- Yêu cầu HS sử dụng que tính để tìm kết quả các phép trừ trong phần bài học và viết lên bảng các công thức 11 trừ đi một số như phần bài học.. - Yêu cầu HS thông báo kết quả.[r]
Trang 1Tiết 46 Thứ………ngày……… tháng……….năm 201
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
Giúp HS củng cố về :
Tìm số hạng trong một tổng
Phép trừ trong phạm vi 10
Giải bài toán có lời văn
Bài toán trắc nghiệm có 4 lựa chọn
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
Đồ dùng phục vụ trò chơi
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :
1 Kiểm tra bài cũ :
- GV gọi 2 HS lên bảng làm bài tập và phát biểu qui tắc tìm số hạng chưa biêt trong một tổng
Tìm x : x + 8 = 19 x + 13 = 38 41 + x = 75
- Nhận xét và cho điểm HS
2 Dạy học bài mới :
2.1 Giới thiệu bài :
GV giới thiệu ngắn gọn tên bài và ghi bảng
2.2 Luyện tập :
Bài 1 :
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Hỏi : a) Vì sao x = 10 - 8
- Nhận xét và cho điểm HS
- HS làm bài, 3 HS lên bảng làm
- Vì x là số hạng cần tìm, 10 là tổng, 8 là số hạng đã biết Muốn tìm x ta lấy tổng ( 10 ) trừ số hạng
đã biết (8).
Bài 2 :
Bài 3 :
- Yêu cầu HS nhẩm và ghi ngay kết quả
.
- Hỏi : Hãy giải thích vì sao 10 – 1 – 2 và
- HS làm bài cá nhân 1 HS đọc chữa bài HS tự kiểm tra bài mình
- Vì 3 = 2 + 1
- Yêu cầu HS nhẩm và ghi ngay kết quả
vào bài
- Hỏi : Khi đã biết 9 + 1 = 10 ta có thể
ghi ngay kết quả của 10 – 9 và 10 – 1
được không ? vì sao ?
- Làm bài, 1 HS đọc chữa bài 2
HS ngồi cạnh đổi chéo vở để kiểm tra lẫn nhau
- Khi đã biết 9 + 1 = 10 ta có thể ghi ngay kết quả của 10 trừ đi 9 là
1 và 10 trừ đi 1 là 9, vì 1 và 9 là hai số hạng trong phép cộng 9 + 1
= 10 Lấy tổng trừ số hạng này sẽ được số hạng kia
Trang 210 – 3 có kết quả bằng nhau
Bài 4 :
- Gọi HS đọc đề bài
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Để biết có bao nhiêu quả quýt ta làm
như thế nào ?
- Tại sao ?
- Yêu cầu HS làm bài vào vở Sau đó
kiểm tra và cho điểm
- HS đọc đề bài
- Cam và quýt có 45 quả, trong đó
có 25 quả cam
- Hỏi số quýt
- Thực hiện phép tính 45 – 25
- Vì 45 là tổng số cam và quýt, 25
là số cam Muốn tính số quýt ta phải lấy tổng ( 45) trừ đi số cam
đã biết ( 25 ).
- HS làm bài, hai HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra bài của nhau
Bài 5 :
2.3 Củng cố , dặn dò :
Trò chơi : Hoa đua nở
Chuẩn bị : - 2 cây cảnh có đánh số 1 , 2
- Một số bông hoa cắt bằng giấy màu trên đó có ghi các bài toán về tìm x Chẳng hạn :
Trang 3Tiết 47
x + 3 = 18 x + 14 = 39
x = 18 – 3 x = 39 – 14
x = 15 x = 25
Cách chơi : chia lớp thành 2 đội Lần lượt từng đội cử người lên bốc
hoa trên bàn GV Khi đã lấy được hoa, người chơi đọc to bài toán tìm x ghi trên bông hoa Sau khi đọc xong phải trả lời ngay bài toán đó giải đúng hay sai Nếu trả lời đúng thì được cài bông hoa lên cây của mình Nếu trả lời sai thì bông hoa đó không được cài Kết thúc, đội nào có nhiều hoa hơn là đội thắng cuộc.
IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT HỌC :
Thứ………ngày……… tháng……….năm 201
Trang 4SỐ TRÒN CHỤC TRỪ ĐI MỘT SỐ
I MỤC TIÊU :
Giúp HS :
Biết cách thực hiện phép trừ có số bị trừ là số tròn chục, số trừ là số
có một hoặc hai chữ số ( có nhớ )
Củng cố cách tìm một số hạng chưa biết khi biết tổng và số hạng kia
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
Que tính
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :
1 Giới thiệu bài :
Trong bài học hôm nay chúng ta sẽ học về phép trừ có dạng : Số tròn chục trừ đi một số
2 Dạy – học bài mới :
2.1 Giới thiệu phép trừ : 40 – 8
Bước 1 : Nêu vấn đề
- Nêu bài toán : có 40 que tính, bớt đi 8
que tính Hỏi tất cả có bao nhiêu que
tính ?
- Yêu cầu HS nhắc lại bài toán
- Hỏi : Để biết có bao nhiêu que tính ta
làm thế nào ?
- Viết lên bảng : 40 – 8
Bước 2 : Đi tìm kết quả
- Yêu cầu HS lấy 4 bó que tính Thực
hiện thao tác bớt 8 que để tìm kết quả
- Còn lại bao nhiêu que tính ?
- Hỏi : Em làm như thế nào ?
- Hướng dẫn lại cho HS cách bớt ( tháo
1 bó rồi bớt )
- Vậy 40 trừ đi 8 bằng bao nhiêu ?
- Viết lên bảng : 40 – 8 = 32
Bước 3 : Đặt tính và tính
- Mời 1 HS lên bảng đặt tính ( Hướng
dẫn HS nhớ lại cách đặt tính phép cộng,
phép trừ đã học để làm bài )
- Nghe và phân tích bài toán
- HS nhắc lại
- Thực hiện phép trừ 40 – 8
- HS thao tác trên que tính 2 HS ngồi cạnh nhau thảo luận tìm cách bớt
- Còn 32 que
- Trả lời cách bớt của mình ( có nhiều phương án khác nhau ) HS
có thể tháo cả 4 bó que tính để có
40 que tính rời nhau rồi lấy đi 8 que và đếm lại Cũng có thể tháo một bó rồi bớt đi 8 que Số que còn lại là 3 bó ( 3 chục)và 2 que tính rời là 32 que
- Bằng 32
- Đặt tính : 40
8 32
Trang 5con đặt tính như thế nào ?
- Con thực hiện như thế nào ? Nếu HS
trả lời được GV cho 3 HS khác nhắc lại
Cả lớp đồng thanh nêu cách trừ Nếu
HS không trả lời được GV đặt từng câu
hỏi để hướng dẫn
- Câu hỏi ( vừa hỏi vừa viết lên bảng )
- Tính từ đâu tới đâu ?
- 0 có trừ được 8 không ?
- Lúc trước ta làm thế nào để bớt được 8
que tính
- Đó chính là thao tác mượn 1 chục ở 4
chục 0 không trừ được 8, mượn 1 chục
của 4 chục là 10, 10 trừ 8 bằng 2, viết 2
nhớ 1.
- Hỏi tiếp : Viết 2 vào đâu ? Vì sao ?
- 4 chục đã cho mượn ( bớt ) đi 1 chục
còn lại mấy chục ?
- Viết 3 vào đâu ?
- Nhắc lại cách trừ
Bước 4 : Áp dụng
- Yêu cầu HS cả lớp áp dụng cách trừ
của phép tính 40 – 8, thực hiện các phép
tính trừ sau trong bài 1 :
60 – 9 ; 50 – 5 ; 90 – 2
- Yêu cầu HS nêu lại cách đặt tính và
thực hiện từng phép tính trên
- Nhận xét và cho điểm HS
- Viết 40 rồi viết 8 xuống dưới thẳng cột với 0 Viết dấu – và kẻ vạch ngang
- Trả lời
- Tính từ phải sang trái Bắt đầu
từ 0 trừ 8
- 0 không trừ được 8
- Tháo rời 1 bó que tính thành 10 que tính rồi bớt
- Viết 2 thẳng 0 và 8 vì 2 là hàng đơn vị của kết quả
- Còn 3 chục
- Viết 3 thẳng 4 ( vào cột chục )
- HS nhắc lại cách trừ
0 không trừ được 8, lấy 10 trừ
8 bằng 2, viêt 2, nhớ 1
4 trừ 1 bằng 3, viết 3
- 3 HS lên bảng làm bài Cả lớp làm bài vào Vở bài tập
- Trả lời
2.2 Giới thiệu phép trừ 40 - 18 :
- Tiến hành tương tự theo 4 bước như trên để HS rút ra cách trừ
60
9 51
45
2 88
40
18
Trang 6- 0 không trừ được 8, lấy 10 trừ 8 bằng 2, viết 2, nhớ 1
.
1 thêm 1 bằng 2, 4 trừ 2 bằng 2, viết 2
2.3 Luyện tập – thực hành :
Bài 1 : Tìm x
Bài 2 :
- Gọi HS đọc đề bài sau đó mời 1 em lên
tóm tắt
- 2 chục bằng bao nhiêu que tính ?
- Để biết còn lại bao nhiêu que tính ta
làm thế nào ?
- Yêu cầu HS trình bày bài giải
- Nhận xét và cho điểm HS
Tóm tắt
Có : 2 chục que tính Bớt : 5 que tính
Còn lại : que tính ?
- Bằng 20 que tính
- Thực hiện phép trừ 20 – 5
Bài giải
2 chục = 20
Số que tính còn lại là :
20 – 5 = 15 ( que tính ) Đáp số : 15 que tính
2.4 Củng cố , dặn dò :
- Yêu cầu nhấn mạnh kết quả của phép tính : 80 – 7; 30 – 9; 70 – 18;
60 – 16
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò HS về nhà luyện tập thêm vè phép trừ dạng : Số tròn chục trừ
đi một số
- Yêu cầu HS nêu yêu cầu của bài sau
đó tự làm bài
- Gọi HS nhận xét bài của bạn trên bảng
.
- Hỏi thêm về cách thực hiện các phép
tính trừ khi tiến hành tìm x
a) 30 – 9 b) 20 – 5 c) 60 – 19
- Nhận xét và cho điểm HS
- HS đọc yêu cầu 3 HS lên bảng làm bài Cả lớp làm bài trong Vở bài tập
- HS nhận xét bài của bạn, kiểm tra bài mình
- Trả lời
Trang 7Tiết 48
IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT HỌC :
V.
Thứ………ngày……… tháng……….năm 201
11 TRỪ ĐI MỘT SỐ
11 – 5
I MỤC TIÊU :
Giúp HS :
Biết cách thực hiện phép trừ 11 – 5
Lập và thuộc lòng bảng công thức : 11 trừ đi một số
Áp dụng bảng trừ đã học để giải các bài toán có liên quan
Trang 8 Củng cố về tên gọi thành phần và kết quả của phép trừ
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
Que tính
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :
1 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện các yêu cầu sau :
+ HS 1 : Đặt tính và thực hiện phep tính : 30 – 8 ; 40 - 18
+ HS 2 : Tìm x : x + 14 = 60; 12 + x = 30
- Yêu cầu HS dưới lớp nhẩm nhanh kết quả phép trừ :
20 – 6; 90 – 18; 40 – 12; 60 – 8
- Nhận xét và cho điểm HS
2 Dạy – học bài mới :
2.1 Giới thiệu bài :
Trong bài học hôm nay chúng ta sẽ học các phép tính trừ có dạng : 11 trừ
đi một số, 11 – 5
2.2 Phép trừ 11 – 5 :
Bước 1 : Nêu vấn đề
- Đưa ra bài toán : Có 11 que tính ( cầm
que tính ), bớt 5 que tính Hỏi còn lại
bao nhiêu que tính ?
- Yêu cầu HS nhắc lại bài ( có thể đặt
từng câu hỏi gợi ý : Cô có bao nhiêu que
tính ? Cô muốn bớt đi bao nhiêu que
tính ? )
- Để biết còn lại bao nhiêu que tính ta
phải làm gì ?
- Viết lên bảng 11 – 5
Bước 2 : Tìm kết quả
- Yêu cầu HS lấy 11 que tính, suy nghĩ
và tìm cách bớt 5 que tính , sau đó yêu
cầu trả lời xem còn lại bao nhiêu que
- Yêu cầu HS nêu cách bớt của mình
+ Hướng dẫn lại cho HS cách bớt hợp
lý nhất
- Có bao nhiêu que tính tất cả ?
- Đầu tiên cô bớt 1 que tính rời trước
Chúng ta còn phải bớt bao nhiêu que
tính nữa ?
- Vì sao ?
- Để bớt được 4 que tính nữa cô tháo 1
bó thành 10 que tính rời Bớt 4 que còn
lại 6 que
- Nghe và phân tích đề toán
- Thực hiện phép trừ 11 – 5
- Thao tác trên que tính Trả lời : còn 6 que tính
- Trả lời
- Có 11 que tính ( có 1 bó que tính
và 1 que tính rời )
- Bớt 4 que nữa
- Vì 4 + 1 = 5
- Còn 6 que tính
Trang 9- Vậy 11 que tính bớt 5 que tính còn lại
mấy que tính ?
- Vậy 11 – 5 bằng mấy ?
- Viết lên bảng 11 – 5 = 6
Bước 3 : Đặt tính và thực hiện phép
tính
- Yêu cầu 1 HS lên bảng đặt tính sau đó
nêu lại cách làm của mình
- Yêu cầu nhiều HS nhắc lại cách trừ
- 11 trừ 5 bằng 6
Viết 11 rồi viết 5
xuống dưới thẳng cột với 1 (đơn vị) Viết dấu trừ và kẻ vạch ngang
Trừ từ phải sang
trái 1 không trừ được 5, lấy 11 trừ 5 bằng 6 Viết 6, nhớ
1 1 trừ 1 bằng 0
2.3 Bảng công thức : 11 trừ đi một số :
2.4 Luyện tập – thực hành :
Bài 1 :
- Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi ngay kết
quả các phép tính phần a vào Vở bài tập
.
- Yêu cầu HS nhận xét bài của bạn sau
đó đưa ra kết luận về kết quả nhẩm
- Hỏi : Khi biết 2 + 9 = 11 có cần tính 9 +
2 không ? Vì sao ?
- Hỏi tiếp : Khi đã biết 9 + 2 = 11 có thể
ghi ngay kết quả của 11 – 9 và 11 – 2
không ? Vì sao ?
- HS làm bài : 3 HS lên bảng, mỗi HS làm một cột tính
- Nhận xét bài của bạn làm đúng/ sai Tự kiểm tra bài của mình
- Không cần Vì khi thay đổi vị trí các số hạng trong một tổng thì tổng đó không thay đổi
- Có thể ghi ngay : 11 – 2 = 9 và
11 – 9 = 2, vì 2 và 9 là các số hạng trong phép cộng 9 + 2 = 11 Khi lấy tổng trừ đi số hạng này sẽ được số hạng kia
- Làm bài và báo cáo kết quả
- Yêu cầu HS sử dụng que tính để tìm kết
quả các phép trừ trong phần bài học và
viết lên bảng các công thức 11 trừ đi một
số như phần bài học
- Yêu cầu HS thông báo kết quả Khi HS
thông báo thì ghi lại lên bảng
- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh bảng
các công thức sau đó xoá dần các phép
tính cho HS thuộc lòng
- Thao tác trên que tính, tìm kết quả và ghi kết quả tìm được vào bài học
- Nối tiếp nhau ( theo bàn hoặc tổ ) thông báo kết quả của các phép tính Mỗi HS chỉ nêu 1 phép tính
- HS học thuộc lòng bảng công thức.
11
5 6
Trang 10Yêu cầu HS tự làm tiếp phần b
- Yêu cầu so sánh 1 + 5 và 6
- Yêu cầu so sánh 11 – 1 – 5 và 11 – 6
- Kết luận : Vì 1 + 5 = 6 nên 11 – 1 – 5
bằng 11 – 6 ( trừ liên tiếp các số hạng
bằng trừ đi tổng )
- Nhận xét và cho điểm HS
- Ta có 1 + 5 = 6
- Có cùng kết quả là 5
Bài 2 :
- Yêu cầu HS nêu đề bài Tự làm bài
sau đó nêu lại cách thực hiện tính 11 –
7; 11 - 2
- Làm bài và trả lời câu hỏi
Bài 3 :
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Muốn tính hiệu khi biết số bị trừ và số
trừ ta làm như thế nào ?
- Yêu cầu HS làm bài vào Vở bài tập
Gọi 3 HS lên bảng làm bài
- Yêu cầu HS nêu cách đặt tính và thực
hiện tính của 3 phép tính trên
- Nhận xét và cho điểm
- Đọc đề bài
- Ta lấy số bị trừ trừ đi số trừ
- Trả lời
Bài 4 :
- Yêu cầu HS đọc đề bài Tự tóm tắt sau
đó hỏi : Cho đi nghĩa là thế nào ?
- Yêu cầu HS tự giải bài tập
- Nhận xét và cho điểm
- Cho đi nghĩa là bớt đi
- Giải bài tập và trình bày lời giải
2.5 Củng cố , dặn dò :
- Yêu cầu HS đọc thuộc lòng bảng công thức : 11 trừ đi một số Ghi nhớ cách thực hiện phép trừ 11 trừ đi một số
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò HS về nhà học thuộc lòng bảng công thức trên
IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT HỌC :
11
7 4
3
8
Trang 11-Tiết 49 Thứ………ngày……… tháng……….năm 201
31 – 5
I MỤC TIÊU :
Giúp HS :
Biết thực hiện phép trừ có nhớ dạng 31 – 5
Áp dụng phép trừ có nhớ dạng để giải các bài toán có liên quan
Làm quen với hai đoạn thẳng cắt nhau
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
Que tính, bảng gài
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :
1 Kiểm tra bài cũ :
- Yêu cầu HS lên bảng đọc thuộc lòng bảng các công thức : 11 trừ đi một
số
- Yêu cầu nhẩm nhanh kết quả của một vài phép tính thuộc dạng : 11 – 5
- Nhận xét và cho điểm HS
2 Dạy – học bài mới :
Trang 12Bước 1 : Nêu vấn đề
- Có 31 que tính, bớt 5 que tính Hỏi còn
lại bao nhiêu que tính ?
- Muốn biết còn lại bao nhiêu que tính
ta phải làm gì ?
- Viết lên bảng 31 – 5
Bước 2 : Đi tìm kết quả
- Yêu cầu HS lấy bó 1 chục que tính và 1
que tính rời, tìm cách bớt 5 que tính rồi
báo lại kết quả
- 31 que tính bớt 5 que tính còn lại bao
nhiêu que tính ?
- Vậy 31 – 5 bằng bao nhiêu ?
- Viết lên bảng 31 – 5 = 26
+ lưu ý : GV có thể hướng dẫn bước
này một cách tỉ mỉ như sau :
- Yêu cầu HS lấy ra 3 bó 1 chục và một
que tính rời ( GV cầm tay )
- Muốn bớt 5 que tính chúng ta bớt luôn
một que tính rời
- Hỏi : còn phải bớt bao nhiêu que nữa ?
- Để bớt được 4 que tính nữa ta tháo rời
1 bó thành 10 que rồi bớ thì còn lại 6
que tính rời.
- 2 bó que tính và 6 que tính rời là bao
nhiêu
Bước 3 : Đặt tính và thực hiện phép
tính
- Yêu cầu 1 HS lên bảng đặt tính Nếu
HS đặt tính và tính đúng thì yêu cầu nêu
rõ cách đặt tính Nếu nêu đúng cho một
vài HS nhắc lại Nếu chưa đúng gọi HS
khác thực hiện hoặc hướng dẫn trực tiếp
bằng các câu hỏi :
- Tính từ đâu sang đâu ?
- 1 có trừ được 5 không ?
- Mượn 1 chục ở hàng chục, 1 chục là
10, 10 với 1 là 11, 11 trừ 5 bằng 6, viết 6
3 chục cho mượn 1, hay 3 trừ 1 là 2, viêt
- Nghe Nhắc lại bài toán và tự phân tích bài toán
- Thực hiện phép trừ 31 – 5
- Thao tác trên que tính ( HS có thể làm theo nhiều cách khác nhau Cách có thể giống hoặc không giống cách làm bài học đưa
ra, đều được )
- 31 que, bớt đi 5 que, còn lại 26 que tính
- 31 trừ 5 bằng 26
- Nêu : Có 31 que tính
- Bớt đi một que rời
- Bớt 4 que nữa vì 4 + 1 = 5
- Tháo 1 bó và tiếp tục bớt 4 que tính
- Là 26 que tính
Viết 31 rồi viết 5
xuống dưới thẳng cột với 1 Viết dấu trừ và kẻ vạch ngang
1 không trừ được 5,
lấy 11 trừ 5 bằng 6 Viết 6, nhớ 1 3 trừ 1 bằng 2, viết 2
- Tính từ phải sang trái
- 1 không trừ được 5
31
5 26
Trang 13Nhắc lại hoàn chỉnh cách tính
2.2 Luyện tập – thực hành :
Bài 1 :
- Yêu cầu HS tự làm sau đó nêu cách
tính của một số phép tính
- Nhận xét và cho điểm
- Làm bài Chữa bài Nêu cách tính cụ thể của một vài phép tính
Bài 2 :
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Muốn tìm hiệu ta làm như thế nào ?
- Yêu cầu HS làm bài vào Vở bài tập
Gọi 3 HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm
một ý
- Yêu cầu 3 HS nêu rõ cách đặt tính và
thực hiện tính từng phép tính
- Nhận xét và cho điểm
- Lấy số bị trừ, trừ đi số trừ
- Trả lời
Bài 3 :
Bài 4 :
- Gọi 1 HS đọc câu hỏi
- Yêu cầu HS trả lời
- Đọc câu hỏi
- Đoạn thẳng AB cắt đoạn thẳng
CD tại điểm O
- Yêu cầu HS đọc đề bài và tự làm bài
Tóm tắt
Có : 51 quả trứng
Lấy đi : 6 quả trứng
Còn lại : quả trứng ?
- Yêu cầu HS giải thích vì sao lại thực
hiện phép tính 51 - 6
- Nhận xét và cho điểm HS
- Làm bài
Bài giải
Số trứng còn lại là :
51 – 6 = 45 ( quả trứng ) Đáp số : 45 quả trứng
- Vì có 51 quả trứng mệ lấy đi 6 quả nghĩa là trừ đi 6 quả Ta có phép tính : 51 – 6
51
4 47
15
63