Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập. Có thái độ nghiêm túc, tính cẩn thận và ý thức tích cực trong học hình.. Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập. Có thái độ
Trang 1 Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập.
Có thái độ nghiêm túc, tính cẩn thận và ý thức tích cực trong học hình
HS 1: Nêu các trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông (học lớp 8)
Tìm các cặp tam giác vuông đồng dạng trong (hình 1- Bảng phụ)
c
b'
b h
c'
a H
A
3 Bài mới :
? Em hiểu ntn về hệ thức giữa cạnh gócvuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền
? Chỉ ra những cạnh góc vuông và hình
chiếu của nó trên cạnh huyền (hình 1)
- GV giới thiệu định lí 1 và hd CM ? Để cm b 2 = a.b’ ta làm ntn
AC2 = BC.HC
BC
AC AC
HC
ACH BCA (g.g)
? Theo sơ đồ yêu cầu HS lên bảng CM
- T2 1 HS đứng tại chỗ CM c 2 = a.c’
- HS cả lớp nhận xét – Sửa sai
- GV yêu cầu HS đọc VD1 (SGK-65) vàgiới thiệu cách CM khác của Đl Pitago
1 Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền
HC
AC2 = BC.HC hay b 2 =a.b’
Chứng minh tơng tự ta có c 2 = a.c’
Ví dụ 1 : C.minh b 2 + c 2 = a 2 (Đl Pitago)
Ta có b2 + c2 = ab’ + ac’ = a(b’ + c’) = a2
2 Một số hệ thức liên quan tới đg cao
Trang 2 AH2 = HB.HC
C
A
D
GV hỏi : đề bài yêu cầu ta tính gì ?
Trong tam giác vuông ADC ta đã biết
những gì ?
gọi một HS lên bảng trình bày bài
GV nhấn mạnh lại cách giải
Định lý 2 (SGK-65)
h 2 = b c’ ’
?1 Xét AHB và CHA cùng vuông tại H
có BAH HAC(Cùng phụ vớiABH ) AHB CHA
Do đó
HA
HB CH
AH
AH2 = HB.HC Hay h2 = b’.c’ (đpcm)
(Đây là cách CM định lí 2)
Ví dụ 2 (SGK – 66)
Trong tam giác vuông ADC biết
AB =ED =1,5m ; BD = AE = 2,25m theo định lý 2 ,ta có :
BD2 = AB BC 2,252 = 1,5 BC
2
2, 251,53,375( )
4 Củng cố :
GV yêu cầu hs phát biểu định lý 1,định lý 2 ,định lý Pitago
S
Trang 36
b)
y 20
x
12
-Định lý 1: DE2 = EF.EI-Định lý 2: DF2 = EF.FI-Định lý Pitago EF2 = DE2 + DF2
-Ôn lại các cách tính diện tích tam giác
- Đọc và nghiên cứu trớc Định lí 3 và định lí 4 giờ sau học tiếp
Trang 4 Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập.
Có thái độ nghiêm túc, tính cẩn thận và ý thức tích cực trong học hình
c'
a H
A
3 Bài mới :
- GV giới thiệu việc thiết lập quan hệ giữa
đờng cao cạnh huyền và 2 cạnh góc vuông
Do ABC (A = 90o) SABC = b.cHoặc 2SABC = a.h (vì AH BC tại H)
Trang 51 h
1
2 2
2 2 2
c b
c b h
2 2
2 2 2
c b
c b h
2 2 2
a
c b
h a2.h2 = b2.c2 b.c = a.h
Gọi đại diện 1 nhóm lên bảng chứng
HA
AC.BA = BC.HA hay b.c =a.h
1 h
a
c b
2 2 2
c b
c b h
2 2 2
c b
c b h
c
1 b
1 h
h b c h
Bài tập: Hãy điền vào chỗ ( ) để đợc các hệ
thức cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
a
b' c' h
b
S
Trang 6GVyêu cầu HS hoạt động nhóm
sau đó yêu cầu một nhóm lên trình bày bài của
74
y y y
x y d l x
Rèn luyện kĩ năng vẽ hình và suy luận chứng minh
Có thái độ nghiêm túc, tính cẩn thận và ý thức tích cực trong học hình
II Chuẩn bị : -GV : Bảng phụ, êke, các bài tập liên quan
HS : Dụng cụ vẽ hình, học và làm trớc bài tập
III Các hoạt động dạy học :
Trang 7
HS 1: Viết các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông (góc bảng)
HS dới lớp phát biểu các định lí về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
- Gọi đại diện 4 nhóm lên bảng trình bày
- HS dới lớp nhận xét và sửa sai (nếu có)
- Gv nhận xét và rút kinh nghiệm về cách
trình bày lời giải
? Qua bài tập về tính cạnh trên em có
kết luận chung gì về phơng pháp giải
- GV giới thiệu bài tập 5 - SGK
? HS đọc đề bài, vẽ hình, ghi GT, KL
? Để tính các cạnh BH, CH, AH ta áp
dụng kiến thức nào để tính
? Yêu cầu cả lớp suy nghĩ sau đó gọi 2
HS lên bảng trình bày lời giải
- GV hớng dẫn HS dới lớp xây dựng sơ
đồ chứng minh
? Tính BH hoặc CH tính BC Pitago
? Tính AH Đlý 2 (b.c = a.h)
- GV treo bảng phụ kết quả để HS so sánh
- Tơng tự bài 5 GV cho HS thảo luận
5
3 2
BH = BC – CH = 5 – 1,8 = 3,2Lại có AH.BC = AB.AC AH = 2 , 4
5
4 3
Tơng tự EG2 = HG.FG = 2.3 = 6 EG = 6
E
Trang 8
Qua giờ luyện tập các em đã luyện giải những bài tập nh thế nào, pp giải
- Loại bài tập về tính cạnh trong tam giác vẽ trớc và cha vẽ
- Cách giải chủ yếu là áp dụng Đlý Pitago và các hệ thức về cạnh và đ ờngcao trong tam giác vuông
GV treo bảng phụ kết luận chung về cách giải các bài tập trong giờ
5 Hớng dẫn về nhà :
- Xem lại các bài tập đã chữa ở lớp
- Ghi nhớ các định lí và các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác
GV : Bảng phụ, êke, các bài tập liên quan
HS : Dụng cụ vẽ hình, học và làm trớc bài tập
III Các hoạt động dạy học :
1 ổn định tổ chức : - GV kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ :
HS 1: Viết các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông (góc bảng)
HS dới lớp phát biểu các định lí về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
x = 2 và y = 8c/ Ta có 122 = x.16 x =
16
12 2 = 9
x
y x y
2 x
Trang 9
KL
? Để tính các cạnh BH, CH, AH ta
áp dụng kiến thức nào để tính
? Yêu cầu cả lớp suy nghĩ sau đó
gọi 2 HS lên bảng trình bày lời
1 DK
1 DI
1 DL
1 DI
AE = AD – ED = 4m
AB = BE2AE2 (định lý Pitago) = 10242
10,77(m)
4 Củng cố :
Qua giờ luyện tập các em đã luyện giải những bài tập nh thế nào, pp giải
- Loại bài tập về tính cạnh trong tam giác vẽ trớc và cha vẽ
Trang 10- Xem lại các bài tập đã chữa ở lớp
- Ghi nhớ các định lí và các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác
Biết vận dụng các công thức trên để giải bài tập
Có thái độ nghiêm túc, tính cẩn thận và ý thức tích cực trong tính toán
II Chuẩn bị :
GV : Bảng phụ, êke, mô hình tam giác vuông
HS : Ôn lại cách viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của 2 đồng dạng
III Các hoạt động dạy học :
1 ổn định tổ chức - GV kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ :
HS 1: Nhắc lại các trờng hợp đồng dạng của 2
HS 2 : Cho ABC và DEF có A D = 90o và B E Hỏi 2 vuông đó có đồng dạng
không? Viết các hệ thức tỉ lệ của 2 trên (
DF
DE AC
AB
)
3 Bài mới :
? HS tự đọc phần mở đầu SGK (2 phút)
- Từ kiểm tra bài cũ GV yêu cầu HS
? Chỉ rõ cạnh kề và cạnh đối của góc B
? Nhắc lại 2 vuông đồng dạng khi nào
- GV giới thiệu phần mở đầu theo
SGK -Yêu cầu HS thảo luận nhóm làm ?1
Trang 11? Qua định nghĩa, hãy viết các tỉ số giữa
các cạnh trong tam giác
- Gọi 2 HS lên bảng viết
- GV hớng dẫn HS viết cho chính xác
- GV nêu nhận xét (SGK)
? Yêu cầu HS thảo luận làm ?2
? Xác định các cạnh đối, kề, huyền của
? áp dụng định nghĩa viết các tỉ số lợng
là tam giác vuông cân có
AB = AC =a Hãy tính BC từ đó hãy tính
các tỷ số lợng giác của góc B
gọi học sinh lên bảng làm
b/ Khi = 60o , lấy B’ đối xứng với B qua AC
ABC là 1 nửa của đều CBB’
áp dụng Pitago … đpcm
* Nhận xét : Khi thay đổi thì tỉ số giữa cạnh
kề và cạnh đối của cũng thay đổi
b.Định nghĩa : (SGK-72)
Cạnh
đối Cạnh huyền
c.dối α
c.kề α
c.dối tgα AB
c.kề gα
B
C
Trang 1260 a
a 3 2a
222
a a
tg 450 = tgB =1cotg 450 = cotgB =1
Yêu cầu HS nhắc lại kiến thức cần nhớ trong bài?
- Nhắc lại định nghĩa về tỉ số lợng giác của góc nhọn
- Viết công thức tỉ số lợng giác của các góc
Cho HS làm bài tập 10 (SGK trang 76)
Trang 13 Biết vận dụng các công thức trên để giải bài tập.
Có thái độ nghiêm túc, tính cẩn thận và ý thức tích cực trong tính toán
II Chuẩn bị :
GV : Bảng phụ, êke, mô hình tam giác vuông
HS : Nắm chắc các công thức định nghĩa các tỉ số l.giác của góc nhọn
III Các hoạt động dạy học :
1 ổn định tổ chức :
GV kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ :
HS 1: - Nhắc lại định nghĩa về tỉ số lợng giác của góc nhọn
- Viết công thức tỉ số lợng giác của các góc
HS 2 : Vẽ ABC vuông có B = 30o Viết các tỉ số lợng giác của góc B
OA
- Gọi HS đứng tại chỗ trình bày lại
? Yêu cầu HS quan sát hình 18 (SGK)
minh hoạ cách dựng góc nhọn sau đó
nêu cách dựng và chứng minh
? Gọi 1 HS lên bảng trình bày lời giải
- GV và HS dới lớp nhận xét, sửa sai
(Lu ý dựa vào tỉ số sin = 0,5 =
HS thảo luận trả lời ?4
? Gọi đại diện HS lên bảng trình bày
- GV treo bảng phụ kết quả đúng
Ví dụ 3 (SGK – 73)
Dựng góc nhọn , biết tg =
3 2
G :
- Dựng góc xOy = 90o
- Trên Ox, lấy điểm A, trên
Oy lấy điểm B sao cho
OA = 2, OB = 3 (đvđ) OBA = cần dựng
- Thật vậy, ta có tg = tgOBA =
3
2 AB
OM
Chú ý (SGK-74)
2 Tỉ số lợng giác của 2 góc phụ nhau
?4 Do ABC vuông tại A nên + =
Trang 14Sau đó GV treo bảng phụ cho HS lên
điền kết quả tính (sin, cos, tg, cotg của
Định lý (SGK-74)
Ví dụ 5,6 (SGK – 75)
Chú ý (SGK-75)
4 Củng cố :
-Phát biểu định lý về tỷ số lợng giác của
hai góc phụ nhau
-Bài tập trắc nghiệm Đ(đúng)hay S (sai)
Trang 15
Để chứng minh BM = BA hãy tính BM và BA theo BC
- Chuẩn bị tốt các Bài tập giờ sau Luyện tập
Biết vận dụng thành thạo các kiến thức đã học để giải các bài tập có liên quan
Rèn luyện kĩ năng, t duy suy luận chứng minh bài tập Hình
II Chuẩn bị :
GV : Bảng phụ, êke, các bài tập liên quan
HS : Dụng cụ vẽ hình, Nắm chắc lý thuyết, làm trớc bài tập ở nhà
III Các hoạt động dạy học :
1 ổn định tổ chức :
GV kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ :
HS 1: Viết tỉ số lợng giác của góc nhọn và 2 góc phụ nhau (góc bảng)
HS 2 : Ghi lại bảng lợng giác của những góc đặc biệt
3 Bài mới :
- GV giới thiệu bài tập 13
? Gọi 4 HS lên bảng trình bày lời giải
- HS dới lớp theo dõi, nhận xét kết quả
- GV có thể hớng dẫn HS dới lớp lập sơ đồ
dựng và chứng minh bài toán
Để dựng góc nhọn biết sin =
3 2
Bài 13 (SGK-77) : Dựng góc nhọn biết
a/ sin =
3 2
OA
Bài 14 (SGK-77) : Chứng minh các đẳng thức
Giả sử vuông có 1 góc nhọn bằng , cáccạnh huyền, đối, kề lần lợt là a, b, c Nêntheo định nghĩa tỉ số lợng giác của góc nhọn
sin
=
c
b c
a a
b a
c : a
Trang 16? HS thảo luận nhóm 2 bài tập 15, 16
- Gọi 2 HS lên bảng trình bày lời giải
- GV hớng dẫn HS dới lớp giải bài tập theo
Dựa vào giả thiết
? Gọi HS lên bảng trình bày lời giải
Bài 17 tr 77- SGK
(Hình vẽ sẵn trên bảng phụ )
21 20
2 2 2 2 2 2
a
a a
c b a
c a
sin2B = 1- cos2B = 1 – 0,82 = 0,36
sin B = 0,6 (Vì B > 0)Mặt khác B và C là 2 góc phụ nhau nênsinC = cosB = 0,8; cosC = sinB = 0,6
Do đó tgC =
3
4 C cos
C sin
và cotgC =
4 3
B16 : Do ABC vuông tại A
Ta có sin600 =
BC AB
AB = BC sin600 = 8
2 3
Do đó AB = 4 3Bài 17 tr77 SGK
Tam giác AHB có H= 900 , 0
Qua giờ luyện tập các em đã luyện giải những dạng bài tập nào, pp giải
- Loại bài tập dựng góc nhọn biết tỉ số lợng giác của nó
- Loại bài chứng minh các tỉ số lợng giác dựa vào định nghĩa
- Loại bài tính cạnh, tính tỉ số lợng giác của góc nhọn
GV nhắc lại các phơng pháp giải đối với mỗi loại bài tập trên
5 Hớng dẫn về nhà :
- Xem lại các bài tập đã chữa ở lớp
- Ghi nhớ các công thức định nghĩa, định lí về các tỉ số lợng giác của góc nhọn vàgóc phụ nhau trong tam giác vuông
- Làm tiếp các BT 17 (SGK – 77) và BT trong SBT
- Chuẩn bị Máy tính Casio và Bảng số với 4 bốn chữ số thập phân giờ sau học
60
8 x
B
Trang 17 GV : Máy chiếu, bảng số với chữ số thập phân , Máy tính.
HS : Bảng lợng giác, Máy tính bỏ túi
III Các hoạt động dạy học :
1 ổn định tổ chức :
GV kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ :
? Cho 2 góc phụ nhau và Nêu cách vẽ một tam giác vuông ABC có B = , Cˆ= Nêucác hệ thức giữa các tỉ số lợng giác của và
Trang 18
? HS tự đọc phần cấu tạo bảng lợng giác
SGK (2 phút)
- GV giới thiệu cấu tạo bảng theo SGK
- HS quan sát Bảng VIII, IX, X
? Qua theo dõi cho biết sự tăng, giảm
của các tỉ số lợng giác nh thế nào
? Yêu cầu HS thảo luận nhóm làm ?1
- Gọi HS đứng tại chỗ nêu kết quả
2 Cách dùng bảng
a Tìm tỉ số lg.giác của 1 góc nhọn cho trớc.
(Dùng bảng VIII và bảng IX)
B1 : Tra số độ theo hàng ngang B2 : Tra số phút theo cột dọc B3 : Lấy giá trị tại giao hàng ghi độ và phút
Trang 19tg g
g tg
Yªu cÇu HS nh¾c c¸c bíc tra b¶ng ?
-Cho HS thùc hµnh bµi tËp sau
2) a) So s¸nh sin200 vµ sin700 sin200 < sin700 v× 200 < 700
b) cotg20 vµ cotg37040’ cotg20 > cotg37040’ v× 20< 37040’
Trang 20 Rèn luyện kĩ năng tra bảng xuôi, ngợc và trình bày bài giải.
Có ý thức và thái độ nghiêm túc trong giờ học
II Chuẩn bị :
GV : Máy chiếu, bảng lợng giác, Máy tính
HS : Bảng lợng giác, Máy tính bỏ túi.
1 ổn định tổ chức :
GV kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ :
HS 1 : Nêu các bớc dùng Bảng số để tìm tỉ số lợng giác của một góc nhọn
HS 2 : Tìm tỉ số lợng giác của những góc sau :
sin65012’; cos46022’; tg6018’; cotg46012’.
Yêu cầu 1 HS lên bảng dùng bảng số để tìm, 1 HS dới lớp dùng Máy tính tìm
Kq : sin65012’ 0.9078; cos 46022’ 0,6900
3 Bài mới :
GV dùng ngay bài tập ở phần kiểm tra
bài cũ để dẫn dắt vào bài mới
? Ta có sin65012’ 0.9078 Vậy nếu
biết sin = 0,9078 thì góc = bao
Ví dụ 5 : Tìm biết sin = 0,7837.
- Tra Bảng VIII : Tìm số 7837 trong bảng, dóng sang cột 1 và hàng 1 ta thấy
7837 nằm ở giao của hàng 510 và cột 36’
Trang 22
ss
I Mục tiêu :
HS đợc củng cố lại cách tìm các tỉ số lợng giác của góc nhọn cho trớc và tìm số
đo của góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giác của góc đó bằng bảng số hoặc máytính bỏ túi
Rèn luyện kĩ năng tra bảng số, tính toán và trình bày bài giải
Có ý thức và thái độ nghiêm túc trong giờ học
II Chuẩn bị :
GV : Máy chiếu, bảng lợng giác, Máy tính
HS : Bảng lợng giác, Máy tính bỏ túi
III Các hoạt động dạy học :
A
N C
Trang 23(Dựa vào sự tăng, giảm của các tỉ số l.giác)
? Muốn sắp xếp các tỉ số lợng giác theo
thứ tự tăng dần ta làm nh thế nào
? Hãy so sánh các tỉ số l.giác đó rồi sắp
xếp chúng theo thứ tự
- Gọi đại diện các nhóm lần lợt lên bảng
làm các bài tập theo yêu cầu
- Gv và HS dới lớp nhận xét cách làm và
kết quả sửa sai nếu có
? Qua các bài tập ở loại 2 em có nhận xét
hay kết luận gì từ việc tìm tỉ số lợng giác
d/ cotg 20 > cotg37040’ vì 20 < 37040’ (gócnhọn tăng thì cotg giảm)
Bài 24 (Sgk-84).
a/ sin780 = cos120, sin470 = cos430
và 120 < 140 < 430 < 870 nêncos120 > cos140 > cos430 > cos870
Do đó : sin780 > cos140 > sin470 > cos870
Bài 25 (Sgk-84).
a/ Tacó tg250 =
0 0
25 cos
25 sin
mà cos250 < 1
Do vậy : tg250 > sin250
hoặc tg 250 0,4663 sin250 0,4226 d/ cotg600 > sin 300 vì
2
1 3
1
Kết luận Từ việc tìm tỉ số lợng giác của 1
góc nhọn cho trớc ta còn có thể dùng kết quả để so sánh hoặc sắp xếp các tỉ số lợng giác theo thứ tự nào đó.
4 Củng cố :? Nhắc lại các dạng bài tập đã làm trong giờ và phơng pháp giải mỗi loại
- GV chốt lại bài và lu ý cho học sinh nắm chắc cách dùng bảng số hoặc máy tính bỏ túi
- Đọc và nghiên cứu trớc bài “Một số hệ thức về cạnh và góc trong vuông
ss
I Mục tiêu :
HS thiết lập và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông
Bớc đầu biết vận dụng các hệ thức trên để giải một số bài tập
Trang 24
Có thái độ nghiêm túc, tính cẩn thận và ý thức tích cực trong tính toán
II Chuẩn bị :
GV : Bảng phụ, êke, mô hình tam giác vuông
HS : Ôn lại các các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác
III Các hoạt động dạy học :
A
sinB = b
a = cosC cosB = c
a= sin C
tg B =b
c = cotgC cotgB =c
bài học ngày hôm nay
A
?1
Trang 25
-? Qua bài toán trên, em có nhận xét gì về
việc tính cạnh góc vuông trong
- HS suy nghĩ phát biểu
- GV nhận xét và giới thiệu định lí
? Gọi 2 HS đọc định lý và viết dới dạng
công thức tổng quát
- HS dới lớp theo dõi và ghi bài
Gvđa bài tập(viết đề bài trên bảng phụ )
Bài tập: Cho hình vẽ.
n
m p
N
Điền dấu “ x ”vào ô Đ(đúng) ,S(sai)
t-ơng ứng với mỗi hệ thức (nếu sai sửa
yêu cầu hs lên bảng làm bài
- GV yêu cầu HS đọc đề bài SGK và đa
Trang 26GV: Trong hình vẽ giả sử AB là đoạn đờng
máy bay đi đợc trong 1,2 phút thì BH
chính là độ cao máy bay đạt đợc sau 1,2
phút đó
-Gọi một hs đứng tại chỗ nêu cách tính AB
Có AB = 10 km Tính BH (GV gọi HS lên
bảng tính )
GV: Nếu coi AB là đoạn đờng máy bay
bay đợc trong 1 giờ thì BH là độ cao máy
bay đạt đợc sau 1 giờ Từ đó tính độ cao
máy bay lên cao đợc sau 1,2 phút
- GV yêu cầu HS đọc đề bài trong khung
ở đầu Đ4
Gọi 1 hs lên bảng diễn đạt bằng hình vẽ ,
ký hiệu , điền các số đã biết
-Yêu cầu HS trả lời câu hỏi:
? khoảng cách cần tính là cạnh nào của
= 10 1
2= 5(km)Vậy sau 1,2 phút máy bay lên cao đợc 5 km
Ví dụ 2 : (Sgk-86)
-Độ dài cạnh AC =
AB cos A AC = 3 cos650
Trang 270, 6428
32, 67( )
AB BC
0, 906323,17( )
AB B BD AB BD
B
BD cos
GV yêu cầu HS nhắc lại định lý về cạnh
và góc trong tam giác vuông
Trang 28
ss
I Mục tiêu :
HS hiểu đợc thuật ngữ “Giải tam giác vuông? là gì ?
HS vận dụng đợc các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông
HS thấy đợc việc ứng dụng các tỉ số lợng giác để giải một số bài toán thực tế
II Chuẩn bị :
GV : Bảng phụ, thớc kẻ
HS : Ôn lại các hệ thức trog vuông, máy tính bỏ túi
III Các hoạt động dạy học :
Trang 295 8
AB tg AB
0, 8290104( )
AC C BC AC BC
C
BC cos
- HS theo dõi, ghi bài
? Vậy để giải vuông cần biết mấy yếu
tố ? Trong đó số cạnh nh thế nào ?
- Gv lu ý về cách lấy kết quả
- Gv giới thiệu VD3 và đa đề bài và
hình vẽ lên bảng phụ
? Gọi HS đọc đề bài trên bảng phụ, HS
dới lớp theo dõi và vẽ hình vào vở
Trang 3010cm 30
C
A B
35 20cm
B
? Yêu cầu HS thảo luận làm ?3
? Tính cạnh OP, OQ qua cosP và cosQ
? Gọi 1 HS lên bảng tóm tắt bài toán
- Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm tính
- Gọi đại diện 2 nhóm lên bảng trình
bày lời giải
- Gv nhận xét, sửa sai
- Yêu cầu HS đọc nhận xét (Sgk)
Q= 900 – P = 540
OP = PQ.sinQ = 7.sin540 5,663OQ= PQ.sinP = 7.sin360 4,114 ?3 OP = PQ.cosP = 7.cos360 5,663 OQ= PQ.cosQ = 7.cos540 4,114
Yêu cầu các nhóm vẽ hình , điền các
yếu tố đã cho lên hình và tính cụ thể
N
Trang 3127, 437( )sin
b
d tgB
c B
GV qua các bài giải các tam giác vuông
hãy cho biết cách tìm
+Nếu biết một góc nhọn thì góc nhọn còn lại bằng 900-
+ Nếu biết hai cạnh góc vuông thì ta tìm tỷ số ợng giác của một góc, từ đó tìmgóc.
l Cạnh góc vuông Để tìm cạnh góc vuông, ta dùng hệ thức giữa
cạnh và góc trong tam giác vuông.
b = sinB =a.cos C
sin cos
b b a
Trang 32 HS vận dụng đợc các hệ thức trong việc giải tam giác vuông
HS đợc thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức, tra bảng hoặc sử dụng máy tính
60 15 '
AB tg
Trang 339,6m 8m
đờng cao AN ta phải tính đợc AB hoặc
AC Vì thế ta phải tạo ra vuông có
chứa AB hoặc AC
? Vậy ta phải làm nh thế nào ? Kẻ …
Tính AC =
C sin AN
BK = BC.sinC
KBAKBC ABC= 220
- Gv hớng dẫn xây dựng sơ đồ gọi 2
HS lên bảng trình bày lời giải
- HS dới lớp nhận xét, sửa sai
Bài 29 (Sgk-89).
Tính góc Cos =
BC
AB
=
320 250
Cos = 0,78125
38037’
Bài 30 (Sgk-89).
GT Cho ABC có BC = 11cm, B = 380, C = 300, AN BC
Trong vuông BKA có
22 cos
5 , 5 KBA cos
BK
AN = AB.sin380 5,9.0,62 3,7 cmTrong vuông ANC có
30 sin
7 , 3 C sin
Trang 34
GV gợi ý kẻ thêm AHCD
a) AB = ? Xét tam giác vuông ABC có:
0 0
Gv cho các nhóm hoạt động khoảng
6 phút thì yêu cầu đại diện một
nhóm lên trình bày
GV kiểm tra thêm bài của vài nhóm
b) ADC ?
Từ A kẻ AHCD xét tam giác vuông ACH
AH = AC sinC = 8 sin740
7,690 (cm) Xét tam giác vuông AHD.Có
7, 690
9, 6 sin 0, 8010
53 13' 53
AH AD D D
? Qua hai bài tập 30 và 31 vừa chữa,
để tính cạnh, góc còn của tam giác
4 Củng cố : (3’)
- ? Phát biểu định lý về cạnh và góc trong tam giác vuông
- ? Để giải một tam giác vuông ta cần biết số cạnh và góc nh thế nào
- ? Nhắc lại các bài tập đã làm trong giờ
Trang 35y x
HS tiếp tục đợc vận dụng đợc các hệ thức trong việc giải tam giác vuông
HS đợc thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức, tra bảng hoặc sử dụng máy tính
0
8.sin 30
x
18
x =y cos500
0
50
x y cos
Trang 36C
A B
40 60
y
7 x
4
cho ab // cd y
CQB ta cã
0
450
x cos
x 6, 223
ta cã: y = AP + PQ + QB XÐt tam gi¸c CPQ ta cã QP = x sin 500
GV hái: chiÒu réng cña khóc s«ng biÓu
thÞ b»ng ®o¹n nµo? (§o¹n BC)
§êng ®i cña thuyÒn biÓu thÞ b»ng ®o¹n
nµo? (§o¹n AC)
Trang 3825cm 64cm
GV yêu cầu một học sinh đọc đề bài
yêu cầu một học sinh lên bảng vẽ hình
GV gọi hs lên bảng làm bài tập áp dụng hệ thức lợng vào tam giác
ABC ta có
2 25.64 40( )
AH HB HC
AH HB HC AH
32 1'
AH tgB BH B
- ? Phát biểu định lý về cạnh và góc trong tam giác vuông
- ? Để giải một tam giác vuông ta cần biết số cạnh và góc nh thế nào
- ? Nhắc lại các bài tập đã làm trong 2 giờ luyện tập
5 Hớng dẫn về nhà :Làm các bài tập 60,61,62, 68 (SBT – 98, 99)
- Đọc và nghiên cứu trớc bài 5 và chuẩn bị dụng cụ (Giác kế, ê ke, thớc dây,
máy tính bỏ túi) , giờ sau Thực hành ngoài trời“ ”