1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án lớp 5 tuần 35

19 662 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 241 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Gv thu chấm 10 bài nhận xét chữ viết của HS - Trưng bày bài viết đẹp nhất - HS đọc xác định yêu cầu đề bài.. Mỗi tổ cử một bạn làm phóng viên , phỏng vấn các bạn trong lớp về những nội

Trang 1

Kiểm tra của tổ , khối chuyên môn Ban giám hiệu duyệt

Ngày tháng 5 năm 2014 Ngày tháng 5 năm 2014

TUẦN 35

Ngày lập : 5/ 4/ 2014

Thứ hai ngày 12 tháng 5 năm 2014

Tiết 1: CHÀO CỜ

Tiết 2: TIẾNG VIỆT

Ôn tập cuối học kì II ( tiết 1)

I- MỤC TIÊU:

+ Ôn TĐ và HTL, kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc,hiểu bài:

- Đọc trôi chảy,phát âm rõ, đảm bảo tốc độ

- Ngừng nghỉ sau các dấu câu,giữa các cụm từ, diễn cảm đúng nội dung

+ Biết lập bảng tổng kết về CN và Vn trong từng kiểu câu kể để củng cố, khắc sâu kiến thức về CN, VN trong từng kiểu câu kể

II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC

- Phiếu bốc thăm các bài TĐ-HTL

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1.Bài mới:

a.Giới thiệu bài:

Hôm nay chúng ta cùng Kiểm tra lấy điểm tập đọc và

HTL , kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc - hiểu

b.Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng

( khoảng 1/5 số HS trong lớp ):

• Từng HS lên bảng bốc thăm chọn bài ( sau khi bốc

thăm được xem bài 2 phút )

• - GV đặt 1 câu hỏi về đoạn , bài vừa đọc Cho điểm

cho HS

c.Bài tập 2:

-GV hướng dẫn HS đọc

-GV dán lên bảng lớp tờ giấy viết bảng tổng kết các kiểu

câu kể , yêu cầu HS tìm ví dụ minh hoạ cho từng kiểu

câu

-HS lắng nghe

-HS đọc bài trong SGK(hoặc bài thuộc lòng )theo phiếu

-1HS đọc yêu cầu của bài

Trang 2

-GV nhận xét,bổ sung.

Kiểu câu Ai thế nào?

Th/ph

câu

Đặc điểm

Câu hỏi Ai(cái gì,con gì)? Thế nào?

Cấu tạo -Danh từ(cụmDT

-Đại từ

Tính từ(cụm TT) Động từ(cụm ĐT

Ví dụ: Cánh đại bàng rất khoẻ

Kiểu câu Ai là gì?

Th/ph

câu

Đặc điểm

Câu hỏi Ai(cái gì,con gì)? Là gì(là ai,là con

gì)?

Cấu tạo -Danh từ(cụmDT Là + danh từ

(cụm danh từ)

Ví dụ:Chim công là nghệ sĩ múa tài ba

3.Củng cố , dặn dò:

- Đặt câu hỏi để tìm chủ ngữ, vị ngữ cho kiểu câu Ai thế

nào, Ai làm gì

-HS nhìn bảng nghe hưóng dẫn

HS làm bài cá nhân, viết vào vở

-HS tiếp nối nhau nêu ví

dụ minh hoạ

Tiết 3: TOÁN

Luyện tập chung ( T176-177)

I MỤC TIÊU:

- Củng cố kỹ năng thực hành tính và giải toán

- Vận dụng giải toán liên quan đến hình hộp chữ nhật, toán chuyển động đều

- Gd tính chăm học

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC

1.Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 1 HS làm lại bài tập 4

-Gọi 2 HS nêu tìm thành phân chưa biết

trong phép tính nhân,chia

- Nhận xét,sửa chữa

2.Bài mới :

a.Giới thiệu bài : Luyện tậpchung

b Hướng dẫn luyện tập :

Bài 1 Gọi 1 HS đọc đề bài

-HS dưới lớp làm bài vào vở

-Gọi 4 HS làm vào bảng phụ

-Chữa bài :

+ HS khác n xét và đổi vở kiểm tra chéo

+ GV xác nhận kết quả

- 1 HS làm bài

-HS nêu,cả lớp nhận xét

- HS nghe

-HS đọc đề -HS làm bài

a 1

4

3 7

5

4

3 7

12

7

9 28 36

=

Trang 3

Bài 2: HS đọc đề bài.Tính bằng cách thuận

tiện nhất

- Gọi 2 HS lên bảng làm bài, dưới lớp làm

bài vào vở

- Chữa bài:

- Gọi HS nhận xét

- GV xác nhận

Bài 3:HS đọc đề bài

-HS dưới lớp làm vào vở

-Chữa bài:

-Gọi 1 HS đọc bài của mình

+ HS khác nhận xét

- Nhận xét, chữa bài

Bài 4: Gọi HS đọc đề bài

- Hướng dẫn HS giải bằng hệ thống câu

hỏi

-Gọi 2 HS lên bảng làm bài (mỗi em làm 1

phần), dưới lớp làm vào vở

- HS khác nhận xét

- Nhận xét, chữa bài

3 Củng cố, dặn dò :

- Gọi HS nhắc lại : Cách giải toán chuyển

động

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau : Luyện tập chung

3

1 1 : 11

10

44

30 4

3 11

10 3

4 : 11

- HS đọc đề xác định yêu cầu bài

- HS làm bài

- HS nhận xét và chữa bài

-HS đọc

-HS làm bài

- 1 HS đọc

Diện tích đáy bể 22,5 x 19,2=432( m2) Chiều cao của nước:414,72:432=0,96(m) Chiều cao của bể 0,96 x 5

4= 1,2 (m)

- HS đọc

- Trả lời

- HS làm bài

a)VTthuyền xuôi dòng 7,2 +1,6 =8,8(km/g) Quãng sông đi trong 3,5 giờ 8,8 x 3,5 = 30,8 (km) b)Vận tốc thuyền ngược dòng 7,2 – 1,6 =5,6 (km/giờ) Thời gian thuyền đi ngược dòng 30,8 : 5,6 = 5,5 (giờ)

- HS chữa bài

- HS nêu

- HS hoàn chỉnh bài tập

Tiết 4: NGOẠI NGỮ

Giáo viên chuyên dạy

_

Tiết 5: TIẾNG VIỆT ( Tăng)

Luyện viết bài 32

I- MỤC TIÊU

- HS chọn một bài văn, bài thơ em thích nhất rồi chép lại bài đó.

- Rèn kĩ năng viết đúng, viết đẹp.Viết đúng những từ khó , dễ lẫn, từ viết hoa.

Trang 4

- Có ý thức rèn chữ viết đúng, đẹp.

II- CHUẨN BỊ

- Vở luyện viết

III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

2- Bài mới

*- Hướng dẫn HS viết chính tả

* Đề bài: Em hãy chọn một bài văn

hoặc một bài thơ mà em thích rồi chép

lại bài văn, bài thơ đó

- GV cho HS chọn bài viết

Cho HS đọc thầm bài viết mình chọn

rồi nêu nội dung bài viết

- GV cho HS tập chép bài mình vừa

chọn

Lưu ý HS về quy tắc viết và kĩ thuật

viết sao cho đều, đẹp

- Soát lỗi, chấm bài

- Gv thu chấm 10 bài nhận xét chữ viết

của HS

- Trưng bày bài viết đẹp nhất

- HS đọc xác định yêu cầu đề bài

- HS đọc thầm bài mình chọn rồi dùng bút chì gạch chân từ khó viết, hay sai

- HS viết vào vở

- HS đổi vở soát lỗi

- HS quan sát chữ viết của bạn để học tập

3 Củng cố- dặn dò: Nêu nội dung bài em vừa viết?

Tiết 6: ĐẠO ĐỨC Thực hành kĩ năng cuối kì II.

I MỤC TIÊU :

- Củng cố các hiểu biết về các chuẩn mực hành vi trong các mối quan hệ với bản thân đã học

-Thực hành các kĩ năng biểu hiện :Em yêu quê hương,Uỷ ban nhân dân xã

(phường) em,Em yêu Tổ quốc Việt Nam

-Qua đó giáo dục HS nâng cao ý thức thực hiện quyền trẻ em kết hợp với bổn phận của người HS

II.-CHUẨN BỊ:

GV:SGK,bảng phụ

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :

1 Kiểm tra bài cũ : Gọi 2 HS nêu :

- Em có mong muốn khi lớn lên sẽ làm gì

để góp phần xây dựng quê hương?

-Đọc một bài thơ,hát bài hát ca ngợi đất

nước và con người Việt Nam?

2 Dạy bài mới :

a Giới thiệu : Hôm nay các em ôn tập

2 HS trả lời ,cả lớp nhận xét

Trang 5

và thực hành kĩ năng đạo đức về các bài đã

học ở HKII

b.Hướng dẫn ôn tập

Hoạt động 1 : Thảo luận nhóm

- Cho HS họp nhóm trao đổi với nhau về

các vấn đề

+Em sẽ làm gì để thể hiện tình yêu quê

hương?

+Nêu những danh nhân,những phong tục

,tập quán tốt đẹp,những danh lam thắng

cảnh của quê hương em cho các bạn cùng

biết?

+Nêu những việc làm của các cô chú ở uỷ

ban nhân dân xã em?

+Kể một số mốc thời gian lịch sử,địa danh

lịch sử mà em biết?

Hoạt động 2 : Hoạt động chung cả lớp

- Cho HS chơi trò chơi “ Phóng viên

“,phỏng vấn về những nội dung sau :

+ Tình hình học tập của lớp em từ HK1

đến nay

+ Nội dung sinh hoạt của Chi đội em trong

tháng2 và 3

+Bạn đã có kế họach ôn tập HKII như thế

nào

Hoạt động 3 : Làm việc cá nhân

-Những việc làm nào dưới đây phù hợp khi

đến uỷ ban nhân dân phường(xã)

a)Nói chuyện to trong phòng làm việc

b)Chào hỏi khi gặp các bác cán bộ uỷ ban

nhân dân phường (xã)?

c)Xếp thứ tự để đợi giải quyết công việc ?

GV kết luận

3 Củng cố – Dặn dò :

- Những nội dung vừa ôn luyện nhắc nhở

các em cần thực hiện đúng những vấn đề

gì ?

- Nghe giới thiệu bài , nắm mục tiêu bài học

- Các nhóm họp thảo luận , góp ý cho nhau rồi cử đại diện trình bày trước lớp

- Cả lớp lắng nghe ,góp ý thảo luận chung,thống nhất ý kiến

Mỗi tổ cử một bạn làm phóng viên , phỏng vấn các bạn trong lớp về những nội dung như gợi ý của giáo viên để các bạn thể hiện khả năng bày tỏ ý kiến của mình

- Cả lớp theo dõi , bình chọn bạn phỏng vấn hay nhất , bạn trả lời hay nhất để biểu dương

- Từng HS chọn sự việc thích hợp ,ghi ra giấy nháp rồi xung phong trình bày ý kiến trước lớp , giải thích

rõ lí do

- Cả lớp theo dõi , góp

_

Tiết 7 : TOÁN

Luyện tập chung( T177- 178)

I MỤC TIÊU:

- Củng cố kỹ năng thực hành tính giá trị của biểu thức; tìm số trung bình cộng

- Vận dụng giải toán liên quan đến tỉ số phần trăm, toán chuyển động đều

- GD ý thức chăm học

Trang 6

II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC

- Bảng phụ - chếp bài tập 3,4

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:

1.Kiểm tra bài cũ :

-Gọi 2 HS làm lại bài tập 4

-Gọi HS nêu cách giải toán chuyển động

- Nhận xét,sửa chữa

2.Bài mới :

a Giới thiệu bài : Luyện tậpchung

b Hướng dẫn luyện tập :

Bài 1 Gọi 1 HS đọc đề bài

-HS dưới lớp làm bài vào vở

-Gọi 1 HS lên bảng làm bài

-Chữa bài:

+ HS khác nhận xét và đổi vở kiểm tra

chéo

+ GV xác nhận kết quả

Bài 2: Tìm số trung bình cộng của:

a 19; 34 và 46

b 2,4; 2,7 ; 3,5 và 3,8

- HS dưới lớp làm bảng con

- GV kiểm tra kết quả trên bảng con

Bài 3: HS đọc đề bài.( bảng phụ)

-1 HS làm bảng phụ; HS dưới lớp làm vào

vở

-Chữa bài:

+ HS khác nhận xét bài giải của bạn

- Nhận xét, chữa bài

Bài 4: ( bảng phụ)

- Gọi 1HS đọc đề , tự giải

- Gọi HS đọc bài làm

- HS khác nhận xét

- Nhận xét, chữa bài

Bài 5:

- Gọi 1HS đọc đề , tự giải

- Gọi 1 HS lên bảng tóm tắt; 1HS làm bảng

phụ; HS dưới lớp làm vào vở

- HS khác nhận xét

- Gọi HS đọc bài làm

- Nhận xét, chữa bài

3 Củng cố, dặn dò :

- Gọi HS nhắc lại :

+Muốn tìm trung bình cộng của nhiều số ta

làm thế nào?

+ Muốn tính tỉ số phần trăm của hai số ta

- 2 HS làm bài

- HS nghe

- HS nghe

-HS đọc đề -HS làm bài

a) 0,08 b) 9giờ 39 phút

- HS chữa bài

- HS nhận xét và kiểm tra vở lẫn nhau

- HS làm bài,nêu kết quả a) 33 b) 3,1 -HS đọc

-HS làm bài và nêu kết quả

Tỉ số % HS trai với HS cả lớp 47,5%

Tỉ số % HS gái với HS cả lớp 52,5% -HS nhận xét

- HS đọc

-HS làm bài và nêu kết quả

8640 quyển sách

- Nhận xét

-HS đọc đề bài

-HS làm bài

Vận tốc của dòng nước là (28,4 - 18,6 ) :2 = 4,9 (km/giờ) Vận tốc của tàu thuỷ khi nước lặng 28,4 - 4,9 = 23,5 (km/giờ Đáp số: 23,5 km; 4,9 km

- HS nêu

Trang 7

làm thế nào?

+ Hãy nêu cách giải bài toán tìm hai số khi

biết tổng và hiệu

- Chuẩn bị bài sau : Luyện tập chung

_ Ngày 6/ 5/ 2014

Thứ ba ngày 13 tháng 5 năm 2914 Tiết 1: NGOẠI NGỮ

Kiểm tra cuối kì 2 ( Đề do nhà trường ra)

Tiết 2: TIN HỌC

Kiểm tra cuối kì 2 ( Đề do nhà trường ra)

Tiết 3: KHOA HỌC

Kiểm tra cuối kì 2 ( Đề do nhà trường ra)

Tiết 4: LỊCH SỬ+ ĐỊA LÍ

Kiểm tra cuối kì 2 ( Đề do nhà trường ra)

_

Chiều thứ ba GV chuyên dạy

Sáng thứ tư đ/ Thục dạy

Chiều thứ tư : Tiết 1: TIẾNG VIỆT

Ôn tập cuối học kì II (tiết 3)

I MỤC TIÊU:

-Ôn luyện tập đọc và HTL, rèn kĩ năng đọc - hiểu (HS trả lời 1-2 câu hỏi về nội dung bài đọc)

- Biết lập bảng thống kê về tình hình phát triển giáo dục Tiểu học của nước ta và biết nhận xét qua bảng thống kê ấy

- GD ý thức chăm học.

II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC

11 phiếu ghi các bài tập đọc, 5 phiếu ghi bài HTL

- Bảng phụ kẻ sẵn bảng thống kê BT2

III CÁC HOẠT ĐÔNG DẠY-HỌC:

1,Giới thiệu bài:

2, Ôn luyện về tập đọc và HTL ( khoảng 1/4 HS trong lớp)

Trang 8

1.Giới thiệu bài :

Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và Học

thuộc lòng ( Yêu cầu về kĩ năng đọc thành

tiếng : HS đọc

trôi chảy các bài đã học từ học kì II của lớp 5 )

2 Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng

( hơn 1/5 số HS trong lớp ):

GV phân phối thời gian hợp lí để HS đều có

điểm

• Từng HS lên bảng bốc thăm chọn bài ( sau

khi bốc thăm được xem bài 2 phút )

• -GV đặt 1 câu hỏi về đoạn , bài vừa đọc

Cho điểm cho HS

3.Bài tập 2:

-GV Hướng dẫn HS đọc

Nhiệm vụ1: Lập mẫu thống kê

GV cho HS thảo luận và lập bảng thống kê

GV cùng cả lớp nhận xét

Nhiệm vụ2: Điền số liệu vào bảng thống kê

-GV cho HS điền theo nhóm 4

GV nêu dựa vào bảng thống kê các em thấy có

đặc điểm gì khác nhau?

4-Bài tập 3: Gọi HS đọc nội dung bài tập

-GV cho HS ghi kết quả trên bảng nhóm

-GV cùng cả lớp nhận xét nhóm thực hiện tốt

3.Củng cố , dặn dò:

-GV nhận xét tiết học

-Yêu cầu HS tiếp tục ôn tập để chuẩn bị cho

tiết 4

-HS lắng nghe

-HS đọc trong SGK ( hoặc thuộc lòng )theo phiếu

-2HS đọc yêu cầu của bài

-HS thảo luận làm việc theo nhóm

và đính kết quả

-Cả lớp nhận xét

-HS làm việc theo nhóm 4,nêu kết quả

-HS nêu

-HS thực hiện theo nhóm a) tăng b) giảm c)lúc tăng lúc giảm d) tăng

-HS lắng nghe

Tiết 2: TIẾNG VIỆT

Ôn tập cuối học kì II ( tiết 4)

I MỤC TIÊU:

-Tiếp tục ôn tập TĐ và HTL

Trang 9

- Củng cố kĩ năng lập biên bản cuộc họp qua bài luyện tập viết biên bản cuộc họp

của chữ viết – bài Cuộc họp của chữ viết.

- Gd ý thức chăm học

II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC

- Phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL

III- HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1.Giới thiệu bài:

Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và Học thuộc

lòng ( Yêu cầu về kĩ năng đọc thành tiếng : HS

đọc trôi chảy các bài đã học từ học kì II của lớp

5 ).Củng cố về các biện pháp liên kết câu : Biết

dùng các từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống để

liên kết các ví dụ đã cho

2 Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng

( hơn 1/5 số HS trong lớp ):

GV phân phối thời gian hợp lí để HS đều có

điểm

• Từng Hs lên bảng bốc thăm chọn bài ( sau khi

bốc thăm được xem bài 2 phút )

• -GV đặt 1 câu hỏi về đoạn , bài vừa đọc Cho

điểm cho HS

3.Bài tập 2:

-GV Hướng dẫn HS đọc

-Nhắc HS chú ý : Miêu tả bằng hình ảnh(ở đây là

một hình ảnh sống động về trẻ em)

-Gọi 1 HS đọc trước lớp những câu thơ gợi

những hình ảnh sống động về trẻ em

-Một HS đọc những câu thơ tả cảnh chiều tối và

ban đêm ở vùng quê ven biển?(từ Hoa xương

rồng….đến hết)

Gợi ý câu trả lời:

a)+Tóc bết đầy nước mặn,……

+Tuổi thơ đứa bé da nâu,Tóc khét nắng… ,Thả

bò…

b)+Bằng mắt để thấy hoa xương rồng,đứa bé da

nâu,ăn cơm khoai….,thấy chim bay…

+Bằng tai:nghe tiếng hát…,nghe lời ru…,tiếng

đập đuôi con bò đang nhai lại cỏ

+Bằng mũi:mùi rơm nồng

4.Củng cố , dặn dò :

- nêu nội dung biên bản em vừa viết

-HS lắng nghe

HS đọc trong SGK ( hoặc bài thuộc lòng )theo phiếu

-2HS đọc yêu cầu của bài -Cả lớp đọc thầm bài thơ

-HS đọc,cả lớp theo dõi -HS nêu

Cả lớp nhận xét,chọn những bạn cảm nhận được cái hay,cái đẹp của bài thơ

-HS lắng nghe _

Tiết 3: TOÁN ( Tăng)

Luyện tập chung

I MỤC TIÊU

Trang 10

- Củng cố cho HS về các dạng toán đó học.

- Rèn kĩ năng trình bày bài.

- Giúp HS có ý thức học tốt.

II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC

- - Bảng chép bài tập

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1 Kiểm tra:

2.Bài mới: Giới thiệu - Ghi đầu bài.

- GV cho HS đọc kĩ đề bài

- Cho HS làm bài tập

- Gọi HS lần lượt lên chữa bài

- GV giúp đỡ HS chậm

- GV chấm một số bài và nhận xét

Bài tập1: Khoanh vào phương án đúng:

a) 28m 5mm = m

A 285 B.28,5

C 28,05 D 28,005

b) 6m 2 318dm 2 = dm 2

A.6,318 B.9,18

C.63,18 D 918

c) Một con chim sẻ nặng 80 gam, một

con đại bàng nặng 96kg Con đại bàng

nặng gấp con chim sẻ số lần là:

A.900 lần B 1000 lần

C 1100 lần D 1200 lần

Bài tập 2:

Cô Mai mang một bao đường đi bán

Cô đã bán đi

5

3

số đường đó, như vậy bao đường còn lại 36 kg Hỏi bao đường

lúc đầu nặng bao nhiêu kg?

Bài tập3:

Điền dấu <; > ;=

a) 3m2 5dm2 350dm2

b) 2 giờ 15 phút 2,25 giờ

c) 4m3 30cm3 400030cm3

- HS trình bày

- HS đọc kĩ đề bài

- HS làm bài tập

- HS lần lượt lên chữa bài

Đáp án:

a) Khoanh vào D b) Khoanh vào B

c) Khoanh vào D

Lời giải :

Phân số chỉ số kg đường còn lại là:

5

5

-

5

3

=

5

2

(số đường) Như vậy 36 kg đường tương đương với

5 2

số đường

Bao đường lúc đầu nặng nặng kg là:

36 : 2 × 5 = 90 (kg) Đáp số: 90 kg

Lời giải:

a) 3m2 5dm2 < 350dm2 (305 dm2)

b) 2 giờ 15 phút = 2,25 giờ (2,25 giờ)

c) 4m3 30cm3 > 400030cm3 (4000030cm3)

Ngày đăng: 22/05/2014, 10:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w