1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an 4 tuan 33

17 356 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 254 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuẩn bị: Bảng phụ ghi nội dung luyện đọc III.Hoạt động dạy học: g Hoạt động của học sinh 1.Kiểm tra: - Đọc bài: Vơng quốc vắng nụ cời.. Hớng dẫn h/s cách làm Bài số4 -Yêu cầu học sinh đ

Trang 1

Tuần 33

Thứ hai ngày 25 tháng 4 năm 2011

Chào cờ:

Tập đọc

vơng quốc vắng nụ cời

I.Muc tiêu

- Đọc đúng một số từ khó trong bài,đọc trôi chảy nội dung toàn bài, ngắt nghỉ đúng sau các dấu chấm câu, gĩa các cụm từ

- Hiểu nghĩa một số từ khó trong bài và nội dung bài học: Tiếng cời nh một phép mầu nhiệm làm cho cuộc sống của vơng quốc thay đổi thoát khỏi nguy cơ tà lụi Cần thiết của tiếng cời với cuộc sôngs của chúng ta

- Giáo dục học sinh có ý thức học tốt môn học

II Chuẩn bị: Bảng phụ ghi nội dung luyện đọc

III.Hoạt động dạy học:

g Hoạt động của học sinh

1.Kiểm tra:

- Đọc bài: Vơng quốc vắng nụ cời

- Nhận xét đánh giá

2.Bài mới:

a.Gíơi thiệu bài , ghi bảng

b.Hớng dẫn luyện đọc:

-Giáo viên chia đọan

-Hớng dẫn đọc đúng

- Giáo viên đọc mẫu

c.Tìm hiểu bài:

-Yêu cầu học sinh đọc đoạn 1

+ Cậu bé phát hiện những chuyuện cời ở

đâu?

+Vì sao câu chhuyện ấy buồn cời?

+Tiếng cời thay đổ cuộc sống ở vơng quốc

đó ra sao ?

-Yêu cầu h/s nêu nội dung chính của bài

- Giáo viên ghi bảng

*Hớng dãn đọc diễn cảm:

- G/V hớng dẫn cách đọc diễn cảm

- Nhận xét ,đánh giá

3.Củng cố ,dặn dò:

-Nhận xét tiết học

3 30

1

-Học sinh đọc và trả lời câu hỏi -Nhận xét

-Đọc nối tiếp đoạn ,kết hợp đọc từ khó

-Đọc nối tiếp lần 2 kết hợp giải nghĩa từ khó -Học sinh đọc nhóm đôi

-H/s đọc cả bài

-H/S đọc thầm đoạn 1

-Thảo luận và trả lời câu hỏi

-Nhận xét, bổ sung

Nêu nội dung chính của bài

-H/S đọc diễn cảm đoạn1

-Thi đọc phân vai câu chuyện -Nhận xét,sửa sai

-Luyện đọc theo cặp

-Thi đọc diễn cảm cả bài

Nhận xét bình chọn -H/s chuẩn bị tiết học sau

Toán:

Ôn tập các phép tính với phân số (tiếp theo)

I.Mục tiêu:

Sau bài học ,học sinh có khả năng:

- Củng cố kiến thức về phân số cho h.s Hs nắm chắc cách nhân chia phân số và giải bài toán có liên quan

- Rèn khả năng áp dụng vào bài tập

- Giáo dục học sinh có ý thứ học tốt môn học

II Chuẩn bị:

III.Hoạt động dạy học:

Trang 2

1.Kiểm tra:

- Bài: 3

- Nhận xét đánh giá

2.Bài mới:

a.Giới thiệu bài , ghi bảng

b.Hớng dẫn luyện tập:

Bài số1 :-Yêu cầu học sinh đọc yêu cầu của

bài

Hớng dẫn h/s cách làm

- Nhận xét ,đánh giá

Bài số 2 :-Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài

Hớng dẫn h/s cách làm

- Nhận xét ,đánh giá

Bài số 3 -Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài

Hớng dẫn h/s cách làm

Bài số4 -Yêu cầu học sinh đọc yêu cầu của bài

Hớng dẫn h/s cách làm

Chấm, chữa bài

- Nhận xét ,đánh giá

3.Củng cố ,dặn dò:

-Nhận xét tiết học

3 30

1

-Học sinh chữa bài -Nhận xét,sửa chữa

- H/S đọc yêu cầu của bài

- H/S làm nháp

- H/S chữa bảng ,nhận xét sửa chữa

- H/S đọc yêu cầu của bài

- H/S làmvở

- H/S chữa bảng ,nhận xét sửa chữa

a x= 6/14 b x= 6/5 c.x = 154/11

- H/S đọc yêu cầu của bài

- H/S làm vở

- H/S chữa bảng ,nhận xét sửa chữa

- H/S đọc yêu cầu của bài

- H/S làm vở

- H/S chữa bảng ,nhận xét sửa chữa

- Học sinh nhắc lại nội dung bài -H/s chuẩn bị tiết học sau

Thứ ba ngày 26 tháng 4 năm 2011

Chính tả: (Nhớ- viết)

Bài viết: Ngắm trăng - Không đề

I.Mục tiêu:

Sau bài học , học sinh có khả năng:

-Nhớ và viết chính xác bài viết,trình bày sạch đẹp bài:Ngắn trăng – không đề

- Rèn khả năng viết đúng các chữ có âm vần dẽ lẫn : ch/ tr, iêu / iu

- Giáo dục học sinh có ý thức giữ vở sạch viết chữ đẹp

II Chuẩn bị: Bảng phụ

III.Hoạt động dạy học:

g Hoạt động của học sinh

1.Kiểm tra:

- Viết các từ: dí dỏm, hóm hỉnh, xứ sở,

- Nhận xét đánh giá

2.Bài mới:

a Gíơi thiệu bài , ghi bảng

b.Hớng dẫn chính tả:

-Giáo viên yêu cầu h.s đọc thuộc lòng bài viết

- Yêu cầu học sinh viết từ khó

-G/v đọc từ khó: hững hờ, tung bay, xách

h-ơng,

-G/v nhận xét ,,sửa chữa

-Yêu cầu h/s nêu cách trình bày bài viết

G/v yêu cầu học sinh nhớ và viết lại đúng chính

tả

G/v chấm ,chữa lôĩ

*.Luyện tập

Bài số 2: -Yêu cầu học sinh đọc yêu cầu của bài

Hớng dẫn h/s cách làm

-G/v nhận xét, sửa chữa

3 30

-Học sinh viết bảng -Nhận xét,sửa chữa

- H/s đọcthuộc lòng bài : Ngắn trăng – Không đề

-H/s tìm và viết từ khó

-H/s viết bảng, nháp

-Nhận xét,sửa chữa

- Học sinh nêu cách trình bày trên vở -H/s nhắc lại t thế ngồiviết

- H/s viết chính tả

-H/s soát lỗi

-H/s đọc yêu cầu của bài

-Thảo luận nhóm bàn

-đại diện h/s chữa bài

Trang 3

Bài số3(a) :-Gọi h/s đọc yêu cầu của bài.

Hớng dẫn h/s cách làm

-G/v nhận xét, sửa chữa

- Nhận xét ,đánh giá

3.Củng cố ,dặn dò:

-H/s nhận xét sửa chữa

a Tr: trả lời, tra lúa, tra hỏi ,thanh tra, trà

mi, trà trộn,.trang trí , trang sức, tráng lệ,

Ch: cha mẹ , cha xứ, chà đạp, chả giò chung chạ, chan canh , chan hòa,chàng tri.,

b iêu: cánh diều, diễu hành, diễu binh , diệu kì, bao nhiêu, thiêu đốt, thiểu não, iu: dìu dắt, dịu hiền, dịu dàng, chịu đựng, chiu chắt,

H/s đọc yêu cầu của bài

-Thảo luận nhóm bàn

-đại diện h/s chữa bài

-H/s nhận xét sửa chữa

- Học sinh nhắc lại nội dung bài -H/s chuẩn bị tiết học sau

Toán:

ễn tập về các phép tính với phân số ( tiếp theo)

I.Mục tiêu: Sau bài học ,học sinh có khả năng:

- Củng cố kĩ năng phối hợp bốn phép tính với phân số để tính giá trị của biểu thức và giải toán có lời

văn

- Rèn khả năng áp dụng vào bài tập

- Giáo dục học sinh có ý thức học tốt môn học

II Chuẩn bị:

III.Hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra:

- Bài:2

- Nhân xét đánh giá

2.Bài mới:

a Giới thiệu bài , ghi bảng

b.Hớng dẫn luyện tập

Bài số1: -Yêu cầu học sinh đọc yêu cầu của bài

Hớng dẫn h/s cách làm

- Nhận xét ,đánh giá

Bài số 2: -Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài

Hớng dẫn h/s cách làm

- Nhận xét ,đánh giá

Bài số 3 -Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài

Hớng dẫn h/s giả bằng hai cách khác nhau

Chấm, chữa bài

Bài số 4 -Yêu cầu học sinh đọc yêu cầu của bài

Hớng dẫn h/s cách làm

- Nhận xét ,đánh giá

3.Củng cố ,dặn dò:

-Nhận xét tiết học

3

30

1

-Học sinh chữa bài -Nhận xét,sửa chữa

- H/S đọc yêu cầu của bài

- H/S làm nháp

- H/S chữa bảng ,nhận xét sửa chữa

- H/S đọc yêu cầu của bài

- H/S làm vở

- H/S chữa bảng ,nhận xét sửa chữa

- H/S đọc yêu cầu của bài

- H/S làm vở

- H/S chữa bảng ,nhận xét sửa chữa

Đáp số: 6 cái túi

- H/S đọc yêu cầu của bài

- H/S làm vở

- H/S chữa bảng ,nhận xét sửa chữa

- Học sinh nhắc lại nội dung bài

- H/s chuẩn bị tiết học sau

Luyện từ và câu:

Mở rộng vốn từ : lạc quan - yêu đời

I.Mục tiêu: Sau bài học , học sinh có khả năng:

Trang 4

- Mở rộng , hệ thống hóa vốn từ về tinh thần lạc quan – yêu đời, trong các từ đó có từ Hán Việt.

- Biêt thêm một số tục ngữ khuyên con ngời luôn lạc quan , bền gan ,không nản trí trong những hoàn cảnh khó khăn

- Rèn khả năng áp dụng vào bài tập

- - Giáo dục học sinh có ý thức học tốt môn học

II Chuẩn bị: Phiếu học tập, bảng phụ

III.Hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Tg Hoạt động của học sinh

1.Kiểm tra:

-Đặt câu có trạng ngữ chỉ nguyên

nhân?

- Nhận xét đánh giá

2.Bài mới:

a Giới thiệu bài , ghi bảng

b.Hớng dẫn tìm hiểu nhận xét:

- Yêu cầu h/s đọc yêu cầu nhận xét1

- Phát phiếu thảo luận

- Nhận xét ,đánh giá

- Yêu cầu h/s đọc y/c nhận xét 2

- Giáo viên kết luận

Bài số 3 -Yêu cầu học sinh đọc yêu

cầu của bài

Hớng dẫn h/s làm

Bài số 4 -Gọi học sinh đọc yêu cầu của

bài

Hớng dẫn h/s cách làm

- Chấm, chữa bài

- Nhận xét ,đánh giá

3.Củng cố ,dặn dò:

-Nhận xét tiết học

3

30

1

-Học sinh chữa bài -Nhận xét,sửa chữa

- Học sinh đọc yêu cầu nhận xét 1 -H/s thảo luận nhóm

- Đại diện nhóm trình bày

- Nhóm khác nhận xét, bổ sung

t-ơng laitốt

đẹp

Có triển vọng T

đẹp Tình hình đội tuyển rất

Chú ấy sống rất lạc

Lạc quan là liều thuốc

- Học sinh đọc yêu cầu nhận xét 2 -H/s thảo luận nhóm

- Đại diện nhóm trình bày

- Nhóm khác nhận xét, bổ sung Lạc có nghĩa vui mừng: lạc quan , lạc thú,

Lạc có nghĩa là rớt lại , sai: lạc hậu ,lạc điệu, lạc

đề

- H/S đọc yêu cầu của bài

- H/S làm nháp

- H/S chữa bảng ,nhận xét sửa chữa

- H/S đọc yêu cầu của bài

- H/S làm vở

- H/S chữa bảng ,nhận xét sửa chữa a.Khuyên : Gặp khó khăn là chuện thờng tình,không nên buồn phiền ,nản trí

b Khuyên nhiều cái nhỏ góp lại sẽ thành cái lớn, kiên trì và nhẫn lại ắt thành công

- Học sinh nhắc lại nội dung bài -H/s chuẩn bị tiết học sau

Khoa học:

Quan hệ thc ăn trong tự nhiên

I.Mục tiêu: Sau bài học , học sinh có khả năng:

- Kể ra mối quan hệ giữa các yêu tố vô sinh và hữu sinh trong tự nhiên Vẽ và trình bày sơ đồ mối quan hệ sinh vật này là thức ăn của sinh vật kia

- Rèn khả năng vận dụng kiến thức vào cuộc sống

- Giáo dục học sinh có ý thức học tốt môn học

II Chuẩn bị: Tranh , giấy khổ A4, bút

Trang 5

III.Hoạt động dạy học:

g Hoạt động của học sinh

1.Kiểm tra:

2.Bài mới:

a Giới thiệu bài , ghi bảng

b.Hớng dẫn tìm hiểu bài:

-Hoạt động 1: Trình bày mối quan hệ của thực vật

với cá yếu tố vô sinh trong tự nhiên

- Giáo viên chia nhóm giao nhiệm vụ,hớng dẫn học

sinh thực hiện

+Thức ăn của cây ngô là gì?

+ Từ những thức ăn đó cây ngô có thể tạo ra những

chất dinh dỡng gì để nuôi cây?

- Giáo viên kết luận

-Hoạt động 2:Thực hành vẽ sơ đồ mối quan hệ thức

ăn giữa các sinh vật

- Yêu cầu học sinh thảo luận và vẽ

- Giáo viên kết luận

- Nhận xét ,đánh giá

3.Củng cố ,dặn dò:

-Nhận xét tiết học

3 30

1

- Hs nờu mục bạn cần biết

H.s quan sát cá hình trong sgk và kể tên nội dung các hình

- Học sinh thảo luận nhóm và trả lời câu hỏi

- Đại diện nhóm trình bày -Nhóm khác nhận xét, bổ sung

- Học sinh thảo luận nhóm và vẽ sơ đồ sinh vật này là thức ăn của sinh vật kia bằng chữ

- Đại diện nhóm trình bày -Nhóm khác nhận xét, bổ sung

Cây ngô -> Châu chấu > Êch

- H/S rút ra nhận xét

- Học sinh đọc mục bạn cần biết

- Học sinh nhắc lại nội dung bài -H/s chuẩn bị tiết học sau

Đạo đức:

Dành cho địa phơng: vệ sinh trờng lớp

I.Mục tiêu: Học xong bài, học sinh có khả năng:

- Nắm đợc các công việc cần thiết để dọn vệ sinh trờng lớp và tác dụng của công việc này

- Rèn thói quen dọn vệ sinh trờng lớp

- Giáo dục học sinh có ý thức tự giác dọn vệ sinh trờng lớp sạch sẽ

II.Chuẩn bị: chổi, mo hót, xẻng,cuốc,

III.Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra :

- Nêu các việc làm thể hiện việc bảo về môi

tr-ờng?

-Nhận xét ,đánh giá

2.Bài mới:

a.Giới thiệu, ghi bảng:

b.Hớng dẫn tìm hiểu bài:

*Hoạt động 1:Hớng dẫn h.s thực hành

Hớng đẫn học sinh hoạt động nhóm

Nêu mục đích và tác dụng của việc dọn vệ

sinh trờng lớp

*Hoạt động 2: Thực hành

Giáo viên Nhắc nhở h.s thực hành

Giáo viên nhận xét đánh giá

3.Củng cố ,dặn dò:

Tóm tắt nội dung

Đánh giá tiết học

Yêu cầu h/s chuẩn bị tiết học sau

3

27

1

-Học sinh trả lời -Nhận xét –bổ sung

Học sinh thảo luận theo nhóm

Đại diện nhóm thực hành

Nhóm 1:Dọn vệ sinh lớp học Nhóm 2: Dọn vệ sinh vờn trờng

Nhóm 3: Dọn vệ sinh sân trờng

Nhóm khác nhận xét ,bổ sung

* Các nhóm thực hành

Nhóm 1:Dọn vệ sinh lớp học Nhóm 2: Dọn vệ sinh vờn trờng

Nhóm 3: Dọn vệ sinh sân trờng

- Hs theo dừi

Trang 6

Thứ t ngày 27 tháng 4 năm 2011

Kể chuyện:

Kể chuyện đã nghe đã đọc

I.Mục tiêu: Sau bài học , học sinh có khả năng:

1.Rèn khả năng nói cho h/s:

-Kể lại tự nhiên bằng lời kể của mình câu chuyện đã nghe ,đã đọc có nhân vật ý nghiã nói về tinh thần lạc quan yêu đời Hiểu câu chuyện và trao đổi đợc với các bạn về nội dung ý nghĩa câu chuyện 2.Rèn khả năng nghe: Theo dõi nghe bạn kể và nhận xét lời kể của bạn, vận dụng vào cuộc sống

- Giáo dục học sinh có ý thức học tốt môn học

II Chuẩn bị: Bảng phụ,su tầm một số mẩu chuyện

III.Hoạt động dạy học:

g Hoạt động của học sinh

1.Kiểm tra:

- Kể một đoạn trong câu chuyện Khát vọng

sống?

- Nhận xét đánh giá

2.Bài mới:

a.Giơí thiệu bài , ghi bảng

b.Hớng dẫn học sinh kể chuyện

-G/v viết đề , gạch chân từ quan trọng

Đề : Hãy kể một câu chuyện đã đ ợc nghe, đ -

ợc đọc về tinh thần lạc quan , yêu đời

- Giáo viên giao nhiệm vụ,hớng dẫn học sinh

thực hiện

-Học sinh thực hành kể trao đổi về ý nghĩa

câu chuyện

+Yêu cầu học sinh tập kể trong nhóm

G/v theo dõi ,nhận xét đánh giá

- Giáo viên kết luận

- Nhận xét ,đánh giá

3.Củng cố ,dặn dò:

-Nhận xét tiết học

3

30

1

-Học sinh kể lại -Nhận xét,sửa chữa

- Học sinh đọc đề trong SGK -Học sinh theo dõi

-H.s nối tiếp đọc gợi ý1,2 trong sgk

- Hs nối tiếp giới thiệu về tên câu chuyện , nhân vật định kể

- Học sinh tập kể trong nhóm trao đổi ý nghĩa câu chuyện

- Đại diện h/s kể trớc lớp

-Nhóm khác nhận xét, bổ sung

- H/S rút ra ý nghĩa

- Học sinh nhắc lại nội dung bài -H/s chuẩn bị tiết học sau

Tập đọc:

con chim chiền chiện

I.Mục tiêu:

* Sau bài học, học sinh có khả năng:

- Đọc đúng một số từ khó trong bài,đọc trôi chảy nội dung toàn bài, ngắt nghỉ đúng sau các dấu chấm câu, gĩa các cụm từ.Đọc diễn cảm với giọng hồn nhiên , vui tơi đấy hóm hỉnh tình yêu cuộc sống

- Hiểu nghĩa một số từ khó trong bài và nội dung bài học: Hình ảnh cim tự do bay lợn , ca hát giữa không trung bao la Trong khung cảnh thiên nhiên thanh bình là hình ảnh cuộc sống ấm no , hạnh phúc

- Giáo dục học sinh có ý thức học tốt môn học

II Chuẩn bị: Bảng phụ ghi nội dung luyện đọc

III.Hoạt động dạy học:

g Hoạt động của học sinh

1.Kiểm tra:

- Đọc bài: Vơng quốc vắng nụ cời

- Nhận xét đánh giá

2.Bài mới:

3 -Đọc và trả lời câu hỏi -Nhận xét

Trang 7

a.Gíơi thiệu bài , ghi bảng.

b.Hớng dẫn luyện đọc:

-Giáo viên chia đọan

-Hớng dẫn đọc đúng

- Giáo viên đọc mẫu

c.Tìm hiểu bài:

-Yêu cầu học sinh đọc bài và trả lời

+ Con chim chiền chiện bay lợn giữa không

trung nh thế nào?

+ Hình ảnh nào vẽ lên cảnh chim tự do bay lợn

giữa không trung cao rộng?

+Tìm câu thơ nói về tiếng hót của chim chiền

chiện ?

Tiếng hót đó gợi cho em cảm giác ntn?

-Yêu cầu h/s nêu nội dung chính của bài

- Giáo viên ghi bảng

*.Hớng dãn đọc diễn cảm:

- G/V hớng dẫn cách đọc diễn cảm

- Nhận xét ,đánh giá

3.Củng cố ,dặn dò:

-Nhận xét tiết học

30

1

-Đọc nối tiếp đoạn ,kết hợp đọc từ khó -Đọc nối tiếp lần 2 kết hợp giải nghĩa từ khó

-Học sinh đọc nhóm đôi

-H/s đọc cả bài

-H/S đọc thầm bài -Thảo luận và trả lời câu hỏi

-Nhận xét, bổ sung

+ Gợi cho em một cảm iác thanh bình ,hạnh phúc, thấy yêu hơn cuộc sống ,

H.s nêu nội dung chính của bài

-H/S đọc diễn cảm khổ thơ 1,2,3

-Thi đọc diễn cảm khổ thơ 1,2,3

-Nhận xét,sửa sai -Luyện đọc theo cặp

-Thi đọc diễn cảm cả bài

Nhận xét bình chọn -H/s chuẩn bị tiết học sau

Toán:

ễn tập về các phép tính với phân số(tiếp theo) I.Mục tiêu:

Sau bài học , học sinh có khả năng:

-Củng cố kĩ năng về cộng , trừ , nhân , chia phân số cho học sinh và giải cá bài toán có liên quan

- Rèn khả năng áp dụng vào bài tập

- Giáo dục học sinh có ý thức học tốt môn học

II Chuẩn bị: Bảng phụ

III.Hoạt động dạy học:

g Hoạt động của học sinh

1.Kiểm tra:

- Bài:3

- Nhận xét đánh giá

2.Bài mới:

a Giới thiệu bài , ghi bảng

b.Hớng dẫn luyện tập :

Bài số1 -Yêu cầu học sinh đọc yêu cầu của

bài

Hớng dẫn h/s cách làm

- Nhận xét ,đánh giá

Bài số 2: -Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài

Hớng dẫn h/s cách làm

- Nhận xét ,đánh giá

Bài số 3 :-Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài

Hớng dẫn h/s cách làm

Chấm, chữa bài

Bài số 4 -Yêu cầu học sinh đọc yêu cầu của

bài

3 30

-Học sinh chữa bài -Nhận xét,sửa chữa

- H/S đọc yêu cầu của bài

- H/S làm nháp

- H/S chữa bảng ,nhận xét sửa chữa

- H/S đọc yêu cầu của bài

- H/S làm vở

- H/S chữa bảng ,nhận xét sửa chữa

- H/S đọc yêu cầu của bài

- H/S làm vở

- H/S chữa bảng ,nhận xét sửa chữa

- H/S đọc yêu cầu của bài

- H/S làm vở

- H/S chữa bảng ,nhận xét sửa chữa

Trang 8

Hớng dẫn h/s cách làm.

- Nhận xét ,đánh giá

3.Củng cố ,dặn dò:

Đáp số: a 4/5 bể

b 3/10 bể

- Học sinh nhắc lại nội dung bài -H/s chuẩn bị tiết học sau

Lịch sử:

Tổng kết

I.Mục tiêu:

Sau bài học sinh có khả năng:

- Hệ thống quá trình phát triển của lịch sử nớc ta từ buổi đầu dựng nớc đến thế kỉ XIX

- Nhớ đợc các sự kiện, hiện ợng , nhân vật lịch sử tiêu biểu trong quá trình dựng nớc và giữ nớc từ thời Hùng Vơng đến thời Nguyễn

- Tự hào về truyền thống dựng nớc và giữ nớc của dân tộc ta

- Giáo dục học sinh có ý thức học tốt môn học

II Chuẩn bị: Phiếu học tập, Băng biểu thị thời gian các thời kì lịch sử

III.Hoạt động dạy học:

g Hoạt động của học sinh

1.Kiểm tra:

-Không

- Nhận xét đánh giá

2.Bài mới:

a.Giới thiệu bài , ghi bảng

b.Hớng dẫn tìm hiểu

Hoạt động 1: Làm việc cá nhân

- Yêu cầu h/s đọc SGK

- Cho h.s quan sát băng thời gian Yêu cầu h.s

điền nội dung các thời kì , triều đại vào ô

trống

- Giáo viên kết luận

Hoạt động 2.Làm việc cả lớp

- G.v đa danh sách các nhân vật lịch sử:

- Hùng Vơng

- An Dơng Vơng

- Hai Bà Trng

- Ngô Quyền

- Đinh Bộ Lĩnh

- Lý Thái Tổ

- Lí Thờng Kiệt

- Lê Thánh Tông

- Nuyễn Trãi

- Nguyễn Huệ

Hoạt động 3.Làm việc cả lớp

- G.v đa ra một số địa danh , di tích lịch sử ,

văn hóa ,

- Yêu cầu h.s tìm thêm một số địa danh , di

tích lịch sử , văn hóa ,

- Giáo viên kết luận

- Nhận xét ,đánh giá

3.Củng cố ,dặn dò:

-Nhận xét tiết học

3

30

1

- Học sinh đọc SGK, quan sát băng thời gian

-H/s thảo luận nhóm điền nội dung các thời kì , triều đại vào ô trống

- Đại diện nhóm trình lên điền

- Nhóm khác nhận xét, bổ sung -H/s ghi các công lao và kể tên cac công lao của họ trong các giai đoạn lịch sử

- Đại diện nhóm trình bày

- H.s khác nhận xét, bổ sung

- H.s tìm thêm các nhân vật lịch sử khác

- Học sinh đọc

- H.s tìm thêm một số địa danh , di tích lịch sử , văn hóa gắn liền với các sự kiện lịch sử ,

- Học sinh nhắc lại nội dung bài -H/s chuẩn bị tiết học sau

Thứ năm ngày 28 tháng 4 năm 2011

Tập làm văn:

Miêu tả con vật (kiểm tra viết)

Trang 9

I.Mục tiêu: Sau bài học ,học sinh có khả năng:

- Thực hành viết bài văn miêu tả con vật Bài viết đúng yêu cầu của đề, có đầy đủ ba phần , diễn đạt thành câu , lời văn tự nhiên

- Rèn khả năng áp dụng vào bài viết

- Giáo dục học sinh có ý thức học tốt môn học

II Chuẩn bị: Tranh minh họa một số con vật

III.Hoạt động dạy học:

g Hoạt động của học sinh

1.Kiểm tra:

2.Bài mới:

a .Giơí thiệu bài , ghi bảng

b.Hớng dẫn tìm hiểu:

-Yêu cầu học sinh đọc yêu cầu đề bài

-Hớng dẫn h/s làm

-Yêu cầu học sinh làm vào vở

Thu bài viết của h.s

- Nhận xét ,đánh giá

3.Củng cố ,dặn dò:

-Nhận xét tiết học

1 35

1

- Hs sỏch vở

- Học sinh đọc yêu cầu đề bài và gợi ý của bài văn miêu tả con vật

Đề : Viết một bài văn miêu tả con vật mà

em yêu thích Viêt mở bài theo kiểu gián tiếp

- H/S đọc lại yêu cầu của bài

- H/S làm viết bài

- Học sinh nhắc lại nội dung bài -H/s chuẩn bị tiết học sau

Toán:

ễn tập về đại lợng

I.Mục tiêu:

Sau bài học , học sinh có khả năng:

- Củng cố các đợn vị đo khối lợng và bảng đơn vị đo khối lợng

- Rèn kĩ năng chuyển đổi các đơn vị đo khối lợng và giải các bài toán có liên quan

- Rèn khả năng áp dụng vào bài tập

- Giáo dục học sinh có ý thức học tốt môn học

II Chuẩn bị: Bảng phụ

III.Hoạt động dạy học:

g Hoạt động của học sinh

1.Kiểm tra:

- Bài:4

- Nhận xét đánh giá

2.Bài mới:

a .Giơí thiệu bài , ghi bảng

b.Hớng dẫn ôn tập

Bài số1 -Yêu cầu học sinh đọc yêu cầu của

bài

Hớng dẫn h/s cách làm

- Nhận xét ,đánh giá

Bài số 2 -Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài

Hớng dẫn h/s cách làm

- Nhận xét ,đánh giá

Bài số 3 -Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài

Hớng dẫn h/s cách làm

Chấm, chữa bài

Bài số 4 -Yêu cầu học sinh đọc yêu cầu

của bài

Hớng dẫn h/s cách làm

Chấm, chữa bài

- Nhận xét ,đánh giá

Bài số 5: -Yêu cầu học sinh đọc yêu cầu

của bài

3

30

-Học sinh chữa bài -Nhận xét,sửa chữa

- H/S đọc yêu cầu của bài

- H/S làm nháp

- H/S chữa bảng ,nhận xét sửa chữa

- H/S đọc yêu cầu của bài

- H/S làm nháp

- H/S chữa bảng ,nhận xét sửa chữa

- H/S đọc yêu cầu của bài

- H/S làm nháp

- H/S chữa bảng ,nhận xét sửa chữa

- H/S đọc yêu cầu của bài

- H/S làm vở

- H/S chữa bảng ,nhận xét sửa chữa

Đáp số: 2 kg

- H/S đọc yêu cầu của bài

- H/S làm vở

Trang 10

Hớng dẫn h/s cách làm.

Chấm, chữa bài

- Nhận xét ,đánh giá

3.Củng cố ,dặn dò:

- H/S chữa bảng ,nhận xét sửa chữa

Đáp số:16 tạ gạo

- Học sinh nhắc lại nội dung bài -H/s chuẩn bị tiết học sau

Luyện từ và câu:

Thêm trạng ngữ chỉ mục đích cho câu

I.Mục tiêu:

Sau khi học xong , học sinh có khả năng:

- Hiểu đợc tác dụng của trạng ngữ chỉ mục đích trong câu( trả lời cho câu hỏi Để làm gì? Nhằm mục

đích gì? Vì cái gì?)

- Rèn khả năng áp dụng vào bài tập nhận biết trạng ngữ chỉ mục đích trong câu

- Giáo dục học sinh có ý thức học tốt môn học

II Chuẩn bi:

III.Hoạt động dạy học:

g Hoạt động của học sinh

1.Kiểm tra:

- Bài:2

- Nhận xét đánh giá

2.Bài mới:

a Giới thiệu bài , ghi bảng

b.Hớng dẫn tìm hiểu nhận xét:

- Yêu cầu h/s đọc yêu cầu bài 1,2

+Trạng ngữ đợc in nghiêng trong câu để làm

gì? Nhằm mục đích gì?

- Giáo viên kết luận

*Ghi nhớ(SGK)

3.Luyện tập

Bài số1 -Yêu cầu học sinh đọc yêu cầu của

bài

Hớng dẫn h/s làm

- Nhận xét ,đánh giá

Bài số2 -Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài

Hớng dẫn h/s cách làm

- Chấm, chữa bài

Bài số3-Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài

Hớng dẫn h/s cách làm

- Chấm, chữa bài

- Nhận xét ,đánh giá

4.Củng cố ,dặn dò:

-Nhận xét tiết học

-Học sinh chữa bài -Nhận xét,sửa chữa

- Học sinh đọc yêu cầu bài 1,2 H.s đọc thầm chuyện: Con cáo và chùm nho -H/s thảo luận nhóm và trả lời :

- Đại diện nhóm trình bày

- Nhóm khác nhận xét, bổ sung

- H/S rút ra nhận xét

- Học sinh đọc ghi nhớ(SGK)

- H/S đọc yêu cầu của bài

- H/S làm vở

- H/S chữa bảng ,nhận xét sửa chữa

- H/S đọc yêu cầu của bài

- H/S làm vở

- H/S chữa bảng ,nhận xét sửa chữa

Để lấy n ớc t ới cho đồng ruộng ,

Vì danh dự của lớp,

Để thân thể khỏe mạnh,

- H/S đọc yêu cầu của bài

- H/S làm vở

- H/S chữa bảng ,nhận xét sửa chữa

a Để mài cho răng mòn đi, chuột

b Để tìm kiếm thức ăn, chúng dùng

- Học sinh nhắc lại nội dung bài -H/s chuẩn bị tiết học sau

Toán:

ôn tập về đại lợng (tiếp theo)

Ngày đăng: 21/06/2015, 21:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w