1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Giao an Hinh hoc lop 9

76 786 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài giảng Giao an Hinh hoc lop 9
Tác giả Phạm Văn Hiệu
Trường học Trường THCS Hồng Hưng - Hải Dương
Chuyên ngành Hình học lớp 9
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hải Dương
Định dạng
Số trang 76
Dung lượng 1,6 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập. Có thái độ nghiêm túc, tính cẩn thận và ý thức tích cực trong học hình..  Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập. Có thái độ

Trang 1

 Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập.

 Có thái độ nghiêm túc, tính cẩn thận và ý thức tích cực trong học hình

 HS 1: Nêu các trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông (học lớp 8)

 Tìm các cặp tam giác vuông đồng dạng trong (hình 1- Bảng phụ)

c

b'

b h

c'

a H

A

3 Bài mới :

? Em hiểu ntn về hệ thức giữa cạnh gócvuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền

? Chỉ ra những cạnh góc vuông và hình

chiếu của nó trên cạnh huyền (hình 1)

- GV giới thiệu định lí 1 và hd CM ? Để cm b 2 = a.b’ ta làm ntn 

AC2 = BC.HC 

BC

AC AC

HC

 ACH  BCA (g.g)

? Theo sơ đồ yêu cầu HS lên bảng CM

- T2 1 HS đứng tại chỗ CM c 2 = a.c’

- HS cả lớp nhận xét – Sửa sai

- GV yêu cầu HS đọc VD1 (SGK-65) vàgiới thiệu cách CM khác của Đl Pitago

1 Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền

HC

  AC2 = BC.HC hay b 2 =a.b’

Chứng minh tơng tự ta có c 2 = a.c’

Ví dụ 1 : C.minh b 2 + c 2 = a 2 (Đl Pitago)

Ta có b2 + c2 = ab’ + ac’ = a(b’ + c’) = a2

2 Một số hệ thức liên quan tới đg cao

Trang 2

  AH2 = HB.HC 

C

A

D

GV hỏi : đề bài yêu cầu ta tính gì ?

Trong tam giác vuông ADC ta đã biết

những gì ?

gọi một HS lên bảng trình bày bài

GV nhấn mạnh lại cách giải

Định lý 2 (SGK-65)

h 2 = b c’ ’

?1 Xét AHB và CHA cùng vuông tại H

BAH HAC(Cùng phụ vớiABH )  AHB CHA

Do đó

HA

HB CH

AH

  AH2 = HB.HC Hay h2 = b’.c’ (đpcm)

(Đây là cách CM định lí 2)

Ví dụ 2 (SGK – 66)

Trong tam giác vuông ADC biết

AB =ED =1,5m ; BD = AE = 2,25m theo định lý 2 ,ta có :

BD2 = AB BC 2,252 = 1,5 BC

2

2, 251,53,375( )

4 Củng cố :

GV yêu cầu hs phát biểu định lý 1,định lý 2 ,định lý Pitago

S

Trang 3

6

b)

y 20

x

12

-Định lý 1: DE2 = EF.EI-Định lý 2: DF2 = EF.FI-Định lý Pitago EF2 = DE2 + DF2

-Ôn lại các cách tính diện tích tam giác

- Đọc và nghiên cứu trớc Định lí 3 và định lí 4 giờ sau học tiếp

Trang 4

 Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập.

 Có thái độ nghiêm túc, tính cẩn thận và ý thức tích cực trong học hình

c'

a H

A

3 Bài mới :

- GV giới thiệu việc thiết lập quan hệ giữa

đờng cao cạnh huyền và 2 cạnh góc vuông

Do ABC (A = 90o)  SABC = b.cHoặc 2SABC = a.h (vì AH  BC tại H)

Trang 5

1 h

1

2 2

2 2 2

c b

c b h

 2 2

2 2 2

c b

c b h

2 2 2

a

c b

h    a2.h2 = b2.c2  b.c = a.h

 Gọi đại diện 1 nhóm lên bảng chứng

HA

  AC.BA = BC.HA hay b.c =a.h

1 h

a

c b

2 2 2

c b

c b h

2 2 2

c b

c b h

c

1 b

1 h

h b c h

Bài tập: Hãy điền vào chỗ ( ) để đợc các hệ

thức cạnh và đờng cao trong tam giác vuông

a

b' c' h

b

S

Trang 6

GVyêu cầu HS hoạt động nhóm

sau đó yêu cầu một nhóm lên trình bày bài của

74

y y y

x y d l x

 Rèn luyện kĩ năng vẽ hình và suy luận chứng minh

 Có thái độ nghiêm túc, tính cẩn thận và ý thức tích cực trong học hình

II Chuẩn bị : -GV : Bảng phụ, êke, các bài tập liên quan

 HS : Dụng cụ vẽ hình, học và làm trớc bài tập

III Các hoạt động dạy học :

Trang 7

 HS 1: Viết các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông (góc bảng)

 HS dới lớp phát biểu các định lí về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông

- Gọi đại diện 4 nhóm lên bảng trình bày

- HS dới lớp nhận xét và sửa sai (nếu có)

- Gv nhận xét và rút kinh nghiệm về cách

trình bày lời giải

? Qua bài tập về tính cạnh trên em có

kết luận chung gì về phơng pháp giải

- GV giới thiệu bài tập 5 - SGK

? HS đọc đề bài, vẽ hình, ghi GT, KL

? Để tính các cạnh BH, CH, AH ta áp

dụng kiến thức nào để tính

? Yêu cầu cả lớp suy nghĩ sau đó gọi 2

HS lên bảng trình bày lời giải

- GV hớng dẫn HS dới lớp xây dựng sơ

đồ chứng minh

? Tính BH hoặc CH  tính BC  Pitago

? Tính AH  Đlý 2 (b.c = a.h)

- GV treo bảng phụ kết quả để HS so sánh

- Tơng tự bài 5 GV cho HS thảo luận

5

3 2

 BH = BC – CH = 5 – 1,8 = 3,2Lại có AH.BC = AB.AC  AH = 2 , 4

5

4 3

Tơng tự EG2 = HG.FG = 2.3 = 6  EG = 6

E

Trang 8

Qua giờ luyện tập các em đã luyện giải những bài tập nh thế nào, pp giải

- Loại bài tập về tính cạnh trong tam giác vẽ trớc và cha vẽ

- Cách giải chủ yếu là áp dụng Đlý Pitago và các hệ thức về cạnh và đ ờngcao trong tam giác vuông

GV treo bảng phụ kết luận chung về cách giải các bài tập trong giờ

5 Hớng dẫn về nhà :

- Xem lại các bài tập đã chữa ở lớp

- Ghi nhớ các định lí và các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác

 GV : Bảng phụ, êke, các bài tập liên quan

 HS : Dụng cụ vẽ hình, học và làm trớc bài tập

III Các hoạt động dạy học :

1 ổn định tổ chức : - GV kiểm tra sĩ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ :

 HS 1: Viết các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông (góc bảng)

 HS dới lớp phát biểu các định lí về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông

x = 2 và y = 8c/ Ta có 122 = x.16  x =

16

12 2 = 9

x

y x y

2 x

Trang 9

KL

? Để tính các cạnh BH, CH, AH ta

áp dụng kiến thức nào để tính

? Yêu cầu cả lớp suy nghĩ sau đó

gọi 2 HS lên bảng trình bày lời

1 DK

1 DI

1 DL

1 DI

AE = AD – ED = 4m

AB = BE2AE2 (định lý Pitago) = 10242

10,77(m)

4 Củng cố :

Qua giờ luyện tập các em đã luyện giải những bài tập nh thế nào, pp giải

- Loại bài tập về tính cạnh trong tam giác vẽ trớc và cha vẽ

Trang 10

- Xem lại các bài tập đã chữa ở lớp

- Ghi nhớ các định lí và các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác

 Biết vận dụng các công thức trên để giải bài tập

 Có thái độ nghiêm túc, tính cẩn thận và ý thức tích cực trong tính toán

II Chuẩn bị :

 GV : Bảng phụ, êke, mô hình tam giác vuông

 HS : Ôn lại cách viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của 2  đồng dạng

III Các hoạt động dạy học :

1 ổn định tổ chức - GV kiểm tra sĩ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ :

 HS 1: Nhắc lại các trờng hợp đồng dạng của 2 

 HS 2 : Cho ABC và DEF có A D = 90o và B E  Hỏi 2  vuông đó có đồng dạng

không? Viết các hệ thức tỉ lệ của 2  trên (

DF

DE AC

AB

 )

3 Bài mới :

? HS tự đọc phần mở đầu SGK (2 phút)

- Từ kiểm tra bài cũ GV yêu cầu HS

? Chỉ rõ cạnh kề và cạnh đối của góc B

? Nhắc lại 2  vuông đồng dạng khi nào

- GV giới thiệu phần mở đầu theo

SGK -Yêu cầu HS thảo luận nhóm làm ?1

Trang 11

? Qua định nghĩa, hãy viết các tỉ số giữa

các cạnh trong tam giác

- Gọi 2 HS lên bảng viết

- GV hớng dẫn HS viết cho chính xác

- GV nêu nhận xét (SGK)

? Yêu cầu HS thảo luận làm ?2

? Xác định các cạnh đối, kề, huyền của 

? áp dụng định nghĩa viết các tỉ số lợng

 là tam giác vuông cân có

AB = AC =a Hãy tính BC từ đó hãy tính

các tỷ số lợng giác của góc B

gọi học sinh lên bảng làm

b/ Khi  = 60o , lấy B’ đối xứng với B qua AC

 ABC là 1 nửa của  đều CBB’

áp dụng Pitago …  đpcm

* Nhận xét : Khi thay đổi thì tỉ số giữa cạnh

kề và cạnh đối của cũng thay đổi

b.Định nghĩa : (SGK-72)

Cạnh

đối Cạnh huyền

c.dối α

c.kề α

c.dối tgα AB

c.kề gα

B

C

Trang 12

60 a

a 3 2a

222

a a

tg 450 = tgB =1cotg 450 = cotgB =1

Yêu cầu HS nhắc lại kiến thức cần nhớ trong bài?

- Nhắc lại định nghĩa về tỉ số lợng giác của góc nhọn

- Viết công thức tỉ số lợng giác của các góc

Cho HS làm bài tập 10 (SGK trang 76)

Trang 13

 Biết vận dụng các công thức trên để giải bài tập.

 Có thái độ nghiêm túc, tính cẩn thận và ý thức tích cực trong tính toán

II Chuẩn bị :

 GV : Bảng phụ, êke, mô hình tam giác vuông

 HS : Nắm chắc các công thức định nghĩa các tỉ số l.giác của góc nhọn

III Các hoạt động dạy học :

1 ổn định tổ chức :

 GV kiểm tra sĩ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ :

 HS 1: - Nhắc lại định nghĩa về tỉ số lợng giác của góc nhọn

- Viết công thức tỉ số lợng giác của các góc

 HS 2 : Vẽ ABC vuông có B = 30o Viết các tỉ số lợng giác của góc B

OA

- Gọi HS đứng tại chỗ trình bày lại

? Yêu cầu HS quan sát hình 18 (SGK)

minh hoạ cách dựng góc nhọn  sau đó

nêu cách dựng và chứng minh

? Gọi 1 HS lên bảng trình bày lời giải

- GV và HS dới lớp nhận xét, sửa sai

(Lu ý dựa vào tỉ số sin = 0,5 =

 HS thảo luận trả lời ?4

? Gọi đại diện HS lên bảng trình bày

- GV treo bảng phụ kết quả đúng

Ví dụ 3 (SGK – 73)

Dựng góc nhọn , biết tg  =

3 2

G :

- Dựng góc xOy = 90o

- Trên Ox, lấy điểm A, trên

Oy lấy điểm B sao cho

OA = 2, OB = 3 (đvđ)  OBA =  cần dựng

- Thật vậy, ta có tg = tgOBA =

3

2 AB

OM

 Chú ý (SGK-74)

2 Tỉ số lợng giác của 2 góc phụ nhau

?4 Do ABC vuông tại A nên   +  =

Trang 14

Sau đó GV treo bảng phụ cho HS lên

điền kết quả tính (sin, cos, tg, cotg của

 Định lý (SGK-74)

Ví dụ 5,6 (SGK – 75)

 Chú ý (SGK-75)

4 Củng cố :

-Phát biểu định lý về tỷ số lợng giác của

hai góc phụ nhau

-Bài tập trắc nghiệm Đ(đúng)hay S (sai)

Trang 15

Để chứng minh BM = BA hãy tính BM và BA theo BC

- Chuẩn bị tốt các Bài tập giờ sau Luyện tập

 Biết vận dụng thành thạo các kiến thức đã học để giải các bài tập có liên quan

 Rèn luyện kĩ năng, t duy suy luận chứng minh bài tập Hình

II Chuẩn bị :

 GV : Bảng phụ, êke, các bài tập liên quan

 HS : Dụng cụ vẽ hình, Nắm chắc lý thuyết, làm trớc bài tập ở nhà

III Các hoạt động dạy học :

1 ổn định tổ chức :

 GV kiểm tra sĩ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ :

 HS 1: Viết tỉ số lợng giác của góc nhọn và 2 góc phụ nhau (góc bảng)

 HS 2 : Ghi lại bảng lợng giác của những góc đặc biệt

3 Bài mới :

- GV giới thiệu bài tập 13

? Gọi 4 HS lên bảng trình bày lời giải

- HS dới lớp theo dõi, nhận xét kết quả

- GV có thể hớng dẫn HS dới lớp lập sơ đồ

dựng và chứng minh bài toán

Để dựng góc nhọn  biết sin =

3 2

Bài 13 (SGK-77) : Dựng góc nhọn  biết

a/ sin =

3 2

OA

Bài 14 (SGK-77) : Chứng minh các đẳng thức

Giả sử  vuông có 1 góc nhọn bằng , cáccạnh huyền, đối, kề lần lợt là a, b, c Nêntheo định nghĩa tỉ số lợng giác của góc nhọn

sin

=

c

b c

a a

b a

c : a

Trang 16

? HS thảo luận nhóm 2 bài tập 15, 16

- Gọi 2 HS lên bảng trình bày lời giải

- GV hớng dẫn HS dới lớp giải bài tập theo

Dựa vào giả thiết

? Gọi HS lên bảng trình bày lời giải

Bài 17 tr 77- SGK

(Hình vẽ sẵn trên bảng phụ )

21 20

2 2 2 2 2 2

a

a a

c b a

c a

 sin2B = 1- cos2B = 1 – 0,82 = 0,36

 sin B = 0,6 (Vì B > 0)Mặt khác B và C là 2 góc phụ nhau nênsinC = cosB = 0,8; cosC = sinB = 0,6

Do đó tgC =

3

4 C cos

C sin

 và cotgC =

4 3

B16 : Do ABC vuông tại A

Ta có sin600 =

BC AB

 AB = BC sin600 = 8

2 3

Do đó AB = 4 3Bài 17 tr77 SGK

Tam giác AHB có H= 900 , 0

Qua giờ luyện tập các em đã luyện giải những dạng bài tập nào, pp giải

- Loại bài tập dựng góc nhọn biết tỉ số lợng giác của nó

- Loại bài chứng minh các tỉ số lợng giác dựa vào định nghĩa

- Loại bài tính cạnh, tính tỉ số lợng giác của góc nhọn

GV nhắc lại các phơng pháp giải đối với mỗi loại bài tập trên

5 Hớng dẫn về nhà :

- Xem lại các bài tập đã chữa ở lớp

- Ghi nhớ các công thức định nghĩa, định lí về các tỉ số lợng giác của góc nhọn vàgóc phụ nhau trong tam giác vuông

- Làm tiếp các BT 17 (SGK – 77) và BT trong SBT

- Chuẩn bị Máy tính Casio và Bảng số với 4 bốn chữ số thập phân giờ sau học

60

8 x

B

Trang 17

 GV : Máy chiếu, bảng số với chữ số thập phân , Máy tính.

 HS : Bảng lợng giác, Máy tính bỏ túi

III Các hoạt động dạy học :

1 ổn định tổ chức :

 GV kiểm tra sĩ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ :

? Cho 2 góc phụ nhau  và  Nêu cách vẽ một tam giác vuông ABC có B = , Cˆ=  Nêucác hệ thức giữa các tỉ số lợng giác của  và 

Trang 18

? HS tự đọc phần cấu tạo bảng lợng giác

SGK (2 phút)

- GV giới thiệu cấu tạo bảng theo SGK

- HS quan sát Bảng VIII, IX, X

? Qua theo dõi cho biết sự tăng, giảm

của các tỉ số lợng giác nh thế nào

? Yêu cầu HS thảo luận nhóm làm ?1

- Gọi HS đứng tại chỗ nêu kết quả

2 Cách dùng bảng

a Tìm tỉ số lg.giác của 1 góc nhọn cho trớc.

(Dùng bảng VIII và bảng IX)

B1 : Tra số độ theo hàng ngang B2 : Tra số phút theo cột dọc B3 : Lấy giá trị tại giao hàng ghi độ và phút

Trang 19

tg g

g tg

Yªu cÇu HS nh¾c c¸c bíc tra b¶ng ?

-Cho HS thùc hµnh bµi tËp sau

2) a) So s¸nh sin200 vµ sin700 sin200 < sin700 v× 200 < 700

b) cotg20 vµ cotg37040’ cotg20 > cotg37040’ v× 20< 37040’

Trang 20

 Rèn luyện kĩ năng tra bảng xuôi, ngợc và trình bày bài giải.

 Có ý thức và thái độ nghiêm túc trong giờ học

II Chuẩn bị :

 GV : Máy chiếu, bảng lợng giác, Máy tính

 HS : Bảng lợng giác, Máy tính bỏ túi.

1 ổn định tổ chức :

 GV kiểm tra sĩ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ :

HS 1 : Nêu các bớc dùng Bảng số để tìm tỉ số lợng giác của một góc nhọn

HS 2 : Tìm tỉ số lợng giác của những góc sau :

sin65012’; cos46022’; tg6018’; cotg46012’.

Yêu cầu 1 HS lên bảng dùng bảng số để tìm, 1 HS dới lớp dùng Máy tính tìm

Kq : sin65012’  0.9078; cos 46022’  0,6900

3 Bài mới :

GV dùng ngay bài tập ở phần kiểm tra

bài cũ để dẫn dắt vào bài mới

? Ta có sin65012’  0.9078 Vậy nếu

biết sin = 0,9078 thì góc  = bao

Ví dụ 5 : Tìm  biết sin  = 0,7837.

- Tra Bảng VIII : Tìm số 7837 trong bảng, dóng sang cột 1 và hàng 1 ta thấy

7837 nằm ở giao của hàng 510 và cột 36’

Trang 22

ss



I Mục tiêu :

 HS đợc củng cố lại cách tìm các tỉ số lợng giác của góc nhọn cho trớc và tìm số

đo của góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giác của góc đó bằng bảng số hoặc máytính bỏ túi

 Rèn luyện kĩ năng tra bảng số, tính toán và trình bày bài giải

 Có ý thức và thái độ nghiêm túc trong giờ học

II Chuẩn bị :

 GV : Máy chiếu, bảng lợng giác, Máy tính

 HS : Bảng lợng giác, Máy tính bỏ túi

III Các hoạt động dạy học :

A

N C

Trang 23

(Dựa vào sự tăng, giảm của các tỉ số l.giác)

? Muốn sắp xếp các tỉ số lợng giác theo

thứ tự tăng dần ta làm nh thế nào

? Hãy so sánh các tỉ số l.giác đó rồi sắp

xếp chúng theo thứ tự

- Gọi đại diện các nhóm lần lợt lên bảng

làm các bài tập theo yêu cầu

- Gv và HS dới lớp nhận xét cách làm và

kết quả  sửa sai nếu có

? Qua các bài tập ở loại 2 em có nhận xét

hay kết luận gì từ việc tìm tỉ số lợng giác

d/ cotg 20 > cotg37040’ vì 20 < 37040’ (gócnhọn tăng thì cotg giảm)

 Bài 24 (Sgk-84).

a/ sin780 = cos120, sin470 = cos430

và 120 < 140 < 430 < 870 nêncos120 > cos140 > cos430 > cos870

Do đó : sin780 > cos140 > sin470 > cos870

 Bài 25 (Sgk-84).

a/ Tacó tg250 =

0 0

25 cos

25 sin

mà cos250 < 1

Do vậy : tg250 > sin250

hoặc tg 250  0,4663 sin250  0,4226 d/ cotg600 > sin 300 vì

2

1 3

1

Kết luận Từ việc tìm tỉ số lợng giác của 1

góc nhọn cho trớc ta còn có thể dùng kết quả để so sánh hoặc sắp xếp các tỉ số lợng giác theo thứ tự nào đó.

4 Củng cố :? Nhắc lại các dạng bài tập đã làm trong giờ và phơng pháp giải mỗi loại

- GV chốt lại bài và lu ý cho học sinh nắm chắc cách dùng bảng số hoặc máy tính bỏ túi

- Đọc và nghiên cứu trớc bài “Một số hệ thức về cạnh và góc trong  vuông

ss



I Mục tiêu :

 HS thiết lập và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông

 Bớc đầu biết vận dụng các hệ thức trên để giải một số bài tập

Trang 24

 Có thái độ nghiêm túc, tính cẩn thận và ý thức tích cực trong tính toán

II Chuẩn bị :

 GV : Bảng phụ, êke, mô hình tam giác vuông

 HS : Ôn lại các các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác

III Các hoạt động dạy học :

A

sinB = b

a = cosC cosB = c

a= sin C

tg B =b

c = cotgC cotgB =c

bài học ngày hôm nay

A

?1

Trang 25

-? Qua bài toán trên, em có nhận xét gì về

việc tính cạnh góc vuông trong 

- HS suy nghĩ phát biểu

- GV nhận xét và giới thiệu định lí

? Gọi 2 HS đọc định lý và viết dới dạng

công thức tổng quát

- HS dới lớp theo dõi và ghi bài

Gvđa bài tập(viết đề bài trên bảng phụ )

Bài tập: Cho hình vẽ.

n

m p

N

Điền dấu “ x ”vào ô Đ(đúng) ,S(sai)

t-ơng ứng với mỗi hệ thức (nếu sai sửa

yêu cầu hs lên bảng làm bài

- GV yêu cầu HS đọc đề bài SGK và đa

Trang 26

GV: Trong hình vẽ giả sử AB là đoạn đờng

máy bay đi đợc trong 1,2 phút thì BH

chính là độ cao máy bay đạt đợc sau 1,2

phút đó

-Gọi một hs đứng tại chỗ nêu cách tính AB

Có AB = 10 km Tính BH (GV gọi HS lên

bảng tính )

GV: Nếu coi AB là đoạn đờng máy bay

bay đợc trong 1 giờ thì BH là độ cao máy

bay đạt đợc sau 1 giờ Từ đó tính độ cao

máy bay lên cao đợc sau 1,2 phút

- GV yêu cầu HS đọc đề bài trong khung

ở đầu Đ4

Gọi 1 hs lên bảng diễn đạt bằng hình vẽ ,

ký hiệu , điền các số đã biết

-Yêu cầu HS trả lời câu hỏi:

? khoảng cách cần tính là cạnh nào của

= 10 1

2= 5(km)Vậy sau 1,2 phút máy bay lên cao đợc 5 km

Ví dụ 2 : (Sgk-86)

-Độ dài cạnh AC =

AB cos A  AC = 3 cos650

Trang 27

0, 6428

32, 67( )

AB BC

0, 906323,17( )

AB B BD AB BD

B

BD cos

GV yêu cầu HS nhắc lại định lý về cạnh

và góc trong tam giác vuông

Trang 28

ss



I Mục tiêu :

 HS hiểu đợc thuật ngữ “Giải tam giác vuông? là gì ?

 HS vận dụng đợc các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông

 HS thấy đợc việc ứng dụng các tỉ số lợng giác để giải một số bài toán thực tế

II Chuẩn bị :

 GV : Bảng phụ, thớc kẻ

 HS : Ôn lại các hệ thức trog  vuông, máy tính bỏ túi

III Các hoạt động dạy học :

Trang 29

5 8

AB tg AB

0, 8290104( )

AC C BC AC BC

C

BC cos

- HS theo dõi, ghi bài

? Vậy để giải  vuông cần biết mấy yếu

tố ? Trong đó số cạnh nh thế nào ?

- Gv lu ý về cách lấy kết quả

- Gv giới thiệu VD3 và đa đề bài và

hình vẽ lên bảng phụ

? Gọi HS đọc đề bài trên bảng phụ, HS

dới lớp theo dõi và vẽ hình vào vở

Trang 30

10cm 30

C

A B

35 20cm

B

? Yêu cầu HS thảo luận làm ?3

? Tính cạnh OP, OQ qua cosP và cosQ

? Gọi 1 HS lên bảng tóm tắt bài toán

- Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm tính

- Gọi đại diện 2 nhóm lên bảng trình

bày lời giải

- Gv nhận xét, sửa sai

- Yêu cầu HS đọc nhận xét (Sgk)

Q= 900 – P = 540

OP = PQ.sinQ = 7.sin540  5,663OQ= PQ.sinP = 7.sin360  4,114 ?3 OP = PQ.cosP = 7.cos360  5,663 OQ= PQ.cosQ = 7.cos540  4,114

Yêu cầu các nhóm vẽ hình , điền các

yếu tố đã cho lên hình và tính cụ thể

N

Trang 31

27, 437( )sin

b

d tgB

c B

GV qua các bài giải các tam giác vuông

hãy cho biết cách tìm

+Nếu biết một góc nhọn  thì góc nhọn còn lại bằng 900- 

+ Nếu biết hai cạnh góc vuông thì ta tìm tỷ số ợng giác của một góc, từ đó tìmgóc.

l Cạnh góc vuông Để tìm cạnh góc vuông, ta dùng hệ thức giữa

cạnh và góc trong tam giác vuông.

b = sinB =a.cos C

sin cos

b b a

Trang 32

 HS vận dụng đợc các hệ thức trong việc giải tam giác vuông

 HS đợc thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức, tra bảng hoặc sử dụng máy tính

60 15 '

AB tg

Trang 33

9,6m 8m

đờng cao AN ta phải tính đợc AB hoặc

AC Vì thế ta phải tạo ra  vuông có

chứa AB hoặc AC

? Vậy ta phải làm nh thế nào ? Kẻ …

Tính AC =

C sin AN

BK = BC.sinC

KBAKBC ABC= 220

- Gv hớng dẫn xây dựng sơ đồ  gọi 2

HS lên bảng trình bày lời giải

- HS dới lớp nhận xét, sửa sai

Bài 29 (Sgk-89).

Tính góc  Cos =

BC

AB

=

320 250

Cos = 0,78125

   38037’

Bài 30 (Sgk-89).

GT Cho ABC có BC = 11cm, B = 380, C = 300, AN  BC

Trong  vuông BKA có

22 cos

5 , 5 KBA cos

BK

 AN = AB.sin380  5,9.0,62  3,7 cmTrong  vuông ANC có

30 sin

7 , 3 C sin

Trang 34

GV gợi ý kẻ thêm AHCD

a) AB = ? Xét tam giác vuông ABC có:

0 0

Gv cho các nhóm hoạt động khoảng

6 phút thì yêu cầu đại diện một

nhóm lên trình bày

GV kiểm tra thêm bài của vài nhóm

b) ADC ?

Từ A kẻ AHCD xét tam giác vuông ACH

AH = AC sinC = 8 sin740

7,690 (cm) Xét tam giác vuông AHD.Có

7, 690

9, 6 sin 0, 8010

53 13' 53

AH AD D D

? Qua hai bài tập 30 và 31 vừa chữa,

để tính cạnh, góc còn của tam giác

4 Củng cố : (3’)

- ? Phát biểu định lý về cạnh và góc trong tam giác vuông

- ? Để giải một tam giác vuông ta cần biết số cạnh và góc nh thế nào

- ? Nhắc lại các bài tập đã làm trong giờ

Trang 35

y x

 HS tiếp tục đợc vận dụng đợc các hệ thức trong việc giải tam giác vuông

 HS đợc thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức, tra bảng hoặc sử dụng máy tính

0

8.sin 30

x 

18

x =y cos500

0

50

x y cos

Trang 36

C

A B

40 60

y

7 x

4

cho ab // cd y

CQB ta cã

0

450

x cos

x 6, 223

ta cã: y = AP + PQ + QB XÐt tam gi¸c CPQ ta cã QP = x sin 500

GV hái: chiÒu réng cña khóc s«ng biÓu

thÞ b»ng ®o¹n nµo? (§o¹n BC)

§êng ®i cña thuyÒn biÓu thÞ b»ng ®o¹n

nµo? (§o¹n AC)

Trang 38

25cm 64cm

GV yêu cầu một học sinh đọc đề bài

yêu cầu một học sinh lên bảng vẽ hình

GV gọi hs lên bảng làm bài tập áp dụng hệ thức lợng vào tam giác

ABC ta có

2 25.64 40( )

AH HB HC

AH HB HC AH

32 1'

AH tgB BH B

- ? Phát biểu định lý về cạnh và góc trong tam giác vuông

- ? Để giải một tam giác vuông ta cần biết số cạnh và góc nh thế nào

- ? Nhắc lại các bài tập đã làm trong 2 giờ luyện tập

5 Hớng dẫn về nhà :Làm các bài tập 60,61,62, 68 (SBT – 98, 99)

- Đọc và nghiên cứu trớc bài 5 và chuẩn bị dụng cụ (Giác kế, ê ke, thớc dây,

máy tính bỏ túi) , giờ sau Thực hành ngoài trời“ ”

Ngày đăng: 04/12/2013, 07:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 Tìm các cặp tam giác vuông đồng dạng trong (hình 1- Bảng phụ) - Bài giảng Giao an Hinh hoc lop 9
m các cặp tam giác vuông đồng dạng trong (hình 1- Bảng phụ) (Trang 1)
Sơ đồ đi lên - Bài giảng Giao an Hinh hoc lop 9
i lên (Trang 16)
Hình vẽ lên bảng - Bài giảng Giao an Hinh hoc lop 9
Hình v ẽ lên bảng (Trang 25)
Bảng tính  ) - Bài giảng Giao an Hinh hoc lop 9
Bảng t ính ) (Trang 26)
Bảng phụ - Bài giảng Giao an Hinh hoc lop 9
Bảng ph ụ (Trang 29)
Hình vẽ lên bảng phụ - Bài giảng Giao an Hinh hoc lop 9
Hình v ẽ lên bảng phụ (Trang 29)
Bảng phụ - Bài giảng Giao an Hinh hoc lop 9
Bảng ph ụ (Trang 30)
Hình lên bảng - Bài giảng Giao an Hinh hoc lop 9
Hình l ên bảng (Trang 62)
Bảng vẽ hình - Bài giảng Giao an Hinh hoc lop 9
Bảng v ẽ hình (Trang 65)
Bảng làm câu b, c, d/ - Bài giảng Giao an Hinh hoc lop 9
Bảng l àm câu b, c, d/ (Trang 72)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w