1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA lớp 1 tuần 23,24 - Trần Thị Hải Yến - TH Tân Lập HY

84 264 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 84
Dung lượng 594,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- H/sinh nhận xét, giáo viên chấm một số bài.. Bài 2: Giáo viên hướng dẫn h/sinh nêu yêu cầu của bài: Điền số thích hợp vào ô - 2 h.sinh lên chữa, ở dưới đổi vở kiểm tra chéo.. - Giáo vi

Trang 1

Tuần 23: ( Từ ngày 14 tháng 02 – 18 tháng 02 năm 2011).

Thứ hai ngày 14 tháng 02 năm 2011.

Học vần Bài 95: oanh – oach ( 2 tiết).

I Mục tiêu:

Đọc được: oanh, oach, doanh trại, thu hoạch, các từ và câu ứng dụng.

Viết được: oanh, oach, doanh trại, thu hoạch

Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Nhà máy, cửa hàng, doanh trại.

2 Đồ dùng và các hình thức tổ chức:

 Tranh, bộ đồ dùng dạy, học Tiếng Việt 1

Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.

3 Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1: Kiểm tra bài cũ.

- Nhận xét, ghi điểm cho cá nhân và điểm

thi đua cho các nhóm

- Nhận xét, ghi bảng, đưa tranh, giải thích

- Viết, đọc và phân tích: trang hoàng, dài

Trang 2

- Nhận xét, sửa Đọc mẫu, giảng một số từ.

- Nhận xét, ghi điểm cá nhân và điểm thi

đua cho các nhóm

d Luyện viết bảng con:

Vần oanh:

- Đồ lại chữ mẫu, viết mẫu và nêu quy

trình viết Lưu ý h/sinh nét nối giữa các

con chữ trong vần

- Nhận xét bổ sung, sửa một số lỗi sai

Từ: doanh trại vần oach từ thu

hoạch hướng dẫn tương tự.

4 Luyện tập: ( tiết 2).

a Luyện đọc.

- Nhận xét, ghi điểm Treo tranh

- Ghi bảng đoạn văn ứng dụng trang 27

- Nhận xét bổ sung

- Nhận xét, đọc mẫu, lưu ý h/sinh ngắt hơi

sau dấu phảy, nghỉ ở dấu chấm

- Nhận xét, ghi điểm cá nhân, nhóm

- Nhận xét, ghi điểm

b Luyện viết.

- Nêu nội dung, yêu cầu bài viết

- Theo dõi, giúp đỡ, thu chấm một số bài

c Luyện nói: Treo tranh.

- Quan sát tranh, nêu chủ đề luyện

nói:Nhà máy, cửa hàng, doanh trại.

- Trình bày trước lớp

Trang 3

- Nhận xét, lưu ý h/sinh nói thành câu.

- Con hãy kể những về một cửa hàng hoặc

một nhà máy, một doanh trại mà con biết?

Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước

I Mục tiêu: Giúp h/sinh:

 Biết dùng thước có chia vạch cm vẽ đoạn thẳng có độ dài dưới 10 cm

II Đồ dùng và các hình thức tổ chức:

 Giáo viên và h/sinh chuẩn bị thước có chia vạch cm

Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.

III Các hoạt động dạy học.

1 Kiểm tra bài cũ:

- H/sinh nêu các bước giải bài toán có lời văn ( 2 – 3 h/sinh).

2 Giới thiệu bài, hướng dẫn h/sinh thực hiện các thao tác vẽ đoạn thẳng có độ

dài cho trước trang 123 trong SGK VD: Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 5 cm ta làm theo

các bước sau:

Đặt thước (có vạch chia thành từng cm) lên tờ giấy trắng, tay trái cầm thước, tay

phải cầm bút chấm 1 điểm trùng với vạch 0; 1 điểm trùng với vạch 5 trên thước

 Dùng bút chì nối điểm ở vạch 0 với điểm ở vạch 5

 Nhấc thước ra, viết A bên điểm đầu, viết B ở điểm cuối

- Giáo viên chấm một số bài

Bài 2: Hướng dẫn h/sinh nêu tóm tắt của bài toán.

- G/viên hướng dẫn h/sinh tìm hiểu bài toán, nêu bài toán đầy đủ từ tóm tắt:

“ Đoạn thẳng AB dài 5 cm, đoạn thẳng BC dài 3 cm Hỏi cả hai đoạn thẳng dài bao nhiêu cm?”

Trang 4

- H/dẫn h/sinh giải bài toán Gợi ý h/sinh đưa ra các câu trả lời cho bài toán:

“Cả hai đoạn thẳng có độ dài là:”

- Học sinh làm bài

- 1 h/sinh lên chữa, ở dưới đổi vở kiểm tra chéo, nhận xét

- Giáo viên đưa đáp án

Bài giải

Cả hai đoạn thẳng có độ dài là:

5 + 3 = 8 ( cm) Đáp số:8 cm.

- Nhận xét, chấm một số bài

Bài 3: H/sinh tự vẽ hai đoạn thẳng AB, BC theo các độ dài nêu trong bài 2 Gợi ý

h/sinh vẽ theo nhiều cách

IV: Củng cố - Dặn dò:

 Hãy nêu các thao tác vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước

Hướng dẫn h/sinh chuẩn bị bài:Luyện tập.

Đạo đức

Đi bộ đúng quy định ( tiết 1).

I Mục tiêu: Giúp h/sinh:

 Nêu được một số quy định đối với người đi bộ phù hợp với điều kiện giao thông địa phương

 Nêu được lợi ích của việc đi bộ đúng quy định

Thực hiện đi bộ đúng quy định và nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện

II Đồ dùng và các hình thức tổ chức:

Vở bài tập đạo đức 1

Ba chiếc đèn hiệu làm bằng bìa cứng ba màu vàng, đỏ, xanh hình tròn

 Các điều 3, 6, 18, 26 công ước Quốc tế về quyền trẻ em

Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.

III Các hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: H/sinh làm bài tập 1.

- G/ viên treo tranh và hỏi: Ở thành phố khi đi bộ ta nên đi ở phần đường nào?

- Ở nông thôn khi đi bộ ta phải đi ở phần đường nào?

- H/sinh thảo luận nhóm đôi:

- H/sinh trình bày

- Cả lớp theo dõi, nhận xét

Kết luận: Ở nông thôn cần đi sát lề đường Ở thành phố cần đi trên vỉa hè Khi

qua đường cần đi theo chỉ dẫn của đèn tín hiệu và đi vào vạch quy định.

2.Hoạt động 2: H/sinh làm bài tập 2.

- H/sinh làm bài tập

- Một số h/sinh trình bày kết quả, giải thích

Trang 5

- H/sinh dưới lớp nhận xét bổ sung.

Giáo viên kết luận:

- Tranh 1: Đi bộ đúng quy định

- Tranh 2: Bạn nhỏ chạy ngang qua đường là sai quy định

- Tranh 3: Hai bạn sang đường đi đúng quy định

3 Hoạt động 3: Trò chơi : “Qua đường”.

 Giáo viên vẽ sơ đồ ngã tư có vạch quy định cho người đi bộ và chọn h/sinh vào

các nhóm: Nhóm người đi bộ, người đi xe ô tô, người đi xe máy, xe đạp.H/sinh có thể đeo

 H/sinh tự liên hệ, rút ra cách đi bộ đúng cho bản thân và nhắc nhở người thân

Hướng dẫn h/sinh chuẩn bị bài: Đi bộ đúng quy định ( tiết 2).

Luyện viết từ: Khoanh tay, kế hoạch

Làm đúng các bài tập bài 95 vở: Thực hành Tiếng Việt.

II Đồ dùng và các hình thức tổ chức:

Vở: Thực hành Tiếng Việt.

Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thày Hoạt động của trò.

1 Kiểm tra bài cũ.

- Nhận xét bổ sung, ghi điểm

2 Giới thiệu bài.

3 Hướng dẫn h/sinh ôn tập

Trang 6

- Nhận xét, ghi điểm.

- Nhận xét, tính điểm thi đua

b Luyện viết bảng con:

Từ: khoanh tay.

- Nhận xét, viết mẫu và hướng dẫn quy

trình viết Lưu ý h/sinh các nét nối và

khoảng cách giữa các con chữ trong chữ,

các chữ trong từ và vị trí của các dấu

thanh

- Nhận xét, sửa

Từ: kế hoạch dạy tương tự.

4 Hướng dẫn h/sinh làm bài tập

Phần: ĐV.

- Hướng dẫn h/sinh quan sát tranh , nhẩm

thầm các từ đã cho rồi lựa chọn các từ đã

cho điền vào dưới tranh sao cho phù hợp

- Nhận xét bổ sung hướng dẫn h/sinh làm

bài

- Đưa đáp án, nhận xét Chấm một số bài

Phần: NC.

- Nhận xét gợi ý h/sinh nối các chữ ở cột

bên trái với các chữ ở cột bên phải sao

cho phù hợp tạo thành câu

- Đưa đáp án:

- Nhận xét, chấm một số bài

Phần viết.

- Nêu nội dung , yêu cầu bài viết Viết các

từ: khoanh tay, kế hoạch cỡ vừa, đều nét

- Mở vở: Tiếng Việt thực hành trang: 14

- Nêu yêu cầu: ĐV

- H/sinh làm mẫu miệng: Điền dưới tranh 1

từ “khoanh tay”, giải thích.

- Làm bài nhóm đôi, giải thích trong nhóm

- 2 h/sinh lên chữa

- Nhận xét

- Mở vở, sửa tư thế ngồi

- Viết bài

IV: Củng cố - Dặn dò:

Trang 7

 Nhận xét giờ học.

 Hướng dẫn h/sinh ghi nhớ các vần vừa học, tập ghép để tạo thành các từ

Dặn h/sinh chuẩn bị bài 96: oat - oăt.

Yêu cầu: H/sinh viết các từ : khoảnh đất, thoáng mát, học toán, xoành xoạch

đúng quy trình, cỡ vừa, đều nét

II Đồ dùng và các hình thức tổ chức:

Bảng phụ, vở viết, bảng tay, chữ mẫu

Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.

III Các hoạt động dạy học.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Kiểm tra bài cũ.

- Nhận xét bổ sung

2 Giới thiệu bài ghi bảng.

3 Hướng dẫn h/s viết bảng con.

Từ: học toán.

- Viết mẫu và hướng dẫn quy trình viết

Lưu ý h/sinh nét nối giữa các con chữ,

khoảng cách giữa các con chữ trong chữ,

các chữ trong từ, vị trí của các dấu

- Nhận xét bổ sung

Các từ còn lại dạy tương tự Lưu ý

h/s khi viết các nét nối và vị trí các dấu

- Sửa ( nếu sai).

- Mở vở, sửa tư thế ngồi

- Viết bài

- Soát lỗi sau khi viết xong

VI Củng cố - Dặn dò.

Trang 8

 H/s nêu tư thế ngồi viết đúng.

 Giáo viên nhận xét giờ học, khen những h/sinh viết đẹp , có nhiều tiến bộ

Dặn h/s chuẩn bị bài 96:oat - oăt.

Toán Luyện tập

I Mục tiêu: Tiếp tục giúp h/sinh:

 Biết dùng thước có chia vạch cm vẽ đoạn thẳng có độ dài dưới 10 cm

 Thực hành luyện tập phép cộng hai số đo

 Luyện tập giải toán có lời văn

II Đồ dùng và các hình thức tổ chức:

 Thước thẳng có chia vạch cm, trong vở luyện tập toán tiểu học quyển 1/2

Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.

III Các hoạt động dạy học.

1 Kiểm tra bài cũ:

- H/sinh nêu các thao tác vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước

2 Giới thiệu bài, hướng dẫn h/sinh làm bài tập trang 17 trong luyện tập toán tiểu

học quyển 1/2.

Bài 1 : Hướng dẫn h/sinh nêu yêu cầu của bài toán.

- 1 h/sinh lên vẽ đoạn thẳng có đọ dài 5 cm ( phần a) và nêu các thao tác vẽ

đoạn thẳng này

- H/sinh nhận xét bổ sung

- Giáo viên nhắc lại quy trình vẽ

- H/sinh làm bài cá nhân

- 2 h/sinh lên chữa

- H/sinh nhận xét Giáo viên chấm một số bài

Bài 2: H/sinh nêu yêu cầu: Vẽ đoạn thẳng AB dài 4 cm và đoạn thẳng BC dài 8 cm.

- H/sinh thảo luận nhóm đôi , nêu các cách vẽ và vẽ

- 2 – 3 h/sinh lên chữa, giải thích cách vẽ của mình

- H/sinh nhận xét, giáo viên chấm một số bài

- Giáo viên đưa đáp án, nhận xét về các cách vẽ

Bài 3: H/sinh nêu yêu cầu: Tính.

- 1 – 2 h/sinh nêu cách tính

- 2 h/sinh lên bảng làm mẫu: 4 cm + 2 cm =

- H/sinh, giáo viên nhận xét

- H/sinh làm bài

- 2 H/sinh lên chữa, ở dưới đổi vở kiểm tra chéo, nhận xét

- H/sinh nhận xét bài chữa

- Giáo viên đưa đáp án, nhận xét bài chữa, ghi điểm

Bài 4: H/sinh nêu yêu cầu: Giải toán.

- Hướng dẫn h/sinh tự nhẩm bài toán và tìm hiểu bài:

Trang 9

- Bài toán cho biết gì? ( Con kiến đã bò được 16 cm, sau đó lại bò thêm được 3

cm nữa).

- Bài toán hỏi gì? ( Tất cả con kiến bò được bao nhiêu cm?)

- Để biết được tất cả con kiến bò được bao nhiêu cm ta làm phép tính gì?

- Con hãy nêu các bước để giải bài toán này? ( 2 – 3 h/sinh).

- Hướng dẫn h/sinh ghi tóm tắt và trình bày bài giải

- 2 h/sinh lên chữa Ở dưới một số h/sinh đọc bài làm của mình

- Giáo viên chấm một số bài

- H/sinh nhận xét bài chữa

- Giáo viên đưa đáp án, nhận xét bài chữa, ghi điểm

IV: Củng cố - Dặn dò:

 Hãy nêu các bước giải bài toán, đo độ dài đoạn thẳng

Hướng dẫn h/sinh chuẩn bị bài:Luyện tập chung.

Thứ ba ngày 15 tháng 02 năm 2011

Học vần Bài 96: oat – oăt ( 2 tiết).

1 Mục tiêu:

Đọc được: oat, oăt , hoạt hình, loắt choắt, các từ và các câu ứng dụng.

Viết được: oat, oăt, hoạt hình, loắt choắt,

Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Phim hoạt hình.

2 Đồ dùng và các hình thức tổ chức:

 Tranh, bộ đồ dùng dạy, học Tiếng Việt 1

Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.

3 Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1: Kiểm tra bài cũ.

Trang 10

- Nhận xét bổ sung, ghi điểm.

- Nhận xét, ghi bảng

- Nhận xét, bổ sung Đánh vần, đọc trơn

mẫu

- Nhận xét, ghi điểm cho cá nhân và điểm

thi đua cho các nhóm

- Nhận xét, ghi bảng, đưa tranh, giải thích

- Nhận xét, sửa Đọc mẫu, giảng một số từ

- Nhận xét, ghi điểm cá nhân và điểm thi

đua cho các nhóm

d Luyện viết bảng con:

Vần oat:

- Đồ lại chữ mẫu, viết mẫu và nêu quy

trình viết Lưu ý h/sinh nét nối giữa o sang

a sang t

- Nhận xét bổ sung, sửa một số lỗi sai

Từ: hoạt hình vần oăt từ loắt

choắt hướng dẫn tương tự.

4 Luyện tập: ( tiết 2).

a Luychện đọc.

- Nhận xét, ghi điểm Treo tranh

- Ghi bảng đoạn văn ứng dụng trang 29

Trang 11

- Nhận xét, đọc mẫu, lưu ý h/sinh ngắt hơi

sau dấu phấy, nghỉ ở dấu chấm

- Nhận xét, ghi điểm cá nhân, nhóm

- Nhận xét, ghi điểm

b Luyện viết.

- Nêu nội dung, yêu cầu bài viết

- Theo dõi, giúp đỡ, thu chấm một số bài

c Luyện nói: Treo tranh.

- Tranh vẽ gì? Các bạnđang làm gì ?

- Nhận xét, lưu ý h/sinh nói thành câu

- Con có hay xem phim hoạt hình không?

Tại sao con thích xem hoạt hình?

I Mục tiêu: Giúp h/sinh:

 Có kỹ năng đọc, viết, đếm các số đến 20

Biết cộng ( không nhớ) các số trong phạm vi 20.

 Biết giải bài toán

II Đồ dùng và các hình thức tổ chức:

 Bảng phụ ghi bài 1,2, 4 trang 124 SGK

Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: H/sinh vẽ đoạn thẳng AB dài 9 cm trên bảng con, bảng lớp, nêu

các kỹ năng vẽ

2 Giới thiệu bài:

3 Hướng dẫn h/sinh làm các bài tập trang 124 SGK.

Bài 1 : H/sinh nêu yêu cầu của bài: Điền số từ 1 – 20 vào ô trống.

Trang 12

- H/sinh nêu cách làm ( 2 – 3 h/sinh).

- H/sinh làm cá nhân

- 2 h/sinh lên chữa ( lưu ý chọn 2 h/sinh có cách làm khác nhau).

- H/sinh nhận xét bài trên bảng lớp

- Giáo viên đưa đáp án, nhận xét

Bài 2: Giáo viên hướng dẫn h/sinh nêu yêu cầu của bài: Điền số thích hợp vào ô

- 2 h.sinh lên chữa, ở dưới đổi vở kiểm tra chéo

- H/ sinh nhận xét bài chữa

- Giáo viên đưa đáp án, nhận xét, chấm một số bài

Bài 3: H/sinh nêu yêu cầu: Giải toán.

- 1 h/sinh nêu các bước giải bài toán có lời văn

- Hướng dẫn h/sinh tự đọc và tìm hiểu bài toán

+ Bài toán cho biết gì? ( Có 12 bút xanh và 3 bút đỏ).

+ Bài toán bắt tìm gì? ( Có tất cả bao nhiêu cái bút).

+ Hướng dẫn h/sinh đưa ra câu trả lời cho bài toán ( Hộp đó có tất cả số bút là:)

- 1 h/sinh nêu các bước giải bài toán có lời văn

- Hướng dẫn h/sinh ghi tóm tắt

- H/sinh làm vở

- 2 H/sinh lên chữa Ở dưới đổi vở kiểm tra chéo, nhận xét, giáo viên chấm một

số bài

- Giáo viên đưa đáp án, nhận xét

Bài 4: H/sinh nêu yêu cầu: Điền số thích hợp vào ô trống.

Trang 13

- Đại diện 2 nhóm lên thi điền.

 H/sinh nêu kỹ năng tính nhẩm

Hướng dẫn h/sinh chuẩn bị bài: Luyện tậpchung.

_

Tự nhiên xã hội Cây hoa

I Mục tiêu: Giúp h/sinh;

 Kể được tên và nêu ích lợi của một số cây hoa

 Chỉ được rễ, thân, lá, hoa của cây hoa

II Đồ dùng và các hình thức tổ chức:

 Một số loại cây hoa g/viên và h/sinh mang đến lớp

 Hình ảnh các loài hoa trong SGK bài 23

Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.

III Các hoạt động dạy học:

Giáo viên và h/sinh giới thiệu cây hoa mình mang đến lớp:

1 Hoạt động 1: Quan sát cây hoa.

Mục tiêu: H/sinh biết tên các bộ phận của cây hoa Biết phân biệt loại hoa này

với loại hoa khác

Cách tiên hành

- Giáo viên chia lớp thành các nhóm nhỏ

- Hướng dẫn h/sinh quan sát cây hoa và trả lời câu hỏi

- Con hãychỉ và nói rễ, thân, lá, hoa của cây hoa con mang đến lớp? Con thích loại hoa nào?

- H/sinh thảo luận: “ Các cây hoa thường có đặc điểm gì?”

- Các nhóm so sánh các loại cây hoa có trong nhóm để tìm ra sự khác nhau giữa chúng

- Đại diện một số h/sinh trình bày trước lớp

- Kết luận :

- Có rất nhiều loại hoa

- Các cây hoa đều có: Rễ, thân, lá, hoa

- Có nhiều loại hoa khác nhau,mỗi loại hoa có hình dáng, màu sắc, hương thơmkhác nhau Có loại hoa màu sắc rất đẹp, có loại hoa có hương thơm, có loại hoa vừa có hương thơm vừa có màu sắc đẹp

1 Hoạt động 2: Làm việc với SGK.

Trang 14

Mục tiêu: H/sinh biết đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi dựa trên các hình ảnh trong

- Hướng dẫn h/sinh tìm bài 23 trong SGK

- H/sinh quan sát tranh đọc câu hỏi và trả lời câu hỏi trong SGK G/viên giúp

đỡ và kiểm tra hoạt động của h/sinh

- Bước 2:

- Một số cặp lên hỏi và trả lời nhau trước lớp

- Bước 3: Hoạt động cả lớp.

- Giáo viên nêu câu hỏi:

 Kể tên các loại hoa có trong bài 23?

 Kể tên các loại hoa mà con biết?

 Hoa được dùng để làm gì?

- Các hoa có trong bài 23 SGK: hoa hồng, hoa dâm bụt, hoa mua, hoa huệ,

hoa đồng tiền.

- Giáo viên kể tên một số cây hoa có ở địa phương.

- Hoa được trồng để làm cảnh, trang trí, làm nước hoa.

3 Hoạt động 3: Trò chơi: “ Đố bạn hoa gì”.

Mục tiêu: H/sinh được củng cố những hiểu biết về cây hoa mà các em đã học.

Cách tiến hành :

- Giáo viên yêu cầu mỗi tổ cử một bạn lên chơi, cầm theo khăn sạch bịt mắt

- H/sinh tham gia chơi đứng thành hàng ngang trước lớp

- Giáo viên đưa cho mỗi h/sinh một cây hoa và yêu cầu h/sinh đoán xem đó là cây hoa gì?

- H/sinh dùng tay sờ, ngửi và đoán xem đó là hoa gì? Ai đoán nhanh và đúng là người thắng cuộc

I Mục tiêu: Tiếp tục giúp h/sinh luyện tập về:

 Kỹ năng đọc, viết, đếm các số đến 20

Trang 15

Cộng ( không nhớ) các số trong phạm vi 20.

 Giải bài toán

 Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước

II Đồ dùng và các hình thức tổ chức:

 Thước thẳng có chia vạch cm

Bảng phụ ghi bài 1,2,5 trang 18, 19 vở: Luyện tập toán tiểu học 1 quyển 1 / 2.

Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.

III Các hoạt động dạy học.

1 Kiểm tra bài cũ: - 1 h/sinh nêu kỹ năng vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước.

- 2 H/sinh vẽ đoạn thẳng AB dài 6 cm

2 Giới thiệu bài.

3 Hướng dẫn h/sinh làm các bài tập trong vở: Luyện tập toán ½ trang: 18 - 19 Bài 1: h/sinh nêu yêu cầu: Điền dấu < = >?

- H/sinh nêu cách làm 1 h/sinh làm mẫu: 13 > 12 + 1, giải thích cách làm

- H/sinh, giáo viên nhận xét

- H/sinh làm bài nhóm đôi, giải thích trong nhóm

- 2 h/sinh lên chữa Một số h/sinh đọc kết quả, ở dưới đổi vở tự kiểm tra

- H/sinh nhận xét bài chữa

- Giáo viên đưa đáp án, nhận xét, chấm một số bài

Bài 2: 2 h/sinh đọc yêu cầu của bài: Điền số.

- H/sinh nêu cách làm ( 2 – 3 h/sinh).

- H/sinh thảo luận, làm bài nhóm 8, giải thích trong nhóm

- Các nhóm lên trình bày

- H/sinh nhận xét

- Giáo viên đưa đáp án, nhận xét, chấm điểm thi đua

Bài 3: 2 h/sinh nêu yêu cầu: Giải bài toán.

- 1 h/sinh nêu các bước giải bài toán có lời văn

- Hướng dẫn h/sinh tự đọc và tìm hiểu bài toán

+ Bài toán cho biết gì? ( Có 14 bạn mua báo, có thêm 2 bạn nữa mua báo).

+ Bài toán bắt tìm gì? ( Có tất cả bao nhiêu bạn mua báo?).

+ H/dẫn h/sinh đưa ra câu trả lời cho bài toán (Số bạn mua báo của lớp em là:)

- 1 h/sinh nêu các bước giải bài toán có lời văn

- Hướng dẫn h/sinh ghi tóm tắt

- H/sinh làm vở

- 2 H/sinh lên chữa Ở dưới đổi vở kiểm tra chéo, nhận xét, giáo viên chấm một

số bài

- Giáo viên đưa đáp án, nhận xét

Bài 4: H/sinh nêu yêu cầu: Vẽ đoạn thẳng có độ dài 7 cm.

- 1 h/sinh nêu các thao tác để vẽ đoạn thẳng 7 cm

- H/sinh, giáo viên nhận xét bổ sung

- H/sinh thực hành vẽ cá nhân

Trang 16

- H/sinh đổi vở kiểm tra chéo, nhận xét.

- Giáo viên chấm một số bài, nhận xét

Bài 5: H/sinh nêu yêu cầu: Điền số thích hợp vào ô trống.

- H/sinh quan sát hình vẽ, nhẩm thầm yêu cầu của bài

- Giáo viên gợi ý h/sinh lựa chọn và điền vào ô trống theo yêu cầu

- H/sinh làm bài nhóm đôi, giải thích

- 3 nhóm lên chữa

- Các nhóm khác nhận xét

- Giáo viên đưa đáp án, nhận xét, chấm một số bài

IV Củng cố - Dặn dò:

 H/sinh nêucác kỹ năng vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước bằng thước

Hướng dẫn h/sinh chuẩn bị bài: Luyện tập chung.

Luyện viết từ:lưu loát, chỗ ngoặt.

Làm đúng các bài tập bài 96 vở: Thực hành Tiếng Việt trang 15.

II Đồ dùng và các hình thức tổ chức:

Vở: Thực hành Tiếng Việt.

Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thày Hoạt động của trò.

1 Kiểm tra bài cũ.

- Nhận xét bổ sung, ghi điểm

2 Giới thiệu bài.

3 Hướng dẫn h/sinh ôn tập

Nhà Hoạt ở gần lối ngoặt rẽ xuống

- Viết bảng: trắng toát, loắt choắt.

- Thi ghép các chữ ghi tiếng, từ có chứa

vần oat, oăt đọc và phân tích.

Trang 17

cầu Buổi chiều Hoạt thường cùng ông

ngoại tỉa lá cho gỗ Nhìn em thoăn thoắt

ngắt tỉa những chiếc lá sâu, lá già ông

rất hài lòng.

- Nhận xét, ghi điểm cá nhân, nhóm.

b Luyện viết bảng con:

Từ: lưu loát.

- Nhận xét, viết mẫu và hướng dẫn quy

trình viết Lưu ý h/sinh các nét nối và

khoảng cách giữa các con chữ trong chữ,

các chữ trong từ và vị trí của các dấu

thanh

- Nhận xét, sửa

Từ: chỗ ngoặt dạy tương tự.

4 Hướng dẫn h/sinh làm bài tập

Phần: ĐV.

- Gợi ý hướng dẫn h/sinh quan sát tranh,

tìm hiểu nội dung tranh rồi nhẩm thầm các

từ dưới tranh, lựa chọn vần đã học điền

cho phù hợp

- Nhận xét, bổ sung, hướng dẫn h/sinh

nhẩm thầm rồi lựa chọn điền cho đúng

- Đưa đáp án

- Nhận xét, chấm điểm thi đua

Phần NC: Treo bảng phụ.

- Hướng dẫn h/sinh nhẩm thầm, lựa chọn

và nối các chữ ở cột bên trái với các chữ ở

cột bên phải thành câu có nghĩa

-Mở vở thực hành Tiếng Việt trang 15

- Nêu yêu cầu của bài: Điền vần: oat, oătvào chỗ chấm để tạo thành từ có nghĩa

- 1 h/sinh làm mẫu lên điền vào từ thứ

Trang 18

- Đưa đáp án, nhận xét, chấm điểm thi đua.

Phần viết.

- Nêu nội dung , yêu cầu bài viết Viết các

từ: lưu loát, chỗ ngoặt cỡ vừa, đều nét

 Hướng dẫn h/sinh ghi nhớ các vần vừa học, tập ghép để tạo thành các từ

Dặn h/sinh chuẩn bị bài 97:Ôn tập.

Thứ tư ngày 16 tháng 02 năm 2011.

Học vần Bài 97: Ôn tập ( 2 tiết).

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ.

- Nhận xét bổ sung

- Nhận xét bổ sung, ghi điểm

2 Giới thiệu bài:

- Ghi bảng phụ

a Hướng dẫn h/sinh ôn các vần và

chữ ghi vần đã học Treo bảng ôn.

Trang 19

- Giáo viên hướng dẫn h/sinh ghép các

chữ ghi âm ở cột dọc với các chữ ghi âm

ở hàng ngang tạo thành vần và đọc

- Nhận xét bổ sung

- Nhận xét, tính điểm thi đua

- Nhận xét bổ sung, ghi điểm

- Viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết

Lưu ý các nét nối và khoảng cách giữa

các chữ ghi âm trong chữ ghi tiếng và vị

trí của các dấu thanh, khoảng cách giữa

các chữ trong từ

- Nhận xét bổ sung, sửa lỗi sai

Từ: ngoan ngoãn dạy tương tự.

3 Luyện tập:

a Luyện đọc:

- Nhận xét bổ sung, ghi điểm

- Nhận xét bổ sung

a Đọc đoạn ứng dụng: Treo tranh.

- Ghi bảng đoạn thơ ứng dụng trang 31

- Nhận xét bổ sung, ghi điểm.

- Nhận xét bổ sung tính điểm thi đua

- Đọc mẫu

- Nhận xét, ghi điểm

b Luyện viết.

- Nêu nội dung, yêu cầu bài viết

- H/sinh ghép đọc cá nhân và phân tích

- Nhận diện, nêu quy trình viết

- H/sinh viết bảng con

Trang 20

- Theo dõi giúp đỡ h/sinh yếu.

- Chấm một số bài, nhận xét

C Kể chuyện:

- Treo tranh, dựa vào tranh kể lại

truychện: Chú gà trống khôn ngoan.

- Nhận xét bổ sung tính điểm thi đua

- Con hãy nêu ý nghĩa của chuyện?

- Nghe, thảo luận nhóm

- Đại diện các nhóm lên thi tài kể theo tranh

- Nhận xét

IV Củng cố - Dặn dò:

 H/ sinh thi ghép các từ có chứa vần ôn

Hướng dẫn h/sinh chuẩn bị bài: Ôn tập.

Toán Luyện tập chung.

I Mục tiêu: Giúp h/sinh:

 Thực hiện được cộng, trừ nhẩm, so sánh các số trong phạm vi 20

 Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước

 Biết giải bài toán có nội dung hình học, đưa ra câu trả lời phù hợp với câu hỏi

II Đồ dùng và các hình thức tổ chức:

 Bảng phụ, tranh ghi bài 1, 2, 4 máy chiếu, máy tính

Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: H/sinh nêu các bước để giải bài toán có lời văn ( 2 h/sinh).

2 Hướng dẫn h/sinh làm các bài tập trang 125 SGK.

Bài 1: H/sinh nêu yêu cầu: Tính.

Phần a

- H/sinh nêu kỹ năng nhẩm ( 2 h/sinh)

- 1 h/sinh làm mẫu: 12 + 3= 15 miệng

- H/sinh, giáo viên nhận xét

- H/sinh làm bảng con, bảng lớp các phép tính còn lại

- H/sinh, giáo viên nhận xét

Phần b.

Trang 21

- H/sinh nhận xét, nêu cách làm:

- 1 h/sinh làm mẫu: 11 + 4 + 2 = giải thích cách làm

- Bước 1: Thực hiện từ trái qua phải: Lấy 11 + 4 = 15.

- Bước 2: Lấy 15 + 2 = 17 Vậy 11+ 4 + 2 = 17.

- Các phép tính còn lại h/sinh làm vào vở

- 2 h/sinh lên chữa

- H/sinh đổi vở kiểm tra chéo, nhận xét

- Giáo viên chấm một số bài

- H/sinh nhận xét bài chữa

- Giáo viên đưa đáp án, nhận xét, ghi điểm

Bài 2: H/sinh nêu yêu cầu:

Phần a: Khoanh vào số lớn nhất:

- Giáo viên hướng dẫn h/sinh so sánh các số: 14, 18, 11, 15 lựa chọn và khoanhvào số lớn nhất

- H/sinh thảo luận nhóm 4, giải thích trong nhóm và làm bài

- Đại diện 2 nhóm lên kgỗnh thi

- Các nhóm khác nhận xét

- Giáo viên đưa đáp án, nhận xét, ghi điểm thi đua

Phần b: Hướng dẫn tương tự.

Bài 3: H/sinh nêu yêu cầu: Vẽ đoạn thẳng có độ dài 4 cm.

- 1 h/sinh nêu các thao tác để vẽ đoạn thẳng 4 cm

- H/sinh, giáo viên nhận xét bổ sung

- H/sinh thực hành vẽ cá nhân

- H/sinh đổi vở kiểm tra chéo, nhận xét

- Giáo viên chấm một số bài, nhận xét

Bài 4: 2 h/sinh nêu yêu cầu của bài: Giải toán.

- H/sinh tự đọc bài toán, kết hợp quan sát hình vẽ

- Giáo viên gợi ý hướng dẫn h/sinh tìm hiểu bài, hoàn thiện tóm tắt:

Bài toán cho con biết gì? ( Đoạn thẳng AB dài 3 cm, đoạn thẳng Bc dài 6 cm).

Bài toán hỏi gì? (Đoạn thẳng AC dài mấy cm?)

 Để trả lời được câu hỏi của bài toán con cần làm phép tính gì?

- H/sinh thảo luận nhóm 4, giải thích trong nhóm

- 2 h/sinh nêu các bước giải bài toán

- Hướng dẫn h/sinh đưa ra câu trả lời cho bài toán

- H/sinh làm bài cá nhân

Trang 22

- 1 h/sinh lên chữa, ở dưới đổi vở kiểm tra chéo, một số đọc bài giải của mình.

- Giáo viên chấm một số bài

- H/sinh nhận xét bài chữa

- Giáo viên đưa đáp án

Bài giải Đoạn thẳng AC dài là:

Ôn tập hai bài:Bầu trời xanh - Tập tầm vông.

Giáo viên bộ môn

_

Chiều:

Tập viết Bài 95, 96 vở: Thực hành luyện viết.

I Mục tiêu:

H/sinh viết đúng quy trình, đúng cỡ, đúng mẫu các vần, từ: oanh, oach, oat, oăt,

mới toanh, loạch xoạch, sinh hoạt, thoăn thoắt trong vở thực hành luyện viết quyển 1/2.

II Đồ dùng và các hình thức tổ chức:

 Bảng phụ, chữ mẫu

Vở: Luyện thực hành

Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.

III Các hoạt động dạy học.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Kiểm tra bài cũ.

- Nhận xét bổ sung

2 Giới thiệu bài ghi bảng.

3 Hướng dẫn h/s viết bảng con.

Trang 23

- Viết mẫu và hướng dẫn quy trình viết.

- Nhận xét bổ sung

Các vần, từ còn lại h/dẫn tương

tự Lưu ý h/s khi viết chú ý nét nối và vị

trí của các dấu thanh trong chữ, khoảng

cách giữa chữ với chữ trong từ, câu

4 Hướng dẫn h/s viết vở.

- Nêu nội dung yêu cầu bài 95

- Theo dõi, giúp đỡ h/s yếu

- Sửa ( nếu sai).

- Mở vở, sửa tư thế ngồi

- Viết bài

- Soát lỗi sau khi viết xong

VI Củng cố - Dặn dò.

 Nhận xét giờ học

 Hướng dẫn h/sinh sửa một số lỗi sai cơ bản ở nhà

Hướng dẫn h/sinh chuẩn bị bài 98: uê - uy

Luychện viết các từ:khoa học, khai hoang.

Làm đúng các bài tập bài 97 vở: Thực hành Tiếng Việt.

II Đồ dùng và các hình thức tổ chức:

Bảng phụ, vở: Thực hành Tiếng Việt.

Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thày Hoạt động của trò.

1 Kiểm tra bài cũ.

- Nhận xét bổ sung, ghi điểm

2 Giới thiệu bài.

3 Hướng dẫn h/sinh ôn tập

Trang 24

- Nhận xét, ghi điểm.

- Nhận xét, tính điểm thi đua

b Luyện viết bảng con:

Từ: khoa học.

- Nhận xét, viết mẫu và hướng dẫn quy

trình viết Lưu ý h/sinh các nét nối và

khoảng cách giữa các con chữ trong chữ,

các chữ trong từ và vị trí của các dấu

thanh

- Nhận xét, sửa

Từ: khai hoang dạy tương tự.

4 Hướng dẫn h/sinh làm bài tập

Phần ĐT:

- Hướng dẫn h/sinh quan sát tranh và đọc

kỹ các từ rồi lựa chọn các vần vừa học

điền vào chỗ chấm sao cho phù hợp

- Nhận xét, đưa đáp án Chấm một số bài

Phần NH hướng dẫn tương tự.

Phần luyện viết:

- Nêu nội dung , yêu cầu bài viết

- Theo dõi, giúp đỡ h/sinh yếu

- Mở vở: Tiếng Việt thực hành trang 16

- Nêu yêu cầu: điền các từ: Họa mi, quạ

khoang, chích chòe vào chỗ chấm phù

 Học sinh thi ghép và đọc các từ chứa vần mới

Hướng dẫn h/sinh chuẩn bị bài 98: uê - uy.

Toán Luyện tập

I Mục tiêu:Tiếp tục giúp h/sinh:

 Thực hiện được cộng, trừ nhẩm, so sánh các số trong phạm vi 20

 Đo độ dài đoạn thẳng

 Biết giải bài toán có nội dung hình học, đưa ra câu trả lời phù hợp với câu hỏi

II Đồ dùng và các hình thức tổ chức:

Trang 25

 Bảng phụ ghi bài 3, bài 4.

 Vở: Luyện tập toán tiểu học quyển ½

Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.

III Các hoạt động dạy học.

1 Kiểm tra bài cũ: H/sinh nêu các bước giải bài toán có lời văn ( 2 – 3 h/sinh).

2 Giới thiệu bài.

3 Hướng dẫn h/sinh làm các bài tập trong vở: Luyện tập toán ½ trang:19 - 20 Bài 1: H/sinh nêu yêu cầu: Tính.

- H/sinh nêu kỹ năng nhẩm ( 2 h/sinh)

- 1 h/sinh làm mẫu: 16 + 3= 19 miệng

- H/sinh, giáo viên nhận xét

- H/sinh làm bài cá nhân

- H/sinh, giáo viên nhận xét

Bài 2: H/sinh nêu yêu cầu: Viết các số theo thứ tự:

Phần a: Từ lớn đến bé:

- Giáo viên hướng dẫn h/sinh so sánh các số: 6, 13, 19, 15, 7 nhận xét: Các số chưa xếp theo thứ tự nào

- Bài yêu cầu như thế nào? Xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé

- Giáo viên hướng dẫn h/sinh so sánh, lựa chọn và xếp theo yêu cầu

- H/sinh thảo luận nhóm 4, giải thích trong nhóm và làm bài

- Đại diện 2 nhóm lên thi xếp

- Các nhóm khác nhận xét

- Giáo viên đưa đáp án, nhận xét, ghi điểm thi đua

Phần b: Hướng dẫn tương tự.

Bài 3: H/sinh nêu yêu cầu: Giải toán.

- H/sinh tự đọc tóm tắt bài toán

- Giáo viên gợi ý, hoàn thiệnbài toán, hướng dẫn h/sinh tìm hiểu bài

Bài toán cho con biết gì? ( Đoạn thẳng AB dài 6 cm, đoạn thẳng Bc dài 3 cm).

Bài toán hỏi gì? (Cả hai đoạn thẳng dài mấy cm?)

 Để trả lời được câu hỏi của bài toán con cần làm phép tính gì?

- H/sinh thảo luận nhóm đôi, giải thích trong nhóm

- 2 h/sinh nêu các bước giải bài toán

- Hướng dẫn h/sinh đưa ra câu trả lời cho bài toán

- H/sinh làm bài cá nhân

- 1 h/sinh lên chữa, ở dưới đổi vở kiểm tra chéo, một số đọc bài giải của mình

Trang 26

- Giáo viên chấm một số bài.

- H/sinh nhận xét bài chữa

- Giáo viên đưa đáp án

Bài giải

Cả hai đoạn thẳng dài là:

6 + 3 = 9 (cm).

Đáp số:9 cm.

- Nhận xét bài của h/sinh, ghi điểm

Bài 4: 2 h/sinh nêu yêu cầu của bài toán: Đo đọ dài mỗi đoạn thẳng rồi viết số đo

vào chỗ chấm.

- Hướng dẫn h/sinh phân tích yêu cầu của bài Bài toán có mấy yêu cầu: ( 2 yêu

cầu).

- Đo độ dài của mỗi đoạn thẳng.

- Viết số đo vào chỗ chấm.

- 2 h/sinh nêu kỹ năng đo độ dài đoạn thẳng

- H/sinh, giáo viên nhận xét

- H/sinh thực hành

- H/sinh đổi vở kiểm tra chéo, nhận xét Một số đọc kết quả

- Giáo viên đưa đáp án, chấm một số bài

I Mục tiêu:

Đọc được: uê, uy , bông huệ, huy hiệu, các từ và đoạn thơ ứng dụng.

Viết được: uê, uy, bông huệ, huy hiệu.

Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Tàu hỏa, tàu thủy, ô tô, máy bay.

2 Đồ dùng và các hình thức tổ chức:

 Tranh, bộ đồ dùng dạy, học Tiếng Việt 1

Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.

3 Các hoạt động dạy học:

Trang 27

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1: Kiểm tra bài cũ.

- Nhận xét, ghi điểm cho cá nhân và điểm

thi đua cho các nhóm

- Nhận xét, ghi bảng, đưa tranh, giải thích

- Nhận xét, sửa Đọc mẫu, giảng một số từ

- Nhận xét, ghi điểm cá nhân và điểm thi

đua cho các nhóm

d Luyện viết bảng con:

Vần uê:

- Đồ lại chữ mẫu, viết mẫu và nêu quy

- Viết, đọc và phân tích: khai hoang ,

Trang 28

trình viết Lưu ý h/sinh nét nối giữa u sang

ê

- Nhận xét bổ sung, sửa một số lỗi sai

Từ: bông huệ vần uy từ huy hiệu

hướng dẫn tương tự

4 Luyện tập: ( tiết 2).

a Luyện đọc.

- Nhận xét, ghi điểm Treo tranh

- Ghi bảng đoạn thơ ứng dụng trang 33

- Nhận xét bổ sung

- Nhận xét, đọc mẫu, lưu ý h/sinh ngắt hơi

sau mỗi dòng thơ, nghỉ ở dấu chấm

- Nhận xét, ghi điểm cá nhân, nhóm

- Nhận xét, ghi điểm

b Luyện viết.

- Nêu nội dung, yêu cầu bài viết

- Theo dõi, giúp đỡ, thu chấm một số bài

c Luyện nói: Treo tranh.

- Tranh vẽ những gì? Các loại phương tiện

này dùng để làm gì?

- Nhận xét, lưu ý h/sinh nói thành câu

-Con đã được đi những loại phương tiện

- Quan sát tranh, nêu chủ đề luyện nói:

Tàu hỏa, tàu thủy, ô tô, máy bay.

I Mục tiêu: Giúp h/sinh:

Trang 29

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ: H/sinh làm bảng con, bảng lớp: 17 – 4 – 2 = 13 – 0 17 - 0

2 Giới thiệu bài.

3.Giới thiệu các số tròn chục.

- Hướng dẫn h/sinh lấy bó 1 chục que tính và nói: “ Có 1 chục que tính”

- Giáo viên hỏi: “ Một chục còn gọi là bao nhiêu?” ( Mười) Giáo viên ghi bảng:

- Tương tự như vậy để h/sinh tự nhận ra số lượng, đọc, viết các số từ 40 – 90

- Hướng dẫn h/sinh đếm xuôi, đếm ngược các số tròn chục từ 10 – 90, từ 90 – 10

- Gợi ý để h/sin nhận ra các số tròn chục là các số có hai chữ số và có hàng đơn vị bằng 0

4 Thực hành:

Bài 1: H/sinh nêu yêu cầu: Viết theo mẫu.

Phần a.

- Hướng dẫn h/sinh dựa vào cách đọc và viết số tròn chục để làm bài

- H/sinh làm bài nhóm đôi, giải thích trong nhóm

- 2 h/sinh lên chữa ở dưới đổi vở kiểm tra chéo, giáo viên chấm một số bài

- H/sinh làm bài cá nhân

- 1 h/sinh lên chữa Một số h/sinh đọc kết quả, giáo viên chấm một số bài

- H/sinh nhận xét bài chữa

- Giáo viên đưa đáp án, nhận xét, ghi điểm

Trang 30

Phần b: Hướng dẫn tương tự.

Bài 3: H/sinh nêu yêu cầu: Điền dấu < = >?

- Gợi ý để h/sinh nhận ra cách so sánh hai số tròn chục ( so sánh hàng chục, vì

hàng đơn vị đều bằng 0).

- H/sinh làm mẫu: 20 … 10 giải thích

- H/sinh bài vào vở

- 3 h/sinh lên chữa Ở dưới đổi vở kiểm tra chéo, nhận xét, g/viên chấm một số bài

- H/sinh nhận xét bài chữa

- Giáo viên đưa đáp án, nhận xét, ghi điểm

IV: Củng cố - Dặn dò:

 H/sinh nhắc lại cách so sánh hai số tròn chục, giải thích

Nhận xét giờ học và hướng dẫn h/sinh chuẩn bị bài: Luyện tập.

 Giáo viên: - Bút chì, thước kẻ, kéo, một tờ giấy vở h/sinh

 H/sinh: Bút chì, thước kẻ, kéo, một tờ giấy vở h/sinh

Hình thức tổ chức: Cá nhân, nhóm, lớp.

III Các hoạt động dạy học:

1 Giáo viên yêu cầu h/sinh xếp đồ dùng gọn gàng lên bàn theo quy định Giáo viên kiểm tra đồ dùng, nhận xét

2 Giáo viên hướng dẫn h/sinh quan sát và nhận xét.

- Giáo viên ghim mẫu lên bảng

- Định hướng cho h/sinh quan sát đoạn thẳng AB và rút ra nhận xét hai đầu của đoạn thẳng có hai điểm

- Hướng dẫn h/sinh quan sát và trả lời: 2 đoạn thẳng AB và CD cách đếu nhau mấyô? ( 3 ô)

- Gợi ý để h/sinh nêu những vất có các đoạn thẳng cách đều nhau VD: 2 cạnh đối diện của bàn học…

12

Trang 31

3 C D

3 Giáo viên hướng dẫn mẫu.

 Hướng dẫn cách kẻ đoạn thẳng:

- Lấy 2 điểm AB bất kỳ trên cùng một dòng kẻ ngang

 Đặt thước kẻ qua 2 điểm AB Giữ thước cố định bằng tay trái, tay phải cầm bút dựa vào cạnh thước , đầu bút tỳ trên thước vạch nối từ điểm A sang điểm B

 Hướng dẫnkẻ hai đoạn thẳng cách đều

- Tay trái cầm thước, tay phải cầm bút Đặt thước trên giấy, đưa bút theo cạnh của thước, di chuychển đầu bút nhẹ nhàng từ trái sang phải không ấn đầu bút

Hướng dẫn cách sử dụng kéo.

- Trên mặt giấy có kẻ ô ta kẻ đoạn thẳng AB.Từ điểm A hay điểm B cùng đếm xuống phía dưới 2 hay 3 ô tùy ý Đánh đấu điểm C và D Sau đó nối C với D ta được đoạn thẳng CD cách đều AB

2 Học sinh thực hành.

- H/sinh thực hành trên giấy kẻ ô

- Giáo viên theo dõi, giúp đỡ những h/sinh còn lúng túng, nhắc nhở h/sinh giữ

an toàn khi dùng kéo

IV: Nhận xét đánh giá sản phẩm.

Nhận xét:

- Giáo viên nhận xét về thái độ học tập của h/sinh

- Nhận xét về sự chuẩn bị đồ dùng của h/sinh

Dặn dò: Dặn h/sinh chuẩn bị giấy màu, giấy ô li, kéo, bút chì, thước… để học bài:

I Mục tiêu: H/sinh được:

 Luyện đọc bài 98, phát triển các từ có chứa vần uê, uy

Luyện viết từ:cây vạn tuế, lũy tre.

Làm đúng các bài tập bài 98 vở: Thực hành Tiếng Việt trang17.

II Đồ dùng và các hình thức tổ chức:

Vở: Thực hành Tiếng Việt.

Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thày Hoạt động của trò.

1 Kiểm tra bài cũ. - Viết bảng: bông huệ, huy hiệu

Trang 32

- Nhận xét bổ sung, ghi điểm.

2 Giới thiệu bài.

3 Hướng dẫn h/sinh ôn tập

Nhà Huy ở Huế, dưới chân núi

Ngự Dòng Hương êm đềm chảy tưới

mát cho những vườn cây xum xuê trái.

- Nhận xét, ghi điểm cá nhân, nhóm.

b Luyện viết bảng con:

Từ: cây vạn tuế.

- Nhận xét, viết mẫu và hướng dẫn quy

trình viết Lưu ý h/sinh các nét nối và

khoảng cách giữa các con chữ trong chữ,

các chữ trong từ và vị trí của các dấu

thanh

- Nhận xét, sửa

 Từ: lũy tre dạy tương tự.

4 Hướng dẫn h/sinh làm bài tập

- Mở vở: Tiếng Việt thực hành trang: 17

- Nêu yêu cầu: Quan sát tranh, lựa chọn các vần đã học điền vào chỗ chấm

- H/sinh làm mẫu miệng từ: Bông hoa huệ.

- Nhận xét

- Thực hành làm bài H/sinh đổi vở kiểm tra chéo.Một số h/sinh đọc kết quả

- Nhận xét

Trang 33

Phần: NC

- Treo bảng phụ

- Gợi ý hướng dẫn h/sinh nhẩm thầm , lựa

chọn rồi nối các chữ ở cột bên trái với các

chữ ở cột bên phải thành câu có nghĩa

- Nhận xét, bổ sung, hướng dẫn h/sinh

nhẩm thầm rồi lựa chọn nối cho đúng

- Đưa đáp án

- Nhận xét, chấmmột số bài

Phần viết.

- Nêu nội dung , yêu cầu bài viết Viết các

từ: cây vạn tuế, lũy tre cỡ vừa, đều nét

mỗi từ 1 dòng

- Theo dõi, giúp đỡ h/sinh yếu

- Thu chấm một số bài, nhận xét

- 1 H/sinh nêu yêu cầu của bài

- 1 h/sinh làm mẫu:Vườn huệ đã đâm

 Hướng dẫn h/sinh ghi nhớ các vần vừa học, tập ghép để tạo thành các từ

Dặn h/sinh chuẩn bị bài 99: uơ -uya.

Mẹ thùa khuy áo

Bướm bay rợp trời cho em.

đã đâm bông.

Em ra đảo

Trang 34

Biết cách thực hiện năm động tác: Vươn thở,tay, chân, vặn mình, bụng của bài thể

dục phát triển chung

 Bước đầu biết cách thực hiện động tác toàn thân của bài thể dục phát triển chung

Biết cách chơi và tham gia được vào trò chơi: “ Nhảy đúng, nhảy nhanh”

II Địa điểm và phương tiện:

 Trên sân trường Giáo viên dọn vệ sinh nơi tập, chuẩn bị còi, kẻ hình cho trò chơi

- Giậm chân tại chỗ, đếm theo nhịp: 1- 2 phút

- Chạy nhẹ nhàng thành một hàng dọc trên địa hình tự nhiên: 50 – 60 m

- Trò chơi: “ Diệt các con vật có hại” 1 – 2 phút.

3 Phần cơ bản:

Động tác phối hợp : 4 – 5 lần, mỗi lần 2 x 4 nhịp.

- Giáo viên nêu tên động tác, làm mẫu, giải thích và cho h/sinh tập bắt chước Sau lần tập thứ nhất, giáo viên nhận xét, uốn nắn động tác sai, cho h/sinh tập lần hai Sau lần thứ hai, giáo viên kết hợp nhận xét, uốn nắn, cho 1 – 2 h/sinh tập tốt lên làm mẫu, tuychên dương Lần 3: G/viên vừa làm ,mẫu vừa hô nhịp Lần 4, 5 g/viên chỉ hô nhịp, không làm mẫu

- Chú ý ở nhịp 2 và 6 hai chân thu về với nhau nên khi cúi không được sâu lắm vàthường h/sinh hay bị co gối

Ôn 6 động tác đã học: 2 – 3 lần, mỗi động tác 2 x 4 nhịp Xen kẽ giữa hai lần

g/viên nhận xét, sửa chữa, uốn nắn động tác sai Lần 1 g/viên làm mẫu và hô nhịp cho h/sinh làm theo Lần 2 chỉ hô nhịp không làm mẫu Lần 3 giáo viên tổ chức cho các tổ thi đua có đánh giá và tuychên dương của giáo viên

Điểm số hàng dọc theo tổ: 4 – 5 phút.

- Từ đội hình khi ôn bài thể dục giáo viên hô giải tán, sau đó hô khẩu lệnh tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng nghiêm, nghỉ

- Giáo viên giải thích kết hợp chỉ dẫn một tổ làm mẫu cách điểm số

- Từng tổ lần lượt điểm số Giáo viên theo dõi nhận xét, uốn nắn

- Các tổ đồng loạt điểm số

Trò chơi: Nhảy đúng, nhảy nhanh: 4 – 5 phút.

- Giáo viên nêu tên trò chơi, làm mẫu động tác đồng thời giải thích cách chơi Từng h/sinh nhảy thử Giáo viên tiếp tục giải thích cách chơi

- H/sinh chơi chính thức

- h/sinh và giáo viên nhận xét

Trang 35

3 Kết thúc:

 Đứng vỗ tay và hát: 2 – 3 phút

Trò chơi: “ Diệt các con vật có hại”.

 Giáo viên cùng h/sinh hệ thống bài học

 Giáo viên nhận xét giờ học và giao bài tập về nhà:

Hướng dẫn h/sinh chuẩn bị bài 24: Bài thể dục – Đội hình, đội ngũ.

_

Thứ sáu ngày 18 tháng 02 năm 2011.

Học vần Bài 99: uơ – uya ( 2 tiết).

I Mục tiêu:

Đọc được: uơ, uya, huơ vòi, đêm khuya, các từ và đoạn thơ ứng dụng.

Viết được: uơ, uya, huơ vòi, đêm khuya

Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Sáng sớm, chiều tối, đêm khuya.

2 Đồ dùng và các hình thức tổ chức:

 Tranh, bộ đồ dùng dạy, học Tiếng Việt 1

Phiếu từ: Huơ vòi, thuở xưa, huơ tay, quờ quạng, quở trách, giấy pơ – luya.

Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.

3 Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1: Kiểm tra bài cũ.

Trang 36

- Nhận xét, bổ sung Đánh vần, đọc trơn

mẫu

- Nhận xét, ghi điểm cho cá nhân và điểm

thi đua cho các nhóm

- Nhận xét, ghi bảng, đưa tranh, giải thích

- Nhận xét, sửa Đọc mẫu, giảng một số từ

- Nhận xét, ghi điểm cá nhân và điểm thi

đua cho các nhóm

d Luyện viết bảng con:

Vần uơ:

- Đồ lại chữ mẫu, viết mẫu và nêu quych

trình viết Lưu ý h/sinh nét nối từ u sang ơ

- Nhận xét bổ sung, sửa một số lỗi sai

Từ: huơ vòi vần uya từ đêm khuya

hướng dẫn tương tự

4 Luyện tập: ( tiết 2).

a Luyện đọc.

- Nhận xét, ghi điểm Treo tranh

- Ghi bảng đoạn thơ ứng dụng trang 35

- Nhận xét bổ sung

- Nhận xét, đọc mẫu, lưu ý h/sinh ngắt hơi

sau mỗi dòng thơ, nghỉ ở dấu chấm

- Nhận xét, ghi điểm cá nhân, nhóm

Trang 37

b Luyện viết.

- Nêu nội dung, yêu cầu bài viết

- Theo dõi, giúp đỡ, thu chấm một số bài

c Luyện nói: Treo tranh.

- Tranh thứ nhất vẽ thời gian nào trong

ngày?Tại sao con biết?

- Nhận xét, lưu ý h/sinh nói thành câu

- Trong bức tranh thứ hai con nhìn thấy

gì? Gà thường lên chuồng vào thời gian

nào trong ngày?

- Mở vở tập viết bài 99, sửa lại tư thế ngồi

- Viết bài

- Quan sát tranh, nêu chủ đề luychện nói:

Sáng sớm, chiều tối, đêm khuya.

I Mục tiêu:Tiếp tục giúp h/sinh:

 Củng cố nhận biết về số tròn chục, đọc, viết, phân tích số tròn chục

III Các hoạt động dạy học.

1 Kiểm tra bài cũ:

- H/sinh nêu đặc điểm của số tròn chục, đếm xuôi, đếm ngược số tròn chục

2 Giới thiệu bài, hướng dẫn h/sinh làm bài tập trang 20 – 21 vở: Luyện tập toán

tiểu học quyển 1 / 2

Bài 1: 2 học sinh nêu yêu cầu: Viết theo mẫu.

Phần a H/sinh nêu cách làm: Dựa vào cách đọc, viết các số tròn chục.

- H/sinh làm bài cá nhân

- 2 h/sinh lên chữa.H/sinh đổi vở kiểm tra chéo, g/viên chấm một số bài

- H/sinh nhận xét bài chữa

- Giáo viên đưa đáp án, nhận xét bài chữa, ghi điểm

Trang 38

Phần b, c : Hướng dẫn tương tự.

Bài 2: H/sinh nêu yêu cầu: Điền số tròn chục.

- Hướng dẫn h/sinh dựa vào thứ tự các số tròn chục để điền

Bài 3: 2 h/sinh nêu yêu cầu của bài toán: Điền dấu < = >?

- Hướng dẫn h/sinh nêu cách so sánh: So sánh hàng chục, số nào có hàng chục

lớn hơn thì số đó lớn hơn.

- H/sinh làm bài nhóm đôi, giải thích

- 3 h/sinh lên chữa, ở dưới đổi vở kiểm tra chéo, nhận xét, giáo viên chấm một

số bài

- H/sinh nhận xét bài chữa

- Giáo viên đưa đáp án, nhận xét, ghi điểm

Bài 4: H/sinh nêu yêu cầu: Số?

- Hướng dẫn h/sinh dựa vào thứ tự các số tròn chục trong dãy các số tròn chục

để điền

IV: Củng cố - Dặn dò:

 2 H/sinh nêu kỹ năng so sánh các số tròn chục

Hướng dẫn h/sinh chuẩn bị bài: Luyện tập.

_

Mỹ thuật Xem tranh các con vật.

Giáo viên bộ môn.

Luyện viết từ:Thức khuya, huơ tay.

Làm đúng các bài tập bài 99 vở: Thực hành Tiếng Việt trang 18.

II Đồ dùng và các hình thức tổ chức:

Vở: Thực hành Tiếng Việt.

Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thày Hoạt động của trò.

1 Kiểm tra bài cũ - Viết bảng: cây vạn tuế, lũy tre.

- Nhận xét

Trang 39

- Nhận xét bổ sung, ghi điểm.

2 Giới thiệu bài.

3 Hướng dẫn h/sinh ôn tập

a Luyện đọc:

- Nhận xét, ghi điểm

- Nhận xét, ghi điểm

- Nhận xét, tính điểm thi đua

b Luychện viết bảng con:

Từ: thức khuya.

- Nhận xét, viết mẫu và hướng dẫn quy

trình viết Lưu ý h/sinh các nét nối và

khoảng cách giữa các con chữ trong chữ,

các chữ trong từ và vị trí của các dấu

thanh

- Nhận xét, sửa

 Từ: huơ tay dạy tương tự.

4 Hướng dẫn h/sinh làm bài tập

- Gợi ý hướng dẫn h/sinh nhẩm thầm , lựa

chọn rồi nối các chữ ở cột bên trái với các

chữ ở cột bên phải thành câu có nghĩa

- Thi ghép các chữ ghi tiếng, từ có chứa

vần uơ, uya đọc và phân tích.

- Phân tích từ, nêu quy trình viết

- Viết bảng

- Nhận xét

- Mở vở: Tiếng Việt thực hành trang: 18

- Nêu yêu cầu: Quan sát tranh, lựa chọn các vần đã học điền vào chỗ chấm

- H/sinh làm mẫu miệng từ: huơ tay.

- Nhận xét

- Thực hành làm bài H/sinh đổi vở kiểm tra chéo.Một số h/sinh đọc kết quả

- Nhận xét

- 1 H/sinh nêu yêu cầu của bài

- 1 h/sinh làm mẫu: Thuở xưa Khỉ và Rùa

là đôi bạn thân.

- Nhận xét

Trang 40

- Nhận xét, bổ sung, hướng dẫn h/sinh

nhẩm thầm rồi lựa chọn nối cho đúng

- Đưa đáp án

- Nhận xét, chấmmột số bài

Phần viết.

- Nêu nội dung , yêu cầu bài viết Viết các

từ: thức khuya, huơ tay cỡ vừa, đều nét

 Hướng dẫn h/sinh ghi nhớ các vần vừa học, tập ghép để tạo thành các từ

Dặn h/sinh chuẩn bị bài 100: uân - uyên.

Tập viết Bài: 97, 98 vở: Thực hành luyện viết.

I Mục tiêu:

H/sinh viết đúng vần, từ: ngoan ngoãn, áo choàng, liên hoan, hoạt hình,uê,

uy, bông huệ , khuy áo kiểu chữ thường, cỡ vừa, đều nét trong vở thực hành luyện viết

II Đồ dùng và các hình thức tổ chức :

Bảng phụ, vở thực hành luyện viết.

Hình thức tổ chức: Lớp, cá nhân.

III Các hoạt động dạy học.

Thuở xưa Huơ vòi lên chào em

Ngày đăng: 12/05/2015, 17:00

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w