1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giao an DS7 hoc ki II

71 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 71
Dung lượng 506,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Ôn lại kiến thức và kĩ năng cơ bản của chương như: dấu hiệu, tần số, bảng tần số, cách tính số trung bình cộng, mốt, biểu đồ. - Luyện tập một số dạng toán cơ bản của chương. Tiến trình[r]

Trang 1

Giáo án Đại Số 7

TẦN SỐ

A Mục tiêu: HS cần:

- Làm quen với các bảng (đơn giản) về thu nhập số liệu thống kê khi điều tra (về cấu tạo, nộidung); biết xác định và diễn tả được dấu hiệu điều tra, hiểu được ý nghĩa của cụm từ “số các giá trịcủa dấu hiệu” và “số các giá trị khác nhau của dấu hiệu”; làm quen với khái niệm tần số của một giátrị

- Biết các kí hiệu đối với một dấu hiệu, giá trị của nó và tần số của một giá trị Biết lập các bảngđơn giản ghi lại các số liệu thu thập được qua điều tra

2) Dạy học bài mới

 Hoạt động 1: Giới thiệu

kê ban đầu

- Yêu cầu HS quan sát bảng

1 trang 4 sgk

- Việc làm trên của người

điều tra là thu thập số liệu

về vấn đề được quan tâm

Các số liệu trên được ghi

6A6B6C6D6E7A7B7C7D7E

35302830303528303035

11121314151617181920

8A8B8C8D8E9A9B9C9D9E

35503550303535303030

- Cho HS xem bảng 2 để minh họa ý trên (bảng có 6 cột, nội dung khác bảng 1)

Trang 2

BẢNG ĐIỀU TRA DÂN SỐ NƯỚC TA TẠI THỜI ĐIỂM 01/04/1999

Số dân

Địa phương Tổng số

Phân theo giới tính Phân theo thành thị, nông thôn

1336,7825,1516,0298,3137,6

1335,4847,9552,7304,4137,7

1538,9568,292,650,939,8

1133,21104,8976,1551,8235,5

 Hoạt động 3: Dấu hiệu

- Trở lại bảng 1 và giới thiệu

thuật ngữ: dấu hiệu và đơn

vị điều tra bằng cách cho HS

làm ?2

- Nội dung điều tra trong

bảng 1 là gì ?

- Giới thiêu thuật ngữ giá trị

của dấu hiệu, số các giá trị

của dấu hiệu qua ?3

vậy ứng với mỗi đơn vị điều

tra có một số liệu, số liệu đó

gọi là một giá trị của dấu

hiệu Số các giá trị của dấu

hiệu đúng bằng số các đơn vị

điều tra (kí hiệu là N)

- Trở lại bảng 1 và giới thiệu

dãy giá trị của dấu hiệu X

chính là các giá trị ở cột thứ

3 (kể từ bên trái sang)

- Cho HS làm ?4

Dấu hiệu X ở bảng 1 có tất

cả bao nhiêu giá trị ?

- Hãy đọc dãy giá trị của

- Có 20 đơn vị điều tra

3 Tần số của mỗi giá trị

 Định nghĩa: Số lần xuấthiện của một giá trị trongdãy giá trị của dấu hiệuđược gọi là tần số của giátrị đó

Giá trị của dấu hiệu kí

Trang 3

Giáo án Đại Số 7

?6 Có bao nhiêu lớp trồng

được 30 cây ? Trả lời câu

hỏi tương tự với các giá trị

28; 35; 50

- Hướng dẫn HS định nghĩa

tần số

- Cho HS làm ?7

Trong dãy giá trị của dấu

hiệu ở bảng 1 có bao nhiêu

giá trị khác nhau ?

Hãy viết các giá trị đó ứng

với tần số của chúng?

- Thông qua ?7 có thể

hướng dẫn HS các bước tìm

tần số như sgk

- Giới thiệu phần đóng

khung trong sgk

- Lưu ý HS không phải trong

trường hợp nào kết quả thu

thập được khi điều tra cũng

là các số

- Cho HS đọc phần Chú ý

trang 7 sgk để hiểu rõ điều

trên

Có 2 lớp trồng được 28 cây

Có 7 lớp trồng được 35 cây

Có 3 lớp trồng được 50 cây

- HS đọc định nghĩa

- Trong dãy giá trị của dấu hiệu ở bảng 1 có 4 giá trị khác nhau

- Các giá trị khác nhau là 28;

30; 35; 50

Tần số tương ứng của các giá trị trên lần lượt là: 2; 8; 7; 3

- HS đọc phần đóng khung

- HS đọc phần Chú ý

hiệu là x, tần số của dấu hiệu kí hiệu là n

3) Hướng dẫn về nhà

- Học thuộc bài như vở ghi và SGK

- BTVN: Bài 1; 2; 3; 4 SGK

D Bổ sung, rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 4

- Rèn luyện kĩ năng thực hành cho học sinh.

- Thấy được vai trò của việc thống kê trong đời sống

B Chuẩn bị:

- GV: SGK, đèn chiếu, giấy trong ghi nội dung bài tập 3, 4 - SGK; bài tập 1, 2, 3 - SBT

- HS: SGK, thước thẳng, giấy trong, bút dạ

C Tiến trình dạy học:

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ: (7')

- HS 1: Nêu các khái niệm dấu hiệu, giá trị của dấu hiệu, lấy ví dụ minh hoạ

- HS 2: Nêu các khái niệm dãy giá trị của dấu hiệu, tần số lấy ví dụ minh hoạ

3 Luyện tập:

37’

- Giáo viên đưa bài tập 3 lên máy chiếu

- Học sinh đọc đề bài và trả lời câu hỏi

của bài toán

- Giáo viên đưa nội dung bài tập 2 lên MC

- Học sinh đọc nội dung bài toán

- Yêu cầu học sinh theo nhóm

- Giáo viên thu bài của các nhóm đưa lên

Tần số lần lượt: 3; 4; 16; 4; 3Bài tập 2 (SBT)

a) Bạn Hương phải thu thập số liệu thống kê

và lập bảng

b) Có: 30 bạn tham gia trả lời

c) Dấu hiệu: mầu mà bạn yêu thích nhất.d) Có 9 mầu được nêu ra

e) Đỏ có 6 bạn thch

Xanh da trời có 3 bạn thích

Trắng có 4 bạn thíchvàng có 5 bạn thích

Tím nhạt có 3 bạn thích

Tím sẫm có 3 bạn thích

Trang 5

Giáo án Đại Số 7

- Giáo viên đưa nội dung bài tập 3 lên MC

- Học sinh đọc SGK

- 1 học sinh trả lời câu hỏi

Xanh nước biển có 1 bạn thích

Xanh lá cây có 1 bạn thích Hồng có 4 bạn thích

Bài tập 3 (SGK)

- Bảng còn thiếu tên đơn vị, lượng điện đã tiêu thụ

4 Hướng dẫn về nhà:(1')

- Làm lại các bài toán trên

- Đọc trước bài 2, bảng tần số các giá trị của dấu hiệu

D Bổ sung, rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

A Mục tiêu: HS cần:

- Học sinh hiểu được bảng ''Tần số'' là một hình thức thu gọn có mục đích của bảng số liệu thống kê ban đầu, nó giúp cho việc sơ bộ nhận xét về giá trị của dấu hiệu được dễ dàng hơn

- Học sinh biết cách lập bảng tần số từ bảng số liệu thống kê ban đầu và biết cách nhận xét

- Học sinh biết liên hệ với thực tế của bài toán

B Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ ghi nội dung bài tập 5, 6 tr11 SGK)

- HS: SGK, thước thẳng

C Tiến trình dạy học:

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ: (8')

Bảng phụ 1: Nhiệt độ trung bình của huyện Bình Giang (đơn vị tính là 0C)

Trang 6

a) Dấu hiệu ở đây là gì ? Số các giá trị là bao nhiêu.

b) Tìm tần số của các giá trị khác nhau

- Yêu cầu học sinh làm ?1

- Học sinh thảo luận theo

- 2 học sinh lên bảng làmbài, cả lớp làm bài vào vở

- Học sinh trả lời

- Người ta gọi là bảngphân phối thực nghiệmcủa dấu hiệu hay bảng tầnsố

Nhận xét:

- Có 4 giá trị khác nhau từ28; 30; 35; 50 Giá trị nhỏnhất là 28; lớn nhất là 50

- Có 2 lớp trồng được 28cây, 8 lớp trồng được 30cây

2 Chú ý:

- Có thể chuyển bảng tần

số dạng ngang thành bảngdọc

- Bảng tần số giúp ta quansát, nhận xét về sự phânphối các giá trị của dấuhiệu và tiện lợi cho việctính toán sau này

10’ * Hoạt động 3: Củng cố

- Giáo viên treo bảng phụ bài tập 5 (SGK); gọi học sinh lên thống kê và điền vào bảng

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 6 (SGK)

a) Dấu hiệu: số con của mỗi gia đình

Trang 7

- Rèn kĩ năng xác định tần số của giá trị dấu hiệu, lập bảng tần số, xác định dấu hiệu.

- Thấy được vai trò của toán học vào đời sống

B Chuẩn bị:

- Học sinh: máy chiếu, giấy trong ghi bài 8, 9, bài tập 6, 7 tr4 SBT, thước thẳng

- Học sinh: giấy trong, bút dạ, thước thẳng

C Tiến trình dạy học:

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ: (7’)

- Học sinh lên bảng làm bài tập 7 SGK

3 Luyện tập:

37’ - Giáo viên đưa đề bài lên máy

chiếu

- Học sinh đọc đề bài, cả lớp làm

bài theo nhóm

- Giáo viên thu bài của các nhóm

đưa lên máy chiếu

- Giáo viên đưa nội dung bài tập 7

lên máy chiếu

Bài tập 8 (SGK)

a) Dấu hiệu: số điểm đạt được sau mỗi lần bắncủa một xạ thủ

- Xạ thủ bắn: 30 phútb) Bảng tần số:

- Số các giá trị: 35b) Bảng tần số:

T gian

* Nhận xét:

- Thời gian giải một bài toán nhanh nhất 3'

- Thời gian giải một bài toán chậm nhất 10'

- Số bạn giải một bài toán từ 7 đến 10' chiếm tỉ lệcao

Bài tập 7 (SBT)Cho bảng số liệu

Trang 8

- Học sinh đọc đề bài.

- Cả lớp làm bài theo nhóm

- Giáo viên thu giấy trong của các

nhóm

- Cả lớp nhận xét bài làm của các

nhióm

(Học sinh có thể lập theo cách khác)

4 Hướng dẫn về nhà:(1')

- Làm lại bài tập 8, 9 SGK; 4, 5, 6 SBT

- Đọc trước bài 3: Biểu đồ

D Bổ sung, rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

………

………

………

………

Tiết 45

BIỂU ĐỒ

A Mục tiêu: HS cần:

- Hiểu được ý nghĩa minh họa của biểu đồ về giá trị của dấu hiện và tần số tương ứng

- Biết cách dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng “tần số” và bảng ghi dãy số biến thiên theo thời gian

- Biết đọc các biểu đồ đơn giản

B Chuẩn bị

- GV: SGK, thước thẳng, phấn màu, bảng phụ.

- HS: SGK, vở học, thước thẳng

C Tiến trình dạy học

1) Ổn định lớp

2) Kiểm tra bài cũ (10’)

- Từ bảng số liệu thống kê ban đầu có thể lập được bảng nào ?

- Làm bài tập: Thời gian hoàn thành cùng một loại sản phẩm (tính bằng phút) của 25 công nhân trong một phân xưởng sản xuất được ghi trong bảng:

Trang 9

25’  Hoạt động 1: Biểu đồ đoạn

Trục hoành biểu diễn giá trị

x;trục tung biểu diễn tần số n

b) Giá trị viết trước, tần số

B3: Vẽ các đoạn thẳng

- HS làm bài tập 10

- HS đọc đề bàiKết quả:

a) Dấu hiệu: Điểm kiểm traToán (HKI) của mỗi HS lớp7C Số các giá trị là 50

b) Biểu đồ đoạn thẳng

Trang 10

Giáo án Đại Số 7

9’ * Hoạt động 2: Chú ý

- Bên cạnh các biểu đồ đoạnthẳng thì trong các tài liệuthống kê hoặc trong sách báocòn gặp loại biểu đồ như hình

là nghìn ha

20

15

10

- - - -

n 12 11 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1 0

12345678910 x

Trang 11

Giáo án Đại Số 7

là biểu diễn sự thay đổi giá trị

của dấu hiệu theo thời gian

- Em hãy cho biết từng trục

biểu diễn cho đại lượng nào ?

- Yêu cầu HS nối trung điểm

các đáy trên của các hình chữ

nhật và yêu cầu HS nhận xét về

tình hình tăng, giảm diện tích

cháy rừng

- Như vậy, biểu đồ đoạn thẳng

(hay biểu đồ hình chữ nhật) là

hình gồm các đoạn thẳng (hay

các hình chữ nhật) có chiều cao

tỉ lệ thuận với các tần số

- Nhận xét: Trong 4 năm kể từ

1995 → 1998 thì rừng nước ta

bị phá nhiều nhất vào năm

1995 Năm 1996 rừng bị phá ít nhất so với 4 năm Song mức

độ phá rừng lại có xu hướng gia tăng vào các năm 1997, 1998

4) Hướng dẫn về nhà (1’)

- Học bài theo vở ghi và SGK

- Làm bài tập 11; 12 SGK

- Đọc “Bài đọc thêm” SGK

D Bổ sung, rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 12

- HS có kĩ năng đọc biểu đồ một cách thành thạo

- HS biết tính tần suất và biết thêm về biểu đồ hình quạt qua Bài đọc thêm

2) Kiểm tra bài cũ (5’)

- Nêu các bước vẽ biểu đồ đoạn thẳng

- Yêu cầu HS đọc đề bài

- Gọi 1 HS lên bảng lập biểu đồ

* Bài tập 12 trang 14 sgk

- Căn cứ vào bảng 16 em hãy

thực hiện các yêu cầu của đề

bài Sau đó gọi một HS lên bảng

làm câu a)

- Gọi HS lên bảng làm câu b)

- HS chữa bài tập 11

- HS đọc đề bàiBảng “tần số”:

Trang 13

* Bài tập: Biểu đồ sau biển diễn

lỗi chính tả trong một bài tậplàm văn của các HS lớp 7B Từbiểu đồ đó hãy

a) Nhận xétb) Lập lại bảng “tần số”

- Yêu cầu HS đọc kĩ đề và hoạtđộng nhóm làm bài tập

- So sánh bài tập 12 và bài tậpvừa làm em có nhận xét gì?

- Ở hình bên, hãy trả lời các câuhỏi sau:

a) Năm 1921, số dân của nước

ta là bao nhiêu?

b) Sau bao nhiêu năm (kể từ1921) thì dân số nước ta tăngthêm 60 triệu người?

n là tần số của 1giá trị

f là tần suất củagiá trị đó

- Chỉ rõ trong nhiều bảng “tầnsố” có thêm dòng (hoặc cột) tầnsuất Người ta thường biểu diễn

- Biểu đồ hình chữ nhật

a) 16 triệu ngườib) Sau 78 năm (1921 đến 1999)c) 22 triệu người

- HS đọc bài đọc thêm

- HS đọc ví dụ trang 16 sgk

0 17 1820 25 28 30 31 32x

Trang 14

tần suất dưới dạng tỉ số phần

trăm

- Cho HS xem VD trang 16 sgk

- Giải thích ý nghĩa của tần suất,

ví dụ: Số lớp trồng được 28 cây

chiếm 10% tổng số lớp

- Giới thiệu cho HS biểu đồ hình

quạt trang 16 sgk và nhấn mạnh:

Biểu đồ hình quạt là một hình

tròn (biểu thị 100%) được chia

thành các hình quạt tỉ lệ với tần

suất

VD: HS giỏi 5% được biểu diễn

bởi hình quạt 180 HS khá 25%

được biểu diễn bởi hình quạt

900 Tương tự, hãy đọc tiếp tục

- HS đọc bài toán và quan sát hình 4 trang 16 sgk

- HS đọc tiếp

4) Hướng dẫn về nhà (2’)

- Ôn lại bài

- Làm bài tập sau:

Điểm thi Học kì I môn Toán của lớp 7B được cho bởi bảng sau:

a) Dấu hiệu cần quan tâm là gì ? Và dấu hiệu đó có tất cả bao nhiêu giá trị ? b) Có bao nhiêu giá trị khác nhau trong dãy giá trị của dấu hiệu đó

c) Lập bảng “tần số” và bảng “tần suất” của dấu hiệu đó

d) Hãy biểu diễn bằng biểu đồ đoạn thẳng

D Bổ sung, rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

7

Trang 15

Giáo án Đại Số 7

………

Trang 16

Tiết 47 SỐ TRUNG BÌNH CỘNG

A Mục tiêu: HS cần:

- Biết cách tính số trung bình cộng theo công thức từ bảng đã lập, biết sử dụng số trungbình cộng để làm “đại diện” cho một dấu hiện trong một số trường hợp và để so sánh khi tìmhiểu những dấu hiệu cùng loại

- Biết tìm mốt của dấu hiệu và bước đầu thấy được ý nghĩa thực tế của mốt

2) Kiểm tra viết 15 phút

- Bài tập đã ra hôm trước

Giải

a) Dấu hiệu cần quan tâm là điểm thi môn toán HKI của mỗi HS

Số các giá trị của dấu hiệu là 30b) Số giá trị khác nhau của dấu hiệu là 10c) Bảng “tần số” và bảng “tần suất”

cộng của dấu hiệu

- Cho HS làm bài toán

a) Bài toán

TVC

Trang 17

-16-Giáo án Đại Số 7

- Ta thay việc tính tổng số

điểm các bài có điểm số bằng

nhau bằng cách nhân điểm số

ấy với tần số của nó

- Bổ sung thêm 2 cột vào bên phải

bảng: một cột tính các tích (x.n) và

một cột để tính điểm trung bình

Điểm số (x)

Tần số (n)

Các tích (x.n)

2345678910

323389921

N = 40

6612154863721810Tổng: 250 X =25040 = 6,25

- Giới thiệu cho HS biết cách

tính tích (x.n)

- Sau đó tính tổng của các tích

vừa tìm được?

- Cuối cùng chia tổng đó cho

số các giá trị Ta được số trung

345678910

2241081031

68206056802710

N = 40 Tổng: 267 X= 267

40 = 6,68

7’

- Với cùng đề kiểm tra em hãy

so sánh kết quả làm bài kiểm

tra toán của lớp 7A và 7C ?

- Đó là câu trả lời cho ?4 Vậy

Trang 18

đại diện của số trung bình

cộng

- Ví dụ: Để so sánh khả năng

học Toán của 2 HS, ta căn cứ

vào đâu ?

- Yêu cầu HS đọc Chú ý

* Hoạt động 3: Mốt của dấu

hiệu

- GV nêu: Chúng ta hãy làm

quen với một giá trị đặc biệt

của dấu hiệu

- Yêu cầu HS đọc ví dụ

- Cỡ dép nào mà cửa hàng bán

được nhiều nhất?

- Có nhận xét gì về tần số của

giá trị 39 ?

- Vậy giá trị 39 với tần số lớn

nhất gọi là Mốt

- Giới thiệu Mốt và kí hiệu

- Căn cứ vào điểm trung bình môn Toán của 2 HS đó

- HS đọc Chú ý

- HS đọc ví dụ

- Đó là cỡ 39, bán được 184 đôi

- Có tần số lớn nhất

- HS đọc khái niệm Mốt

3) Mốt của dấu hiệu

9’ * Hoạt động 4: Củng cố

- Lưu ý học sinh: + Công thức tính trung bình cộng

+ Ý nghĩa của trung bình cộng và hạn chế

+ Tùy theo từng dấu hiệu mà Mốt khác nhau Mốt ở đây khác với Mốt trong ngôn ngữ hàng ngày Cũng có dấu hiệu có hai Mốt hoặc nhiều hơn

- Làm bài tập 15 sgk

4) Hướng dẫn về nhà (1’)

- Học thuộc lòng công thức tính trung bình cộng

- Làm bài tập 14, 16, 17, 18, 19 sgk

D Bổ sung, rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 19

Giáo án Đại Số 7

………

Trang 20

- Đưa ra một số bảng tần số (không nhất thiết phải nêu rõ dấu hiệu) để HS luyện tập tính

số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

2) Kiểm tra bài cũ (10’)

- Nêu cá bước tính số trung bình cộng của dấu hiệu ? Nêu công thức tính số trung bìnhcộng và giải thích các kí hiệu

Làm bài tập 17a trang 20 sgk

- Nêu ý nghĩa của số trung bình cộng ? Thế nào là mốt của dấu hiệu ?

Làm bài tập 17b trang 20 sgk

3) Bài mới

34’ * Bài tập 16 trang 20 SGK

- Cho HS quan sát bảng 24 và cho biết có nên

dùng số trung bình cộng làm “đại diện” cho dấu

hiệu không? Vì sao?

- GV tiếp tục giới thiệu cách tính số trung bình

cộng trong trường hợp này như sgk

Tính số trung bình của giá trị nhỏ nhất và lớnnhất của mỗi lớp thay cho giá trị x Chẳng hạn số

trung bình của lớp 110 -120 là

110 120

1152

Nhân số trung bình của mỗi lớp với tần sốtương ứng

Cộng tất cả các tích vừa tìm được và chiacho số các giá trị của dấu hiệu

Tiếp tục cho HS tính và đọc kết quả

- Đưa bài giải mẫu

17

105805

- Quan sát bảng “tần số” ta thấy có

sự chênh lệch rất lớn giữa các giá trịcủa dấu hiệu (ví dụ 100 và 2) do vậykhông nên dùng số trung bình cộnglàm đại diện cho dấu hiệu

a) Bảng này khác so với những bảng

“tần số” đã biết là trong cột giá trị(chiều cao) người ta ghép các giá trịcủa dấu hiệu theo từng lớp (hay sắpxếp theo khoảng)

Ví dụ: từ 110 → 120 (cm) có 7 emHS

Trang 21

Giáo án Đại Số 7

121-131

132-142

143-153

155

126 137 148 155

35 45 11 1

4410 6165 1628

155 X13268100

= 132,68

N=100 13268

* Bài tập làm thêm

Tìm số trung bình cộng và tìm mốt của dãy giá trị sau bằng cách lập bảng

- Yêu cầu HS làm trong 3 phút rồi gọi 1 HS lên

bảng làm

- Kết quả

Ta lập bảng “tần số” như sau:

Giá trị (x)

Tần số (n)

Các tích (x.n)

17 18 19 20 21 22 24 26 28 30 31

3 7 3 2 3 2 3 3 1 1 2

51 12 6 57 40 63 44 72 78 28 30

651 30

¿21 , 7

Vậy số trung bình cộng là:

X =21 ,7

Mốt là M0 = 18

4) Hướng dẫn về nhà (1’)

- Học lại bài theo vở ghi và SGK

- Ôn tập chương III

- Làm 4 câu hỏi ôn tập chương trang 22 SGK

- Làm bài tập 20 trang 23 SGK

D Bổ sung, rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 22

Tiết 49 ÔN TẬP CHƯƠNG III

A Mục tiêu

- Hệ thống lại cho HS trình tự phát triển và kĩ năng cần thiết trong chương

- Ôn lại kiến thức và kĩ năng cơ bản của chương như: dấu hiệu, tần số, bảng tần số, cáchtính số trung bình cộng, mốt, biểu đồ

- Luyện tập một số dạng toán cơ bản của chương

B Chuẩn bị

- GV: Thước thẳng có chia khoảng, sgk, giáo án, …

- HS: Làm các câu hỏi ôn tập và bài tập ở phần ôn tập chương, Thước thẳng, sgk, …

C Tiến trình dạy học

1) Ổn định lớp

2) Ôn tập chương

20’ * Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết

- GV đặt câu hỏi: Muốn điều tra về

một dấu hiệu nào đó, em phải làm

những việc gì? Trình bày kết quả thu

được theo mẫu những bảng nào? Và

làm thế nào để so sánh, đánh giá dấu

hiệu đó?

- Để có một hình ảnh cụ thể về dấu

hiệu, em cần làm gì?

- Hãy nêu mẫu bảng số liệu ban đầu?

- Vẽ lại mẫu bảng số liệu ban đầu

trên bảng

đầu

- Muốn điều tra về một dấu hiệu nào đó, đầu tiên

em phải thu thập số liệu thống kê, lập bảng sốliệu ban đầu Từ đó, lập bảng “tần số”, tìm sốtrung bình cộng của dấu hiệu, mốt của dấu hiệu

- Để có một hình ảnh cụ thể về dấu hiệu em dùngbiểu đồ

- Mẫu bảng số liệu ban đầu thường gồm STT,Đơn vị, Số liệu điều tra

- Vẽ bảng

ĐIỀU TRA VỀ MỘT DẤU HIỆU

Thu thập số liệu thống kê, tần sốKiến thức

 Lập bảng số liệu ban đầu

 Tìm các giá trị khác nhau trong dãy

 Tìm tần số của mỗi giá trị

Bảng “tần số”

Trang 24

- Em đã biết những loại biểu đồ nào?

* Hoạt động 2: Ôn tập bài tập

+ Bài tập 20 trang 23 sgk

- Gọi HS đọc đề bài

- Hỏi: Đề bài yêu cầu gì ?

- Yêu cầu HS lập bảng “tần số” theo

hàng dọc và nêu nhận xét

- Gọi 2 HS lên bảng

HS1: Dựng biểu đồ đoạn thẳng

HS2: Tính số trung bình cộng

- Yêu cầu HS nhắc lại các bước tính số

trung bình cộng của dấu hiệu

- Nêu các bước dựng biểu đồ đoạn

thẳng

thể về giá trị của dấu hiệu và tần số

- Em đã biết biểu đồ đoạn thẳng, biểu đồ hình chữnhật, biểu đồ hình quạt

X

20253035404550

1379641

207521031524018050

- Ôn tập lí thuyết theo bảng hệ thống ôn tập chương và làm lại các dạng bài tập

- Tiết sau kiểm tra 1 tiết

D Bổ sung, rút kinh nghiệm:

Trang 26

Chương IV BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

SỐ

A Mục tiêu: HS cần:

- Hiểu được khái niệm về biểu thức đại số

- Tự tìm được một ví dụ về biểu thức đại số

2) Dạy học bài mới

2’

7’

* Hoạt động 1: Giới thiệu

chương

- Trong chương “Biểu thức đại

số” ta sẽ nghiên cứu các nội

thức

+ Cuối cùng là nghiệmcủa đa thức

- Nội dung hôm nay là “Khái

niệm về biểu thức đại số”

Trang 27

Giáo án Đại Số 7

20’

* Hoạt động 3: Khái niệm về

biểu thức đại số

- Nêu bài toán

- Trong bài toán, người ta đã

dùng chữ a để viết thay cho

một số nào đó (hay còn nói

chữ a đại diện cho một số nào

đó)

Bằng cách tương tự như đã

làm ở ví dụ trên, em hãy viết

biểu thức biểu thị chu vi hình

chữ nhật của bài toán

Biểu thức biểu thịchu vi hình chữ nhật củabài toán là: 2 (5 + a)(cm2)

3) Hướng dẫn về nhà (1’)

- Học lại bài theo vở ghi và SGK

- Làm các bài tập còn lại trong SGK

D Bổ sung, rút kinh nghiệm:

………

………

Trang 28

………

Trang 29

TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

12’ * Hoạt động 1: Giá trị của

Hay ta còn nói tại m = 9 và

n = 0,5 thì giá trị của biểu

thức 2m + n là 18,5

- Giáo viên yêu cầu học

sinh tự làm ví dụ 2 SGK

- Cho hoạt động nhóm

- Gọi hai học sinh lên bảng

lần lượt thay và tính trong

hai trường hợp

? Vậy muốn tính giá trị của

biểu thức đại số khi biết giá

trị của các biến trong biểu

Vậy ta gọi số 18,5 trongphép tính ở trên là giá trịcủa biểu thức 2m + n tại

2.9 + 0,5 = 18,5

Ví dụ 2 (SGK)

Tính giá trị của biểu thức3x2 - 5x + 1 tại x = -1 và x=1

2

* Thay x = -1 vào biểu thứctrên ta có:

3.(-1)2 - 5.(-1) + 1 = 9Vậy giá trị của biểu thức tại

x = -1 là 9

* Thay x =

1

2 vào biểu thứctrên ta có:

x =

1

2 là

34

* Cách làm: SGK

Trang 30

22’ * Hoạt động 2: Áp dụng

- Yêu cầu học sinh làm ?1

- Yêu cầu học sinh làm ?2

- Giáo viên nhận xét chung

lại toàn bài học

* Thay x =

1

3 vào biểuthức trên ta có:

2 Áp dụng

?1 Tính giá trị biểu thức3x2 - 9 tại x = 1 và x = 1/3

* Thay x = 1 vào biểu thứctrên ta có:

2

3(1)  9.1 3 9  6Vậy giá trị của biểu thức tại

x = 1 là -6

* Thay x =

1

3 vào biểu thứctrên ta có:

x =

1

3 là

89

H: x2y2 3242 25V: z 2 12 52  1 24I: 2(y z ) 2(4 5) 18  

4 Hướng dẫn về nhà: (1')

- Làm bài tập 7, 8, 9 SGK; 8  12 SBT

- Đọc phần ''Có thể em chưa biết''; ''Toán học với sức khoẻ mọi người'' SGK

D Bổ sung, rút kinh nghiệm:

Trang 31

- Nhận biết được một biểu thức đại số nào đó là đơn thức.

- Nhận biết được đơn thức thu gọn Nhận biết được phần hệ số phần biến của đơn thức

- Biết nhân 2 đơn thức Viết đơn thức ở dạng chưa thu gọn thành đơn thức thu gọn

2 Kiểm tra bài cũ: (6')

- HS 1: - Để tính giá trị của biểu thức đại số khi biết giá trị của các biến trong biểu thức đã cho, ta làm thế nào ?

- Giáo viên yêu cầu học sinh

làm theo yêu cầu của SGK

- Giáo viên thu giấy của một

- Giáo viên thông báo

- Yêu cầu học sinh làm ?2

- Giáo viên cho HS làm BT

10

* Hoạt động 2: Đơn thức

thu gọn

? Trong đơn thức trên gồm có

mấy biến ? Các biến có mặt

bao nhiêu lần và được viết

dưới dạng nào

- Giáo viên nêu ra phần hệ số

?Thế nào là đơn thức thu gọn

?Đơn thức thu gọn gồm mấy

phần

?Lấy ví dụ về đơn thức thu

gọn

- Giáo viên yêu cầu học sinh

- Học sinh hoạt động theonhóm, làm vào giấy

- Học sinh nhận xét bàilàm của bạn

- 3 học sinh trả lời

- 3 học sinh lấy ví dụminh hoạ

- Học sinh đứng tại chỗlàm

- Bạn Bình viết sai 1 ví dụ(5-x)x2 đây không phải làđơn thức

- Đơn thức gồm 2 biến:

+ Mỗi biến có mặt mộtlần

+ Các biến được viết dướidạng luỹ thừa

- 3 học sinh trả lời

- Gồm 2 phần: hệ số vàphần biến

- 3 học sinh lấy ví dụ vàchỉ ra phần hệ số, phần

1 Đơn thức :

Nhóm 1 :

3 – 2y ; 10x + y ; 5(x + y)Nhóm 2 :

4xy2 ;

-3

5 x2y3x ; 2x2y ; 2y ;

Trang 32

- Giáo viên thông báo

* Hoạt động 4: Nhân hai

1 học sinh đứng tại chỗtrả lời

- Học sinh trả lời câu hỏi

- Học sinh chú ý theo dõi

- Học sinh lên bảng thựchiện phép tính A.B

- Số 0 được coi là đơn thứckhông có bậc

4 Nhân hai đơn thức:

Bài tập 14 SGK (Giáo viên yêu cầu học sinh viết 3 đơn thức thoả mãn đk của bài

toán, học sinh làm ra giấy)

- Đọc trước bài ''Đơn thức đồng dạng''

D Bổ sung, rút kinh nghiệm:

Trang 33

- Giáo viên: Giáo án , 2 bảng phụ ghi bài tập 18 SGK/35 làm trò chơi ai nhanh hơn

- Học sinh : Xem tìm hiểu bài trước ở nhà – Bảng phụ nhóm

C Tiến trình dạy học:

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ: (8')

- HS 1: Đơn thức là gì ?

Lấy ví dụ 1 đơn thức thu gọn có bậc là 4 với các biến là x, y, z

- HS 2: Tính giá trị đơn thức 5x2y2 tại x = -1 ; y = 1

- Giáo viên cho HS làm ?1

- Giáo viên thu giấy của 3

- Học sinh nghiên cứuSGK khoảng 3' rồi trả lờicâu hỏi của giáo viên

- Cả lớp làm bài ra giấy

- Cả lớp theo dõi và nhậnxét

- Học sinh nghiên cứu bàitoán

- HS:

1 Đơn thức đồng dạng:

Đơn thức 3x2yz đồng dạngvới các đơn thức 5yzx3 ;19zx3y

Ví dụ1 :

2x2y + 3x2y = (2 + 3)x2y = 5x2y

Ví dụ2 : 2x2yz3 – 5x2yz3

= (2 – 5)x2yz3

= –3x2y3

- Để cộng (trừ) các đơn thứcđồng dạng, ta cộng (hay trừ)các hệ số với nhau và giữnguyên phần biến

Trang 34

- Giáo viên thu 3 bài của

học sinh đưa lên

- Giáo viên đưa nội dung

(25 xy2) + (55 xy2) + (75

xy2) = 155 xy2

9’ * Hoạt động 2: Củng cố

Bài tập 17 - tr35 SGK (cả lớp làm bài, 1 học sinh trình bày trên bảng)

Thay x = 1; y = -1 vào biểu thức ta có:

Giáo viên đưa bài tập lên và phát cho mỗi nhóm một phiếu học tập

- Học sinh điền vào giấy : LÊ VĂN HƯU

Trang 35

- Giáo viên: Giáo án , - Bảng phụ ghi trò chơi toán học, nội dung kiểm tra bài cũ.

- Học sinh : Xem tìm hiểu bài trước ở nhà – Bảng phụ nhóm

C Tiến trình dạy học:

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ: (10')

(Giáo viên treo bảng phụ lên bảng và gọi học sinh trả lời)

a) Muốn cộng trừ các đơn thức đồng dạng ta làm như thế nào ?

b) Tính tổng và hiệu các đơn thức sau:

?Muốn tính được giá trị

của biểu thức tại x = 0,5;

- Ta thay các giá trị x = 0,5;

y = 1 vào biểu thức rồi thựchiện phép tính

- 1 học sinh lên bảng làmbài

- Lớp nhận xét, bổ sung

- HS: đổi 0,5 =

12

Bài tập 19 SGKTính giá trị biểu thức:16x2y5-2x3y2

Thay x = 0,5; y = -1 vàobiểu thức ta có:

16(0,5) ( 1) 2.(0,5) ( 1) 16.0,25.( 1) 2.0,125.1

Ngày đăng: 21/05/2021, 00:27

w