- Đại diện các nhómTrả lời câu hỏi của gv - Trả lời câu hỏi của gv - Đọc đầu bài vẽ hìnhghi GT,KL.. - Kiểm tra một số vở bài tập ở nhà của HS để xem học sinh đã làm bài tập này ở nhà mức
Trang 1Ch ơng I : Tứ giác
? Nêu định nghĩa tứ giác
- Nêu định nghĩa tứ giác, chỉ
ra cách gọi tên tứ giác và các
yếu tố trong tứ giác
- Yêu cầu hs giải ?1 SGK
Hoạt động 2: Tổng các góc trong một tứ giác.
- Yêu cầu hs thảo luận nhóm
giải ?3 SGK
- Yêu cầu đại diện các nhóm
trả lời các câu hỏi
- Nhận xét và sửa sai
- Nêu định lí SGK
- Thảo luận nhómgiải ?3 SGK
- Trả lời câu hỏi của
0
360 ˆ ˆ ˆ
Trang 2A: Mục tiêu:
- Nắm chắc định hình hình thang, hình thang vuông, các yếu tố của hình thang
- Biết cách chứng minh một tứ giác là hình thang, hình thang vuông Nhận dạnghình thang ở những vị trí khác nhau một cách linh hoạt
- Biết vẽ một hình thang, hình thang vuông
- Biết vận dụng toán học vào thực tế:
B: Chuẩn bị:
- HS: Thớc thẳng, êke
- GV: Bài kiểm tra soạn sẵn trên bảng phụ
C: Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
a/ Dựa bào số đo các góc cho
lời câu hỏi ?1
- Đọc đàu bài ghi gt,kết luận ?2 SGK
- Giải ?2 theo hớngdẫn của gv
- Trả lời câu hỏi của
+ AD, BC là hai đáy
+ AB, CD là hai cạnh bên
+BH AD là đờng cao
?1: SGK a) Các tứ giác ABCD, EFGH
là hình thang
b) Hai góc kề cạnh bên củahình thang bù nhau
Trang 3- Yêu cầu hs quan sát hình
- Trả lời câu hỏi của
gv
- Đọc định nghĩaSGK
* Định nghĩa (SGK )
Hoạt động 4: Củng cố
- Nhắc lại những kiến thức đã học trong bài
- Giải bài tập 6,7a,b,8 SGK
- Nắm chắc định nghĩa, các tính chất và các dấu hiệu nhận biết hình thang cân
- Biết vận dụng định nghĩa, các tính chất của hình thang cân trong việc nhận dạng
và chứng minh đợc bài toán có liên quan đến hình thang cân
- Rèn luyện thêm thao tác phân tích qua việc phán đoán, chứng minh
- Rèn luyện đức tính cẩn thận, chính xác trong lập luận và chứng minh hình học
B: Chuẩn bị:
- Thớc chia khoảng, thớc đo góc compa
- Hình vẽ sẵn bài tập 9 SGK chuẩn bị cho kiểm tra HS
C: Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
<=> Â = Bˆ hay Cˆ Dˆ Chú ý: SGK
?2: SGK +Các hình thang cân là: ABCD,IKMN, PQST
+Dˆ 100 0 ;Iˆ 110 0 ;Nˆ 70 0 ;Sˆ 90 0
Trang 4+ Hai góc đối của hình thang cânthì bù nhau.
- Chứng minh định lí
1 theo hớng dẫn củagv
- Trả lời câu hỏi củagv
- Đọc định lí 1 SGK
vẽ hình ghi gt, kếtluận
- CHứng minh định lí
2 theo hớng dẫn củagv
* Định lí 1: SGK
C O
D
B A
Hoạt động 4: Dấu hiệu nhận biết.
- Yêu cầu hs thảo luận nhóm
+ Hình thang có hai góc kề một
đáy bằng nhau là hình thang cân.+ Hình thang có hai đờng chéobàng nhau là hình thang cân
- HS biết vận dụng các tính chất của hình thang cân để giải đợc một số bài tập
- Rèn luyện kỹ năng nhận biết hình thang cân, kỹ năng phân tích, chứng minh
GT ABCD là hình thang cân AB//CD
KL AD = BC
GT ABCD là hình thang cân AB//CD
KL AC = BD
Trang 5- Qua giải quyết các bài tập, tiếp tục rèn luyện thao tác phân tích và tổng hợp
- Giáo dục cho học sinh mối liên hệ biện chứng của sự vật; Hình thang cân với tamgiác cân Hai góc đáy hình thang cân với hai đờng chéo của nó
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
- Nêu định nghĩa, tính chất
- Yêu cầu đại diện các nhóm
nêu lời giải
- Hoàn thành bài giải
- Đọc đầu bài, ghi
GT, KL và vẽ hình
- thảo luận nhóm giảibài tập
- Đại diện các nhómTrả lời câu hỏi của gv
- Trả lời câu hỏi của
gv
- Đọc đầu bài vẽ hìnhghi GT,KL
- Thảo luận cm câu a
=> AC =BD => ABCD là hìnhthang cân
KL BCDE là hình thang cân, BE=ED=DC
GT hình thang ABCD AB//CD,
KL ABCD là hình thang cân
Trang 6c) ACD = BDC => Cˆ Dˆ
=> ABCD là hình thang cân.Bài tập 19 SGK
- Giải bài tập : Cho tam giác ABC cân (AB = AC) Gọi M là trung điểm của cạnh
AB, vẽ tia Mx// Bc cắt AC tại N
a/ Tứ giác MNCB là hình gì? Vì sao?
b/ Nhận xét gì về điểm N đối với cạnh AC? Vì sao có nhận xét đó?
Của hình thang
A: Mục tiêu:
- Nắm chắc khái niệm trung bình của tam giác, định lý 1 & định lý 2 về đờng trungbình của tam giác
- Biết vận dụng định lý để tính độ dài, chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai
đoạng thẳng song song Vận dụng đợc những kiến thức đã học vào thực tiễn
- Rèn luyện t duy biện chứng qua việc : “Từ trờng hợp đặc biệt, cần xây dựng kháiniệm mới, tìm kiếm những tính chất mới cho trờng hợp tổng quát sau đó vận dụngvào bài toán cụ thể”
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu hs giải bài tập
giáo viên cho về nhà tiết trớc
Do ED//BC và do giả thiết: nên
Trang 7EBD = DBC = BDESuy ra ED = EB
Hoạt động 2: Định nghĩa đờng trung bình của tam giác.
- Yêu cầu hs giải ?1 (SGK)
- Quan sát học sinh thực hiện
- Vẽ hình ghi gt, kếtluận
- Trả lời câu hỏi của
gv
- Chứng minh định lítheo hớng dẫn của gv
- Quan sát hình 35(SGK)
- Trả lời câu hỏi của
gv
?1: (SGK)
Dự đoán: AE = EC
* Định lí (SGK) GT: ABC, AD = DB, DE//BCKL: AE = EC
1
1 1
Hoạt động 3: Tính chất đờng trung bình của tam giác.
- Yêu cầu hs giải ?2 (SGK)
- Nhận xét và sửa sai
- Nêu định lí 2 (SGK)
- Yêu cầu hs đọc lại
- Yêu cầu hs vẽ hình và ghi
- Chứng minh định lítheo hớng dẫn của gv
- Trả lời câu hỏi của
gv
- Hoàn thành bàichứng minh
- Giải ?3 (SGK)
?2: (SGK)
Định lí 2: (SGK) GT: ABC, AD=DB, AE= EC.KL: DE//BC, DE =
Trang 8- Nhắc lại những kiến thức đã học trong bài.
- Giải bài tập 20,22 SGK
Hoạt động 5 : Hớng dẫn học ở nhà:
- Học thuộc lý thuyết
- Giải bài tập 21 (SGK)
Của hình thang (tiếp)
A: Mục tiêu:
- Nắm đợc định nghĩa đờng trung bình của hình thang, định lý 3 và định lý 4 về ờng trung bình của hình thang
đ Biết vận dụng định lý để tính độ dài, chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai
đoạn thẳng song song Vận dụng đợc những kiến thức đã học vào thực tế
- Rèn luyện cho học sinh t duy logic và t duy biện chứng, qua việc xây dựng kháiniệm đờng trung bình của hình thang trên cơ sở khái niệm đờng trung bình củatam giác
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
- Nêu định nghĩa đờng tb cảu
tam giác
- Nêu định lí 1, 2 về đơng tb
Hoạt động 2: Định nghĩa đờng trung bình của hình thang.
- Yêu cầu hs giải ?4 (SGK)
- Yêu cầu đại diện các nhóm
trình bày lời giải
- Yêu cầu hs phát biểu định
nghĩa đờng tb của hình
- Thảo luận nhómchứng minh định lí 3
- đại diện các nhómTrả lời câu hỏi củagv
- Quan sát hình 38(SGK)
- Trả lời câu hỏi của
gv
?4 (SGK)
IA = CI, FB = FC
Định lí 3: (SGK) GT:ABCDlà hình thang AB//CD AE=ED; EF//AB; EF//CDKL: BF = FC
* Định nghĩa (SGK)
Hoạt động 3: Tính chất đờng trung bình hình thang.
- Nêu định lí 4 (SGK) - Đọc định lí 4 (SGK) Định lí 4: (SGK)
Trang 9- Yêu cầu hs đọc lại
- Yêu cầu hs vẽ hình và ghi
- Chứng minh định lítheo hớng dẫn của gv
- Trả lời câu hỏi của
gv
- Hoàn thành bàichứng minh
- Giải ?5 (SGK)
GT: Hình thang ABCD(AB//CD) AE=DE, BF = FC
KL: EF//AB, EF//CD, EF=
2
CD
AB
2 1
* Giáo viên: SGK, thước thẳng
* Học sinh: Kiến thức về hình thang, đờng tb của hình thang, đờng tb của tam giác
C: Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
- Nêu định nghĩa đờng tb của
- Yêu cầu hs thảo luận giải
bài tập 26 (SGK) - Thảo luận nhómgiait bài tập 26
(SGK)
Bài tập 26: (SGK)
Trang 10- Gọi đại diện các nhóm trả
lời câu hỏi gợi ý?
- Yêu cầu đại diện các nhóm
trình bày lời giải
- Nhận xét và sửa sai
? Trong bài tập này ta đã sử
dụng kiến thức đã học nào để
- Yêu cầu hs thảo luận nhóm
chứng minh câu hỏi a
- Gọi đại diện các nhóm lên
- Đại diện các nhómtrình bày lời giải
- Trả lời câu hỏi củagv
- Đọc đầu bài, vẽhình ghi gt, kết luận
- Trả lời câu hỏi củagv
- Trả lời câu hỏi củagv
- Hoàn thành lời giảibài toán
- Đọc đầu bài, vẽhình ghi gt, kết luận
- Thảo luận nhómgiải câu a
- Đại diện các nhómtrình bày phơng ánchứng minh
- Trả lời câu hỏi củagv
- Hoàn thành lời giải
y 16 x
8 A
EF = (CD + GH)/2
=> GH = 2EF – CD => GH =20
Bài tập 27 (SGK) GT: tứ giác ABCD, EA=ED, FB= FC, KA=KC
KL: a) EK?CD; KF?AB b) EF (AB+CD)/2
mà KE+KF EF
=> EF (AB+CD)/2Bài tập 28 (SGK)
b) Trong ABD
EA = ED (gt); IB = ID (cmt)
=> EI là đờng tb của ABD
=> EI = 1/2 AB = 3cmCMTT: KF = 3cmTrong hình thang ABCD có EF
Trang 11Hoạt động 4 : Hớng dẫn học ở nhà:
- Học thuộc lý thuyết
- Xem lại các bài tập đã giải
- Đọc trớc bài dựng hình bằng thớc và com pa
A: Mục tiêu:
- Biết dùng thớc và compa để dựng hình (chủ yếu là dựng hình thang) theo các yếu
tố đã cho bằng số và hình, biết phân tích và chỉ trình bảy trong bài làm hai phần:
Cách dựng và chứng minh
- Sử dụng thớc và compa để dựng hình vào vở một cách chính xác
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, rèn luyện thêm thao tác t duy: phân tích, tổnghợp
- Có ý thức vận dụng dựng hình vào thực tế cuộc sống
B: Chuẩn bị:
* Giáo viên: Thớc, com pa, thớc đo góc
* Học sinh: Ôn lại kiến thức về các bài toán dựng hình đã học trong lớp 6 và 7 đã nêu ở mục 2 (SGK)
C: Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Bài toán dựng hình
- Giới thiệu bài toán dựng
hình với hia dụng cụ là thớc
và com pa
? Nêu tác dụng của thớc và
com pa trong bài toán dựng
hình
- Nêu tác dụng của thớc và
com pa trong bài toán dựng
hình
- Nghe gv giới thiệu
- Trả lời câu hỏi củagv
- Các bài toán vẽ hình chỉ sửdụng thớc và com pa đợc gọi làbài toán dựng hình
Hoạt động 2: Các bài toán dựng hình đã biết
- Yêu cầu hs thực hiện dựng
tam giác ABC biết: AB =
- Giải bài tập gv nêu
a) Dựng một đoạn thẳng bằngmột đoạn thẳng cho trớc
b) Dựng một góc bằng góc chotrớc
c) Dựng trung điểm, trung trựccủa đoạn thẳng cho trớc
d) Dựng tia phân giác của mộtgóc cho trớc
e) Qua một điểm cho trớc dựng
đờng thẳng vuông góc với đờngthẳng cho trớc
f) Qua một điểm nằm ngoài ớng thẳng cho trớc dựng một đ-ờng thẳng // với đờng thẳng chotrớc
đ-g) Dựng tam giác biết ba yếu tố
Hoạt động 3: Dựng hình thang
Trang 12- Phân tích bìa toán bằng câu
- ? Hãy giải thích tại sao hình
vừa dựng đợc thoả mãn yêu
cầu đầu bài
- Trả lời câu hỏi của
gv
- Hoàn thành chứngminh bài toán
Ví dụ: (SGK)
x 3
- Rèn luyện kỹ năng sử dụng compa, kỹ năng phân tích trong bài toán dựng hình
- Giáo dục cho HS t duy biện chứng qua môi liên hệ chứng giữa dựng tam giác vàdựng hình thang
B: Chuẩn bị:
* Giáo viên: sgk, sbt
* Học sinh: kiến thức về dựng hình, giải các bài tập gv đã cho
C: Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
? Nêu các bớc giải của một
bài toán dựng hình
? Trình bày bài toán 29 SGK
GV: Sau khi HS giải xong,
nêu bài toán phụ: “ Cho góc
65 0 , dựng góc 25 0 , sau đó
- Trả lời câu hỏi củagv
- Giải bài tập 29(SGK)
a-Cách dựng:
+ Dựng BC = 4cm + Dựng CBx = 650 + Dựng tia Cy vuông góc với tia
Bx + Giao điểm của Bx và By là
điểm A b- Chứng minh
Trang 13dựng bài toán trên bằng
cách khác ” (làm ở nhà) Ta có Â = 90
0 ; Bˆ= 650 ;BC
=4cm ( do cách dựng) => tamgiác ABC là tam giác cần dựng
có một lời giải hoàn chỉnh
- Kiểm tra một số vở bài tập
ở nhà của HS để xem học
sinh đã làm bài tập này ở
nhà mức độ nào, cho điểm
- Gọi đại diện nhóm có kết
quả tốt nhất lên trình bày lời
- Trả lời câu hỏi củagv
- Nêu nhận xét.Trả
lời câu hỏi của gv
- Đọc đầu bài 32(SGK)
- Thảo luận nhómgiải bài tập 32(SGK)
- Đại diện các nhómtrình bày cách dựng
- Hoàn thành lời giảibài tập 32 (SGK)
- Thảo luận giải bàitập 34 (SGK)
- Đại diện các nhómlen trình bày lời giải
- thảo luận Trả lờicâu hỏi của gv
Bài tập 32 (SGK)
Dựng một góc bằng 300.a-Cách dựng
- Dựng tam giác đều
- Dựng tia phân giác của mộtgóc
b- Chứng minh:
- Tam giác đã dựng đợc ở trên làtam giác đều Do đó các góc đềubằng 600
- Việc dựng tia phân giác cho ta
Tứ giác ABCD có: AB//Cd =>ABCD là hình thang
Trang 14- Học thuộc lý thuyết.
- Giải bài tập56.57.58.59 (SGK)
A: Mục tiêu:
Qua bài học này học sinh:
- Nắm chắc định nghĩa hai điểm đối xứng với nhau qua một trục (là đờngthẳng), nhận biết hai đoạn thẳng đối xứng với nhau qua một trục, hình thangcân là hình có trục đối xứng, từ đó nhận biết hai hình đối xứng với nhau quamột trục trong thực tế
- Biết dựng một điểm đối xứng với một điểm cho trớc, đoạn thẳng đối xứng vớimột đoạn thẳng cho trớc
- Rèn kỹ năng chứng minh một điểm đối xứng với một điểm cho trớc qua mộttrục
- Biết vận dụng những hiểu biết về đối xứng trục để vẽ hình, gấp hình
B: Chuẩn bị:
* Giáo viên: Thớc thẳng, com pa, eke, bảng phụ có vẽ các hình đối xứng trục
* Học sinh: Thớc thẳng, com pa, eke
C: Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
- Nêu định nghĩa đờng trung
- Chỉ ra A và A’ là hai điểm
đối xứng nhau qua d
? Thế nào là hai điểm đối
xứng nhau qua một đờng
A đối xứng với a’ qua d
<=> d là trung trực của AA’Quy ớc: (SGK)
Bd => B đối xứng với B qua d
Hoạt động 3: Hai hình đối xứng qua một đờng thẳng
- Yêu cầu hs giải ?2 (SGK)
Trang 15nhau qua một đờng thẳng.
- Đọc nhận xét(SGK)
- lấy ví dụ về cáchình đối xứng nhautrong thực tế
Hoạt động 4: Hình có trục đối xứng
- Yêu cầu hs thảo luận giải ?
? Khi nào một đờng thẳng là
trục đối xứng của một hình
- Đại diện các nhómtrả lời ?3
- Trả lời câu hỏi củagv
- Đọc định nghĩa(SGK)
- Thảo luận giải ?4(SGK)
- AB đối xứng với AC qua AH
- BC đối xứng với BC qua AH
Trang 16- Giúp HS có điều kiện nắm chắc hơn khái niệm đối xứng trục, hình có trục đốixứng Tính chất của hai đoạn thẳng, hai tam giác, hai góc, đối xứng với nhau quamột đờng thẳng
- Rèn luyện thêm HS khả năng phân tích và tổng hợp qua việc tìm lời giải cho mộtbài toán, trình bày lời giải
- Giáo dục cho HS tính thực hiễn của toán học, qua việc vận dụng những kiến thức
về đối xứng trục trong thực tế
B: Chuẩn bị:
* Giáo viên: SGK, thớc thẳng, com pa
* Học sinh: kiến thức về đối xứng trục, giải các bài tập gv đã cho về nhà
C: Tiến t rình dạy học :
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
- Nêu định nghĩa hai
điểm đối xứng qua một
đờng thẳng
- Khi nào hai hình đối
xứng nhau qua đờng
nhất mà Tú có thể đi qua
- Yêu cầu hs thảo luận
giải bài tập 40 (SGK)
- Yêu cầu Đại diện các
nhóm trả lời câu hỏi bài
tập nêu
- Nhận xét và sửa sai
- Yêu cầu các nhóm thảo
luận trả lời bài tập 41
(SGK)
- Nhận xét và sửa sai
(Giải thích câu d)
- Đọc đầu bài 39(SGK)
- Vẽ hình và nêunhận xét
- Trả lời câu hỏicủa gv
- Trả lời câu hỏicủa gv
- Trả lời câu hỏicủa gv
- Hoàn thành lờigiải bài tập 39
- thảo luận giải bàitập 40 (SGK)
- Đại diện cácnhóm trả lời câuhỏi của gv
- Thảo luận trả lờibài tập 41 (SGK)
Bài tập 39 (SGK)
d D
=> AE + BE = CE + BE
Mà BC < BE +CE
=> AD + BD < AE + BEb) Con đờng ngắn nhất mà Tú đi là từ A
Bài tập 42 (SGK)
Trang 17- Yêu cầu hs thảo luận
giải bài tập 42 (SGK)
- Gọi đại diện các nhóm
trả lời câu hỏi của bài tập
a) Các chữ cái có trục đối xứng:
* Giáo viên: Thớc thẳng, com pa, bảng phụ, phấn màu
* Học sinh: Học bài cũ về hình thang, chú ý trờng hợp hình thang có hai cạnh bên song song, hay hình thang có hai đáy bằng nhau Chuẩn bị giấy kẻ ô vuông để làm bài tập 43 SGK
C: Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
- Nhắc lại định nghĩa hình
thang
- Nhắc lại nhận xét vầ hình
thang có hai cạnh bên song
song, và hình thang có hai
- Trả lời câu hỏi củagv
?1 (SGK)
Các cạnh đối của tứ giác ABCDtrên hình 66 song song với nhau.AB//CD, AD //BC
* Định nghĩa (SGK)
Tứ giác ABCD là hình bình hành
Trang 18đặc biệt.
- Nêu nhận xét (SGK)
- Đọc nhận xét(SGK)
- Gọi Đại diện các nhóm trả
lời câu hỏi
- Đọc lại định lí vẽhình ghi gt, kết luận
- Chứng minh định lítheo hớng dẫn của gv
- Trả lời câu hỏi củagv
- Trả lời câu hỏi củagv
- Trả lời câu hỏi củagv
- Hoàn thành lời giải
c) OA =OC; OB = OD
1 1
Hoạt động 4: Dấu hiệu nhận biết
? Qua định nghĩa,tính chất
- Yêu cầu Đại diện các nhóm
trả lời các câu hỏi
- Nhận xét và sửa sai
- Trả lời câu hỏi củagv
- Đọc Dấu hiệu nhậnbiết (SGK)
- Thảo luận nhómgiải ?3 (SGK)
- Đại diện các nhómtrả lời câu hỏi của gv
* Dấu hiệu nhận biết: (SGK)
?3: (SGK)
Các tứ giái là hình bình hành là:+ ABCD vì các cạnh đối bằngnhau
+ EFGH vì các góc đối bằngnhau
+ PQRS vì hai đờng chéo cắtnhau tại trung điểm của mỗi đ-ờng
+ XYUV vì có hai cạnh bênsong song và bằng nhau
Trang 19* Giáo viên: SGK, thớc thẳng, com pa.
* Học sinh: kiến thức hình bình hành, giải các bài tập gv đã cho về nhà
C: Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu Đại diện các nhóm
trả lời các câu hỏi (SGK)
- Yêu cầu nhóm có lời giải
hay nhất trình bày trên
- Đại diện các nhómTrả lời câu hỏi củagv
- Đọc đầu bài 47(SGK) , vẽ hình ghigt;kết luận
- Trả lời câu hỏi củagv
- Trả lời câu hỏi củagv
- Trả lời câu hỏi củagv
- Hoàn thành lời giải
- Trả lời câu hỏi củagv
- Đọc đầu bài 48(SGK)
- Vẽ hình ghi gt;kếtluận
- Thảo luận nhómgiải bài tập 48 (SGK)
- trình bày trên bảnglời giải
- Đọc đầu vẽ hình,bài ghi gt; kết luận
Bài tập 46 (SGK)
a) đúngb) đúngc) Said) SaiBài tập 47 (SGK)
a)HAD=KCB (cạnhhuyền , góc nhọn) => AH=CK
Tứ giác AHCK có AH//CK,AH=CK => AHCK là hìnhbình hành
=> EH là đờng trung bình của
ABD
=> EH//BD; EH=1/2 BD (1)Chứng minh tơng tự ta cóFG//BD và FG = 1/2 BD (2)
Từ (1) và (2) => EFGH làhình bình hành
Bài tập 49 (SGK)
Trang 20là hình bình hành.
+ áp dụng tính chất đờng
trung bình của tam giác
- Nắm chắc định nghĩa hai điểm đối xứng với nhau một điểm Nhận biết đợc hai
đoạn thẳng đối xứng với nhau qua một điểm Nhận biết đợc một số hình có tâm
* Giáo viên: Bảng phụ vẽ hình 76, 77, 78, 80 (SGK)
* Học sinh: Kiến thức về đối xứng trục
C: Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
- Nêu định nghĩa hai điểm
đối xứng qua một đờng
thẳng
- Khi nào hai hình đối xứng
nhau qua đờng thẳng d
- Khi nào một hình nhận 1
đ-ờng thẳng làm trục đối xứng
- Trả lời câu hỏi củagv
- Trả lời câu hỏi củagv
- Trả lời câu hỏi củagv
- SGK -84
- SGK - 85
- SGK - 86
Hoạt động 2: Hai điểm đối xứng qua một điểm
- Yêu cầu hs giải ?1 (SGK)
- Nêu khái niệm điểm A đối
Trang 21xứng với điểm A’ qua O và
Định nghĩa : (SGK)
Quy ớc : Điểm đối xứng với
điểm O qua điểm O cũng là
điểm O
Hoạt động 3: Hai hình đối xứng qua một điểm
- Yêu cầu hs thảo luận nhóm
giải ?2 (SGK)
- Yêu cầu Đại diện các nhóm
trả lời các câu hỏi
- Đại diện các nhómTrả lời câu hỏi củagv
- Trả lời câu hỏi củagv
- Trả lời câu hỏi củagv
- Đọc chú ý (SGK)
?2 (SGK)
A' C'
B'
* Hai đoạn thẳng AB và A’B’gọi là hai đoạn thẳng đối xứngnhau qua O
- Yêu cầu Đại diện các nhóm
trả lời câu hỏi ?3
- Đại diện các nhómTrả lời câu hỏi củagv
- Nêu định nghĩa tâm
đối xứng của mộthình
Trang 22- Giải bài tập 52.53 (SGK).
A: Mục tiêu:
- HS nắm chắc khái niệm đối xứng tâm, hình có tâm đối xứng, Tính chất của hai
đoạn thẳng, hai tam giác, hai góc, đối xứng với nhau qua một điểm
- Tiếp tục rèn luyện cho HS thao tác phân tích và tổng hợp qua việc tìm lời giải chomột bài toán, trình bày lời giải
- Giáo dục cho HS tính thực tiễn của toán học, qua việc vận dụng những kiến thức
về dối xứng tâm trong thực tế
B: Chuẩn bị:
- Yêu cầu học sinh học thuộc kiến thức về đối xứng tâm, giải bài tập về nhà gv đã cho
C: Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
- Nêu định nghĩa hai điểm
đối xứng qua một điểm
- Khi nào hai hình đối
xứng nhau qua điểm O
- Trả lời câu hỏi củagv
- Trả lời câu hỏi củagv
- Trả lời câu hỏi củagv
- Hoàn thành lờigiải
- Đọc đầu bài vẽhính ghi gt-kết luận
- Trả lời câu hỏi củagv
B
A C
Ox là đờng trung trực của AB
ˆ
2 1
B O A O
2
ˆ ˆ
ˆ
4 3
C O A O
0 0
3
2 ˆ ) 2 90 180 ˆ
( 2 ˆ
ˆBA O C O O
O A
C
B
D
Trang 23- Yêu cầu hs thảo luận
- Đại diện các nhómtrả lời câu hỏi của
gv
- Thảo luận nhómgiải bài tập 56(SGK)
- Đại diện các nhómtrả lời câu hỏi của
Qua bài này HS cần:
- Nắm chắc định nghĩa các tính chất của hình bình hành, các dấu hiệu nhận biếthình bình hành
- Rèn luyện kỹ năng về hình chữ nhật, biết vận dụng tính chất của hình chữ nhật,nhận biết vận dụng các tính chất của hình chữ nhật trong chứng minh, nhận biếtmột hình chữ nhật thông qua các dấu hiệu Vận dụng đợc tính chất hình chữ nhậtvào tam giác, trong tính toán
- Vận dụng những kiến thức về hình chữ nhật trong thực tế
B: Chuẩn bị:
- Êke, compa để kiểm tra một tứ giác co là hình chữ nhật hay không
- Bảng vẽ sẵn một tứ giác để kiểm tra xem có là hình chữ nhật hay không
- Bảng của bài tập 58 (SGK)
C: Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
? Nêu định nghĩa, tính chất
hình bình hành?
? Nêu dấu hiệu nhận biết
hình bình hành
? Nêu định nghĩa, tính chất,
Dấu hiệu nhận biết hình
Trang 24- Yêu cầu Đại diện các nhóm
trình bày lời giải
- Nhận xét và bổ xung
- Nêu nhận xét (SGK)
- Quan sát hình 84(SGK)
- Trả lời câu hỏi củagv
- Nêu định nghĩa hìnhchữ nhật
- Đọc định nghĩa(SGK)
- Thảo luận nhómgiải ?1 (SGK)
- Đại diện các nhómTrả lời câu hỏi củagv
- Đọc nhận xét(SGK)
ˆ BCD
hình chữ nhật
Định nghĩa: Hình chữ nhật là tứgiác có bốn góc vuông
+ Trong hình chữ nhật hai đờngchéo bằng nhau và cắt nhau tạitrung điểm của mỗi đờng
Hoạt động 4: Dấu hiệu nhận biết.
? Qua định nghĩa, tính chất
hình chữ nhật hãy cho biết đế
- Chứng minh dấuhiệu 4
- Trả lời câu hỏi củagv
- Hoàn thành việcchứng minh
* Dấu hiệu nhận biết (SGK)
* Chứng minh dấu hiệu 4
GT : ABCD là hình bình hành,
AC = BDKL: ABCD là hình chữ nhật
Hoạt động 5 : áp dụng vào tam giác
- Thảo luận nhóm giả ?3
(SGK)
- Kiểm tra kết quả của các
nhóm
- Thảo luận nhómgiải ?3 (SGK) ?3 (SGK).a) ABCD là hình chữ nhật vì nó
là hình bình hành có 1 gócvuông
b) AM = 1/2.BC