Giao an
Trang 1MỤC LỤC
Chương II TAM GIÁC 25
§1 TỔNG BA GÓC CỦA MỘT TAM GIÁC 27
LUYỆN TẬP 29
§2 HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU 31
LUYỆN TẬP Error! Bookmark not defined. §3 TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CẠNH-CẠNH-CẠNH 33
LUYỆN TẬP 1 36
LUYỆN TẬP 2 Error! Bookmark not defined. §4 TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CẠNH-GÓC-CẠNH 39
LUYỆN TẬP 1 42
LUYỆN TẬP 2 Error! Bookmark not defined. §5 TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU GÓC-CẠNH-GÓC 45
LUYỆN TẬP 47
ÔN TẬP HỌC KỲ I (tiết 1) 49
ÔN TẬP HỌC KỲ I (tiết 2) 51
TRẢ BÀI KT HỌC KỲ I 53
LUYỆN TẬP (ba trường hợp - tiết 1) 54
LUYỆN TẬP (ba trường hợp - tiết 2) 56
§6 TAM GIÁC CÂN 58
LUYỆN TẬP 60
§7 ĐỊNH LÍ PYTAGO 62
LUYỆN TẬP 1 64
LUYỆN TẬP 2 66
§8 CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG 68
LUYỆN TẬP 70
THỰC HÀNH NGOÀI TRỜI 72
ÔN TẬP CHƯƠNG II (tiết 1) 74
ÔN TẬP CHƯƠNG II (tiết 2) 76
KIỂM TRA CHƯƠNG II 78
Trang 2Ngày soạn :
Ngày dạy :
Chương II TAM GIÁC
Hs được cung cấp một cách tương đối hệ thống các kến thức về tam giác, bao gồm : Tính chấttổng ba góc của tam giác bằng 1800, tính chất góc ngoài của tam giác; một số dạng tam giác đặc biệt:tam giác cân, tam giác đều, tam giác vuông, tam giác vuông cân; các trường hợp bằng nhau của haitam giác, của hai tam giác vuông cân
Tuần: Tiết 17
§1 TỔNG BA GÓC CỦA MỘT TAM GIÁC
A MỤC TIÊU
1 Về kiến thức: Nắm được định lí về tổng ba góc của một tam giác
2 Về kỹ năng: Rèn kỹ năng học một định lí (hiểu-vẽ hình-ghi gt/kl-chứng minh) Biết vận dụng định lí về tổng ba góc để tính số đo các góc của một tam giác
3 Về thái độ: Có ý thức vận dụng kiến thức được học vào các bài toán
B CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Thước thẳng, thước đo góc, giấy rời, bìa tam giác, kéo, phiếu học tập-bt4(tr98sbt)
Máy vi tính, máy chiếu
2 Học sinh : Ôn tập các kiến thức: Xem lại bài Tam giác ở lớp 6 Ôn kĩ năng đo góc
Thước thẳng, thước đo góc, giấy rời, bìa tam giác, kéo
C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
HĐ1: Giới thiệu chương và bài.
Ở chương I, chúng ta đã nghiên cứu về hai quan hệ rất phổ biến là quan hệ vuông góc và quan hệ song song Từ hôm nay chúng ta sẽ nghiên cứu hệ thống kiến thức cơ bản về tam giác, các tính chất, các loại tam giác và hai tam giác bằng nhau Bài mở của chương sẽ tìm hiểu một tính chất Tổng ba góc của tam giác
HĐ2: 1 Tổng ba góc của tam giác
?1 Tổng ba góc của một tam giác có tính chất
gì ? Các em hãy dự đoán bằng cách vẽ ra hai tam
giác, đo ba góc của mỗi tam giác đó rồi cộng lại
?2 Cho hs làm, gv gắn bìa hình tam giác lên
Trang 3Vẽ ΔABC, viết gt/kl của định lí bằng kí hiệu.ABC, viết gt/kl của định lí bằng kí hiệu.
Hãy nhớ lại hoạt động cắt và ghép các góc của
ΔABC, viết gt/kl của định lí bằng kí hiệu.ABC để tìm cách chứng minh định lí này
Lưu ý hs cách nọi gọn: Tổng số đo ba góc ⇔
tổng ba góc, Hiệu số đo hai góc ⇔ hiệu hai góc
Cho 2 hs phát biểu lại định lí
Định lí : Tổng 3 góc của tam giác bằng 1800
Trang 41 Giáo viên: Thước thẳng, eke, thước đo góc
2 Học sinh : Thước thẳng, eke, thước đo góc
C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
HĐ1: Kiểm tra bài cũ.
1) Phát biểu định lí về tổng 3 góc của tam giác
2) Áp dụng định lí, hãy tính số đo góc còn lại
của mỗi tam giác trong các trường hợp sau :
ĐVĐ: Tam giác MNQ có ba góc đều nhọn,
ta gọi là tam giác nhọn
Tam giác ABC có một góc tù gọi là tam giác tù
Tam giác DEF gọi là tam giác vuông vì nó
có một góc vuông
Đối với tam giác vuông, nó còn có tính chất
gì về góc ? Chúng ta sẽ nghiên cứu thêm ở mục 2
của bài này
HĐ2: 2 Áp dụng vào tam giác vuông
Trang 5Yêu cầu hs đọc định nghĩa tam giác vuông
trong sgk
Vẽ tam giác vuông ABC lên bảng,giới thiệu :
- Cạnh BC đối diện với góc vuông A gọi là
cạnh huyền
- Hai cạnh AB, AC gọi là hai cạnh góc vuông
Hãy vẽ tam giác HKI vuông tại K và chỉ ra
cạnh huyền, cạnh góc vuông của nó
Một tam giác có thể có nhiều nhất mấy góc
1 hs lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào vở
Một tam giác có thể có nhiều nhất 1 góc vuông
Tổng bằng 900
Hs đọc lại 2 lần Ghi bài vào vở
HĐ3: 3 Góc ngoài của tam giác
Cho ∆ABC, vẽ tia Cx là tia đối của tia CB
Góc Acx là góc kề bù với góc C của ∆ABC ta
gọi là góc ngoài ở đỉnh C của của ∆ABC
Cho hs đọc định nghĩa
?4 Cho hs thảo luận 3 phút, một hs lên bảng
điền
Định lí: "Mỗi góc ngoài của tam giác bằng
tổng hai góc trong không kề với nó"
Hãy so sánh góc ngoài của tam giác với mỗi
góc trong không kề với nó
Hs vẽ hình vào vở
Đọc và ghi định nghĩa "Góc ngoài của tam giác là góc kề bù với một góc của tam giác ấy".Tổng ba góc của ∆ABC bằng 1800 nên :
A B 180 C (1)Góc Acx là góc ngoài của ∆ABC nên :
Trang 62 Về kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng đọc hình, nhận biết góc ngoài.
3 Về thái độ: Tập suy luận
B CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ các hình 55, 56, 57, 58
2 Học sinh : Thước thẳng
C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
Hs1 Thế nào là tam giác vuông ? Phát biểu
tính chất về góc nhọn của tam giác vuông
Tam giác GHD vuông tại D, cạnh huyền là
Yêu cầu hs tính x trong các hình, giải thích rõ
dựa vào tính chất nào
Ghi đề và vẽ hình lên bảng cho hs làm bt sau:
Bt6 Hình 55 x = 400; Hình 56 x = 250.Hình 57 x = 600 ; Hình 58 x = 350.Thảo luận nhóm:
a) Tam giác ABC vuông tại A, AH⊥BC
Trang 7B A
D
Vẽ hình lên bảng và phân tích đề: Đây là dụng
cụ gọi là thước chữ T, thước được đặt vuơng gĩc
với mặt nghiêng của thân đê khi đĩ dây dọi sẽ
vuơng gĩc với mặt đáy của đê Vì sao chỉ cần đo
gĩc tạo bởi dây dọi và thước ta sẽ cĩ số đo của
1 2
0 2
(Định lí góc ngoài của tam giác)
Ax là tia phân giác của yAB
(2)
hai góc ở vị trí so le trong Ax // BC (định
lí về hai đường thẳng song song)
Hs nghe đọc đề và vẽ hình vào vở
Nêu hướng suy nghĩ: hai tam giác vuơng
∆ABC và ∆DOC cĩ một cặp gĩc nhọn ACB vàOCD bằng nhau (đối đỉnh), suy ra cặp gĩc nhọnkia ABC và COD cũng bằng nhau Gĩc cần phải
Trang 81 Giáo viên: Thước thẳng, thước đo độ, phấn màu, bảng phụ ghi bài tập.
2 Học sinh: Thước thẳng, thước đo độ
C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
Hs1 Làm bt7(tr109sgk)
Thế nào là tam giác vuông ? Hai góc nhọn của
tam giác vuông có tính chất gì ?
Hs2 Góc ngoài của tam giác là gì ? Tính chất
góc ngoài của tam giác ?
Cho hình vẽ sau, hãy tính số đo x
Cho hs nhận xét
Cho điểm
ĐVĐ Ta đã biết sự bằng nhau của hai đoạn
thẳng, sự bằng nhau của hai góc Còn hai tam
giác, thế nào là hai tam giác bằng nhau ?
Hai hs cùng lên bảng
A
B
CH
Dx
32 °
Trang 9HĐ2: 1 Định nghĩa.
?1 Cho mỗi nửa lớp đo một tam giác và đọc
kết quả Gv ghi kết quả lên bảng
Ghi kết luận: Như vậy:
AB = A'B', AC = A'C', BC = B'C'
A=A ', B=B',C=C'
Giới thiệu tiếp như trong sgk
Hỏi: Các em hiểu như thế nào là hai tam giác
bằng nhau ? ⇒ Định nghĩa
Cho 2 hs đọc lại định nghĩa
Nói là tam giác ABC bằng tam giác A'B'C'
nhưng viết bằng kí hiệu như thế nào ?
Cả lớp đo, khoảng 4 hs đọc kết quả
Trả lời theo ý hiểu
2 hs đọc định nghĩa
HĐ3: 2 Kí hiệu
Tam giác ABC bằng tam giác A'B'C' kí hiệu là
ΔABC, viết gt/kl của định lí bằng kí hiệu.ABC = ΔABC, viết gt/kl của định lí bằng kí hiệu.A'B'C'
Như vậy:
ABC A 'B'C '
AB A 'B', AC A 'C', BC B'C'
A A ', B B', C C '
Có thể viết ΔABC = ΔB'A'C' không ?ABC = ΔABC = ΔB'A'C' không ?B'A'C' không ?
Cho hs đọc mục 2
Giới thiệu trên hình vẽ: Trong hình vẽ, các
cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng
bằng nhau được đánh dấu giống nhau
Cho hs làm ?2
(ghi bảng cho hs lên điền)
d) ΔABC, viết gt/kl của định lí bằng kí hiệu = ΔABC, viết gt/kl của định lí bằng kí hiệu
e) Tương ứng với đỉnh A là:
Tương ứng với góc N là:
Tương ứng với cạnh AC là:
f) ΔABC, viết gt/kl của định lí bằng kí hiệu.ACB = ΔABC, viết gt/kl của định lí bằng kí hiệu , AC = , B =
Cho hs đọc lại định nghĩa
Cho hs làm ?3
Ghi kết quả theo hs đọc
Hs ghi vào vở
Trao đổi
Cả lớp làm nháp
1 hs lên bảng
Cả lớp làm ?3 vào nháp 2 hs đọc kết quả
HĐ4: Luyện tập củng cố.
Phát phiếu học tập: Các câu sau đúng hay sai ?
1 Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có
sáu cạnh bằng nhau, sáu góc bằng nhau
2 Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có
các cạnh bằng nhau, các góc bằng nhau
3 Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có
diện tích bằng nhau
Thu phiếu học tập và nhận xét
Hs trao đổi và làm bài trên phiếu học tập
Trang 101 Về kiến thức: Nắm được trường hợp bằng nhau cạnh-cạnh-cạnh của hai tam giỏc.
2 Về kỹ năng: Biết cỏch vẽ một tam giỏc biết ba cạnh của nú Biết sử dụng trường hợp c-c-c để
chứng minh hai tam giỏc bằng nhau, từ đú suy ra cỏc gúc tương ứng bằng nhau; Rốn kỹ năng sử dụngdụng cụ đo vẽ hỡnh Tập trỡnh bày lời giải bài toỏn hỡnh học
3 Về thỏi độ: Rốn tớnh cẩn thận và chớnh xỏc trong khi đo vẽ hỡnh
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
- Định nghĩa hai tam giỏc bằng nhau
- Để xem hai tam giỏc cú bằng nhau khụng cần
kiểm tra những điều kiện gỡ ?
Một hs trả lời
ĐVĐ Khi định nghĩa hai tam giỏc bằng nhau, ta nờu ra 6 điều kiện Trong bài học hụm nay ta sẽ thấy chỉ cần cú ba cạnh bằng nhau từng đụi một cũng cú thể nhận biết được hai tam giỏc bằng nhau.
HĐ2: 1 Vẽ tam giỏc biết ba cạnh.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
GV nêu bài toán 1: Vẽ ABC
1 Vẽ tam giác biết 3 cạnh Bài toán 1: Vẽ ABC Biết:
cm
AB 2 ,
Trang 11cầu học sinh vẽ vào vở
GV nêu BT 2: Cho ABC Vẽ
Học sinh nêu cách vẽ của bài toán
Học sinh vẽ hình vào vở theo hớngdẫn của GV
Học sinh đọc đề bài, chỉ rõ GT-KLcủa bài toán
Học sinh nêu cách vẽ BT
-Một học sinh lên bảng đo các góc
và rút ra nhận xét
) ( 3 ),
- Nối AB và AC
Ta đợc ABC
Bài toán 2: Cho ABC Vẽ
' ' 'B C A
-GV giới thiệu TH bằng nhau c.c.c
của 2 tam giác ?
-Có KL gì về 2 tam giác sau
MNP
và M'N'P' nếu:
' '
' ' ,
' '
P M
MN
N P NP N M
2 T/hợp bằng nhau c.c.c
*Tính chất: SGK
Nếu ABC và A'B'C' có:
' '
' '
' '
C B BC
C A AC
B A AB
?2: Tìm số đo Bˆ trên hình vẽ
Xét ACD và BCD có:
BD AD
BC AC
(gt)
Trang 12Häc sinh quan s¸t h×nh vÏ nhËn biÕt c¸c tam gi¸c b»ng nhau, vµ gi¶i thÝch
CD chung ACD BCD(c.c.c)
120 ˆ
BD BC AD
- Giới thiệu mục "Có thể em chưa biết";
- Học thuộc tính chất bằng nhau cạnh-cạnh-cạnh Xem lại các bt đã giải
- Làm các bt 15, 18, 19(tr114sgk) ; bt 27; 28; 29; 30(tr101sbt)
- Chuẩn bị tiết sau: chuẩn bị tiết sau luyện tập
- Đánh giá nhận xét tiết học:
Trang 131 Về kiến thức: Khắc sâu trường hợp cạnh-cạnh-cạnh.
2 Về kỹ năng: Rèn chứng minh hai góc bằng nhau qua việc chứng minh hai tam giác bằng nhau.Luyện vẽ hình bằng thước và compa
3 Về thái độ: Suy luận hình học
B CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Thước thẳng có chia khoảng, compa, thước đo độ
2 Học sinh : Thước thẳng có chia khoảng, compa, thước đo độ
C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
HĐ2: Luyện tập vẽ hình và chứng minh
Trang 14Bt19 (tr114sgk) Cho 1 hs đọc đề bài
Hd vẽ vào hình vở: - Vẽ đoạn thẳng DE
- Vẽ hai cung tròn tâm D và E cắt nhau tại A và
B
- Nối D và E với A và B
Yêu cầu hs xem hình vẽ, viết gt/kl
Yêu cầu hs trình bày chứng minh
DA = DB ; EA = EB (gt)
DE (chung)
∆ADE = ∆BDE (c.c.c)b) Từ ∆ADE = ∆BDE DAE DBE
Hs vẽ hình, ghi gt/kl và chứng minh
HĐ3: Học cách vẽ tia phân giác sử dụng compa
Bt20(tr115sgk)
Yêu cầu hs vẽ hình theo trình tự của đề bài (gv
đọc từng bước)
OC phải thoả mãn điều kiện gì để nó là tia
phân giác góc xOy ?
Ở các bt trước ta thường chứng minh hai góc
bằng nhau như thế nào ?
Bài toán này cho chúng ta cách sử dụng compa
để vẽ chính xác tia phân giác của một góc
Chứng minh hai tam giácchứa hai góc đó bằng nhauTiến hành chứng minh ∆OAC = ∆OBC
Bt32(tr102sbt) Cho tam giác ABC có AB =
AC Gọi M là trung điểm của BC CMR AM
AB = AC (gt)MB=MC (gt)Cạnh AM chung
⇒∆AMB = ∆AMC (c.c.c)Suy ra AMB AMC (hai góc tương ứng) mà
A
Trang 15A D
C B
7
Bt34(tr102sbt) Yêu cầu hs đọc và phân tích
đề, vẽ hình, viết gt/kl
Cho tam giác ABC Vẽ cung tròn tâm A bán kính
BC, vẽ cung tròn tâm C bán kính BA, chúng cắt
nhau ở D (D và B khác phía nhau đối với AC)
CMR AD // BC
Để chứng minh AD // BC ta cần chỉ ra điều gì ?
Bt22(tr115sgk) Cho cả lớp đọc bài trong sgk
Trình bày lại các thao tác cho hs làm theo từng
bước
- Góc xOy cho trước Vẽ tia Am., ta vẽ tùy ý
- Vẽ cung tròn (O, r) cắt Ox ở B, cắt Oy ở C
- Vẽ cung tròn (A, r) cắt Am ở D Vẽ cung tròn
(D, BC) Hai cung này cắt nhau ở E
- Vẽ tia AE ta được góc DAE bằng góc cho
trước xOy
Vì sao DAE xOy ?
⇒
0 0180
GT
∆ABCCung tròn (A;BC) cắtcung tròn (C;AB) tại D (D
và B khác phía với AC)
KL AD //BCCần chỉ ra chúng hợp với một cát tuyến một cặpgóc so le trong bằng nhau
Một hs chứng minh miệng
Xét ∆ACD và ∆CAB có:
AD = BC (gt); CD = AB (gt)Cạnh AC chung
⇒ ∆ACD = ∆CAB (c.c.c)
⇒ CAD ACB (hai góc tương ứng)
⇒ AD // BC (cùng tạo với cát tuyến AC cặp góc
Trang 161 Về kiến thức: Nắm được trường hợp bằng nhau cạnh-góc-cạnh của hai tam giác.
2 Về kỹ năng: Biết cách vẽ một tam giác biết hai cạnh và góc xen giữa hai cạnh đó Rèn kĩ năng
sử dụng trường hợp bằng nhau cạnh-góc-cạnh để chứng minh hai tam giác bằng nhau, từ đó suy ra các góc tương ứng bằng nhau, các cạnh tương ứng bằng nhau
3 Về thái độ: Rèn kĩ năng vẽ hình, khả năng phân tích tìm lời giải và trình bày chứng minh bài toán hình
B CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Thước thẳng, thước đo góc, compa
2 Học sinh : Thước thẳng, thước đo góc, compa
C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
Nêu yêu cầu:
1 Dùng thước thẳng và thước đo góc vẽ
xBy 60
2 Vẽ A∈Bx, C∈By sao cho AB = 3cm, BC =
Cả lớp làm vào vở, một hs lên bảng
Trang 174cm Nối AC
Gọi một hs lên bảng thực hiện
Chúng ta vừa vẽ một tam giác biết hai cạnh và
một góc xen giữa Tiết học này chúng ta sẽ xét
hai tam giác có hai cạnh và góc xen giữa của tam
giác này lần lượt bằng hai cạnh và góc xen giữa
của tam giác kia xem chúng có tính chất gì ?
A
C
HĐ2: 1 Vẽ tam giác biết hai cạnh và góc xen giữa
Bài toán: Vẽ ∆ABC biết: AB = 2cm, BC = 3cm,
B 70
Gọi 1 hs lên bảng thực hiện
Góc B là góc xen giữa hai cạnh BA và BC
Một tam giác hoàn toàn được xác định nếu biết
số đo hai cạnh và góc xen giữa Để kiểm tra các
em hãy cùng đo độ dài cạnh AC xem được bao
nhiêu ?
Các tam giác các em vừa vẽ có tính chất gì ?
Qua bài toán trên các em có nhận xét gì về hai
tam giác có hai cạnh và góc xen giữa bằng nhau
từng đôi một ?
Cả lớp làm vào vở Một hs lên bảng thực hiệnsau đó nêu lại trình tự vẽ:
- Vẽ xBy 70 0
- Trên tia Bx lấy điểm A sao cho AB = 2cm
- Trên tia By lấy điểm C sao cho CB = 3cm
- Vẽ đoạn thẳng BC ta được ∆ABC cần vẽ
70 0 3cm
Yêu cầu 2 hs đọc tính chất trong sgk
∆ABC = ∆A'B'C' theo trường hợp c.g.c khi nào ?
?2 Hai tam giác trên hình 80 (sgk) có bằng nhau
Trang 18vuông ABC bằng tam giác vuông DEF ?
Từ bài toán trên hãy phát biểu trường hợp bằng
nhau c.g.c áp dụng vào tam giác vuông
Đó là một hệ quả của tính chất hai tam giác bằng
nhau theo trường hợp cạnh-góc-cạnh
AB = DE (gt) ; A D 1v ; AC = DF (gt)
=> ∆ABC = ∆DEF (c.g.c)Nếu hai cạnh góc vuông của tam giác vuông này lần lượt bằng hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác đó bằng nhau
Hai hs đọc lại hệ quả
HĐ5: Luyện tập-Củng cố.
Bt25(tr118sgk) Trên mỗi hình có những tam
giác nào bằng nhau ? Vì sao ?
Hình 82
Hình 83
Hình 84
Bt26(sgk) Hãy đọc kĩ đề bài, xem hình vẽ và
phần gt/kl Lưu ý : Để cho gọn, các quan hệ nằm
giữa, thẳng hàng (như M nằm giữa B và C, E
thuộc tia đối của tia MA) đã thể hiện trên hình vẽ
nên trong một số trường hợp có thể không cần
ghi ở phần giả thiết
Hãy sắp xếp 5 câu trong bài để được lời chứng
minh bài toán
Ý đầu tiên phải là gì ?
Ý thứ hai là câu nào ?
Trình bày các ý còn lại
Hãy trình bày lại từ đầu
Chỉ ra các tam giác bằng nhau ở mỗi hình, có giải thích
Hình 82 ∆ABD = ∆AED (c.g.c)
Hình 83 ∆GHI = ∆IKG (c.g.c)
Hình 84 ∆ABC và ∆ADC có:
BC = DC (gt)Cạnh AC chung
1 2
Nhưng không thể kết luận bằng nhau theo trườnghợp cạnh-góc-cạnh vì cặp góc bằng nhau không xen giữa hai cap cạnh bằng nhau
Hs4 Đọc lại tất các câu
Trang 19HĐ6: PHẦN KẾT THÚC
- Tập vẽ một tam giác biết hai cạnh và góc xen giữa theo cách sau : Vẽ một tam giác bất kì bằngthước thẳng, đo hai cạnh và góc xen giữa, vẽ tam giác có số đo hai cạnh và góc xen giữa theonhững số vừa đo được
- Học thuộc tính chất hai tam giác bằng nhau cạnh-góc-cạnh
1 Về kiến thức: Củng cố trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác cạnh-góc-cạnh
2 Về kỹ năng: Luyện tập kỹ năng vẽ hình, trình bày lời giải của bài toán
3 Về thái độ: Giáo dục tính cẩn thận
B CHUẨN BỊ
1.Giáo viên: Thước thẳng, compa, thước đo góc, bảng phụ
2.Học sinh : Thước thẳng, thước đo góc, compa
C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
Hs1: Phát biểu trường hợp bằng nhau c.g.c của Hai hs lên bảng
Trang 20tam giác
Áp dụng : Chữa bài tập 27 sgk câu a, b
Hs2: Phát biểu trường hợp bằng nhau c.g.c áp
dụng vào tam giác vuông
Áp dụng : Chữa bài tập 27 sgk câu c
Bt27 a) BAC DACb) MA = ME
c) AC = BD
HĐ2: Luyện tập
Bt28(tr120sgk) (treo bảng phụ)
Trên hình vẽ sau các tam giác nào bằng nhau ?
Bt29(tr120sgk) Cho góc xAy Lấy điểm B trên
tia Ax, điểm D trên tia Ay sao cho AB = AD
Trên tia Bx lấy điểm E, trên tia Dy lấy điểm C
sao cho BE = DC CMR: ABC ADE
Gợi ý: - Quan sát hình vẽ cho biết ∆ABC và
Gv: Theo dõi và uốn nắn cách trình bày cho hs
Bài tập: Cho ∆ABC vẽ về phía ngoài của ∆ABC
các tam giác vuông ABK và ACD có: AC = AB,
AB = AK, AC = AD
CMR: ∆ABK = ∆ACD
Yêu cầu hs vẽ hình và ghi gt/kl vào vở
∆ABK và ∆ACD có các yếu tố nào bằng nhau ?
=> Gọi 1 hs khá – giỏi lên bảng giải
BC = DE (gt)Còn MNP không bằng hai tam giác còn lại.Một hs đọc đề, cả lớp theo
dõi
Một hs lên bảng vẽ hình vàghi gt/kl
∆ABC và ∆ADE có: Góc A chung;
AD = AB (gt);
DC = BE (gt)
Vì AD = AB (gt) và DC = BE (gt) => AC = AE
=> ∆ABC = ∆ADE(c.g.c)Một hs đọc đề, cả lớp theo dõiMột hs lên bảng vẽ hình và ghi gt/kl
E
C x
y
Trang 21Bt31(tr120sgk) Cho đoạn thẳng AB, điểm M
nằm trên đường trung trực của AB So sánh MA
và MB
Yêu cầu hs vẽ hình Lưu ý: M I
Gợi ý: Hãy chỉ ra các tam giác bằng nhau trên
hình vẽ? Giải thích?
Cho hs cả lớp nhận xét
Bài tập: Cho đoạn thẳng BC và trung trực d của
BC d giao với BC tại M Trên d lấy 2 điểm K và
E khác M Nối EB, EC, KB, KC Hãy chỉ ra các
tam giác bằng nhau trên hình vẽ?
Cả lớp vẽ hình vào vở
2 1 d
M C
K
B E
Các tam giác bằng nhau trên hình
Trang 22Hình vẽ trên là trường hợp điểm M nằm ngoài K
và E Em nào có thể vẽ được hình vẽ khác?
Yêu cầu hs nêu và giải thích các tam giác bằng
nhau trên hình vẽ này ?
B32(tr120sgk) Tìm các tia phân giác trên hình
vẽ Hãy chứng minh điều đó
Làm tương tự như trường hợp trên
- Tia BC là tia phân giác của ABK
- Tia CB là tia phân giác của ACK
- HC và HB là tia phân giác của AHK
- HA và HK là tia phân giác của BHCYêu cầu hs giải thích rõ hai trường hợp đầu
3 Về thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, vẽ hình chính xác
B CHUẨN BỊ
1.Giáo viên: Thước thẳng, thước đo góc, compa, bảng phụ
Trang 232.Học sinh : Thước thẳng, thước đo góc, compa; ôn lại trường hợp bằng nhau c.c.c và c.g.c của hai tam giác
C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
- Nêu hai trường hợp bằng nhau của tam giác?
- Cho 2 tam giác ABC và A'B'C', hãy nêu điều
kiện để 2 tam giác này bằng nhau theo 2 trường
hợp c.c.c và c.g.c ?
Một hs lên bảng trả lời câu hỏi
HĐ2: Vẽ tam giác khi biết một cạnh và hai góc kề
- Trên cùng một nửa mp bờ BC vẽ tia Bx và Cy
sao cho CBx 60 , BCy 40 0 0
- Tia Bx cắt Cy tại A
- Nối AB, AC ta được ABC
Lưu ý: Khi nói một cạnh và hai góc kề ta hiểu
hai góc này là hai góc kề với cạnh đó
- Trong ∆ABC cạnh AB kề với hai góc nào?
Cạnh AC kề với hai góc nào?
Nhận xét và vẽ hình vào vở
Cạnh AB kề với hai góc A và B, cạnh AC kề với hai góc A và C
HĐ3: Trường hợp bằng nhau góc-cạnh-góc
Làm ?1(sgk)
Vẽ ∆ABC có B’C’ = 4cm, B' 60 ,C ' 40 0 0
- Đo và nhận xét về độ dài cạnh AB và A’B’?
- Có nhận xét gì về ∆ABC và ∆A'B'C' ? Vì sao?
Thông báo trường hợp bằng nhau g.c.g của 2
tam giác
Gọi vài hs nhắc lại
- Để ∆ABC = ∆A'B'C' (c.g.c) thì cần các điều
Vài hs nhắc lại t/c ở sgk
- Nếu B B' ; BC= B'C'; C C '
- A A ' ; AC = A'C'; C C '
- A A ' ; AB = A'B'; B B'Hs1 Hình 94 ∆ADB = ∆CDB (g.c.g)vì
ABD CDB (gt)
Trang 24Cho hs nhìn vào hình 96, hãy cho biết hai tam
giác vuông bằng nhau khi nào?
Ta có hệ quả 1 (sgk)
Xét hệ quả 2:
Cho hình vẽ sau:
Yêu cầu hs ghi gt/kl
- Để ∆ABC = ∆DEF (g.c.g) thì ta cần thêm điều
kiện nào?
- Hình vẽ trên có thể suy ra điều đó không ?
Đó là nội dung của hệ quả 2
Gọi 1 hs đọc hệ quả 2 ở sgk
Khi một cạnh góc vuông và một góc nhọn kềcạnh ấy của tam giác vuông này bằng một cạnhgóc vuông và một góc nhọn kề cạnh ấy của tamgiác vuông kia
Vài hs nhắc lạiGT
0 0
ABC : A 90DEF : D 90
Trang 252 Về kỹ năng: Nhận biết hai tam giác bằng nhau theo trường hợp bằng nhau góc-cạnh-góc; Rèn
kỹ năng vẽ hình, tập suy luận chứng minh và trình bày bài toán chứng minh
3 Về thái độ: Rèn thái độ cẩn thận
B CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Thước thẳng, máy chiếu chuẩn bị nội dung các bài tập:37,39,41…
2 Học sinh : Thước thẳng có chia khoảng, thước đo góc, compa
C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
Hs1: Phát biểu trường hợp bằng nhau góc-
cạnh-góc của hai tam giác
- Để ∆DGR và ∆MNP bằng nhau theo trường
hợp g-c-g thì cần những yếu tố nào?
Hs2: Phát biểu hai hệ quả về trường hợp g-c-g
của tam giác vuông? Vẽ hình minh hoạ
Hai hs lên bảng trả lời
- Thông thường để chứng minh các đoạn
thẳng bằng nhau ta thường làm thế nào?
- Làm thế nào để xuất hiện các tam giác?
Gọi 1 hs lên bảng xét ∆ACD và ∆CAB
Cho hs cả lớp nhận xét
Xét ∆OAC và ∆OBD có:
Có: OAC OBD (gt)
OA = OB (gt)Góc O chung
∆OAC = ∆OBD(g.c.g)
AC = BD (2 cạnh tương ứng)
Hs quan sát các hình và trả lờiHs1 hình 101 ∆ABC = ∆FDE (g.c.g) vì
Hs2 chưa thể kết luận hai tam giác bằng nhau vì haicạnh bằng nhau không kề hai cặp góc bằng nhau.Hs3 hình 103: ∆NQR = ∆RPN (g.c.g) vì
DAC BCA (slt) ; AC chung ; DCA BAC (slt)
∆ACD và ∆CAB (g.c.g)
AB = CD và AC = BD (2 cạnh tương ứng)Một hs đọc đề bài
Trang 26Bt40(sgk): Gọi một hs đọc đề bài
Hướng dẫn cho hs các bước vẽ hình
Theo em BE và CF như thế nào ?
Làm thế nào để chứng minh được BE = CF ?
Hãy hoàn thành bài tập này ở nhà
Cả lớp vẽ hình, một em lên bảng ghi gt/kl
BE = CFChứng minh ∆BME = ∆CMF
PHẦN KẾT THÚC
Ôn tập các nội dung chính đã học từ đầu năm, chuẩn bị tiết sau ôn tập học kì I
- Tính chất và dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song
- Tiên đề Ơ-clit về đường thẳng song song
- Quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song
- Định lí tổng ba góc của một tam giác, tính chất góc ngoài của tam giác
- Hai tam giác bằng nhau, ba trường hợp bằng nhau của hai tam giác
2 Về kỹ năng: Luyện tập kỹ năng vẽ hình và suy luận, phân biệt giả thiết / kết luận
A
E F
M //
//
MB = MC,BEAx, CFAx
Kl So sánh BE và CF
Trang 273 Về thái độ: Rèn thái độ nghiêm túc trong học tập
B CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: thước thẳng, compa, êke, bảng phụ
2 Học sinh : thước thẳng, compa, êke
C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
HĐ1 Ôn tập về lý thuyết
1 Thế nào là hai góc đối đỉnh ? Nêu tính chất
của hai góc đối đỉnh ?
2 Thế nào là hai đường thẳng song song ?
- Nêu các dấu hiệu nhận biết hai đgt song song
đã học ?
3 Phát biểu tiên đề Ơclít và vẽ hình minh hoạ?
- Phát biểu định lí về hai đt song song bị cắt bởi
a) Tổng ba góc của tam giác
b) Góc ngoài tam giác
c) Hai tam giác bằng nhau
d) Các trường hợp bằng nhau của hai tam giác
- Hai góc đối đỉnh là hai góc có mỗi cạnh của gócnày là tia đối của một cạnh góc kia Hai góc đốiđỉnh thì bằng nhau
- 2 đgt song song là 2 đgt không có điểm chung
- Nếu đgt c cắt hai đgt a và b và trong các góc tạothành có một cặp góc so le trong hoặc đồng vị bằng nhau hoặc một cặp góc trong cùng phía bù nhau thì a // b
Phát biểu định lí và lần lượt điền kí hiệu vàobảng
a) Tổng ba góc của một tam giác bằng 1800
∆ABC, µA B C 180µ µ 0b) Mỗi góc ngoài của tam giác bằng tổng của haigóc trong không kề với nó
Trang 28HĐ3: PHẦN KẾT THÚC
- Ôn tập lí thuyết: Ôn lại toàn bộ các định nghĩa, định lí, tính chất đã học trong học kì I Rèn kỹ năng vẽ hình và ghi gt/kl
- Xem lại bài tập đã giải, làm các bài tập 47, 48, 49(sbt)
- Chuẩn bị tiết sau: ôn tập tiếp
- Đánh giá nhận xét tiết học: ………
Ngày soạn :
Ngày dạy :
Tuần: Tiết 31
Trang 292 Về kỹ năng: Rèn tư duy suy luận và cách trình bày một bài toán hình.
3 Về thái độ: nghiêm túc trong học tập
B CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: thước thẳng ê ke, com pa, bảng phụ ghi bài tập
2 Học sinh : Thước thẳng, compa, êke
C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
- Phát biểu dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng
song song ?
- Phát biểu định lý tổng 3 góc của tam giác Định
lý về góc ngoài của tam giác
Một hs yếu trả lời
HĐ2: Luyện giải bài tập
Bt11(sbt) Cho ∆ABC có B 70 ,C 30 0 0 Tia
phân giác A cắt BC tại D Kẻ AHBC (HBC)
- Để tính BAC , ta cần xét đến tam giác nào ?
Bài tập: Cho ∆ABC có AB = AC, M là trung
điểm của BC, trên tia đối của MA lấy điểm D
sao cho MA = MD
b) CMR: AB // DC
d) Tìm điều kiện của ∆ABC để ADC 30 0
Yêu cầu hs đọc đề bài, vẽ hình ghi gt/kl
- ∆ABM và ∆DCM có những yếu tố nào bằng
x x
1 2
Giải:
a) Xét ∆ABM và ∆DCM có:
AM = DM (gt)
MB = MC (gt)