- Nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn các kiến thức vừa ôn tập, làm BT còn lại.. HS nào đọc không đạt yêu cầu, GV cho các em về nhà luyện đọc để kiểm tra lại trong tiết học sau.. - Tiếp tục
Trang 1Tuần 35
Ngày soạn: 30 tháng 4 năm 2011
Ngày giảng: Thứ hai ngày 2 tháng 5 năm 2011
Tiết 1: Toán
Tiết 171: Luyện tập chung
I Mục tiêu:
- Học sinh biết thực hành tính và giải toán có lời văn
II.C ác phương pháp v ph à ương tiện dạy học:
- Bảng nhóm
III Tiến trình dạy học:
A Mở đầu
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra b i cà ũ:
B Hoạt động dạy học
1 Khám phá:
2 Luyện tập:
*Bài tập 1 (176):
- Mời 1 HS đọc yêu cầu
- Cho HS làm bài vào vở, bảng nhóm
- Mời 3HS làm vào bảng nhóm trình
bày cách làm
- Nhận xét, chốt lại kết quả đúng
*Bài tập 2a (177):
- Mời 1 HS đọc yêu cầu
- Gợi ý cho HS nêu cách làm
- Y/c HS trao đổi theo cặp làm bài
- Mời 1 HS lên bảng chữa bài
- HD nhận xét, chốt lại
*Bài tập 3 (177):
- Đọc yêu cầu của BT
- Làm bài cá nhân
- Trình bày
a)
7
5
1 x
4
3
=
7
12
x
4
3
=
4 7
3 12
x
x
=
4 7
3 3 4
x
x x
=
7 9
b)
10
11
:
3
1
1 =
10
11
:
3
4
=
10
11
x
4
3
=
4 11
3 10
x x
=
2 2 11
3 5 2
x x
x x
=
22 15
c) 3,57 x 4,1 + 2,43 x 4,1 = (3,57 + 2,43) x 4,1 = 6 x 4,1 = 24,6
- Đọc yêu cầu của BT
- Nêu cách làm
- Trao đổi theo cặp làm BT
- 1HS làm bài trên bảng lớp, cả lớp nhận xét, chữa bài
a)
11
21
x
17
22
x
63
68
=
63 17 11
68 22 21
x x
x x
=
3 3 7 17 11
4 17 2 11 3 7
x x x x
x x x x x
=
3 8
- Đọc bài toán
- Phân tích và tóm tắt bài toán
Trang 2- Mời 1 HS đọc bài toán.
- HDHS phân tích và tóm tắt bài toán
- Cho HS làm vào vở
- Mời 1 HS lên bảng chữa bài
- HD nhận xét, đánh giá
C Kết luận:
- Chốt lại nội dung bài học
- Nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn
các kiến thức vừa ôn tập, làm BT còn
lại
- Giải BT vào vở
Bài giải:
Diện tích đáy của bể bơi là:
22,5 x 19,2 = 432 (m2) Chiều cao của mực nớc trong bể là: 414,72 : 432 = 0,96 (m)
Tỉ số chiều cao của bể bơi và chiều cao của mực nớc trong bể là
4
5
Chiều cao của bể bơi là:
0,96 x
4
5
= 1,2 (m) Đáp số: 1,2 m
Tiết 4: Tập đọc
Tiết 69: Ôn tập cuối học kì II (tiết 1)
I Mục tiêu:
- HS đọc trôi chảy, lu loát bài tập đọc đã học; tốc độ khoảng 120 tiếng/ phút;
đọc diễn cảm đợc đoạn thơ, đoạn văn đã học; thuộc 5-7 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ; hiểu nội dung, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn
- Biết lập bảng tổng kết về chủ ngữ, vị ngữ trong câu kể (Ai là gì? Ai làm gì? Ai thế nào?)
II.C ác phương pháp v ph à ương tiện dạy học:
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL trong các bài tập đọc từ tuần 19 đến tuần 27 sách Tiếng Việt 5 tập 2 (18 phiếu) để HS bốc thăm
III Tiến trình dạy học:
3’
15
A/ Mở đầu
1.Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra b i cà ũ:
B Hoạt động dạy học
1 Khám phá: Giới thiệu nội dung học
tập của tuần 35: Ôn tập củng cố kiến
thức và kiểm tra kết quả học môn
Tiếng Việt của HS trong HKII
2 Kết nối:
a) Kiểm tra tập đọc và học thuộc
lòng (5HS)
- Gọi từng HS lên bốc thăm chọn bài
- Mời HS đọc bài
- Từng HS bốc thăm chọn bài (xem lại bài khoảng 1- 2 phút)
- Đọc bài trong SGK (hoặc đọc thuộc lòng) 1đoạn (cả bài) theo chỉ định trong phiếu
- Trả lời câu hỏi
Trang 32’
- GV đặt 1 câu hỏi về ND đoạn, bài
vừa đọc
- Cho điểm theo hớng dẫn của Vụ
Giáo dục Tiểu học HS nào đọc không
đạt yêu cầu, GV cho các em về nhà
luyện đọc để kiểm tra lại trong tiết
học sau
b) Bài tập 2:
- Mời một HS đọc yêu cầu
- 1HS đọc bảng tổng kết kiểu câu Ai
làm gì?
- Gắn bảng tổng kết CN, VN của kiểu
câu Ai làm gì? giải thích
- Giúp HS hiểu yêu cầu của bài tập:
+Lập bảng tổng kết về chủ ngữ, vị
ngữ của 3 kiểu câu kể
+Nêu VD minh hoạ cho mỗi kiểu
câu
- Cho HS làm bài cá nhân vào vở,
bảng nhóm
- Mời HS nối tiếp nhau trình bày
- HD nhận xét, chốt lời giải đúng
C Kết luận:
- Chốt lại nội dung bài học
- Nhận xét giờ học Nhắc HS về ôn
tập và chuẩn bị bài sau
- Đọc yêu cầu
- 1HS đọc, cả lớp theo dõi
- HS làm bài tập
- Nối tiếp trình bày, nhận xét, bổ sung
Ngày soạn: 30 tháng 4 năm 2011
Ngày giảng: Thứ ba ngày 3 tháng 5 năm 2011
Tiết 1: Toán
Tiết 172: Luyện tập chung
I Mục tiêu:
- HS biết tính giá trị của biểu thức; tìm số trung bình cộng ; giải các bài toán liên quan đến tỉ số phần trăm
II.C ác phương pháp v ph à ương tiện dạy học:
- Bảng nhóm
III Tiến trình dạy học:
3’ A/ Mở đầu
1.Ổn định tổ chức:
Trang 47’
13
2’
2 Kiểm tra b i cà ũ:
B Hoạt động dạy học
1 Khám phá:
2/ Luyện tập:
*Bài tập 1 (177):
- Mời 1 HS đọc yêu cầu
- Mời HS nêu cách làm
- Cho HS làm bài vào bảng nháp, 2 HS
làm trên bảng lớp
- HD nhận xét, chữa bài
*Bài tập 2a (177):
- Mời 1 HS đọc yêu cầu
- Y/c HS nhắc lại cách tính trung bình
cộng của các số
- Cho HS làm vào nháp
- Mời 1 HS lên bảng chữa bài
- HD nhận xét, đánh giá
*Bài tập 3 (177):
- Mời 1 HS đọc bài toán
- HD phân tích bài toán tìm cách giải
- Cho HS làm vào vở
- Mời 1 HS lên bảng chữa bài
- HD nhận xét, đánh giá
C Kết luận:
- Nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn các
kiến thức vừa ôn tập Làm BT2b, 4
- Đọc yêu cầu của BT
- Nêu thứ tự thực hiện phép tính trong
1 biểu thức
- Làm BT
a) 6,78 – (8,951 + 4,784) : 5
= 6,78 – 13,735 : 5
= 6,78 – 6,7 = 0,08
b) 6 giờ 45 phút + 14 giờ 30 phút : 5
= 6 giờ 45 phút + 2 giờ 54 phút
= 9 giờ 39 phút
- Đọc yêu cầu của BT
- 1-2HS nêu
- Làm BT, 1HS làm bài trên bảng + 34 + 36) : 3 = 33
- Đọc bài toán
- Phân tích bài toán
- Làm BT vào vở, 1HS chữa bài trên bảng lớp
Bài giải:
Số HS gái của lớp đó là:
19 + 2 = 21 (HS)
Số HS của cả lớp là:
19 + 21 = 40 (HS)
Tỉ số phần trăm của số HS trai và số
HS của cả lớp là: 19 : 40 = 0,475 = 47,5%
Tỉ số phần trăm của số HS gái và số
HS của cả lớp là: 21 : 40 = 0,525 = 52,5%
Đáp số: 47,5% và 52,5%
Tiết 2: tập đọc
Tiết 70: Ôn tập cuối học kì II (tiết 2)
I Mục tiêu:
Trang 5- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng (mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc nh tiết 1)
- Biết lập bảng tổng kết về các loại trạng ngữ theo yêu cầu của BT2
II.C ác phương pháp v ph à ương tiện dạy học:
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL (nh tiết 1)
- Bảng phụ ghi nội dung vắn tắt cần ghi nhớ về trạng ngữ
III Tiến trình dạy học:
3’
15
15
2’
A/ Mở đầu
1.Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra b i cà ũ:
B Hoạt động dạy học
1 Khám phá:
2 Kết nối:
a) Kiểm tra tập đọc và học thuộc
lòng:
- Gọi từng HS lên bốc thăm chọn bài
- Mời HS đọc bài
- GV đặt 1CH về ND đoạn, bài vừa
đọc
- Cho điểm theo hớng dẫn của Vụ
Giáo dục Tiểu học HS nào đọc
không đạt yêu cầu, GV cho các em
về nhà luyện đọc để kiểm tra lại
trong tiết học sau
b) Bài tập 2:
- Gắn bảng tổng kết (nh SGK), chỉ
bảng, giúp HS hiểu yêu cầu của đề
bài
+Trạng ngữ là gì?
+Có những loại trạng ngữ nào? Mỗi
loại trạng ngữ trả lời cho câu hỏi
nào?
- Gắn bảng phụ nội cần ghi nhớ về
trạng ngữ, mời 2 HS đọc lại
- Cho HS làm bài cá nhân
- HD nhận xét, kết luận những HS
làm bài đúng
- Từng HS bốc thăm chọn bài (xem lại bài khoảng 1- 2 phút)
- Đọc bài trong SGK (hoặc đọc thuộc lòng) 1đoạn (cả bài) theo chỉ định trong phiếu
- Trả lời câu hỏi
- Đọc yêu cầu của BT
+Là TPP của câu xác định t.gian… +TN chỉ nơi chốn, thời gian, …
- 2HS đọc ghi nhớ
- Làm BT vào VBT; nối tiếp nhau trình bày
Các loại TN
Câu
TN chỉ nơi chốn
ở đâu? - Ngoài đờng, xe
cộ đi lại nh mắc cửi
TN chỉ thời gian
Vì
sao?
Mấy giờ?
- Sáng sớm tinh mơ, nông dân đã
ra đồng
- Đúng 8h sáng, chúng tôi bắt đầu lên đờng
TN chỉ Vì sao? -Vì vắng tiếng c-ời, vơng quốc nọ
Trang 63/ Kết luận:
- Nhận xét giờ học Nhắc HS chuẩn
bị ôn tập tiết 3, dặn những HS cha
kiểm tra tập đọc, HTL hoặc kiểm tra
cha đạt y/c về nhà tiếp tục luyện đọc
nguyên nhân
…
Nhờ
đâu?
Tại
đâu?
…
- Nhờ siêng năng, chăm chỉ, …
- Tại Hoa biếng học mà tổ …
Tiết 3 : Luyện từ và câu
Tiết :Ôn tập cuối học kì II (tiết 3)
I Mục tiêu:
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng (mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc nh tiết 1)
- Biết lập bảng thống kê và nhận xét về bảng kê theo yêu cầu của BT2, 3
II.C ác phương pháp v ph à ương tiện dạy học:
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL (nh tiết 1)
- Bút dạ, 3 bảng phụ để HS làm BT2
III Tiến trình dạy học:
3’
13
10
A/ Mở đầu
1.Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra b i cà ũ:
B Hoạt động dạy học
1 Khám phá:
2 Kết nối:
a) Kiểm tra tập đọc và học thuộc
lòng:
- Gọi từng HS lên bốc thăm chọn bài
(5-6 em)
- Mời HS đọc bài
- Đặt 1 câu hỏi về ND đoạn, bài vừa
đọc
- Nhận xét, ghi điểm
b) Bài tập 2:
*Nhiệm vụ 1: Lập mẫu thống kê
- Mời HS đọc nội dung BT
+Các số liệu về tình hình phát triển
GDTH của nớc ta trong mỗi năm học
đợc thống kê theo những mặt nào?
- Từng HS bốc thăm chọn bài (xem lại bài khoảng 1- 2 phút)
- Đọc bài trong SGK (hoặc đọc thuộc lòng) 1đoạn (cả bài) theo chỉ định trong phiếu
- Trả lời câu hỏi
- 2HS tiếp nối đọc nội dung BT
+Thống kê theo 4 mặt: số trờng, số HS,
số GV, tỉ lệ HSDT thiểu số
+5 cột dọc
+5 hàng ngang gắn với 5 năm học
- Làm bài cá nhân vào vở
- Trao đổi nhóm làm vào bảng phụ
Trang 72’
+Cần lập bảng TK gồm mấy cột dọc?
+Bảng thống kê sẽ có mấy hàng
ngang?
- Y/c HS làm bài cá nhân vào VBT
- Chia lớp thành 3 nhóm, làm BT vào
bảng phụ
*Nhiệm vụ 2: Điền số liệu vào bảng
TK
- Y/c HS điền số liệu vào vào từng ô
trống trong bảng
- HD nhận xét, chốt lại kết quả đúng
? So sánh bảng thống kê với bảng liệt
kê trong SGK, các em thấy điểm gì
khác?
c) Bài tập 3:
- Nhắc HS: Để chọn đợc phơng án trả
lời đúng, phải xem bảng thống kê đã
lập, đánh dấu vào ý trả lời đúng trong
VBT
- Y/c HS làm BT vào VBT
- Mời 1số HS trình bày
- HD nhận xét, chốt lời giải đúng
3/ Kết luận:
- Nhận xét giờ học Nhắc HS về nhà
tiếp tục luyện đọc
- Làm bài cá nhân vào vở
- HS đại diện cho nhóm viết vào bảng phụ, trình bày
+Bảng thống kê cho thấy kết quả có tính
so sánh rõ rệt giữa các năm học
- 2HS đọc nội dung bài tập 3
- Làm bài cá nhân vào VBT
- Trình bày kết quả
a) Tăng; b) Giảm; c) Lúc tăng lúc giảm; d) Tăng
Tiết 4: Kể chuyện
Tiết Ôn tập cuối học kì II (tiết 4)
I Mục tiêu:
- Củng cố kĩ năng lập biên bản cuộc họp; HS lập đợc biên bản cuộc họp (theo yêu cầu ôn tập) đúng thể thức, đầy đủ nội dung cần thiết
II.C ác phương pháp v ph à ương tiện dạy học:
- Vở bài tập Tiếng Việt 5, tập 2
III Tiến trình dạy học:
3’
30
A/ Mở đầu
1.Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra b i cà ũ:
B Hoạt động dạy học
1 Khám phá:
2/ Hớng dẫn HS luyện tập:
- Mời 1 HS đọc yêu cầu và nội dung
- 2HS đọc , cả lớp theo dõi SGK
- Đọc thầm bài
+ Bàn việc giúp đỡ bạn Hoàng Bạn này
Trang 8bài Cuộc họp của chữ viết.
- Y/c cả lớp đọc thầm lại bài
+ Các chữ cái và dấu câu họp bàn
việc gì?
+ Cuộc họp đề ra cách gì để giúp bạn
Hoàng
? Biên bản là gì ?
- Y/c HS nêu cấu tạo của một biên
bản
- GV cùng cả lớp trao đổi nhanh,
thống nhất mẫu biên bản cuộc họp
của chữ viết GV gắn bảng phụ mẫu
biên bản
- Y/c HS viết biên bản vào vở Một số
HS làm vào bảng nhóm
- Một số HS đọc biên bản
- Nhận xét và đánh giá một số biên
bản
- Mời HS làm vào bảng nhóm trình
bày
- HD nhận xét, bổ sung ; bình chọn
bạn làm bài tốt nhất
3/ Kết luận:
- Nhận xét giờ học
- Dặn những HS viết biên bản cha đạt
về nhà hoàn chỉnh lại ; những HS cha
kiểm tra tập đọc, học thuộc lòng hoặc
kiểm tra cha đạt yêu cầu về nhà tiếp
tục luyện đọc
không biết dùng dấu chấm câu nên đã viết những câu văn rất kì quặc
+ Giao cho anh Dấu Chấm yêu cầu Hoàng đọc lại câu văn mỗi khi Hoàng
định chấm câu
+ Biên bản là văn bản ghi lại nội dung 1 cuộc họp hoặc 1 sự việc đã diễn ra để làm bằng chứng
+ ND biên bản thờng gồm 3 phần:
a) Phần mở đầu ghi quốc hiệu, tiêu ngữ (hoặc tên tổ chức), tên biên bản
b) Phần chính ghi thời gian, địa điểm, thành phần có mặt, nội dung sự việc c) Phần kết thúc ghi tên, chữ kí của những ngời có trách nhiệm
- Viết biên bản vào vở, 3HS làm vào bảng nhóm
- 1số HS đọc bài làm của mình
- 3HS làm vào bảng nhóm trình bày
- Nhận xét, bổ sung, bình chọn
Ngày soạn: 30 tháng 4 năm 2011
Ngày giảng: Thứ tư ngày 3 tháng 5 năm 2011
Tiết 1: Toán
Tiết 173: Luyện tập chung
Trang 9I Mục tiêu:
`- HS biết tính tỉ số phần trăm và giải toán về tỉ số phần trăm
- Tính diện tích và chu vi của hình tròn
II.C ác phương pháp v ph à ương tiện dạy học:
III Tiến trình dạy học:
3’
15
15
2’
A/ Mở đầu
1.Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra b i cà ũ:
B Hoạt động dạy học
1 Khám phá:
2 Kết nối:
*Phần 1: (178)
- Mời 1 HS đọc yêu cầu
- Cho HS làm bài vào vở
- Mời 1 số HS nêu kết quả, giải thích
- Nhận xét, chốt lại kết quả đúng
*Phần 2:
*Bài tập 1 (179):
- Mời 1 HS đọc bài toán
- Hớng dẫn HS phân tích bài toán,
nêu cách giải
- Y/c HS nhắc lại quy tắc và công
thức tính chu vi, diện tích hình tròn
- Cho HS làm bài vào vở
- Mời 1 HS lên bảng chữa bài
- HD nhận xét, đánh giá
3/ Kết luận:
- Chốt lại nội dung ôn tập
- Nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn
các kiến thức vừa ôn tập, làm các BT
còn lại
- Đọc y/c của BT
- Làm bài cá nhân vào vở
- 1 số HS nêu kết quả, giải thích
*Kết quả:
Bài 1: Khoanh vào C (vì 0,8% = 0,008 =
1000
8
) Bài 2: Khoanh vào C (vì số đó là : 475 x 100 : 95 = 500 và
5 1
số đó là : 500 : 5 = 100 )
- Đọc bài toán
- Phân tích bài toán
- 2- 3 HS nêu quy tắc, công thức:
C = r x 2 x 3,14 ; S = r x r x 3,14
- Làm bài cá nhân vào vở
- 1HS chữa bài trên bảng lớp
Bài giải:
Ghép các mảnh đã tô màu của hình vuông ta đợc một hình tròn có bán kính
là 10cm, chu vi hình tròn này chính là chu vi của phần không tô màu
a) Diện tích của phần đã tô màu là:
10 x 10 x 3,14 = 314 (cm2)
b) chu vi phần không tô màu là:
10 x 2 x 3,14 = 62,8 (cm) Đáp số: a) 314 cm2
b) 62,8 cm
Trang 10Tiết 2: tập làm văn
Tiết Ôn tập cuối học kì II (tiết 5)
I Mục tiêu:
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng (mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc nh tiết 1)
- Đọc bài thơ Trẻ con ở Sơn Mỹ, tìm đợc những hình ảnh sống động trong bài
thơ (cảm nhận đợc vẻ đẹp của 1số hình ảnh trong bài thơ; miêu tả đợc 1 trong những hình ảnh vừa tìm đợc)
II.C ác phương pháp v ph à ương tiện dạy học:
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL (nh tiết 1)
III Tiến trình dạy học:
3’
15
15
A/ Mở đầu
1.Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra b i cà ũ:
B Hoạt động dạy học
1 Khám phá:
2 Kết nối:
a) Kiểm tra tập đọc và học thuộc
lòng:
- Gọi từng HS lên bốc thăm chọn bài
(số HS còn lại):
- Mời HS đọc bài
- GV đặt 1 CH về ND đoạn, bài vừa
đọc
- Cho điểm theo hớng dẫn của Vụ
Giáo dục Tiểu học HS nào đọc không
đạt yêu cầu, GV cho các em về nhà
luyện đọc để kiểm tra lại trong tiết
học sau
b) Bài tập 2:
- Mời 1 HS đọc nội dung của bài tập
- GV nói thêm về Sơn Mỹ
- Y/c HS cả lớp đọc thầm bài thơ
- Nhắc HS: Miêu tả 1hình ảnh (ở đây
là một hình ảnh sống động về trẻ em)
không phải diễn lại bằng văn xuôi câu
thơ, đoạn thơ mà là nói tởng tợng, suy
nghĩ mà hình ảnh thơ đó gợi ra cho
các em
- Y/c HS đọc những câu thơ gợi ra
những hình ảnh rất sống động về trẻ
- Từng HS bốc thăm chọn bài (xem lại bài khoảng 1-2 phút)
- Đọc bài trong SGK (hoặc đọc thuộc lòng) 1đoạn (cả bài) theo chỉ định trong phiếu
- Trả lời câu hỏi
- Đọc nội dung bài tập
- Đọc thầm bài thơ Trẻ em ở Sơn Mỹ.
+ Những câu thơ đó là: Tóc bết đầy … gạo của trời và Tuổi thơ đứa bé cá …
chuồn.
+ Đó là những câu thơ từ Hoa xơng rồng chói đỏ đến hết.
- Viết đoạn văn vào vở