- Giáo viên chọn một số đoạn văn, thơ thuộc các chủ điểm đã học trong năm để kiểm tra kĩ năng đọc thành tiếng của học sinh.. Với những học sinh đọc không đạt yêu cầu, giáo viên cho các e
Trang 13 Thái độ: - Giáo dục học sinh yêu thích môn Tiếng Việt, say mê
học hỏi và khám phá
II Chuẩn bị:
+ GV: - Bảng phụ viết sẵn mô hình cấu tạo tiếng
- Phiếu cỡ nhỏ phôtô bảng tổng kết đủ cho từng học sinh làmBT2 Phiếu ghi sẵn các tiếng trong khổ thơ
+ HS: Xem trước bài, SGK
III Các hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Khởi động:
2 Bài cũ:
3 Giới thiệu bài mới:
Ôn tập và kiểm tra cuối bậc
Tiểu học
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Hướng dẫn học
sinh làm bài
Phương pháp: Đàm thoại, giảng
giải
a) Kiểm tra tập đọc.
- Giáo viên chọn một số đoạn
văn, thơ thuộc các chủ điểm đã
học trong năm để kiểm tra kĩ
năng đọc thành tiếng của học
sinh
- Giáo viên nhận xét, cho điểm
Với những học sinh đọc không
đạt yêu cầu, giáo viên cho các
em về nhà luyện đọc để kiểm tra
lại trong tiết học sau
- Hát
Hoạt động lớp, cá nhân.
- Lần lượt từng học sinh đọc trước lớpnhững đoạn, bài văn thơ khác nhau
Trang 2b) Phân tích cấu tạo của từng
tiếng trong khổ thơ – ghi kết quả
vào bảng tổng kết.
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc
yêu cầu của đề
- Giáo viên hỏi học sinh đã đọc
lại bài Cấu tạo của tiếng
- Yêu cầu mở bảng phụ
- Giáo viên phát phiếu cho cả
lớp làm bài, bút dạ và 3, 4 tờ
phiếu khổ to cho 3, 4 học sinh
- Giáo viên nhận xét nhanh
- Giáo viên nhận xét, phân tích,
sửa chữa, chốt lại lời giải đúng
- 1 học sinh đọc yêu cầu của bài (lệnh+ khổ thơ của Tố Hữu)
- Cả lớp đọc thầm lại
- 1, 2 học sinh nói lại cấu tạo củatiếng
- 1 học sinh nhìn bảng cấu tạo củatiếng
- Theo nội dung trên phiếu, mỗi họcsinh chỉ phân tích cấu tạo tiếng của 2dòng thơ
- Học sinh làm bài cá nhân, phát biểu
ý kiến
- 3 học sinh làm bài trên giấy khổ todán bài lên bảng lớp, trình bày kếtquả
- Cả lớp sửa lại bài theo lời giải đúng
Hoạt động 2: Tìm những
tiếng vần với nhau trong khổ thơ
trên Giải thích thế nào là hai
tiếng vần với nhau
Phương pháp: Đàm thoại, giảng
giải
- Giáo viên nêu yêu cầu của bài
- Thế nào là hai tiếng vần với
nhau?
- Giáo viên nhắc học sinh chú ý
luật ăn vần trong thơ lục bát
- Giáo viên nhận xét, chốt lại lời
giải đúng
Hoạt động 4: Củng cố
5 Tổng kết - dặn dò:
Hoạt động lớp, cá nhân.
- Hai tiếng vần với nhau là hai tiếngcó phần vần giống nhau – giống hoàntoàn hoặc không hoàn toàn
- Cả lớp đọc thầm lại khổ thơ, làmbài cá nhân – viết ra nháp những cặptiếng vần với nhau, giải thích các cặptiếng ấy vần với nhau như thế nào
- Học sinh phát biểu ý kiến:
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh trả lời
- Học sinh nhận xét
Trang 3Thứ hai, ngày 09 tháng 05 năm 2011
To¸n
LUYỆN TẬP.
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Giúp học sinh ôn tập, củng cố các kiến thức về giải
toán chuyển động
2 Kĩ năng: - Rèn cho học sinh kĩ năng giải toán, chuyển động một hai
động tử, chuyển động dòng nước
3 Thái độ: - Giáo dục học sinh tính chính xác, cẩn thận.
II Chuẩn bị:
+ GV:- Bảng phụ, bảng hệ thống công thức toán chuyển động
+ HS: - SGK
III Các hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO
VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Khởi động:
2 Bài cũ: Luyện tập.
- Sửa bài 5 trang 84 SGK
- Giáo viên nhận xét bài cũ
3 Bài mới: Luyện tập (tiếp)
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Luyện tập
Phương pháp: Luyện tập, thực
hành, đàm thoại
Bài 1
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc
đề, xác định yêu cầu đề
- Nêu công thức tính vận tốc
quãng đường, thời gian trong
chuyển động đều?
→ Giáo viên lưu ý: đổi đơn vị phù
hợp
- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở
- Ở bài này, ta được ôn tập kiến thức
+ Hát
Hoạt động lớp, cá nhân
- Học sinh đọc đề, xác định yêu cầu
- Học sinh nêu
- Học sinh làm bài vào vở + 1 học sinhlàm vào bảng nhóm
- Tính vận tốc, quãng đường, thời giancủa chuyển động đều
- Học sinh đọc đề, xác định yêu cầuđề
- Học sinh thảo luận, nêu hướng giải
- Học sinh giải + sửa bài
Giải Vận tốc ôtô:
Trang 4Bài 2
- Giáo viên tổ chức cho học sinh
thảo luận nhóm đôi cách làm
→ Giáo viên lưu ý:
- Nêu công thức tính thể tích hình
- Giáo viên tổ chức cho học sinh suy
nghĩ cá nhân cách làm
- Giáo viên nhấn mạnh: chuyển
động 2 động tử ngược chiều, cùng
lúc
- Nêu các kiến thức vừa ôn qua bài
tập 3?
- Hoạt động 2: Củng cố.
- Nêu lại các kiến thức vừa ôn tập?
- Thi đua ( tiếp sức ):
- Giáo viên nhận xét, tuyên dương
5 Tổng kết – dặn dò:
- Về nhà làm bài 4/ 85 SGK
- Chuẩn bị: Luyện tập
- Nhận xét tiết học
90 : 1,5 = 60 (km/giờ)Vận tốc xa máy:
60 : 3 × 2 = 40 (km/giờ)Thời gian xe máy đi hết quãng đườngAB:
90 : 40 = 2,25 (giờ)Ôtô đến trước xe máy trong:
2,25 – 1,5 = 0,75 (giờ)
= 45 (phút) ĐS: 45 phút
- Học sinh đọc đề, xác định yêu cầu đề
- Học sinh suy nghĩ, nêu hướng giải
GiảiTổng vận tốc 2 xe:
174 : 2 = 87 (km/giờ)Tổng số phần bằng nhau:
3 + 2 = 5 (phần)Vận tốc ôtô đi từ A:
87 : 5 × 3 = 52,2 (km/giờ)Vận tốc ôtô đi từ B:
87 : 5 × 2 = 34,8 (km/giờ) Đáp số :
Vận tốc ôtô đi từ A: 52,2 (km/giờ)Vận tốc ôtô đi từ B: 34,8 (km/giờ)
- Chuyển động 2 động tử ngược chiều,cùng lúc
- Học sinh nêu
- Mỗi dãy cử 4 bạn
Giải Vận tốc của canô khi xuôi dòng:
12 + 3 = 15 (km/giờ)Vận tốc của canô khi ngược dòng:
12 – 3 = 9 (km/giờ)Thời gian đi xuôi dòng:
45 : 15 = 3 (giờ)Thời gian đi ngược dòng:
45 : 9 = 5 (giờ)ĐS: t : 3 giờ
Trang 5LuyƯn tõ vµ c©u
TIẾT 3
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:- Củng cố, khắc sâu kiến thức về cấu tạo từ phức Cụ thể:
lập được bảng phân loại các từ trong khổ thơ đã cho, tìmđược ví dụ minh hoạ cho mỗi kiểu cấu tạo từ
2 Kĩ năng: - Kiểm tra kĩ năng đọc thành tiếng của học sinh trong lớp.
3 Thái độ: - Có ý thức tự giác ôn tập
II Chuẩn bị:
+ GV: - Bảng phụ viết nội dung ghi nhớ về cấu tạo từ
- Bút dạ + 3, 4 tờ giấy khổ to kẻ sẵn bảng phân loại sau để họcsinh làm BT2 trên giấy, trình bày trước lớp
+ HS: SGK
III Các hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO
VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Khởi động:
2 Bài cũ:
- Kiểm tra vở, chấm điểm bài làm
của một số học sinh Ghi điểm
vào số lớp
3 Giới thiệu bài mới:
Ôn tập (tiết 3)
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc.
Phương pháp: Hỏi đáp, thực
hành
- Giáo viên tiếp tục kiểm tra kĩ
năng đọc thành tiếng của học
sinh
- Nhận xét, cho điểm
Hoạt động 2: Lập bảng phân
loại từ
Phương pháp: Hỏi đáp, thực
- Hát
Hoạt động lớp.
- Lần lượt từng học sinh đọc trước lớpnhững đoạn, bài văn thơ khác nhau
Hoạt động lớp, cá nhân.
+ Lập bảng phân loại các từ trongkhổ thơ theo cấu tạo của chúng – là từ
Trang 6- Giáo viên hỏi học sinh:
+ Bài tập yêu cầu các em làm
điều gì?
+ Bài tập đã đánh dấu từ nào là
từ đơn, từ nào là từ phức chưa?
+ Nói lại nội dung ghi nhớ trong
bài “Từ đơn và từ phức”
- Giáo viên mở bảng phụ đã viết
nội dung ghi nhớ
- Phát bút dạ và giấy đã kẻ sẵn
bảng phân loại cho 3, 4 học sinh
- Giáo viên nhận xét
Hoạt động 3: Tìm thêm ví dụ
minh hoạ
Phương pháp: Thực hành.
- Giải thích: BT2 yêu cầu các em
xếp đúng các từ đơn, từ phức (đã
cho sẵn) vào bảng phân loại BT3
khó hơn vì yêu cầu các em phải tự
tìm 3 từ đúng là từ đơn, 3 từ đúng
là từø phức
- Mời 4 học sinh lên bảng
- Giáo viên nhận xét nhanh
- Giáo viên nhận xét, sửa chữa,
kết luận bài làm của học sinh nào
đúng
5 Tổng kết - dặn dò:
- Yêu cầu học sinh về nhà làm lại
- Phát biểu ý kiến
- Nhìn bảng đọc lại
- Học sinh đọc thầm lại yêu cầu củabài, làm bài cá nhân – các em viết bàivào vở hoặc viết trên nháp
- Phát biểu ý kiến Cả lớp nhận xét
- Học sinh làm bài trên giấy dán bàilên bảng lớp, trình bày kết quả
- Cả lớp nhận xét, sửa chữa, chốt lạilời giải đúng
- Cả lớp sửa bài
Hoạt động cá nhân, lớp.
- Học sinh đọc yêu cầu của bài
- Mỗi em viết 3 từ đơn, 3 từ phức Cảlớp làm bài vào vở hoặc viết trên nháp
- Học sinh phát biểu ý kiến
- Học sinh làm bài trên bảng đọc kếtquả
- Sửa lại bài
Trang 7Thứ ba, ngày 10 tháng 05 năm 2011
2 Kĩ năng: - Rèn kĩ năng giải toán có nội dung hình học.
3 Thái độ: - Giáo dục học sinh tính chiùnh xác, khoa học, cẩn thận.
II Chuẩn bị:
+ GV: Bảng phụ, hệ thống câu hỏi
+ HS: VBT, SGK, xem trước bài ở nhà
III Các hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO
VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Khởi động:
2 Bài cũ: Luyện tập.
3 Giới thiệu bài: “Luyện tập”.
→ Ghi tựa
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Ôn kiến thức.
- Nhắc lại các công thức, qui tắc tính
diện tích, thể tích một số hình
- Lưu ý học sinh trường hợp không
cùng một đơn vị đo phải đổi đưa về
cùng đơn vị ở một số bài toán
Hoạt động 2: Luyện tập.
Bài 1:
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc
đề
- Đề toán hỏi gì?
- Nêu cách tìm số tiền lát nên
nhà?
- Muốn tìm số viên gạch?
+ Hát
- Học sinh nhắc lại
- Học sinh đọc đề
- Lát hết nền nhà bao nhiêu tiền
- Lấy số gạch cần lát nhân số tiền 1 viêngạch
- Lấy diện tích nền chia diện tích viêngạch
- Học sinh làm vở
Trang 8Bài 2:
- Yêu cầu học sinh đọc đề
- Nêu dạng toán
- Nêu công thức tính
Bài 3:
- Yêu cầu học sinh đọc đề
- Đề hỏi gì?
- Nêu công thức tính diện tích hình
thang, tam giác, chu vi hình chữ
nhật
Hoạt động 3: Củng cố.
- Nhắc lại nội dung ôn
5 Tổng kết – dặn dò:
- Làm bài 4, 5/ 88
- Chuẩn bị:
- Nhận xét tiết học
- Học sinh sửa bảng
Giải:
Chiều rộng nền nhà
8 : 8 × 5 = 5 (m)Diện tích nền nhà
8 × 5 = 40 (m2) = 4000 (dm2)Diện tích 1 viên gạch
2 × 2 = 4 (dm2)Số gạch cần lát
3000 × 1000 = 3000000 (đồng)Đáp số: 3000000 đồng
- Học sinh đọc đề
- Tổng – hiệu
- Học sinh nêu
- Học sinh làm vở
- Học sinh sửa bảng
- Học sinh đọc đề
- Chu vi hình chữ nhật, diện tích hìnhthang, tam giác
P = (a + b) × 2
S = (a + b) × h : 2
S = a × h : 2
- Học sinh nêu
- Học sinh giải
- Học sinh sửa
Trang 9Khoa häc
TÁC ĐỘNG CỦA CON NGƯỜI ĐẾN MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ VÀ NƯỚC
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:- Phân tích những nguyên nhân đẫn đến việc môi trường
không khí và nước bị ô nhiễm, nêu tác hại của việc ônhiễm không khí và nước
2 Kĩ năng: - Liên hệ thực tế về những nguyên nhân gây ra ô nhiễm
môi trường nước và không khí ở địa phương
3 Thái độ: - Giáo dục học sinh ý thức bảo vệ môi trường không khí
và nước
II Chuẩn bị:
GV: - Hình vẽ trong SGK trang 128, 129
HSø: - SGK
III Các hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO
VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Khởi động:
2 Bài cũ: Tác động của con
người đến môi trường đất trồng
- Giáo viên nhận xét
3 Giới thiệu bài mới:
Tác động của con người đến môi
trường không khí và nước
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Quan sát và
Hoạt động nhóm, lớp.
- Nhóm trưởng điều khiển quan sát cáchình trang 128 SGK và thảo luận
- Nêu nguyên nhân dẫn đến việc làm ônhiễm bầu không khí và nguồn nước
- Quan sát các hình trang 129 SGK và thảoluận
Trang 10♦Nguyên nhân dẫn đến ô
nhiễm môi trường không khí và
nước, phải kể đến sự phát triển
của các ngành công nghiệp và sự
lạm dụng công nghệ, máy móc
trong khai thác tài nguyên và sản
xuất ra của cải vật chất
Hoạt động 2: Thảo luận.
Phương pháp: Thảo luận.
- Giáo viên nêu câu hỏi cho cả
lớp thảo luận
+ Liên hệ những việc làm của
người dân dẫn đến việc gây ra ô
nhiễm môi trường không khí và
nước
+ Nêu tác hại của việc ô nhiễm
không khí và nước
- Giáo viên kết luận về tác hại
của những việc làm trên
Hoạt động 3: Củng cố.
- Đọc toàn bộ nộïi dung ghi nhớ
5 Tổng kết - dặn dò:
- Xem lại bài
- Chuẩn bị: “Một số biện pháp
bảo vệ môi trường”
- Nhận xét tiết học
+ Điều gì sẽ xảy ra nếu những con tàulớn bị đắm hoặc những đường dẫn dầu
đi qua đại dương bị rò rỉ?
+ Tại sao một cây số trong hình bị trụilá? Nêu mối liên quan giữa sự ô nhiễmmôi trường không khí vối sự ô nhiễmmôi trường đất và nước
- Đại diện các nhóm trình bày
- Các nhóm khác bổ sung
♦Nguyên nhân gây ô nhiễm khôngkhí, do sự hoạt động của nhà máy vàcác phương tiện giao thông gây ra
♦Nguyên nhân gây ô nhiễm nguồnnước:
Hoạt động lớp.
- Học sinh trả lời
- Học sinh trả lời
Trang 11Tập đọc
TIEÁT 7
I Muùc tieõu:
1 Kieỏn thửực:- Bieỏt vieỏt moọt bửực thử gửỷi ngửụứi thaõn ụỷ xa keồ laùi keỏt quaỷ
hoùc taọp cuỷa em
2 Kú naờng: - Tieỏp tuùc kieồm tra laỏy ủieồm kú naờng ủoùc thaứnh tieỏng cuỷa
hoùc sinh
3 Thaựi ủoọ: - Theồ hieọn tỡnh caỷm chaõn thaọt cuỷa baỷn thaõn.
II Chuaồn bũ:
+ GV: - Baỷng phuù
- Giaỏy khoồ to
+ HS: Xem trửụực baứi
III Caực hoaùt ủoọng:
HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GIAÙO
VIEÂN
HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HOẽC SINH
1 Khụỷi ủoọng:
2 Baứi cuừ:
3 Giụựi thieọu baứi mụựi:
- Trong tieỏt hoùc hoõm nay, thaày
(coõ) tieỏp tuùc kieồm tra kú naờng ủoùc
thaứnh tieỏng cuỷa caực em Sau ủoự,
caực em seừ vieỏt moọt bửực thử gửỷi
ngửụứi thaõn ụỷ xa keồ laùi keỏt quaỷ
hoùc taọp, reứn luyeọn cuỷa em trong
naờm hoùc cuoỏi cuứng cuỷa baọc Tieồu
hoùc Vaờn vieỏt thử laứ theồ loaùi caực
em ủaừ ủửụùc hoùc raỏt kú tửứ lụựp 3,
lụựp 4 Thaày (coõ) hi voùng, trong
tieỏt hoùc hoõm nay, caực em seừ vieỏt
ủửụùc nhửừng bửực thử hay hụn khi
coứn laứ hoùc sinh lụựp 3, lụựp 4
Kieồm tra taọp ủoùc
- Giaựo vieõn tieỏp tuùc kieồm tra kú
naờng ủoùc thaứnh tieỏng cuỷa hoùc
sinh
- Giaựo vieõn nhaọn xeựt cho ủieồm
- Haựt
- Hoùc sinh laộng nghe
- Hoùc sinh ủoùc
Trang 124 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Viết thư.
Phương pháp: Đàm thoại, giảng
giải
- Yêu cầu 1 học sinh đọc yêu cầu
của bài
- Giáo viên treo bảng phụ viết
vắn tắt những gợi ý cơ bản cho
bài văn viết thư
- Giáo viên nhắc học sinh: lưu ý
các gợi ý a, c – gợi ý giúp học
sinh viết thư đúng yêu cầu
- Yêu cầu nêu ví dụ về từng
mục
- Giáo viên nhận xét nhanh,
chấm điểm
Hoạt động 2: Củng cố
- Yêu cầu học sinh nêu lại cấu
tạo của biểu thức
5 Tổng kết - dặn dò:
- Nhận xét tiết học
Hoạt động lớp, cá nhân
- Cả lớp đọc thầm theo
- Cả lớp nhìn bảng đọc thầm
- 1 học sinh khá giỏi làm mẫu – nhìngợi ý b
• Kí tên, ghi cả họ, tên
- Cả lớp viết bài cá nhân – viết vào vở
- Nhiều học sinh tiếp nôi nhau đọc láthư đã viết
- Cả lớp bình chọn người viết thư haynhất
- Học sinh trả lời
- Lớp nhận xét
Trang 13ÔN TẬP BIỂU ĐỒ
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:- Giúp học sinh củng cố kĩ năng đọc số liệu trên biểu đo,
bổ sung tư liệu trong một bảng thống kê số liệu…
2 Kĩ năng: - Rèn kĩ năng đọc biểu đồ, vẽ biểu đồ.
3 Thái độ: - Giáo dục học sinh tính chính xác, cẩn thận, khoa học.
II Chuẩn bị:
+ GV: Bảng phụ, hệ thống câu hỏi
+ HS: SGK, VBT, xem trước bài
III Các hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO
VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Khởi động:
2 Bài cũ: Luyện tập.
3 Giới thiệu bài mới: Ôn tập về
biểu đồ
→ Ghi tựa
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Ôn tập.
- Nhắc lại cách đọc, cách vẽ biểu
đồ, dựa vào các bước quan sát và
hệ thống các số liệu
Hoạt động 2: Luyện tập.
Bài 1:
- Yêu cầu học sinh nêu các số
trong bảng theo cột dọc của biểu
đồ chỉ gì?
- Các tên ở hàng ngang chỉ gì?
Hát
Hoạt động lớp, cá nhân.
Hoạt động cá nhân, lớp.
+ Chỉ số cây do học sinh trồng được.+ Chỉ tên của từng học sinh trongnhóm cây xanh
- Học sinh làm bài
Trang 14Bài 2.
- Nêu yêu cầu đề
- Điền tiếp vào ô trống
Lưu ý: câu b học sinh phải
chuyển sang vẽ trên biểu đồ cột
cần lưu ý cách chia số lượng và vẽ
cho chính xác theo số liệu trong
bảng nêu ở câu a
Bài 3:
- Học sinh đọc yêu cầu đề
- Cho học sinh tự làm bài rồi sửa
- Yêu cầu học sinh giải thích vì
sao khoanh câu C
- Giáo viên chốt Một nữa hình
tròn là 20 học sinh, phần hình tròn
chỉ số lượng học sinh thích đá
bóng lớn hơn một nữa hình tròn
nên khoanh C là hợp lí
Hoạt động 3: Củng cố.
- Nhắc lại nội dung ôn
- Thi đua vẽ nhanh biểu đồ theo
số liệu cho sẵn
5 Tổng kết - dặn dò:
- Xem lại bài
- Chuẩn bị: Luyện tập chung
- Nhận xét tiết học
vào các ô còn trống
- Học sinh làm bài
- Sửa bài
Khoanh C
- Học sinh thi vẽ tiếp sức
Trang 15TËp lµm v¨n
TRẢ BÀI VĂN TẢ NGƯỜI
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Nắm được yêu cầu của bài văn tả người theo đề đã
cho: bố cục, trình tự, cách diễn đat
2 Kĩ năng: - Nhận thức được ưu, khuyết điểm của mình và của bạn khi
được thầy (cô) chỉ rõ; biết tham gia sửa lỗi chung; biết tựsửa lỗi thầy (cô) yêu cầu; tự viết lại một đoạn cho hay hơn
3 Thái độ: - Giáo dục học sinh yêu quí mọi người xung quanh.
II Chuẩn bị:
+ GV: - Bảng phụ, phấn màu
+ HS: SGK, nháp
III Các hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA G HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Khởi động:
2 Kiểm tra bài cũ:
Giáo viên kiểm tra vở, chấm
điểm bài làm của một số học sinh
về nhà đã viết lại một đoạn hoặc
cả bài văn tả cảnh sau tiết trả bài;
ghi điểm vào sổ lớp
3 Giới thiệu bài mới:
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Giáo viên nhận xét
chung về kết quả bài viết của cả lớp
a) Giáo viên treo bảng phụ đã viết
sẵn các đề bài của tiết Viết bài văn
tả người (tuần 33, tr.188); một số lỗi
điển hình về chính tả, dùng từ, đặt
câu, ý …
b) Nhận xét về kết quả làm bài:
- Những ưu điểm chính:
+ Xác định đề: Đúng với nội dụng,
yêu cầu của đề bài (tả cô giáo, thầy
giáo đã từng dạy em; tả một người ở
địa phương em; tả một người em mới
gặp một lần nhưng để lại cho em ấn
+ Hát