1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra học kì 2 môn Toán lớp 9 số 2

3 360 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường vuông góc với AB tại A cắt đường thẳng BC tại E.. Kẻ EN vuông góc với AC.. Gọi M là trung điểm của BC.. Hai đường thẳng AM và EN cắt nhau ở F.. 1/ Chứng minh : AMNE là tứ giác nội

Trang 1

KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2010 – 2011

Môn : TOÁN – LỚP 9

Thời gian : 120 phút

Bài 1: ( 3,0 điểm )

1) Giải hệ phương trình : 2x + 3y = 2

x – 2y = 1 bằng phương pháp thế

2) Cho phương trình : x2 + 2x + m = 0 Gọi x1, x2 là hai nghiệm của

phương trình, không giải phương trình , tìm m thỏa điều kiện x12 + x22 = 10

3) Giải phương trình : x4 + 2x2 – 3 = 0

Bài 2: ( 2,0đ )

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho parabol ( P ) : y = - 41 x2 và đường thẳng ( d ) y =

2

1

x – 2

1) Vẽ ( P ) và ( d )

2) Tìm tọa độ giao điểm của ( P ) và ( d )

Bài 3: ( ( 2,0 điểm )

Đoạn đường AB dài 60 km , một mô tô đi từ A đến B Sau đó 30 phút , một ô

tô đi từ B về A với vận tốc hơn vận tốc mô tô là 3 km/h , hai xe gặp nhau ở chính giữa đường Tìm vận tốc của mỗi xe ?

Bài 4: ( 3,0 đ )

Cho tam giác ABC cân tại A , có góc A nhọn Đường vuông góc với AB tại A

cắt đường thẳng BC tại E Kẻ EN vuông góc với AC Gọi M là trung điểm của BC Hai đường thẳng AM và EN cắt nhau ở F

1/ Chứng minh : AMNE là tứ giác nội tiếp

2/ Chứng minh : EB là tia phân giác của góc AEF

3/ Chứng minh : M là tâm đương tròn ngoại tiếp tam giác AFN

Trang 2

Đáp án và thang điểm Bài 1: ( 3,0 điểm )

1) Phương pháp giải đúng ( 0,25 đ )

- Tìm được x = 1 ( 0,25đ )

- Tìm được y = 0 ( 0,25đ )

- Vậy hệ phương trình có một nghiệm duy nhất ( 1 ; 0 ) ( 0, 25đ )

2) Phương trình có 2 nghiệm  ’ = 1 – m  0

 m  1 ( 0,25đ )

Theo định lý Vi- Ét có: S = x1 + x2 = -2 ; P = x1 x2 = m ( 0,25đ )

x12 + x22 = S2 - 2P ( 0,25đ )

 10 = (-2)2 - 2m

 m = - 3 ( nhận ) ( 0,25đ )

3) Đặt x2 = t Điều kiện: t  0

Ta được PT: t2 + 2t – 3 = 0 ( 0.25đ )

Giải PT ta được: t1 = 1 ; t2 = - 3 ( lọai ) ( 0, 25 đ )

Do đó : t1 = 1  x2 = 1

 x =  1 ( 0,25đ )

Vậy: PT đã cho có hai nghiệm: x1 = - 1 ; x2 = 1 ( 0,25đ )

Bai2: ( 2,0đ )

1) Vẽ đúng ( P ) ( 0,5đ )

Vẽ đúng (d ) ( 0,5 đ )

2) PT hòanh đô giao điểm của ( d ) và ( P ):

- 14 x2 = 21 x – 2

 x2 + 2x – 28 = 0 ( 0,25đ )

 x1 = 2 ; x2 = -4 ( 0,25đ )

x1 = 2  y1 = -1

x2 = -4  y2 = -4 (0,25đ )

Vậy : ( d ) cắt ( P ) tại hai điểm A ( 2 ; -1 ) và B ( -4 ; -4 ) ( 0,25đ )

Bài 3: ( ( 2,0 điểm )

Gọi x ( km/h ) là vận tốc của xe mô tô ( ĐK; x > 0 ) ( 0,25đ )

Vận tốc của xe ô tô là : x + 3 ( km/h ) ( 0,25đ )

Thời gian xe mô tô đi nửa đoạn đường : 30x ( giờ ) ( 0,25đ )

Thời gian xe ô tô đi nửa đoạn đường :

3

30

x (giờ) ( 0,25đ ) Theo đề bài ta có phương trình : 30x - 303

x = 21 ( 0,25đ ) Biến đổi ta có: x2 + 3x -180 = 0 ( 0,25đ )

 x1 = 12 ( nhận )

x2 = -15 ( loại ) ( 0,25đ )

Vậy : vận tốc của xe mô tô là 12 km/h

Vận tốc của xe ô tô là 15 km/h ( 0,25đ )

Bài 4: ( 3,0 đ )

Hình vẽ đúng ( 0,25đ )

1/ Ta có: <AME = <ANE = 900 ( 0,5đ )

Nên : AMNE là tứ giác nội tiếp đương tròn đương kính AE ( 0,25đ ) 2/ Â1 = Â2 ( vì AM vừa là đương cao vừa là phân giác của ∆ABC cân tại A) ( 0,5đ )

Trang 3

Â2 = Ê2 ( cùng chắn cung MN ) ( 0,25đ ) Â1 = Ê1 ( cùng phụ với góc ABC ) ( 0,25đ ) Do đó : Ê1 = Ê2

Hay: BE là phân giác của góc AEN ( 0,25đ ) 3/ Ta có: EM là phân giác vừa là đường cao của ∆AEF Nên: EM là trung tuyến ( 0,25đ ) Suy ra: M là trung điểm cạnh AF ( 0,25đ ) Mà : ∆AFN vuông tại N Vậy: M là tâm đương tròn ngoại tiếp ∆AFN ( 0,25đ )

A

1 2 1

B M C 2 E

N

F

Ngày đăng: 30/07/2015, 20:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w