+ Để vẽ hai cung bằng nhau ta vẽ hai góc ở tâm của một đờng tròn hay hai đờng tròn bằng nhau chắn cung đó có số đo bằng Ta chỉ so sánh hai cung ở một ờng tròn hay hai đờng tròn bằng nhau
Trang 1Ngày soạn 27/ 12/ 2014 Ngày giảng / / 2015Chơng III Góc với đờng tròn
số đo của cung lớn
- Biết so sánh hai cung trên cùng một đờng tròn khi biết số đo của chúng Hiểu và vận dụng định
2 Kiểm tra bài cũ (không kiểm tra)
- GV giới thiệu nội dung của chơng III
3 Bài mới
Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt
Hoạt động 1: Tìm hiểu về góc ở tâm+ GV giới thiệu góc ở tâm
- HS nghe GV giới thiệu và nêu khái niệm góc ở tâm
+ Thế nào là góc ở tâm?
- HS trả lời
+ Hai cạnh của góc chia đờng tròn thành mấy phần?
+ GV nêu cung lớn, cung nhỏ
+ GV nêu kí hiệu về cung
- HS nghe và ghi vở
+ GV nêu cung bị chắn
- HS nêu cung bị chắn
+ Trên hình vẽ có cung nào là cung bị chắn?
- HS phân biệt các khái niệm, chú ý trờng hợp thứ hai
+ GV chốt lại các khái niệm có liên quan
Định nghĩa (SGK-66)
- ãAOB là góc ở tâm
Kí hiệu cung AB : ằAB
Cung lớn: ẳAnBCung nhỏ: ẳAmB
m
n O
Trang 2-+ Cho HS đọc định nghĩa.
- HS đọc định nghĩa
+ GV giới thiệu kí hiệu số đo cung
- HS ghi kí hiệu về số đo cung
+ Vì sao cung nhỏ có số đo nhỏ hơn 1800?
- HS trả lời dựa vào số đo của góc chắn cung nhỏ
+ Vì sao cung lớn có số đo lớn hơn 1800?
+ GV giới thiệu khái niệm “cung không” có số đo 00 và cung
cả đờng tròn có số đo bằng 3600
- HS nghe giới thiệu và ghi bài
-
-Số đo cung ằAB kí hiệu sđằAB
Ví dụ:
m
100
n O
B A
Cung AmB có số đo là 1000, cung lớn AnB có số đo là:
sđ ãAnB= 3600 – 1000 = 2600
Chú ý(sgk)
Hoạt động 3: So sánh hai cung+ GV nêu điều kiện để so sánh hai cung
HS nghe GV nêu đk
+ Cho HS nêu quy tắc so sánh
- HS nêu quy tắc trong SGK HS ghi vở
+ GV chốt lại quy tắc GV nêu cách kí hiệu của quy tắc đó
C
D
+ Vì sao em lại khẳng định đợc hai cung đó bằng nhau?
+ Để vẽ hai cung bằng nhau thì ta làm nh thế nào?
+ Để vẽ hai cung bằng nhau ta vẽ hai góc ở tâm của một đờng
tròn hay hai đờng tròn bằng nhau chắn cung đó có số đo bằng
Ta chỉ so sánh hai cung ở một ờng tròn hay hai đờng tròn bằng nhau
đ-Hai cung AB và CD bằng nhau
-kí hiệu là: ằAB CD= ằ
Cung EF nhỏ hơn cung GH kí hiệu là: ằEF GH<ẳ
Cung EF lớn hơn cung GH kí hiệu là: ằEF GH>ẳ
?1 Hãy vẽ đờng tròn rồi vẽ hai
cung bằng nhau?
O
B A
Trang 3Hoạt động 4: Khi nào thì sđằAB=sđằAC+sđằCB
+ GV treo bảng phụ H.3 và H.4
- HS quan sát
+ Giới thiệu hai vị trí của điểm C có thể xẩy ra
- HS nghe GV giới thiệu
C
A
C
Trang 4Ngày soạn 29/12/ 2014 Ngày giảng / / 2015
2 Kĩ năng: Chứng minh định lí, vận dụng kiến thức so sánh các cung, so sánh các dây.
3 Thái độ: nghiêm túc trong học toán, có ý thức trong vận dụng so sánh.
2 Kiểm tra bài cũ (5ph)
Yêu cầu : Vẽ đờng tròn (O) và vẽ dây AB Hãy nêu các cung mà dây AB tạo ra
- GV cho HS vẽ hình, trả lời và cho điểm
3 Bài mới
Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạtHoạt động 1: Giới thiệu về cung căng dây, dây căng cung
+ Sau khi HS làm bài xong GV chỉ vào hình và giới thiệu về
cung căng dây, dây căng cung
- HS quan sát nghe và tự ghi vở
m
n
O
B A
Hoạt động 2: Định lí 1+ GV cho HS đọc định lí
C D
a) ằAB CD=ằ ⇒AB CD=
Trang 6* Rút kinh nghiệm sau giờ dạy
Ngày soạn 5/ 1 / 2015 Ngày giảng / / 20
A Mục tiêu.
1 Kiến thức: góc ở tâm, số đo cung, liên hệ giữa cung và dây.
2 Kĩ năng:
- Củng cố về kiến thức số đo của góc ở tâm, số đo cung thông qua các bài tập tính số đo của một
số cung, so sánh hai cung Chứng minh một định lí mới về liên hệ giữa cung và dây
- Rèn luyện cho HS cách tính toán có cơ sở và khoa học
3 Thái độ: nghiêm túc trong học toán, hoạt động tích cực.
+ Em hãy nêu cách tính số đo góc ở tâm?
Trang 7+ Dựa vào cơ sở nào ta tính đợc số đo của góc đó?
+ Gọi HS lên trình bày Cho HS làm ra bảng phụ để
tính số đo của cung AnB và cung AmB
AOB AOB
+ Cho HS làm việc theo nhóm
N1 câu a ; N2 câu b ; N3 câu c
M N
B A
O
Q P
a) Các cung nhỏ AM, CP, BN, DQ có cùng số đo
sinh vẽ hình và ghi giả thiết, kết luận của bài 13
(SGK /72)
+ Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?
Bài tập 13: ( Sgk - 72)
GT : Cho ( O ; R) dây AB // CD
KL : AC BDằ =ằ
Trang 8+ GV hớng dẫn chia 2 trờng hợp tâm O nằm trong
hoặc nằm ngoài 2 dây song song
+ Theo bài ra ta có AB // CD ⇒ ta có thể suy ra điều
gì ?
+ Để chứng minh cung AB bằng cung CD ⇒ ta phải
chứng minh gì ?
+ Hãy nêu cách chứng minh cung AB bằng cung CD
+ Kẻ MN song song với AB và CD → ta có các cặp
góc so le trong nào bằng nhau ? Từ đó suy ra góc ãCOA
bằng tổng hai góc nào ?
+ Tơng tự tính góc ãBOD theo số đo của góc ãDCO và
ãBAO ⇒ so sánh hai góc ãCOA và ãBOD ?
+ Trờng hợp O nằm ngoài AB và CD ta cũng chứng
minh tơng tự
+ GV yêu cầu HS suy nghĩ chứng minh
Trờng hợp: Tâm O nằm ngoài 2 dây song song
⇒ COA DCO BAO (1) ã =ã +ã
Tơng tự ta cũng có : DOB CDO ABO ã =ã +ã
⇒ DOB DCO BAO (2)ã =ã +ã
Từ (1) và (2) ta suy ra : COA DOBã =ã
⇒ sđ ằAC= sđ ằBD
⇒ AC BDằ = ằ ( đcpcm )
b) Trờng hợp O nằm ngoài hai dây song song:
(Phần HS trình bày)
Hoạt động 4: Củng cố+ Nhắc lại các kiến thức đã vận dụng trong bài hôm
nay?
- HS nêu các kiến thức đó
4 Hớng dẫn về nhà.
Trang 9- Ôn tập lại các kiến thức đã vận dụng Làm bài tập 6, 8, 9 SGK.
- Chuẩn bị kiến thức bài Liên hệ giữa cung và dây
*Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
Ngày soạn 12/ 1/ 2015 Ngày giảng / / 2015
A Mục tiêu.
1 Kiến thức:
- Nhận biết đợc góc nội tiếp trên một đờng tròn và phát biểu đợc định nghĩa về góc nội tiếp
- Phát biểu và chứng minh định lí về số đo của góc nội tiếp Nhận biết (bằng cách vẽ hình) và chứng minh đợc các hệ quả của định lí trên
- Biết cách phân chia các trờng hợp
2 Kĩ năng:
- Nhận biết và vẽ đợc góc nội tiếp, chứng minh định lí
- Vẽ đợc hình mình minh họa các hệ quả
3 Thái độ: nghiêm túc trong học toán, có ý thức sử dụng tính chất và các hệ quả trong chứng
2 Kiểm tra bài cũ (5ph)
Câu hỏi: Lựa chọn phát biểu sai trong các câu sau:
A/ Trong một đờng tròn hai cung chắn giữa hai dây song song thì bằng nhau
B/ Trong một đờng tròn đờng kính đi qua trung điểm của dây cung thì chia đôi cung đó
C/ Trong một đờng tròn, đờng thẳng vuông góc với một dây cung thì nó đi qua tâm của đờng tròn
D/ Trong một đờng tròn, dây cung càng lớn thì khoảng cách từ tâm đờng tròn tới dây cung càng nhỏ
- Cho HS làm và thu bài của 3 HS để chấm
3 Bài mới
Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt
Hoạt động 1: Định nghĩa+ GV giới thiệu và cho HS nêu định nghĩa góc nội tiếp
- HS nghe giới thiệu và nêu định nghĩa góc nội tiếp
+ Cho HS đọc định nghĩa góc nội tiếp
- HS đọc định nghĩa
+ GV vẽ hình minh hoạ
- HS vẽ hình minh hoạ
Góc nội tiếp là góc có đỉnh nằm trên đờng tròn và có hai cạnh chứa hai dây cung của đ- ờng tròn đó
Trang 10+ Cho HS làm ?1
- HS làm ?1
+ GV treo bảng phụ Gọi 6 HS giải thích 6 hình
+ Cho HS nhắc lại định nghĩa góc nội tiếp
+ Cho HS làm ?2
- HS làm ?2
+ Cho học sinh hoạt động nhóm
+ Các nhóm nêu kết quả tìm đợc
- Các nhóm làm việc và thu đợc kết quả: Góc BAC ở cả 3 trờng
hợp đều bằng một nửa sđ của cung bị chắn BC
C
B C
B O
A
O A
?1
?2
Hoạt động 2: Định lí+ Cho HS đọc định lí
- HS đọc định lí HS ghi định lí
+ GV khẳng định lại định lí Cho HS chứng minh định lí
+ GV hớng dẫn HS cách chứng minh định lí theo 3 trờng hợp
- HS quan sát hình và xem phần chứng minh trong sgk
+ Cho HS quan sát cách chứng minh hai trờng hợp trong SGK -
HS trình bày lại cách chứng minh định lí
+ Yêu cầu HS đọc và hiểu cách chứng minh hai trờng hợp đó và
O C
B A
b) Tâm đờng tròn nằm bên trong của góc
O C
D
A
B
c) Tâm đờng tròn nằm bên ngoài của góc
O A
Trang 11+ Cho 4 HS lên bảng vẽ hình minh hoạ cho các hệ quả đó.
- HS vẽ hình minh hoạ cho các hệ quả đó
Hệ quả
a)b)c)d)
?3 Vẽ hình minh hoạ
Hoạt động 4: Củng cố+ Nhắc lại các kiến thức đã học trong bài hôm nay?
- HS nhắc lại các kiến thức: định nghĩa, định lí, hệ quả
Bài tập 15/T75
- GV treo bảng phụ
- Cho HS đọc đề bài và nêu câu trả lời
- HS đọc đề bài và lựa chọn phơng án trả lời
C
( Phần trình bày của HS)b) Biết ãMAN =300
Ta tính đợcãPCQ=1200
b) Biết ãPCQ=1360
Ta tính đợc ãMAN =340
4 Hớng dẫn về nhà.
- Học thuộc các định nghĩa, định lí và hệ quả
- Làm bài tập 16, 17, 18/T75 GV hớng dẫn HS các bài tập Chuẩn bị bài Luyện tập
* rút kinh nghiệm sau giờ dạy
Trang 12Ngày soạn 15/ 1/ 2015 Ngày giảng / / 2015
2 Kiểm tra bài cũ (5ph)
Cho tam giác ABC đều nội tiếp trong
đờng tròn (O), ở hình bên Gọi AA’,
O A
A'
B' C'
- HS đọc đề bài, vẽ hình
+ Để chứng minh SH vuông góc với AB ta cần chứng
minh điều gì?
- HS nêu cách chứng minh SH vuông góc với AB
+ Điểm H có điều gì đặc biệt?
- Điểm H là giao điểm của hai đờng cao của tam giác
Ta chứng minh đợc SH là đờng cao của tam giác SAB vậy
SH vuông góc với AB
+ Cho HS trình bày bài
Có ãAMB ANB 90=ã = 0(góc nội tiếp chắn nửa đờng
tròn)
=> AN ⊥ SB
BM ⊥ SA
=> H là trực tâm của ∆SAB
=> SH ⊥ AB
Hoạt động 2: Bài tập 21/T76+ Cho HS đọc đề bài
O BS
A
Trang 13+ Em h·y dù ®o¸n vÒ tam
gi¸c NBM?
+ §Ó chøng minh mét tam
gi¸c lµ tam gi¸c c©n ta
chøng minh nh thÕ nµo?
+ H·y chøng minh hai gãc
cña tam gi¸c NBM b»ng
+ GV treo b¶ng phô hai trêng hîp vµ yªu cÇu HS lµm bµi
theo hai trêng hîp
- ChuÈn bÞ bµi Gãc t¹o bëi tia tiÕp tuyÕn vµ d©y cung.
* rót kinh nghiÖm sau giê d¹y:
B O
A
O' M
N
A O C M
D B
M O C
D A
B
Trang 14Ngày soạn 16/ 1/ 2015 Ngày giảng / / 2015
- Nhận biết đợc góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
- Phát biểuvà chứng minh đợc định lí về số đo của góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
- Biết phân chia các trờng hợp để chứng minh định lí Phát biểu đợc định lí đảo và biết cách chứng minh định lí đảo
3 Thái độ: nghiêm túc trong học toán, tích cực trong học tập.
2 Kiểm tra bài cũ (5ph)
+ Vẽ đờng tròn (O), tiếp tuyến Ax, vẽ dây cung AB Cho biết các cung tạo thành khi vẽ dây AB
- GV gọi 1 HS lên bảng thực hiện, đánh giá cho điểm
- HS nghe GV giới thiệu
+ Thế nào là góc tạo bởi tai tiếp tuyến và dây cung?
- HS khái quát lên góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
+ GV giới thiệu cung bị chắn cảu góc tạo bởi tai tiếp tuyến và
dây cung
- HS nghe GV giới thiệu cung bị chắn của góc tạo bởi tia tiếp
tuyến và dây cung
ã 30 ,0 ã 90 ,0 ã 1200
Trang 15Số đo của cung bị chắn bằng một nửa số đo của góc tạo bởi tia
tiếp tuyến và dây cung
b) Trong mỗi trờng hợp ở câu a hãy cho biết số đo của cung bị chắn.
Hoạt động 2: Định lí+ GV khái quát từ nhận xét ở ?2 lên thành định lí
- HS nêu lại định lí
+ Cho HS đọc định lí
+ Cho HS xem phần chứng minh và nêu lên cách chứng minh
- HS xem phần chứng minh và nêu lại cách chứng minh định lí
theo hai trờng hợp
2sđẳAmB(gócnội tiếp)
+ GV treo bảng phụ và y/c HS so sánh
Định lí
a) Trờng hợp tâm O nằm trên cạnh chứa dây cung AB.
c) Trờng hợp tâm O nằm bên ngoài trong góc Bax.
m x y
O A
- Cho HS nhắc lại các kiến thức đã học trong bài
+ Cho HS làm bài tập 27
- HS làm bài tập 27
+ Bài tập 27
Trang 16+ Để chứng minh hai góc bằng nhau ta làm ntn?
- HS nêu phơng pháp chứng minh hai góc bằng nhau
+ Cho HS lên trình bày bài
APO PBT= (vì cùng bằng ãPAB)
+ GV nhận xét và đánh giá Cho HS làm bài tập 28
+ Gọi HS đọc đề bài và cho HS vẽ hình
- HS làm bài 28, nêu phơng pháp chứng minh và đứng tại chỗ
trình bày bài làm
+ Để chứng minh hai đờng thẳng song song ta chứng minh
ntn? Cho HS trình bày bài
- HS khác nêu nhận xét và bổ sung
+ Gọi HS khác nhận xét
O
B A
Q
4 Hớng dẫn về nhà.
- Học thuộc các định lí và hệ quả Làm bài tập 29, 30, 31/T79
- GV hớng dẫn HS các bài tập Chuẩn bị bài Luyện tập
* rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
- Củng cố các kiến thức về góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình và làm bài toán chứng minh hình
3 Thái độ: nghiêm túc trong học toán, limh hoạt trong hoạt động.
2 Kiểm tra bài cũ (5ph)
Cho 6 điểm A, B, C, D, E, F theo thứ tự cùng nằm trên một đờng tròn trong đó A, C, E là các
đỉnh của một tam giác đều
a) Phát biểu nào sau đây là đúng?
b) Phát biểu nào sau đây là sai?
A BE là tia phân giác của góc ABC
B CA là tia phân giác của góc BCD
C FC là tia phân giác của góc AFE
Trang 17+ Gọi HS lên bảng vẽ hình HS dới lớp vẽ hình vào vở.
- HS đọc đề bài, vẽ hình
+ Góc ABC và góc BAC có đặc điểm gì? Các góc này chắn
những cung nào?
- HS nêu nhận xét về góc ABC và góc BAC
+ Em có nhận xét gì về tam giác OBC?
- HS chứng minh tam giác OBC là tam giác đều
ABC = 30 ; BAC = 120
=>
Hoạt động 2: Bài tập 32/T80+ Cho HS đọc đề bài
+ Gọi HS lên bảng vẽ hình
- HS đọc đề bài HS vẽ hình
+ HS dới lớp vẽ hình vào vở
- HS nêu sự chứng minh theo hớng dẫn của GV
+ Biểu diễn tổng hai góc BTP và TPB theo một góc?
A
P
Trang 18+ Cho HS đọc đề bài.
+ Y/c HS vẽ hình vào vở
- HS đọc đề bài HS vẽ hình
+ Để chứng minh đợc đẳng thức này ta chứng minh điều gì?
+ Hãy c/m ∆ABC : ∆AMN?
+ Bài toán cho MN // AT cho ta biết điều gì?
- HS cùng GV lập sơ đồ chứng minh bài toán HS trình bày bài
+ Cho HS trình bày bài
+ Trong bài tập này đã nhắc lại các kiến thức nào?
C
(Phần HS trình bày chứng minh)
4 Hớng dẫn về nhà.
- Xem lại các bài tập Làm bài tập 34, 35/T80-SGK
Ngày soạn 24/ 1/ 2015 Ngày giảng / / 2015
góc có đỉnh ở bên ngoài đờng tròn
A Mục tiêu.
HS cần:
- Nhận biết đợc góc có đỉnh bên trong hay bên ngoài đờng tròn
- Phát biểu và chứng minh định lí về số đo của góc có đỉnh ở bên trong hay bên ngoài đờng tròn
- Chứng minh đúng, chặt chẽ Trình bày chứng minh rõ ràng
2 Kiểm tra bài cũ (5ph)
Câu hỏi: Chọn đáp án đúng nhất
Cho đờng tròn tâm O đờng kính AB M là điểm bất kì trên đờng tròn Tiếp tuyến tại B của (O) cắt tia AM tại I
Câu 1: Kết quả nào sau đây là đúng?
A/ ∆ BMI cân tại M B/ ∆ MOB vuông tại O C/ MBA MABã =ã D/ ãIBM =MABã
Câu 2: Nếu ãMOA=1200 thì sđãIBM là:
Trang 19+ GV vẽ hình và y/c HS vẽ hình vào vở.
- HS vẽ hình vào vở
+ Nêu các góc tạo thành khi AB cắt CD?
- HS nêu 4 góc tạo thành
+ GV nêu góc có đỉnh nằm bên trong đờng tròn
- HS nghe GV giới thiệu về góc có đỉnh ở bên trong đờng
tròn
+ Nhắc lại thế nào là góc có đỉnh nằm bên trong đờng tròn?
- HS nêu lại khái niệm
+ GV giới thiệu về quy ớc cung bị chắn của góc có đỉnh nằm
+ Em hãy biểu diễn góc BEC theo hai góc nội tiếp?
+ Em hãy tính hai góc nội tiếp đó theo hai cung chắn đó?
m
n E
C B
A
O D
B
D
C
Hoạt động 2: Góc có đỉnh ở bên ngoài đờng tròn
+ GV treo hình 33, 34, 35 và y/c hs quan sát
- HS quan sát hình vẽ
+ GV nêu góc có đỉnh nằm ở ngoài đờng tròn trong 3 trờng
hợp
- HS nghe GV giới thiệu
+ Thế nào là góc có đỉnh nằm ở ngoài đờng tròn?
+ GV giới thiệu về cung bị chắn của góc có đỉnh nằm ở ngoài
Trang 20BEC=xAC ACE−
+ Trong trờng hợp 1 em hãy biểu diễn góc BEC theo hai góc
nội tiếp? Hãy tính hai góc đó theo hai cung chắn?
+ Trong trờng hợp 2 hãy biểu diễn góc BEC theo góc nội tiếp
và góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung? Hãy tính hai góc đó
theo hai cung chắn?
+ Trong trờng hợp 3 hãy biểu diễn góc BEC theo 2 góc tạo
bởi tia tiếp tuyến và dây cung? Hãy tính hai góc đó theo hai
cung chắn?
+ Gọi HS trình bày hoàn chỉnh bài làm
D A
O B
- HS nhắc lại các khái niệm và định lí
+ Cho HS làm bài tập 36/T82
- HS làm bài tập
+ Để chứng minh một tam giác là tam giác cân ta cần chứng
minh ntn?
- HS: để chứng minh một tam giác là tam giác cân ta chứng
minh hai góc bằng nhau
+ Hãy nêu cách chứng minh hai góc đó bằng nhau?
- HS chứng minh ãAEH = ãAHE.
+ Gọi HS trình bày bài
H
E O
A B
Trang 21*rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
Ngày soạn 31/1 / 2015 Ngày giảng / / 2015
A Mục tiêu.
1 Kiến thức:Khái niệm góc có đỉnh ở bên trong, bên ngoài đờng tròn và tính chất của chúng.
2 Kĩ năng:
- áp dụng định lí về số đo của góc có đỉnh ở bên trong hay bên ngoài đờng tròn
- Chứng minh đúng, chặt chẽ Trình bày chứng minh rõ ràng
3 Thái độ: nghiêm túc trong học toán, linh họat trong sử dung công thức.
B Chuẩn bị.
- GV: Nghiên cứu tài liệu, SGK, bảng phụ, compa
- HS : Đọc SGK, compa
*Phơng pháp: tự học, nêu vấn đề, vấn đáp.
C Nội dung bài học
1 ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ (5ph)
Câu 1 Chọn phát biểu em cho là đúng nhất:
A Góc ở tâm một đờng tròn là góc có đỉnh là tâm đờng tròn đó
B Góc ở tâm một đờng tròn là góc có 2 cạnh là hai bán kính của đờng tròn đó
C Góc ở tâm một đờng tròn là góc có các cạnh xuất phát từ tâm của đờng tròn đó
- HS vẽ hình vào vở
Trang 22+ GV cùng HS nêu ra phơng pháp làm bài tập
+ Gọi 1 HS lên bảng trình bày HS dới lớp trình bày vào vở
- HS nêu phơng pháp làm bài và cách trình bày bài:
- HS vẽ hình vào vở
+ GV cùng HS nêu ra phơng pháp làm bài tập
+ Để chứng minh SA = SD ta chứng minh ntn?
+ Em hãy nêu phơng pháp chứng minh ∆ SAD cân?
- HS nêu phơng pháp làm bài và cách trình bày bài
+ Cho HS lên bảng trình bày bài
dây cung) Vậy BE CEằ =ằ ⇒ãADS=SADã
=> ∆ SAD cân => SA = SD
+ GV kiểm tra HS ở dới làm bài và sửa sai cho HS
+ Trong bài em đã vận dụng kiến thức nào trong bài học hôm
tr-ớc?
D
B O
A
S C
+ Cho HS lên trình bày bài Nêu cách chứng minh ∆CPI cân?
AP ⊥ QR theo số đo của góc tạo thành
+ Nêu phơng pháp chứng minh một tam giác là tam giác cân?
- HS nêu cách chứng minh tam giác cân
I O
C B
Trang 23+ Trong bài này em áp dụng phơng pháp nào?
+ Nêu kiến thức đã áp dụng trong bài tập này?
- HS trình bày
Hoạt động 4: Củng cố+ Nhắc lại các kiến thức đã luyện tập lại trong bài?
Ngày soạn 2/2/2015 Ngày giảng / / 2015
A Mục tiêu.
1 Kiến thức:
- Hiểu quỹ tích cung chứa góc, biết vận dụng cặp mệnh đề thuận, đảo của quỹ tích này để giải toán
- Biết sử dụng thuật ngữ cung chứa góc dựng trên một đoạn thẳng
- Biết trình bày một bài toán quỹ tích bao gồm phần thuận, phần đảo
2 Kĩ năng: Biết dựng cung chứa góc và biết áp dụng cung chứa góc vào bài toán dựng hình.
3 Thái độ: nghiêm túc trong học toán, xác định đúng dạng quỹ tích trong bài toán tìm quỹ tích.
2 Kiểm tra bài cũ (5ph)
+ Cho đờng tròn (O), dây AB bất kì, trên cung lớp AB lấy hai điểm C, D khác A, B Chứng
minh ãACB=ãADB
+ Vậy các góc cùng nhìn một đoạn thẳng dới một góc không đổi có nằm trên một đờng tròn hay không?
- GV gọi 1 HS lên bảng thực hiện, đánh giá cho điểm
3 Bài mới
Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt
Hoạt động 1: Bài toán quỹ tích “cung chứa góc”
+ Cho HS đọc bài toán
Trang 24- HS thực hiện theo sự hớng dẫn của GV.
+ GV không yêu cầu HS chứng minh nội dung a),b), chỉ công
nhận kết luận c) của bài toán
+ Cho HS đọc chú ý
- HS đọc chú ý và nghe giải thích
+ GV giải thích chú ý
+ Theo em muốn vẽ cung cha góc α ta làm ntn?
- HS nghe GV nêu cách chứng minh
- HS nêu cách vẽ
+ GV nhắc lại cách vẽ
D C
N1
N2 N3
- HS nêu các bớc giải bài toán quỹ tích
+ GV nhắc lại cách giải bài toán quỹ tích
+ GV chốt lại dạng toán này
- HS đọc đề bài và vẽ hình
+ Bài toán này yêu cầu chúng ta tìm điều gì?
+ Em hãy dự đoán về quỹ tích của điểm I khi A thay đổi?
- HS nêu yêu cầu và dự đoán về quỹ tích của điểm I
+ Khi điểm A thay đổi thì góc liên quan đến điểm A có thay
Vậy I nhìn đoạn thẳng BC dới một góc 1350 không đổi Vậy
quỹ tích điểm I khi A thay đổi là cung chứa góc 1350 dựng trên
đoạn thẳng BC
Bài 44/sgk
2 1
2
1
2 1
I
C B
là cung chứa góc 1350 dựng trên
đoạn thẳng BC
Trang 25+ Cho HS trình bày theo sự hớng dẫn.
+ Nhận xét bài của bạn?
- HS quan sát nhận xét bài
4 Hớng dẫn về nhà.
- Học thuộc cách làm bài tập quỹ tích Làm bài tập 45, 46, 47/ T86
- GV hớng dẫn HS các bài tập Chuẩn bị bài tập trong phần luyện tập
*rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
- Quỹ tích cung chứa góc
- Cách giải bài toán quỹ tích
2 Kĩ năng:
- Củng cố lại cách làm bài toán quỹ tích
- Rèn luyện cách làm bài toán chứng minh một cách chặt chẽ, có cơ sở
- Rèn luyện cách dựng cung chứa góc và áp dụng cung chứa góc vào bài toán dựng hình
3 Thái độ: nghiêm túc trong học tập, có con mắt nhìn nhận quỹ tích của một điểm.
Trang 26+ Cho HS đọc đề bài và vẽ hình.
- HS đọc bài và vẽ hình
+ Em hãy dự đoán về quỹ tích các tiếp điểm kẻ từ A đến đờng
tròn (B)?
- HS phân tích và nêu ra yếu tố không đổi của bài toán
- HS nêu quỹ tích của bài toán này
+ Em hãy nêu cách chứng minh điều đó
+ Khi bán kính của đờng tròn thay đổi nhng không lớn hơn AB
thì đại lợng nào sẽ không đổi?
+ Cho HS lên trình bày bài
- HS trình bày bài
Ta có tiếp tuyến AC vuông góc với bán kính BC tại tiếp điểm C
Do AB cố định nên quỹ tích điểm C là đờng tròn đờng kính
AB
Vậy quỹ tích các tiếp điểm là đờng tròn đờng kính AB
+ Nêu các kiến thức đựoc nhắc lại trong bài hôm nay?
Vậy quỹ tích các tiếp điểm là
đờng tròn đờng kính AB
Hoạt động 2: Bài 50/T87+ Cho HS đọc đề bài và vẽ hình
- HS đọc đề bài và vẽ hình
+ Để chứng minh góc AIB không đổi ta cần chứng minh ntn?
- HS nêu góc MIB không đổi vì ∆ IMB vuông tại M và MI=2MB
+ Bài toán cho MI = 2MB và tam giác IMB vuông tại M cho ta
MI = => I$ ≈ 260 34’ Vậy góc BMI không đổi
+ Vậy trong bài toán này thì yếu tố nào là cố định? Tìm yếu tố
đó?
+ Vậy tập hợp các điểm I nói trên sẽ ntn?
- HS nêu tập hợp các điểm I dựa vào góc AMI không đổi nhìn
đoạn thẳng AB không đổi
+ Gọi HS lên trình bày
+ Thông qua bài tập này các em đã đợc củng cố, ôn tập lại các
kiến thức nào có liên quan đã học ở các giờ trớc?
4 Hớng dẫn về nhà.
- Xem lại các bài tập đã chữa trong giờ luyện tập Làm bài tập 49, 51, 52/T87
- GV hớng dẫn HS các bài tập Đọc trớc bài Tứ giác nội tiếp.
* Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
_
I
Trang 27Ngày soạn 6/ 2/ 2015 Ngày giảng / / 20
- Sử dụng tính chất của tứ giác nội tiếp để làm bài toán
- Có ý thức vận dụng dấu hiệu nhận biết tứ giác nội tiếp trong chứng minh
3 Thái độ: nghiêm túc trong học toán, vận dụng tốt điều kiện để chứng minh tứ giác nội tiếp.
Vẽ một tứ giác ABCD có 4 đỉnh nằm trên đờng tròn?
- GV gọi 1 HS lên bảng thực hiện, đánh giá cho điểm
3 Bài mới
Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt
Hoạt động 1: Khái niệm về tứ giác nội tiếp + Cho HS làm ?1
- HS làm ?1 vào vở
+ Gọi 2 HS lên bảng trình bày
- HS lên bảng vẽ hình
+ GV khái quát lên khái niệm về tứ giác nội tiếp
- HS nghe GV nêu và nhắc lại định nghĩa
D
Tứ giác ABCD nội tiếp đờng tròn (O).
Trang 28+ Yêu cầu HS giải thích tại sao không là tứ giác nội tiếp?
Hoạt động 2: Định lí+ Cho HS đọc định lí
Trang 29G
H E
4 Hớng dẫn về nhà.
- Học thuộc các định nghĩa, định lí Làm bài tập 55, 56, 57/T89-SGK
- GV hớng dẫn HS các bài tập Chuẩn bị bài luyện tập
* rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
Ngày soạn 23/ 2/ 2015 Ngày giảng / / 2015
A Mục tiêu.
1 Kiến thức: dấu hiệu nhận biết tứ giác nội tiếp.
2 Kĩ năng:
- Vận dụng điều kiện để một tứ giác nội tiếp đợc đờng tròn để chứng minh một tứ giác nội tiếp
đờng tròn Sử dụng tính chất của tứ giác nội tiếp để làm bài toán
- Rèn luyện kĩ năng vận dụng lí thuyết vào làm bài tập
3 Thái độ:
- Nghiêm túc trong học toán
- Có ý thức vận dụng dấu hiệu nhận biết tứ giác nội tiếp trong chứng minh
2 Kiểm tra bài cũ (5ph)
Cho tứ giác ABCD nội tiếp đờng tròn (O)
Hãy điền số đo của các góc còn lại trong bảng
Trang 30- HS đọc đề bài HS vẽ lại hình vào vở.
+ Em có nhận xét gì về tứ giác ABCD?
- HS nhận xét là tứ giác ABCD nội tiếp đờng tròn
+ Góc BCD bằng tổng hai góc nào cộng với nhau?
- HS trả lời để tìm ra cách tính góc của tứ giác ABCD
D
O A
- HS đọc đề bài
+ GV vẽ hình và yêu cầu HS vẽ hình vào vở
- HS vẽ hình và nêu cách chứng minh
+ GV hớng dẫn HS phân tích bài toán theo sơ đồ đi lên
- HS cùng GV nêu ra sơ đồ chứng minh theo hớng phân
Trang 31thức nào?
- HS nêu các kiến thức đã áp dụng trong bài
- GV chốt lại các kiến thức đã áp dụng trong giờ luyện tập
này
4 Hớng dẫn về nhà.
- Xem lại các bài tập đã chữa trong giờ hôm nay Làm bài tập còn lại trong SGK và VBT
- GV hớng dẫn HS các bài tập
- Chuẩn bị bài Đờng tròn ngoại tiếp Đờng tròn nội tiếp.
* rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
Ngày soạn 23/2/2015 Ngày giảng / / 2015
- Rèn ý thức vẽ đờng tròn và xác định vị trí của đờng tròn với một tứ giác
3 Thái độ: nghiêm túc trong học toán, sử dụng com pa có hiệu quả.
2 Kiểm tra bài cũ (5ph)
Câu hỏi: Cho đờng tròn tâm O, vẽ lục giác ABCDEF có các đỉnh nằm trên đờng tròn?
- GV gọi 1 HS lên bảng thực hiện, đánh giá cho điểm
Trang 32các đa giác có điều gì đặc biệt?
- HS nhận xét về các đỉnh của lục giác ABCDEF
+ GV treo bảng phụ hình 49
- HS quan sát hình và nêu ra định nghĩa
+ GV khái quát lên định nghĩa đờng tròn ngoại tiếp và đờng
+ Để vẽ lục giác đều ta làm ntn?
- HS nêu cách vẽ lục giác đều có tất cảc các đỉnh nằm trên
B A
- HS đọc định lí
+ GV khái quát lại định lí
- HS nêu nhận xét về tâm của đờng tròn ngoại tiếp và nội tiếp
đa giác đều đó
Định lí
(sgk)
Hoạt động 3: Củng cố+ Nhắc lại các kiến thức đã học trong bài?
- HS nhắc lại các kiến thức đã học trong bài
+ Trong bài này các em đã củng cố về kiến thức nào?
- HS nêu kiến thức áp dụng vào bài
r
2 cm O
B A
4 Hớng dẫn về nhà.
- Học định nghĩa và định lí Làm bài tập62, 63, 64/T91, 92
- GV hớng dẫn hs các bài tập
Trang 33- Chuẩn bị bài Độ dài đờng tròn, cung tròn.
Ngày soạn 27/2/2015 Ngày giảng / / 205
A Mục tiêu.
1.Kiến thức:
- Nhớ công thức tính độ dài đờng tròn C = 2πR ( hoặc C = πd)
- Biết cách tính độ dài cung tròn Biết số π là gì Giải đợc một số bài toán thực tế
2 Kĩ năng: Tính đợc độ dài đờng tròn, cung tròn, hoặc tính đợc bán kính của đờng tròn.
3 Thái độ: Nghiêm túc trong học toán Rèn ý thức trong việc vẽ đờng tròn, cung tròn.
Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt
Hoạt động 1: Công thức tính độ dài đờng tròn + GV giới thiệu độ dài đờng tròn là chu vi đờng tròn
+ Nêu công thức tính chu vi đờng tròn?
- HS nghe và nêu ra công thức tính độ dài đờng tròn
+ Vậy độ dài đờng tròn đợc tính ntn?
- HS viết công thức tính độ dài đờng tròn
C = 2πR+ Cho HS lên bảng viết công thức tính độ dài đờng tròn
- HS viết công thức tính độ dài đờng tròn theo đờng kính
C = πd
C
R O
Công thức tính độ dài đờng tròn: C = 2πR
d
Trang 34O
Đờng tròn bán kính R có độ dài
là 2πRCung 10 bán kính R có độ dài là:
2 360
R
π
Cung n0 bán kính R có độ dài là:
2 360
Trang 35*rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
- Vận dụng công thức tính độ dài đờng tròn C = 2πR ( hoặc C = πd) vào làm bài toán
- Biết cách tính độ dài đờng tròn, cung tròn
- Giải đợc một số bài toán thực tế
3 Thái độ: nghiêm túc trong học toán, xác định chính xác cách tính độ dài.
2 Kiểm tra bài cũ (5ph):
Câu hỏi : Chọn đáp án em cho là đúng nhất:
Câu 1: Cho đờng tròn (O) bán kính bằng 4 chứng minh Độ dài đờng tròn đó là:
A 2.512 cm B 25,12 cm C 12,56 cm D 125,6 cm
Câu 2: Cho đờng tròn (O) bán kính 5 cm , một hình vuông nội tiếp đờng tròn đó Số đo của
cung chắn một cạnh của hình vuông đó là:
A 15,7 cm B 1,57 cm C 78,5 cm D 7,85 cm
3 Bài mới:
Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt
Hoạt động 1: Bài 70/T95+ GV cho HS đọc đề bài GV treo bảng phụ có 3 hình 52, 53,