1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an hinh hoc HK II

103 360 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 103
Dung lượng 2,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

= − 35 53 y x y x Học sinh khác nhận xét kết quả của bạn G- Ngoài cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế ta còn có cách khác để giải hệ phơng trình.. G- đa bảng phụ có ghi bài tập

Trang 2

Tiết 39 : giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng đại số Ngày soạn:

I/ Mục tiêu:

- Giúp học sinh hiểu cách biến đổi hệ phơng trình bằng quy tắc cộng đại số

- Học sinh nắm vững cách giải hệ hai phơng trình bâch nhất hai ẩn số bằng phơng pháp cộng đại số Có kỹ năng giải hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn số bắt đầu nâng cao dần lênII/ Chuẩn bị:

1/ Chuẩn bị của thầy:

- Bảng phụ ghi các bài tập;

2/ Chuẩn bị của trò:

- Ôn lại cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu

1-ổn định tổ chức:

2-Kiểm tra bài cũ:

Học sinh1: Nêu cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế

=

35

53

y x

y x

Học sinh khác nhận xét kết quả của bạn

G- Ngoài cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế ta còn có cách khác để giải hệ phơng trình

3- Bài mới:

G- treo bảng phụ có ghi quy tắc

Gọi học sinh đọc quy tắc

G- nêu ví dụ

?Cộng từng vế của hệ phơng trình để đợc

ph-ơng trình mới?

? Dùng phơng trình mới thay thế cho phơng

trình thứ nhất hoặc phơng trình thứ hai của hệ

phơng trình ta đợc hệ nh thế nào?

G- đa bảng phụ có ghi bài tập ?1

G-yêu cầu học sinh họat động nhóm kiểm tra

hoạt động của các nhóm Đại diện các nhóm

báo cáo kết quả

G- nhận xét

G- sau đây ta sẽ tìm cách sử dụng quy tắc

cộng đại số để giải hệ phơng trình bậc nhất hai

ẩn số

1- Quy tắc cộng đại số (sgk)

Ví dụ1 : Xét hệ phơng trình (I)

=+

=

2

12

y x

y x

=

2

33

y x

12

x

y x

Trang 3

?Em có nhận xét gì về các hệ số ẩn y trong hệ

phơng trình?

?Làm thế nào để mất ẩn y chỉ còn ẩn x?

Học sinh thực hiện

Gọi học sinh giải tiếp hệ phơng trình

Học sinh khác nhận xét bài làm của bạn?

?Em có nhận xét gì về các hệ số ẩn x trong hệ

phơng trình?

?Làm thế nào để mất ẩn x chỉ còn ẩn y?

Học sinh thực hiện

Gọi học sinh giải tiếp hệ phơng trình

Học sinh khác nhận xét bài làm của bạn?

? H y biến đổi hệ phã ơng trình (IV) sao cho các

phơng trình mới có hệ số của ẩn x bằng nhau?

Học sinh trả lời

G- gọi một học sinh lên bảng làm tiếp?

Học sinh khác nhận xét kết quả của bạn

G- nhận xét

G- yêu cầu các nhóm tìm cách khác để đa hệ

phơng trình (IV) về trờng hợp thứ nhất

Đại diện các nhóm báo cáo kết quả

Học sinh nhóm khác nhận xét kết quả của bạn

? Qua các ví dụ và bài tập trên ta tóm tắt cách

Gọi học sinh đọc nội dung

G- đa bảng phụ có ghi bài tập 20 :

Gọi một học sinh lên bảng giải hệ phơng trình ý

a

Học sinh khác nhận xét kết quả của bạn

G- nhận xét bổ xung

G- yêu cầu học sinh hoạt động nhóm : nửa lớp

làm bài b; nửa lớp làm bài c

G- kiểm tra hoạt động của các nhóm

y x

y x

y x x

922

y x

y x

922

y

y x

=

922

7

y x

Vậy hệ phơng trình có nghiệm duy nhất là (

2

7

; 1)

*Trờng hợp thứ ba

Ví dụ 4: Xét hệ phơng trình(IV)

=+

=

+

332

723

y x

y x

=

+

996

144

6

y x

y x

723

y

y x

=

7123

1).(

Trang 4

Đại diện các nhóm báo cáo kết quả

Học sinh nhóm khác nhận xét kết quả của bạn

G- nhận xét bổ xung

a/

=

=

+

7 2

3 3

y x

y x

=

=

7 2

10 5

y x x

=

=

7 2

2

2

y

x

   − = = 3 2 y x Vậy hệ phơng trình có nghiệm duy nhất (2; -3) b/    = + = + 4 2 6 3 4 y x y x ⇔    = + = + 12 3 6 6 3 4 y x y x ⇔    = + = − 4 2 6 2 y x x ⇔    = + = 4 3 2 3 y x

   − = = 2 3 y x Vậy hệ phơng trình có nghiệm duy nhất (3; -2) c/    = − = + 5 1 2 5 1 3 5 0 3 0 , , , , y x y x ⇔    = − = + 5 1 2 5 1 15 5 2 5 1 , , , , y x y x ⇔    = − = 5 1 2 5 1 5 13 5 4 , , , , y x x ⇔    = = 5 3 y x Vậy hệ phơng trình có nghiệm duy nhất (3; 5) 4- Củng cố Cáh giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng đại số 5- H ớng dẫn về nhà Học bài và làm bài tập: 20(b,d); 21; 22 trong sgk tr 19 ;16; 17 tsgk tr 16 IV/Rút kinh nghiệm ………

………

………

-Ngời Thực hiện: Nguyễn Hồng T - THCS Khánh Thiện

104

Trang 5

1/ Chuẩn bị của thầy:

- Bảng phụ ghi các bài tập;

=

232

5

53

y x

y x

Học sinh1: Giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng

Học sinh2: Giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế

Học sinh khác nhận xét kết quả của bạn

G- nhậ xét bổ xung và cho điểm

3- Bài mới:

G- đa bảng phụ có ghi bài tập 22 tr 19 sgk:

Gọi 1 học sinh lên bảng làm bài tập ý a

Học sinh khác nhận xét kết quả của bạn

G- nhận xét bổ sung

G- yêu cầu học sinh họat động nhóm : nửa

lớp làm ý b; nửa lớp làm ý c

G- kiểm tra hoạt động của các nhóm

Đại diện các nhóm báo cáo kết quả

Bài số 22 (sgk 19)Giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng đại số

73

6

425

y x

y x

73

6

126

15

y x

6

23

y x

y x

Vậy hệ phơng trình có nghiệm duy nhất (

3

2

;

311

)

Trang 6

G- nhận xét bổ sung

? Khi nào một hệ phơng trình vô nghiệm?

H- trả lời

G- Khi giải một hệ phơng trình mà dẫn đến

một trong hai phơng trình trong đó các hệ số

của cả hai ẩn đều bằng 0 : (0 x + 0y =m) thì

G- đa bảng phụ có ghi bài tập 24

G- yêu cầu học sinh họat động nhóm

G- kiểm tra hoạt động của các nhóm

Đại diện các nhóm báo cáo kết quả

=

564

113

2

y x

y x

=

564

226

4

y x

y x

=

+

564

270

0

y x

y x

Phơng trình 0 x + 0y = 27 vô nghiệm Vậy hệ phơng trình vô nghiệm

102

3

y x

3

102

3

y x

y x

3

000

y x

y x

3

x y

R x

Vậy hệ phơng trình có vô số nghiệm (x;y) với x ∈R và y =

2

3

x - 5Bài số 23 (sgk.19)

++

=+

++

(2) )

()(

(1) )

()(

32

12

1

52

12

1

y x

y x

Trừ từng vế hai phơng trình của hệ ta đợc phơng trình

22

12

⇔ x + y =

21

Trang 7

G- ngoài cách giải trên các em còn có thể

giải bằng cách sau

G- đa bảng phụ có ghi cách giải bài 24 tr 19

sgk bằng cách đặt ẩn phụ và hớng dẫn học

sinh :

Đặt x + y = u; x - y = v

hệ phơng trình đ cho trở thànhã

= +

=

+

5

v

u

v

u

2

4 3

2

=

=

+

10 4

2

4 3

2

v u

v

u

=

=

7

6

u v

Giải theo cách đặt : Thay u = x + y;

v = x – y ta có hệ phơng trình

=

=

+

7

6

y

x

y

x



=

=

2

13

-y

x

2 1

G- đa bảng phụ có ghi bài tập 25 tr 19 sgk:

Gọi học sinh đọc đề bài

? Một đa thức bằng đa thức 0 khi nào?

Muốn giải bài tập trên ta làm nh thế nào?

G- yêu cầu học sinh họat động nhóm giải

tiếp bài tập :

G- kiểm tra hoạt động của các nhóm

Đại diện các nhóm báo cáo kết quả

Giải hệ phơng trình

=

− +

+

=

− +

+

5 ) (

) (

) (

) (

y x y

x

y x y

x

2

4 3

2

=

=

5

y x

y x

3

4 5

=

=

5

y x

x

3

1 2



=

=

2

13

-y

x

2 1

Vậy nghiệm của hệ phơng trình là (x;y) = (

2

1

− ; -

2

13

)

Bài số 25 (sgk.19)

Đa thức P(x) =(3m – 5n + 1)x + (4m – n – 10) bằng đa thức

0 khi tất cả các hệ số của nó bằng 0 nên ta có hệ phơng trình

=

=

0 10 -n -4m

0 1 5

=

=

0 n -4m

1

1 5

Giải hệ phơng trình trên ta đợc (m; n) = (3; 2)

4- Củng cố

Khi nào một hệ phơng trình vô nghiệm, vô số nghiệm?

5- H

ớng dẫn về nhà

Học bài và làm bài tập: 26; 27 trong sgk tr 19; 20

IV/

Rút kinh nghiệm

………

………

………

Trang 8

1/ Chuẩn bị của thầy:

- Bảng phụ ghi các bài tập;

2-Kiểm tra bài cũ:

Học sinh1: Làm bài tập 26(a,d)

Học sinh khác nhận xét kết quả của bạn G- nhận xét bổ sung

3- Bài mới:

G- đa bảng phụ có ghi bài tập 27 tr 20

sgk:

G- yêu cầu học sinh họat động nhóm :

nửa lớp làm bài a; nửa lớp làm bài b

G- kiểm tra hoạt động của các nhóm

Đại diện các nhóm báo cáo kết quả

y x

43

111

v u

43

=

543

444

v u

v u

1

u

v u

u v

91

Ngời Thực hiện: Nguyễn Hồng T - THCS Khánh Thiện

108

Trang 9

Học sinh khác nhận xét kết quả của bạn

Gọi học sinh đứng tại chỗ thực hiện rút

gọn để đa về hệ hai phơng trình bậc nhất

hai ẩn số

Gọi một học sinh lên bảng giải tiếp

Học sinh khác nhận xét kết quả của bạn

G- đa bảng phụ có ghi bài tập 19 tr 16

sgk:

Gọi một học sinh đọc đề bài

?Khi nào đa thức P(x) chia hết cho đa

Vậy nghiệm của hệ phơng trình là (

2

79

21

121

y x

y x

v u

32

633

v u

v u

2

u

v u

u v

5

721

Vậy nghiệm của hệ phơng trình là (

3

87

19

; )Bài số 27 (SBT Tr 8) Giải hệ phơng trìnhb/

=+

x y

x

x y

x

3125273

3215

)(

)(

)(

)(

24

145

12

y x

y x

24

2810

24

y x

y x

12

390

0

y x

y x

Phơng trình 0 x + 0y = 36 vô nghiệm Vậy hệ phơng trình vô nghiệm

Bài số 19 (sgk Tr16)P(x) = mx3+(m– 2)x2–(3n – 5)x – 4nchia hết cho x+1

và x -3 khi P(-1) = 0 và P(3) = 0

Trang 10

thức x + a?

H- trả lời

? Đối với bài này, khi nào đa thức P(x)

chia hết cho đa thức x + 1?

Tơng tự đa thức P(x) chia hết cho đa thức

?Khi nào ba đờng thẳng đồng quy?

?Tìm toạ độ giao điểm của hai đờng

thẳng(d1) và (d2)

?Đờng thẳng

y = (2m – 5)x – 5m đi qua giao điểm của

hai đờng thẳng (d1) và (d2) thì toạ độ giao

điểm của hai đờng thẳng(d1) và (d2) thoả

07

n m

Bài số 32 SBT Tr 9Toạ độ giao điểm của hai đờng thẳng(d1): 2x + 3y = 7 và (d2): 3x + 2y = 13 là nghiệm của

=

+

132

3

732

y x

y x

-1 = (2m – 5)5 – 5m

⇔ 5m = 24

⇔ m = 4,8Vậy với m = 4,8 thì đờng thẳng (d) di qua giao điểm hai đờng thẳng(d1) và (d2)

y x

=

+

104

3

000

y x

y x

Ngời Thực hiện: Nguyễn Hồng T - THCS Khánh Thiện

110

Trang 11

A vô số nghiệm; B vô nghiệm

C Có nghiệm duy nhất; D Một kết quả khác

Câu 2(7 điểm) Giải các hệ phơng trình sau

a/

=

=

1 5 2

2 3

y x

y x

b/



=

− +

=

15 2 5

1 2

2 2 3

1

y x

y x

5- H

ớng dẫn về nhà

Học bài và làm bài tập: 33,34 SBT tr 10

IV/Rút kinh nghiệm

………

………

………

-Tiết 42 : Giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình Ngày soạn:

I/ Mục tiêu:

Học sinh nắm đợc phơng pháp giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn số

Học sinh có kỹ năng giải các loại toán: toán về phép viết số; quan hệ số, toán chuyển

động

II/ Chuẩn bị:

1/ Chuẩn bị của thầy:

- Bảng phụ ghi các bài toán;

2/ Chuẩn bị của trò:

- Ôn lại các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình

- Bảng phụ nhóm

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu

1-ổn định tổ chức:

2-Kiểm tra bài cũ:

Học sinh1: Nhắc lại các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình

3- Bài mới:

G- đa bảng phụ có ghi ví dụ 1 tr 19 sgk:

Gọi học sinh đọc đề bài ví dụ

? Ví dụ trên thuộc dạng toán nào?

H- trả lời

?H y nhắc lại cách viết một số tự nhiên dã ới

Ví dụ 1: (sgk Tr19) Gọi chữ số hàng chục của số cần tìm là x, chữ

số hàng đơn vị là y (điều kiện: x,y thuộc N, 0 < x ≤9, 0< y ≤9)

Trang 12

dạng tổng các luỹ thừa của 10?

3

12

y x

y x

Gọi học sinh giải hệ phơng trình và trả lời bài

toán

G- đa bảng phụ có ghi ví dụ 2 tr 21 sgk:

Gọi học sinh đọc đề bài toán

G- vẽ sơ đồ bài toán

Học sinh vẽ sơ đồ vào vở

?Khi hai xe gặp nhau thời gian xe khách đ điã

là bao lâu?

?Tơng tự thời giain xe tỉa đ đi là mấy giờ?ã

? Bài toán yêu cầu ta tính đại lợng nào?

? Chọn ẩn và đặt điều kiện cho ẩn?

H- trả lời

G- ghi bổ xung vào sơ đồ

G- yêu cầu học sinh các nhóm làm bài tập ?3;

theo bài ra hai lần chữ số hàng đơn vị lớn hơn chữ số hàng chục là 1 đơn vị nên ta có phơng trình:

2y – x = 1 hay –x + 2y = 1 (1)

Số có hai chữ số cần tìm là 10x + yKhi viết hai chữ số theo thứ tự ngợc lại ta đợc số mới là10y + x

Theo bài ra số mới bé hơn số cũ 27 đơn vị nên

3

12

y x

y x

x > 0) và vận tốc của xe khách là y (km/h; y > 0)

Vì mỗi giờ xe khách đi nhanh hơn xe tải là 13 km/h nên ta có phơng trình

y – x = 13 (13)Khi hai xe gặp nhau xe khách đ đi đã ợc qu ngã

đờng là

5

9

y (km)Khi hai xe gặp nhau xe tải đ đi đã ợc qu ng đã ờng

Ngời Thực hiện: Nguyễn Hồng T - THCS Khánh Thiện

Trang 13

?4 và ?5

G- kiểm tra hoạt động của các nhóm

Đại diện các nhóm báo cáo kết quả

Đại diện một nhóm lên bảng trình bày

G- kiểm tra thêm kết quả của một vài nhóm và

G- nhận xét bổ sung

G- đa bảng phụ có ghi bài tập 28 tr 22 sgk:

Gọi học sinh đọc đề bài

? Nhắc lại công thức liên hệ giữa số bị chia ,

số chia, thơng và số d

G- yêu cầu học sinh làm theo nhóm

Gọi một học sinh lên bảng trình bày bớc 1

(lập hệ phơng trình)

Gọi học sinh khác lên giải hệ phơng trình và

kết luận

G- đa bảng phụ có ghi bài tập 30 tr 22 sgk:

Gọi học sinh đọc bài toán

G- yêu cầu học sinh làm theo nhóm

Gọi một học sinh lên bảng trình bày bớc 1

=+

1895

95

14

13

y x

=+

9459

14

13

y x

y x

* Luyện tậpBài tập 28 tr 22 sgk:

Gọi số lơn hơn là x, số nhỏ hơn là y ( x, y ∈N; y > 124)

Theo đề bài tổng của hai số là 1006 nên ta có phơng trình:

x + y = 1006 (1)Theo đề bài lấy số lơn chia số nhỏ thì đợc thơng

là 2 và số d là 124 nên ta có phơng trình:

x = 2 y +124 hay x – 2y = 124 (2)

1006

y x

y x

Gọi độ dài qu ng đã ờng AB là x (km; x> 0) và thời gian dự định là y (h; y> 1)

Thời gian xe chạy hết qu ng đã ờng với vận tốc

30 km/h là y + 2 ( giờ)Theo bài ra ta có phơng trình:

x = 35 ( y + 2)Thời gian xe chạy hết qu ng đã ờng với vận tốc

50 km/h là y - 12 ( giờ)Theo bài ra ta có phơng trình:

x = 50 ( y - 1)

Do đó ta có hệ phơng trình

Trang 14

=

+

=

) (

) (

1 50

2 35

y x

y x

=

=

50 50

70 35

y x

y x

=

=

350

8

x

y

(TMĐK)

Vậy qu ng đã ờng ô AB là 350 km và thời điểm xuất phát của ô tô tại A là

12 – 8 = 4 ( giờ sáng)

4- Củng cố Nêu các bớc giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình 5- H ớng dẫn về nhà Học bài và làm bài tập: 29 trong sgk tr 22 ;35, 36 , 37, 38 trong SBT tr 9 IV/Rút kinh nghiệm ………

………

………

-Tiết 43 : bài toán bằng cách lập hệ phơng trình (tiếp) Ngày soạn:

I/ Mục tiêu:

Học sinh đợc củng cố phơng pháp giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình bậc nhất hai

ẩn số

Học sinh có kỹ năng phân tích và giải các loại toán dạng làm chung, làm riêng, vòi n ớc chảy

II/ Chuẩn bị:

1/ Chuẩn bị của thầy:

- Bảng phụ ghi các bài toán;

2/ Chuẩn bị của trò:

- Ôn lại các bớc giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình

- Bảng phụ nhóm

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu

1-ổn định tổ chức:

2-Kiểm tra bài cũ:

Học sinh1: Nhắc lại các bớc giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình

Ngời Thực hiện: Nguyễn Hồng T - THCS Khánh Thiện

114

Trang 15

Làm bài tập 35 tr 9 SBT

Học sinh khác nhận xét kết quả của bạn

G- nhận xét bổ sung và cho điểm

3- Bài mới:

G- đa bảng phụ có ghi ví dụ 3 tr 21 sgk:

Gọi học sinh đọc đề bài ví dụ

? Ví dụ trên thuộc dạng toán nào?

H- trả lời

? Bài toán có những đại lợng nào?

H- trả lời

?Cùng một khối lợng công việc, giữa thời gian

hoàn thành và năng suất là hai đại lợng có

quan hệ nh thế nào?

G- đa bảng phân tích và yêu cầu học sinh

nêu cách điền

Thời gian HTCV Năng suất1 ngàyHai đội

Đội A

Đội B

Nêu cách chọn ẩn và đặt Điều kiện cho ẩn

Lập phơng trình biểu thị năng suất một ngày

đội A làm gấp rỡi đội B ?

? Tính công việc đội A làm trong một ngày,

đội B làm trong một ngày và có hai đội làm

trong một ngày và lập phơng trình?

G- yêu cầu học sinh làm ?6 theo nhóm

G- kiểm tra hoạt động của các nhóm

Đại diện các nhóm báo cáo kết quả

Ví dụ 3: (sgk Tr21) Gọi thời gian đội A làm một mình hoàn thành công việc là x

(ngày, x > 24)

Và thời gian đội B làm một mình hoàn thành công việc là y

(ngày, y > 24)Trong một ngày đội A làm đợc

24

1

(công việc)Vậy ta có phơng trình:

=

24

111

12

31

y x

=

24

111

0

12

31

y x

Trang 16

Học sinh nhóm khác nhận xét kết quả của

=

24

111

0

12

31

y x

G- đa bảng phụ có ghi bài tập ?7 tr 22 sgk:

G- yêu cầu học sinh họat động nhóm :

G- kiểm tra hoạt động của các nhóm

Đại diện các nhóm báo cáo kết quả

Học sinh khác nhận xét kết quả của bạn

G- nhận xét bổ sung

? Em có nhận xét gì về cách giải này?

H- trả lời

G- nhấn mạnh khi lập phơng trình dạng toán

làm chung làm chung làm riêng không đợc

cộng thời gian mà chỉ đợc cộng năng suất;

năng suất và thời gian là hai đại lợng nghịch

=

241

02

3

v u

Đội B làm riêng thì HTCV trong 60 ngày

?7Gọi năng suất một ngày của đội A là x (CV/ngày; x > 0)

Và năng suất một ngày của đội B là y (CV/ngày ; y > 0)

Năng suất một ngày đội A làm gấp rỡi đội B nên

24

1

(công việc)Vậy ta có phơng trình:

=

24123

y x

=

241

02

3

y x

y

Ngời Thực hiện: Nguyễn Hồng T - THCS Khánh Thiện

116

Trang 17

đảo nhau.

G- đa bảng phụ có ghi bài tập 32 tr 23 sgk:

Gọi học sinh đọc bài toán

G- kiểm tra hoạt động của các nhóm

Đại diện các nhóm báo cáo kết quả

Học sinh nhóm khác nhận xét kết quả của

và thời gian vòi II chảy một mình đầy bể là y giờ ( x, y >

=+

24

511

15

624

59

y x

=

24

51112

y x x

Trang 18

1/ Chuẩn bị của thầy:

- Bảng phụ ghi các bài tập;

- Thớc thẳng, phấn màu, máy tính bỏ túi

2-Kiểm tra bài cũ:

Học sinh1: Chữa bài tập 37 SBT

Học sinh khác nhận xét kết quả của bạn

G- nhận xét bổ sung và cho điểm

3- Bài mới:

G- đa bảng phụ có ghi bài tập 31 tr 23 sgk:

Gọi học sinh đọc nội dung bài toán

?Nêu công thức tính diện tích tam giác vuông?

?Chọn ẩn và đặt điều kiện cho ẩn?

?Biểu thị các số liệu cần thiết để lập hệ phơng

Bài số 31 sgk Tr 23Gọi độ dài cạnh góc vuông thứ nhất của tam giác vuông là x (cm, x > 2)

Và độ dài cạnh góc vuông thứ hai của tam giác vuông là y (cm, y > 4)

Diện tích của tam giác vuông là (xy):2

Độ dài các cạnh sau khi tăng 3 cm là x + 3

Ngời Thực hiện: Nguyễn Hồng T - THCS Khánh Thiện

118

Trang 19

(Học sinh đứng tại chỗ trả lời G- ghi bảng)

G- yêu cầu học sinh hoạt động nhóm giải hệ

phơng trình

? Một em lên bảng giải hệ phơng trình

G- kiểm tra hoạt động của các nhóm

Đại diện các nhóm báo cáo kết quả

Học sinh khác nhận xét kết quả của bạn

G- nhận xét bổ sung

G- đa bảng phụ có ghi bài tập 42 tr 10 SBT:

Gọi học sinh đọc nội dung bài toán

?Chọn ẩn và đặt điều kiện cho ẩn?

?Biểu thị các số liệu cần thiết để lập phơng

trình?

Lập hệ phơng trình?

(Học sinh đứng tại chỗ trả lời G- ghi bảng)

G- yêu cầu học sinh họat động nhóm giải hệ

phơng trình

? Một em lên bảng giải hệ phơng trình

G- kiểm tra hoạt động của các nhóm

Học sinh khác nhận xét kết quả của bạnG- đa

bảng phụ có ghi bài tập 47 tr 10 SBT:

Gọi học sinh đọc nội dung bài toán

cm và y + 3 cm khi đó diện tích tam giác là

2

3

3).( )(x+ y+

(cm2)Theo bài ra ta có phơng trình

2

3

3).( )(x+ y+

2

4

2).( )(xy

(2) 26 - 2

xy

=2

4)

- ).(y(x

(1) 36+2

xy

=2

3)3).(y(x

Bài số 42 tr 10 SBT:

Gọi số ghế dài của lớp là x(ghế)và số học sinh của lớp là y (học sinh )

Đk x, y ∈ N*; x >1Nếu xếp mỗi ghế 3 học sinh thì 6 học sinh không có chỗ, ta có phơng trình:

y = 3x + 6Nếu xếp mỗi ghế 4 học sinh thì thừa ra một ghế, ta có phơng trình:

x y

x y

Trang 20

?Chọn ẩn và đặt điều kiện cho ẩn?

?Biểu thị các số liệu cần thiết để lập phơng

trình?

Lập hệ phơng trình?

Một học sinh lê bảng lập hệ phơng trình

Học sinh khác nhận xét kết quả của bạn

G- yêu cầu học sinh họat động nhóm giải hệ

Số học sinh của lớp là 36 học sinh Bài số 47 tr 10 SBT:

Gọi vận tốc của bác Toàn là x (km/h) và vận tốc của cô Ngần là y (km/h)

Đk: x, y > 0Lần đầu qu ng đã ờng bác Toàn đi là 1,5 x (km)

Qu ng đã ờng cô Ngần đi là 2y (km)Theo bài ra ta có phơng trình:

1,5 x + 2y = 38 Lần sau qu ng đã ờng hai ngời đi là (x + y )

4

5

(km)

Ta có phơng trình : (x + y )

4

5

= 38 – 10,5 ⇒ x + y = 22

=

+

22

382

51

y x

y x

=

+

442

2

382

51

y x

y x

Gọi vận tốc của vật chuyển động nhanh là x(cm/s)

Và vận tốc của vật chuyển động chậm là y(cm/s) Đk: x > y > 0

Khi chuyển động cùng chiều, cứ 20 giây chúng

lại gặp nhau, nghĩa là qu ng đã ờng mà vật đi nhanh đi đợc

trong 20 giây hơn qu ng đã ờng mà vật đi chậm đi

đợc trong 20 giây đúng 1 vòng hay 20 π cm

Ngời Thực hiện: Nguyễn Hồng T - THCS Khánh Thiện

120

x

yA

xyA

Trang 21

2020

20

y x

y x

Giải hệ phơng trình trên ta đợc kết quả vận tốc của các vật

IV/Rút kinh nghiệm

Tiết 45 : luyện tập Ngày soạn:

1/ Chuẩn bị của thầy:

- Bảng phụ ghi các bài toán;

2-Kiểm tra bài cũ:

Học sinh1: Nhắc lại các bớc giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình

Làm bài tập 37 tr sgk Tr 24

Học sinh khác nhận xét kết quả của bạn

G- nhận xét bổ sung và cho điểm

3- Bài mới:

G- đa bảng phụ có ghi bài tập 45 tr 10 SBT:

Gọi học sinh đọc đề bài

? Bài trên thuộc dạng toán nào?

H- trả lời

? Bài toán có những đại lợng nào?

H- trả lời

Bài số 45 : (SBT Tr 10) Gọi thời gian ngời thứ nhất làm một mình hoàn thành công việc là x (ngày, x > 4)

Và thời gian ngời thứ hai làm một mình hoàn thành công việc là y (ngày, y > 4)

Trong một ngày ngời thứ nhất làm đợc

x

1

Trang 22

?Cùng một khối lợng công việc, giữa thời gian

hoàn thành và năng suất là hai đại lợng có

quan hệ nh thế nào?

G- đa bảng phân tích và yêu cầu học sinh nêu

cách điền

Thời gian HTCV Năng suất1 ngàyHai ngời

Ngời thứ

nhất

Ngời thứ

hai

Nêu cách chọn ẩn và đặt Điều kiện cho ẩn

? Tính công việc Ngời thứ nhất làm trong một

ngày, Ngời thứ nhất làm trong một ngày và có

hai ngời làm trong một ngày và lập phơng

trình?

? Tìm dữ kiện lập phơng trình thứ hai?

G- yêu cầu học sinh làm theo nhóm

G- kiểm tra hoạt động của các nhóm

Đại diện các nhóm báo cáo kết quả

Học sinh nhóm khác nhận xét kết quả của

nhóm bạn

G- nhận xét bổ sung

G- đa bảng phụ có ghi bài tập 38 tr 24 sgk:

Gọi học sinh đọc bài toán

Vòi I

Vòi II

(công việc)Trong một ngày ngời thứ hai làm đợc

y

1

(công việc)Hai ngời làm chung 4 ngày thì HTCV, nên một ngày hai ngời làm đợc

4

1

(công việc)Vậy ta có phơng trình:

=+

14

19

4

111

124

11121

x y

Trả lời: Đội thứ nhất làm riêng thì HTCV trong

12 ngày; Đội thứ hai làm riêng thì HTCV trong

6 ngàyBài 38 sgk tr.24

y giờ ( x, y >

Trang 23

G- kiểm tra hoạt động của các nhóm

Đại diện các nhóm báo cáo kết quả

Học sinh nhóm khác nhận xét kết quả của

nhóm bạn

G- nhận xét bổ sung

G- đa bảng phụ có ghi bài tập 39 tr 25 sgk:

Gọi học sinh đọc bài toán

? Tóm tắt bài toán?

H- trả lời

G-Đây là loại toán nói về thuế VAT, nếu một

loại hàn có mức thuế VAT 10%, em hiểu điều

=+

15

25

16

1

4

311

y x

y x

=+

3

21651

4

311

y x

y x

Trừ từng vế hai phơng trình đợc

12

16

1

=

Thay x = 12 vào phơng trình (1) ta có y = 4Nghiệm của hệ phơng trình

kể thuế VAT lần lợt là x, y (triệu đồng) đk: x,

y > 0Vậy loại hàng thứ nhất, với mức thuế 10% phải trả

100

110

x ( triệu đồng)Vậy loại hàng thứ hai, với mức thuế 8% phải trả

100

108

y ( triệu đồng)

Ta có phơng trình

Trang 24

G- nhận xét bổ sung

G- yêu cầu học sinh họat động nhóm giải hệ

phơng trình:

G- kiểm tra hoạt động của các nhóm

Đại diện các nhóm báo cáo kết quả

Học sinh nhóm khác nhận xét kết quả của

=+

=

+

2

217108

110

y x

y x

=

+

220110

110

217108

110

y x

y x

=

2

32

y x y

51,

,

x

y

Vậy số tiền phải trả cho mỗi loại hàng không

kể thuế VAT lần lợt là 0,5; 1,5 (triệu đồng)

Trang 25

Tiết 46 : ôn tập chơng iii đại số (Tiết 1)

Ngày soạn:

I/ Mục tiêu:

Về kiến thức: Củng cố các kiến thức đ học trong chã ơng, đặc biệt chú ý:

+ Khái niệm nghiệm và tập nghiệm của phơng trình và hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn

số cùng với minh hoạ hình học của chúng

+ Các phơng pháp giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn số: phơng pháp thế và phơng pháp cộng đại số

Về kỹ năng: Củng cố nâng cao kỹ năng giải phơng trình và hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn II/ Chuẩn bị:

1/ Chuẩn bị của thầy:

- Bảng phụ ghi các câu hỏi , bài tập và các kiến thức cơ bản cần nhớ (câu 1, 2, 3 ); bài giải mẫu

2-Kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra xen kẽ trong bài

G- mỗi nghiệm của phơng trình là một cặp số (x;

y) thoả m n phã ơng trình Trong mặt phẳng toạ

độ, tập nghiệm của phơng trình đợc biểu diễn

=

+

)(d' ''

'

(d)

c y

b

x

a

c by

=+

=

+

)(d' '''

(d)

c y b x a

c by ax

hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn số có thể có:

- Một nghiệm duy nhất nếu (d) cắt (d’)

- Vô nghiệm nếu (d) // (d’)

Trang 26

G- đa bảng phụ có ghi câu hỏi 1 tr 25 sgk:

Học sinh suy nghĩ trả lời câu hỏi

G- đa bảng phụ có ghi câu hỏi 2 tr 25 sgk:

Gọi một học sinh đọc đề bài

G- lu ý đk: a, b, c, a’, b’, c’, khác 0 nên h y biếnã

đổi phơng trình trên về dạng hàm số bậc nhất rồi

căn cứ vào vị trí tơng đối của hai đờng thẳng (d)

và (d’) để giải thích

G- đa bảng phụ có ghi bài tập 40 tr 27 sgk:

G- yêu cầu học sinh hoạt động nhóm thực hiện

c b

b a

a = = thì hệ phơng trình vô số nghiệm

Nếu

''

c b

b a

a = ≠ thì hệ phơng trình vô nghiệm

*Nếu

'

b a

a ≠ thì hệ phơng trình có nghiệm duy nhất

=+

)1(d'

)(

y x

d y

x

52

252

21

552

=+

y x

52

252

y x

52

30

y

Trang 27

§¹i diÖn c¸c nhãm b¸o c¸o kÕt qu¶

Häc sinh kh¸c nhËn xÐt kÕt qu¶ cña b¹n

=

+

)5(d'

)(

y x

d y

x

3

32

Ta cã

1

13

2

≠ nªn hÖ ph¬ng tr×nh cã nghiÖm duy nhÊt

=

+

)5(d'

)(

y x

d y

x

3

32

)(

y x

d y

x

23

2

12

3

Ta cã

12

12

13

Gi¶i(III) ⇔

y x

23

123

y x

23

000

HÖ ph¬ng tr×nh v« sè nghiÖmBµi sè 51 SBT tr 11

y x

23

54

(

x x

x y

4523

45

Trang 28

Đại diện các nhóm báo cáo kết quả

Học sinh khác nhận xét kết quả của bạn

=+

+

11-y)-3(x)

(

)(

)(

y x

y x y

x

2

293

y x

5

95

=

95

2010

y x

Học bài và làm bài tập: 43, 44, 46 sgk tr 27 ;51-53 trong SBT tr 11

IV/Rút kinh nghiệm

Tiết 47 : ôn tập chơng iii đại số Ngày soạn:

1/ Chuẩn bị của thầy:

- Bảng phụ ghi các bài tập;

2-Kiểm tra bài cũ:

Học sinh1: Nêu các bớc giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình?

Giải bài tập 43 sgk tr 27

Học sinh khác nhận xét kết quả của bạn

G- nhận xét bổ sung và cho điểm

Ngời Thực hiện: Nguyễn Hồng T - THCS Khánh Thiện

128

Trang 29

3- Bài mới:

G- đa bảng phụ có ghi bài số 45: (sgk Tr27)

Gọi học sinh đọc đề bài

? Bài toán trên thuộc dạng toán nào?

H- trả lời

? Bài toán có những đại lợng nào?

H- trả lờiG- đa bảng phân tích và yêu cầu học

sinh nêu cách điền

Thời gian HTCV Năng suất1 ngàyHai đội

Đội I

Đội II

Nêu cách chọn ẩn và đặt Điều kiện cho ẩn

? Tính công việc đội I làm trong một ngày, đội

II làm trong một ngày và có hai đội làm trong

một ngày và lập phơng trình?

? Căn cứ vào gt lập tiếp phơng trình

G- yêu cầu học sinh theo nhóm giải hệ phơng

trình

G- kiểm tra hoạt động của các nhóm

Đại diện các nhóm báo cáo kết quả

Học sinh nhóm khác nhận xét kết quả của

nhóm bạn

G- nhận xét bổ sung

Bài số 45: (sgk Tr27) Gọi thời gian đội I làm một mình hoàn thành công việc là x (ngày, x > 12)

Và thời gian đội II làm một mình hoàn thành công việc là y (ngày, y > 12)

Trong một ngày đội I làm đợc

12

1

(công việc)Vậy ta có phơng trình:

Đội II làm với năng suất gấp đôi trong 3,5 ngày thì hoàn thành nốt công việc nên ta có phơng trình:

=+

1

25332

12

111

y

y x

.,

2112

111

y

y x

2112

121

11

Trang 30

G- đa bảng phụ có ghi bài tập 46 tr 27 sgk:

G- hớng dẫn học sinh phâ tích bảng

Chon ẩn điền vào bảng

? Năm nay đơn vị thứ nhất vợt mức 15% vậy

đơn vị thứ nhất đạt đợc bao nhiêu % so với

G- kiểm tra hoạt động của các nhóm

Đại diện các nhóm báo cáo kết quả

Học sinh khác nhận xét kết quả của bạn

G- nhận xét bổ sung

G- đa bảng phụ có ghi bài tập 44 tr 27 sgk:

Gọi học sinh đọc bài toán

Và lợng thóc thu đợc của đơn vị thứ hai năm ngoái là y (tấn ; y > 0)

Theo bài ra ta có phơng trình:

x + y = 720 (1)Lợng thóc thu đợc của đơn vị thứ nhất năm nay là

100

115

x (tấn)Lợng thóc thu đợc của đơn vị thứ hai năm nay

=+

819100

112100

115

720

y x

y x

> 0Vì khối lợng của vật là 124 g nên ta có phơng trình: x + y = 124 (1)

Thể tích của x g đồng là

89

10

.x (cm3) Thể tích của y g kẽm là

Ngời Thực hiện: Nguyễn Hồng T - THCS Khánh Thiện

130

Trang 31

G- yêu cầu học sinh họat động nhóm giải hệ

phơng trình:

G- kiểm tra hoạt động của các nhóm

Đại diện các nhóm báo cáo kết quả

Học sinh nhóm khác nhận xét kết quả của

=+

157

189

10

124

y x

y x

Vậy trong hợp kim có 89 g đồng và 35 g kẽm4- Củng cố

G- lu ý học sinh khi giải toán bằng cách lập hệ phơng trình:

- Khi chọn ẩn số cần có đơn vị cho ẩn (nếu có) và tìm đk thích hợp

- Khi biểu diễn các đại lợng cha biết cần kèm theo đơn vị nếu có

- Khi lập và giải hệ phơng trình không ghi đơn vị

- Khi trả lời cần kèm theo đơn vị

1/ Chuẩn bị của thầy:

- Nghiên cứu sgk và tài liệu để ra đề

2/ Chuẩn bị của trò:

- Ôn lại các kiến thức cơ bản trong chơng

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu

Trang 32

1-ổn định tổ chức:

2-Kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

354

y x

y x

3 2

y x

y x

= + 6 3

5 2

y x

y x

= +

7 21 6

5 7 2

y x

y x

=

4 2 2

2

y x

y x

Bài 5: Số có hai chữ số biết tổng hai chữ số là 15, chữ số hàng đơn vị lớn hơn chữ số hàng chục 1

II Phần tự luận: (8 điểm)

Bài 1 (4 điểm) Giải các hệ phơng trình:

4

167

4

y x

y x

3 2 2

1 1

1 2 1

y x

y x

Bài 2: Viết phơng trình đờng thẳng đi qua hai điểm A(1; -2); B(3; 2)

Bài 3: Giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình.

Một ôtô đi từ A đến B với một vận tốc xác định và trong một thời gian đ định Nếu vận tốcã

ô tô giảm 10 km/h thì thời gian tăng 45 phút Nếu vận tốc ô tô tăng 10 km/h thì thời gian giảm 30 phút Tính vận tốc và thời gian dự định của ô tô

Đáp án và biểu điểm

I Phần trắc nghiệm khách quan: ( 3 điểm) mỗi ý 0,5 diểm

Ngời Thực hiện: Nguyễn Hồng T - THCS Khánh Thiện

132

Trang 33

Bài 1: C (2; - 1) Bài 2: A 2x – 2 = - 2y

II Phần tự luận: (8 điểm)

4

167

4

y x

y x

4

4010

y x

34

4

1 3 2

1

b a

1 1 1 5

4 2 1

= +

2 3

2

b

a

(0,5 điểm)Vậy PT đờng thẳng AB là: y = 2x - 4 (0,5 điểm)

Bài 3: Gọi vận tốc và thời gian ô tô dự định đi lần tợt là x(km/h) và y (h)

Qu ng đã ờng ô tô dự định đi là: xy (km) (0,5điểm)

Vận tốc ô tô sau khi giảm 10km/h là: x - 10(km/h)

Thời gian để ô tô đi hết qu ng đã ờng AB khi đó là :

Khi đó ô tô đi hết qu ng đã ờng AB hết

10 +

x

xy

(h)Theo bàì ra ta có phơng trình: y -

10 +

30 40 3

y x

y x

50

y x

(t/m) (0,5điểm)

Trang 34

Về kiến thức: Học sinh phải nắm vững các nội dung sau:

1/ Chuẩn bị của thầy:

Bảng phụ ghi các bài tập?1; ?2; T/c của hàm số y = ax2 ( a≠0); Nhận xét của sgk ; ? 4 ;

ra sao ta cùng nghiên cứu bài:

3- Bài mới:

G- đa bảng phụ có ghi ví dụ mở dầu tr 28 sgk:

Gọi một học sinh đọc ví dụ

? Mỗi giá trị của t xác định mấy giá trị của s

? Nhìn vào bảng h y cho biết sã 1 = 5 ; s4 = 80 đợc

Trang 35

thức có dạng nh trên?

H- trả lời

G- hàm số y = ax2 (a≠0) là dạng đơn giản của

hàm số bậc hai

G- đa bảng phụ có ghi bài tập ?1 tr 29 sgk:

G- yêu cầu học sinh làm ?1 theo nhóm

Đại diện các nhóm báo cáo kết quả

Học sinh khác nhận xét kết quả của bạn

Gọi 1 học sinh trả lời ?2

H- trả lời

G khẳng định: đối với hai hàm số y = 2x2 và y = -

2x2 thì ta có kết luận trên Tổng quát đối với hàm số

y = ax2

( a ≠0) ta có kết luận sau:

( G- đa bảng phụ có ghi tính chất tr 29 sgk)

Gọi một học sinh đọc kết luận

G- đa bảng phụ có ghi bài tập ?3

G- yêu cầu học sinh họat động nhóm

G- kiểm tra hoạt động của các nhóm

Đại diện các nhóm báo cáo kết quả

Học sinh khác nhận xét kết quả của bạn

G- nhận xét bổ sung

G- đa bảng phụ có ghi bài tập:

H y điền vào chỗ trống (…) trong “nhận xét” sau đểã

có kết luận đúng:

- Nếu a > 0 thì y với mọi x ≠0; y = 0 khi

x=…… Giá trị nhỏ nhất của hàm số là y =

……

- Nếu a < 0 thì y … với mọi x ≠0; y = … khi x =

0 Giá trị … của hàm số là y = 0

Gọi 1 học sinh lên bảng điền

Học sinh khác nhận xét kết quả của bạn

G- đa bảng phụ có ghi bài tập ?4 tr 30 sgk:

G- yêu cầu học sinh họat động nhóm : nửa lớp làm

bảng 1; nửa lớp làm bảng 2

G- kiểm tra hoạt động của các nhóm

Đại diện các nhóm báo cáo kết quả

Học sinh khác nhận xét kết quả của nhóm bạn

* Hàm số bậc hai:

Hàm số có dạng y = ax2 ( a ≠0)

2- Tính chất của hàm số y = ax2 ( a ≠0)

?1

* Tính chất (sgk Tr 29)

?3

?4

Trang 36

G- đa bảng phụ có ghi ví dụ 1 tr 32 sgk:

Gọi một học sinh đọc ví dụ

G- hớng dẫn để học sinh vận dụng

G- yêu cầu học sinh vận dụng làm bài tập 1 sgk tr

30 ý a

Gọi học sinh trả lời miệng ý b và ý c

* Bài đọc thêm: dùng máy tính bỏ túi casio- fx220 để tính giá trị của biểu thức Bài số 1 ( sgk Tr 30)

a/

R(cm) 0,57 1,37 2,15 4,09S(cm2) 1,02 5,89 14,52 52,53b/ Nếu bán kính tăng gấp 3 lần thì diện tích tăng 9 lần

c/ Với S = 79,5 cm2 thì bán kính của hình tròn là R =

π

143

579,

Về kiến thức: Học sinh đợc củng cố lại các kiến thức cơ bản về tính chất của hàm số y =

ax2 và hai nhận xét sau khi học xong hai tính chất để vận dụng vào giải bài tập và để chuẩn bị vẽ

Trang 37

II/ Chuẩn bị:

1/ Chuẩn bị của thầy:

- Bảng phụ ghi các bài tập;

2-Kiểm tra bài cũ:

Học sinh1: Nêu tính chất của hàm số y = ax2 ( a≠0)

Chữa bài tập 2 tr 31 sgk

Học sinh khác nhận xét kết quả của bạn

G- nhận xét bổ sung và cho điểm

3- Bài mới:

G- đa bảng phụ có ghi bài tập 2 tr 36 SBT:

Gọi một học sinh lên bảng điền vào bảng

kẻ sẵn

Học sinh khác nhận xét kết quả của bạn

?Xác định toạ độ điểmA, B, C, B’, A’, C’

H- trả lời

Gọi một học sinh lên bảng làm tiếp?

G- vẽ sẵn hệ toạ độ Oxy trên bảng có lới ô

4 2

-2 -1 O 1 2 x C

Trang 38

G- yêu cầu học sinh họat động nhóm trong

thời gian 5 phút

G- kiểm tra hoạt động của các nhóm

Đại diện một nhóm báo cáo kết quả

Học sinh nhóm khác nhận xét kết quả của

bạn

G- nhận xét bổ sung

G- đa bảng phụ có ghi bài tập 6 tr 37 SBT:

Gọi một học sinh đọc đề bài

? Đề bài cho ta biết điều gì?

? Còn đại lợng nào thay đổi?

? Điền số thích hợp vào bảng sau

Ôn lại tính chất của hàm số y = ax2 (a≠0) và các nhận xét về hàm số y = ax2 (a≠0) khi a

> 0 và a < 0 Ôn lại khái niệm đồ thị hàm số y = f(x)

Làm bài tập: 1, 2, 3, SBT tr 36

Chuẩn bị thớc kẻ, compa, bút chì để tiết sau học đồ thị hàm số y = ax2 (a≠0)

IV/Rút kinh nghiệm

Ngày soạn: Tiết 51 : đồ thị hàm số y = ax2

Trang 39

Nắm vững tính chất của đồ thị hàm số và liên hệ đợc tính chất của đồ thị hàm số với tính chất của hàm số đó.

Về kỹ năng: Học sinh biết cách vẽ thành thạo đồ thị hàm số y = ax2 ( a ≠0)

II/ Chuẩn bị:

1/ Chuẩn bị của thầy:

- Bảng phụ ghi các bài tập;

2-Kiểm tra bài cũ:

Học sinh1: H y nêu tính chất của hàm số y = axã 2 (a ≠0)

Điền vào những ô trống các giá trị tơng ứng của y trong bảng sau:

Học sinh khác nhận xét kết quả của bạn

G- nhận xét bổ sung và cho điểm

G- giới thiệu tên gọi của đồ thị hàm số là Parabol

G- đa bảng phụ có ghi bài tập ?1 tr sgk:

G- yêu cầu học sinh thảo luận nhóm làm bài tập

Đại diện các nhóm báo cáo kết quả

Học sinh khác nhận xét kết quả của bạn

G- nhận xét bổ sung

G- yêu cầu học sinh lấy các điểm:

1- Đồ thị hàm số y = ax2 ( a ≠0)

Ví dụ: đồ thị hàm số y = 2x2

Trang 40

M(-4; -8); B(-2; -2); C( -1; -0,5) ; O(0;0) ; C’(1; -0,5);

B’(2; -2) ;

A’(4; -8) Biểu diễn các điểm trên mặt phẳng toạ độ

G- yêu cầu học sinh vẽ vào vở

G- đa bảng phụ có ghi bài tập ?2 tr sgk:

G- yêu cầu học sinh thảo luận nhóm làm bài tập

Đại diện các nhóm báo cáo kết quả

Học sinh khác nhận xét kết quả của bạn

G- nhận xét bổ sung

? Nhận xét vị trí của O so với các điểm cong lại trên

đồ thị?

G- đa bảng phụ có ghi nội dung “nhận xét”

Gọi một học sinh đọc nội dung nhận xét

G- cho học sinh làm ?3 theo nhóm

Đại diện các nhóm báo cáo kết quả

Đọc bài đọc thêm: “ Vài cách vẽ Parabol”

IV/Rút kinh nghiệm

-Ngời Thực hiện: Nguyễn Hồng T - THCS Khánh Thiện

140

Ngày đăng: 29/04/2015, 23:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ có ghi bài tập 47 tr 10 SBT: - giao an hinh hoc HK II
Bảng ph ụ có ghi bài tập 47 tr 10 SBT: (Trang 19)
Bảng phụ ghi các bài tập?1; ?2; T/c của hàm số y = ax 2   ( a ≠ 0); Nhận xét của sgk  ; ? 4 ; - giao an hinh hoc HK II
Bảng ph ụ ghi các bài tập?1; ?2; T/c của hàm số y = ax 2 ( a ≠ 0); Nhận xét của sgk ; ? 4 ; (Trang 34)
1- Đồ thị hàm số y = ax 2  ( a  ≠ 0) - giao an hinh hoc HK II
1 Đồ thị hàm số y = ax 2 ( a ≠ 0) (Trang 39)
Đồ thị hàm số y = ax 2  ( a ≠ 0) - giao an hinh hoc HK II
th ị hàm số y = ax 2 ( a ≠ 0) (Trang 41)
Bảng giải. - giao an hinh hoc HK II
Bảng gi ải (Trang 45)
Câu 6: Đồ thị hàm số y = 5 x +  2 đi qua điểm N có toạ độ là: - giao an hinh hoc HK II
u 6: Đồ thị hàm số y = 5 x + 2 đi qua điểm N có toạ độ là: (Trang 100)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w