1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

giao an hinh hoc ki I 2012

59 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hai Góc Đối Đỉnh
Trường học Trường THCS
Chuyên ngành Toán học
Thể loại giáo án
Năm xuất bản 2012
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 59
Dung lượng 1,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Ôn tập một cách hệ thống kiến thức lý thuyết của học kỳ I về khái niệm, định nghĩa, tính chất 2 góc đối đỉnh, 2 đường thẳng song song, 2 đường thẳng vuông góc, tổng các góc củ[r]

Trang 1

CHUONG I: ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG.

Ngày soan: 13/8/2012

Ngày giảng: /8/2012Lớp 7A /8/2012 Lớp 7B

Tiết 1: HAI GÓC ĐỐI ĐỈNH

I Mục tiêu

1 Kiến thức: HS giải thích được thế nào là hai góc đối đỉnh

- Nêu được tính chất: hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

Hoạt động 1: Thế nào là hai góc đối đỉnh (20 phút)

GV cho HS vẽ hai đường thẳng

xy và x’y’ cắt nhau tại O GV

viết kí hiệu góc và giới thiệu O

a) xOyvà x'Oy' là hai góc đối

đỉnh vì cạnh Ox là tia đối của

-HS phát biểu định nghĩa

-HS giải thích như định nghĩa

a) Hai góc có mỗi cạnh của góc này là tia đối của một cạnh của góc kia được gọi

I) Thế nào là hai góc đối đỉnh:

Hai góc đối đỉnh là hai góc mà mỗi cạnh của góc này là tia đối của một cạnh của góc kia.H

Hình 1

Trang 2

cạnh Oy’.

b) x'Oy và xOy' là hai góc đối

đỉnh vì cạnh Ox là tia đối của

cạnh Ox’ và cạnh Oy là tia đối

của cạnh Oy’

GV gọi HS đứng tại chỗ trả lời

là hai góc đối đỉnh

b) Hai đường thẳng cắt nhau tạo thành haicặp góc đối đỉnh

Hoạt đông 2: Tính chất của hai góc đối đỉnh (15 phút)

GV yêu cầu HS làn?3: xem

câu a, b GV cho HS hoạt động

nhóm trong 5’ và gọi đại diện

nhóm trình bày

-GV: Hai góc bằng nhau có đối

đỉnh không?

a) O 1 = O 3 = 32ob) O 2 = O 4 = 148oc) Dự đoán: Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

HS: chưa chắc đã đối đỉnh

II) Tính chất của hai góc đối đỉnh:

Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

Hoạt đông 3: Củng cố (8 phút)

- Xem hình 1.a, b, c, d, e Hỏi

cặp góc nào đối đỉnh? Cặp góc

nào không đối đỉnh? Vì sao?

Hoạt đông 4: Hướng dẫn về nhà: (1 phút)

- Học bài, làm 3, 4 SGK/82

- Chuẩn bị bài luyên tập

Ngày soan: 13/8/2012

Ngày giảng: /8/2012 /8/2012 /8/2012

Trang 3

2.Kiểm tra bài cũ (3 phút)

- Thế nào là hai góc đối đỉnh? Nêu tính chất của hai góc đối đỉnh?3.Bài mới

Trang 4

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Luyện tập (35 phút)Bài 5 SGK /82:

Vì BC là tia đối của BC’

BA là tia đối của BA’

=>A'BC' đối đỉnh với ABC

=>A'BC' = ABC = 560

Bài 6 SGK /83:

Vẽ hai đường thẳng cắt nhau

sao cho trong các góc tạo

Trang 5

- HS hiểu thế nào là hai đường thẳng vuông góc với nhau.

- Công nhận tính chất: Có duy nhất một đường thẳng b đi qua A và ba

- Hiểu thế nào là đường trung trực của một đoạn thẳng

Hoạt động 1: Thế nào là hai đường thẳng vuông góc (10 phút)

GV yêu cầu: Vẽ hai đường

gọi là hai đường thẳng

Vì xOy = x'Oy' (hai góc đối đỉnh)

Trang 6

vuông góc => định nghĩa hai

Hoạt động 2: Vẽ hai đường thẳng vuông góc (15 phút)

?4 Cho O và a, vẽ a’ đi qua

(Hình 6 SGK/85)Tính chất:

Có một và chỉ một đường thẳng a’ đi qua O và vuông góc với đường thẳng a cho trước

Hoạt động 3: Đường trung trực của đoạn thẳng (10 phút)

GV yêu cầu HS: Vẽ AB Gọi

I là trung điểm của AB Vẽ

xy qua I và xyAB

->GV giới thiệu: xy là

đường trung trực của AB

=>GV gọi HS phát biểu định

III) Đường trung trực của đoạn thẳng:

Đường thẳng vuông góc với một đoạn thẳng tại trung điểm của nó được gọi là đường trung trực của đoạn thẳng ấy

A, B đối xứng nhau qua xyHoạt động 4: Củng cố (8 phút)

Bài 11: GV cho HS xem

Trang 7

2.Kiểm tra bài cũ.(5 phút)

- Thế nào là hai đường thẳng vuông góc

- Phát biểu định nghĩa đường trung trực của đoạng thẳng

3.Bài mới

Hoạt động 1 : Luyện tập (35 phút)

Bài 17 SGK/87:

-GV hướng dẫn HS đối với

hình a, kéo dài đường thẳng a’

Vẽ d1 qua A và d1Ox tại B

Vẽ d2 qua A và d2Oy tại C

GV cho HS làm vào tập và

nhắc lại các dụng cụ sử dụng

cho bài này

Bài 18:

Trang 8

=> d, d’ là trung trực của

AB, BC

TH2: A, B ,C không thẳng hàng

Trang 9

a) Hai cặp góc so le trong:

A4 và B 2; A 3 và B 1

b) Bốn cặp góc đồng vị:

I) Góc so le trong Góc đồng vị:

a

b c

B

A

4 3 2 1

4 3

2 1

- A 1 và B 3; A 4 và B 2 được gọi là hai góc so le trong

- A 1 và B 1; A 2 và B 2; A 3 và

B3; A 4 và B 4 được gọi là hai góc đồng vị

Trang 10

c) Hãy viết tên ba cặp góc

đồng vị còn lại với số đo của

nên A 1 = 1800 – A 4 =

1350-Vì B 3 kề bù với B 2

=> B 3 + B 2 = 1800

=> B 3 = 1350

=> A 1 = B 3 = 1350b) Tính A 2, B 4:-Vì A 2 đối đỉnh A 4; B 4

đối đỉnh B 2

=> A 2 = 450; B 4 = B 2 =

450c) Bốn cặp góc đồng vị

b) Hai góc đồng vị bằng nhau

Hoạt động 3: Củng cố (10 phút)Bài 21 SGK/89

GV cho HS xem hình HS xem hình và đứng tại

chỗ đọc

a) IPO và góc POR là một cặp góc sole trong b) góc OPI và góc TNO là mộtcặp góc đồng vị

c) góc PIO và góc NTO là mộtcặp góc đồng vị

d) góc OPR và góc POI là mộtcặp góc sole trong

Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà: (1 phút) - Học bài, làm bài 22, 23 SGK

Trang 11

- Học sinh nhận biết hai đường thẳng song song, ký hiệu hai đường thẳng song song

- Công nhận dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song: “Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng a, b sao cho có một cặp góc sole trong bằng nhau thì a//b”

2.Kiểm tra bài cũ (3 phút)

- Nêu tính chất của hai góc sole trong bằng nhau ?

3.Bài mới.

Hoạt động 1: Nhắc lại kiến thức lớp 6 (6 phút)Nhắc lại định nghĩa hai đt

song song

Hai đt phân biệt không cắt

nhau thì song song

Hai đt song song là hai đtkhông có điểm chung

- Hai đt phân biệt thìhoặc cắt nhau, hoặcsong song

Trang 12

Hoạt động 2: Dấu hiệu nhận biết hai đt song song (15 phút)

Làm bài tập ?1

Dùng thước kiểm tra xem

hai đt ở hình 17a và 17b có

song song ?

Qua bài tập 1, hãy nêu dấu

hiệu nhận biết hai đt song

song?

- Tính chất này được thừa

nhận, không chứng minh

Nếu hai góc sole ngoài bằng

nhau thì hai đt đó có song

Dùng thước thẳng kiểm tra

và nêu nhận xét

Hs phát biểu dấu hiệu :Nếu hai góc sole trong bằng nhau thì hai đt đó song song

Nếu hai góc đồng vị bằng nhau thì hai đt đó song song

KH : a // b.

Hoạt động 2: Vẽ hai đường thẳng song song (15 phút)Làm bài tập ?2

Dựa vào dấu hiệu nhận biết

hai đt song song, em hãy

Hs dựng theo hướng dẫn của Gv

3 Vẽ hai đường thẳng song song :

a/ Dựng hai góc sole trong bằng nhau:

b

a

a

b/ Dựng hai góc đồng vị bằng nhau :

Hoạt động 3: Củng cố (4 phút)

- Nhắc lại dấu hiệu nhận biết

hai đt song song

- Làm bài tập áp dụng số 24

Hs trả lời

Hs đứng tại chỗ trả lời BT 24

Trang 13

còn thời gian làm tiếp bt 25 /

91

a) (a//b)b) (thì a và b song song với nhau)

Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà: (1 phút)

- Học bài, làm các bài tập còn lại

- giờ sau luyện tập

- Biết sử dụng êke để vẽ hai đường thẳng song song

- Rèn luyện kĩ năng làm quen cách chứng minh hai đường thẳng song song

3 Thái độ:

- Rèn tính cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị:

1 GV: SGK, SGV, ê ke, thước thẳng

2 HS: Thước kẻ, ê ke, SGK, thuộc các kiến thức trong bài trước

III Tiến trình tiết dạy học

1.Ổn định tổ chức lớp (1 phút)

2.Kiểm tra bài cũ (5 phút)

- Nêu dấu hiệu nhận biết hai đt song song ?

- Vẽ đt a đi qua điểm M và song song với đt b ?

có góc 60

Nhìn hình vẽ và trả lời : Hai đt Ax và By song song vì hai góc xAB và yBA bằng nhau ở vị trí sole

Bài 1 :

B y

x A

Ta có : Ax // By vì : xAB =  yBA = 120 ở vị trísole trong

Trang 14

Bài 2 :

Gv nêu đề bài

Đề bài cho điều gì ?

Yêu cầu điều gì ?

Gv gợi ý dựa vào dấu hiệu

nhận biết hai đt song song

= a ở vị trí sole trong

Trên tia Ax, xác định điểm D : AD = BC

Vẽ được hai đoạn cùng song song với BC và bằng BC

Hs hoạt động nhóm,suy nghĩ tìm cách dựng

Các nhóm nêu cách dựng

- Theo cách dựng hai góc sole trong bằng nhau

- Theo cách dựng hai góc đồng vị bằng nhau

Hoạt động 2: Củng cố (3 phút)

- Thế nào là hai đường thẳng

song song, dấu hiệu nhận

biết hai đường thẳng song

song?

Hs trả lời

Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà: (1 phút)

- Học bài,làm các bài tập còn lại

- Chuẩn bị bài: “Tiên đề Ơ-Clit về đường thẳng song song”

Trang 15

2 Kĩ năng:

- Biết sử dụng êke để vẽ hai đường thẳng song song

- Rèn luyện kĩ năng làm quen cách tính : cho hai đường thẳng song song và một cát tuyến, cho biết số đo của một góc, biết cách tính số đo góc còn lại

Hoạt động 1: Tiên đề Ơ-Clit (8 phút)

Hoạt động 2: Tính chất của hai đường thẳng song song (18 phút)

GV cho HS hoạt động

nhóm làm ?2 trong 7 phút

GV gọi đại diện nhóm trả

lời Cho điểm nhóm nào

xuất sắc nhất Nhận xét: Hai góc sole

Trang 16

- Có kĩ năng phát biểu định lí dưới dạng GT, KL.

- Có kĩ năng áp dụng định lí vào bài toán cụ thể; tập dần khả năng chứng minh

3 Thái độ:

- Rèn tính cẩn thận, chính xác

II.Chuẩn bị:

1 GV: SGK, SGV, ê ke, thước thẳng

2 HS: Thước kẻ, ê ke, SGK, thuộc các kiến thức trong bài trước

III Tiến trình tiết dạy học :

1.Ổn định tổ chức lớp (1 phút)

2.Kiểm tra bài cũ (10 phút)

HS1: 1) Phát biểu tiên đề Ơ-Clit

Cho a//b Hãy nêu các

nhắc lại tính chất của hai

đường thẳng song song

Vì a//b nên:

ABC = CED (sole trong)

BAC = CDE(sole trong)

BCA= DCE (đối đỉnh)

Bài 38 SGK/95:

GV treo bảng phụ bài 38

Tiếp tục gọi HS nhắc lại

tính chất của hai đường

thẳng song song và dấu

hiệu nhận biết hai đường

Bài 38 SGK/95:

Biết d//d’ thì suy ra: Biết:

Trang 17

a) Hai góc sole trong bằngnhau.

b) Hai góc đồng vị bằng nhau

c) Hai góc trong cùng phía

bù nhau

a) A 4 = B 2 hoặcb) A 2 = B 2 hoặcc) A 1 + B 2 = 1800thì suy ra d//d’

Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng mà:

a) Hai góc sole trong bằngnhau Hoặc b) Hai góc đồng vị bằng nhau Hoặc c) Hai góc trong cùng phía

bù nhau Thì hai đường thẳng đó song song với nhau

=> B 1 = 300

Hoạt động 2 Củng cố (3 phút)

- Nhắc lại tiên đề Ơ-Clit,

tính chất của hai đường

thẳng song song

HSTL

.Hoạt động 3 Hướng dẫn về nhà(1 phút)

- Ôn lại lí thuyết, xem lại các bài đã làm

- Chuẩn bị bài 6: “Từ vuông góc đến song song”

Ngày soạn: 15/9/2012

Ngày giảng: / 9/ 2012 lớp 7A / 9/ 2012 lớp 7B

Trang 18

Tiết 10: TỪ VUÔNG GÓC ĐẾN SONG SONG

- Biết phát biểu chính xác mệnh đề toán học

- Có kĩ năng phát biểu định lí dưới dạng GT, KL

- Có kĩ năng áp dụng định lí vào bài toán cụ thể; tập dần khả năng chứng minh

3 Thái độ:

- Rèn tính cẩn thận, chính xác

- Tập suy luận -> tư duy

II Chuẩn bị:

1 GV: SGK, SGV, ê ke, thước đo góc, thước thẳng

2 HS: Thước kẻ, ê ke,thước đo góc, SGK

III Tiến trình dạy học:

1.Ổn định (1 phút)

2.Kiểm tra bài cũ.(không)

3.B i m iài mới ới

Hoạt động 1: Quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song (15 phút)

GV gọi HS vẽ ca, và bc

sau đó cho HS nhận xét về a

và b, giải thích

-> Hai đường thẳng phân biệt

cùng vuông góc với đường

1 Quan hệ giữa tính vuông

góc với tính song song.

1 Tính chất 1: SGK/96

2 Tính chất 2: SGK/96

GT ac

KL a) nếu bc => a//bb) nếu a//b => bc

Hoạt động 2: Ba đường thẳng song song (15 phút)

Trang 19

- Chúng // với nhau.

- Chứng minh hai góc sole trong (đồng vị) bằng nhau; cùng  với đường thẳng thứ ba

thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau

- Nếu ac và bc thì a// b.

- Nếu a// b và ca thì cb

- Xem lại các bài tập đã làm

- Làm các bài tập còn lại và các bài tập ở phần luyện tập

Trang 20

2 Kĩ năng:

- Rèn luyện kĩ năng về hai đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song, biết vận dụng

lí thuyết vào bài tập cụ thể

- Có kĩ năng áp dụng định lí vào bài toán cụ thể; tập dần khả năng chứng minh

3 Thái độ:

- Rèn tính cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị:

1 GV: SGK, SGV, ê ke, thước đo góc, thước thẳng

2 HS: Thước kẻ, ê ke, thước đo góc, SGK

III Tiến trình dạy học:

1.Ổn định (1 phút)

2.Kiểm tra bài cũ (8 phút)

- Vẽ ca; bc Hỏi a//b? Vì sao? Phát biểu bằng lời

- Vẽ ca; b//a Hỏi ca? Vì sao? Phát biểu bằng lời

- Vẽ a//b; c//a Hỏi c//b? Vì sao? Phát biểu bằng lời

Gv nhận xét, đánh giá

3.B i m iài mới ới

Hoạt động 1: Luyện tập.(32phút) Bài 46 SGK/98:

=>D +C =1800 (2 góc trong cùng phía)

=>D = 500

Trang 21

Do b  AB =>  B =90.

Bài tập:

a/ Tính góc B ?

Ta có : a // b

a  AB => b  AB

Do b  AB =>  B = 90

b/ Tính số đo góc D ?

Ta có : a // b

=>  D +  C = 180( trong cùng phía )

Mà C = 130 =>  D =50

Hoạt động 2: Củng cố (3')

- GV yêu cầu HS phát biểu

quan hệ giữa tính vuông góc và

- Biết cấu trúc của một định lí (giả thiết, kết luận)

- Biết thế nào là chứng minh một định lí

- Biết đưa một định lí về dạng nếu- thì

Trang 22

1 GV: SGK, SGV, ê ke, thước đo góc, thước thẳng.

2 HS: Thước kẻ, ê ke, thước đo góc, SGK

III Tiến trình dạy học:

1.Ổn định tổ chức lớp (1 phút)

2.Kiểm tra bài cũ (Không kiểm tra )

3.B i m iài mới ới

Hoạt động 1: Định lí (20 phút)

GV giới thiệu định lí như

trong SGK và yêu cầu HS

làm ?1:

Ba tính chất ở Đ6 là ba định

lí Em hãy phát biểu lại ba

định lí đó GV giới thiệu giả

thiết và kết luận của định lí

sau đó yêu cầu HS làm ?2

KL: Chúng song song với nhau

?2a) GT: Hai đường thẳng phân biệt cùng // với một đường thẳng thứ ba

KL: Chúng song song với nhau

dùng lập luận để từ giả thiết

suy ra kết luận và cho HS

Trang 23

1

2.1800 = 900Hoạt động 3:Củng cố (10 phút)

- GV nhắc lại cấu trúc của

b) GT: nếu song songKL: thì bằng nhau

Trang 24

- Tập dần kĩ năng chứng minh định lí.

3 Thái độ:

- Rèn tính cẩn thận, chính xác

II.Chuẩn bị:

1 GV: SGK, SGV, ê ke, thước đo góc, thước thẳng

2 HS: Thước kẻ, ê ke, thước đo góc, SGK

III Tiến trình dạy học:

1.Ổn định tổ chức lớp (1 phút)

2.Kiểm tra bài cũ.(7 phút)

- Thế nào là định lí? Định lí gồm những phần nào? Thế nào là chứng minh định lí?

- Giả thiết là gì? Kết Luận là gì?

3.B i m iài mới ới

đ ng th ng song song thì ường thẳng ẳng

nó c ng vuông góc v i ũng vuông góc với ới

Trang 25

O4 = O 2

Baì 53 SGK/102:

Cho định lý: “Nếu hai đường

thẳng xx’ và yy’cắt nhau tại

- Nhắc lại khái niệm định lí,

biết đâu là GT, KL của định

4) x'Oy'= xOy (vì hai góc đối đỉnh)5) x'Oy' = 900 (căn cứ vào giả thiết và 4)6) y'Ox = x'Oy (hai góc đối đỉnh)

7) y'Ox = 900 (căn cứ vào 6 và 3)Hoạt động 2 Hướng dẫn về nhà(1 phút)

- Xem lại các bài tập đã làm, tập chứng minh các định lí khác

- Xem lại từ bài 1 -> 6; Bài tập 54 -> 56 SGK/102

- Tiết sau ôn tập chương

Trang 26

- Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ hai đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song Biết cách kiểm tra xem hai đường thẳng cho trước có vuông góc hay song song.

3 Thái độ:

- Có thái độ nghiêm túc cẩn thận trong vẽ hình

II.Chuẩn bị:

1 GV: SGK, SGV, ê ke, thước đo góc, thước thẳng

2 HS: Thước kẻ, ê ke, thước đo góc, SGK

II Tiến trình dạy học:

1.Ổn định tổ chức lớp (1 phút)

2.Kiểm tra bài cũ (không)

3.B i m iài mới ới

Hoạt động 1: Củng cố lí thuyết (14')Câu 1: Phát biểu định nghĩa hai góc

Câu 4: Phát biểu định nghĩa đường

trung trực củamột đoạn thẳng

Câu 5: Phát biểu dấu hiệu nhận biết

hai đường thẳng song song

Câu 6: Phát biểu tiên đề Ơ-Clit về

đường thẳng song song

Câu 7: Phát biểu tính chất (định lí)

của hai đường thẳng song song

HS phát biểu và ghi dưới dạng kí hiệu

GV ghi tóm tắt lên bảng

HS phát biểu và ghidưới dạng kí hiệu

d: đường trung trực của AB

Hoạt động 2: Luyện tập (29 phút)

a) Năm cặp đường thẳng vuông góc:

d3d4; d3d5; d3d7;

d1d8; d1d2b) Bốn cặp đường thẳng song song:

d4//d5; d5//d7; d4//d7;

d8//d2

Bài 54 SGK/103:

a) Năm cặp đường thẳng vuông góc:

d3d4; d3d5; d3d7;

d1d8; d1d2b) Bốn cặp đường thẳngsong song:

d4//d5; d5//d7; d4//d7; d8//

d2Bài 55 SGK/103:

Vẽ lại hình 38 rồi vẽ thêm:

a) Các đường thẳng vuông góc với d

và đi qua M, đi qua N

Bài 55 SGK/103: Bài 55 SGK/103:

Trang 27

b) Các đường thẳng song song e đi

qua M, đi qua N

GV gọi HS nhắc lại cách vẽ đường

thẳng đi qua một điểm và song song

hay vuông góc với đường thẳng đã

=> O 1 = 380b//c

=> O 2 + B 1 = 1800(hai góc trong cùng phía)

=> O 2 = 480Vậy: x =O 1+O 2

=> O 2 + B 1 = 1800 (hai góc trong cùng phía)

=> O 2 = 480Vậy: x =O 1+O 2

=380+480

x = 860

Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà(1 phút)

- Ôn lại lí thuyết, rèn luyện kĩ năng vẽ hình, xem lại các bài đã làm

- Làm các bài tập còn lại giờ sau ôn tập tiếp

Trang 28

- Có thái độ nghiêm túc cẩn thận trong vẽ hình.

II.Chuẩn bị:

1 GV: SGK, SGV, ê ke, thước đo góc, thước thẳng

2 HS: Thước kẻ, ê ke, thước đo góc, SGK

II Tiến trình dạy học:

1.Ổn định tổ chức lớp (1 phút)

2.Kiểm tra bài cũ (không)

3.B i m iài mới ới

Hoạt động 1: Củng cố lí thuyết (12')Yêu cầu HS phát biểu, vẽ hình và

ghi GT, KL dưới dạng kí hiệu

Câu 8: Phát biểu định lí về hai

đường thẳng phân biệt cùng song

song với một đường thẳng thứ ba

Câu 9: Phát biểu định lí về hai

đường thẳng phân biệt cùng vuông

góc với đường thẳng thứ ba

Câu 10: Phát biểu định lí về một

đường thẳng vuông góc với một

trong hai đường thẳng song song

HS phát biểu và ghidưới dạng kí hiệu

Câu 8

GT ac và bc

KL a// b

Câu 9Câu 10

Hoạt động 2: Luyện tập (31 phút)

Bài 58 SGK/104:

Tính số đo x trong hình 40 Hãy giải

thích vì sao tính được như vậy

Ta có: ac, bc

=> a//b (hai dt cùng vuông góc dt thứ ba)

=> A + B = 1800 (2 góc trong cùng phía)

=> G2 = D (đồng vị)

=>G2 = 1100

Bài 59 SGK/104:

1) d’//d’’(gt) => C = E1(sole trong)

=>E1 = 600 vì C= 6002) d’//d’’=> G2 = D (đồng vị) =>G2 = 1100

Trang 29

3) Tớnh G3: Vỡ G2 +

G3 = 1800 (kề bự) =>

G3 = 7004) Tớnh D4: 5) Tớnh A5: dựa vào d//d’’

6) Tớnh B6: dựa vào d//d’’

3) Vỡ G2 + G3 = 1800 (kề bự) => G3 = 700

4) D4 = D (đối đỉnh) =>

D4 = 11005) d//d’’=> A5 = E1 (đồngvị) => A5 = 600

6) d//d’’=> B6 = G3(đồng vị) => B6 = 700

Cũn thời gian cho hs làm tiếp

Bài 60 SGK/104:

Hóy phỏt biểu định lớ được diễn tả

bằng cỏc hỡnh vẽ sau, rồi viết giả

thiết, kết luận của định lớ

a) b,

2 Hs lên bảng làm bài

Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà(1 phút)

- Ôn lại lí thuyết, rèn luyện kĩ năng vẽ hình, xem lại các bài đã làm

- Làm các bài tập còn lại, Ôn tập tiết sau kiểm tra

Hóy vẽ gúc xAB và gúc ABy so le với nhau và cú số đo bằng 600 Hỏi tia Ax và tia By

cú song song với nhau khụng

Cõu 3: (3 điểm)

Em hóy phỏt biểu định lớ về quan hệ hai đường thẳng cựng vuụng gúc với đường thẳng thứ ba Vẽ hỡnh ghi giả thiết , kết luận

Ngày đăng: 11/07/2021, 05:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w