HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG Ngày soạn 1082013 Ngày dạy 9A 82013 9B 82013 Tiết 1 §1.MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG. I.MỤC TIÊU 1. Kiến thức: Chỉ ra được hình chiếu của các cạnh góc vuông trên cạnh huyền. hiểu và chứng minh được các hệ thức về cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền, các hệ thức liên quan đến đường cao trong tam giác vuông.. 2. Kĩ năng Viết được các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông HS biết vận dụng các hệ thức để giải bài tập. 3. Thái độ Tích cực hoạt động II. CHUẨN BỊ Gv: Thước kẻ , hình 1, 2, 4, 5, 7 . Hs: Ôn lại các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông., định lí py ta go III. PHƯƠNG PHÁP: Vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, nhóm….. IV. CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP 1. Tổ chức lớp. 2. Kiểm tra bài cũ. 3. Bài mới Vào bài: GV giới thiệu nội dung chương trình HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG KIẾN THỨC CẦN ĐẠT GV: Cho tam giác ABC vuông tai A ,đường cao AH. a). Tìm các cặp tam giác vuông đồng dạng ? b). Xác định hình chiếu của AB ,AC trên cạnh huyền BC? HS: Quan sát hình và trả lời GV:Kí hiệu các độ dài đoạn thẳng lên hình vẽ. Hoạt động 1:Tìm hiểu và chứng minh định lí 1 GV: Gọi HS đọc định lí Hs: Đọc GV: Từ hình vẽ hãy viết hệ thức cho định lí Hs: b2 = ab ; c2 = ac Gv: Hướng dẫn HS chứng minh như sgk Gv:Yêu cầu HS nghiên cứu ví dụ 1 Hs: Tìm hiểu trong sgk Hoạt động 2:Tìm hiểu và chứng minh định lí 2 GV: Gọi HS đọc định lí Hs: Đọc Gv: Từ hình vẽ hãy viết hệ thức cho định lí Hs: h2 =bc Gv: Yêu cầu HS làm ?1 Hs: 1 em lên bảng trình bày, dưới lớp cùng làm Gv:Yêu cầu HS nghiên cứu ví dụ 2 Hs: Tìm hiểu trong sgk 1. Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu cuả nó trên cạnh huyền. Định lí 1:(sgk) b2 = ab; c2 = ac chứng minh(sgk65) Ví dụ 1(sgk65) 2. Một số hệ thức liên quan tới đường cao. Định lí 2(sgk) h2 =bc Chứng minh: Xét hai tam giác vuông AHB và CHA ta có: BAH= ACH(cùng phụ với góc ABH) do đó AHB CHA Vậy h2 = bc Ví dụ 2(sgk65) 4.Củng cố : Cho HS làm bài 1; 2; 46869(Mỗi nhóm một hình) Bài 1: a) b) x= ; y= Bài 2: ; Bài 4: ; 5. Hướng dẫn học ở nhà: N¾m v÷ng c¸c ®Þnh lÝ vµ hiÓu ®îc c¸ch chøng minh Xem lại các bài tập đã giải . Nghiªn cøu ®Þnh lÝ 3;4 V. RÚT KINH NGHIỆM Ngày soạn 1282013 Ngày dạy 9A 82013 9B 82013 Tiết 2 §1.MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG(tt) I .MỤC TIÊU 1.Kiến thức Học sinh biết thiết lập các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông(Định lí 3 và định lí 4)theo sự dẫn dắt của giáo viên 2.Kĩ năng:HS biết vận dụng các hệ thức trên vào giải bµi tập 3.Thái độ: HS tự giác tích cực chủ động trong học tập. II . CHUẨN BỊ GV: Thước kẻ; tranh vẽ hình 1 và 3 ,Phiếu học tập HS:ôn tâp các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông,công thức tính diện tích tam giác ,Định lí pitago III. PHƯƠNG PHÁP: Vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, nhóm….. IV. CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP 1.Ổn định lớp 2. Kiểm tra bài cũ HS1: Cho hình vẽ Hãy viết hệ thức giữa a) Cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền. b) Đường cao ứng với cạnh huyền và hình chiếu của các cạnh góc vuông trên cạnh huyền. Tìm x, y trong hình vẽ bên HS2. Cho hình vẽ: Áp dụng công thức tính diện tích tam giác để chứng minh hệ thức b.c = a.h
Trang 1Chỉ ra được hình chiếu của các cạnh góc vuông trên cạnh huyền.
hiểu và chứng minh được các hệ thức về cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền, các hệ thức liên quan đến đường cao trong tam giác vuông
2 Kĩ năng
Viết được các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
HS biết vận dụng các hệ thức để giải bài tập.
3 Thái độ
Tích cực hoạt động
II CHUẨN BỊ
Gv: Thước kẻ , hình 1, 2, 4, 5, 7
Hs: Ôn lại các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông., định lí py ta go
III PHƯƠNG PHÁP: Vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, nhóm…
IV CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
1 Tổ chức lớp.
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
Vào bài: GV giới thiệu nội dung chương trình
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG KIẾN THỨC CẦN ĐẠT GV: Cho tam giác ABC vuông tai A
,đường cao AH
a) Tìm các cặp tam giác vuông đồng
Trang 2Gv: Hướng dẫn HS chứng minh như sgk
Gv:Yêu cầu HS nghiên cứu ví dụ 1
Trang 3Ngày soạn 12/8/2013
Tiết 2 §1.MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO
TRONG TAM GIÁC VUÔNG(tt)
I
MỤC TIÊU
1.Kiến thức
Học sinh biết thiết lập các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông(Định
lí 3 và định lí 4)theo sự dẫn dắt của giáo viên
2.Kĩ năng:HS biết vận dụng các hệ thức trên vào giải bµi tập
3.Thái độ: HS tự giác tích cực chủ động trong học tập
II CHUẨN BỊ
GV: Thước kẻ; tranh vẽ hình 1 và 3 ,Phiếu học tập
HS:ôn tâp các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông,công thức tính diện tích tam giác ,Định lí pitago
III PHƯƠNG PHÁP: Vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, nhóm…
IV CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
1.Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
HS1:
* Cho hình vẽ
Hãy viết hệ thức giữa
a) Cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền
b) Đường cao ứng với cạnh huyền và hình chiếu của các cạnh
góc vuông trên cạnh huyền
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG KIẾN THỨC CẦN ĐẠT
Gv :Giữ lại kết quả và hình vẽ phần hai
của bài cũ ở bảng rồi giới thiệu hệ thức
R Q
P
y x
9 4
Trang 4GV: Yêu cầu HS nghiên cứu VD3
HS: Nghiên cứu lời giải trong sgk
GV: Giới thiệu chú ý
b.c = a.h
chứng minh:
Ta có hai tam giác vuông ABC và HBA đồng dạng ( vì
A
H
C B
A
h
H
Trang 5Ngày soạn 20/8/2013
Tiết 3 LUYỆN TẬP I.MỤC TIÊU
III PHƯƠNG PHÁP: Vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, nhóm…
IV CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
1.Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
Cho hình vẽ :Hãy viết các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông ? Hs:
GV: §a ra bµi tËp 8/70 Gäi HS lªn b¶ng
x
B
A
Trang 6Gv yêu cầu HS vẽ hình ghi gt ; kl:
GV: Chèt vµ yªu cÇu HS tr×nh bµy
HS: Tr×nh bµy lêi gi¶i
Gv yêu cầu hs vẽ hình ghi gt và kết luận
của bài toán
- Ôn tập các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
- Xem kỹ các bài tập đã giải
16
12
y x H C
B A
4 3
B A
2 1
B A
Trang 7- Làm bài tập 7,9/ 69-70 sgk và 8,10,11/90-91 trong sách bài tập.
V RÚT KINH NGHI ỆM
Tiết 4 LUYỆN TẬP
2 Kiểm tra bài cũ
Cho hình vẽ , viết các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông MNP
3 Bài mới
GV: Đưa ra bài tập, gọi HS lên bảng
Trang 8bằng một lượng nào đó không đổi)
HS: Trao đổi tìm lời giải
GV: Nhận xét và chốt cách làm
AD =CD ( gt)
∠ADI=∠CDL ( cùng phụ với góc CDI )
Mặt khác trong tam giác vuông DKL có
DC là đường cao ứng với cạnh huyền KL
- Xem các bài tập đã giải
- Làm các bài tập trong sách bài tập
- Nghiên cứu bài “Tỉ số lượng giác của góc nhọn”
Trang 9- Hiểu được định nghĩa cỏc tỉ số lượng giỏc của gúc nhọn.
- Hiểu được rằng cỏc tỉ số này phụ thuộc vào độ lớn của gúc nhọn α .
2 Kĩ năng:
- Áp dụng cỏc tỉ số lượng giỏc của gúc nhọn vào tam giỏc cụ thể
- Biết dựng góc nhọn khi biết một trong các tỉ số lợng giác của góc nhọn đó
3 Thỏi độ:
- Tớch cực,chủ động…
II Chuẩn bị :
- Gv : Bảng phụ ghi ?1;?2; VD1; VD2, VD4, cõu hỏi 4,5,6,7/90VBT, thước kẻ
- Hs: Nghiờn cứu trước bài học
III PHƯƠNG PHÁP: Vấn đỏp, phỏt hiện và giải quyết vấn đề, nhúm…
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Tổ chức lớp.
2 Kiểm tra bài cũ.
3 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG CẦN ĐẠT
Hoạt động 1:Tỡm hiểu khỏi niệm tỉ số
lượng giỏc của gúc nhọn
GV: Cho ∆ABC vuụng tại A Hóy xỏc
định cạnh đối và cạnh kề của gúc nhọn B
HS: Cạnh đối AC, cạnh kề AB
GV: Tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề của
gúc nhọn thay đổi thỡ độ lớn của gúc
nhọn cú thay đổi khụng?
HS: Nờu dự đoỏn
GV: Chốt và chia lớp làm 2 nhúm mỗi
nhúm làm một cõu của ?1
HS: Trao đổi tỡm lời giải
(Hớng dẫn câu b: Dựng B’ đối xứng với B
qua AC)
GV: Gọi HS nhận xột bổ sung bài làm
GV: Giới thiệu tỉ số lợng giác của góc
1 Khỏi niệm tỉ số lượng giỏc của gúc nhọn:
a) Mở đầu
- Tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề của một gúc nhọn trong tam giỏc vuụng đặc trưng cho độ lớn của gúc nhọn đú
- Ngoài tỉ số trên còn xét các tỉ số giữa cạnh kề và cạnh đối, cạnh đối và cạnh huyền, cạnh kề và cạnh huyền của góc nhọn trong tam giác vuông
- Các tỉ số trên đợc gọi là tỉ số lợng giác của góc nhọn
?1 a)+ α = 45 0 do đú ∆ABC vuụng cõn tại A⇒
AC =
Trang 10HS: Làm theo gợi ý của GV
GV: Đưa ví dụ 4, yêu cầu HS làm ?3
HS: Làm việc cá nhân sau đó trình bày
Ta có : ∆ABC là nöa cña tam gi¸c đều CBB/ cạnh a
Do đó nếu dựng B/ đối xứng với B qua
AC thì ∆CBB/ là tam giác đều Suy ra α
=600
b Định nghĩa (sgk-72)
cạnh đối cạnh huyền cạnh kề cạnh huyền canh đối cạnh kề cạnh kề cạnh đối
*NhËn xÐt: Tỉ số lượng giác của 1 góc
nhọn luôn dương cosα < 1 và sinα <1
ThËt vËy sin N=sin β =1/2=0,5
Trang 114 Củng cố : Cho HS làm câu hỏi 4;5;6;7 /90VBT
5 Hướng dẫn học - Vẽ hỡnh và ghi được cỏc tỉ số của gúc nhọn
- Làm bài 10;13/76-77;Nghiên cứu mục 2 của bài
V.TỰ RÚT KINH NGHIỆM
Tiết 6 Đ2 TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GểC NHỌN ( tiếp theo)
iii ph ơng pháp : Vấn đáp gợi mở, phát hiện và giải quyết vấn đề…
IV hoạt động dạy học
1 tổ chức lớp
2 Kiểm tra bài cũ :
GV? Cho hỡnh vẽ :
1.Tớnh tổng số đo của gúc α và gúc β
2 Lập cỏc tỉ số lượng giỏc của gúc α và gúc β
Trong cỏc tỉ số này hóy cho biết cỏc cặp tỉ số
bằng nhau?
3 Bài mới :
Hoạt động 1 Tỡm hiểu về tỉ số lượng giỏc của 2 gúc phụ nhau :
GV giữ lại kết quả kiểm tra bài của ở bảng
? Xột quan hệ của gúc α và gúc β
HS :α vàβ là 2 gúc phụ nhau
? Từ cỏc cặp tỉ số bằng nhau em hóy nờu kết
luận tổng quỏt về tỉ số lượng giỏc của 2 gúc
A
Trang 12HS: sin gúc này bằng cosin gúc kia ;tang
gúc này bằng cotang gúc kia
GV: Giới thiệu định lí ;lấy VD :
sin 450=cos450; tan450=cot450
GV: Yêu cầu HS từ ví dụ 2 suy ra các tỉ số
l-ợng giác của góc 300
HS: Tính rồi báo cáo
GV giới thiệu tỉ số lượng giỏc cuả cỏc gúc
đặc biệt
1
1 2
2 2
3
3 2
3 3
3
3 2
1
2 2
1 2
GV: Đa ra yêu cầu của ví dụ tỡm cỏc cạnh
gúc vuụng của tam giỏc vuụng biết cạnh
sinα = cosβ ; cosα = sinβ
tanα = cotβ ;cotα = tanβ
C B
A
Trang 13………
………
………
………
………
………
………
………
Tiết 7 LUYỆN TẬP
I mục tiêu
1.Kiến thức:
Củng cố định nghĩa tỉ số lợng giác của góc nhọn, tỉ số lợng giác của hai góc phụ
nhau
2.Kĩ năng:
Biết kĩ năng:dựng gúc nhọn khi biết 1 trong cỏc tỉ số lượng giỏc của nú và chứng minh 1 số hệ thức lượng giỏc Biết vận dụng cỏc hệ thức lượng giỏc để giải bài tập cú liờn quan
3.Thỏi độ:
HS tự giỏc tớch cực chủ động trong học tập
II chuẩn bị :
Gv: thước kẻ ,tranh vẽ hỡnh 23
HS:ễn tập cỏc tỉ số lượng giỏc của 1 gúc nhọn và cỏc hệ thức liờn hệ giữa cỏc tỉ số lượng giỏc của 2 gúc phụ nhau
iii ph ơng pháp : Vấn đáp gợi mở, phát hiện và giải quyết vấn đề…
IV hoạt động dạy học
1 tổ chức lớp
2 Kiểm tra bài cũ
?Cho tam giỏc ABC vuụng tại A Tớnh cỏc tỉ số lượng giỏc của gúc
B rồi suy ra cỏc tỉ số lượng giỏc của gúc C
3 Bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HỌC SINH NỘI DUNG KIẾN THỨC CẦN ĐẠT GV:Chia lớp làm 2 nhóm làm bài 13b,d
HS: Trao đổi tình bày lời giải Bài 13/77:b) Cỏch dựng :
β
α
C B
A
Trang 14GV: Gäi HS nhËn xÐt, bæ sung lêi gi¶i
- Dựng góc vuông xOy.Trên Oy dựng điểm A sao cho OA = 3 Dựng cung tròn (A;5), cung này cắt Ox tại B.Khi
Víi h×nh vÏ trªn
Ta có:
sin
: cos
α =
Vậy tanα = sin
cos
α α
Tương tự: cotα =cos
sin
α
α ; tanα.cotα =1
c)Ta có sin2 α = AC 2 AC22
Trang 15GV: Hãy nêu các bớc làm bài 15
HS: Bớc 1: tìm sinB (Sử dụng CT bài 14)
Bớc 2: Tìm các tỉ số lợng giác của góc
C(Dựa tỉ số lợng giác của hai góc phụ
nhau, CT bài 14)
GV: Chốt cách làm, yêu cầu HS lên bảng
trình bày
1HS lên bảng trình bày, HS cả lớp cùng
làm và nhận xét
GV treo tranh vẽ sẵn hỡnh 23
GV: Để tớnh x ta phải tớnh độ dài đoạn
nào?
HS: Đoạn AH
GV: Hãy nêu cách tính AH, x?
HS: Tớnh tan450 rồi suy ra AH vỡ tam giác
AHB vuụng;àB=450; BH= 20
Áp dụng định lớ Pitago tớnh x
GV: Yêu cầu HS lên bảng trình bày
HS: 1HS lên bảng làm HS cả lớp cùng làm
Vậy:sin2 α +cos2 α = 1
Bài tập 15/77 :
Ta cú :cos2B + sin2B = 1 ( bài tập 14)
⇒sin2B = 1 - cos2B =1 - (0,8)2 = 0,36
⇒ sinB = 0,6
àB và àC là 2 góc phụ nhau nên ta có sinC = cosB =0,8
cosC = sinB= 0,6
C
C = =
C
C = =
Bài tập 17/77:
Ta cú tan 450 = AH
BH
1 20
AH
4 Củng cố:HS nờu cỏc băn khoăn nhờ bạn hoặc GV giỳp
-HS nờu cỏc kiến thức đó ỏp dụng ở tiết học
5 Hướng dẫn học
-Xem cỏc bài tập đó giải
- Làm bài tập 13 a,c và 16
- Nghiên cứu cách tìm tỉ số lợng giác của góc nhọn hoặc tìm góc nhọn khi biết tỉ số l-ợng giác của nó bằng máy tính bỏ túi “ Bài đọc thêm”
- Làm bài tập18;19/83-84
V RÚT KINH NGHIỆM
………
………
………
………
………
…………
H
45 0
x
21 20
A
Trang 16Ngày soạn 8/9/2013
Tiết 8 LUYỆN TẬP
III Ph ơng pháp :Vấn đáp, nhóm, gợi mở và giải quyết vấn đề
IV Hoạt động dạy học
1 Tổ chức lớp
2 Kiểm tra bài cũ :
3 Bài mới
GV: Đưa ra bài 42, yờu cầu HS hoạt
Trang 17b) ∆ABN vuông tại N nên ta cóSinB=3,6
sinx-cosx<0 nếu x<450
c) tanx-cotx=cot(900-x)- cotxNên tanx-cotx >0 nếu x>450
Trang 184 Củng cố:HS nờu cỏc băn khoăn nhờ bạn hoặc GV giỳp đỡ
5
Hướng dẫn học
- Xem kĩ bài tập đó giải
- Nghiờn cứu Bài 4
V rút kinh nghiệm
Tiết 9
Đ4
MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GểC
TRONG TAM GIÁC VUễNG
I Mục tiêu
1.Kiến thức:
-HS thiết lập được cỏc hệ thức giữa các cạnh và các gúc của tam giỏc vuụng
2.Kĩ năng:
- HS vận dụng được cỏc hệ thức trờn để giải cỏc bài tập và giải quyết một số bài toỏn
trong thực tế
3.Thỏi độ:
- HS tự giỏc tớch cực chủ động trong học tập
II Chuẩn bị
GV: Bảng phụ
HS: mỏy tớnh bỏ tỳi ;ễn lại cỏc tỉ số lượng giỏc của gúc nhọn, tỉ số lượng giỏc của 2 gúc phụ nhau
iii Ph ơng pháp
-Gợi mở và giải quyết vấn đề
- Hoạt động nhóm
- Vấn đáp
IV hoạt động dạy học
1 Tổ chức lớp
Trang 192 Kiểm tra bài cũ :ĐN cỏc tỉ số lượng giỏc của gúc nhọn-Viết cỏc TSLG của gúc nhọn B,C của tam giỏc vuụng ABC
3.
Bài mới : Sử dụng cõu hỏi trong khung để giới thiệu bài học
Hoạt động 1: Tìm hiểu các hệ thức về
cạnh và góc trong tam giác vuông
GV: Đưa hỡnh 25, yờu cầu HS hoạt động
b) b=a sin B=a cos C ; c=a sin C=a cos B
b = c tanB = c cotC ;c=b tanC= =b cotB
GV: Gọi HS nhận xột, bổ sung
HS: Nhận xột
GV: Đỏnh giỏ bài của từng nhúm
GV: Từ kết quả trờn hóy nờu cỏch tớnh
cạnh gúc vuụng của một tam giỏc vuụng?
HS: Nờu
GV: Chốt và giới thiệu định lớ
Hoạt động 2: V ớ d ụ
GV: Đưa vớ dụ 1, hướng dẫn học sinh giải
HS: Giải theo hướng dẫn
GV: Yờu cầu HS trả lời cõu hỏi trong
b = c tanB = c cotC ;c=b tgC= b cotB
* V ớ d ụ VD1 : SGK
4 Củng cố
Bài tập1: Chọn phương ỏn trả lời đỳng
Cho ∆ABC vuụng tại A cúBà = 60 0, BC=8 Khi đú
A
Trang 20A 8 3
3 B 8 3 C.4 D 4 3
Bài tập 2( bài 26/88)
Đỏp số:58m
5 Hướng dẫn học:
- Nắm chắc cỏc hệ thức
- Xem kĩ cỏc vớ dụ và bài tập đó giải
- Nghiờn cứu mục 2 của bài
V.tự rút kinh nghiệm
………
………
………
………
Tiết 10
Đ4
MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GểC TRONG TAM GIÁC VUễNG(t.t)
I mục tiêu
1.Kiến thức:
- Củng cố cỏc hệ thức giữa cạnh và gúc của 1 tam giỏc vuụng
-HS hiểu được thuật ngữ “giải tam giỏc vuụng” là gỡ ?
2.Kĩ năng:
- HS vận dụng được cỏc hệ thức trờn để giải tam giỏc vuụng.
3.Thỏi độ:
- HS tự giỏc tớch cực chủ động trong học tập
II Chuẩn bị
GV: Bảng phụ
HS: mỏy tớnh bỏ ;ễn tập cỏc hệ thức về cạnh và gúc trong tam giỏc vuụng
iii Ph ơng pháp
-Gợi mở và giải quyết vấn đề
- Hoạt động nhóm
- Vấn đáp
IV Hoạt động dạy học:
1 Tổ chức lớp
2 Kiểm tra bài cũ :
Trang 21Cho ∆ABC vuông tại A cạnh huyền a và các cạnh góc vuông b,c Hãy viết các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông đó
3.Bài mới :
Hoạt động 1: Giải tam giác vuông
GV: Đánh giá bài của HS và nhấn mạnh
việc giải tam giác vuông
GV: Đánh giá bài của HS và nhấn mạnh
việc giải tam giác vuông
M
Trang 22GV: Lưu ý về sự vướng mắc trong tính
Tiết 11 LUYỆN TẬP
I Môc tiªu
1.Kiến thức:
- HS được củng cố định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn- các hệ thưc giữa
cạnh và góc của 1 tam giác vuông
- GV: Thước kẻ ; máy tính bỏ túi; tranh vẽ hình 31 ;32
- HS: Ôn lại định nghĩa các tỉ số lượng giác của 1 góc nhọn, các hệ thức giữa các cạnh và góc trong tam giác vuông.máy tính bỏ túi; bảng số
Trang 23HS: Đọc-Vẽ hình minh hoạ đường di
của chiếc thuyền- nêu cách làm:
- Tìm quảng đường thuyền đi
BC = 250320
≈0,7813
⇒ α = 390.Vậy dòng nước đã đẩy đò lệch đi 1 góc 390
Bµi 30/99VBT: Cho h×nh vÏ, h·y tÝnh
320m α
C
B
A 250m
Trang 24GV: Chốt cách giải, gọi HS chữa
-Nắm chắc các hệ thức giữa cạnh và góc của 1 tam giác vuông
- Xem kĩ các bài tập đã giải
- Làm các 30,31
V tù rót kinh nghiÖm.
Tiết 12 LUYỆN TẬP
- GV: Thước kẻ ; máy tính bỏ túi; tranh vẽ hình 33
- HS:Máy tính bỏ túi, các hệ thức giữa cạnh và góc của 1 tam giác vuông
Trang 253 Bài m ới
GV: Đa đề bài 30/89sgk, gọi HS vẽ hình
GV: Cho HS hoạt động nhúm giải
HS: Trao đổi trỡnh bày lời giải
AB = AC sin C =8sin450
≈ 64,72 cmb) kẻ AH ⊥CDTrong tam giỏc vuụng AHC, ta cú:
?
C B
Trang 26Câu 1: Tìm x,y trong hình vẽ
Câu 2: Cho hình vẽ Hãy tính S∆ABC
4 Củng cố :Chữa nhanh bài kiểm tra 15/=>từ câu 2 rút ra được một công thức về tính diện tich tam giác S= 1 .sin
2AB AC A
5 Hướng dẫn học ở nhà :
- Xem kĩ các bài tập đã giải
- Mỗi tổ chuẩn bị 1 giác kế,1 e ke,1 thước cuộn
- Nghiên cứu bài 5
V tù rót kinh nghiÖm.
Tiết 13
§5 ỨNG DỤNG THỰC TẾ CÁC TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN THỰC HÀNH NGOÀI TRỜI
I Môc tiªu
1.Kiến thức:
- HS biết xác định chiều cao của một vật thể mà không cần lên điểm cao nhất của
nó, khoảng cách giữa 2 địa điểm ,trong đó có một địa điểm khó tới được
2.Kĩ năng :
- HS được rèn luyện kĩ năng đo chiều cao, khoảng cách trong thực tế
-HS được rèn kỹ năng tính toán
3.Thái độ:
- HS tự giác tích cực chủ động và có ý thức làm việc tập thể
II ChuÈn bÞ
- GV: Giác kế ,eke đạc , tranh vẽ hình 34, 35
- HS:Thước cuộn ,Máy tính bỏ túi ,giấy ,bút
Trang 27HĐ1:Kiểm tra bài cũ :
-GV nêu nhiệm vụ : Xác định chiều cao
của 1 tháp mà không cần lên đỉnh của
tháp Yêu cầu HS nghiên cứu sgk xác
định dụng cụ, cách đo sau đó báo cáo
( Vẽ hình minh hoạ)
HS: Độc lập nghiên cứu sau đó đại diện
trình bày HS khác theo dõi sau đó nhận
-GV nêu nhiệm vụ : Xác định khoảng
cách một khúc sông mà việc đo đạc chỉ
tiến hành tại một bờ sông Yêu cầu HS
nghiên cứu sgk xác định dụng cụ, cách
đo sau đó báo cáo
( Vẽ hình minh hoạ)
HS: Độc lập nghiên cứu sau đó đại diện
trình bày HS khác theo dõi sau đó nhận
b) Dụng cụ(sgk)
c).Cách thực hiện(sgk)
?2Tacó: Tam giác ABC vuông tại A và AC
= a
·ACB= α
Vậy AB = a tg α
α b
a
O
D C
B A
α x C
Trang 28HS:Trả lời
GV?Nêu tác dụng của Toán trong thực
tế(Qua bài học )-phương hướng phấn
đáu trong tg tới?
Tiết 14
§5 ỨNG DỤNG THỰC TẾ CÁC TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN THỰC HÀNH NGOÀI TRỜI(tiếp)
I Môc tiªu
1.Kiến thức:
- HS biết xác định chiều cao của một vật thể mà không cần lên điểm cao nhất của
nó, khoảng cách giữa hai địa điểm ,trong đó có một địa điểm khó tới được
- GV: Giác kế ,eke đạc , tranh vẽ hình 34, 35
- HS:Thước cuộn ,Máy tính bỏ túi ,giấy ,bút
III.
TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Chuẩn bị thực hành :
Trang 29- GV yêu cầu các tổ trưởng báo cáo việc chuẩn bị thực hành về dụng cụ và phân công nhiệm vụ
- GV kiểm tra cụ thể
- GV giao mẫu báo cáo thực hành cho c¸c tổ
BÁO CÁO THỰC HÀNH -TIẾT 14 HÌNH HỌC CỦA TỔ LỚP
Xác định chiều cao (hình vẽ ) Đo cột cê ở sân trường THCS T©n Trµo
a)Kết quả đo :
CD = ; α = ; OC =
b) Tính AD = AB + BD
* Điểm thực hàmh của tổ được đánh giá như sau:
- điển chuẩn bị dụng cụ 2 điểm
- Ý thức kĩ luật 3điểm
- KÜ năng thực hành 5 điểm
2 Học sinh thực hành
- GV đưa hs tới địa điểm thực hành và phân công vị trí từng tổ
- GV kiểm tra kĩ năng thực hành của các tổ ,nhắc nhở ,hướng dẫn thêm cho hs
- Mỗi tổ cử 1 thư kí ghi lại kết quả đo đạc và tình hình thực hành của tổ sau khi thực hành xong các tổ tiếp tục vào lớp để hoàn thành và báo cáo
3 Hoàn thành báo cáo -Nhận xét -đánh giá
- Các tổ làm báo cáo thực hành theo nội dung
+ Về phần tính toán kết quả thực hành cần được các thành viên trong tổ kiểm tra vì
đó là kết quả chung của tập thể ,Căn cứ vào đó GV đánh giá cho điểm thực hành của từng tổ
-Các tổ tính điểm cho từng cá nhân và tự đánh giá theo mẫu báo cáo
- Sau khi hoàn thành các tổ nộp báo cáo cho GV
-GV thu báo cáo thực hành của từng tổ
-Thông qua báo cáo và thực tế quan sát , kiểm tra ,nêu nhận xét - đánh giá và cho điểm thực hành từng tổ
Trang 30- HS được hệ thống hoá các kiến thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông ;
- HS được hệ thống hoá các công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của 1 góc nhọn và quan hệ giữa các tỉ số lượng giác của 2 góc phụ nhau
- HS: + Làm các câu hỏi và bài tập chương I
+ Thước thẳng ,compa ,eke, thước đo độ ,máy tính bỏ túi
III.
TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Tổ chức lớp
Trang 31Các hoạt động
HĐ1:Kiểm tra bài cũ(Kết hợp khi ôn)
Hoạt động 2:Hệ thống lí thuyết của
chương
GV: Đưa chủ đề “hệ thức lượng trong
tam giác vuông” yêu cầu HS hoạt động
nhóm vẽ biểu đồ tư duy
HS : Trao đổi vẽ
GV: Tổ chức cho HS nhận xét-Chốt
kiến thức
GV: Từ BĐTD hãy cho biết trong
chương I ta cần nhớ những nội dung
GV: Chốt lời giải-dùng định lý Py-ta-go
đảo để KL là tam giác vuông;vận dụng
các hệ thức trong TGV,TSLG=>góc…
GV: Hướng dẫn HS làm câu b
HS: Giải theo hướng dẫn
I Lí thuyết 1.Hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông (sgk-92)
2 Định nghĩa, tính chất tỉ số lượng giác của góc nhọn(sgk-92)
3.Các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông (sgk-92).
Vậy ∆ABC vuông tại A
AHVậy:M nằm trên hai đường thẳng song song với BC và cách BC một khoảng bằng
Trang 32GV:Tổ chức HS làm thêm bài
HS:Vẽ hình trình bày câu a,b(Y/c tất cả
mọi HS phải làm được)
GV:HD câu c,d(Không bắt buộc tất cả
HS)
HĐ4 Củng cố:
GVcho HS HĐN:Làm câu 1 đề
1/108VBT(Nếu có thời gian)
HS:Làm rồi báo cáo -thống nhất kết quả
Bài tập:Tam giác ABC,góc A bằng 900
AH vuông góc với BC;HM vuông góc với AB; HN vuông góc với AC
a,Tứ giác AMHN là hình gì?Vì sao?
b,C/m:AM.AB=AN.ACc,HB.HC=MA.MB+NA.NC
-Củng cố các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông ; về cạnh và đường
cao trong tam giác vuông, định nghĩa các tỉ số lượng giác của 1 góc nhọn và quan hệ giữa các tỉ số lượng giác của 2 góc phụ nhau
- GV : + Bảng phụ ghi B ĐTD đã hoàn thành tíêt trước, bài t ập 36,38/94-95
- HS: + Làm các câu hỏi và bài tập chương I
+ Thước thẳng ,compa ,eke, thước đo độ ,máy tính bỏ túi
III
TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
Trang 33HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS NỘI DUNG - GHI BẢNG
HS: Nhận xét, bổ sung lời giải
GV: Đánh giá bài làm của từng nhóm
-Ôn tập lí thuyết và bài tập của chương I
- Tiết sau kiểm tra
Vậy khoảng cách giữa 2 chiếc thuyền là:
Trang 34I Mục tiêu
-Kiến thức:
Kiểm tra việc nắm các kiến thức đã học :Hệ thức lượng trong TGV
-Kỹ năng :+ Kiểm tra kỹ năng vận dụng cỏc hệ thức lượng trong TGV vào tớnh
toỏn,c/m…
+ Kiểm tra kỹ năng trỡnh bày bài kiểm tra
-Thái độ: Nghiêm túc, nhiệt tình, trung thực trong kiểm tra và thi cử.
-Thụng qua kiểm tra để điều chỉnh cỏch dạy-học-cỏch quản lý
Hệ thức về cạnh và gúc
trong tam giác vuụng
1 1,5
1 2
2 3,5Tổng 3 4 2 3 2 3 7 10
B Đề bài:
Trang 35Bài 1: (1,5đ) Cho ΔABC vuông tại A, với đường cao AH Viết các hệ liên hệ giữa
cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền,hệ thức liên quan đến đường cao
Hãy tính BC,AH(Biết Cos380 ≈ 0,788, Sin380 ≈ 0,616)
Bài 4 :(6đ) Cho ∆ABC vuông tại A có AB = 6cm; AC = 8cm với đường cao AH.a) Giải ∆ABC (kết quả góc làm tròn đến độ; độ dài làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba)
b) Gọi D và E lần lượt là hình chiếu của H trên AB và AC Tính DE
c/ Tính chu vi và diện tích tứ giác ADHE (lấy 3 chữ số thập phân)
x 8 y
Trang 36AB C
AH=AB.Sin380=10.0,616= 6,16cm
0.75điểm0,75điểm
5 3
x 8 y
Trang 372 (6
điểm)
d) Chứng minh được cosC=CF
CE Chứng minnh được ∆AFC ∆BEC,
- HS biết vẽ đờng tròn đi qua 2 điểm, 3 cho trớc(đường trũn ngoại tiếp tam giỏc),biết
chứng minh một điểm nằm trờn,nằm bờn trong ,nằm bờn ngoài đường trũn
Trang 38một số y/c)
ĐVĐ : Dựng cõu hỏi trong khung để dẫn
vào bài học, từ đú giới thiệu cỏc nội dung
chớnh của chương
Hoạt động 2 : Nhắc lại về đờng tròn.
GV yờu cầu hs vẽ đường trũn tõm O bỏn
kớnh R- Nờu định nghĩa đường trũn.?
HS: phỏt biểu được định nghĩa đường
trũn như SGK tr.97
GV:Chốt-GT kớ hiệu đường trũn tõm O
bỏn kớnh R
GV treo bảng phụ giới thiệu 3 vị trớ tương
đối của điểm M đối với (O;R)?Em hóy
cho biết cỏc hệ thức liờn hệ giữa độ dài
OM và bỏn kớnh R của (O) trong từng
trường hợp
HS: Trả lời OM>R ;OM = R ;OM<R
-GV treo bảng phụ ghi nội dung ?1, gọi
HS giải
HS: Trỡnh bày miệng
OH>R(Do điểm H nằm ngoài (O;R)
OK<R (Do điểm K nằm trong (O;R)
GV ?- Một đường trũn được xỏc định khi
biết những yếu tố nào?
Cú vụ số đường trũn qua A và B.Tõm của
I Nhắc lại về đường trũn :
*Định nghĩa (sgk)
* Kớ hiệu ( O;R ) hoặc (O) :đường trũn tõm O bỏn kớnh
R
* Vị trớ của M với (O;R) -Điểm M nằm ngoài (O;R) ⇔OM>R
- Điểm M nằmbờn trong (O;R) ⇔OM<R
C B
A
O
Trang 39cỏc đường trũn đú nằm trờn đường trung
trực của AB ,vỡ OA =OB
?.3-Cho 3 điểm A ,B ,C khụng thẳng hàng
chỉ vẽ được 1 đường trũn ,vỡ trong tam
giỏc 3 trung trực cựng đi qua 1 điểm
GV:Chốt cỏc cách xác định đờng tròn.
GT chỳ ý
GV? N/c trả lời :Thế nào là đường trũn
ngoại tiếp tam giỏc? Tam giỏc nội tiếp
GV?Đường trũn là hỡnh cú tõm,trục đối
xứng khụng?Hóy chỉ rừ tõm,trục ĐX(nếu
cú)
HS:Trả lời dựa vào ĐN hỡnh cú tõmtrục
ĐX đó học ở lớp 8-Hoặc trả lời qua ?4,?5
?5 Ta cú :C và C/ đối xứng nhau qua
AB.Nờn AB là trung trực của CC/.Ta lại
Kết luận :SGK
C /
C B
A
O
R R
B A
O
Trang 40IV rót kinh nghiÖm.