Hiểu được để chứng minh các công thức đó cần phải vận dụng các tính chất của diện tích - Kỹ năng: Vận dụng công thức và tính chất của diện tích để giải bài toán về diện tích - Thái độ:
Trang 1Giáo án hình học 8, năm học 2014 – 2015
Tuần 20 Ngày soạn: 31/12 Ngày dạy: 7/1/2015
TIẾT 33 DIỆN TÍCH HÌNH THANG
I- MỤC TIÊU:
- Kiến thức: HS nắm vững công thức tính diện tích hình thang Hiểu được để chứng
minh các công thức đó cần phải vận dụng các tính chất của diện tích
- Kỹ năng: Vận dụng công thức và tính chất của diện tích để giải bài toán về diện tích
- Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
II CHUẨN BỊ
- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ
- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke
III- TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1 Tổ chức:
2 Kiểm tra:
GV: (đưa ra đề kiểm tra)
Vẽ tam giác ABC có µC> 900 Đường cao AH Hãy chứng minh: SABC = 1
2BC.AH
- GV: để chứng minh định lý về tam giác ta tiến hành theo hai bước:
+ Vận dụng tính chất diện tích của đa giác
+ Vận dụng công thức đã học để tính S
3 Bài mới:
- GV: Với các công thức tính diện tích
đã học, có thể tính diện tích hình thang
như thế nào?
- GV: Cho HS làm ?1 Hãy chia hình
thang thành hai tam giác
- GV: + Để tính diện tích hình thang
ABCD ta phải dựa vào đường cao và
hai đáy
+ Kẻ thêm đường chéo AC ta chia hình
thang thành 2 tam giác không có điểm
- GV cho HS phát biểu công thức tính
1) Công thức tính diện tích hình thang.
?1 - áp dụng CT tính diện tích tam giác ta có:
SADC = 1
2AH HD (1) b
A B
- Theo tính chất diện tích đa giác thì :
SABDC = S ADC + SABC = 1
2AH HD + 1
2AH AB =1
2AH.(DC + AB)
Công thức: ( sgk)
Trang 2diện tích hình thang?
- GV: Em nào có thể dựa và công thức
tính diện tích hình thang để suy ra công
2b
2a
a b
a b
4 Củng cố:
- GV chốt lại công thức đã học trong bài
5 HDVN:
- Học bài theo sách giáo khoa và vở ghi
- Làm bài tập trong sách giáo khoa từ 26 đến 31
S = a.h
h
Trang 3Giáo án hình học 8, năm học 2014 – 2015
Tuần 20 Ngày soạn: 02/1 Ngày dạy: 10/1/2015
TIẾT 34 DIỆN TÍCH HÌNH THOI
I- MỤC TIÊU:
+ Kiến thức: HS nắm vững công thức tính diện tích hình thoi, biết cách tính diện tích 1
tứ giác có 2 đường chéo vuông góc với nhau
- Hiểu được để chứng minh định lý về diện tích hình thoi
+ Kỹ năng: Vận dụng công thức và tính chất của diện tích để tính diện tích hình thoi.
- Biết cách vẽ hình chữ nhật hay hình bình hành có diện tích bằng diện tích hình bình hành cho trước HS có kỹ năng vẽ hình
+Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
- Tư duy nhanh, tìm tòi sáng tạo
II CHUẨN BỊ
- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ
- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke
III- TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1 Tổ chức:
2 Kiểm tra:
a) Phát biểu định lý và viết công thức tính diện tích của hình thang, hình bình hành?b) Khi nối chung điểm 2 đáy hình thang tại sao ta được 2 hình thang có diện tích bằng nhau?
3 Bài mới:
- GV: ta đã có công thức tính diện tích hình bình hành, hình thoi là 1 hình bình hành đặc biệt Vậy có công thức nào khác với công thức trên để tính diện tích hình thoi không? Bài mới sẽ nghiên cứu
1- Cách tính diện tích 1 tứ giác có 2 đường
chéo vuông góc
- GV: Cho thực hiện bài tập ?1
- Hãy tính diện tích tứ giác ABCD theo AC
và BD biết AC ⊥BD
- GV: Em nào có thể nêu cách tính diện tích
tứ giác ABCD?
- GV: Em nào phát biểu thành lời về cách
tính S tứ giác có 2 đường chéo vuông góc?
- GV:Cho HS chốt lại
1- Cách tính diện tích 1 tứ giác có 2 đường chéo vuông góc
?1
SABC = 1
2AC.BH ; SADC = 1
2AC.DHTheo tính chất diện tích đa giác ta có
S ABCD = SABC + SADC
Trang 42- Công thức tính diện tích hình thoi.
- GV: Cho HS thực hiện bài ? 2 - Hãy viết
công thức tính diện tích hình thoi
theo 2 đường chéo
- GV: Hình thoi có 2 đường chéo vuông góc
với nhau nên ta áp dụng kết quả bài tập trên
ta suy ra công thức tính diện tích hình thoi
2- Công thức tính diện tích hình thoi.
a) Theo tính chất đường trung bình tam giác ta có:
Vì ABCD là Hthang cân nên AC = BD (3)
Từ (1) (2) (3) => ME = NE = NG = GM
Vậy MENG là hình thoi
+ Giờ sau luyện tập
Tuần 21 Ngày soạn: 02/1 Ngày dạy: 14/1/2015
S = 1
2d 1 d 2
Trang 5Giáo án hình học 8, năm học 2014 – 2015
TIẾT 35 : DIỆN TÍCH ĐA GIÁC
I- MỤC TIÊU:
+ Kiến thức: HS nắm vững công thức tính diện tích các đa giác đơn giản
+ Kỹ năng: Vận dụng công thức và tính chất của diện tích để tính diện tích đa giác,
thực hiện các phép vẽ và đo cần thiết để tính diện tích HS có kỹ năng vẽ, đo hình
+Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
- Tư duy nhanh, tìm tòi sáng tạo
II CHUẨN BỊ
- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ
- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke
III- TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
c) Qua kết quả trên em có nhận xét gì về tập hợp các hình thoi có cùng chu vi?
d) Hãy tính h theo a khi biết ^
B= 600
3 Bài mới
1) Cách tính diện tích đa giác
- GV: dùng bảng phụ
Cho ngũ giác ABCDE bằng phương pháp
vẽ hình Hãy chỉ ra các cách khác nhau
nhưng cùng tính được diện tích của đa
giác ABCDE theo những công thức tính
diện tích đã học
C1: Chia ngũ giác thành những tam giác
rồi tính tổng:
SABCDE = SABE + SBEC+ SECD
C2: S ABCDE = SAMN - (SEDM + SBCN)
1) Cách tính diện tích đa giác
Trang 6- Bằng phép đo chính xác và tính toán hãy
nêu số đo của 6 đoạn thẳng CD, DE, CG,
AB, AH, IK từ đó tính diện tích các hình
AIH, DEGC, ABGH
B A
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm các bài tập sách giáo khoa và sách bài tập
- Ôn tập kĩ chương II giời sau kiểm tra
Trang 7Giáo án hình học 8, năm học 2014 – 2015
Tuần 21 Ngày soạn: 08/1 Ngày dạy: 17/1/2015
Tiết 36 KIỂM TRA CHƯƠNG II
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Kiểm tra kiến thức và sự hiểu bài của học sinh, vận dụng kiến thức đã học
vào bài tập
2 Kĩ năng : Rèn luyện kĩ năng sau khi đã học về đa giác, diện tích đa giác
3.Thái độ: Giáo dục học sinh tính trung thực trong kiểm tra
II Ma trận đề kiểm tra
Đa giác Đa giác
đều. Biết : + Các khái niệm:
đa giác, đa giác đều.
+ Quy ước về thuật ngữ “đa giác”
được dùng ở trường phổ thông.
+ Cách vẽ các hình đa giác đều có số cạnh là
3, 6, 12, 4, 8.
Định lý về tổng số đo trong 1 đa giác được đưa vào bài tập.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 0,5 điểm 5%
2 0,5 điểm 5%
1 1điểm 10%
5
2 điểm 20%
Vận dụng được các công thức tính diện tích đã học.
Tớnh diện tích đa giác bằng cỏch lập
3 3điểm 30%
1 1điểm 10%
10 5,5 điểm 55%
3 Tính diện tích
của hình đa giác
lồi.
Biết cách tính diện tích của các hình đa giác lồi bằng cách phân chia đa giác đó thành các tam giác
Biết cách tính diện tích của các hình đa giác lồi bằng cách phân chia đa giác đó thành các tam giác.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 0,5 điểm 5%
1
2 điểm 20%
3 2,5 điểm 25%
Trang 8Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng (câu 1-6)
Câu 1: Tổng số đo bốn góc của một tứ giác bằng:
Câu 2: Thế nào là đa giác đều:
A Là đa giác có tất cả các cạnh bằng nhau
B Là đa giác có tất cả các góc bằng nhau
C Là đa giác có tất cả các cạnh bằng nhau , có tất cả các góc bằng nhau
D Các câu đều sai
Câu 3: Trong các tứ giác sau, tứ giác nào là hình có 4 trục đối xứng?
Trang 9Giáo án hình học 8, năm học 2014 – 2015
II/ TỰ LUẬN : (7 điểm)
Câu 8:Tính tổng các góc trong hình ngũ giác
Câu 9:Cho tứ giác ABCD có AC vuông góc với BD, AC =8cm, BD = 5 cm
Hãy tính diện tích của tứ giác đó
Câu 10: Cho hình bình hành ABCD có CD = 4 cm, đường cao vẽ từ A đến cạnh CD bằng 3 cm
a,Tính diện tích hình bình hành ABCD
b,Gọi M là trung điểm AB, Tính diện tích tam giác ADM
c,DM cắt AC tại N Chứng minh rằng DN= 2NM
d, Tính diện tích tam giác AMN
III Đáp án – thang điểm
I/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Mỗi câu đúng cho 0,25 điểm
Câu 7: a6, b1, c2, d4, e3, g5
II/ TỰ LUẬN :(7 điểm)
Trang 10C, tứ giác ABCD là hbh nên AC và BD cắt nhau tạo trung điểm O
của mỗi đường Tam giác ABD có AO và DM là 2 đường trung
tuyến nên N là trọng tâm của tam giác này DN = 2NM
D, Tam giác AMN và ADM có cùng đường cao hạ từ A nên:
SAMN: SADM=MN:DM=1:3
SAMN =1cm2
1đđ1đđ
1đđ
1đđ
Trang 11Giáo án hình học 8, năm học 2014 – 2015
Tuần 22 Ngày soạn: 13/1 Ngày dạy: 21/1/2015
CHƯƠNG III : TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
TIẾT 37 : ĐỊNH LÝ TA-LÉT TRONG TAM GIÁC
I- MỤC TIÊU:
+Kiến thức: HS nắm vững kiến thức về tỷ số của hai đoạn thẳng, từ đó hình thành về
khái niệm đoạn thẳng tỷ lệ
HS nắm được định lý Talet
+ Kỹ năng: Lập các các tỷ số bằng nhau trên hình vẽ sgk, tính được đoạn thẳng theo
định lí Talét
+Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
- Tư duy nhanh, tìm tòi sáng tạo
II CHUẨN BỊ
- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ
- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke
III- TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1 Tổ chức
2 Kiểm tra
Nhắc lại tỷ số của hai số là gì? Cho ví dụ?
3 Bài mới
Giới thiệu bài
Ta đã biết tỷ số của hai số còn giữa hai đoạn thẳng cho trước có tỷ số không, các tỷ số quan hệ với nhau như thế nào? bài hôm nay ta sẽ nghiên cứu
1) Tỷ số của hai đoạn thẳng
GV: Đưa ra bài toán ?1 Cho đoạn thẳng
AB = 3 cm; CD = 5cm Tỷ số độ dài của hai
đoạn thẳng AB và CD là bao nhiêu?
Tính tỷ số của hai đoạn thẳng EF và GH?
1) Tỷ số của hai đoạn thẳng
A B
C D+ Ta có : AB = 3 cm
* Chú ý: Tỷ số của hai đoạn thẳng
không phụ thuộc vào cách chọn đơn vị đo
2) Đoạn thẳng tỷ lệ
Ta có: EF = 4,5 cm = 45 mm
GH = 0,75 m = 75 mm
Trang 12ta nói AB, CD tỷ lệ với A'B', C'D'
- GV cho HS phát biểu định nghĩa:
3) Định lý Ta lét trong tam giác
GV: Cho HS tìm hiểu bài tập ?3
- GV: khi có một đường thẳng // với 1 cạnh
của tam giác và cắt 2 cạnh còn lại của tam
giác đó thì rút ra kết luận gì?
- HS phát biểu định lý Ta Lét , ghi GT-KL
của ĐL
-Cho HS đọc to ví dụ SGK
Cho HS vẽ hình ghi GT, KL minh họa
cho nội dung định lý
- Hướng dẫn bài 4: áp dụng tính chất của tỷ lệ thức
- Bài 5: Tính trực tiếp hoặc gián tiếp
Trang 13Giáo án hình học 8, năm học 2014 – 2015
Tuần 22 Ngày soạn: 15/1 Ngày dạy: 24/1/2015
TIẾT 38 : ĐỊNH LÝ ĐẢO VÀ HỆ QUẢ CỦA ĐỊNH LÝ TA LÉT
I- MỤC TIÊU:
- Kiến thức: HS nắm vững nội dung định lý đảo của định lý Talet Vận dụng định lý để
xác định các cắp đường thẳng song song trong hình vẽ với số liệu đã cho
+ Hiểu cách chứng minh hệ quả của định lý Ta let Nắm được các trường hợp có thể sảy
ra khi vẽ đường thẳng song song cạnh
- Kỹ năng: Vận dụng định lý Ta lét đảo vào việc chứng minh hai đường thẳng song
song Vận dụng linh hoạt trong các trường hợp khác
- Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
- Tư duy nhanh, tìm tòi sáng tạo
lấy trên cạnh AB điểm B', lấy trên cạnh
AC điểm C' sao cho AB' = 2cm; AC' = 3
* HĐ3: Tìm hiểu hệ quả của định lý Ta lét
- GV: Cho HS làm bài tập ?2 ( HS làm việc
theo nhóm)
1) Định lý Ta Lét đảo
A C"
B' C'
B C Giải:
Trang 1410 7
6
14 A
F
a) Có bao nhiêu cặp đường thẳng song
song với nhau
b) Tứ giác BDEF là hình gì?
c) So sánh các tỷ số: AD AE DE; ;
AB EC BC và cho nhận xét về mối quan hệ giữa các cặp
tương ứng // của 2 tam giác ADE & ABC
- Các nhóm làm việc, trao đổi và báo cáo
* HĐ4: Hệ quả của định lý Talet
2) Hệ quả của định lý Talet
- Từ nhận xét phần c của ?2 hình thành hệ
quả của định lý Talet
- GV: Em hãy phát biểu hệ quả của định lý
Talet HS vẽ hình, ghi GT,KL
- GVhướng dẫn HS chứng minh ( kẻ
C’D // AB)
- GV: Trường hợp đường thẳng a // 1 cạnh
của tam giác và cắt phần nối dài của 2 cạnh
còn lại tam giác đó, hệ quả còn đúng
B’ C’
B D C
GT ∆ABC ; B'C' // BC ( B'∈ AB ; C' ∈ AC
Trang 15Giáo án hình học 8, năm học 2014 – 2015
Tuần 23 Ngày soạn: 19/1 Ngày dạy: 28/1/2015
Tiết 39 LUYỆN TẬPA- MỤC TIÊU
- Kiến thức: HS nắm vững và vận dụng thành thạo định lý định lý Talet thuận và đảo
Vận dụng định lý để giải quyết những bài tập cụ thể từ đơn giản đến hơi khó
- Kỹ năng: Vận dụng định lý Ta lét thuận, đảo vào việc chứng minh tính toán biến đổi
tỷ lệ thức
- Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
- Giáo dục cho HS tính thực tiễn của toán học và những bài tập liên hệ với thực tiễn
B- PHƯƠNG TIỆN THỰC HIỆN:
- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ
- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke
- Ôn lại định lý Ta lét.+ Bài tâp về nhà
C- TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
III Bài mới
Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng
1) Chữa bài 10/63
* HĐ1: HS làm việc theo nhóm
- HS các nhóm trao đổi
- Đại diện các nhóm trả lời
- So sánh kết quả tính toán của các nhóm
Bài 10/63
A
d B' H' C'
B H Ca)- Cho d // BC ; AH là đường cao
Trang 16B x A
Trang 17Giáo án hình học 8, năm học 2014 – 2015
Tuần 23 Ngày soạn: 19/1 Ngày dạy: 31/1/2015
TIẾT 40: TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM GIÁC
I- MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Trên cơ sở bài toán cụ thể, cho HS vẽ hình đo đạc, tính toán, dự đoán,
chứng minh, tìm tòi và phát triển kiến thức mới
- Kỹ năng: Vận dụng trực quan sinh động sang tư duy trừu tượng tiến đến vận dụng vào
thực tế
- Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
- Giáo dục cho HS tính thực tiễn của toán học và những bài tập liên hệ với thực tiễn
II CHUẨN BỊ:
- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ
- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke- Ôn lại địmh lý Ta lét
III- TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
I Tổ chức
II Kiểm tra
Thế nào là đường phân giác trong tam giác?
III Bài mới
Ôn lại về dựng hình và tìm kiếm kiến
- GV: dựa vào kiến thức đã học về đoạn
thẳng tỷ lệ muốn chứng minh tỷ số trên ta
phải dựa vào yếu tố nào? ( Từ định lý
nào)
- Theo em ta có thể tạo ra đường thẳng //
bằng cách nào? Vậy ta chứng minh như
Ta có:CAE BAE· = · (gt)
vì BE // AC nên CAE· =·AEB (slt)
Trang 18- HS trình bày cách chứng minh
2) Chú ý:
- GV: Đưa ra trường hợp tia phân giác
góc ngoài của tam giác
D B'
DC = AB
AC ( AB ≠ AC )
- GV: Vì sao AB ≠ AC
* Định lý vẫn đúng với tia phân giác góc
ngoài của tam giác
Trang 19Giáo án hình học 8, năm học 2014 – 2015
Tuần 24 Ngày soạn: 25/1 Ngày dạy: 04/2/2015
TIẾT 41 : LUYỆN TẬP
I- MỤC TIÊU:
- Kiến thức: - Củng cố vững chắc, vận dụng thành thạo định lý về tính chất đường phân giác
của tam giác.
- Kỹ năng: - Phân tích, chứng minh, tính toán biến đổi tỷ lệ thức Vận dụng định lý để tính
toán các độ dài có liên quan đến đường phân giác trong và phân giác ngoài của tam giác
- Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
- Giáo dục cho HS tính thực tiễn của toán học và những bài tập liên hệ với thực tiễn
II-CHUẨN BỊ:
- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ.
- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke Ôn lại tính chất đường phân giác của tam giác.
III- TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
b) Nếu đường thẳng a đi qua giao điểm O
của hai đường chéo AC và BD Nhận xét
gì về 2 đoạn thẳng OE, FO.
- HS trả lời theo câu hỏi hướng dẫn của
Trang 21- Kỹ năng: - Bước đầu vận dụng định nghĩa 2 tam giác đồng dạng để viết đúng các góc
tương ứng bằng nhau, các cạnh tương ứng tỷ lệ và ngược lại
- Vận dụng hệ quả của định lý Talet trong chứng trong chứng minh hình học
- Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
II- CHUẨN BỊ
- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ
- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke, phấn màu
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
- GV: Cho HS làm bài tập ? 2 theo
nhóm
- Các nhóm trả lời xong làm bài tập ?2
+ Hai tam giác bằng nhau có thể xem
S S
S
Trang 22k thì ∆A'B'C' ∆ABC là tỷ số nào?
- HS phát biểu tính chất
- GV: Cho HS làm bài tập ?3 theo nhóm.
- Các nhóm trao đổi thảo luận bài tập ?3.
- Cử đại diện lên bảng
- GV: Chốt lại ⇒ Thành định lý
- GV: Cho HS phát biểu thành lời định lí
và đưa ra phương pháp chứng minh đúng,
gọn nhất
- HS ghi nhanh phương pháp chứng minh
- HS nêu nhận xét ; chú ý
∆A'B'C' ∆ A''B''C''thì ∆ABC ∆ A''B''C''
Trang 23Giáo án hình học 8, năm học 2014 – 2015
Tuần 25 Ngày soạn: 3/2 Ngày dạy: 11/2/2015
TIẾT 43: TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ NHẤT
I- MỤC TIÊU:
- Kiến thức: - Củng cố vững chắc ĐLvề TH thứ nhất để hai tam giác đồng dạng Về
cách viết tỷ số đồng dạng Hiểu và nắm vững các bước trong việc CM hai tam giác đồng dạng Dựng ∆AMN ∆ABC c/minh ∆AMN = ∆A'B'C'⇒ ∆ABC ∆A'B'C'
- Kỹ năng: - Bước đầu vận dụng định lý 2∆ để viết đúng các góc tương ứng bằng nhau, các cạnh tương ứng tỷ lệ và ngược lại
- Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
- Tư duy nhanh, tìm tòi sáng tạo
II- CHUẨN BỊ:
- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ - HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke
III- TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
= 4 cm ( T/c đường trung bình cuả tam giác) và MN // BC.Vậy ∆
AMN ∆ABC &∆AMN = ∆A'B'C'
Xét ∆AMN , ∆ABC & ∆A'B'C' có:
S
Trang 242) áp dụng:
- GV: cho HS làm bài tập ?2/74
- HS suy nghĩ trả lời
- GV: Khi cho tam giác biết độ dài 3
cạnh muốn biết các tam giác có đồng
dạng với nhau không ta làm như thế
S
S
Trang 25Giáo án hình học 8, năm học 2014 – 2015
Tuần 26 Ngày soạn: 12/2 Ngày dạy: 25/2/2015
TIẾT 44: TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ HAI
I- MỤC TIÊU:
- Kiến thức: HS nắm chắc định lý về trường hợp thứ 2 để 2∆ đồng dạng (c.g.c) Đồng thời củng cố 2 bước cơ bản thường dùng trong lý thuyết để chứng minh 2∆đồng dạng Dựng ∆AMN ∆ ABC C/ minh ∆ABC ∆ A'B'C ⇒ ∆A'B'C' ∆ABC
- Kỹ năng: - Vận dụng định lý vừa học về 2∆ đồng dạng để nhận biết 2∆ đồng dạng Viết đúng các tỷ số đồng dạng, các góc bằng nhau tương ứng
- Thái độ: Rèn luyện kỹ năng vận dụng các định lý đã học trong chứng minh hình học.
II CHUẨN BỊ:
- GV: Tranh vẽ hình 38, 39, phiếu học tập
- HS: Đồ dùng, thứơc com pa, thước đo góc, các định lý
III- TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
- Đo độ dài các đoạn BC, FE
- So sánh các tỷ số:
; ;
AB AC BC
DE DF EF từ đó rút ra nhận xét gì 2 tam
giác ABC & DEF?
- GV cho HS các nhóm làm bài vào phiếu
GV: Cho các nhóm thảo luận => PPCM
GV: Cho đại diện các nhóm nêu ngắn gọn
phương pháp chứng minh của mình
+ Đặt lên đoạn AB đoạn AM=A'B' vẽ
Trang 26+ Trên Ayxác định điểm C: AC = 7,5
+ Trên Ayxác định điểm E: AE = 2
+ Trên Ax xác định điểm D: AD = 3
- HS đứng tạichỗ trả lời
Chứng minh-Trên tia AB đặt AM=A'B'Qua M kẻ MN// BC(N∈AC)
3 50 0 E
D 5
S S
S S
Trang 27- Kỹ năng: - Vận dụng định lý vừa học về 2∆ đồng dạng để nhận biết 2∆ đồng dạng Viết đúng các tỷ số đồng dạng, các góc bằng nhau tương ứng.
- Thái độ: Rèn luyện kỹ năng vận dụng các định lý đã học trong chứng minh hình học II.CHUẨN BỊ:
- GV: Tranh vẽ hình 41, 42, phiếu học tập
- HS: Đồ dùng, thứơc com pa, thước đo góc, các định lý
III- TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1 Tổ chức:
2 Kiểm tra:
Phát biểu định lý về trường hợp đồng dạng thứ nhất và thứ hai của 2 tam giác?
Vẽ hình ghi (gt), (kl) và nêu hướng chứng minh?
- GV: Yêu cầu HS nêu cách chứng minh
tương tự như cách chứng minh định lý 1
KL ∆ABC ∆ A'B'C
A A'
M N B' C’
Trang 28- HS nêu kết quả và phát biểu định lý.
S
S
Trang 29Giáo án hình học 8, năm học 2014 – 2015
Tuần 27 Ngày soạn: 26/2 Ngày dạy: 4/3/2015
Tiết 46 LUYỆN TẬP 1 TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC
A.YÊU CẦU TRỌNG TÂM
- Kiến thức : Hs cũng cố vững chắc các định lý nhận biết hai tam giác đồng dạng , Biết
phối hợp kết hợp các kiến thức cần thiết để giải quyết vấn đề mà bài toán đặc ra
- Kỹ năng : Vận dụng thành thạo các định lý để giải quyết được các bài tập từ đơn giản đến
khó
- Rèn luyện kỷ năng phân tích , chứng minh , tổng hợp
- Thái độ : Liên hệ đến các trường hợp bằng nhau của tam giác.
II KIỂM TRA (10 ph)
Vì DAB=DBC và ABD=BDC nên
∆ ABD ∆ BDC
⇒
DC
DB BD
5 , 28
x x
5 ,
x 2 =12,5.28,5 =356,25 ⇒x=18,87
III BÀI MỚI
23 ph
(Đề bài và hình vẽ đưa lên bảng phụ)
a) Trong hình có bao nhiêu tam giác
Trang 30Tính BE? BD? ED?
c) So snh S BDE với (S AEB+S BCD)
Nhận xét các góc của ∆ ABC và ∆ EDC ?
Suy ra được tỉ lệ gì ?
GV kiểm tra các nhóm hoạt động
GV kiểm tra bài làm của một số nhóm và
CD
⇒ = = (cm) Theo định lí Pytago.
BC ED
AB= = ⇒
y
2 5 , 3
x 6
3= =
6
3 5 , 3
3
2 6
y = =
IV VẬN DỤNG – CỦNG CỐ (10PH)
- Nhắc lại ba trường hợp đồng dạng của tam giác
- cho hai tam giác ABC và DEF có : ^A = ^D ; ^B = ^E ; AB = 8 cm ;
BC = 10cm ; DE = 6 cm Tính độ dài cạnh EF
V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ ( 1 ph)
+ Bi tập về nh số 41, 42, 43 tr 80 Sgk.
+ Ôn tập các trường hợp đồng dạng của hai tam giác.
+ Tiết sau tiếp tục luyện tục.
Trang 31Giáo án hình học 8, năm học 2014 – 2015
Tuần 27 Ngày soạn: 28/2 Ngày dạy: 7/3/2015
Tiêt 47 LUYỆN TẬP 2 TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC
A MỤC TIÊU
- Kiến thức : Hs cũng cố vững chắc các định lý nhận biết hai tam giác đồng dạng , Biết
phối hợp kết hợp các kiến thức cần thiết để giải quyết vấn đề mà bài toán đặc ra
- Kỹ năng : Vận dụng thành thạo các định lý để giải quyết được các bài tập từ đơn giản đến
khó
- Rèn luyện kỷ năng phân tích , chứng minh , tổng hợp
- Thái độ : Liên hệ đến các trường hợp bằng nhau của tam giác.
II KIỂM TRA (5 ph)
Trang 32GV hỏi thêm: Hai tam giác ABC và AED
có đồng dạng với nhau không? Vì sao?
Bài 40 SGK
Cho ABCD là hình bình hành , các kích
thước trên ghi trên hình vẻ
Nhận xét các góc của ∆ ABO và ∆ CDO ?
BF = EB
AD AE BF = 3,5 cm
IV VẬN DỤNG – CỦNG CỐ (10PH)
- Nhắc lại ba trường hợp đồng dạng của tam giác
- cho hai tam giác ABC và DEF có : ^A = ^D ; ^B = ^E ; AB = 8 cm ;
Trang 33Giáo án hình học 8, năm học 2014 – 2015
Tuần 28 Ngày soạn: 2/3 Ngày dạy: 11/3/2015
TIẾT 48: CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUÔNG I- MỤC TIÊU:
- Kiến thức: HS vận dụng trường hợp thứ 1, 2,3 về 2∆ đồng dạng Suy ra các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
- Kỹ năng: - Vận dụng định lý vừa học về 2∆ đồng dạng để nhận biết 2∆ vuông đồng dạng Viết đúng các tỷ số đồng dạng, các góc bằng nhau Suy ra tỷ số đường cao tương ứng, tỷ số diện tích của hai tam giác đồng dạng
- Thái độ: Rèn luyện kỹ năng vận dụng các định lý đã học trong chứng minh hình
học.Kỹ năng phân tích đi lên
II- CHUẨN BỊ:
- GV: Tranh vẽ hình 47, bảng nhóm
- HS: Đồ dùng, thứơc com pa, thước đo góc, các định lý
III- TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1 Tổ chức:
2 Kiểm tra:
- Nêu các trường hợp đồng dạng của 2 tam giác đã học
- Chỉ ra các điều kiện cần để có kết luận hai tam giác vuông đồng dạng?
3 Bài mới:
HĐ1: áp dụng các trường hợp
đồng dạng của tam giác thường
vào tam giác vuông.
- GV: Hai tam giác vuông đồng
dạng với nhau khi nào?
*HĐ2: Dấu hiệu đặc biệt nhận
biết 2 tam giác vuông đồng dạng:
- GV: Cho HS quan sát hình 47 &
b) Tam giác vuông này có hai cạnh góc vuông
tỷ lệ với hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia
2.Dấu hiệu đặc biệt nhận biết 2 tam giác vuông đồng dạng:
* Hình 47: ∆ EDF ∆ E'D'F'A'C' 2 = 25 - 4 = 21
AC2 = 100 - 16 = 84
21
A C AC
S
S
Trang 34* HĐ3: Tỷ số hai đường cao, tỷ số
diện tích của hai tam giác đồng
Vậy ∆ABC ∆A'B'C'
3) Tỷ số hai đường cao, tỷ số diện tích của
hai tam giác đồng dạng.
* Định lý 2: ( SGK)
A A'
B H C B' H' C'
* Định lý 3: ( SGK) A
B H Ca) áp dụng Pitago ∆ ABC có:
- Nhắc lại định lý đã học trong bài
- GV chốt lại các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông
Trang 35Giáo án hình học 8, năm học 2014 – 2015
Tuần 28 Ngày soạn: 3/3 Ngày dạy: 14/3/2015
Tiết 49 LUYỆN TẬP A.Mục tiêu
- Kiến thức : Hs cũng cố vửng chắc các định lý nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng
(nhất là trường hộp cạnh huyền và góc nhọn ) Biết phối hợp , kết hợp các kiến thức cần thiết giải quyết vấn đề mà bài toán đặc ra
- Kỹ năng : Vận dụng thành thạo các định lý để giải quyết các bài tập từ đơn giản đến
khó
- Tính thực tiển : Rèn luyện kỹ năng phân tích , chứng minh , khả năng tổng hợp
B Chuẩn bị
GV : SGK , phấn màu , máy tính bỏ túi, thứơc thẳng, êke, com pa
HS : SGK , bảng nhóm , máy tính bỏ túi , thước thẳng , êke com pa
C CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
I ỔN ĐỊNH LỚP (1ph)
II KIỂM TRA (15 ph)
15 ph Nêu các trường hợp đồng dạng của tam
giác vuông
Cho ∆ ABC vuông ở A và ∆ A’B’C’
vuông ở A’ có B=40 o , C=50 o Chứng minh
hai tam giác đồng dạng
b Nêu các trường hợp đồng dạng của tam
giác vuông
Cho ∆ ABC vuông ở A và ∆ A’B’C’ vuông
ở A’ có AC=3cm, BC=4cm, A’C’=6 cm,
B’C’=8cm Chứng minh hai tam giác đồng
1 ' C ' B
BC ' C ' A
nên ∆ ABC ∆ A’B’C’
III BÀI MỚI
18 ph
(đề bài và hình vẽ đưa ln bảng phụ)
GV: Trong hình vẽ cĩ những tam gic no?
Những cặp tam gic no đồng dạng với nhau?
b) Trong tam gic vuơng ABC
Trang 36Bài 50 SGK tr 84
Do BC // B’C’ (theo tính chất quang học)
Trang 37Giáo án hình học 8, năm học 2014 – 2015
- Xem lại cách sử dụng giác kế để đo góc trên mặt đất (Toán 6 tập 2).
Tuần 29 Ngày soạn: 12/3 Ngày dạy: 18/3/2015
TIẾT 50: ỨNG DỤNG THỰC TẾ CỦA TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
I- MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Giúp HS nắm chắc nội dung 2 bài toán thực hành co bản (Đo gián tiếp
chiều cao một vạt và khoảng cách giữa 2 điểm)
- Kỹ năng: - Biết thực hiện các thao tác cần thiết để đo đạc tính toán tiến đến giải quyết
yêu cầu đặt ra của thực tế, chuẩn bị cho tiết thực hành kế tiếp
- Thái độ: Giáo dục HS tính thực tiễn của toán học, qui luật của nhận thức theo kiểu tư
duy biện chứng
II- CHUẨN BỊ:
- GV: Giác kế, thước ngắm, hình 54, 55
- HS: Mỗi tổ mang 1 dụng cụ đo góc : Thước đo góc, giác kế
III- TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
*HĐ 1; Tìm cách đo gián tiếp chiều cao
của vật
1) Đo gián tiếp chiều cao của vật
- GV: Cho HS hoạt động theo từng nhóm
trao đổi và tìm cách đo chiều cao của cây
- Xác định giao điểm B của đường thẳng
AA' với đường thẳng CC' (Dùng dây)
Trang 38đúng nhât.
- VD: Đo AB = 1,5, A'B = 4,5 ; AC = 2
Thì cây cao mấy m?
- HS Thay số tính chiều cao
HĐ2: Tìm cách đo khoảng cách của 2
điểm trên mặt đất, trong đó có 1 điểm
không thể tới được.
2 Đo khoảng cách của 2 điểm trên mặt
đất trong đó có 1 điểm không thể tới
- HS suy nghĩ, thảo luận trong nhóm tìm
cách đo được khoảng cách nói trên
- HS Suy nghĩ phát biểu theo từng nhóm
2 Đo khoảng cách của 2 điểm trên mặt đất trong đó có 1 điểm không thể tới được
B1: Đo đạc
- Chọn chỗ đất bằng phẳng; vạch 1 đoạn thẳng có độ dài tuỳ chọn (BC = a)
- Dùng giác kế đo góc trên mặt đất đo các góc ·ABC = α 0 , ·ACB = β 0
A'B' = 20 cm
⇒ Khoảng cách giữa 2 điểm AB là:
750 20 1000 15
4 Củng cố:
- GV cho 2 HS lên bảng ôn lại cách sử dụng giác kế để đo 2 góc tạo thành trên mặt đất
- HS lên trình bày cách đo góc bằng giác kế ngang
- GV: Cho HS ôn lại cách sử dụng giác kế đứng để đo góc theo phương thẳng đứng
- HS trình bày và biểu diễn cách đo góc sử dụng giác kế đứng
5 Hướng dẫn về nhà:
- Tìm hiểu thêm cách sử dụng 2 loại giác kế
- Xem lại phương pháp đo và tính toán khi ứng dụng ∆đồng dạng
- Chuẩn bị giờ sau:
- Mỗi tổ mang 1 thước dây (Thước cuộn) hoặc thước chữ A 1m + dây thừng
Giờ sau thực hành (Bút thước thẳng có chia mm, eke, đo độ)
S
Trang 39Giáo án hình học 8, năm học 2014 – 2015
Tuần 29 Ngày soạn: 12/3 Ngày dạy: 21/3/2015
TIẾT 51: THỰC HÀNH NGOÀI TRỜI ĐO CHIỀU CAO CỦA MỘT VẬT I- MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Giúp HS nắm chắc nội dung 2 bài toán thực hành cơ bản để vận dụng kiến
thức đã học vào thực tế (Đo gián tiếp chiều cao một vật và khoảng cách giữa 2 điểm)
- Đo chiều cao của cây, khoảng cách giữa hai điểm trên mặt đất trong đó có một điểm không thể tới được
- Kỹ năng: - Biết thực hiện các thao tác cần thiết để đo đạc tính toán tiến đến giải quyết
yêu cầu đặt ra của thực tế, kỹ năng đo đạc, tính toán, khả năng làm việc theo tổ nhóm
- Thái độ: Giáo dục HS tính thực tiễn của toán học, qui luật của nhận thức theo kiểu tư
- GV: Để đo chiều cao của 1 cây mà không đo trực tiếp vậy ta làm thế nào?
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
+Tổ 1;2: Đo chiều cao của cây ở sân thể dục,
+ Tổ 3,4: Đo chiều cao của cây ở sân thể dục
B2: - Các tổ nghe, xác định vị trí thực hành
của tổ mình
- HS các tổ về đúng vị trí và tiến hành thực
hành
- HS làm theo hướng dẫn của GV
- GV: Đôn đốc các tổ làm việc, đo ngắm cho
chuẩn
B1: Chọn vị trí đặt thước ngắm ( giác
kế đứng) sao cho thước vuông góc với mặt đất, hướng thước ngắm đi qua đỉnh cây
B2: Dùng dây xác định giao điểm của Â' và CC'
B3: Đo khoảng cách BA, AA'B4: Vẽ các khoảng cách đó theo tỷ lệ tuỳ theo trên giấy và tính toán tìm C'A'
B5: tính chiều cao của cây:
Khoảng cách: A'C' nhân với tỷ số đồng dạng ( Theo tỷ lệ)