1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an hinh hoc lop 10- CB

14 1K 11
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các định nghĩa về vectơ trong hình học lớp 10
Người hướng dẫn P. Trần Văn Bằng
Trường học Trường Trung học phổ thông Hà Đông
Chuyên ngành Hình học lớp 10
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 342,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I / MỤC TIÊU : Giup học sinh hiểu rõ các kiến thức về vectơ : Khái niệm vectơ, phương, hướng, độ dài của vectơ, vectơ không.. Tìm các cặp vectơ cùng phương, cùng hướng, ngược hướng, bằng

Trang 1

Ngày soạn :

Ngày dạy :

Tiết PPCT : 01 & 02 & 03

§ 1 CÁC ĐỊNH NGHĨA.

I / MỤC TIÊU :

Giup học sinh hiểu rõ các kiến thức về vectơ : Khái niệm vectơ, phương, hướng, độ dài của vectơ, vectơ không

II / CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :

Sách GK, sách GV, tài liệu, thước kẻ, compa, máy tính bỏ túi … Phiếu học tập

III / PHƯƠNG PHÁP :

Phương pháp vấn đáp gợi mở, vấn đáp đan xen hoạt động nhóm thông qua các hoạt động điều khiển tư duy

IV / TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG :

TIẾT 1

1/ Khái niệm vectơ

Từ thực tiễn, liên hệ định nghĩa vectơ

Giới thiệu hình vẽ Khái niệm vectơ

Đoạn thẳng Vectơ Điểm đầu, điểm cuối

Định nghĩa vectơ Kí hiệu

Hoạt động 1 : Củng cố định nghĩa vectơ

Với hai điểm A, B phân biệt có bao nhiêu vectơ với

điểm đầu, điểm cuối là A, B

Xác định điểm đầu, điểm cuối của các vectơ trong

hình vẽ 1.3 trang 5

2/ Hai vectơ cùng phương, hai vectơ cùng

hướng

Giá của vectơ

Hoạt động 2 : Liên hệ, giới thiệu khái niệm hai vectơ

cùng phương, cùng hướng

Yêu cầu học sinh xem hình 1.3 nhận xét sự giống

nhau của AB & CD , PQ & RS

Định nghĩa hai vectơ cùng phương Kí hiệu

Yêu cầu học sinh nhận xét hướng của các cặp

RS

&

PQ

,

CD

&

AB

Hoạt động 3 : Nhận xét ba điểm phân biệt A, B, C thẳng

hàng  AB // AC

Xem hình vẽ 1.1 trang 4 Xét hướng chuyển động, phân biệt sự khác nhau của các chuyển động

Xem hình vẽ 1.2

BA

AB ≠

Học sinh nhận xét

Học sinh so sánh sự giống nhau, khác nhau giữa các cặp AB & CD , PQ & RS

phương cùng nhau

giống RS

//

PQ

CD

AB

= >

 ≡

CD

AB ↑↑ , PQ ↑↓ RS

Học sinh nhận xét AB // CD => (và ngược lại)

DẶN DÒ :

• Hiểu và vận dụng các khái niệm về vectơ, hai vectơ cùng phương, cùng hướng, ngược hướng

Trang 2

• Làm các bài tập 1,2 SGK (trang 7).

TIẾT 2

Kiểm tra bài cũ

Định nghĩa vectơ, hai vectơ cùng phương,

cùng hướng, ngược hướng

3/ Hai vectơ bằng nhau

Yêu cầu học sinh nhận xét sự giống nhau

và khác nhau giữa đoạn thẳng AB với AB

Độ dài vectơ : AB = AB

Hai vectơ bằng nhau

Hoạt động 4 : Củng cố khái niệm hai vectơ

bằng nhau

Trên hình 1.3 vẽ GH = CD, MN = EF

4/ Vectơ không

Yêu cầu học sinh nhắc lại định nghĩa vectơ

AB

Nhận xét khi A ≡ B

Vectơ 0 = AA

Phương hướng, độ dài của 0

CỦNG CỐ :

Hoạt động 5 : Cho hình bình hành ABCD Tìm

các cặp vectơ cùng phương, cùng hướng, ngược

hướng, bằng nhau

Vẽ hình trên bảng

Xem hình vẽ 1.9 trang 10 Tìm hai vectơ cùng phương, cùng hướng, ngược hướng

Giống nhau : Hai đầu mút A, B

Độ dài

Vẽ hình (xác định phương, hướng, độ dài)

Phát biểu định nghĩa vectơ

Điểm đầu, điểm cuối

Nhận xét phương hướng, độ dài của 0

Học sinh vẽ hình (hoặc ghi thêm phía dưới trang 6)

AD //

BC , CD //

AB

DA BC

, DC

AD BC , DC

AB = =

DẶN DÒ :

• Hiểu và vận dụng các khái niệm về vectơ, hai vectơ cùng phương, cùng hướng, ngược hướng, hai vectơ nằng nhau, vectơ không

• Làm các bài tập 1, 2, 3, 4 SGK (trang 7)

Trang 3

TIẾT 3 CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP.

Kiểm tra bài cũ

Định nghĩa vectơ, hai vectơ cùng phương,

cùng hướng, ngược hướng, bằng nhau, vectơ

không

Kết hợp kiểm tra bài cũ với yêu cầu học

sinh giải bài tập, các học sinh khác nhận xét,

góp ý với bài giải của bạn

Bài tập 1

Củng cố khái niệm hai vectơ cùng phương,

cùng hướng, ngược hướng

Bài tập 2

Củng cố khái niệm hai vectơ bằng nhau

Hỏi thêm : Trong hình bình hành ABCD

tâm O, Tìm các vectơ bằng với DA , OA , DO

Bài tập 3

Tính chất hình bình hành

Liên hệ tính chất vectơ, hai vectơ bằng

nhau

Bài tập 4

Hướng dẫn học sinh vẽ hình

AD //

BC , CD //

AB

DA BC

, DC

AD BC , DC

AB = =

a) a // c và b // c ⇒ a // b

b) a ↑↓ c và b ↑↓ c ⇒ a ↑↑ b y

//

x

OB DO , CO OA , CB

DA = = = Vẽ hình

=

=

DC AB

DC

//AB DC AB

a) OA // OD // AD // BC // EF

( OA // AO // OD // DO // )

b) AB = FO = OC = ED

DẶN DÒ :

• Xem thêm các thí dụ 1, 2 sách bài tập hình học (trang 7, 8)

• Làm thêm các bài tập 1.2, 1.3 sách bài tập hình học (trang 10)

• Đọc trước bài §2 TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ

Trang 4

Ngày soạn :

Ngày dạy :

Tiết PPCT : 04 & 05 & 06

§ 2 TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ.

I / MỤC TIÊU :

Củng cố các khái niệm đã học về vevtơ, giúp học sinh nắm được định nghĩa, các tính chất của tổng, hiệu hai vectơ

Biết vận dụng quy tắc ba điểm, quy tắc hình bình hành, tính chất trung điểm, trọng tâm

II / CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :

Sách GK, sách GV, tài liệu, thước kẻ, compa, máy tính bỏ túi … Phiếu học tập

III / PHƯƠNG PHÁP :

Phương pháp vấn đáp gợi mở, vấn đáp đan xen hoạt động nhóm thông qua các hoạt động điều khiển tư duy

IV / TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG :

TIẾT 4

Kiểm tra bài cũ

Định nghĩa vectơ, hai vectơ cùng phương, cùng

hướng, ngược hướng, bằng nhau, vectơ không

1/ Tổng của hai vectơ

Từ thực tiễn, liên hệ phép cộng hai vectơ

Giới thiệu hình vẽ Vấn đề tổng của hai lực

Định nghĩa tổng của hai vectơ Kí hiệu

2/ Quy tắc hình bình hành

Liên hệ, hình vẽ 1.5 với hình 1.6 Đặt vấn đề phép

cộng vectơ theo định nghĩa có khác với tổng của hai lực

không?

Quy tắc hình bình hành

Yêu cầu học sinh phát biểu định nghĩa hai vectơ

bằng nhau và tìm các cặp vectơ bằng nhau trong hình

bình hành (hình 1.7 trang 9)

AC BC

AB + =  AB + AD = AC

3/ Tính chất của phép cộng các vectơ

Liên hệ tính chất phép cộng các số với phép cộng

các vectơ

Bảng tóm tắt và hình minh họa 1.8 trang 9

Hoạt động 1 : Giúp ghi nhớ các tính chất của phép cộng

Yêu cầu học sinh tìm tổng theo những cách khác nhau

4/ Hiệu của hai vectơ

Xem hình vẽ 1.9 trang 10 Tìm hai vectơ cùng phương, cùng hướng, ngược hướng, bằng nhau

Xem hình vẽ 1.5 trang 8 Dự đoán hướng chuyển động của con thuyền

Xem hình vẽ 1.6

Học sinh nhận xét

AD BC , DC

AB = = Tìm mối liên hệ giữa quy tắc hình bình hành và định nghĩa phép cộng

Xem bảng tóm tắt và hình vẽ 1.8 Nhận xét và tìm (a + b)=AC

( a + b ) + c = AD

Trang 5

a) Vectơ đối.

Nêu hình ảnh trực quan về cân bằng lực ở vật lí lớp

8 Tạo hình ảnh trực quan cho hai vectơ đối nhau

Hoạt động 2 : Nhận xét độ dài, hướng của AB & CD

Khái niệm vectơ đối

Thí dụ 1

Hoạt động 3 : BC = − AB

b) Định nghĩa hiệu của hai vectơ

Hoạt động 4 : OB − OA = AB (hình 1.10)

Chú ý : quy tắc ba điểm

Thí dụ 2

Vẽ hình, nêu nhận xét

0 AC BC

AB + = = => A ≡ C Giải thích : OB − OA = AO + OB = AB

DẶN DÒ :

• Hiểu và vận dụng phép cộng, trừ vectơ, quy tắc ba điểm, quy tắc hình bình hành

• Làm các bài tập 1,2,3,4 SGK (trang 12)

TIẾT 5

Kiểm tra bài cũ:

• Cho hai vectơ a , b Dựng a + b , a − b

• Quy tắc hình bình hành ABCD:

? CD

CB + = ; CB − CD = ?

• Quy tắc ba điểm M, N, K:

MN = + ; MN = −

• Kiểm tra bài cũ kết hợp với yêu cầu học sinh

giải bài tập

5/ Áp dụng

Hình 1.11

a) Trung điểm của đoạn thẳng

b) Trọng tâm của tam giác

Bài tập 1

Hướng dẫn học sinh vẽ hình

Củng cố phép cộng, trừ hai vectơ

Bài tập 2

Phương pháp chứng minh đẳng thức

Nhắc lại tính chất trung điểm, tính chất trọng tâm đã học ở cấp hai Liên hệ phương pháp vectơ

Trang 6

Phương pháp phân tích vec tơ.

Quy tắc ba điểm Quy tắc hình bình hành

Hướng dẫn học sinh theo hai cách:

Cách 1 : A = A1 = A2 = = B

Cách 2: A = B  A1 = B1   Đúng

Bài tập 3

Hướng dẫn học sinh vẽ hình

Tương tự bài 2

) DC MD ( ) BA MB ( MC

MA + = + + +

CD BA

MD MB MC

MA + = + ⇔ ⇔ =

DẶN DÒ :

• Hiểu và vận dụng phép cộng, trừ vectơ, quy tắc ba điểm, quy tắc hình bình hành

• Chú ý phương pháp giải bài tập 2

• Làm các bài tập 4, 5, 6 SGK (trang 12)

TIẾT 6 CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP

Kiểm tra bài cũ:

• Quy tắc hình bình hành MNGH:

? GH

GN + = ; GN − GH = ?

• Quy tắc ba điểm C, D, E :

CD= + ; CD= −

• Kiểm tra bài cũ kết hợp với yêu cầu học

sinh giải bài tập

Bài tập 4

Hướng dẫn học sinh vẽ hình

Quy tắc ba điểm Phân tích vectơ

Tính chất hình bình hành vận dụng vào vectơ

Bài tập 5

Hướng dẫn học sinh vẽ hình

Quy tắc ba điểm Phân tích vectơ

Độ dài vectơ

Tính chất tam giác đều Định lí Pitago

Bài tập 6

Tương tự

Củng cố phương pháp giải bài tập

Tương tự tiết 5

AJ RA

RJ = +

AJ và IB đối nhau

* AB + BC = AC

* AB − BC = AB + CB

Dựng BM = CB

3 a AM BC

DẶN DÒ :

• Hướng dẫn bài tập 9

• Học sinh làm thêm bài tập 7, 8, 9 SGK (trang 12)

Trang 7

• Đọc trước §3 TÍCH MỘT SỐ VỚI MỘT VECTƠ.

Ngày soạn :

Ngày dạy :

Tiết PPCT : 07 & 08

§ 3 TÍCH CỦA MỘT SỐ VỚI MỘT VECTƠ.

I / MỤC TIÊU :

Học sinh biết dựng và nắm được các tính chất của phép nhân một số với một vectơ, điều kiện cùng phương của hai vectơ, phân tích vectơ

II / CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :

Sách GK, sách GV, tài liệu, thước kẻ, compa, máy tính bỏ túi … Phiếu học tập

III / PHƯƠNG PHÁP :

Phương pháp vấn đáp gợi mở, vấn đáp đan xen hoạt động nhóm thông qua các hoạt động điều khiển tư duy

IV / TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG :

TIẾT 7

Kiểm tra bài cũ

Định nghĩa vectơ, hai vectơ cùng phương, cùng

hướng, ngược hướng, bằng nhau, vectơ không Dựng

vectơ tổng, hiệu

Hoạt động 1: Kết hợp kiểm tra bài cũ với hướng dẫn học

sinh vào hoạt động 1

1/ Định nghĩa

Định nghĩa k a

(phương, hướng, độ dài, quy ước)

Thí dụ (SGK)

2/ Tính chất

Hướng dẫn học sinh xem SGK

Hoạt động 2: Yêu cầu học sinh trả lời

3/ Trung điểm của đoạn thẳng và trọng tâm

của tam giác

Tính chất a), b) SGK

Hoạt động 3: Hướng dẫn học sinh chứng minh

4/ Điều kiện để hai vectơ cùng phương

Định lí

Liên hệ ba điểm A, B, C thẳng hàng

Hoạt động 4: Cho bốn điểm O, A, B, C thỏa

OA OB

2

OC

3 = + CMR A, B, C thẳng hàng

5/ Phân tích một vectơ theo hai vectơ không

Xem SGK Học sinh phát biểu bằng lời :

k a

Liên hệ tính chất

(k a )= ( − k ) a = − k a

a) MA + MB =(MI + IA) (+ MI + IB)

b) MA = MG + GA

Liên hệ kiến thức cũ A, B, C thẳng hàng 

AC //

AB với kiến thức mới AB // AC 

AC k

AB =

OA OB 2 OC

3 = + 2 OC − 2 OB = OA − OC

Xem SGK Dự đoán cách phân tích vectơ

Trang 8

cùng phương.

Hướng dẫn học sinh đọc thêm SGK (không nhất thiết theo SGK).

DẶN DÒ :

• Hiểu và vận dụng phép cộng, trừ vectơ, quy tắc ba điểm, quy tắc hình bình hành Tích một số với một vectơ, điều kiện cùng phương của hai vectơ

• Làm các bài tập 1,2,3,4 SGK (trang 17)

TIẾT 8 CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP

Kiểm tra bài cũ

Kiểm tra bài cũ, củng cố kiến thức qua quá

trình giải bài tập

Bài tập 1

Yêu cầu học sinh nhận định phương pháp

giải trước khi giải bài tập

Tính chất hình bình hành

Bài tập 3

Quy tắc ba điểm

Phương pháp phân tích vectơ

Bài tập 2

Tương tự bài toán trang 16

Quy tắc ba điểm

Bài tập 4, 5

Tương tự bài tập 2, 3

Bài tập 6

Điểm K được xác định theo hai điểm cho

trước A, B

AB + AC + AD =(AB + AD)+ AC

v

2

3 u 2

1

AM = − +

GB AG

AB = +

(u v)

3

2

0 KB 2 KA

3 + =  BA

5

2

KA =

DẶN DÒ :

• Chú ý phương pháp giải bài tập Phương pháp chứng minh đẳng thức Phương pháp phân tích vectơ

• Hướng dẫn phương pháp giải bài tập 7, 8 (học sinh làm thêm)

• Chuẩn bị làm bài kiểm tra một tiết

Trang 9

Ngày soạn :

Ngày dạy :

Tiết PPCT : 09

KIỂM TRA MỘT TIẾT.

ĐỀ :

1) Cho ba điểm X, Y, Z

a) XY = ? + ? b) XY = ? − ? (2đ)

2) Cho hình bình hành IKLT

a) KI + KL = ? b) KI − KL = ? (2đ)

3) Cho bốn điểm M, N, G, H Chứng minh rằng: NG + HM = NM + HG (3đ)

4) Cho hình bình hành ABCD có tâm O; M là trung điểm của CD; N là điểm trên BC sao cho

NC 3

NB = − Phân tích theo BA , BC các vectơ sau đây : OD , AM , NO (3đ)

ĐÁP ÁN :

1) a/ XY = XZ + ZY (1đ)

b/ XY = ZY − ZX (1đ)

2) a/ KI + KL = KT (1đ)

b/ KI − KL = LI (1đ)

3) NG + HM = NM + HG  NG − NM = HG − HM

(hoặc khai triển từng vế) (3đ)

2

1 BA 2

1

2

1

4

1 BA 2 1

Trang 10

Ngày soạn :

Ngày dạy :

Tiết PPCT : 10 & 11 & 12

§ 4 HỆ TRỤC TỌA ĐỘ.

I / MỤC TIÊU :

Củng cố kiến thức về vectơ Giúp học sinh nắm được phương pháp tọa độ Biết tìm tọa độ điểm, tọa độ vectơ, tọa độ trung điểm, trọng tâm tam giác

II / CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :

Sách GK, sách GV, tài liệu, thước kẻ, compa, máy tính bỏ túi … Phiếu học tập

III / PHƯƠNG PHÁP :

Phương pháp vấn đáp gợi mở, vấn đáp đan xen hoạt động nhóm thông qua các hoạt động điều khiển tư duy

IV / TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG :

TIẾT 10

Kiểm tra bài cũ

Định nghĩa vectơ, hai vectơ cùng phương, hai vectơ

bằng nhau, tích một số với một vectơ

Hướng dẫn học sinh xem SGK

1/ Trục và độ dài đại số trên trục

a) Trục tọa độ

b) Độ dài đại số của vectơ

2/ Hệ trục tọa độ

Hoạt động 1: Yêu cầu học sinh xem hình 1.21 trả lời câu

hỏi

a) Định nghĩa hệ trục tọa độ

b) Tọa độ của vectơ

Hoạt động 2: Yêu cầu học sinh xem hình 1.23 trả lời câu

hỏi

Phương pháp phân tích vectơ theo hai vectơ không

cùng phương, quy tắc hình bình hành

Tọa độ vectơ i ( 1 ; 0 ), j ( 0 ; 1 )

Hai vectơ bằng nhau

c) Tọa độ của điểm

Liên hệ tọa độ điểm với tọa độ vectơ

Hoạt động 3: Yêu cầu học sinh xem hình 1.26 trả lời câu

hỏi Vẽ các điểm D, E, F

d) AB ( x Bx A ; y By A )

Hoạt động 4: Yêu cầu học sinh xem hình 1.26 tìm tọa độ

Xem SGK Nhận xét so sánh độ dài đại số của vectơ với độ dài của vectơ Hướng của vectơ với hướng của vectơ đơn vị

Xe( e ; 3 ), Mã( f ; 7 )

Củng cố kiến thức về hệ trục tọa độ, gốc tọa độ, các trục tọa độ

Xem SGK

j 4

b = − ; a = 4 i + 2 j

A(4;2), B(−3;0), C(0;2)

Xác định các điểm D, E, F trên mặt phẳng tọa độ

Trang 11

các vectơ DE , EF , FD DE ( 2 ; − 7 ), EF ( 3 ; 4 ), FD ( − 5 ; 3 ).

DẶN DÒ :

• Xem trước phần 3, 4 SGK trang 24, 25

• Chuẩn bị các bài tập 1, 2, 3, 4 SGK trang 26

TIẾT 11

Kiểm tra bài cũ

Tọa độ điểm, tọa độ vectơ, các công thức SGK

trang 24

Bài tập 1, 2, 3 (Dạng các câu hỏi, yêu cầu học

sinh trả lời)

3/ Tọa độ của các vectơ u +v , uv , k u

Các công thức SGK trang 24

Thí dụ SGK trang 25 Hướng dẫn học sinh trên

bảng cách trình bày

Biểu thức tọa độ của hai vectơ cùng phương

4/ Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng Tọa

độ của trọng tâm tam giác

a) Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng

Hoạt động 5: Liên hệ giữa phương pháp vectơ với

phương pháp tọa độ

b) Tọa độ của trọng tâm tam giác

Thí dụ SGK trang 26

Trình bày công thức và vận dụng

Trả lời các câu hỏi

2 a = (2; −4)

b = (3;4) − c = (4;−1)

=> 2 a + b − c = (0;1)

(OA OB OC)

3

1

=> x xA x3B xc

DẶN DÒ :

• Chú ý các công thức của các phần 1), 2), 3)

• Chuẩn bị bài tập 4, 5, 6, 7, 8 SGK trang 26, 27

Trang 12

TIẾT 12 CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP.

Kiểm tra bài cũ

Kiểm tra bài cũ, củng cố kiến thức qua quá

trình giải bài tập

Bài tập 4

Dạng câu hỏi củng cố kiến thức

Bài tập 5

Hướng dẫn học sinh vẽ hình, nhận xét, suy

ra kết quả

Bài tập 6

Yêu cầu học sinh nhận định phương pháp

giải trước khi giải bài tập

Tính chất hình bình hành Lưu ý yêu cầu học

sinh vẽ nháp hình bình hành đúng thứ tự các

đỉnh A, B, C, D Học sinh có thể ghi sai

CD

AB =

Biểu thức tọa độ của hai vectơ bằng nhau

Yêu cầu học sinh vẽ hình bình hành ABCD,

kiểm tra kết quả

Bài tập 7, 8

Hướng dẫn tương tự

a), b), c) đúng

M(x0 ; y0) a) A(x0 ; −y0) b) B(−x0 ; y0) c) C(−x0 ; −y0)

D(xD ; yD)

DC

AB =

=> D(0 ; −5) Vẽ hình bình hành ABCD trong mpOxy

DẶN DÒ :

• Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng : Tìm điểm, tìm vectơ nghĩa là tìm tọa độ

• Kết hợp phương pháp tọa độ với phương pháp vectơ Điều kiện cùng phương, ba điểm thẳng hàng, phân tích vectơ

• Câu hỏi và bài tập ôn chương I SGK trang 27, 28

x y

Ngày đăng: 15/09/2013, 23:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình veõ 1.3 trang 5. - Giao an hinh hoc lop 10- CB
Hình ve õ 1.3 trang 5 (Trang 1)
Bảng tóm tắt và hình minh họa 1.8 trang 9. - Giao an hinh hoc lop 10- CB
Bảng t óm tắt và hình minh họa 1.8 trang 9 (Trang 4)
Bảng cách trình bày. - Giao an hinh hoc lop 10- CB
Bảng c ách trình bày (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w