1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA LOP 1 TUAN 26CKTKNS

26 196 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 296 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó: Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó đọc trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ Giảng từ: Rắm nắng: Da bị nắng làm cho đen lại.. 2 học sinh đọc bài

Trang 1

TUẦN 26 (Từ 07/3 đến 12/3 năm 2011)

độ lồng ghép )

Chuẩn bị trực quan

Hai

08/3

Chào cờTập đọcTập đọcĐạo đức

Bàn tay mẹCảm ơn và xin lỗi (T1)

Tranh minh

Tranh minh VBT

họa-Ba

09/3

Chính tảTập viếtToánTN-XH

Bàn tay mẹ (2T)

Tô chữ hoa: C, D, ĐCác số có hai chữ số.Con gà

Tranh minh họa.Tranh minh họa

10/3

Tập đọcTập đọcToánThể dục

Cái Bống (2T)

Các số có 2chữ số ( TT)Bài số 24

Tranh minh họa

Năm

11/3

Tiếng việtTiếng việtToánNhạc

Ôn tập (2T)

So sánh các số có 2 chữ sốHọc hát: Bài Hoà bình bé

Tranh minh họaQue tính

Sáu

12/3

Tiếng ViệtTiếng ViệtToánThủ côngSHTT

Kiểm tra định kì : ĐọcKiểm tra định kì: Viết

So sánh các 2 chữ số( TT)Cắt , dán hình chữ nhật(T1)

SAO

Tranh minh họaKéo, thước, bút chì

Trang 2

Thứ hai Soạn: 6/3/11 Giảng: 7/3/11

Tập đọc:

BÀN TAY MẸ (2T) I.Mục tiêu:

-Học sinh đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng …

-Hiểu được nội dung bài:Tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ

-Trả lời được các câu hỏi 1, 2 ( SGK)

II.Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ bài đọc SGK

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC :

Kiểm tra nhãn vở của lớp tự làm, chấm điểm

một số nhãn vở Yêu cầu học sinh đọc nội

 Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng chận rãi, nhẹ

nhàng) Tóm tắt nội dung bài:

+ Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh hơn

lần 1

+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:

Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó

đọc trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ

Giảng từ: Rắm nắng: Da bị nắng làm cho đen

lại Xương xương: Bàn tay gầy.

+ Luyện đọc câu:

Học sinh đưa nhãn vở theo yêu cầucủa giáo viên trong tiết trước để giáoviên kiểm tra và chấm, 4 học sinhđọc nội dung có trong nhãn vở củamình

2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:

Học sinh khác nhận xét bạn đọc bài

và trả lời các câu hỏi

HS nhắc lạiLắng nghe

Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trênbảng

Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc,đại diện nhóm nêu, các nhóm khác

bổ sung

5, 6 em đọc các từ khó trên bảng,cùng giáo viên giải nghĩa từ

Học sinh nhắc lại

Trang 3

Bài này có mấy câu ? gọi nêu câu.

Khi đọc hết câu ta phải làm gì?

Gọi học sinh đọc trơn câu theo cách: mỗi em

tự đọc nhẩm từng chữ ở câu thứ nhất, tiếp tục

với các câu sau Sau đó giáo viên gọi 1 học

sinh đầu bàn đọc câu 1, các em khác tự đứng

lên đọc nối tiếp các câu còn lại

+ Luyện đọc đoạn:

Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp nhau,

mỗi lần xuống dòng là một đoạn

Đọc cả bài

Luyện tập:

 Ôn các vần an, at

Giáo viên treo bảng yêu cầu:

Bài tập 1:

Tìm tiếng trong bài có vần an ?

Bài tập 2:

Tìm tiếng ngoài bài có vần an, at ?

Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét

3.Củng cố tiết 1:

Tiết 2

4.Tìm hiểu bài và luyện đọc:

Gọi học sinh nối tiếp nhau đọc 2 đoạn văn

đầu, cả lớp đọc thầm lại và trả lời các câu hỏi:

1 Bàn tay mẹ làm những việc gì cho chị em

Bình?

2 Hãy đọc câu văn diễn tả tình cảm của

Bình với đôi bàn tay mẹ?

Nhận xét học sinh trả lời

Gọi học sinh thi đọc diễn cảm toàn bài văn

Luyện nói:

Trả lời câu hỏi theo tranh

Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập

Gọi 2 học sinh đứng tại chỗ thực hành hỏi đáp

Đại diện 2 nhóm thi tìm tiếng cómang vần an, at

Mẫu: Hỏi : Ai nấu cơm cho bạn ăn?

Đáp: Mẹ tôi nấu cơm cho tôi ăn.

Các cặp học sinh khác thực hànhtương tự như câu trên

Nhắc tên bài và nội dung bài học

Trang 4

6.Nhận xét dặn dò: Giáo dục các em yêu quý,

tôn trọng và vâng lời cha mẹ Học giỏi để cha

mẹ vui lòng.

Về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem bài mới

1 học sinh đọc lại bài

1 Học sinh hiểu khi nào cần nói lời cảm ơn, khi nào cần nói lời xin lỗi

2 HS biết nói lời cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống giao tiếp hằng ngày

* Học sinh khá giỏi Biết được ý nghĩa của cảmơn và xin lỗi

3.Thực hành theo những điều đã học

II.Chuẩn bị: Vở bài tập đạo đức.

-Đồ dùng để hoá trang khi chơi sắm vai

-Các nhị và cánh hoa cắt bằng giấy màu để chơi trò chơi “ghép hoa”

III Các hoạt động dạy học :

2.Bài mới : Giới thiệu bài ghi đề.

Hoạt động 1 : Quan sát tranh bài tập 1:

Giáo viên nêu yêu cầu cho học sinh quan

sát tranh bài tập 1 và cho biết:

+ Các bạn trong tranh đang làm gì?

+ Vì sao các bạn lại làm như vậy?

Gọi học sinh nêu các ý trên

Giáo viên tổng kết:

Tranh 1: Cảm ơn khi được bạn tặng quà.

Tranh 2: Xin lỗi cô giáo khi đến lớp muộn.

Hoạt động 2: Thảo luận nhóm bài tập 2:

Nội dung thảo luận:

Giáo viên chia nhóm và giao cho mỗi nhóm

thảo luận 1 tranh

3 HS nêu tên bài học và nêu cách đi bộ

từ nhà đến trường đúng quy định bảođảm ATGT

Học sinh khác nhận xét và bổ sung

Vài HS nhắc lại

Học sinh hoạt động cá nhân quan sáttranh và trả lời các câu hỏi trên

Trình bày trước lớp ý kiến của mình

Học sinh lắng nghe và nhắc lại

Trang 5

Tranh 1: Cần nói lời cảm ơn.

Tranh 2: Cần nói lời xin lỗi.

Tranh 3: Cần nói lời cảm ơn.

Tranh 4: Cần nói lời xin lỗi.

Hoạt động 3: Đóng vai (bài tập 4)

Giáo viên giao nhiệm vụ đóng vai cho các

nhóm Cho học sinh thảo luận nhóm và vai

đóng

Giáo viên chốt lại:

+ Cần nói lời cảm ơn khi được người

khác quan tâm, giúp đỡ.

+ Cần nói lời xin lỗi khi mắc lỗi, khi làm

phiền người khác.

4.Củng cố: Hỏi tên bài

Nhận xét, tuyên dương

4.Dặn dò: Học bài, chuẩn bị bài sau

Thực hiện nói lời cảm ơn và xin lỗi đúng

lúc

Từng nhóm học sinh quan sát và thảoluận Theo từng tranh học sinh trìnhbày kết quả, bổ sung ý kiến, tranh luậnvới nhau

Học sinh nhắc lại

Học sinh thực hành đóng vai theohướng dẫn của giáo viên trình bàytrước lớp

-Giúp HS biết tô chữ hoa C,D,Đ

-Viết đúng các vần an, at, anh, ach các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc , gánh đỡ, sạch sẽ kiểu chữ

viết thường cỡ chữ vừa theo mẫu chữ trong vở tập viết

* H khá giỏi viết đều nét, giãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong

vở tập viết

H có ý thức rèn chữ viết đúng mẫu

II.Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ viết sẵn:

-Chữ hoa: C, D, Đ đặt trong khung chữ (theo mẫu chữ trong vở tập viết)

-Các vần: an, at; các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc (đặt trong khung chữ)

III.Các hoạt động dạy học :

Trang 6

Hoạt động GV Hoạt động HS

1.KTBC: Kiểm tra bài viết ở nhà của học

sinh, chấm điểm 4 em Gọi 2 em lên bảng viết

các từ: sao sáng, mai sau

Nhận xét bài cũ

2.Bài mới :

Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi tựa bài

GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung tập viết

Nêu nhiệm vụ của giờ học: Tập tô chữ, tập

viết các vần và từ ngữ ứng dụng đã học trong

các bài tập đọc

Hướng dẫn tô chữ hoa:

Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét:

Nhận xét về số lượng và kiểu nét Sau đó nêu

quy trình viết cho học sinh, vừa nói vừa tô

Cho HS viết bài vào tập

GV theo dõi nhắc nhở động viên một số em

viết chậm, giúp các em hoàn thành bài viết tại

lớp

4.Củng cố :

Hỏi lại nội bài viết

Gọi HS đọc lại nội dung bài viết và quy trình

Học sinh nêu lại nhiệm vụ của tiết học

Học sinh quan sát chữ hoa C,D,Đ trênbảng phụ và trong vở tập viết

Học sinh quan sát giáo viên tô trênkhung chữ mẫu

Học sinh đọc các vần và từ ngữ ứngdụng, quan sát vần và từ ngữ trên bảngphụ và trong vở tập viết

-HS nhìn bảng chép lại đúng một đoạn trong bài Bàn tay mẹ.35 chữ tròng thời gian

15-17 phút

-Điền vần an hoặc at, chữ g hoặc gh vào chỗ trống

- Làm được bài tập 2, 3- SGK

II.Đồ dùng dạy học:

Trang 7

-Bảng phụ, bảng nam châm Nội dung đoạn văn cần chép Nội dung các bài tập 2 và 3 -Học sinh có VBT.

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC :

Chấm vở những học sinh giáo viên cho về nhà

chép lại bài lần trước

Gọi 2 học sinh lên bảng làm lại bài tập 2 tuần

Gọi học sinh nhìn bảng đọc đoạn văn cần chép

(giáo viên đã chuẩn bị ở bảng phụ)

Cả lớp đọc thầm đoạn văn và tìm những tiếng

các em thường viết sai: hằng ngày, bao nhiêu,

nấu cơm, giặt, tã lót

Giáo viên nhận xét chung về viết bảng con của

học sinh

 Thực hành bài viết (chép chính tả)

Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết, cách cầm

bút, đặt vở, cách viết đầu bài, cách viết chữ

đầu của đoạn văn thụt vào 2 ô, sau dấu chấm

phải viết hoa

Cho học sinh nhìn bài viết ở bảng từ hoặc

SGK để viết

 Hướng dẫn học sinh cầm bút chì để sữa

lỗi chính tả:

+ Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng chữ

trên bảng để học sinh soát và sữa lỗi, hướng

dẫn các em gạch chân những chữ viết sai, viết

vào bên lề vở

+ Giáo viên chữa trên bảng những lỗi phổ

biến, hướng dẫn các em ghi lỗi ra lề vở phía

trên bài viết

 Thu bài chấm 1 số em

4.Hướng dẫn làm bài tập chính tả:

Học sinh nêu yêu cầu của bài trong vở BT

Chấm vở 3 học sinh yếu hay viết sai

đã cho về nhà viết lại bài

2 học sinh làm bảng

Học sinh khác nhận xét bài bạn làmtrên bảng

Học sinh nhắc lại

2 học sinh đọc, học sinh khác dò theobài bạn đọc trên bảng từ

Học sinh đọc thầm và tìm các tiếngkhó hay viết sai: tuỳ theo học sinhnêu nhưng giáo viên cần chốt những

từ học sinh sai phổ biến trong lớp

Học sinh viết vào bảng con các tiếnghay viết sai

Học sinh thực hiện theo hướng dẫncủa giáo viên

Học sinh tiến hành chép bài vào tậpvở

Học sinh đổi vở và sữa lỗi cho nhau

Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫncủa giáo viên

Trang 8

Tiếng Việt.

Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn 2 bài tập

giống nhau của các bài tập

Gọi học sinh làm bảng từ theo hình thức thi

Các en thi đua nhau tiếp sức điền vàochỗ trống theo 2 nhóm, mỗi nhóm đạidiện 5 học sinh

Giải Kéo đàn, tát nướcNhà ga, cái ghế

Học sinh nêu lại bài viết và các tiếngcần lưu ý hay viết sai, rút kinhnghiệm bài viết lần sau



Toán :

CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ I.Mục tiêu : Giúp học sinh:

-Nhận biết về số lượng, biết đọc viết các số từ 20 đến 50

-Biết đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 20 đến 50

- H tích cực , tự giác học toán

II.Đồ dùng dạy học:

-4 bó, mỗi bó có 1 chục que tính và 10 que tính rời

III.Các hoạt động dạy học :

Giáo viên hướng dẫn học sinh lấy 2 bó, mỗi

bó 1 chục que tính và nói : “ Có 2 chục que

tính” Lấy thêm 3 que tính nữa và nói: “Có 3

que tính nữa”

Giáo viên đưa lần lượt và giới thiệu cho học

sinh nhận thấy: “Hai chục và 3 là hai mươi

ba”

Hai mươi ba được viết như sau : 23

Gọi học sinh chỉ và đọc: “Hai mươi ba”

Hướng dẫn học sinh tương tự để học sinh

nhận biết các số từ 21 đến 30

Lưu ý: Cách đọc một vài số cụ thể như sau:

Học sinh lắng nghe và sửa bài tập

Học sinh nhắc lại

Học sinh thực hiện theo hướng dẫncủa giáo viên, đọc và viết được số 23(Hai mươi ba)

5 - >7 em chỉ và đọc số 23

Học sinh thao tác trên que tính để rút

ra các số và cách đọc các số từ 21 đến30

Trang 9

21: Hai mươi mốt, không đọc “Hai mươi

một”.

24: Hai mươi bốn nên đọc là “Hai mươi tư ”.

25: Hai mươi lăm, không đọc “Hai mươi

năm”.

3 Thực hành:

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài

Giáo viên đọc cho học sinh viết bảng con các

số theo yêu cầu của bài tập

*Giới thiệu các số từ 30 đến 40

Hướng dẫn tương tự như trên (20 - > 30)

Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Giáo viên đọc cho học sinh viết bảng con các

số theo yêu cầu của bài tập

Lưu ý đọc các số: 31, 34, 35

*Giới thiệu các số từ 40 đến 50

Hướng dẫn tương tự như trên (20 - > 30)

Lưu ý đọc các số: 41, 44, 45

Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Cho học sinh làm VBT và nêu kết quả

Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Học sinh thực hiện ở VBT rồi kết quả

4.Củng cố, dặn dò:

Hỏi tên bài

Nhận xét tiết học, tuyên dương

Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết sau

Chỉ vào các số và đọc: 21 (hai mươimốt), 22 (hai mươi hai), … , 29 (Haimươi chín), 30 (ba mươi)

Học sinh viết : 20, 21, 22, 23, 24,

……… , 29Học sinh thao tác trên que tính để rút

ra các số và cách đọc các số từ 30 đến40

Chỉ vào các số và đọc: 31 (ba mươimốt), 32 (ba mươi hai), … , 39 (bamươi chín), 40 (bốn mươi)

Học sinh viết : 30, 31, 32, 33, 34,

……… , 39

Học sinh thao tác trên que tính để rút

ra các số và cách đọc các số từ 40 đến50

Chỉ vào các số và đọc: 41 (bốn mươimốt), 42 (bốn mươi hai), … , 49 (bốnmươi chín), 50 (năm mươi)

Học sinh thực hiện và nêu miệng kếtquả

Học sinh thực hiện VBT và nêu kếtquả

Nhắc lại tên bài học

Đọc lại các số từ 20 đến 50



TNXH:

CON GÀ I.Mục tiêu : Sau giờ học học sinh biết :

- Nêu ích lợi của con gà

-Chỉ được các bộ phận bên ngoài của con gà trên hình vẽ

Trang 10

* H khá giỏi phân biệt được gà trống, gà mái, về hình dáng và tiếng kêu.

-Biết những lợi ích của việc nuôi gà, có ý thức chăm sóc gà

2.KTBC: Hỏi tên bài

Hãy nêu các bộ phận của con cá?

Ăn thịt cá có lợi ích gì?

Nhận xét bài cũ

3.Bài mới:

Cho cả lớp hát bài :Đàn gà con

Bài hát nói đến con vật nào?

Từ đó giáo viên giới thiệu và ghi đề bài

Hoạt động 1 : Quan sát con gà

Mục đích: Học sinh biết tên các bộ phận của

con gà, phân biệt được gà trống, gà mái, gà

con

 Các bước tiến hành:

Bước 1: Giao nhiệm vụ và thực hiện hoạt

động

Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát tranh

vẽ con gà và phát phiếu học tập cho học sinh

Bước 2: Học sinh quan sát và thực hiện trên

phiếu học tập

Nội dung Phiếu học tập:

1.Khoanh tròn vào chữ đặt trước các câu

đúng:

a Gà sống trên cạn

b Cơ thể gà gồm: đầu, mình, lông, chân

c Gà ăn thóc, gạo, ngô

Học sinh nêu tên bài học

2 học sinh trả lời câu hỏi trên

Học sinh hát bài hát : Đàn gà con kếthợp vỗ tay theo

Khoanh trước các chữ : a, b, c, e, f, g

Trang 11

Giáo viên chữa bài cho học sinh.

Hoạt động 2: Đi tìm kết luận:

MĐ: Củng cố về con gà cho học sinh

+ Hãy nêu các bộ phận bên ngoài của con

Hỏi tên bài:

Gọi học sinh nêu những hiểu biết của mình

về con gà

Nêu các bộ phận bên ngoài của con gà?

Nhận xét Tuyên dương

5.Dăn dò: Học bài, xem bài mới Luôn luôn

chăm sóc gà, cho gà ăn hằng ngày, quét dọn

chuồng gà để gà chống lớn

Học sinh thực hiện cá nhân trên phiếu

Gọi học sinh này nêu, học sinh khácnhận xét và bổ sung

Cơ thể gà gồm: đầu, thân, lông, cổ,chân

Học sinh vẽ con gà theo ý thích

Các bộ phận bên ngoài của gà gồm có:

Đầu, mình, lông, mắt, chân …

Học sinh nêu tên bài

Học sinh tự nêu, học sinh khác bổ sung

1 Học sinh đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: khéo sảy khéo sàng, đường trơn mưa ròng…

Trang 12

2 Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự hiếu thảo của Bống đối với mẹ.

3 Trả lời được câu hỏi 1,2 (SGK)

-HTL bài đồng dao

II.Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ bài đọc SGK

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC :

Gọi 2 học sinh đọc bài Bàn tay mẹ và trả lời

câu hỏi 1 và 2 trong bài

GV nhận xét chung

2.Bài mới:

 GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và ghi

đề lên bảng

 Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng chận rãi, nhẹ

nhàng) Tóm tắt nội dung bài:

+ Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh hơn

lần 1

+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:

Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó

đọc trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ

Bài này có mấy câu ? gọi nêu câu

Luyện đọc bài: Cái Bống

Câu 1: Dòng thơ 1

Câu 2: Dòng thơ 2

Câu 3: Dòng thơ 3

Câu 4: Dòng thơ 4

Gọi học sinh đọc nối tiếp câu theo dãy

Đọc liền hai câu thơ và đọc cả bài

+ Luyện đọc cả bài thơ:

Thi đọc cả bài thơ

Lắng nghe và theo dõi đọc thầmtrên bảng

Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc,đại diện nhóm nêu, các nhóm khác

bổ sung

Vài em đọc các từ trên bảng

Đường bị ướt nước mưa, dễ ngã.

Mưa nhiều kéo dài.

Trang 13

Luyện tập:

Ôn vần anh, ach:

Giáo viên treo bảng yêu cầu:

Bài tập 1:

Tìm tiếng trong bài có vần anh ?

Bài tập 2:

Nói câu chứa tiếng có mang vần anh, ach

Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét

3.Củng cố tiết 1:

Tiết 2

4.Tìm hiểu bài và luyện đọc:

Gọi học sinh đọc bài và nêu câu hỏi:

1 Bống đã làm gì giúp mẹ nấu cơm?

2 Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về?

Nhận xét học sinh trả lời

Rèn học thuộc lòng bài thơ:

Giáo viên cho học sinh đọc thuộc từng câu và

xoá bảng dần đến khi học sinh thuộc bài thơ

Luyện nói:

Chủ đề: Ở nhà em làm gì giúp bố mẹ?

Giáo viên gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, gọi

học sinh trả lời và học sinh khác nhận xét bạn,

bổ sung cho bạn

5.Củng cố:

Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội dung bài

đã học

6.Nhận xét dặn dò: Về nhà đọc lại bài nhiều

lần, xem bài mới

Giúp đỡ cha mẹ những công việc tuỳ theo sức

Đại diện 2 nhóm thi tìm câu cótiếng mang vần anh, ach

2 em

2 em

Khéo say khéo sàng cho mẹ nấu cơm.

Ra gánh đỡ chạy cơm mưa ròng.

Học sinh rèn đọc theo hướng dẫncủa giáo viên

Học sinh luyện nói theo gợi ý củagiáo viên:

Coi em, lau bàn, quét nhà, …

Nhắc tên bài và nội dung bài học

1 học sinh đọc lại bài



Toán :

CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tt) I.Mục tiêu : Giúp học sinh:

-Nhận biết về số lượng, đọc viết các số từ 50 đến 69

-Biết đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 50 đến 69

- Rèn luyện tính tích cực tự giác khi học toán

II.Đồ dùng dạy học:

Ngày đăng: 24/04/2015, 03:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng lớp (theo mẫu SGK) - GA LOP 1 TUAN 26CKTKNS
Bảng l ớp (theo mẫu SGK) (Trang 18)
Bảng lớp (theo mẫu SGK) - GA LOP 1 TUAN 26CKTKNS
Bảng l ớp (theo mẫu SGK) (Trang 20)
Hình 1 + Hình vuông có mấy cạnh? - GA LOP 1 TUAN 26CKTKNS
Hình 1 + Hình vuông có mấy cạnh? (Trang 22)
Hình vuông ABCD. - GA LOP 1 TUAN 26CKTKNS
Hình vu ông ABCD (Trang 22)
Hình 1 + Hình vuông có mấy cạnh? - GA LOP 1 TUAN 26CKTKNS
Hình 1 + Hình vuông có mấy cạnh? (Trang 24)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w