1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra học kì 1 môn Toán lớp 11 số 12

3 417 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 196,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lấy ngẫu nhiên từ mỗi hộp 1 viên bi.. b.0,75điểm: Tính xác suất để hai viên bi lấy được khác màu.. Câu 33,0 điểm: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O.. Chứng minh rằ

Trang 1

SỞ GD & ĐT THANH HÓA ĐỀ THI HỌC KỲ I SỐ 12 NĂM HỌC 2014- 2015

ĐỀ 12 Thời gian làm bài:90phút(Không kể thời gian giao đề)

Câu 1: (3.0 điểm):

1.(1,0 điểm): Tìm tập xác định của hàm số lượng giác sau: 2sin 2013

x y

x

2.(1,0 điểm): Giải phương trình lượng giác sau:

2

x

3.(1,0 điểm): Giải phương trình lượng giác sau:

sin 2 x cos 2x 3sin x cos x 1

0 3

cos x

2

Câu 2,0(3,5 điểm):

1.(1,0 điểm):Từ các số tự nhiên từ 0;1;2;3;4;5;6;7 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 3 chữ số đôi

một khác nhau và là số chẵn

2.(1,0 điểm): Tìm số hạng độc lập với x trong khai triển của 3

2

n

x x

biết n là số tự nhiên thỏa mãn đẳng thức: 1 2 3 n 4095

CCC  C

3 (1,5 điểm): Có hai hộp đựng bi, hộp thứ nhất chứa 4 bi đỏ và 6 bi trắng, hộp thứ 2 chứa 5 bi đỏ và 5 bi

trắng Lấy ngẫu nhiên từ mỗi hộp 1 viên bi

a (0,75 điểm): Tính xác suất để hai viên bi lấy được có màu đỏ.

b.(0,75điểm): Tính xác suất để hai viên bi lấy được khác màu.

Câu 3(3,0 điểm):

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O

1.(1,0 điểm): Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD).

2.(1,0 điểm): Gọi G là trọng tâm tam giác SBC và I là điểm thuộc đoạn BO sao cho BI 2IO Chứng minh rằng IG song song với mặt phẳng (SAD)

3 (1,0 điểm): Gọi ( ) là mặt phẳng qua O và song song với hai đường thẳng CD và SA Xác định thiết

diện khi cắt hình chóp bởi mặt phẳng ( ) Thiết diện là hình gì ?

Câu 4(0,5 điểm) Với n là số nguyên dương, chứng minh hệ thức

 1 2  2 2  3 2    12  2

2

2

n

Hết

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI MÔN TOÁN- 11 KÌ 1 NĂM HỌC 2014-2015

Câu I

1) Hàm số 2sin 2013

x y

x

 xác định khi và chỉ khi:

; 3

tan

6 3

x

k

x

Vậy, tập xác định của hàm số đã cho là: \ ; ;

D  k  k k  

0,5

0,5

2) Giải pt lượng giác  2 2

2

x

Điều kiện xác định sinx 0 hay x k ;kZ

Phương trình đã cho tương đương với

cos 2 sin 2 sin 2 2 cos 2 sin cos 2 sin 1 0

xx x   x x   x x 

3

, 4

2 sin 1 0

2

k x

x

k m Z

x

  

 

So với điều kiện nghiệm của phương trình là 3 ; 2 ;  , 

k

x    x mk m Z

0,25 0,25

0,5

3) Giải pt lượng giác:

sin 2 x cos 2x 3sin x cos x 1

0 3

cos x

2

Với điều kiện trên pt tương đương với:

sin 2 x cos 2x 3sin x cos x 1 0 (sin 2 x cos x) (cos 2 x 3sinx 1) 0

cosx(2sinx 1) 2sinx 1 0 ;sinx cosx 2 0(sinx 2)(2 sinx 1) 0

(sinx cosx 2)(2sinx 1) 0 2sinx 1 0 ;sinx cosx 2 0

TH1: sinx cosx 2 0 (PTVN)  

TH2:2sinx 1 0 sin x 1 x k2 ; x 5 k2 , k

Đối chiếu điều kiện ta thấy nghiệm của PT là: x 5 k2 ; k

6

0,25

0,25 0,25

0,25

Câu II B1: Ta tìm các số có dạng abc thỏa mãn ycbt và a có thể bằng 0.

Chọn c có 4 cách, ứng với mỗi cách chọn c có A cách chọn a và b Vậy có 72 2

7

4A số.

B2: Ta tìm các số có dạng 0bc thỏa mãn ycbt.

Chọn c có 3 cách, ứng với mỗi cách chọn c có 6 cách chọn b Vậy có 3x6 = 18 số

Theo quy tắc phần bù có: 2

7

4A 18 150 số tmycbt

0,25

0,25 0,5

2n 4096 n 12

Với n = 12, ta có khai triển

12

3

2x x

có số hạng tổng quát là:

k

k

12 k 12 k 12 2

3

x

0,5

0,25

Trang 3

Số hạng này độc lập với x kcvk 12 2 k  0 k6

Vậy số hạng độc lập với x của khai triển trên là: 2 36  6 66 0,25 3a) Không gian mẫu có số phần tử là:  C C101 101 100

Gọi A là biến cố: “Hai viên bi lấy được có màu đỏ”, suy ra: A “hai viên bi lấy ra không

có màu đỏ” hay cả hai viên bi lấy ra đều màu trắng

Do đó  A C C16 5130

A



0,25

0,5

0,25 3b) Gọi B là biến cố “hai viên bi lấy được khác màu” tức là viên 1 màu đỏ viên 2 màu

trắng hoặc ngược lại, ta có:  B C C14 51C C16 5150

Vậy xác suất của biến cố B là: ( ) 50 1

100 2

B



0,5 0,5

Câu

III

1)

Q P

G E

M O

C

D

S

x

- Ta có S là một điểm chung của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD)

- Ta có:

/ / (gt)

AB CD

 , do đó giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) là đường

thẳng Sx đi qua S và song song với AB và CD (như hình vẽ)

0,25 0,75 2) Từ giả thiết suy ra I là trọng tâm của tam giác ABC

Trong mặt phẳng (SAM) ta có: 1 / /

3

IG SA

SA(SAD) IG/ /(SAD)

0,25 0,5 0,25

3) Xác định thiết diện.

- Mặt phẳng (ABCD) chứa điểm có điểm chung với mặt phẳng ( ) là O

Do CD// ( ) mà (ABCD) chứa CD nên giao tuyến của (ABCD) và ( ) là đường thẳng

đi qua O và song song với CD cắt BC tại M và AD tại N

- Lập luận tương tự, trong mặt phẳng (SAD) kẻ đường thẳng qua N song song với SA

cắt SD tại P

- Trong mặt phẳng (SCD) kẻ đường thẳng đi qua P cắt SC tại Q, khi đó thiết diện là tứ

giác MNPQ

- Từ cách dựng suy ra thiết diện là hình thang MNPQ có đáy bé PQ bằng nửa đáy lớn

MN

0,25

0,5 0,25

Câu 4

Chứng minh  1 2  2 2  3 2    12  2

2

2

n

Đặt 0. 0 2 1. 1 2 2 2 2 3 3 2  1  n12  n 2

Ta có 2        0 2 1 2 2 2 3 2  n1  2 n 2

Khai triển hai nhị thức 1x n 1xn và 1x2n rồi so sánh hệ số của x n ta được

0,5

1 2n 20 12 2 22 1 2 1n n 22n 2n

n

n n n

       0 2 1 2 2 2 3 2  1  2 2

2

Ngày đăng: 30/07/2015, 20:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w