1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra Học kì 1 môn Toán lớp 9 số 6

3 380 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 125 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vẽ đường tròn tâm M tiếp xúc AB tại H.. Từ A và B kẻ hai tiếp tuyến AC và BD với đường tròn tâm M.. a/ Chứng minh CD là tiếp tuyến của đường tròn O.. b/ Chứng minh AC + BD không đổi.

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2010 – 2011

MÔN: TOÁN KHỐI 9

(Đề kiểm tra có 01 trang) Thời gian làm bài: 120 phút

-Bài 1:(2,0đ)

a/ Với giá tri nào của x thì biểu thức 5

1 2x

− xác định b/ Rút gọn biểu thức:

5 5

5 5 5 5

5 5

+

− +

+

Bài 2:(2,0đ)

Giải phương trình:

a/ (2x−3)2 =1

b/ 4 20 3 5 4 9 45 6

3

x+ − + +x x+ =

Bài 3:(2,0đ)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng (d1): y = 2x – 1

a/ Vẽ đồ thị (d1)

b/ Viết phương trình đường thẳng (d2) qua A( 1; -2 ) và có hệ số góc bằng 3

Bài 4:(2,0đ)

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 9cm, AC = 12cm, đường cao AH và trung tuyến

AM Tính độ dài HM và A ˆ M H(làm tròn đến độ)

Bài 5 :(2,0đ)

Cho đường tròn (O) đường kính AB = 2R Gọi M là điểm di động trên nửa đường tròn đó (M không trùng với A và B) Vẽ đường tròn tâm M tiếp xúc AB tại H Từ A và B kẻ hai tiếp tuyến AC và BD với đường tròn tâm M

a/ Chứng minh CD là tiếp tuyến của đường tròn (O)

b/ Chứng minh AC + BD không đổi

c/ Giả sử CD cắt AB tại K chứng minh rằng OA2 = OB2 = OH OK

Trang 2

-HẾT -ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2010 – 2011

MÔN: TOÁN KHỐI 9

(Đáp án có 02 trang)

Bài 1

(2,0đ) a/ 1 2x−5

− xác định khi

5 0

1 2x

− ≥

1 2 0

2 1 1 2

x x x

⇔ − <

⇔ >

⇔ >

1 2x

− xác định khi

1 2

x>

b/ Rút gọn biểu thức:

5 5

5 5 5 5

5 5

+

− +

+

=

) 5 5 )(

5 5 (

) 5 5 ( )

5 5 )(

5 5 (

) 5 5

− +

− +

+

− +

= 25 10 5 5 25 10 5 52 2

= 3

20

60 =

0,25 0,25

0,25 0,25

0,25 0,5 0,25

Bài 2

(2,0đ) c/ Giải phương trình:

(2x− 3) 2 = 1

⇔ 2x−3 =1

⇔ 2x – 3 = 1 hoặc 2x – 3 = -1

⇔ x = 2 hoặc x = 1

Vậy: S = 1 ; 2

3

2 5 3 5 4 5 6

3 5 6

5 2

5 4 1

x x x x

⇔ + =

⇔ = −

Vậy: S = −{ }1

0,25

0,25 0,25 0,25

0,25 0,25

0,25 0,25

Bài 3

(2,0đ) a/ Vẽ đồ thị (d

1) (d1): y = 2x – 1

- Bảng giá trị đúng

- Vẽ đồ thị đúng

b/ Viết phương trình đường thẳng (d2):

0,5 0,5

Trang 3

Phương trình đường thẳng (d2) có dạng: y = ax + b

Vì a = 3 nên (d2): y = 3x + b

A(1;-2)∈(d2) ⇔-2 = 3.1 + b

⇔ b = - 5

Vậy: (d2): y = 3x – 5

0,25 0,25

0,25 0,25

Bài 4

(2,0đ)

- Vẽ hình đúng

- Tính được BC = 15cm

- Tính được MC = 7,5cm

Xét ∆ABC vuông tại A, ta có:

AC2 = HC BC

15

AC HC BC

Do đó: HM = HC – MC = 9,6 – 7,5 = 2,1 (cm)

Xét ∆AHM vuông tại H, ta có:

0

2,1 ˆ

7,5

ˆ 74

HM AMH

AM AMH

0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,25

0,25 0,25

Bài 5

(2,0đ)

Vẽ hình đúng

a/ Vì: CD ⊥ BD, CD ⊥ AC nên tứ giác BDCA là hình thang vuông

Mà: OM là đường trung bình của hình thang vuông BDCA

Suy ra: OM // BD hay OM ⊥CD

Vậy: CD là tiếp tuyến của đường tròn (O)

b/ Ta có: AC = AH, BD = BH (tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau)

Suy ra: AC + BD = AH + BH = AB = 2R

Vậy: AC + BD = 2R không đổi

c/ Xét ∆OKM vuông tại M, ta có:

OM2 = OH.OK

Mà OM = OA = OB( cùng bán kính)

Suy ra: OA2 = OB2 = OH.OK

0,25

0,25

0,25 0,25 0,25 0,25

0,25 0,25

M

A

12 9

B O

H C

Ngày đăng: 30/07/2015, 20:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w