Mục tiêu -Kiến thức:Hiểu đợc thế nào là hai góc đối đỉnh;Nắm vững tính chất của hai góc đối đỉnh -Kỹ năng: Vẽ đợc góc đối đỉnh với góc cho trớc,nhận biết đợc các cặp góc đối đỉnh trong
Trang 1Ngày soạn Ngày giảng
Chơng I:Đờng thẳng vuông góc đờng thẳng song song
Tiết 1: Bài 1:Hai góc đối đỉnh
A Mục tiêu
-Kiến thức:Hiểu đợc thế nào là hai góc đối đỉnh;Nắm vững tính chất của hai góc đối đỉnh -Kỹ năng: Vẽ đợc góc đối đỉnh với góc cho trớc,nhận biết đợc các cặp góc đối đỉnh trong một hình;bớc đầu biết suy luận
Hoạt động 1: Tìm hiểu định nghĩa hai góc đối đỉnh
GV:Nêu thêm một số cách gọi hai góc đối đỉnh?
GV:Y/c làm ?2; bài 1,2/82; bài 1/73 sbt(nhận biết
cặp góc đối đỉnh)
HS:HĐ cá nhân làm rồi báo cáo
GV:Chốt định nghĩa ,cách vẽ góc đối đỉnh với góc
Hai góc ô1và ô3gọi là hai góc đối
đỉnh
ĐN:sgk/81
Hoạt động 2:Tìm hiểu tính chất hai góc đối đỉnh
Trang 2cáo,thống nhất Ô1=Ô3.
->Y/c:Tập suy luận Ô1=Ô3
HS cả lớp làm bài vào vở nháp theo nhóm(5 ph)
GVchốt cách chứng tỏ hai góc bằng nhau,t/c hai
- GV nhận xét chung bài làm của HS
-Y/c nêu các kiến thức đã thu đợc qua bài học;tổ
chức gấp giấy kiểm nghiệm t/c hai góc đối đỉnh
-HS nêu định nghĩa,tính chất ,cách vẽ góc đối đỉnh
Trang 3Ngày soạn Ngày giảng
Tiết 2: Luyện tập
A Mục tiêu
- Củng cố định nghĩa,t/c hai góc đối đỉnh
- Rèn kĩ năng vẽ góc biết một số yếu tố (sđ góc,kề bù với góc cho trớc,đối đỉnh,chung đỉnh
HĐ1:Kiểm tra bài cũ
GV: Kiểm tra 3 học sinh lên bảng đồng thời
- HS1 Chữa bài tập 7/83
- HS2 :Vẽ góc 43 độ,vẽ góc đối đỉnh với góc đó.tính số đo các góc có trên hình vẽ
- GV nhận xét , cho điểm HS và giới thiệu tiết học
ã 'C BA'=1800 - ã 'C BA =560(Kề bù)
(Có thể giải thích cách khác)
Trang 42 O
GV:Hỏi thêm:Mệnh đề nào đúng,sai
A/Hai góc bằng nhau là hai góc có cùng sđ
B/ Hai góc bằng nhau là hai góc có tổng sđ là 900
C/ Hai góc bằng nhau là hai góc đối đỉnh
D/ Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
1 2
3
A X
Y
Y ’
X ’
Trang 5Hoạt động 3 : Củng cố
- GV: y/c thực hành trên giấy để kiểm tra : hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
- GV :y/c : Phát biểu định nghĩa tính chất của hai góc đối đỉnh
Vẽ,đo góc xÔy ,rồi vẽ và tính góc đối đỉnh với góc
xÔy
Hoạt động 4 : Hớng dẫn về nhà
Bài tập 4,5,6/74 sbt
* Học thuộc định nghĩa tính chất của hai góc đối đỉnh
* Đọc trớc bài 2: Hai đờng thẳng vuông góc
D/Tự rút kinh nghiệm
Trang 6Ngày soạn 21/8/11
Tiết 3 :Hai đờng thẳng vuông góc
A Mục tiêu
- Kiến thức:+Hiểu đợc thế nào là hai đờng thẳng vuông góc,công nhận t/c tính duy nhất của
đờng thẳng b đi qua M sao cho bvuông góc với a
+Hiểu thế nào là trung trực của đoạn thẳng
-Kỹ năng: Vẽ đờng thẳng đi qua một điểm cho trớc và vuông góc với đờng thẳng đã cho,vẽ trung trực của đoạn thẳng;sử dụng ê ke,thớc thành thạo.Bớc đầu tập suy luận
Hoạt động 1: Thế nào là hai đờng thẳng vuônggóc
GV: Y/c làm ?1,nêu nhận xét
HS làm theo hình 3
GV: Y/c làm ?2,nêu nhận xét
HS làm theo hớng dẫn-1 HS lên trình bày
GV:GT xx,vuông góc với yy,;GT kí hiệu,các
1/ Thế nào là hai đờng thẳng vuông góc
Trang 7Hoạt động 2: Vẽ hai đờng thẳng vuông góc
- GVchốt lại và giải thích rõ cho HS hiểu
2 Vẽ hai đờng thẳng vuông góc
(h5,h6/85)
*T/c(thừa nhận):SGK/85
Hoạt động 3 :Tìm hiểu đờng trung trực của đoạn thẳng
-GV cho HS n/c SGK/85 nêu thế nào là trung
trực của đoạn thẳng;Vẽ trung trực của đoạn
trung trực của đoạn thẳng
3/đòng trung trực của đoạn thẳng
3.Củng cố:HS nêu các kiến thức đã thu đợc(vẽ hình nếu có):ĐN hai đờng thẳng vuông
góc,hình ảnh hai đờng thẳng vuông góc trong thực tế;vẽ phác hai đờng thẳng vuông góc kiểm tra lại bằng ê ke…
Trang 8Ngày soạn 24/8/11
Tiết 4: Luyện tập
A Mục tiêu
-Kiến thức:Củng cố định nghĩahai đờng thẳng vuông góc
-Kỹ năng: Rèn kĩ năng vẽ đt đi qua một điểm và vuông góc với đờng thẳng đã cho ;vẽ đờng trung trực của đoạn thẳng ;sử dụng thớc và ê ke một cách thành thạo;bớc đầu tập suy luận
-Thái độ: Có thái độ nghiêm túc ;chủ động…
Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ
-GV: Kiểm tra 2học sinh lên bảng đồng thời
- HS1 :ĐN hai đờng thẳng vuông góc,lấy ví dụ về hình ảnh hai đờng thẳng vuông góc
Kiểm tra xem hai mép bàn kề nhau có vuông góc không
- HS2 :ĐN đờng trung trực của đoạn thẳng Vẽ trung trực của đoạn AB=4cm
- GV nhận xét , cho điểm HS và giới thiệu tiết học
.NX: zt vuông góc với xy tại O
xOy zOy= =yOt tOx= =
Bài 17 trang 87 SGKHb,c: a và a, vuông góc với nhauBài 18 (Tr 87 SGK)
Trang 9GV:Y/c làm bài 19/87 theo nhóm->Tổ
d
A B
3.Củng cố
GV:y/c Phát biểu định nghĩa hai đt vuông góc;t/c thừa nhận;Làm bài tập trắc nghiệm để củng
cố định nghĩa đờng trung trực của đoạn thẳng
4 Hớng dẫn về nhà
*Bài tập 10->14 sbt
* Học ,luyện vẽ hai đờng thẳng vuông góc,đờng trung trẹc của đoạn thẳng
* Đọc trớc bài 3 Các góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng
E/Tự rút kinh nghiệm
A B
O
Trang 10Ngày giảng 7A:10/9/11 7B:9/9/11
Tiết 5:Bài 3:Các góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng
A Mục tiêu:
- Kiến thức:Hiểu đợc tính chất :Cho 2 đờng thẳng và 1 cát tuyến ,nếu có một cặp góc so le trong bằng nhau thì: Căp góc so le trong còn lại cũng bằng nhau;hai cặp góc đồng vị bằng
nhau;hai góc trong cùng phía bù nhau
-Kỹ năng: Nhận biết cặp góc slt,đồng vị,trong cùng phía ;Bớc đầu tập suy luận
2- Kiểm tra bài cũ
Cho hình vẽ,hãy tính các góc tại M,N
3.Bài mới.
Hoạt động 1: Tìm hiểu, nhận biết cặp góc slt,đồng vị,trong cùng phía
-GV: y/c vẽ hai đờng thẳng phân biệt a,b;Vẽ c cắt a ở
A,cắt b ở B;Đánh số các góc tại đỉnh A,B
-GV:Treo bảng phụ bài 21/89 gọi HS lên điền
-GVGT thêm cặp góc trong cùng phía à ảA B1, 2->y/c HS
Trang 11- GV cho HS quan sát h13,đọc hiểu nội dung hình đó
- HS :có 1 đờng thẳng cắt hai đờng thẳng tạo ra cặp góc
- GV cho HS làm bài 22 trang 8 9 SGK
- GV nhận xét chung bài làm của HS
-GV: Y/c rút ra KL từ phần c ;Y/c phát biểu tính chất (có cả phần c)
-HS :Cho 2 đờng thẳng và 1 cát tuyến ,nếu có một cặp góc so le trong bằng nhau thì: Căp góc so
le trong còn lại cũng bằng nhau;hai cặp góc đồng vị bằng nhau;hai góc trong cùng phía bù nhau
5 Hớng dẫn về nhà
BTVN số 23 trang 89 SGK; bài 16,17,18 SBT;làm lại bài 22 SGK vào vở bài tập
Học nắm vững tính chất ;tự vẽ hình xác định cặp góc slt,đồng vị,trong cùng phía
E/Tự rút kinh nghiệm
Trang 12Ngày giảng 7A:12/9/11 7B:12/9/11
Tiết 6:Bài 4:hai đờng thẳng song song
A Mục tiêu
-Kiến thức:.HS đợc ôn lại định nghĩa hai đờng thẳng song song ở lớp 6
Hiểu đợc tính chất công nhận về dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song
-Kỹ năng: Biết vẽ đờng thẳng đi qua một điểm nằm ngoài một đờng thẳng và song song với đờng thẳng ấy;Biết sử dụng ê ke và thớc thẳng để vẽ hai đờng thẳng song song
Hoạt động 1: Ôn về hai đờng thẳng song song
-GV: y/c nêu ĐN,KH hai đờng thẳng song song,VTTĐ
giữa hai đờng thẳng phân biệt a,b
Hoạt động 2: Tìm hiểu dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song
-GV y/c HS làm ?1;Nhận xét về VT và số đo các góc
cho trớc ở ha,b,c
- HS :có 1 đờng thẳng cắt hai đờng thẳng tạo ra cặp góc
2 Dấu hiệu nhận biết hai
đờng thẳng song song
Trang 13slt bằng nhau(ha,b);hai góc đồng vị bằng nhau(hc)
-GV:Tổng kết nêu tính chất
-HS: Theo dõi
- GV: Tính chất này cho điều gì và suy ra đợc điều gì?
-HS: Đọc lại t/c vài lần rồi tóm tắt
- GV cho HS làm ?2,quan sát h18,19
-HS: HĐN(Nêu trình tự vẽ-thực hiện vẽ)-mỗi nhóm
trình bày 1 cách vẽ
-GV hớng dẫn lại từng cách cho rõ ràng
3/Vẽ hai đờng thẳng song song
Một số cách vẽ:h18,h19/91
3 Củng cố: Y/c làm bài 24/91
Y/c vẽ phác hai đờng thẳng song song rồi kiểm tra lại xem có đúng không
4 Hớng dẫn về nhà
BTVN số 23 trang 89 SGK; bài 16,17,18 SBT;làm lại bài 22 SGK vào vở bài tập
Học nắm vững tính chất ;tập vẽ hình hai đờng thẳng song
E/Tự rút kinh nghiệm
Trang 14Ngày giảng 7A:17/9/11 7B:16/9/11
Tiết 7: Luyện tập
A Mục tiêu
- Kiến thức:Củng cố dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song
-Kỹ năng:vẽ,kiểm tra hai đờng thẳng song song đo góc;sử dụng thành thạo ê ke,thớc đo góc
Sử dụng đợc đấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song để giải thích tai sao hai đờng
thẳng song song ; Bớc đầu biết suy luận bài toán và biết cách trình bày bài toán
-Thái độ:Nghiêm túc,cẩn thận,trung thực
-GV tổng kết lại các kiến thức cần nhớ qua
việc kiểm tra bài cũ
-Kí hiệu:a//b-Dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song:
SGK/90-Cách vẽ hai đờng thẳng song song
2/Luyện tập
Bài 26 trang 91 SGK
A x
y B
Trang 15-GV:Y/c làm bài 27 trang 91
(GV gợi ý:1/Muốn vẽ AD//BC ta làm ntn?
Bài 27 trang 91-Vẽ đờng thẳng Ax // BC (xÂC= àC,slt)
- Trên A x lấy D:AD=BC
D A x D
-GV:Y/c làm bài 28 (Tr 91 SGK) theo
nhóm ghi vào bảng phụ
HS hoạt động nhóm (Nêu cách vẽ,trình tự
vẽ,vẽ hình )
-GVHD bài 29/92,y/c lầm tơng tự với các
trờng hợp haigóc cùng tù, nếu một góc
.Lấy A thuộc xx, .Dùng ê ke vẽ c qua A / xÂc=600.Lấy B thuộc c(B khác A)
.Dùng ê ke vẽ góc y,BA=600.Vẽ tia By là tia đối của By,Cách 2:Vẽ cặp góc đồng vị bằng nhauBài 29/92
KL:Góc có cạnh tơng ứng song song thì
bằng nhau nếu cùng nhọn hoặc cùng tù,bù nhau nếu một góc nhọn một góc tù
4/Củng cố:HS nêu dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song -Làm bài 30/92
5/ Hớng dẫn về nhà:Học bài nắm thật vững dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song;
Làm bài 24->27 trang 78 SBT
D/Tự rút kinh nghiệm
Trang 16( M∉a ) sao cho b//a.
-Hiểu rằng nhờ có tiên đề Ơclit mới suy ra đợc tính chất của hai đờng thẳng song song
-Kỹ năng: Cho biết hai đờng thẳng song song và một cát tuyến Cho biết số đo của một góc, biết cách tính số đo các góc còn lại
-Thái độ:Nghiêm túc,tích cực,có tinh thần hợp tác nhóm…
Hoạt động 1: N/c Tiên đề ơclit
GV: Bằng kinh nghiệm thực tế ngời ta nhận thấy: Qua
điểm M nằm ngoài đờng thẳng a,chỉ có một đờng
thẳng song song với đờng thẳng a mà thôi Điều thừa
nhận ấy mang tên "Tiên đề ơclit"
Trang 17*Tiên đề ơclít (SGK/ 92)
M∉a; b qua M và b//a là duy nhất.
Hoạt động 2: N/c tính chất của hai đờng thẳng song song
- GV cho HS làm? SGK (93) gọi lần lợt học sinh làm
từng câu a, b, c, d của bài?
- GV: Qua bài toán trên em có nhận xét gì?
- GV nêu "Tínhchất hai đờng thẳng song song"
- GV: Tính chất này cho điều gì và suy ra đợc điều
gì?
- HS : Nếu a // b Thì:
2 2 4
A A A
Nếu a // b Thì:
2 2 4
A A A
- GV cho HS làm bài 34 trang 94 SGK
HS hoạt động nhóm với yêu cầu:
Bài làm có hình vẽ, có tóm tắt bài toán dới dạng kí
hiệu hình học.Khi tính toán phải nêu rõ lý do
Trang 18Tiết 9: Luyện tập
A Mục tiêu:
-Kiến thức:Củng cố tiên đề ơ-clit; tính chất của hai đờng thẳng song song,dấu hiệu nhận biết hai
đờng thẳng song song
-Kỹ năng: Cho 2 đờng thẳng song song và một cát tuyến cho biết số đo của một góc, biết tính các góc còn lại Vận dụng đợc tiên đề Ơclít và tính chất của hai đờng thẳng song song để giải bài tập
-T duy: Bớc đầu biết suy luận bài toán và biết cách trình bày bài toán
-Thái độ: Nghiêm túc, tích cực,có tinh thần hợp tác nhóm…
- Phát biểu tiêu đề Ơclit
- Điền vào chỗ trống ( ) trong các phát biểu sau (đề bài viết lên bảng phụ)
a) Qua điểm A ở ngoài đờng thẳng a có không quá một đờng thẳng song song với
b) Nếu qua điểm A ở ngoài đờng thẳng a, có hai đờng thẳng song song với a thì
c) Cho điểm A ở ngoài đờng thẳng a Đờng thẳng đi qua A và song song với a là
GV: Các câu trên chính là các cách phát biểu khác nhau của tiên đề Ơclít
trong các câu sau:
a) ∠A1 = (vì là cặp góc sole trong)
b) ∠A2= (vì là cặp góc đồng vị)
c) ∠B3+ A ∠ 4= (vì )d) ∠B4 = A ∠ 2(vì )
Trang 19GV? Hãy vẽ hình và cho biết c có cắt b hay không?
GV lu ý HS: Trong bài tập của mỗi nhóm:
- Phần đầu có hình vẽ và bài tập cụ thể
- Phần sau là tính chất ở dạng tổng quát
Bài 38 (Tr 95 SGK)
T/c của hai ờng thẳng song song
đ-DH nhận biết hai đờng thẳng song song
4.Củng cố:
GV chốt các kiến thức cơ bản của tiết học
HS nêu các băn khoăn –HS khác giải đáp hoặc GV giải đáp
5.Hớng dẫn về nhà
Làm BT 39 trang 95 SGK (Trình bày có suy luận căn cứ )
Bài tập bổ sung:
Cho hai đờng thẳng a và b biết đờng thẳng c⊥a và c⊥b
Hỏi đờng thẳng a có song song với đờng thẳngb không? vì sao?
E/Tự rút kinh nghiệm
a b
c A
Trang 20Ngày giảng 7A:28/9/11 7B:28/9/11
Tiết 10 :Đ 6 Từ vuông góc đến song song
A Mục tiêu
-Kiến thức : Biết quan hệ giữa hai đờng thẳng cùng vuông góc hoặc cùng song song với một đờng thẳng thứ ba
-Kỹ năng : Biết phát biểu gãy gọn một mệnh đề toán học.Biết vận dụng kiến thức
quan hệ giữa hai đờng thẳng cùng vuông góc hoặc cùng song song với một đờng thẳng thứ ba để c/m hai đờng thẳng vuông góc hoặc song song
-Thái độ : Có ý thức liên hệ kiến thức vào thực tế,hứng thú, có tinh thần hợp tác
Hoạt động 1: Kiểm tra
HS1:a) Hãy nêu dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song
b) Cho điểm M nằm ngoài đờng thẳng d Vẽ đờng thẳng c đi qua M sao cho c vuông góc với d
HS2:a) Phát biểu tiên đề ơclít và tính chất của hai đờng thẳng song song
b) Trên hình bạn vừa vẽ, dùng êke vẽ đờng thẳng d’ đi qua M và d’⊥c
GV cho HS cả lớp nhận xét đánh giá kết quả của các bạn lên bảng
GV: Qua hình các bạn đã vẽ trên bảng, Em có nhận xét gì về quan hệ giữa đờng thẳng d
và d’? vì sao?
GV: Đó chính là quan hệ giữa tính chất vuông góc và tính song song của ba đờng thẳng
Hoạt động 2: N/c :Quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song
- GV ? Em hãy nêu nhận xét về quan hệ giữa
hai đờng thẳng phân biệt cùng vuông góc với
c
B A
Trang 21- HS theo dõi ghi vở
- GV? Có thể bằng suy luận chứng tỏ tính chất
Hoạt động 3: Tìm hiểu ba đờng thẳng song song
- GV: cho HS làm ?2 trong sgk (H 28a,b).Dự đoán d’
a//c;b//c th ì a//b
Hoạt động 4 : Củng cố- HDVN
• Nhóm 1: Làm BT 40-SGK/97(câu 14/100-VBT)
• Nhóm 2: Làm BT 41-SGK/97(câu 15/100-VBT)
• Các nhóm kiểm tra đánh giá lẫn nhau
• Học nắm vững các kiến thức về quan hệ giữa tính song song và vuông góc
• Làm bài 42,43,44/98
E/Tự rút kinh nghiệm
Ngày soạn 1/10/11
Trang 222 Kiểm tra - chữa bài tập
GV: Kiểm tra 3 học sinh lên bảng đồng thời
- HS1 Chữa bài tập 42/a; b; c (Tr 98 SGK) ( hs phát biểu câu c sau )
- HS2 Chữa bài tập 43/a; b; c (Tr 98 SGK) ( hs phát biểu câu c sau )
- HS3 Chữa bài tập 44/a; b; c (Tr 98 SGK) ( hs phát biểu câu c sau )
3.Luyện tập
- GV:Đa đề bài cho HS suy nghĩ tìm cách
làm,rồi trình bày
-HS :Tìm tổng và hiệu của B Bà ả1 ; 2 nhờ tính chất
của hai đờng thẳng song song;góc kề bù
-GV có thể đánh thêm một số góc cho HS xác
định thêm số đo của chúng
Bài tập: Cho hình vẽ ,biết a//b và
Â1-Â2=400.Tính số đo các góc B1,B2 A
2 1
2 1
B
Trang 23- GV đa hình vẽ 31 (Tr 98 SGK) lên bảng phụ
yêu cầu HS nhìn hình vẽ phát biểu bằng lời
nội dung bài toán bằng kí hiệu
- GV: Gọi HS lên bảng trình bày cách giải bài
toán trên(a, sử dụng dấu hiệu nhận biết 2 đờng
thẳng song song hoặc quan hệ từ vuông góc
đến song song để cm: a // b
b, dùng t/c 3 của 2 đt song song để tính góc C)
- GV cho HS làm bài tập 47 sgk hoàn toàn
t-ơng t nh bài 46b)-HĐN đại diện nhóm trình
4. Củng cố
- GV: Đa bài toán "Làm thế nào để kiểm tra đợc hai đờng thẳng có song song với nhau hay không? Hãy nêu các cách kiểm tra mà em biết"
GV: Cho 2 đờng thẳng a và b kiểm tra xem a và b có song song hay không?
- GV: Phát biểu các tính chất có liên quan tới tính vuông góc và tính song song của hai đờng thẳng Vẽ hình minh hoạ và ghi các tính chất đó bằng kí hiệu
5 Hớng dẫn về nhà
*Bài tập 48 trang 99 SGK Bài số 35,36, 37, 38 trang 80 SBT
* Học thuộc các tính chất quan hệ giữa vuông góc và song song
Ôn tập tiên đề ơclít và các tính chất về hai đờng thẳng song song
Đọc trớc bài 7 Định lí
a b
A
B
C
D 120
?
Trang 24Ngày giảng 7A:8/10/11 7B:7/10/11
A Mục tiêu
- Kiến thức: Học sinh biết cấu trúc của một định lý (giả thiết và kết luận)
Biết thế nào là chứng minh một định lý
-Kỹ năng: Biết đa một định lí về dạng: "Nếu thì ", xác định đúng GT,KL của một định
lí, một bài toán; Vẽ hình minh hoạ định lí
2.Tiến trình bài dạy
Hoạt động 1: Kiểm tra
GV nêu câu hỏi kiểm tra
- Phát biểu tiên đề Ơclít, vẽ hình minh hoạ
- Phát biểu tính chất của hai đờng thẳng song song, vẽ hình minh hoạ
GV: Đặt vấn đề
Tiên đề Ơclít và tính chất hai đờng thẳng song song đều là các khẳng định đúng Nhng tiên đề
Ơclít đợc thừa nhận qua vẽ hình, qua kinh nghiệm thực tế Còn tính chất hai đờng thẳng song song đợc suy ra từ những khẳng định đợc coi là đúng, đó là định lí Vậy định lý là gì? Gồm những phần nào, thế nào là chứng minh định lí, đó là nội dung bài hôm nay
sở hình vẽ)+Ví dụ:
“Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.”
Trang 25- GV: Cho HS lấy thêm ví dụ về các định lí mà ta
đã suy luận nh thế nào?
- Quá trình suy luận trên đi từ giả thiết đến kết luận
gọi là chứng minh định lí
- GV HD chứng minh định lí: Góc tạo bởi hai tia
phân giác của hai góc kề bù là một góc vuông lên
- Chứng minh ĐL-VD: CM định lí: Góc tạo bởi hai tia phân giác của 2 góc kề bù là góc vuông
Bài tập về nhà số 50,51,52, trang 101,102 SGK; 41, 42, trang 81 SBT
E.Rút kinh nghiêm:
GT à ảO O đối đỉnh1; 2
KL àO1=Oả2
O
1 2
Trang 26Ngày soạn 8/10/11
A Mục tiêu
- Học sinh biết diễn đạt dới dạng "Nếu thì "
- Biết minh hoạ một định lí trên hình vẽ và viết giả thiết, kết luận bằng kí hiệu
- Bớc đầu biết chứng minh định lí
2.Tiến trình bài dạy
Hoạt động 1: Kiểm tra (8ph)
GV: Nêu câu hỏi kiểm tra
HS1: a) Thế nào là định lí?
b) Định lí gồm những phần nào?
Giả thiết là gì? Kết luận là gì?
c) Chữa bài tập 51 trang 101 SGK
HS2: a) Thế nào gọi là CM định lí?
b, Hãy CM định lí: “ Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau”
GV nhận xét và cho điểm HS
Hoạt động 2: Luyện tập(28ph) GV: Cho HS làm bài tập 53 (Tr 102 SGK)
Trang 27ãIDM = ãEDK (vìhai góc đối đỉnh) (2)
Từ (1) (2) suy ra ãEDK =ãIDM
Đó là điều phải chứng minh
Hoạt động 4 : Hớng dẫn về nhà ( 2 ph)
Làm các câu hỏi ôn tập chơng I (Tr 102 SGK);BT 54, 55, 57/103, 104 SGK; Số 43, 45/ 81, 82 SBT
E.Rút kinh nghiêm:
Trang 28Ngày soạn 9/10/11
A Mục tiêu
- Hệ thống hoá kiến thức về đờng thẳng vuông góc, đờng thẳng song song
- Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ hai đờng thẳng vuông góc, hai đờng thẳng song song
- Biết cách kiểm tra xem hai đờng thẳng cho trớc có vuông góc hay song song không?
- Bớc đầu tập suy luận, vận dụng tính chất của các đờng thẳng vuông góc, song song
B Chuẩn bị
- GV: SGK, dụng cụ đo, vẽ, bảng phụ
- HS: Làm câu hỏi và bài tập ôn tập chơng, dụng cụ vẽ hình
C.Phơng pháp: Vấn đáp gợi mở,nêu và giải quyết vấn đề,LT-TH…
d Tiến trình dạy học
1 ổn định tổ chức
2.Kiểm tra (kết hợp khi ôn tập)
Hoạt động 1: Ôn tập lí thuyết (38ph)
GV đa ra bảng sau: Bài toán 1:
Nêu những hiểu biết của em về các hình vẽ sau? Hãy điền dới mỗi hình vẽ?
GV đa tiếp bài toán 2(bảng phụ)
phát phiếu học tập cho các nhóm
để HS hoạt động nhóm
HS : HĐN
GV đa đáp án đúng –HS đối
chiếu chấm Báo kết quả chấm
Bài toán 2: Điền vào chỗ trống ( )
Điền vào chỗ trống ( )a) Hai góc đối đỉnh là hai góc có
b) Hai đờng thẳng vuông góc với nhau là hai đờng thẳng
c) Đờng trung trực của đoạn thẳng là đờng thẳng d) Hai đờng thẳng a, b song song với nhau đợc kí hiệu
H3 H2
H1
M A
A
b a
H7
A
Trang 29chung bài làm của các nhóm
Bài tập 3: Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào
sai? Nếu sai, hãy vẽ hình minh hoạ1) Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
2) Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh3) Hai đờng thẳng vuông góc thì cắt nhau
4) Hai đờng thẳng cắt nhau thì vuôg góc5) Đờng trung trực của đoạn thẳng là đờng thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng ấy
6) Đờng trung trực của đoạn thẳng là đờng thẳng vuông góc với đoạn thẳng ấy
7) Đờng trung trực của đoạn thẳng là đờng thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng ấy và vuông góc với
GV: Yêu cầu HS lên bảng vẽ hình và nêu cách vẽ
(trên bảng đoạn AB dài 28 cm, gấp 10 lần độ dài
đề bài cho)
Bài 55/103 (SGK)
-Đọc -vẽ hỡnh-vẽ đường thẳng vuụng gúc với đường thẳng đó cho
Bài tập 56 /104 (SGK)
(Vẽ trung trực của đoạn thẳng)
Hoạt động : Hớng dẫn về nhà ( 2 ph)
-Làm:Bài tập 57, 58, 59 (trang 104 SGK);Bài 47, 48 (trang 82 SBT)
-Học thuộc câu trả lời của 10 câu hỏi ôn tập chơng
-Vẽ bản đồ tư duy về hai đường thẳng song song(GVHD)
E.Rút kinh nghiệm:
………
………
………
Trang 30Ngày soạn 11/10/11
A Mục tiêu
- Kiến thức:Tiếp tục củng cố kiến thức về đờng thẳng vuông góc, đờng thẳng song song
-Kỹ năng:+Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ hình Biết diễn đạt hình vẽ cho trớc bằng lời +Bớc đầu tập suy luận, vận dụng tính chất của các đờng thẳng vuông góc, song song để tính toán hoặc chứng minh
-Thái độ: Chủ động vận dụng kiến thức đã học vào giải toán; biết tự đánh giá bài của mình và của bạn ->có kế hoạch rèn luyện
2 / Tiến trỡnh bài dạy
Hoạt động 1: Kiểm tra (10ph)
HS1: Hãy phát biểu các định lí đợc diễn tả bằng hình vẽ sau, rồi viết giả thiết và kết luận của định lí
GV gọi một số HS : Trả lời các câu hỏi SGK/102,103
Hoạt động 2 : Luyện tập (30ph)
GV tổ chức làm bài 57/104
( gợi ý: Vẽ c qua O sao cho c//a Có x
=ã 0A B quan hệ thế nào với 0$1 và àO2.)
HS: Trả lời- Tính àO1,àO2.Tính x
Dạng tính số đo góc
Bài tập 57 / 104 SGKH39
m n
c
b
Trang 31àE1 = àC1 = 60 0 (sole trong của d'//d'')
HS nêu GT, KL của bài toán.
(Gợi ý:Bài toán này ta đã biết
Kẻ tia Bz //Cy(1) ⇒ àC+àB1 = 180 0(hai góc trong cùng phía của Bz //Cy)
đường thẳng song song(ĐN,TC, Các cách chứng minh hai đờng thẳng song song);hai
đ-ờng thẳng vuông góc(ĐN,cách c/m hai đđ-ờng thẳng vuông góc )…
Hoạt động: Hớng dẫn về nhà ( 1ph)
- Ôn tập các câu hỏi lý thuyết của chơng I
- Xem và làm lại các bài tập đã chữa
- Tiết sau kiểm tra 1 tiết Hình chơng I
E/Tự rút kinh nghiệm:
………
………
Ngày soạn 12/10/11
Trang 32Tiết 16 : Kiểm tra Chơng 1-Hình học 7
Thời gian: 45phỳt
A Mục tiêu
- Kiểm tra việc nắm kiến thức về đờng thẳng song song,đờng thẳng vuông góc
- Kỹ năng: +Biết diễn đạt các tính chất (định lí) thông qua hình vẽ
+Biết vẽ hình theo trình tự bằng lời
+ Biết vận dụng các định lí để suy luận, tính toán số đo các góc,c/m hai đờng thẳng song song,vuông góc
- Thái độ:Tích cực,nghiêm túc tự giác…
B Chuẩn bị
- HS: Chuẩn bị giấy kiểm tra, dụng cụ vẽ hình;ễn tập kiến thức
- GV: Lập ma trận ,ra đề ,chuẩn bị cho mỗi học sinh 1 đề
TL
Hai góc đối đỉnh:KT:ĐN,TC của hai góc đối đỉnh
KN:Nhận biết hai góc đối đỉnh;vận dụng t/c hai góc
đối đỉnh
1
Hai đờng thẳng vuông góc
KT:ĐN hai đờng thẳng vuông góc;tính chất
KN:Vẽ đờng thẳng vuông góc với đờng thẳng đã
cho;nhận biết hai đờng thẳng vuông góc
10,25
10,25
Hai đờng thẳng song song
KT:ĐN,TC,Dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song
song;tiên đề ơ clit;quan hệ giữa vuông góc và song
song
KN: Nhận biết,vận dụng t/c để tính số đo góc;c/m
hai đờng thẳng song song,vuông góc nhờ dấu hiệu
10,25
3
12
77,25
22,25
1,25
3 0,75
3 8
11 10
Đề kiểm tra hình học 7(45 phút)
Trang 33Đề bài 1:
A/Phần trắc nghiệm khách quan ( 2 điểm )
Câu 1: Cho góc xAy có số đo là 600 Vẽ góc x,Ay, đối đỉnh với góc xAy.Số đo góc x,Ay,
A/600 B/300 C/1200 D/Kết quả khác
Câu 2: d là trung trực của đoạn thẳng AB nếu:
A/ d vuông góc với AB B/d đi qua trung điểm của AB
C/ d cắt AB D/ d vuông góc với AB tại trung điểm của AB
Câu 3: cho a//b đờng thẳng c cắt a và b thì : A,cặp góc so le trong bằng nhau
B/Cặp góc đồng vị bằng nhau C/Cặp góc trong cùng phía bù nhau D/Cả A,B,C đềuđúng
Câu 4: Cách phát biểu nào dới đây diễn đạt đúng mối quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song: Nếu hai đờng thẳng phân biệt cùng vuông góc với đờng thẳng thứ ba thì : A/ Chúng cắt nhau B/ Chúng vuông góc với nhau
C/ Chúng song song với nhau D/ Chúng trùng nhau
Câu 5: Cho hình vẽ , biết điều kiện nào thì a//b
4
4 3
3
2 2
Câu 7: Biết a//b nếu góc Â1= 1400 thì Bà1 là :A/ 1400 B/ 500 C/400 D/ kết quả khác
Câu 8:Trong các câu sau ,câu nào không phải là định lí
A/ Hai đờng thẳng cùng song song với đờng thẳng thứ ba thì song song với nhau
B/ Hai đờng thẳng phân biệt thì cắt nhau hoặc song song
C/ Góc là hình tạo bởi hai tia chung gốc
Trang 34A/Phần trắc nghiệm khách quan ( 2 điểm )
Câu 1: Cho góc xAy có số đo là 500 Vẽ góc x,Ay, đối đỉnh với góc xAy.Số đo góc x,Ay,
A/400 B/500 C/1300 D/Kết quả khác
Câu 2: d là trung trực của đoạn thẳng AB nếu:
A/ d vuông góc với AB B/d đi qua trung điểm của AB
C/ d cắt AB D/ d vuông góc với AB tại trung điểm của AB
Câu 3: cho a//b đờng thẳng c cắt a và b thì : A,cặp góc so le trong bằng nhau
B/Cặp góc đồng vị bằng nhau C/Cặp góc trong cùng phía bù nhau D/Cả A,B,C đềuđúng
Câu 4: Cách phát biểu nào dới đây diễn đạt đúng mối quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song: Nếu hai đờng thẳng phân biệt cùng vuông góc với đờng thẳng thứ ba thì : A/ Chúng cắt nhau B/ Chúng song song với nhau
C/ Chúng trùng nhau D/ Chúng vuông góc với nhau
Câu 5: Cho hình vẽ , biết điều kiện nào thì a//b
B
Trang 35Với hình vẽ trên ( Dùng cho cả câu 6,7)
a b
4
4 3
3
2 2
Câu 8:Trong các câu sau ,câu nào không phải là định lí
A/ Hai đờng thẳng cùng song song với đờng thẳng thứ ba thì song song với nhau
B/ Hai đờng thẳng phân biệt thì cắt nhau hoặc song song
C/Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh
D/ Hai đờng thẳng bị đờng thẳng thứ ba cắt tạo ra cặp góc so le trong bằng nhau thì hai đờng thẳng đó song song
B/ Phần tự luận ( 8 điểm )
Câu1: (2đ) Hãy phát biểu định lí đợc diễn tả bằng các hình vẽ sau, rồi viết giả thiết , kết luận của từng định lí
Câu 2: (2đ) Vẽ tam giác ABC có ba cạnh không bằng nhau Qua A vẽ AH vuông góc với
BC;Lấy M thuộc cạnh AB từ M vẽ đờng thẳng MN song song với BC Vì sao MN vuông góc với AH?
Câu 3: (4đ)
Cho hình vẽ Biết Ax//By//Cz ; Â =400, ãACB =900
Tính ãCBy
Đáp án và biểu điểm đề kiểm tra hình học 7-chơng 1
Đề 1:A/Phần trắc nghiệm(Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm)
B
Trang 36+ Nếu thiếu giải thích rõ ràng sau mỗi khẳng định - 0,25đ
+ Nếu thiếu logic trong các khẳng định - 0,25đ-0,5 đ
+ Vẽ một tam giác ,đo các góc của tam giác ,tính tổng các góc của tam giác đó
+ Đọc trớc bài :Tổng ba góc của tam giác
E.TỰ RÚT KINH NGHIỆM
Trang 37Ngày soạn Ngày giảng
Tiết 17 :
A Mục tiêu
-Kiến thức: HS biết đợc định lý về tổng ba góc của một tam giác-c/m đợc định lý đó
-Kỹ năng:Biết vận dụng định lý trong bài để tính số đo các góc của một tam giác
-Thái độ:Có ý thức vận dụng các kiến thức đã học vào các bài toán.Phát huy trí lực của học sinh
B Chuẩn bị
- GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, bút dạ, giấy trong, đèn chiếu, một miếng bìa hình tam giác (lớn), kéo cắt giấy
- HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, một miếng bìa hình tam giác (nhỏ), kéo cắt giấy
C.Phơng pháp: Vấn đáp gợi mở,nêu và giải quyết vấn đề,LT-TH…
của một tam giác (18ph)
GV:Yêu cầu:Vẽ hai tam giác bất kì Dùng
th-ớc đo góc đo ba góc của mỗi tam giác
HS: Vẽ hai tam giác bất kì Dùng thớc đo góc
đo ba góc của mỗi tam giác rồi ghi ra bảng
GV hỏi: Những em nào có chung nhận xét là
"Tổng ba góc của tam giác bằng 1800"?
NX:Cho ∆ABC thỡàA +àB+àC=1800
Trang 38GV?Nhắc lại định lí tổng ba góc của tam giác?
GV đa bài 4/98(SBT)-HS chọn đáp án và giải
A
41 0 y
N M
x
Theo định lí tổng ba góc của tam giác ta cóH1:
y= 1800 -(900+410) = 490H2:x = 280
H3: x= 1310
y = 1210H4: x = 280
Bài 4/98 SBT
Cho hìnhvẽ :Chọn giá trị đúng của xA) 1000 B) 700 C) 800 D) 900
Trang 39GV tổ chức HS làm bài 5/108
GV?Một tam giác có nhiều nhất mấy gó
nhọn;mấy góc vuông;mấy góc tù?Từ đó hãy
giải thích tại sao:Qua một điểm nằm ngoài
một đường thẳng chỉ kẻ được một đường
thẳng vuông góc với đường thẳng đã cho?
HS HĐN ->đại diện trả lời(Nhóm khá giỏi)
140 0 I O
130 0
K
F E
x
Chän : D) 900
Bµi 5/108 SGK
Tam giác ABC vuôngTam giác DEF tùTam giác IHK nhọn
Ngµy so¹n Ngµy gi¶ng
Trang 40Tiết 18
A Mục tiêu
-Kiến thức: Củng cố định lý về tổng ba góc của một tam giác
Biết định lí về góc ngoài của tam giác
-Kỹ năng:Nhận biết đợc góc ngoài của tam giác;Biết vận dụng định lý trong bài để tính số đo các góc của một tam giác
-Thái độ: Có ý thức vận dụng các kiến thức đợc học vào các bài toán Phát huy trí lực của học sinh
HS1: Phát biểu định lí về tổng ba góc của tam giác? Làm bài tập 2-SGK
HS2: Phát biểu định lí về tổng ba góc của tam giác?Làm bài tập 2-SBT
3- Bài mới
Hoạt động1: áp dụng vào tam giác vuông GV: yêu cầu HS đọc SGKvà cho biết
định nghĩa tam giác vuông ? Nêu cách
vẽ tam giác vuông?
HS trả lời
GV: Đa bài tập - bảng phụ BT1-SGK
GV? Tìm tam giác vuông trong
+ Cạnh góc vuông AB; AC
+) Định lí(sgk)
B