1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án hình học lớp 9 chuẩn

338 791 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 338
Dung lượng 12,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG I. HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNGTIẾT 1: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAOTRONG TAM GIÁC VUÔNGI. Mục tiêu : Kiến thức: Biết thiết lập các hệ thức: b2 = a.b;c2 = a.c; h2= b.c. Hiểu cách chứng minh các hệ thức về cạnh và đ¬ường cao trong tam giác vuông. Kĩ năng: Biết vận dụng các hệ thức trên để giải một số bài tập . Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, lòng yêu thích bộ môn.II. Chuẩn bị: GV : Giáo án, thước thẳng. HS : Ôn lại các kiến thức về tam giác đồng dạng. III. Tổ chức hoạt động dạy học:1.Ổn định lớp: 2.Kiểm tra bài cũ: Nêu các tr¬ờng hợp đồng dạng của hai tam giác vuông? Cho tam giác vuông ABC (  = 900 ) kẻ đ¬ường cao AH . Nêu các cặp tam giác đồng dạng từ đó suy ra AC2=BC.CH; AB2=BC.CHHướng dẫn Nếu hai tam giác HAB và ABC đồng dạng thì AB2=BC.CHNếu hai tam giác HAC và ABC đồng dạng thì AC2=BC.CHNếu đặt AB=c; AC=b; BC=a; BH=c; CH=b; AH=h khi đó các đẳng thức trên được thể hiện như thế nào?GV: Đặt vấn đề vào bài

Trang 1

Giáo án Hình học

Ngày soạn: 19/8/2014

Ngày dạy: /8/2014 9A

CHƯƠNG I HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG

TIẾT 1: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO

TRONG TAM GIÁC VUÔNG

I Mục tiêu :

- Kiến thức: Biết thiết lập các hệ thức: b2 = a.b'; c2 = a.c'; h2= b'.c' Hiểu cách chứng minh các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

- Kĩ năng: Biết vận dụng các hệ thức trên để giải một số bài tập

- Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, lòng yêu thích bộ môn

II Chuẩn bị:

GV : - Giáo án, thước thẳng

HS :- Ôn lại các kiến thức về tam giác đồng dạng

III Tổ chức hoạt động dạy học:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Nêu các trờng hợp đồng dạng của hai tam giác vuông?

- Cho tam giác vuông ABC ( Â = 900 ) kẻ đường cao AH Nêu các cặp tam giác đồng dạng từ đó suy ra AC2=BC.CH; AB2=BC.CH

Hướng dẫn

Nếu hai tam giác HAB và ABC đồng dạng thì AB2=BC.CH

Nếu hai tam giác HAC và ABC đồng dạng thì AC2=BC.CH

Nếu đặt AB=c; AC=b; BC=a; BH=c'; CH=b'; AH=h khi

đó các đẳng thức trên được thể hiện như thế nào?

-Em hãy phát biểu các công thức trên

b

H

C B

A

Trang 2

- Từ hai công thức trên hãy suy ra công

thức của định lí Pi-ta-go?

GV: nhấn mạnh lại

* Quay lại bài kiểm tra bài cũ:

Hãy chứng minh: h2=b'.c'?

GV cho hs hoạt động theo nhóm?

Đại diện nhóm lên trình bày cách làm?

- Hãy tính BC nh trên rồi từ đó tính AC?

2 Một số hệ thức liên quan tới đường cao:

- Viết các hệ thức liên hệ giữa các cạnh và hình chiếu trong tam giác vuông?

- Viết hệ thức liên hệ giữa đường cao và hình chiếu trong tam giác vuông ?

- áp dụng giải bài tập: Tìm x; y trong các trường hợp sau?

20 A

B

C

H 12 x y y

x 6 8

H

C B

Trang 3

Giáo án Hình học

Ngày soạn: 3/9/2014

Ngày dạy: 10/9 9A

TIẾT 2: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO

TRONG TAM GIÁC VUÔNG (Tiếp)

A Mục tiêu:

- Kiến thức: Giúp học sinh nắm chắc được các hệ thức đã học ở tiết trước và từ

đó thiết lập và chứng minh được các hệ thức : ah = bc ; 2 2 2

- Kĩ năng: áp dụng các định lý vào giải các bài tập trong sgk Rèn kỹ năng áp dụng công thức để tính toán một số độ dài

Trang 4

- Thái độ: Có tinh thần làm việc tập thể.

- Cho tam giác vuông ABC vuông tại A Đường cao AH

CMR BC.AH=AB.AC ( Cho hs hoạt động theo nhóm)

HD:+ C1: Dựa vào tam giác đồng dạng

+ C2: Dựa vào công thức tính diện tích tam giác

Hoạt động 1: 1 Một số hệ thức liên quan đến đường cao:

- Phát biểu lại định lí? ( Trong một… )

- Đọc lại định lí và nêu lại cách chứng

+ GV: Cho hs làm việc cá nhân

+ Thảo luận theo nhóm để tìm ra cách

- GV yêu cầu HS vẽ hình vào vở sau đó

ghi GT , KL của bài toán

2 Một số hệ thức liên quan đến đường cao

 

= + =  ÷ → AH = 4,8 ( cm)Vậy độ dài đờng cao AH là 4,8 cm

Trang 5

GV giao bài tập cho các nhóm yêu cầu các nhóm làm và nhận xét

Điền vào chỗ trống để được các hệ thức đúng?

- Giải bài tập 4 ( Sgk - 69 ) ; ( BT 5 ; 6 - sgk phần luyện tập )

* Rút kinh nghiệm Duyệt, ngày 4 tháng 9 năm 2014

Ngày soạn: 10/9/2014

Ngày dạy: 17 /9 9A

TIẾT 3 LUYỆN TẬP

A - Mục tiêu:

- Kiến thức: Củng cố kiến thức đã học ở tiết 1 và 2 Giúp học sinh ôn tập lại các

hệ thức liên hệ giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông Nắm chắc được các hệ thức

- Kĩ năng: Giúp học sinh biết vận dụng nhanh các hệ thức lượng trong tam giác vuông vào việc giải bài tập

- Rèn luyện tính chính xác cao, tính cẩn thận, phân tích bài toán, vận dụng linh hoạt

B - Chuẩn bị:

GV : Giáo án, thước kẻ

Trang 6

HS: Học thuộc các hệ thức đã học, nắm chắc các định lý 1, 2, 3, 4 Giải bài tập,

máy tính

C Tổ chức hoạt động dạy học:

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

Cho ∆ABC vuông ở A, đường cao AH Hãy điền vào ô trống để có hệ thức đúng :

1) AB2 = .BC 2) AH2 = .

3) AB. = BC.

4) 2

AH

1 =  +  5)  = AB2 + 

A

C H

B

Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúnga) Độ dài đường cao AH bằng:

A 6,5 B 6 C 5b) Độ dài cạnh AC bằng:

A 13 B, 13 C 3 13c) Độ dài cạnh AB bằng:

A 4 13 B 2 13 C 3 13

3 Bài mới:

* Bài tập 5 ( sgk)

- GV yêu cầu học sinh đọc đề bài vẽ hình

và ghi GT , KL của bài toán theo hình vẽ

- Bài toán cho gì ? yêu cầu tính gì ?

- Để tính độ dài đường cao khi biết hai

cạnh góc vuông ta nên dựa vào hệ thức

nào? Viết hệ thức đó và áp dụng vào hình

vẽ của bài?

- Thay số và tính độ dài đoạn thẳng AH ?

- HS lên bảng áp dụng hệ thức làm bài ,

GV chốt lại cách vận dụng hệ thức

- Để tính độ dài hình chiếu của hai cạnh

góc vuông khi biết độ dài đờng cao, hai

B

A

Trang 7

* Bài tập 6 ( sgk )

+ GV ra bài tập gọi học sinh đọc đề bài

sau đó yêu cầu học sinh vẽ hình vào vở

- Viết GT , KL của bài toán

Theo cách vẽ, ∆ABC cú AO là trung tuyến và AO = 1/2BC ⇒∆ABC vuụngtại A

⇒ AH2 = BH.HC hay : x2 = abVậy cách vẽ thứ nhất như hình 8 là đúng

A

C B

b a

Trang 8

4 Củng cố

- Viết các hệ thức của 4 định lý đã học

- Chứng minh bài 7 theo hình vẽ 9 ( sgk )

- GV gọi HS lên bảng chứng minh

Tương tự theo cách vẽ thi ∆ABC vuông tại A

⇒ AB2 = BC.BH (hệ thức lượng trong tam giác vuông)

- Ôn lại cách viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của 2 tam giác đồng dạng

HS khá: Cho hình vuông ABCD đơn vị Trên cạnh BC lấy điểm M, đờng thẳng vuông

góc với AM cắt đường thẳng CD tại N, tia AM cắt đờng thẳng CD tại H

1 Chứng minh rằng: 2 2

1 1

AH

AM + không đổi khi M thay đổi trên cạnh BC

2 Tính diện tích tứ giác AMCN

3 Tìm tập hợp trung điểm I của đoạn thẳng MN

* Rút kinh nghiệm Duyệt , ngày 11 tháng 9 năm 2014

đ Kĩ năng: Rèn kỹ năng vận dụng và khắc sâu cho học sinh cách vận dụng các

hệ thức đó vào giải bài tập hình học một cách linh hoạt

- Thái độ: Rèn tính cẩn thận, khả năng tduy, kỹ năng phân tích và vận dụng linh hoạt các hệ thức vào từng bài cụ thể

B Chuẩn bị:

GV : - Soạn bài, đọc kỹ bài soạn, giải bài tập 8, 9 (sgk - 70)

HS :- Học thuộc các định lý, hệ thức đã học Giải các bài tập trong sgk, SBT

C Tổ chức hoạt động dạy học:

1 Ổn định tổ chức lớp

2 Kiểm tra bài cũ

- Viết các hệ thức của định lý 3 , 4 hệ thức giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông

Trang 9

- GV cho học sinh thảo luận nhóm làm bài

sau đó gọi đại diện nhóm lên bảng trình

bày lời giải

- GV đa đáp án cho học sinh đối chiếu kết

∆DAI và ∆DCL có :

AD = DC (cạnh hình vuông) D1 = D3 (cùng phụ với D2)

A = C = 90°

⇒∆DAI = ∆DCL

⇒ DI = DLVậy ∆DIL cân tại D

b) ∆DLK vuông tại D có DC là đường cao

L

D

1 2 3

K I

C

Trang 10

theo hệ thức của định lý 4 (hệ thức liên hệ

giữa đờng cao và cạnh trong tam giác

vuông )

1 DL

1 DK

1 DK

- Học thuộc các định lý , công thức và cách vận dụng vào bài tập

- Xem lại các bài tập đã chữa

2 Kiểm tra bài cũ

+ HS1: Cho ∆ABC và ∆A’B’C’ lần lượt vuông tại A và A’, có B = B’ Chứng minh : Từ đó suy ra các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của chúng

3 Bài mới

Hoạt động 2: 1 Khái niệm tỉ số lượng giác của một góc nhọn:

∆ ABC ∆ A’B’C’

Trang 11

Giáo án Hình học

GV:Chỉ vào tam giác vuông ABC, xét góc

nhọn B

- Cạnh nào là cạnh đối? (AC)

- Cạnh nào là cạnh huyền? (BC)

- Cạnh nào là cạnh kề? (AB)

- Hai tam giác vuông đồng dạng khi nào?

- Khi hai tam giác vuông đồng dạng

………

- Vậy trong tam giác vuông, các tỉ số này

đặc trưng cho độ lớn của góc nhọn đó.

- Đọc ?1

- Dấu  có ý nghĩa gì? (Ta phải cm hai

chiều)

- GV cho hs thảo luận theo nhóm?α

GV gợi ý câu b) cho học sinh làm

- Qua ?1, độn lớn của α trong tam giác

vuông phụ thuộc vào yếu tố nào?

- Tương tự nó có phụ thuộc vào tỉ số của

BC

α α

=

=

C

B A

tan cot

AB AC AC AB

α α

=

=

* Nhận xét: SGK-72

Trang 12

?2 Cho tam giác ABC, µA= 90 , 0 Cµ = β Hãy viết các tỉ số lượng giác của góc

- Cho tam giác vuông ABC vuông tại A CM: sinB=CosC, sinC=cosB

- Giải bài tập trong sgk (BT 11 - SGK )

* Rút kinh nghiệm Duyệt ngày 16 tháng 9 năm 2013

- Kỹ năng: Biết dựng góc khi cho một trong các tỉ số lượng giác của nó Biết vận dụng vào giải các bài tập có liên quan

3 Bài mới Hoạt động 1: Dựng hình:

GV: ta thấy nếu ta biết tỉ số lượng

giác của góc nhọn ta có thể vẽ

đ-ược góc đó?

- Nêu lại cách vẽ ở phần KT?

VD: dựng góc β biết sinβ=0,5?

Trang 13

- Nối A với B ta có góc OBA cần dựng

x

y A

B

O

* Chú ý: SGK/74

Hoạt động 2: 2 Tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau

- Khi hai góc phụ nhau thì tỉ số lượng

giác của chúng có quan hệ gì?

có tỉ số lượng giác nên khi kí hiệu, ta

có thể ghi sinA thay vì sinÂ

- GV treo bảng phụ giới thiệu bảng tỉ

số lượng giác của các góc đặc biệt

Yêu cầu học sinh ghi nhớ

- GV ra ví dụ 7 cho học sinh thảo luận

Trang 14

- Học thuộc công thức của các góc phụ nhau và tỉ số lượng giác của góc đặc biệt

- Đọc thêm phần “Có thể em chưa biết” (Sgk)/ Làm bài tập 13 - Sgk

* Rút kinh nghiệm Duyệt ngày 20 tháng 9 năm 2013

GV : -Giáo án, thước thẳng , com pa

HS : - Nắm chắc định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn , cách dựng góc nhọn

biết tỉ số lượng giác Giải trước bài tập 13, 14, 15 (sgk), thước thẳng , com pa

C Tổ chức hoạt động dạy học:

1 Ổn đinh tổ chức lớp:

2 Kiểm tra bài cũ

- Phát biểu định nghĩa , vẽ hình và viết tỉ số lượng giác của góc nhọn ?

- Nêu cách dựng góc α khi biết tỉ số lượng giác của góc α

- Bài tập 12/76

3 Bài mới

Hoạt động 1: Giải bài tập 13 ( SGK )

- GV ra bài tập gọi học sinh đọc đề bài

- Muốn dựng góc α khi biết tỉ số lượng

giác của nó ta làm các bước nào?

- GV gợi ý : áp dụng ví dụ 4 ( sgk)

- Đầu tiên ta phải dựng yếu tố nào ? lấy

đơn vị đo nh thế nào?

- GV : Dựng góc vuông xOy sau đó lấy

1 đoạn thẳng làm đơn vị đo

- Để dựng đợc góc α sao cho Sinα =

2

3 → ta phải dựng các đoạn thẳng nào?

a) Sinα = 23+) Dựng góc vuông xOy Lấy một đoạn thẳng làm đơn vị đo Trên tia Oy lấy điểm M sao cho OM = 2 Lấy M làm tâm vẽ cung tròn bán kính là 3 đơn vị Cung tròn này cắt tia Ox tại N

x N

M yO

Khi đó ta có : ·ONM = α Thật vậy : Trong ∆

Trang 15

Giáo án Hình học

thoả mãn độ dài nào?

- HS nêu cách dựng hoàn chỉnh → GV

gợi ý học sinh chứng minh

- Tương tự em hãy nêu cách dựng góc

α sao cho cosα = 0,6

- HS nêu sau đó GV nxét và gợi ý HS

A ∈ Ox ; OA = 3 +) Vẽ ( A ; 5 ) → (A ; 5)cắt Oy tại B → ·OAB = α B

A x

y O

Hoạt động 2: thực hành nhóm: GV cho học sinh giải bài tập 14 ( sgk)

- GV gọi học sinh đọc đề bài sau đó

nêu cách chứng minh các công thức

- GV cho học sinh hoạt động nhóm?

- Đại diện mỗi nhóm lên trình bày và

cho học sinh nhận xét chéo?

a)tanα = sin

cos

αα

sin2α + cos2α = AB + AC2 2 2 = BC22 =1

( Đcpcm)

Hoạt động 3: Giải bài tập 15 ( Sgk )

- GV ra bài tập 15 gọi học sinh đọc đề

bài , vẽ hình và ghi GT , KL của bài GT : Cho ∆ ABC ( Â = 900) ; cosB = 0,8

_

_

C

B A

Trang 16

toán

- Dựa vào tính chất nào để tính tỉ số

lượng giác của góc C theo cosB ?

- Gợi ý : sinC = cosB = 0,8 và áp dụng

kết quả bài 14 hãy tính cosC ; tanC ;

cotC ?

- HS thảo luận nhóm làm bài

- GV yêu cầu 1 nhóm cử đại diện lên

bảng trình bày bày giải của nhóm

sin2C + cos2C = 1

→ cos2C = 1 - sin2C

→ cos2C = 1 -(0,8)2 = 1 - 0,64

→ cos2C = 0,36 → cosC = 0,6 ( vì góc C nhọn → 1> cosC > 0)

vì tanC = cosCsinC =0, 60,8 =43 Vậy tanC = 4

3

Do tanC cotC = 1 ( cmt) → cotC = 34

4 Củng cố

- Nêu lại định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn ?

- Nêu tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau? các công thức chứng minh trong bài tập 14

- Nêu cách giải bài tập 16, 17 ( hình 23 ) - sgk ( tính AH theo ∆ vuông cân sau

đó tính x )

5 Hướng dẫn về nhà

- Xem lại các công thức, tỉ số lượng giác đã chứng minh

- Bài 13 ( c,d) - tương tự như hai phần (a, b) đã chữa

- Bài 16 : tìm sin600 = ?

8

x x

→ =

- Bài 17 : tìm sin450→ h = ? → x tính theo Pitago

- Đọc bài đọc thêm: Dùng MTBT để tìm tỉ số lượng giác và góc nắm được cách

sử dụng MTBT và sử dụng thành thạo

* Rút kinh nghiệm Duyêt ngày 23 tháng 9 năm 2013

Trang 17

- Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực, chủ động.

B Chuẩn bị

GV: Máy tính điện tử bỏ túi CASIO 500A( 500MS, 570MS)

HS: Máy tính điện tử bỏ túi CASIO 500A( 500MS, 570MS)

Hoạt động 1:Tìm số đo của một góc nhọn khi biết một tỉ số lượng giác của góc

đó

Bài tập 21:

? Nêu cách sử dụng máy tính để tính tỉ

số lượng giác của góc nhọn

(?) Gọi hai HS lên bảng chữa bài?

Bài tập 21:

HS1: sinx = 0,3495 => x ≈200 cosx = 0,5427 => x ≈570 HS2: tanx = 1,5142 => x ≈570 cotx = 3,163 => x ≈180

Hoạt động 2: Vận dụng các tính chất của các tỉ số lượng giác

Bài tập 22

(?) Tỉ số lượng giác của một góc nhọn

thay đổi ntn khi độ lớn của góc tăng dần

- sinα , tanα tăng

- cos α , cotα giảm

a) sin200 < sin700 vì 200 < 700 b) cos250 > cos63015' vì 250 < 63015'c) tan73020' > tan450 vì 73020' > 450d) cot20 > cot37040' vì 20 < 37040'

HS nhận xét

Bài tập 23:

Trang 18

Bài tập 23 :

(?) Xét mối quan hệ giữa hai góc trong

mỗi biểu thức ?( Hai góc trong mỗi biểu

thức phụ nhau).Dựa vào mối quan hệ đó

làm thế nào để thực hiện được phép

tính?

(?) Hai HS lên bảng trình bày

Bài tập 24 :

(-) Dựa vào tính chất đã sử dụng ở bài

tập 22 y/c HS áp dụng làm bài 24 theo

giác của các góc đặc biệt để so sánh

(?) Hai HS lên bảng chữa bài

65 cos

65 cos 65

cos

25 sin

0

0 0

0

=

= (vì 250 + 650 = 900)b) tan580 - cot320 = tan580 - tan580 = 0 (vì 580 + 320 = 900)

Bài tập 24:

HS Làm việc theo nhóm vào bảng phu.

a) Vì cos140 = sin760 ; cos870 = sin30

và 780 > 760 > 470 > 30nên sin780 > sin760 > sin470 > sin30 hay sin780 > cos140 > sin470 > cos870

b) Vì cot250 = tan650 ; cot380 = tan520

và 730 > 650 > 620 >520nên tan730 > tan650 > tan620 > tan520 hay tan730 > cot250 > tan620 > cot380

- Nắm chắc nhận xét nếu góc α tăng từ 00 đến 900 thì: sinα, tanα tăng; cosα, cot

α giảm và tính chất về tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau.

- Xem và hoàn thành các bài tập đã chữa trên lớp

- Làm các bài tập 25(b, d)_SGK ,39,40,41, SBT tập I

- Chuẩn bị bài sau: Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

* Rút kinh nghiệm Duyệt ngày 26 tháng 9 năm 2013

Ngày soạn: 28/9/2013

Trang 19

-GV: Giáo án, thước thẳng, êke.

- HS: Máy tính bỏ túi , thước kẻ , êke , thước đo độ

C Tổ chức hoạt động dạy học:

1 Ổn đinh tổ chức lớp

2 Kiểm tra bài cũ

(?)Cho tam giác ABC vuông tại A (Hình vẽ).Viết các hệ thức lượng giác của góc B và góc C?

HS: sinB = cosC =

a b

cosB = sinC =

a c

tanB = cotC =

c b

? Qua ?1, em hãy cho biết trong một tam

giác vuông ta có thể tính mỗi cạnh góc

vuông ntn?

GV nhấn mạnh lại cho học sinh cách tính

độ dài một cạnh góc vuông dựa vào hệ

thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

để học sinh có thể nhanh chóng tìm được

Trang 20

những yếu tố nào ? cần tính yếu tố nào ?

(?) Muốn tính BH ta tính ntn?

(?) Để tính BH trước hết ta cần tính đại

lượng nào?

AB=? ; BH=?

Ví dụ 2 : (Đề bài ở khung đầu bài)

(?) Chân thang cần đặt cách chân tường

một khoảng là bao nhiêu?

(?) Gọi HS đứng tại chỗ trình bày cách

tính và kết quả?

Giải1,2(p’)=

60

2 , 1(h)=

50

1(h)

2

1 = 5 ( km )

Ví dụ 2 : Giải Chân thang cần đặt cách chân tường một khoảng là:

(?) Biết AB = 7(m) ; AC = 4(m) Để tính góc α ta dựa vào tỉ số

lượng giác nào?

(tanα= ⇒ α = ?

Ac

AB

α

* Rút kinh nghiệm Duyệt ngày 30 tháng 9 năm 2013

Trang 21

Giáo án Hình học

- Kiến thức: Qua bài này học sinh cần: Hiểu được thuật ngữ "giải tam giác vuông" là gì

?

- Kĩ năng: Vận dụng các hệ thức đã học ở tiết 10 để giải tam giác vuông

- Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực vận dụng vào giải bài tập

2 Kiểm tra bài cũ

(?) Phát biểu ĐL và viết các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông ?

(?) Trong một tam giác vuông, cần biết

trướcíit nhất mấy cạnh hoặc góc ta có thể

tìm được các cạnh và các góc còn lại?

(-) Giải tam giác vuông là tìm tất cả các

cạnh và các góc còn lại của một tam giác

vuông khi biết trước hai cạnh hoặc một

(?) Bài toán đã cho những yếu tố nào?Để

giải tam giác vuông PQO ta cần tính cạnh,

(?) Gọi hs lên bảng trình bày

Trong một tam giác vuông, nếu biết trước hai cạnh hoặc một cạnh và một góc nhọn

ta có thể tìm được tất cả các cạnh và góc còn lại

Ví dụ 3 : (SGK)

BC = AB 2 + AC 2

= 5 2 + 8 2 ≈ 9,434tanC =

5 32

sin

5

Ví dụ 4 : (SGK 36

0 ˆ

Q = 900 - Ρ ˆ = = 900 -360 =540

OP =PQ.sinQ = 7.sin540 ≈ 5,663

OQ = PQ.sinP = 7.sin360≈ 4,114

HS làm ?3:

Ví dụ 5 : (SGK)ˆ

Ν= 900 -¶M = = 900 -510 =390

LN =LM.tanM = 2,8 tg510 ≈ 3,458

C

8 5

Trang 22

(?) Làm bài tập số 27 SGK theo nhóm vào

bảng phụ nhóm, trao đổi kết quả để chấm

chéo HS đại diện từng nhóm báo cáo bài

làm của nhóm

Bài 27(SGK) Giải

µ 60 0

B=

AB = 10.tan300 =10

3

3 = 5,774

BC = 0 ≈

30 cos

Biết cạnh huyền và cạnh kề với góc B Để

tính góc B ta dựa vào cosB

* Rút kinh nghiệm Ngày 3 tháng 10 năm 2013

Trang 23

Giáo án Hình học

B Chuẩn bị:

- Giáo viên: Giáo án

- Học sinh : Học thuộc các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

C Tổ chức hoạt động dạy học:

1 Ổn định tổ chức lớp.

2 Kiểm tra bài cũ: Xen trong giờ.

3 Bài mới:

GV yêu cầu học sinh nhắc lại hệ

thức về cạnh và góc của tam giác

vuông

- Việc giải tam giác vuông là gì?

- HS đọc đầu bài tập số 28

- Giáo viên cho học sinh tự giải

bài tập số 28, lên bảng trình bày

và cho điểm

- Tiếp tục cho HS lên bảng trình

bày lời giải bài tập số 29 và giáo

viên nhận xét cho điểm

Cho học sinh vẽ hình

Tóm tắt giả thiết kết luận

Trong tam giác vuông KBC có

BC = 11cm; góc C = 300 hãy tính

cạnh BK ( BK = BC sin300)

Hãy tính AN

Cho HS tự giải bài tập số 31

Sau đó giáo viên yêu cầu HS lên

bảng trình bày lời giải - giáo viên

5 , 5

652 , 3

Bài 31:

Trang 24

cho lời giải bài 31

Để tính góc D hãy tính sin D

Cho học sinh đọc đầu bài

giáo viên yêu cầu học sinh cả lớp

nắm chắc đầu bài số 32

Từ những điều đã biết trong đầu

bài ra ta có thể tính được chiều

rộng con sông không ?

Giáo viên hướng dẫn học sinh

690 , 7

Ta mô tả khúc sông và đường đi của chiếc thuyền bởi hình vẽ

AB là chiều rộng của khúc sông

AC là đoạn đường đi của thuyềngóc CAx là góc tạo bởi đường đi của chiếc thuyền

và bờ sôngTheo giả thiết thời gian đi t = 5’ với vận tốc v=2km/h ( ≈ 33m/phút )

- Làm bài tập số 60 - 64 sách bài tập toán

* Rút kinh nghiệm Ngày 7 tháng 10 năm 2013

Trang 25

- Giáo viên: soạn đầy đủ giáo án

- Học sinh: làm đầy đủ bài tập

C Tổ chức hoạt động dạy học:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ: thực hiện khi luyện tập

HS1: Viết hệ thức đó về cạnh và góc trong tam giác vuông

HS2: Nhận xét sửa sai nếu có ?

Trang 26

3 Bài mới:

GV: Y/c HS đọc và nêu Y/C của

đề

HS: Đọc y/c bài toán

GV: Nêu hướng dẫn: Giả sử

GV : Đề bài cho gì và hỏi gì ?

HS : N êu yc của đề bài

Yêu cầu học sinh trả lời: Để tính

AN, AC ta nên làm như thế nào ?

Hs tình bày cách tính AN, AC

GV: gọi hs lên bảng trình bày

Hs tình bày bài giải:

A

6 6

H

Bài 53/96 ( SBT ) B

21 tan tan 40

AB AC

AB BC

C

= = 32,67( )

Trong tam giác vuông ANB :

AN = AB sin 38 = 11 sin 38 ≈6,772cmTrong tam giác vuông ANB ta có:

AN

544 , 13 2

1

772 , 6 30

0 0

sin

6

ˆ 19 28

BH BAH

AB BAH

Trang 27

Giáo án Hình học

4 Củng cố

- Cho học sinh nhắc lại hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông.

- GV Củng cố lại các dạng bài tập đã làm trong tiết Chú ý cho hs việc vẽ thêm hình

5 Hướng dẫn về nhà

- Học bài theo SGK và vở ghi

- Xem lại các bài tập đã chưa

- Làm bài tập 57 phần c Tính diện tích và chu vi tam giác BAC

- Kĩ năng: Rèn kỹ năng đo đạc thực tế , rèn ý thức làm việc tập thể

- Thái độ: Tích cực, chủ động, cẩn thận, chính xác, yêu thích môn học

B Chuẩn bị:

- GV: Chuẩn bị giác kế, eke đạc, bảng phụ vẽ hình 34/Sgk, máy tính bỏ túi

(hoặc bảng lượng giác), bài tập thực hành

- HS: Máy tính bỏ túi (hoặc bảng lượng giác ), ôn tập các hệ thức và định lí đã

Hoạt động 1 : Hướng dẫn thực hành xác chiều cao 1.Xác định chiều cao

( Sgk )

Trang 28

Gv : Treo bảng phụ cĩ hình 34.Sgk lên bảng

Nêu nhiệm vụ : xác định chiều cao của cột cờ trước

sân trường mà khơng cần trèo lên trên đỉnh

Gv : Giới thiệu

- Đớ dài AD là chiều cao của cột cờ mà khĩ cĩ

thể trèo lên đĩ để đo trực tiếp được

- Độ dài OC là chiều cao của giác kế

- CD là khoảng cách từ chân cột cờ đến nơi đặt

giác kế

? : Theo hình vẽ trên yếu tố nào ta cĩ thể xác định trực

tiếp được ? Và xác định bằng cách nào ?

? : Để tính được độ dài AD ta tiến hành như thế nào ?

Hd : - Đặt giác kế thẳng đứng cách chân tháp một

khoảng CD = a

- Đo chiều cao của giác kế ( Giả sử là CO = b)

- Đọc trên giác kế số đo · 0A B = α

Gv : Yêu cầu các tổ trưởng báo cáo về việc chuẩn bị

thực hành và việc chuẩn bị dụng cụ và việc phân cơng

cơng việc cho các thành viên

Gv : Giao mẫu báo cáo thực hành cho các tổ trưởng

Hoạt động 3: Tiến hành thực hành

Gv : Cho Hs ra trước sân trường và phân cơng vị trí

cuả từng tổ

Gv : Yêu cầu Hs mỗi tổ sử một thư ký để ghi lại kết

quả sau mỗi lần thực hành

Hoạt động 4 : Hồn thành báo cáo

Gv : Cho Hs hồn thành bài thực hành và báo cáo theo mẫu sau

Báo cáo thực hành xác định chiều cao cột cờ

……AD = AB + BD =

………

………

……

Trang 29

- Gv : Yêu cầu các tổ báo cáo thực hành theo yêu cầu sau

+ ) Kết quả thực hành cần được các thành viên trong tổ kiểm tra , lấy kết quả đo độ dài làm tròn đến mét và số đo góc làm tròn đến độ

+ ) Các tổ cho điểm từng cá nhân và tự đánh giá theo mẫu báo cáo

+ ) Sau khi hoàn thành nộp báo cáo cho Gv

- Gv thông qua tình hình thực tế quan sát , kiểm tra nhận xét đánh giá ưu khuyết của buổi thực hành và cho điểm thực hành của từng tổ

5 Hướng dẫn về nhà:

- áp dụng bài thực hành về tập đo chiều cao của các cây theo hình vẽ

- Chuẩn bị dụng cụ thực hành cho tiết sau : Xác định khoảng cách

- Có thể làm thêm bài tập 72 ; 73 ;74.Sbt

* Rút kinh nghiệm Ngày 14 tháng 10 năm 2013

Ngày soạn: 15/10/2013

Ngày dạy: 23/10/2013 9B

TIẾT 14 ỨNG DỤNG THỰC TẾ CÁC TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC

NHỌN THỰC HÀNH NGOÀI TRỜI (tiếp)

A Mục tiêu:

- Kiến thức: Hs biết xác định khoảng cách giữa hai điểm trong đó có một điểm không tới được

- Kĩ năng: Rèn kỹ năng đo đạc thực tế , rèn ý thức làm việc tập thể

- Thái đô: Cấn thận, chính xác, tích cực, tự giác, làm việc nhóm

B Chuẩn bị:

- GV: Chuẩn bị giác kế, eke đạc cho các tổ, bảng phụ vẽ hình 35/Sgk, Máy tính

bỏ túi (hoặc bảng lượng giác), bài tập thực hành

- HS: Máy tính bỏ túi (hoặc bảng lượng giác), ôn tập các hệ thức và định lí đã

- Chọn một điểm B phiá bên kia làm mốc

( thường lấy một cái cây để làm mốc )

2.Xác định khoảng cách

( Sgk )

B ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~

Trang 30

- Lấy điểm A bên này sông sao cho AB

vuông góc với các bờ sông

- Dùng eke đạc kẻ đường thẳng Ax sao cho

Ax vuông góc với AB

- Lấy C ∈Ax

- Đo đoạn AC ( Giả sử AC = b )

- Dùng giác kế đo góc ·ACB = α

? Theo hình vẽ trên yếu tố nào ta có thể xác

định trực tiếp được ? Và xác định bằng cách

nào ?

? Để tính được độ dài AB(hay chiều rộng

khúc sông ) ta tiến hành như thế nào ?

Hd : - Đặt giác kế thẳng đứng cách điểm A

một khoảng AC = b

- Đọc trên giác kế số đo ·ACB = α

- Từ đó dùng máy tính bỏ túi hoặc bảng

lượng giác để tính tan α

Gv : Yêu cầu các tổ trưởng báo cáo về việc

chuẩn bị thực hành, dụng cụ và việc phân

công công việc cho các thành viên

Gv : Giao mẫu báo cáo thực hành cho các tổ

trưởng

Hoạt động 3: Tiến hành thực hành

Gv : Cho Hs ra trước sân trường và phân

công vị trí cuả từng tổ

Gv : Yêu cầu Hs mỗi tổ sử một thư ký để ghi

lại kết quả sau mỗi lần thực hành

~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ α

A b C

Vì AB ⊥AC (Do ta coi như hai bờ sông là song song và AB vuông góc với hai bờ sông) nên

∆ABC vuông tại A

Do đó với AC =b ;

·ACB = α

Suy ra AB = a tanC = a tanα

Tổ trưởng báo cáo

Nhận mẫu báo cáo

Hoạt động 4 : Hoàn thành báo cáo Gv : Cho Hs hoàn thành bài thực hành và báo cáo theo mẫu sau: Báo cáo thực hành xác định chiều cao cột cờ

Trang 31

Giáo án Hình học

- Gv : Yêu cầu các tổ báo cáo thực hành theo yêu cầu sau

+ ) Kết quả thực hành cần được các thành viên trong tổ kiểm tra , lấy kết quả đo độ dài làm tròn đến mét và số đo góc làm tròn đến độ

+ ) Các tổ cho điểm từng cá nhân và tự đánh giá theo mẫu báo cáo

+ ) Sau khi hoàn thành nộp báo cáo cho Gv

- Gv thông qua tình hình thực tế quan sát , kiểm tra nhận xét đánh giá ưu khuyết của buổi thực hành và cho điểm thực hành của từng tổ

5.Hướng dẫn về nhà: áp dụng bài thực hành về tập đo chiều cao của các cây , Xác

- Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng tra bảng (hoặc sử dụng máy tính bỏ túi) để tra (tính) các tỉ số lượng giác hoặc số đo góc Rèn luyện kỹ năng giải tam giác vuông và vận dụng vào tính chiều cao, chiều rộng của vật thể trong thực tế

- Thái độ: Tích cực, chủ động, tự giác ôn tập hệ thống hóa kiến thức

2 Kiểm tra bài cũ: Thực hiện khi ôn tập.

3 Bài mới : Ôn tập

Giáo viên cho HS trả lời các

câu hỏi của SGK, qua đó hệ

Từng phần, giáo viên cho HS

trả lời, giáo viên nhận xét cho

a)

p2 = p’.qb)

2 2

1p

1h

1

+

=

Trang 32

Cho HS trả lời các câu hỏi theo

Phần bài tập giáo viên yêu cầu

học sinh trả lời từng câu hỏi

trong bài tập 33 và bài tập 34

Gọi học sinh đứng tại chỗ để

chọn câu trả lời đúng

c) h2 =p'.x'

2 Định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn

(SGKt92)Câu hỏi 2:

3 Một số tính chất của các tỉ số lượng giác

5

; (B)4

5

; (C)5

3

; (D) 43

b) (A) RS

PR P

(B) QPPR

(C) SR

PS

R S

(D) QRSR

Trang 33

- Học thuộc lý thuyết theo SGK và làm các bài tập trong phần ôn tập chương I.

* Rút kinh nghiệm Ngày 21 tháng 10 năm 2013

Ngày soạn: 22/10/2013

Ngày dạy: 30/10 9B

TIẾT 16 ÔN TẬP CHƯƠNG I (tiếp)

A Mục tiêu

- Kiến thức: Hệ thống hóa các kiến thức về cạnh và góc trong tam giác vuông.

- Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng dựng góc α khi biết một tỉ số lượng giác của nó,

kĩ năng giải tam giác vuông và vận dụng vào tính chiều cao, chiều rộng của vật thể trong thực tế; giải các bài tập có liên quan đến hệ thức lượng trong tam giác vuông

- Thái độ: Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.

B Chuẩn bị

- Giáo viên : Giáo án, thước thẳng, com pa, ê ke

- Học sinh : Làm các câu hỏi và bài tập, thước kẻ, com pa, ê ke, thước đo độ, máy tính

bỏ túi

C Tổ chức hoạt động dạy học.

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS

- GV nêu câu hỏi 4:

Để giải một tam giác

Trang 34

vuông, cần biết ít nhất mấy góc

- Yêu cầu làm vào

- Yêu cầu HS trình bày

D A

C

B

E 35

Có AB = DE = 30cmTrong tam giác vuông ABC ta có:

BC = AB.tanB = 30.tan350 ≈ 30.0,7 ≈ 21 (cm)

AE = BD = 1,7 m Vậy chiều cao của cây là:

CD = CB + BD ≈ 2,1 + 1,7 = 3,8 (m).

Bài 35 sbtt9:

a) Sinα = 0,25 =

4

1 B

- Chọn 1 đoạn thẳng A Clàm đơn vị

4

3 Bài 39/95 SGK

Trang 35

F 50 E

AB = 20.tan 500 ≈ 23,8 (m)

⇒ BE = AB – AE ≈ 23,8 - 5 ≈18,8 (m)Trong tam giác vuông FBE có:

Sin500 = BE

BF ⇒ BF = 0 0

sin 50 = sin 50 ≈ 24,6 (m).

Vậy khoảng cách giữa hai cọc CD là 24,6 (m)

4 Củng cố:

- GV nhắc lại các kiến thức đã học trong bài

- Yêu cầu học sinh về nhà tiếp tục ôn tập, và hoà thành BĐTD

Trang 36

Ngày soạn: 26/10/2013 Ngày dạy: 2/11 9B

TIẾT 17 KIỂM TRA CHƯƠNG I

A Mục tiêu:

- Kiến thức: Kiểm tra sự hiểu bài của học sinh về các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đường cao, giữa cạnh và góc trong tam giác vuông

- Kĩ năng: Biết vận dụng các kiến thức đã học để suy luận, tính toán

- Thái độ: GV biết được mức độ nắm kiến thức cương 1 của Hs từ đó điều chỉnh

phương pháp dạy tốt hơn

B Chuẩn bị

1 Giáo viên : Chuẩn bị nội dung kiểm tra

2 Học sinh : ôn tập các kiến thức đã học

Hiểu được mối quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác vuông

Tính toán các yếu tố còn thiếu trong tam giác vuông

Số câu

Số điểm Tỉ lệ

%

1 0,25 6,25%

2 1,0

25%

2 0,5 12,5 %

2 1,0

25%

1 0,25 6,25

2 1,0

25%

10 4,0

2.Tỷ số lượng

giác của góc

nhọn

Biết 4 tỉ số lượng giác, so sánh được hai TSLG đơn giản

Hiểu mối liên hệ giữa các TSLG ,

so sánh các tỉ số

LG phức tạp hơn

Tính tỉ số lượng giác của góc nhọn, suy ra góc khi biết một TSLG của nó

Số câu

Số điểm Tỉ lệ

%

1 0,25 12,5%

1 0,25 12,5%

2 1,5

75%

4 2,0

và góc trong tam giác vuông

Hiểu mối liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông

Giải được tam giác vuông và một số đại lượng liên quan, có sử dụng các kiến thức trước đó.

Số câu

Số điểm Tỉ lệ

%

1 0,25 6,25%

1 1,0

25%

1 0,25 6,25%

1 1,0

25%

1 1,5 37,5%

5 4

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

5 1,75 17,5%

8 4,25 42,5%

4 2,5 25%

1 1,5 15%

19

10điểm 100%

Đề bài

Trang 37

Giáo án Hình học

I TRẮC NGHIỆM: (2,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng

Câu 1 Độ dài AC trong hình 1 bằng:

A 15 cm ; B 15 2 cm ;

C 15 3 cm; D Cả ba câu đều sai

Câu 2 Độ dài AH trong hình 1 bằng:

A 15 3 cm

2 ; B 7,5 cm

C 15 cm ; D Cả ba câu đều sai

Câu 3 Kết quả của phép tính: tan 27035’ ( làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba) là:

A 300 ; B 450; C 600 ; D Một đáp số khácCâu 6 Chọn câu trả lời đúng: Tính BC = x , AH = y trong hình vẽ:

A x = 1250; y = 48 ; B x = 50; y = 24

C x = 50; y = 42 ; D x = 5; y = 24

Câu 7 Cho tam giác MNP vuông tại M,

MH là đường cao thuộc cạnh huyền của tam giác Biết NH = 5 cm , HP = 9 cm Độ dài MH bằng :

A 4 ; B 7 ; C 4,5; D 3 5

Câu 8 Trong D ABC A 90(µ = o)

có AC = 3a, AB=3a 3, tanB bằng :

A 3

3 a ; B

3 3a ; C

3

3 D 3

II TỰ LUẬN: (8,0 điểm)

Bài 1: Cho tam giác ABC vuông tại A, kẻ đường cao AH, biết BH = 4, CH = 5

Tính độ dài các đoạn AB, AC, AH

I TRẮC NGHIỆM: Mỗi ý khoanh đúng được 0,25 điểm

Hình 1

Hình 2

Trang 38

C A C B A B D D

II TỰ LUẬN: (8,0 điểm)

Bài 1: (2,0điểm) Hình vẽ đúng được 0,25 điểm

5cm 4cm

2

1,0đ0

30

Trang 39

Giáo án Hình học

Tính AH, HC, AE 1,5đ

c) Tìm GTLN của diện tích tứ giác AEHF 1,5đ

* RÚT KINH NGHIỆM: Duyệt, ngày 28 tháng 10 năm 2013

Ngày soạn: 29/10/2013

Ngày dạy: 6/11 9B

CHƯƠNG II: ĐƯỜNG TRÒN TIẾT 18 SỰ XÁC ĐỊNH ĐƯỜNG TRÒN TÍNH CHẤT ĐỐI XỨNG CỦA ĐƯỜNG TRÒN A.Mục tiêu:

- Kiến thức:Học sinh biết được những nội dung kiến thức chính của chương Nắm được định nghĩa đường tròn, các cách xác định một đường tròn ngoại tiếp tam giác và tam giác nội tiếp đường tròn Đường tròn là hình có có tâm đối xứng, có trục đối xứng

- Kĩ năng: Hs biết cách dựng đường tròn đi qua ba điểm không thẳng hàng Biết chứng minh một điểm nằm trên, nằm bên trong, nằm bên ngoài đường tròn

Trang 40

- Thái độ: Hs biết vận dụng kiến thức vào thực tế.

B.Chuẩn bị:

1 Giáo viên : - Một tấm bìa hình tròn; thước thẳng; compa

2 Học sinh : Một tấm bìa hình tròn; thước thẳng; compa.

C.Tổ chức hoạt động dạy học

1 Ổn định tổ chức lớp.

2 Kiểm tra: Trả bài kiểm tra

3 Bài mới:

Gv: Vẽ và yêu cầu Hs vẽ đường tròn tâm O

bán kính R

? Nêu định nghĩa đường tròn, cách kí hiệu?

Gv: Giới thiệu 3 vị trí của điểm M đối với

? Hãy cho biết các hệ thức liên hệ giữa độ

dài đoạn OM và bán kính R của đường tròn

O trong từng trường hợp? Lên ghi hệ thức

tương ứng ?

Gv: Đưa ?1 và hình 53 lên bảng phụ.

Yêu cầu Hs thực hiện so sánh OKH OHK· ;· ?

* Điểm H nằm bên ngoài đường tròn (O)=>

?* Điểm K nằm trong đường tròn (O) => ?

Từ đó suy ra OH ? OK Trong ∆OKH có

OH > OK

· ;·

OKH OHK ? Vì sao ?

?Một đường tròn được xác định khi biết

những yếu tố nào ? Hoặc biết yếu tố nào

khác mà vẫn xác định được đường tròn ?

Gv : Ta sẽ xem xét, một đường tròn được

xác định nếu biết bao nhiêu điểm của nó?

Cho Hs thực hiện ?2 Hoạt động theo nhóm

? Có bao nhiêu đường tròn đi qua hai điểm

phân biệt ? Tâm của chúng nằm trên đường

nào ?

Đại diện nhóm lên trình bày

Gv : Như vậy, biết một hoặc hai điểm của

đường tròn ta đều chưa xác định được duy

nhất một đường tròn Yêu cầu Hs thực

1 Nhắc lại về đường tròn

( Sgk )

0 R

Kí hiệu đường tròn tâm 0 bán kính R là

(O;R ) hoặc (O)

- Điểm M nằm ngoài đường tròn (O,R) ⇔

Ngày đăng: 17/09/2014, 19:58

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng trình bày lời giải - giáo viên - Giáo án hình học lớp 9 chuẩn
Bảng tr ình bày lời giải - giáo viên (Trang 23)
Hình và ghi GT , KL của bài toán . - Giáo án hình học lớp 9 chuẩn
Hình v à ghi GT , KL của bài toán (Trang 63)
Bảng lời giải - Giáo án hình học lớp 9 chuẩn
Bảng l ời giải (Trang 132)
Hình trên . - Giáo án hình học lớp 9 chuẩn
Hình tr ên (Trang 140)
Hình Hình vẽ Diện tích xung quanh Thể tích - Giáo án hình học lớp 9 chuẩn
nh Hình vẽ Diện tích xung quanh Thể tích (Trang 173)
Hình cầu. - Giáo án hình học lớp 9 chuẩn
Hình c ầu (Trang 178)
Hình và ghi GT, KL của bài toán - Giáo án hình học lớp 9 chuẩn
Hình v à ghi GT, KL của bài toán (Trang 180)
Hình vẽ 65/100(sgk). - Giáo án hình học lớp 9 chuẩn
Hình v ẽ 65/100(sgk) (Trang 216)
Hình vành khăn:S= π ( R 1 2 − R 2 2 ) - Giáo án hình học lớp 9 chuẩn
Hình v ành khăn:S= π ( R 1 2 − R 2 2 ) (Trang 218)
Hình c: Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung. - Giáo án hình học lớp 9 chuẩn
Hình c Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung (Trang 304)
Hình e: Góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn. 0,25 - Giáo án hình học lớp 9 chuẩn
Hình e Góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn. 0,25 (Trang 305)
HÌNH NÓN- DIỆN TÍCH XUNG QUANH - Giáo án hình học lớp 9 chuẩn
HÌNH NÓN- DIỆN TÍCH XUNG QUANH (Trang 310)
Hình nón. - Giáo án hình học lớp 9 chuẩn
Hình n ón (Trang 311)
1. Hình trụ: - Giáo án hình học lớp 9 chuẩn
1. Hình trụ: (Trang 325)
Hình trụ:   h 2  = 5,8 cm . Thể tích hình trụ là: - Giáo án hình học lớp 9 chuẩn
Hình tr ụ: h 2 = 5,8 cm . Thể tích hình trụ là: (Trang 326)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w