1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án 4- TUẦN 33

184 217 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giữ Vệ Sinh Trường Lớp
Trường học Trường Tiểu học Hồ Chơn Nhơn
Chuyên ngành Đạo đức
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hồ Chơn Nhơn
Định dạng
Số trang 184
Dung lượng 398,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Yêu cầu HS tự suy nghĩ và thực hiện tính vào vở - GV gọi HS lên bảng tính kết quả... - Yêu cầu HS tự suy nghĩ và thực hiện tính vào vở - GV gọi HS lên bảng tính kết quả.. Giới thiệu bà

Trang 1

- HS biết được lợi ích của việc Giữ vệ sinh trường lớp.

-Thực hành giữ vệ sinh trường lớp

-Giáo dục hs ý thức giữ vệ sinh trường lớp

Trang 2

II Chuẩn bị:

- Dụng cụ vệ sinh trường lớp

II,Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Trang 3

- Để giữ vệ sinh trường lớp chúng ta phải

làm gì?

b,phân công công việc:

-Phân công nhiệm vụ:

+ Tổ 1:Làm vệ sinh ở hai đường đi

-Lắng nghe phân công nhiệm vụ

Trang 4

+phải có khẩu trang khi làm vệ sinh,

+giữ an toàn khi làm vệ sinh

Trang 5

GV: Không những làm vệ sinh ở trường lớp

mà phải luôn giữ vệ sinh ở mọi nơi, mọi lúc

Trang 6

-Thực hiện được bốn phép tính với phân số.

-Vận dụng để tính giá trị của biểu thức và giải toán

- Rèn kĩ năng tính nhân, chia phân số

Trang 7

* Ghi chú: Bt cần làm BT1; Bt2; Bt4a

II Chuẩn bị:

- Phiêu học tập ghi BT1

III Hoạt động dạy - học :

1 Bài cũ :

- Gọi HS nêu cách làm BT5 về nhà

- Nhận xét ghi điểm học sinh

2.Bài mới a) Giới thiệu bài:

- 1 HS lên bảng tính + Lắng nghe

Trang 8

b) Thực hành :

*Bài 1 : -Yêu cầu học sinh nêu đề bài

- Yêu cầu HS tự suy nghĩ và thực vào

phiếu

- Yêu cầu 2 HS lên bảng thực hiện

- GV đi giúp đỡ những HS gặp khó khăn

-Nhận xét bài làm học sinh

* Bài 2 : -Yêu cầu học sinh nêu đề bài

- Yêu cầu HS nhắc lại cách tìm thừa số , số

-1 HS đọc thành tiếng , lớp đọc thầm -HS ở lớp làm vào vở 2 HS làm trên bảnga)

4 = ;

21

8 :

7

4 2

3 21

8 3

b)

11

6 2 11

3

11 11

6 11

3 : 11

- 2 HS đọc nhắc lại cách tìm thành phần chưa biết trong phép tính nhân và chia

Trang 9

bị chia , số chia chưa biết

-HS làm vào nháp sau đó chữa bài

- GV gọi HS lên bảng tính

-Nhận xét ghi điểm học sinh

* Bài 3 : -Yêu cầu học sinh nêu đề bài

-HS làm bài vào vở

- HS thực hiện vào nháp

3 7 7

2 : 3 2 3

2 7

Xx

5 6 3

1 : 5 2 3

1 : 5 2

=

=

=

x x

Trang 10

- GV gọi HS lên bảng tính

-Nhận xét ghi điểm học sinh

* Bài 4 : -Yêu cầu học sinh nêu đề bài

- GV hỏi HS dự kiện và yêu cầu đề

- Yêu cầu HS tự suy nghĩ và thực hiện tính

vào vở

- GV gọi HS lên bảng tính kết quả

a) 7

3

21

21 3

7 = = ; b)

7

3 : 7

5

1 5 1 1 1

1 1 1 5 4 3 2

4 3

X X X

X X X

X X

X X

Trang 11

2 = 25

4 ( m2)

b ) Số ô vuông có cạnh

25

2

m An cắt được là

5

2 : 25

2 = 5 (ô )c)Chiều rộng tờ giấy HCN là :25

4 : 5

4 = 5 1( m)

Trang 13

- Học sinh biết tạo ra tiếng cười để cuộc sống vui tươi.

II Đồ dùng dạy học: -Bảng phụ ghi nội dung các đoạn 3.

III Hoạt động trên lớp:

1.KTBC:-Gọi 2HS lên bảng đọc TLbài: -2HS lên bảng đọc và trả lời nội dung bài

Trang 14

Ngắm trăng Không đề và TLCH về nội

dung bài

-Nhận xét và cho điểm HS

2.Bài mới: a Giới thiệu bài:

b.Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài

-3 HS nối tiếp nhau đọc theo trình tự

+Đ 1: Từ đầu đến…Nói đi, ta trọng thưởng.

Trang 15

(3 lượt HS đọc).GV sửa lỗi phát âm, ngắt

giọng cho từng HS, hướng dẫn HS luyện

Trang 16

Cậu bé đã phát hiện ra những chuyện

buồn cười ở đâu ?

-1HS đọc đoạn 2, lớp suy nghĩ TLCH

+Vì sao những chuyện đó lại buồn cười ?

-HS đọc thầm đoạn 3 và trao đổi theo cặp

- Ở xung quanh cậu : Ở nhà vua - quên lau miệng , bên mép vẫn dính một hạt cơm ; Ở quan coi vườn ngự uyển - trong túi áo đang căng phồng một quả táo đang cắn dở ; Ở chính mình - bị quan thị vệ đuổi , cuống quá nên đứt cả dải rút

-Tiếp nối phát biểu

Trang 17

TLCH:Tiếng cười đã làm thay đổi cuộc

sống ở vương quốc u buồn như thế nào ?

-Treo bảng phụ ghi đoạn văn cần luyện

-HS đọc thầm và TLCH: Tiếng cười như cóphép màu làm mọi gương mặt đều rạng rỡtươi tỉnh, hoa nở, chim hót, những tia nắngmặt trời nhảy múa, sỏi đá reo vang

-3 HS tiep nối đọc từng đoạn của bài

Trang 19

-Thực hiện được nhân, chia phân số.

-Tìm được thành phần chưa biết rong phép nhân, phép chia phân số

- Rèn kỹ năng nhân chia phân số

* Ghi chú: Bài tập cần làm BT2, BT2, BT4a

Trang 20

II Chuẩn bị:

- Phiếu học tập bài tập 1

II Hoạt động dạy học :

1 Bài cũ :

- Gọi HS nêu cách làm BT5 về nhà

- Nhận xét ghi điểm học sinh

2.Bài mới a) Giới thiệu bài:

b) Thực hành :

- 1 HS lên bảng tính + Nhận xét bài bạn + Lắng nghe

Trang 21

- Yêu cầu 2 HS lên bảng thực hiện

- GV đi giúp đỡ những HS gặp khó khăn

- 1 HS đọc thành tiếng , lớp đọc thầm

- HS ở lớp làm vào vở 2 HS làm trên bảng:a) Cách 1 : (

7

3 7

3 11

11 7

3 ) 11

5 11

33 77

15 77 18

7

3 11

7 2

11 15

8 11

2 : 15

7 11

2 : 15 8

=

= +

Trang 22

-Nhận xét ghi điểm học sinh

* Bài 3 : Y/c HS đọc bài toán.

- Nhận xét bài bạn

- 1 HS đọc thành tiếng , lớp đọc thầm -HS làm vào bảng con a)

5

2 5 1 1

1 1 2 5 4 3

4 3

X X

X X X

X

X X

b)

3

1 6

5 5

2 4

3 : 6

5 4

3 5

2 X X = X =

- Nhận xét bài bạn

- 1 HS đọc thành tiếng , lớp đọc thầm

Trang 23

- GV hỏi HS dự kiện và yêu cầu đề

- Yêu cầu HS tự suy nghĩ và thực hiện

tính vào vở

- GV gọi HS lên bảng tính kết quả

+ Nhận xét ghi điểm HS

* Bài 4 : -HS nêu y/c BT.

- Tiếp nối nhau phát biểu anHS làm bài vào

vở, 1 HS lên bảng tính

Giải :

a) Số mét vải đã may quần áo là :

20 : 5 x 4 = 16 ( m )+ Số mét vải còn lại là : 20 - 16 = 4 ( m ) + Số túi may được là: 4 :

3

2 = 6 (túi )

Đáp số : 6 cái túi

Trang 24

1 : 5

4 5

; 5

1 5

: 5

+ Ta có : = 4 x 5 = 20 + Vậy câu đúng là câu D 20 + Nhận xét bài bạn

-Về nhà học bài và làm bài tập còn lại

Trang 25

- Làm đúng bài tậpchính tả phương ngữ Bài 2a,b hoặc 3a,b.

- Rèn kĩ năng viết đúng, viết đẹp

- GD học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở sạch

Trang 26

II Đồ dùng dạy học:

-Bảng lớp viết sẵn nội dung BT 2

-Bảng phụ viết 2 bài thơ Ngắm trăng ; Không đề để HS đối chiếu khi soát lỗi

III Hoạt động trên lớp:

1 KTBC: -Gọi 1 HS lên bảng đọc cho2

HS viết bảng lớp Cả lớp viết vào vở

nháp:vì sao, xứ sở, sườn mù, xin lỗi

2 Bài mới: a Giới thiệu bài:

-HS thực hiện theo yêu cầu

-Lắng nghe

Trang 27

-2HS đọc thành tiếng Cả lớp theo dõi

-Nói lên lòng lạc quan , thư thái trước nhữngkhó khăn gian khổ của Bác Hồ

-Các từ: hững hờ, tung bay, xách bương,.

-HS viết vào bảng con

-Cả lớp thức hiện

Trang 28

nhớ đoạn thơ cần viết

-HS tự viết bài vào vở

-GV chấm một số bài của HS GV nhận

xét chung bài viết cảu HS

+ Treo bảng phụ đoạn thơ và đọc lại để

HS soát lỗi tự bắt lỗi

c Hướng dẫn làm bài tập chính tả:

*Bài tập2b: - GV dán tờ phiếu đã viết

sẵn y/c BTlên bảng Y/c lớp đọc thầm

+ Nhớ và viết bài vào vở -HS nghe

+ Từng cặp soát lỗi cho nhau và ghi số lỗi rangoài lề tập

-HS theo dõi.-HS làm bài vào vở

-HS chữa bài

Trang 29

đề bài, sau đó thực hiện làm bài vào vở

- Yêu cầu HS nào làm xong thì dán

phiếu của mình lên bảng

-GV chốt lời giải đúng

iêu Cánhdiều

Diều hâu

Chiều caoChiếu …

Baonhiêu…

Thiêuhuỷ…

iu Dìu dắt,dịu hiền

Chịu khó,Chắtchiu

Nhíumắt…

Thiu,thỉu…-HS suy nghĩ làm bài theo cặp

b ) Từ láy tiếng nào cũng có vần iêu :

liêu xiêu , chiều chiều , liếu điếu , thiêu thiếu

-Từ láy tiếng nào cũng có vần iu :

thiu thiu , liu điu , hiu hiu , dìu dịu , chiu chíu

Trang 30

*Bài tập 3b: -HS nêu y/c BT.

+ GV nhắc HS :

- Chú ý điền từ vào bảng chỉ là những từ

láy ( là những từ phối hợp những tiếng

có âm đầu hay vần hoặc cả âm đầu và

Trang 32

II Đồ dùng dạy học:

-Một vài trang phô tô Từ điển Hán-Việt để HS tìm nghĩa các từ ở BT3

III Hoạt động trên lớp:

1 KTBC: -Gọi 3 HS lên bảng đặt

câu trong đó có trạng ngữ chỉ

nguyên nhân

-Nhận xét, kết luận và cho điểm HS

2 Bài mới: a Giới thiệu bài:

-3 HS lên bảng thực hiện -Nhận xét câu trả lời và bài làm của bạn

Trang 33

b Hướng dẫn làm bài tập:

Bài 1:-Gọi HS đọc nội dung BT

(cả mẫu )

-Chia nhóm 4 HS yêu cầu HS trao

đổi thảo luận và tìm từ, GV đi giúp

Tình hình độituyển rất lạc quan

+

Chú ấy sống rấtlạc quan

+ Lạc quan là liều +

Trang 34

-Gọi các nhóm khác bổ sung

-Nhận xét, kết luận các từ đúng

Bài 2: -Gọi HS đọc yêu cầu.

-Y/c HS trao đổi theo nhóm để đặt

câu với các từ ngữ chỉ về sự lạc

quan của con người trong đó có từ

" lạc " theo các nghĩa khác nhau

+ Mời 4 nhóm HS lên làm trên

thuốc bổ-Bổ sung các ý mà nhóm bạn chưa có

Trang 35

bảng

Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu.

+ Gợi ý HS thực hiện yêu cầu tương

.c)Những từ trong đó quan có nghĩa là “liên hệ,

gắn bó”: quan hệ, quan tâm

Trang 36

Bài 4: Gọi 1 HS đọc yêu cầu đề bài

+GV: Để biết câu tục ngữ nào nói

về lòng lạc quan tin tưởng, câu nào

noi về sự kiên trì nhẫn nại, các em

dựa vào từng câu để hiểu nghĩa của

-HS cả lớp

Trang 37

-Thực hiện được bốn phép tính với phân số.

-Vận dụng để tính giá trị của biểu thức và giải toán

Trang 38

- Rèn kỹ năng công, trừ, nhân, chia phân số

- GD học sinh tính cẩn thận, tính chính xác khi giải toán

* Ghi chú: Bài tập cần làm BT1a,c ( chỉ yêu cầu tính ); BT1; BT3a; BT4a

II.Chuẩn bị:

- Phiếu học tập Bt1

III Hoạt động dạy- học

1 Bài cũ :

- Gọi HS nêu cách làm BT4 về nhà

- 1HS lên bảng làm bai và giải thích cách làm

Trang 39

- Nhận xét ghi điểm học sinh

2.Bài mới a) Giới thiệu bài:

b) Thực hành :

*Bài 1 : -Yêu cầu học sinh nêu đề bài

- Yêu cầu HS tự suy nghĩ và thực vào

phiếu

- Yêu cầu HS lên bảng thực hiện

- GV đi giúp đỡ những HS gặp khó khăn

+ Nhận xét bài bạn + Lắng nghe

10 35

28 7

2 5

4 − = − =

Trang 40

-Nhận xét bài làm học sinh

* Bài 2 : -Yêu cầu học sinh nêu đề bài

-GV hướng dẫn học sinh tính và điền phân

2 4 7

2 5

7 5

4 7

2 : 5

Trang 41

*Bài 3: GV hướng dẫn HS cách thực hiện :

3 2 4 + − = + 6 6 − = 4 6 − = 4 12 12 12 − =

-HS làm các bài tập còn lại theo cặp

* Bài 4: -Yêu cầu học sinh nêu đề bài

- GV hỏi HS dự kiện và yêu cầu đề

- HS tự suy nghĩ và thực hiện tính vào vở

- GV gọi HS lên bảng tính kết quả

Trang 42

= 5

4 ( bể )b) Số phần bể nước còn lại là :

5

4

- 2

1 = 10

3 ( bể )

Trang 44

- Bước đầu biết đọc diễn cảm hai, ba khổ thơ trong bài với giọng vui, hồn nhiên

- Hiểu ý nghĩa: Hình ảnh con chim chiền chiện tự do bay liệng trong cảnh thiên nhiênthanh bình cho thấy sự ấm no, hạnh phúc và tràn đầy tình yêu trong cuộc sống (trả lời đượccác câu hỏi; thuộc hai, ba khổ thơ)

- GD học sinh yêu và bảo vệ các loài chim

II Đồ dùng dạy học:

• Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK (phóng to nếu có điều kiện)

• Bảng phụ ghi sẵn câu, đoạn cần luyện đọc

III Hoạt động trên lớp:

Trang 45

1 KTBC:

-Gọi 3 HS lên bảng phân vai đọc 3 trong

bài " Vương quốc vắng nụ cười " và trả lời

câu hỏi về nội dung bài

-Nhận xét và cho điểm từng HS

2 Bài mới: a Giới thiệu bài( bằng tranh)

.b Hướng dẫn luyên đọc và tim hiểu bài

* Luyện đọc:

-HS lên bảng thực hiện yêu cầu

+ Lắng nghe

Trang 46

-Yêu cầu 3 HS tiếp nối nhau đọc 6 khổ

thơ của bài thơ ( mỗi em đọc 2 khổ ) 3 lượt

HS đọc GV chú ý sửa lỗi phát âm, ngắt

giọng cho từng HS Hướng dẫn HS tìm

hiểu các từ khó trong bài như : cao hoài ,

cao vợi , thì , lúa tròn bụng sữa

+ Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp

- Gọi 2 HS đọc cả bài

-GV đọc mẫu, chú ý cách đọc:

-HS tiếp nối nhau đọc theo trình tự:

+ Đoạn 1 : ( 2 khổ thơ đầu ) + Đoạn 2 : ( 2 khổ thơ tiếp theo )+ Đoạn 3 : ( 2 khổ thơ còn lại )

+ Luyện đọc theo cặp

- 2 HS đọc cả bài

Trang 47

-Yêu cầu HS đọc đoạn đầu trao đổi và trả

lời câu hỏi

+ Con chim chiền chiện bay lượn giữa

khung cánh thiên nhiên như thế nào ?

+ Em hiểu "cao hoài " có nghĩa là gì ?

-1 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọc thầm ,trao đổi theo cặp và trả lời câu hỏi

+ Chim bay lượn trên cánh đồng lúa xanh ,giữa một khung cảnh cao và rộng

+ Là bay cao lên mãi không thôi

Trang 48

- Những từ ngữ và chi tiết nào vẽ lên hình

ảnh con chim chiền chiện tự do bay bay

lượn , giữa không gian cao rộng ?

+Đoạn 1 cho em biết điều gì?

-Ghi ý chính đoạn 1

-Yêu cầu 1 HS đọc tiếp đoạn tiếp theo của

bài trao đổi và trả lời câu hỏi

- Hãy tìm những câu thơ trong bài nói về

+ HS tìm : Chim bay lượn tự do : lúc sàxuống cánh đồng - chim bay - chim sà ; lúatròn bụng sữa , lúc vút lên cao - các từ ngữ

chỉ chim bay : bay vút , bay cao , vút Nói lên sự tự do bay lượn của cánh chim chiền chiền

cao 1 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọc thầm,trao đổi theo cặp và trả lời câu hỏi

- Khúc hát ngọt ngào

Trang 49

tiếng hót của chim chiền chiện ?

+Đoạn 2 cho em biết điều gì?

-Yêu cầu 1 HS đọc tiếp đoạn còn lại của

bài trao đổi và trả lời câu hỏi

-Tiếng hát long lanh ; Như cành sương chói

- Chim ơi , chim nói ; Chuyện chi , chuyệnchi ?; Tiếng ngọc trong veo ; Chim gieotừng chuỗi Đồng quê chan chứa ; Nhữnglời chim ca Chỉ còn tiếng hót ; Làm xanh datrời

+ Miêu tả tiếng hót của chim chiền chiện

- 2 HS đọc thành tiếng , lớp đọc thầm

-1 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọc thầm,

Trang 50

- Tiếng hát của chim chiền chiện gợi cho

em những cảm giác như thế nào ?

+ Nội dung đoạn thơ này nói lên điều gì ?

- GV gọi HS nêu lại

+ Nội dung bài thơ nói lên điều gì ?

-Ghi ý chính của bài

* Đọc diễn cảm:

-Gọi 3 HS tiếp nối nhau đọc 6 khổ thơ của

- Tiếng hát của chim gợi cho em một cảmgiác về một cuộc sống thanh bình , hạnhphúc

- Tiếng hát của chim gợi cho em thấy cuộcsống rất hạnh phúc và tự do

- HS nêu nội dung

- 2 HS nhắc lại -3 HS tiếp nối nhau đọc

Trang 51

bài thơ

-Giới thiệu các câu thơ luyện đọc diễn cảm

Con chim chiền chiện

Đời lên đến thì

-HS luyện đọc theo cặp

-Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm và đọc

thuộc lòng từng khổ rồi cả bài thơ

Trang 52

-Dặn HS về nhà học thuộc bài thơ và chuẩn

bị tốt cho bài học sau

- HS phát biểu theo ý hiểu :

+ HS cả lớp

==============

Kể chuyện:

KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC

Trang 53

- GD học sinh sống lạc quan yêu đời.

II Chuẩn bị: -Đề bài viết sẵn trên bảng lớp

-Một số truyện thuộc đề tài nói về lòng lạc quan , yêu đời , có khiếu hài hước của bài

kể chuyện như : truyện cổ tích , truyện viễn tưởng , truyện danh nhân…

Trang 54

-Bảng phụ viết tiêu chuẩn đánh giá kể chuyện

III Hoạt động trên lớp:

1 KTBC: -Gọi 3 HS tiếp nối nhau kể từng

đoạn truyện “Khát vọng sống” bằng lời của

mình

-Nhận xét và cho điểm HS

2 Bài mới: a Giới thiệu bài:

-Kiểm tra việc HS chuẩn bị truyện ở nhà

-3 HS lên bảng thực hiện yêu cầu

-Tổ trưởng tổ báo cáo việc chuẩn bị của

Trang 55

- Yêu cầu 3 học sinh tiếp nối đọc gợi ý 2 và 3

- GV cho HS QS tranh minh hoạ và đọc tên

Trang 56

truyện

- GV lưu ý HS: Trong các câu truyện được nêu

làm VD như các câu truyện trên có trong

SGK , cho ta thấy những người lạc quan yêu

đời không nhất thiết là những người gặp hoàn

canh khó khăn hoặc không may Đó cũng có

thể là một người biết sống vui, sống khoẻ-ham

thích thể thao, văn nghệ , ưa hoạt động , ưa hài

hước +HS giới thiệu câu chuyện mà các em

-HS lắng nghe

- Một số HS tiếp nối nhau kể chuyện :

+ Tôi xin kể CC " Món ăn hoa đá "

+Tôi muốn kể cho các bạn nghe câu

chuyện về "Đến chết mà vẫn hà tiện"

Trang 57

định kể

+ Gọi HS đọc lại gợi ý dàn bài kể chuyện

*HS thực hành KC, trao đổi ý nghĩa câu

chuyện:

-HS thực hành kể trong nhóm đôi

GV đi hướng dẫn những HS gặp khó khăn

-HS nêu tiêu chí đánh giá ở bảng phụ

-Tổ chức cho HS thi kể

+ 1 HS đọc thành tiếng

-2 HS ngồi cùng bàn kể chuyện chonhau nghe , trao đổi về ý nghĩa truyện -5-6HS thi kể và TĐ về ý nghĩa truyện

+Bạn thích nhất là nhân vật nào trong câu chuyện ?Vì sao ?

Trang 58

-GV khuyến khích HS lắng nghe và hỏi lại bạn

kể những tình tiết về nội dung truyện, ý nghĩa

- HS nhận xét bạn kể theo các tiêu chí

đã nêu

- HS cả lớp

Ngày đăng: 08/07/2014, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w