Bài mới Hoạt động 1:Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền+ Em hãy suy ra tỉ lệ thức từ các cặp tam giác đồng dạng sau?. Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chi
Trang 1Ngày soạn / / Ngày giảng / /
trong tam giác vuông
A Mục tiêu.
1 Kiến thức:
- Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền
- Hệ thức giữa cạnh và đờng cao
2 Kĩ năng:
- Biết thiết lập các hệ thức b2=ab’, c2=ac’, h2=b’c’dới sự dẫn dắt của giáo viên
- Vận dụng tính các độ dài các cạnh trong tam giác
3 Thái độ: nghiêm túc trong học tập.
2 Kiểm tra bài cũ.
+ Nêu trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông ?
+ Hãy chỉ ra các cặp tam giác đồng dạng ở hình vẽ sau:
a c
C H
B
A
3 Bài mới
Hoạt động 1:Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền+ Em hãy suy ra tỉ lệ thức từ các cặp tam giác đồng
dạng sau ? (sử dụng các cặp ∆ ở phần kiểm tra bài
- HS làm ví dụ theo sự hớng dẫn của GV
+ GV nêu mối liên hệ giữa ĐL1 và định lí Py- ta-go
1. Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền
b' c'
a
c
C H
+ Dựa vào các cặp tam giác đồng dạng ở phần KTBC
hãy lập mối liên hệ giữa đờng cao và 2 hình chiếu của
cạnh góc vuông trên cạnh huyền?
- HS nêu mối liên hệ thông qua bài làm
2 Một số hệ thức liên quan tới
đờng cao
Định lí 2 (sgk)
hh2=b’c’
Trang 2+ Bài tập 1/tr68.
y x
8 6
a) Có x+y = 62 +82 =10
Theo đl 1 ta có: 6= x(x+y)
=> x=62
10 = 3,6 y= 10 – 3,6 = 6,4
* Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
Ngày soạn / / Ngày giảng / /
h b c dới sự dẫn dắt của giáo viên.
3 Thái độ: nghiêm túc trong học tập, linh hoạt trong vận dụng các công thức.
B Chuẩn bị.
- GV: Nghiên cứu tài liệu, SGK, bảng phụ hình 1-bài 3
- HS : Đọc SGK, bảng nhóm
Trang 38 2
2 Kiểm tra bài cũ.
+ HS 1: Phát biểu định lí 1 Tính x và y trong hình sau:
y x
7 5
+ HS 2: Phát biểu định lí 2 Tính x trong hình sau:
3 Bài mới
Hoạt động 1: Định lí 3+ GV yêu cầu HS dựa vào tam giác đồng dạng
để thiết lập giữa đờng cao với cạnh huyền và
Py-ta-go để xây dựng lên mối liên hệ giữa
đ-ờng cao và 2 cạnh góc vuông
y= 52+72 = 74
x.y = 5.7 = 35 => x= 35
74
*Cách khác: x.y = 5.7 = 35 => x = 35 35
y = 74
Trang 4- HS trao đổi làm bài.
- Lên bảng trình bày bài giải
+ Bài tập 4/SBT.tr90.
x
y
3 2
- Các bài trong vở bài tập Chuẩn bị tốt phần Luyện tập
*rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
Ngày soạn / / Ngày giảng / /
A Mục tiêu.
1 Kiến thức:
- Quan hệ giữa đờng cao ứng với cạnh huyền và hai cạnh góc vuông
- Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền
- Hệ thức giữa cạnh và đờng cao
1 Phát biểu định lí 3 và làm bài tập 3a-SBT
2 Phát biểu định lí 4 và làm bài tập 4a-SBT
3 Bài mới.
Hoạt động 1:Bài 5/ tr69-SGK+ Gọi HS đọc đề bài
- HS đọc đề bài
+ Gọi HS lên bảng vẽ hình
- 1 HS lên bảng vẽ hình, HS khác vẽ vào vở
Bài 5/ tr69-SGK
Trang 5+ GV kiểm tra đánh giá bài làm của các nhóm.
+ Có thể cho điểm nhóm làm bài tốt
Bài tập 6/tr69-SGK
2 1
G
H F
+ Bài tập 8/sgk Tìm x, y trong mỗi hình sau:
Trang 6b)
16
X Y
- Làm các bài trong vở bài tập
*rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
Ngày soạn / / Ngày giảng / /
A Mục tiêu.
1 Kiến thức:
- Củng cố kiến thức đã học ở 2 tiết lí thuyết: 4 định lí và định lí Pi-ta-go
- Hai tam giác bằng nhau
2 Kĩ năng:
- Tính độ dài cạnh của tam giác, vận dụng chứng minh sự không đổi của giá trị của một biểuthức
- Sử dụng định lí Pi-ta-go, chứng minh hai tam giác bằng nhau
3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận trong khi tính toán bài toán hình.
Trang 7B A
a) Xét ∆ADI và ∆CDL, có:
DAI DCL 90= = ,
AD = DC (ABCD là hình vuông) ãADI CDL=ã ( cùng phụ với ãIDC )
=> ∆ADI = ∆CDL(g.c.g)
=> DI = DL b) ∆DKL vuông tại D có DC là đờng cao
DI +DK không đổi
Hoạt động 2:Bài 5/tr90-SBT+ GV gọi HS lên vẽ hình
Trang 8- Xem lại các bài tập đã làm ở 2 tiết luyện tập.
- Chuẩn bị bài: Tỉ số lợng giác của góc nhọn.
* rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
Ngày soạn / / Ngày giảng / /
A Mục tiêu.
1 Kiến thức:
- Nắm vững các công thức, định nghĩa các tỷ số lợng giác của một góc nhọn
- Hiểu đợc cách định nghĩa nh vậy là hợp lí
2 Kĩ năng:
- Lập ra các tỉ số lợng giác Biết dựng góc khi biết tỷ số lợng giác của nó
- Biết vận dụng vào giải các bài tập có liên quan
3 Thái độ: nghiêm túc trong học tập, viết tỉ số lợng giác theo đúng định nghĩa.
2 Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi: Cho hai tam giác vuông ∆ABC và ∆A’B’C’ có góc nhọn B bằng góc nhọn B’ bằng
nhau Chứng minh hai tam giác đó đồng dạng và suy ra các hệ thức liên hệ giữa các cạnh của chúng
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Khái niệm tỉ số lợng giác của góc nhọn + GV cho HS đọc bài toán mở đầu
- Học sinh đọc bài toán
+ GV treo bảng phụ hình 13 Giới thiệu nh
SGK
- HS quan sát hình
+ Cho HS làm ?1
+ GV vẽ hình 2 trờng hợp.
+ GV hớng dẫn HS làm bài dựa vào những
kiến thức đặc biết về cạnh của tam giác
+ GV giới thiệu về tỷ số lợng giác của góc
ngọn trong tam giác vuông
α
sinα = cạnh đốicạnh huyền; cosα = cạnh kề
cạnh huyền
Trang 9?2 Cho tam gi¸c ABC vu«ng t¹i A cã C = .
H·y viÕt tû sè lîng gi¸c cña gãc sin = AC
B a Asin600 = sinB = 3 3
Trang 10- HS quan sát hình trên bảng
+ GV treo bảng phụ hình 18
+ Cho HS làm ?3
- HS nêu cách dựng
+ Cho HS đọc chú ý
- HS đọc chú ý
Ví dụ 3 Dựng góc nhọn α biết tgα =2
3
B 1
3
O 2 A Ví dụ 4 Hình 18 minh hoạ cách dựng góc nhọn khi biết sin = 0,5 x
M 1
1 2
y O
N ?3 Hãy dựng góc theo hình 18 và chứng minh cách dựng đó là đúng Dựng hình: - Dựng góc xOy=900 - Lấy O làm tâm quay 1 cung tròn bk bằng 1 đvđd cắt Ox tại M lấy M làm tâm quay 1 cung tròn với bk bằng 2 đvđd cắt Oy tại N Ta có góc ONM= và sin = 0,5 Chứng minh Thật vậy ta có: sin = 1 0,5 2 OM ON = = Chú ý: SGK-T74 Hoạt động 2: Củng cố + Em hãy nhắc lại về định nghĩa về tỷ số l-ợng giác của góc nhọn trong tam giác vuông? + Bài 10/T76-SGK 0 0 0 0 sin 34 ; 34 tan 34 ; cot 34 = = = = AB AC BC BC AB AC AC AB cos A C B 340 4 Hớng dẫn về nhà - Học thuộc định nghĩa và công thức tổng quát - Làm các bài tập 13, 14/T77-sgk * rút kinh nghiệm sau giờ dạy: Ngày soạn / / Ngày giảng / /
A Mục tiêu.
1 Kiến thức:
- Nắm vững các công thức, định nghĩa các tỷ số lợng giác của một góc nhọn
- Tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau
2 Kĩ năng:
Trang 11- Tính đợc tỷ số lợng giác của 3 góc đặc biệt: 300; 450; 600
- Biết đợc tỷ số lợng giác của 2 góc phụ nhau
- Vận dụng vào làm các bài tập có liên quan: tính độ dài cạnh của tam giác
3 Thái độ: nghiêm túc trong học tập,linh họat trong biến đổi các tỉ số lợng giác.
2 Kiểm tra bài cũ: Câu hỏi:
+ HS1: Nêu định nghĩa về tỷ số lợng giác của
góc nhọn? Viết các tỉ số lợng giác của góc C ở
hình sau
+ HS2: Viết tỉ số lợng giác của góc B.
- GV đánh giá cho điểm
B
A C
3 Bài mới:
Trang 12+ Cho HS quan s¸t vÝ dô 6.
+ GV treo b¶ng phô b¶ng lîng gi¸c cña c¸c
32
2
22
12
1,5
1, 2cos 0,8 cos 0,8
1,50,9tan 0,75 cot 0,75
AB AC
Trang 134 Hớng dẫn về nhà.
- Học thuộc định lí và các công thức Học thuộc bảng tỷ số lợng giác của các góc đặc biệt
- Làm các bài tập còn lại Chuẩn bị bài Luyện tập.
* rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
Ngày soạn / / Ngày giảng / /
A MỤC TIấU:
1.Kiến thức:-hs được rốn luyện cỏc kĩ năng:dựng gúc nhọn khi biết 1 trong cỏc tỉ số lượng giỏc
của nú và chứng minh 1 số hệ thức lượng giỏc
2.Kĩ năng: Biết vận dụng cỏc hệ thức lượng giỏc để giải bài tập cú liờn quan
3.Thỏi độ: HS tự giỏc tớch cực chủ động trong học tập
B CHUẨN BỊ:
GV: thước thẳng, thước đo gúc
HS:ễn tập cỏc tỉ số lượng giỏc của 1 gúc nhọn và cỏc hệ thức liờn hệ giữa cỏc tỉ số lượng giỏccủa 2 gúc phụ nhau
C NỘI DUNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
?Cho tam giỏc ABC vuụng tại A Tớnh cỏc tỉ số lượng giỏc của gúc
B rồi suy ra cỏc tỉ số lượng giỏc của gúc C
- Dựng gúc vuụng xOy.Trờn Oy dựng điểm Asao cho OA = 3.Lấy A làm tõm ,dựng cungtrũn bỏn kớnh bằng 5 đ.v.Cung trũn này cắt Oxtại B
C B
A
Trang 14GV giữ lại phần bài cũ ở bảng
Hãy tính tỉ số rồi so sánh với tgα
Bài tập 17:
Ta có tan 450 = AH
BH
120
-Xem lại các bài tập đã giải Làm bài tập 13 a,c và 16
* Hướng dẫn bài 16:Gọi độ dài cạnh đối diện với góc 600 của tam giác vuông là x Tính sin600
A
Trang 15Ngµy so¹n / / Ngµy gi¶ng / /
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Học sinh thấy được tính đồng biến của sin và tang, tính nghịch biến của Cosin và
Cotang để so sánh được các tỉ số lượng giác khi biết góc α , hoặc so sánh các góc nhọn α khi
biết tỉ số lượng giáC
2 Kỹ năng: Học sinh có kĩ năng dùng MTBT để tìm tỉ số lượng giác khi cho biết số đo của góc
và ngược lại tìm số đo góc nhọn khi cho biết một tỉ số lượng giác của góc nhọn đó
3.Thái độ: HS tự giác tích cực chủ động trong học tập
=> cos870 < sin470 < cos140 < sin780
b, Có:cot250 = tan650 ; cot380 = tan520
Trang 16tan520 < tan620 < tan650 < tan730
=> Cot380 < tan620 < Cot250 < tan730
4 Củng cố:
- Trong cỏc tỉ số lượng giỏc của gúc nhọn α , tỉ số nào đồng biến, nghịch biến ?
- Nờu liờn hệ giữa tỉ số lượng giỏc của hai gúc phụ nhau ?
5 Hướng dẫn học ở nhà:
- Xem lại cỏc bài tập đó chữa
- BTVN: 48, 49, 50/96-Sbt
IV RÚT KINH NGHIỆM:
Ngày soạn / / Ngày giảng / /
góc trong tam giác vuông
A Mục tiêu.
1 Kiến thức:
- Nắm đợc các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông qua định lí:
Trong tam giác vuông, độ dài mỗi cạnh góc vuông bằng:
a) Cạnh huyền nhân sin góc đối hoặc cosin góc kề
a) Cạnh góc vuông kia nhân tang góc đối hoặc cotang góc kề
2 Kĩ năng:
- Thiết lập đợc hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông
- Vận dụng vào làm các bài tập trong thực tế
3 Thái độ: nghiêm túc trong học tập, vận dụng chính xác các hệ thức.
B Chuẩn bị.
- GV: Nghiên cứu tài liệu, SGK, bảng phụ
- HS : Đọc SGK, bảng lợng giác hoặc máy tinh Casio
* Phơng pháp: tự đọc , hoạt động nhóm.
C Nội dung bài học
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
Cho tam giác ABC vuông tại A có góc B = Viết các tỷ số lợng giác của góc Từ đó hãy tính cạnh góc vuông qua các cạnh góc còn lại
- GV đánh giá cho điểm => giới thiệu bài mới
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Các hệ thức+ GV vẽ hình và y/c HS lên viết các tỷ số lợng giác
c
Trang 17Định lý (SGK-T86) Tổng quát:
a) b = a.sinB = a.cosC
c = a.cosB = a.sinC
b) b = c tanB= c.cotC
c =b.cotB = b.tanCHoạt động 2: Các ví dụ
? 10km
Có BH = AB.sinA = 10 sin 300 = 10.0,5 = 5 (km)Vậy sau 1,2 phút máy bay bay lên cao
đợc 5 km
Ví dụ 2: Chân chiếc thang cần phải đặt
cách chân tờng 1 khoảng là:
3.cos650 1,27(m)Hoạt động 3: Củng cố
+ Cho HS nhắc lại nội dung định lí
+ Bài tập 26/T88 (GV treo bảng phụ hình 30)
86m
34 0
Chiều cao của tháp là: h = 86.tg340 58 (m)
Trang 18Ngày soạn / / Ngày giảng / /
góc
A Mục tiêu.
1 Kiến thức:
- Hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông
- Khái niệm giải tam giác vuông
2 Kĩ năng:
- Giải tam giác vuông
- Tính các cạnh các góc của tam giác vuông
3 Thái độ: nghiêm túc trong học tập, vận dụng chính xác các hệ thức.
2 Kiểm tra bài cũ:
+ HS1: Viết các hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
+ HS2: Chữa bài 53 –SBT Tam giác ABC vuông tại A có AB = 21cm, àC 40= 0 Hãy tính các
Hoạt động 1: áp dụng giải tam giác vuông
+ GV giới thiệu cho HS về thuật ngữ giải tam
+ Bài toán này y/c nội dung gì?
+ Y/c đó có nghĩa là tính cái gì?
Trang 1936 0
Q O
Có: OP = PQ.sinQ
=7.sin540 5,663
OQ = PQ.sinP = 7.sin360 4,114
Nhận xét: ( SGK/T88)
Hoạt động 2: Củng cố+ Thế nào gọi là giải tam giác? Bài tập 27/T88-SGK
B A
b) àB = 900 - àC = 900- 450 =450
∆ABC vuông cân:
AC=AB =10BC= AB2+AC2
= 102+102 14,142
10 C
B A
N
M
Trang 20- Tính số đo góc thông qua tỉ số lợng giác.
- Tra bảng lợng giác hoặc sử dụng máy tính Casio tìm tỉ số lợng giác
3 Thái độ: nghiêm túc trong học tập, linh hoạt trong vận dụng kiến thức.
B Chuẩn bị.
- GV: Nghiên cứu tài liệu, SGK, bảng phụ
- HS : Đọc SGK, bảng nhóm, máy tính Casio, bảng lợng giác
xác định bài toán
+ Gọi HS lên trình bày bài
- HS đọc bài toán → lên trình bày
Có: cos = 250
320
AB
AC = = 0,78125Vậy, 38062’
Hoạt động 3: Bài tập 30/T89-SGK+ GV gọi HS lên vẽ hình
- HS lên vẽ hình
+ GV hớng dẫn HS phân tích bài toán sau đó
A
C
Trang 21Xét tam giác vuông ABNCó: BN=AN.cotgB (1)Xét tam giác vuông ACNCó: CN=AN.cotgC (2)Cộng (1) và (2) ta có:
BN + CN = AN(cotgB +cotgC)
11 = AN.(cotg380+cotg300)
=> AN 3,652b) Tính cạnh AC
+ Giải tam giác vuông là gì?
4 Hớng dẫn về nhà.
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Chuẩn bị các bài tập còn lại để giờ sau luyện tập tiếp
* rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
Ngày soạn / / Ngày giảng / /
- Tính số đo góc thông qua tỉ số lợng giác
- Tra bảng lợng giác hoặc sử dụng máy tính Casio tìm tỉ số lợng giác
3 Thái độ: nghiêm túc trong học tập, linh hoạt trong vận dụng kiến thức.
2 Kiểm tra bài cũ:
+ Cho tam giác ABC vuông ở A, có àB =350, AC = 6 cm Hãy giải tam giác ABC
Trang 22+ GV treo bảng phụ có vẽ hình 33 lên bảng.
+ Gọi HS phân tích bài toán
+ GV định hớng cho HS cách giải quyết bài toán
+ GV gợi ý HS cách vẽ thêm đờng cao AH
+ Gọi HS nêu cách tính góc ADC
- Học sinh quan sát và nêu cách tính
9,6
AD
+ Trong bài tập này các em đã vận dụng những kiến
thức nào vào bài toán?
H
9,6 8
Hoạt động 2: Bài tập 32/T89-SGK+ Gọi HS đọc đề bài
+ GV treo bảng phụ vẽ hình của bài toán
+ Cho HS quan sát và nêu ra cách tính chiều rộng
+ Trong bài toán thực tế này em đã dự vào kiến thức
nào để tính đợc khoảng cách giữa 2 bờ sông?
B C ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~
A
ãBAC = 900 – 700 = 200Quãng đờng ca nô đã chạy:
- Xem lại các bài tập đã luyện tập Làm các bài tập 63, 64, 65/T99-SBT
- Chuẩn bị bài thực hành ở giờ sau
*rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
Ngày soạn 28 /9/ 2014 Ngày giảng 6/10 /2014
tỉ số lợng giác của góc nhọn
A Mục tiêu.
1 Kiến thức:
Trang 23- Tỉ số lợnggiác của góc nhọn
- Hệ thức quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong tam giác vuông
2 Kĩ năng:
- Biết xác định chiều cao của 1 vật thể mà không cần lên điểm cao nhất của nó
- Rèn luyện kĩ năng đo đạc trong thực tế và ý thức làm việc thực tế
3 Thái độ: nghiêm túc trong thực hành, tích cực trong hoạt động tập thể.
B Chuẩn bị.
- GV: Nghiên cứu tài liệu, SGK, thớc cuộn, giác kế
- HS : Đọc SGK, thớc cuộn, giác kế, bảng lợng giác(hoặc MTBT)
C Nội dung bài học
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ: (trong quá trình thực hành).
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Xây dựng cách xác định chiều cao
- GV y/c các nhóm báo cáo
về việc chuẩn bị dụng cụ
- Cho HS đọc nhiệm vụ của
A
O α B
C DHoạt động 2: Tổ chức thực hành
- GV chia khu vực thực hành
cho HS để xác định chiều
cao của cột cờ
- GV kiểm tra sửa chữa cho
HS cách đo cho chính xác
- Kiểm tra thái độ thực hành
- Các nhóm nhận nhiệm vụ
và khu vực để tiến hành thựchành
- Xem lại cách xác định chiều cao Tự thực hành xác định chiều cao của 1 vật ở nhà em
- Chuẩn bị giờ sau thực hành xác định khoảng cách giữa 2 địa điểm
Ngày soạn 4/ 10/ 2014 Ngày giảng 11/10/2014
- Biết xác định khoảng cách giữa hai điểm trong đó có một điểm không thể đến đợc
- Rèn luyện kĩ năng đo đạc trong thực tế và ý thức làm việc thực tế
3 Thái độ: nghiêm túc trong thực hành, tích cực trong hoạt động tập thể.
B Chuẩn bị.
- GV: Nghiên cứu tài liệu, SGK, thớc cuộn, giác kế
- HS : Đọc SGK, thớc cuộn, giác kế, bảng lợng giác(hoặc MTBT)
C Nội dung bài học
1 ổn định tổ chức`
2 Bài mới:
Trang 24Hoạt động 1: Xây dựng cách xác định khoảng cách
- GV y/c các nhóm báo cáo
về việc chuẩn bị dụng cụ
- Cho HS đọc nhiệm vụ
định khoảng cách
B
C A
khoảng cách của vờn trờng
- GV kiểm tra sửa chữa cho
- Các nhóm ghi chép sốliệu và tính toán rồi viếtbáo cáo
Mẫu báo cáo Tổ… Lớp 9…
Số liệuChiều rộng của vờn trờng là:
* Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
Ngày soạn 5/10/2014 Ngày giảng 13/10/2014
A Mục tiêu.
1 Kiến thức:
- Các hệ thức giữa cạnh và đờng cao, các hệ thức giữa cạnh và góc của tam giác vuông
- Các công thức, định nghĩa các tỷ số lợng giác của một góc nhọn và quan hệ giữa các tỷ số ợng giác của 2 góc phụ nhau
2 Kĩ năng:
- Vận dụng định lí Pi-ta-go
- Tính cạnh của tam giác
3 Thái độ: tích cực trong ôn luyện.
Trang 25+ Gọi HS trả lời lại các câu hỏi
- HS trình bày các câu hỏi
+ GV chốt lại các kiến thức cần ghi nhớ khi học xong chơng
I
- Học sinh ghi vở
Câu 2/T91-SGK Câu 3/T91-SGK Câu 4/T91-SGK
Hoạt động 2: Bài tập trắc nghiệm+ GV treo bảng phụ bài tập trắc nghiệm 33 và y/c HS lên
khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất
- HS quan sát và làm bài
+ GV treo bảng phụ bài tập trắc nghiệm 34 và y/c HS lên
khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất
- HS lên bảng điền vào bảng phụ
+ GV đánh giá bài làm của HS
+ GV y/c HS nêu cách làm bài tập trắc nghiệm
- HS khái quát cách làm bài trắc nghiệm
+ Bài 33/T93-SGK
a) C b) Dc) C
+ Bài 34/T93-SGK
a) Cb) CHoạt động 3: Bài tự luận
+ GV cho HS đọc đề bài
+ GV treo 2 hình vẽ lên và y/c HS hoạt động nhóm
- HS quan sát hình vẽ và học sinh hoạt động nhóm
+ GV kiểm tra các nhóm và gọi các nhóm lên trình bày bài
cạnh còn lại là cạnh đối diệnvới góc 450
45 0
21 20
Trang 261 Kiến thức:
- Các hệ thức giữa cạnh và đờng cao, các hệ thức giữa cạnh và góc của tam giác vuông
- Các công thức, định nghĩa các tỷ số lợng giác của một góc nhọn và quan hệ giữa các tỷ số ợng giác của 2 góc phụ nhau
2 Kĩ năng:
- Vận dụng định lí Pi-ta-go Tính cạnh của tam giác
- Rèn luyện cách tra bảng máy tính bỏ túi để tính các tỷ số lợng giác và số đo góc Rèn luyện
kĩ năng giải tam giác vuông và vận dụng vào tính chiều cao, chiều rộng của vật thể trong thựctế
3 Thái độ: tích cực trong ôn luyện
2 Kiểm tra bài cũ:
+ HS1:Cho tam giác ABC vuông ở A, AB = 5 cm, BC = 7 cm Tính các cạnh và các góc của
tam giác đó?
+ HS2 : Nêu các hệ thức lợng trong tam giác vuông
- GV đánh giá cho điểm
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Bài tập 37/T94-SGK + GV y/c HS vẽ hình vào vở
- HS vẽ hình
+ Để chứng minh một tam giác là tam giác vuông
mà biết 3 cạnh của nó ta làm nh thế nào?
+ Cho HS tính các góc và đờng cao AH
+ Gọi HS nhận xét về bài làm của bạn
+ GV vẽ hình và phân tích bài toán cho HS cách
C A
B
a) Chứng minh tam giác ABC vuông ở
A Tính cácgóc B, C và đờng cao AH.
Có: 62 + (4,5)2 = (7,5)2 nên ∆ABC vuông ở A
Để SMBC = SABC thì M phải các BC
Trang 27b) Để SMBC = SABC thì M phải các BC một khoảng
bằng AH Do đó M phải nằm trên hai đờng thẳng
song song với BC và cách BC 1 khoảng bằng 3,6
một khoảng bằng AH Do đó M phảinằm trên hai đờng thẳng song song với
BC và cách BC 1 khoảng bằng 3,6
Hoạt động 2: Bài 38/T95-SGK+ GV vẽ hình và y/c HS vẽ vào vở
- HS vẽ hình vào vở
+ GV hớng dẫn HS cách phân tích để tìm ra cách
giải quyết bài toán
+ Độ dài AB ta có thể tính theo các đoạn thẳng
+ Chúng ta đã dựa vào kiến thức nào để tính đợc
khoảng cách giữa 2 thuyền mà không đo trực tiếp?
+ Dựa vào hình vẽ em hãy lập công thức tính chiều
cao của cây với số liệu đã cho?
+ GV gọi HS lên viết công thức tổng quát và tính
toán
- HS lên bảng trình bày
Chiều cao của cây là: 1,7 + 30.tg350 ≈ 22,7m
+ Em đã dựa vào kiến thức nào để tính toán?
- Bài toán này em đã dựa vào bài thực hành đo
Hoạt động 4: Bài 41/T96-SGK+ GV vẽ hình minh hoạ và cho HS dựa vào hình để
tính toán x và y
- HS vẽ hình và dựa vào hình để tính toán
+ GV gọi HS lên trình bày bài
- Ôn tập kĩ các kiến thức đã học và xem lại các bài tập đã chữa
- Chuẩn bị giờ sau kiểm tra 45’
* Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
1,7m
Trang 28Ngày soạn 12/10/2014 Ngày kiểm tra 20/10/2014
A Mục tiêu.
1 Kiến thức:
- Hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông Tỉ số lợng giác của góc nhọn
- Hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
2 Kĩ năng:
- Tính cạnh của tam giác vuông và các yếu tố khác
- Tính tỉ số lợng giác, tìm số đo góc
- Giải tam giác vuông
3 Thái độ: Có ý thức làm bài nghiêm túc.
B Chuẩn bị.
- GV: đề bài
- HS : giấy kiểm tra
C nội dung đề kiểm tra
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Cấp độ
về cạnh vàđường cao
Hệ thức về cạnh vàđường cao tớnh cỏc
1(Cõu 2)1,5(50%)
2
3 điểm 30%
2.Tỉ số lượng giỏc gúc
nhọn Vẽ hỡnh và ỏpdụng pytago
tớnh cạnh gúc vuụng
Định nghĩa tỉ
số lượng giỏc gúc nhọn, tớnh
tỉ số lượng giỏcgúc nhọn
Vận dụng được tớnhchất tỉ số lượng giỏcgúc nhọn để sosỏnh, tớnh toỏn
Số cõu
Số điểm
Tỉ lệ
1(Cõu 3a )0,5 (16,7%)
1(Cõu 3b )1,0 (33,3%)
2(cõu4; cõu 5)
1,5(50 %)
4
3 điểm 30%
Tổngsố điểm 10,0
2 2,0
20%
1 1,0đ
10 %
5 6,0đ
60%
1 1,0đ
10%
9 10 điểm
ĐỀ BÀI Cõu 1(1,5 đ) Vẽ hỡnh và viết hệ thức về cạnh và đường cao của tam giỏc MNP vuụng tại M,
đường cao MK
Trang 29b) Tính tỉ số lượng giác của góc nhọn B
Câu 4/ (0,75 đ) Sắp xếp các TSLG sau đây theo thứ tự từ nhỏ đến lớn(Không dùng máy tính )
cos 240 , sin 350, cos180, sin 440
Câu 5 / (0,75 đ)Cho góc nhọn α, biết: sin 3
5
α = ×Tính cosα ; tanα; cotα
Câu 6/ (3,0đ) Giải tam giác vuông ABC (µA=900) , biết :
a) BC = 12 cm ; Cµ =520
b) AB = 6cm ; AC = 9cm
Câu 7/ (1,0 đ) Một cột cờ có bóng trên mặt đất đo được là 3,6 m, các tia sáng của mặt trời
tạo với mặt đất một góc bằng 520 Tính chiều cao của cột cờ (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất )
cao của tam giác MNP
vuông tại M, đường cao
0,25đ0,25đ0,25đ0,25đ0,25đ0,25đ
Hình 1:
Áp dụng định lý 2, ta có: AH2 = BH.HC
x2 = 3.12
x = 6hình 2:
0,25đ0,25đ0,25đ
Trang 30Câu 6/ (3,0đ) Giải tam
giác vuông ABC (µA=900
Vậy chiều cao cột cờ là 4,6 m
0,25đ0,25đ0,5đ
Lưu ý: Học sinh làm cách khác đúng vẫn chấm điểm