Tính chất ba đờng trung tuyến của tam giác

Một phần của tài liệu giáo án hình học lớp 7 (Trang 142 - 248)

a) Thực hành

<HS thực hiện>

b) TÝnh chÊt.

Định lý <SGK>

G - trọng tâm của tam giác.

MA GA =

FB GB=

EC GC =

3 2

4. Củng cố.

* Phát biểu định lý về trung tuyến của một tam giác.

*Thực hiện bài tập 23/SGK trang 66-cõu 8,9/76VBT 5. Hớng dẫn về nhà.

Học bài và chuẩn bị bài luyện tập-l m b i 25,26,28,29.à à E.Tự rút kinh nghiệm

Ngày soạn 27/3/12

Ngày giảng 7A:30/3/12 7B: 30/3/12

TiÕt 55 Luyện tập A. Mục tiêu.

-Kiến thức:Củng cố các kiến thức về đường trung tuyến,tính chất ba đờng trung tuyến của tam giác.

-Kỹ năng: + Biết vận dụng kiến thức về đường trung tuyến để giải bài tập

+Rèn luyện khả năng phân tích tìm cách giải và trình bày bài toán chứng minh hình học.

-Thái độ: Chủ động,tích cực,linh hoạt...

B - Chuẩn bị.

1. Giáo viên:+ Thớc kẻ, êke, compa; Bảng phụ kiến thức và bảng phụ vẽ hình 2. Học sinh:+ Thớc kẻ, êke, compa, bút chì

C.Phơng pháp: Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, dạy hợp tác theo nhóm nhỏ D.Thực hiện tiết dạy.

1. ổn định tổ chức lớp.

3. Bài giảng.

GV: Đặt vấn đề vào bài.

Hoạt động của thầy-hoạt động của trò Nội dung cần đạt Hoạt động 1 - Củng cố kiến thức

GV:Chốt định lý về tính chất ba đờng trung tuyến của tam giác.

ĐL: Ba đờng trung tuyến của một tam giác dùng đi qua một điểm. Điểm đó cách mỗi đỉnh một khoảng bằng

3

2 độ dài đờng trung tuyến

đi qua đỉnh đó.

Hoạt động 2 - Luyện tập GV :Tổ chức làm bài tập 26/SGK.

Đọc đề- Vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận- phân tích tìm cách c/m-trình bày

HS:Thực hiện làm bài theo hớng dẫn của giáo viên.

GV đánh giá chung kết quả-ĐVĐ lập mệnh đề đảo của ĐL ở bài 26-> hớng dẫn học sinh chứng minh(Bài tập 27/67)

Bài tập 26/67 - SGK.

Chứng minh

Xét ∆ BNC v à∆ CMB có:BC chung

góc B=góc C(∆ ABC cân tại A) BN=CM

=>∆ BNC=∆ CMB

=>BM=CN

(Có thể c/m ∆BAM=∆CAN

=> BM=CN)

Bài tập 27/67 - SGK.

GV :Tổ chức làm bài tập 28/60 - Vẽ hình.

- Ghi giả thiết, kết luận.

- Tìm phơng án chứng minh cho từng câu.

GV hớng dẫn học sinh chứng minh qua các nội dung a) ; b) ; c)

HS: Thực hiện yêu cầu.

Ghi nhớ: Trong một tam giác cân hai đờng trung tuyến ứng với hai cạnh bên thì bằng nhau và ngợc lại.

Bài tập 28/60 SGK.

a, ∆ DEI = DFI∆ Xét ∆ DEI v à∆ DFI có: DI chung

DE=D F (∆ DE F cân tại D) IE=I F

=>∆ DEI = ∆ DFI

b, góc DI E; góc DIF là góc gì ?

∆ DEI = ∆ DFI=>góc DI E= góc DIF m àgóc DI E+ góc DIF=1800

=> góc DI E= góc DIF=900 c, Tính DI

∆ DEI vuông tại I.Theo định lí Py-ta-go có DI2= DE2- EI2=132-52=144

=>DI=12 cm

4. Củng cố:

*Phát biểu định lý về tính chất ba đờng trung tuyến của tam giác.

*L m b i 29-Thi l m à à à toán nhanh 5. Hớng dẫn về nhà.

Học lại lý thuyết, chuẩn bị cho bài sau E.Tự rút kinh nghiệm

Ngày soạn Ngày giảng

2/11/11 7A:5/11/11 7B:5/11/11

Tiết 21:Luyện tập

A. Mục tiêu

- Học sinh nắm đợc định nghĩa hai tam giác bằng nhau, biết viết hệ thức bằng nhau giữa hai tam giác theo quy ớc : viết tên các đỉnh tơng ứng theo cùng thứ tự

- Biết sử dụng định nghĩa hai tam giác bằng nhau để suy ra các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau.

- Học sinh đợc rèn luyện các khả năng phán đoán, nhận xét để kết luận hai tam giác bằng nhau B. Chuẩn bị

GV : Phấn màu, bảng phụ, thớc thẳng, thớc đo góc, com pa.

HS : Thớc thẳng, thớc đo góc, com pa, bút chì.

C.Phơng pháp: Vấn đáp gợi mở,nêu và giải quyết vấn đề,LT-TH…

D. Tiến trình dạy học 1: ổn định tổ chức

2 : KiÓm tra

Bài 11(SGK - Tr 118) Tóm tắt bài toánvà Làm bài tập

Nhắc lại quy ớc viết hệ thức bằng nhau giữa hai tam giác bằng nhau? nếu có hệ thức bằng nhau giữa hai tam giác thì ta suy ra đợc các yếu tố tơng ứng nào?

3 Bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Hoạt động1: Làm Bài 12 (Tr 112 / SGK) GV cho hs lên bảng Viết GT

và KL bài 12 sgk/112 GV Bài tập này có cần vẽ hình hay không?

GV hãy nêu căn cứ để giải bài trên

GV cho hs lên bảng làm bài tập trên

HS không cần vẽhình Lên bảng ghi GT và KL HS các cạnh tơng ứng, các góc tơng ứng bằng nhau HS lên bảng chữa bài HS: nhËn xÐt

Bài 12 (Tr 112 / SGK) ∆ABC=∆HIK AB= 2cm, àB= 400 GT BC = 4cm

KL IK = ?; HI=?

I$ =?

Bài giải

∆ABC = ∆HIK (gt)

⇒ +) àB=I$ = 400 (Hai góc tơng ứng)

+)Cạnh AB, HI : hai cạnh t-

ơng ứng

⇒ AB = HI = 2cm

+) Cạnh BC, IK : hai cạnh t-

ơng ứng => BC = IK = 4cm

?Tóm tắt GT, KL? đối với bài này có cần vẽ hình không?

? Để tính chu vi của tam giác cần biết mấy yếu tố ?

? ở mỗi tam giác đã biết độ dài ba cạnh cha?

Nhận xét, bổ sung lời giải của bạn, trình bày lời giải mẫu vào vở.

HS lên bảng trình bày HS Cần biết 3 cạnh HS dựa vào tam giác bằng nhau

V× ∆ABC = ∆DEF

=> AB = DE = 4cm (cạnh t-

ơng ứng)

=> BC = EF = 6cm (cạnh t-

ơng ứng)

=> AC = DF = 5cm (cạnh t-

ơng ứng)

CABC = AB + AC + BC = 4 + 5 + 6 = 15 cm

CDEF = DE + DF + EF = 4 + 5 + 6 = 15 cm

Bài 14 (Tr 112 - SGK) Lu ý : biết AB = KI và

Bà = àK suy ra điều gì?

GV cho hs làm việc nhóm

HS hoạt động nhóm ghi kết quả vào phiếu bài tập

Bài 14 (Tr 112 - SGK) Vì Bà = Kà (GT) nên đỉnh B,K tơng ứng mà AB = KI (GT) nên đỉnh A,K tơng ứng ⇒ đỉnh C tơng ứng với đỉnh H

VËy : ∆ABC = ∆KIH 4 Hớng dẫn về nhà

- Học thuộc tính chất nhận biết 2 tam giác bằng nhau.

- Bài 20 đến 25 trang 100, 101 SBT E.Tự rút kinh nghiệm:

...

... TiÕt 21 Luyện tập

A. Mục tiêu

- Học sinh nắm đợc định nghĩa hai tam giác bằng nhau, biết viết hệ thức bằng nhau giữa hai tam giác theo quy ớc : viết tên các đỉnh tơng ứng theo cùng thứ tự

- Biết sử dụng định nghĩa hai tam giác bằng nhau để suy ra các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau.

- Học sinh đợc rèn luyện các khả năng phán đoán, nhận xét để kết luận hai tam giác bằng nhau

B. Chuẩn bị

- GV : Phấn màu, bảng phụ, thớc thẳng, thớc đo góc, com pa.

- HS : Thớc thẳng, thớc đo góc, com pa, bút chì.

C. Tiến trình dạy học ổn định tổ chức lớp và kiểm tra sĩ số

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung Hoạt động1: Kiểm tra:

Bài 11 (SGK - Tr 118) Tóm tắt bài toánvà Làm bài tập

Nhắc lại quy ớc viết hệ thức bằng nhau giữa hai tam giác? nếu có hệ thức bằng nhau giữa hai tam giác thì ta suy ra đợc các yếu tố tơng ứng nào?

Hoạt đông2: Luyện tập GV cho hs lên bảng Viết GT

và KL bài 12 sgk/112 GV Bài tập này có cần vẽ hình hay không?

GV hãy nêu căn cứ để giải bài trên

GV cho hs lên bảng làm bài tập trên

HS không cần vẽhình Lên bảng ghi GT và KL

HS các cạnh tơng ứng, các góc tơng ứng bằng nhau

HS lên bảng chữa bài

Bài 12 (Tr 112 / SGK) ∆ABC=∆HIK AB= 2cm, Bà = 400 GT BC = 4cm

KL IK = ?; HI=?

I$ =?

Bài giải

∆ABC = ∆HIK (gt)

à,

B I$ tơng ứng

B Ià =$ = 400 Cạnh AB, HI t.ứng

⇒ AB = HI = 2cm Cạnh BC, IK tơng ứng

=> BC = IK = 4cm

+ Tóm tắt GT, KL? đối với bài này có cần vẽ hình không?

+ Để tính chu vi của tam giác cần biết mấy yếu tố ? + ở mỗi tam giác đã biết độ

dài ba cạnh cha?

Nhận xét, bổ sung lời giải của bạn, trình bày lời giải mẫu vào vở.

HS lên bảng

HS Cần biết 3 cạnh HS dựa vào tam giác bằng nhau

=> AB = DE = 4cm (cạnh t. ứng)

=> BC = EF = 6cm (cạnh t. ứng)

=> AC = DF = 5cm (cạnh t.ứng)

CABC = AB + AC + BC = 4 + 5 + 6 = 15 cm

CDEF = DE + DF + EF = 4 + 5 + 6 = 15 cm

Bài 14 (Tr 112 - SGK) Lu ý : biết AB = KI và

à à

B K= suy ra ®iÒu g×?

GV cho hs làm việc nhãm

HS hoạt động nhóm ghi kết quả vào phiếu bài tập

Bài 14 (Tr 112 - SGK) Vì àB K=à (GT) nên

đỉnh B,K tơng ứng mà AB = KI (GT) nên

đỉnh A,K tơng ⇒ đỉnh C tơng ứng với đỉnh H

∆ABC = ∆KIH

Hoạt động 3 : Hớng dẫn về nhà

 Học thuộc tính chất nhận biết 2 tam giác bằng nhau.

Bài 20 đến 25 trang 100, 101 SBT

---

Ngày soạn 1/11/2011

Ngày giảng 7A:5/11/2011 7B: 4/11/2011

TiÕt 21

Trờng hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác cạnh - cạnh - cạnh (C.c.c)

A. Mục tiêu

- Kiến thức: Biết cách vẽ một tam giác biết ba cạnh của nó.

- Kỹ năng: Học sinh đợc rèn kỹ năng sử dụng dụng cụ com pa ,thớc thẳng vẽ tam giác biết độ dài ba cạnh

-Thái độ: rèn tính cẩn thận và chính xác trong vẽ hình;chủ động,tích cực…

B. Chuẩn bị

- GV : Phấn màu, bảng phụ, thớc thẳng, thớc đo góc, com pa.

- HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, com pa, bút chì.

C.Phơng pháp:Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề,dạy hợp tác theo nhóm nhỏ D. Tiến trình dạy học

1/ổn định tổ chức lớp 2/Tiến trình dạy học

Hoạt động của GV -Hoạt động của HS Nội dung Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ(10)

∆ABC = ∆A’B’C’ khi:

àA A=à'; B Bà =à';… = … và …=… ; AC =A’C’ ; BC =B’C’

HS2 :Chữa bài 12/112 HS3: Chữa bài 14/112

Hoạt động 2: Vẽ tam giác biết ba cạnh( 20)

GV: Hãy vẽ tam giác ABC biết AB = 2cm; BC = 4cm; AC = 3cm.

HS :Nghiên cứu SGK/112- Nêu cách vẽ- thao tác theo tõng bíc

GV? Khi nào vẽ đợc tam giác ABC?- HS trả lời

GV y/c:Vẽ tam giác biết 3 cạnh của nó bằng:

a) 1cm ; 2cm ; 3cm.

b) 1cm ; 2cm ; 4cm.

Em có vẽ đợc các tam giác đó không? Vì sao?

HS: HĐN- mỗi dãy làm một phần – hai HS đại diện lên thực hiện các bớc vẽ –HS khác nhận xét GV : Ta chỉ vẽ đợc tam giác khi tổng(hiệu) độ dài hai cạnh bất kì lớn(nhỏ) hơn độ dài cạnh còn lại.

I. Vẽ tam giác biết ba cạnh

Bài toán: vẽ tam giác ABC, biết AB = 2cm, BC = 4cm, AC = 3cm

Cách vẽ: SGK - Tr 112

Hoạt động 3 : Luyện tập củngcố (15)

GV tổ chức làm bài 15/114- 1HS làm bài ở bảng các HS khác tự làm rồi nhận xét GV tổ chức làm bài 16/114- 1HS làm bài ở bảng các HS khác tự làm rồi nhận xét

A

B A’ C

B’ C’

A

B 4 C

A 3 2 A

A

Hoạt động 4 : Hớng dẫn về nhà(2) -Nắm vững cách vẽ một tam giác biết độ dài 3 cạnh .

( vẽ đợc tam giác nếu tổng(hiệu) hai cạnh bất kỳ bao giờ cũng lớn(nhỏ) hơn độ dài cạnh còn lại)

E.Tự rút kinh nghiệm

………

………

………

Ngày soạn 2/11/2011

Ngày giảng 7A:7/11/2011 7B: 4/11/2011

TiÕt 22

Trờng hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác cạnh - cạnh - cạnh (C.c.c)

A. Mục tiêu

- Kiến thức:Học sinh nắm đợc trờng hợp bằng nhau cạnh cạnh của hai tam giác, biết các vẽ một tam giác biết ba cạnh của nó.

-Kỹ năng: Biết sử dụng trờng hợp bằng nhau cạnh cạnh cạnh để chứng minh hai tam giác bằng nhau, từ đó suy ra các góc tơng ứng bằng nhau. rèn kỹ năng sử dụng dụng cụ vẽ một tam giác biết ba cạnh của nó

-Thái độ:Học sinh có ý thức trong học tập ,cẩn thận ,tích cực…

B. Chuẩn bị

- GV : Phấn màu, bảng phụ, thớc thẳng, thớc đo góc, com pa.

1/ổn định tổ chức lớp và kiểm tra sĩ số 2/Tiến trình dạy học

Hoạt động của GV-Hoạt động của HS Nội dung Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ(5)

HS1:Vẽ tam giác ABC,vẽ tiếp ∆A’B’C’ : AB =A’B’ ; AC=A’C’ ; BC=B’C’

Dự đoán ∆ABC = ∆A’B’C’? Nêu cách kiểm tra dự đoán?

GV: Muốn xét hai tam giác bằng nhau theo định nghĩa ta cần xét mấy yếu tố ?

*Vào bài : Để giảm bớt các yếu tố khi xét hai tam giác bằng nhau ta có 3 trờng hợp bằng nhau của tam giác. Hôm nay chúng ta sẽ học trờng hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác ( cạnh , cạnh , cạnh).

Hoạt động 2 : Trờng hợp bằng nhau cạnh - cạnh - cạnh(15) GV:Yêu cầu: đo các góc tơng ứng của hai

tam giác ABC, A’B’C’ → KL về sự bằng nhau của hai tam giác trên

HS làm việc cá nhân rồi báo cáo – cả lớp thèng nhÊt KL

GV chốt lại – giới thiệu cho TH bằng nhau thứ nhất

II. Tr ờng hợp bằng nhau cạnh - cạnh - cạnh

?1

TÝnh chÊt : (SGK - Tr113) Nếu ∆ABC và ∆A’B’C’ có:

AB = A’B’

BC = B’C’

AC = A’C’

Th× ∆ABC=∆A’B’C’(c.c.c) Hoạt động 3 : Vận dụng , củng cố(20)

III.Bài tập vận dụng

A

B C

A’

B’ C’

A’

B’ 4

A 3

2 A

A C’

GVđa bài tập1 HS trả lời

GV y/c làm ?2

HS HĐN rồi đa kq lên để nhận xét đánh giá

Chữa bài cho học sinh ⇒ hoàn thiện lời giải mẫu.

GV? Khi ∆ ACD = ∆ BCD theo ĐN ta còn suy ra đợc các yếu tố tơng ứng nào nữa?

HS trả lời

Bài1:Chọn đáp án đúng.

K

E

B

P

N M

C©u 1 : A)∆MPN=∆BKE

B) ∆MPN = ∆KBE

C) ∆PMN = ∆EBK Câu 2 : A) àB N

B) B Mà =ả C) àE P=à 1-A 2-B

?2

Cho hình vẽ

A

x

\

C / x

B

∆ ACD và ∆BCD GT AC = BC; AD = BD

KL a) ∆ ACD = ∆BCD b) B = ?

Giải:

Xét ∆ ACD và ∆ BCD có AC = BC (GT)

AD = BD (GT) CD : cạnh chung

⇒∆ACD = ∆ BCD (c.c.c) b) V× ∆ ACD = ∆ BCD (CMT)

⇒ àA B= =à 1200 (Hai góc tơng ứng )

1200

D

MN//PQ ⇑

ãNMP QPM

MNP= ∆PQM

P Q

N

GV? Muốn chứng minh hai tam giác bằng nhau ta làm thế nào?

GV chốt lại nội dung của bài.

GV tổ chức làm bài 17/114 (nếu còn thời gian)

Hoạt động 4 : Hớng dẫn về nhà(5)

Học thuộc trờng hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác ( c.c.c ) và vận dụng vào làm các bài tập.Bài tập 17 đến 19 (Tr 114 - SGK);

E.Tự rút kinh nghiệm

………

………

………

Ngày soạn 7/11/2011

Ngày giảng 7A:11/11/2011 7B: 12/11/2011

TiÕt 23: LUYỆN TẬP A. Mục tiêu

-Kiến thức: + Củng cố trờng hợp bằng nhau c.c.c;biết đợc cách chứng minh hai tam giác bằng nhau, từ đó suy ra các góc, các cạnh tơng ứng bằng nhau.

+ Học sinh biết cách sử dụng thớc thẳng và com pa để vẽ tia phân giác của một góc; vẽ một góc bằng góc cho trớc

-Kỹ năng: Chứng minh hai tam giác bằng nhau, từ đó suy ra các góc, các cạnh tơng ứng bằng nhau. Biết sử dụng thớc thẳng và com pa để vẽ tia phân giác của một góc;vẽ một góc bằng góc cho tríc

-Thái độ:Tích cực,chủ động, linh hoạt…

B. Chuẩn bị

- GV : Phấn màu, bảng phụ, thớc thẳng, thớc đo góc, com pa.

- HS : Thớc thẳng, thớc đo góc, com pa, bút chì.

C.Phơng pháp:Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề,dạy hợp tác theo nhóm nhỏ D. Tiến trình dạy học 1/ổ

n định tổ chức lớp 2/Tiến trình dạy học

Hoạt động của GV- Hoạt động của HS Nội dung Hoạt động 1 : Kiểm tra(5)

HS1:Phát biểu tính chất hai tam giỏc bằng nhau theo trờng hợp c.c.c Chữa bài 17 (Tr 114 - SGK) H70

Hoạt động 2 : Luyện tập(37) GV tổ chức làm bài 18 (SGK -

Tr 114 )

HS vẽ lại hình vào vở (nêu cách vẽ).

hs ghi GT, KL

hs trình bày miệng phần chứng minh

GV hỏi thêm :còn cặp góc nào bằng nhau nữa?

HS : ∠MAN=∠MBN; ∠

ANM=∠BNM

Bài 18 (SGK - Tr 114 )

∆AMN và ∆BMN có MA=MB(GT)

MN chung NA=NB(GT)

=>∆AMN = ∆BMN(ccc) =>∠AMN=∠BMN GV y/c:vẽ hình theo lời bài 20

GV:Gợi ý HS HĐN:

+Ghi GTvà KL theo cách vẽ +X©y dùng híng cm

+Trình bày c/m

GV chữa bài cho học sinh, giới thiệu chú ý

HS làm bài 21/115-luyện tập vẽ phân giác của một góc bằng th- ớc và com pa

Bài 20 (Tr 114 - SGK)

Chứng minh : Tia Oc là tia phân giác của ∠xOy (C/m tam giác OAC bằng tam giác OBC

-> AÔC= BÔC -> Tia Oc là tia phân giác của góc xOy)

GT KL

MA=MB NA=NB

∠AMN=∠BMN

A B

M N

y

x C A

O

B

GV: HD học sinh vẽ chính xác.

GV? Cho biết làm thế nào để C/m DAE xOyã =ã ?(=BÔC)

(gợi ý DÂE;BÔC thuộc những tam giác nào? Chứng minh chúng bằng nhau.)

GV giới thiệu chú ý trong sgk/116

Chứng minh:

∆ADE = ∆OCB(ccc) => D¢E = B¤C

=> DAE xOyã =ã

Hoạt động 3 : Củng cố(2)

GV? Làm thế nào để c/m hai tam giác bằng nhau, c/m hai tg bằng nhau để suy ra điều gì?

Hoạt động 4 : Hớng dẫn về nhà(1)

 Học kĩ định nghĩa 2 tam giác bằng nhau, t/c nhận biết 2 tam giác bằng nhau theo tr- ờng hợp c.c.c, tập diễn đạt lại lời giải của các bài tập đã luyện tập

 Làm các bài tập 19(Tr 114 - SGK); bài 28, 29, 30 (Tr 101 - SBT)

Ôn tập các định nghĩa, tính chất, định lí đã học từ đầu chơng II và một số dạng toán cơ bản có liên quan

E.Tự rút kinh nghiệm

………

………

………

Ngày soạn 11/11/2011

Ngày giảng 7A:16/11/2011 7B:16/11/2011

TiÕt 24

Trờng hợp bằng nhau thứ 2 của tam giác Cạnh- góc- cạnh (c.g.c)

A. Mục tiêu

-Kiến thức: Học sinh biết cách vẽ 1 tam giác biết hai cạnh và góc xen giữa hai cạnh đó;Biết tr- ờng hợp bằng nhau c.g.c

-Kỹ năng:Vẽ tam giác biết hai cạnh và góc xen giữa;biết sử dụng trờng hợp bằng nhau cạnh - góc - cạnh để chứng minh hai tam giác bằng nhau ->Suy ra cặp cạnh còn lại bằng nhau,các cặp góc còn lại bằng nhau

-Thái độ:Tích cực,chủ độn linh hoạt…

B. Chuẩn bị

- GV : Phấn màu, bảng phụ, thớc thẳng, thớc đo góc, com pa, ê ke.

- HS : thớc thẳng, thớc đo góc, com pa, bút chì, ê ke.

C.Phơng pháp:Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề,dạy hợp tác theo nhóm nhỏ D. Tiến trình dạy học 1/ổn định tổ chức lớp

2/Tiến trình dạy học:

Hoạt động của GV-Hoạt động của HS Nội dung Hoạt động 1: Kiểm tra(5)

HS1: Thế nào là 2 tam giác bằng nhau? Khi nào hai tam giác bằng nhau theo trờng hợp (c.c.c)?

Hoạt động 2 (10ph) :Vẽ tam giác biết 2 cạnh và góc xen gi÷a

GV gọi HS đọc đề bài toán-xác định rõ y/c-đề xuất cỏch vẽ HS đọc đề bài toán-xác định rõ y/c-đề xuất cỏch vẽ(nếu khú khăn thì n/c SGK)

GV:Nhận xét,chính xác các bước vẽ

HS:HĐ cỏ nhõn -thực hành vẽ theo từng bớc(2HS làm ở bảng ở hai vị trí khác nhau)

GV:Giới thiệu lưu ý-cho HS xác định góc xen giữa hai cạnh AB,AC;BC,AC(trên hình);xác định góc xen giữa hai cạnh của tam giác mà không cần hình vẽ-Lưu ý cách xđ góc xen giữa GV? Có phải luôn vẽ được một tam giác biết hai cạnh và góc xen giữa không?

HS:Trả lời

1)Vẽ tam giác biết 2 cạnh và góc xen giữa

Bài toán : SGK / 117 Vẽ tam giác ABC biết

∠B=700,AB=2cm,BC=3cm Giải:SGK/117

Chó ý : SGK / 117

Một phần của tài liệu giáo án hình học lớp 7 (Trang 142 - 248)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(306 trang)
w