1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

giáo án hình học lớp 9 cực hay

28 197 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 794 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kĩ năng : Nắm chắc và biết xử dụng cụng thức tớnh diện tớch xung quanh, diện tớch toàn phần và thể tớch của hỡnh trụ.. – Khi cắt hình trụ bởi một mặt phẳng song song với đáy thì mặt cắt

Trang 1

1 Kiến thức: Kiểm tra mức độ nắm kiến thức trong chương 3 của học sinh.

2 Kỹ năng: Học sinh biết suy luận, tư duy và trỡnh bày bài làm

3 Thỏi độ: Rốn luyện tớnh cẩn thận, chớnh xỏc, nghiờm tỳc

II Chuẩn bị tài liệu, thiết bị dạy học

GV: Đề kiểm tra

HS: Giấy nhỏp, đồ dung học tập theo qui định

III Nội dung

Ma trận đề Mức độ

1 3

1 1,5

1 1

1 1

1 1,5

I Trắc nghiệm khỏch quan: (2 điểm)

Cõu 1 Cho hỡnh vẽ bờn,biết ã 0

30

AMO= .Số đo cung nhỏ MB bằng:

M

Trang 2

A 900 B 1200 C 450 D 600

Cõu 2: Cho gúc nội tiếp BAC của đường trũn (O) chắn cung BC = 1300

Số đo của gúc BAC bằng:

A.1300 B 2600 C 1000 D 650

Cõu 3 Cho (O) và hai dõy AB và CD Nếu AB = CD thỡ

A ằAB > ằCD B ằAB < ằCD C ằAB = ằCD D ằAB ằCD

Cõu 4.Tứ giỏc ABCD nội tiếp được một đờng tròn Khi đó:

C π Rn

360 D π R n 2

360

II Tự luận (8 điểm)

Cõu 1: (2 điểm) Cho (O ; R), cú chu vi bằng 15,7 cm

a) Tớnh bỏn kớnh đường trũn (O).

b) Tớnh diện tớch hỡnh trũn tõm O.

Cõu 2: (6 điểm) Cho ∆ ABC (AB < AC) Cá c đờng cao AD, BE, CF cắt nhau tại H.

a)Chứng minh tứ giác BFEC, tứ giác AFHE là các tứ giác nội tiếp.

b)Chứng minh AF.AB = AE.AC

N

D

B C

Trang 3

c)Gọi O là tâm đờng tròn ngoại tiếp tứ giác BFEC Tính diện tích hình quạt OEC biết EC =

4cm, ã 0

ACB 60 =

ĐỀ KIỂM TRA HèNH HỌC 9

Đề lẻ

I Trắc nghiệm khỏch quan: (2 điểm)

Cõu 1: Cho gúc nội tiếp BAC của đường trũn (O) chắn cung BC = 1300 Số đo của gúc BAC

bằng:

A.1300 B 2600 C 1000 D 650

Cõu 2 Cho (O) và hai dõy AB và CD Nếu AB = CD thỡ

A ằAB > ằCD B ằAB < ằCD C ằAB = ằCD D ằAB ằCD

Cõu 3 Cho hỡnh vẽ bờn,biết ãAMO= 30 0.Số đo cung nhỏ MB bằng:

Trang 4

II Tự luận (8 điểm)

Cõu 1: (2 điểm) Cho (O ; R), cú chu vi bằng 15,7 cm

a) Tớnh bỏn kớnh đường trũn (O).

b) Tớnh diện tớch hỡnh trũn tõm O.

Cõu 2( 6điểm) Cho ∆ ABC (AB < AC) Cá c đờng cao AD, BE, CF cắt nhau tại H.

a)Chứng minh tứ giác BFEC, tứ giác AFHE là các tứ giác nội tiếp.

b)Chứng minh AF.AB = AE.AC

c)Gọi O là tâm đờng tròn ngoại tiếp tứ giác BFEC Tính diện tích hình quạt OEC

E F

B

A

Trang 5

mà ãAFE BFE+ ã = 180 ( 2 góc kề bù ) 0 nên AFE Cã = à

lại có góc A chung do đó ∆ AEF ∆ ACB ( g.g) => AF.AB = AE.AC

Trang 6

Chương IV

HèNH TRỤ – HèNH NểN – HèNH CẦU

Tiết 58,59 - Đ1 HèNH TRỤ – DIỆN TÍCH XUNG QUANH

VÀ THỂ TÍCH CỦA HèNH TRỤ

2 Kĩ năng :

Nắm chắc và biết xử dụng cụng thức tớnh diện tớch xung quanh, diện tớch toàn phần

và thể tớch của hỡnh trụ

3 Thỏi độ :

Tự giỏc , tớch cực, tập trung nghiờm tỳc học tập tỡm tũi kiến thức

II Chuẩn bị của GV và HS

– Cốc thuỷ tinh đựng nước, ống nghiệm hở hai đầu dạng hỡnh trụ để làm

– Tranh vẽ hỡnh 73, hỡnh 75, hỡnh 77, 78 SGK và tranh vẽ hỡnh lăng trụ đều

– Thước kẻ, bỳt chỡ, mỏy tớnh bỏ tỳi

III P ơng pháp: Vấn đáp gợi mở, phát hiện và giải quyết vấn đề

IV Tiến trỡnh bài dạy

1 Kiểm tra bài cũ ( khụng kiểm tra)

2 Dạy bài mới:

Tiết 58

1 Hỡnh trụ

GV đưa hỡnh 73 lờn giới thiệu với HS :

Yờu cầu HS quan sỏt, kết hợp nghiờn cứu sgk

cho biết

*Cỏch tạo ra hỡnh trụ

* Cỏc yếu tố của hỡnh trụ

- Mặt xung quanh

Trang 7

– cách tạo nên mặt xung quanh của hình trụ.

– đường sinh, chiều cao, trục của hình trụ

theo và cho biết đâu là đáy, đâu là mặt xung

quanh, đâu là đường sinh của hình trụ đó

– Khi cắt hình trụ bởi một mặt phẳng song

song với đáy thì mặt cắt là hình gì ?

– Khi cắt hình trụ bởi một mặt phẳng song

song với trục DC thì mặt cắt là hình gì ?

HS suy nghĩ, trả lời

– Khi cắt hình trụ bởi một mặtphẳng song song với đáy thì mặtcắt là hình tròn

– Khi cắt hình trụ bởi một mặtphẳng song song với trục DC thìmặt cắt là hình chữ nhật

GV thực hiện cắt trực tiếp trên hai hình trụ

(bằng cà rốt) để minh hoạ

Sau đó yêu cầu HS quan sát hình 75 SGK

– GV phát cho mỗi bàn HS một ống nghiệm

hình trụ hở hai đầu, yêu cầu HS thực hiện ?2

HS thực hiện theo từng bàn, trả lời câu

hỏi

Trang 8

Mặt nước trong cốc là hình tròn (cốc để

thẳng) Mặt nước trong

GV có thể minh hoạ bằng cách cắt vát củ cà

rốt hình trụ

3 Diện tích xung quanh của hình trụ

GV đưa bảng phụ hình 77 SGK và giới thiệu

diện tích xung quanh của hình trụ như SGK

GV : Hãy nêu cách tính diện tích xung quanh

của hình trụ đã học ở Tiểu học

HS: Muốn tính diện tích xung quanh của hình

trụ ta lấy chu vi đáy nhân với chiều cao

GV: Cho biết bán kính đáy (r) và chiều cao

của hình trụ (h) ở hình 77

– áp dụng tính diện tích xung quanh của hình

trụ

GV giới thiệu : Diện tích toàn phần bằng diện

tích xung quanh cộng với diện tích hai đáy

Hãy nêu công thức và áp dụng tính với hình

h là chiều cao hình trụ

Ti

ết 59

4 Thể tích hình trụ

GV : Hãy nêu công thức tính thể tích hình trụ

HS : Muốn tính thể tích hình trụ ta lấy diện

tích đáy nhân với chiều cao

GV yêu cầu HS đọc Ví dụ và bài giải trong

Trang 9

V Rút kinh nghiệm

Tiết 60 LUYỆN TẬP

Ngày dạy 9A 12/4/2012 9B 10/4/2012

I Mục tiờu

1 Kiến thức :

• Thụng qua bài tập, HS hiểu kĩ hơn cỏc khỏi niệm về hỡnh trụ

• Cung cấp cho HS một số kiến thức thực tế về hỡnh trụ

2 Kĩ năng :

• HS được luyện kĩ năng phõn tớch đề bài, ỏp dụng cỏc cụng thức tớnh diện tớchxung quanh, diện tớch toàn phần, thể tớch của hỡnh trụ cựng cỏc cụng thức suy diễncủa nú

3 Thỏi độ :

• Tự giỏc , tớch cực, tập trung nghiờm tỳc học tập tỡm tũi kiến thức

II Chuẩn bị của GV và HS

1 GV :

– Bảng phụ ghi đề bài, hỡnh vẽ, một số bài giải

– Thước thẳng, phấn màu, mỏy tớnh bỏ tỳi

2 HS : - Học bài cũ, làm bài tập

– Thước kẻ, bỳt chỡ, mỏy tớnh bỏ tỳi

III Ph ơng pháp: Vấn đáp gợi mở, phát hiện và giải quyết vấn đề

IV Tiến trỡnh bài dạy

1 ổn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ:

HS1: Viết cụng thức tớnh diện tớch xung quanh hỡnh trụ

Trang 10

Bài 11 Tr 112 SGK(Đề bài và hình vẽ trên

bảng phụ)

Một HS đọc to đề bài

GV hỏi : Khi nhấn chìm hoàn toàn một

tượng đá nhỏ vào một lọ thuỷ tinh đựng

nước, ta thấy nước dâng lên, hãy giải thích

– HS : Khi tượng đá nhấn chìm trong nước

đã chiếm một thể tích trong lòng nước làm

nước dâng lên

? Thể tích của tượng đá tính thế nào ?

và chiều cao bằng 8,5mm = 0,85cm

V = Sđ.h = 12,8.0,85 = 10,88 (cm3)

Bài 13/113Thể tích phần còn lại của tấm kimloại là

- Ôn lại công thức tính diện tích xung quanh và thể tích của hình chóp đều (lớp 8)

IV Rút kinh nghiệm :

Trang 11

I Mục tiờu

1 Kiến thức :

• HS được giới thiệu và ghi nhớ cỏc khỏi niệm về hỡnh nún : đỏy, mặt xungquanh, đường sinh, đường cao, mặt cắt song song với đỏy của hỡnh nún và cú khỏiniệm về hỡnh nún cụt

2 Kĩ năng :

• Nắm chắc và biết sử dụng cụng thức tớnh diện tớch xung quanh, diện tớch toànphần và thể tớch của hỡnh nún, hỡnh nún cụt

3 Thỏi độ :

• Tự giỏc , tớch cực, tập trung nghiờm tỳc học tập tỡm tũi kiến thức

II Chuẩn bị của GV và HS

Vấn đáp gợi mở, phát hiện và giải quyết vấn đề

IV Tiến trỡnh bài dạy

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

Viết cụng thức tớnh diện tớch xung quanh, diện tớch toàn phần, thể tớch của hỡnh trụ

3 Bài mới

Trang 12

GV: Yêu cầu HS chỉ các yếu tố của hình

nón trên mô hình, mẫu vật

HS: Thực hiện

1 Hình nón -Cách tạo ra hình nón

- Các yếu tố của hình nón+ Mặt xung quanh

+ Mặt đáy+ Đường sinh+ Đỉnh

+ Đường cao

Hoạt động 2: diện tích xung quanh hình nón

GV thực hành cắt mặt xung quanh của

một hình nón dọc theo một đường sinh

rồi trải ra

2 Diện tích xung quanh của hình nón

GV hỏi : hình khai triển mặt xung quanh

của một hình nón là hình gì ?

HS: Quan sát, trả lời

GV: Hướng dẫn HS xây dựng công thức

tính diện tích xung quanh hình nón như

l là độ dài đường sinh

GV: Yêu cầu HS nêu công thức tính

diện tích toàn phần của hình nón ? STP = Sxq + Sđ

= πrl + πr2GV: Gọi HS đọc tóm tắt ví dụ :

Trang 13

GV giới thiệu hình trụ và hình nón có

đáy là hai hình tròn bằng nhau, chiều

cao của hai hình cũng bằng nhau

GV đổ đầy nước vào trong hình nón rồi

đổ hết nước ở hình nón vào hình trụ

GV yêu cầu HS lên đo chiều cao của cột

nước này và chiều cao của hình trụ, rút

ngang bởi một mặt phẳng song song với

đáy để giới thiệu về mặt cắt và hình nón

cụt như SGK

Cách tạo ra hình nón cụt

GV hỏi : Hình nón cụt có mấy đáy ? Là

các hình như thế nào ?

HS trả lời : – Hình nón cụt có hai đáy là

hai hình tròn không bằng nhau

GV đưa hình 92 SGK lên bảng phụ giới

thiệu : các bán kính đáy, độ dài đường

sinh, chiều cao của hình nón cụt

Trang 14

GV: Hướng dẫn HS thực hiện biến đổi

và rút ra công thức Sxq nón cụt = π(r1 + r2)l

Vnón cụt = 2 2

1 h(r r r r )

Trang 15

• Thụng qua bài tập, HS hiểu kĩ hơn cỏc khỏi niệm về hỡnh nún.

• Cung cấp cho HS một số kiến thức thực tế về hỡnh nún

2 Kĩ năng :

• HS được luyện kĩ năng phõn tớch đề bài, ỏp dụng cỏc cụng thức tớnh diện tớchxung quanh, diện tớch toàn phần, thể tớch của hỡnh nún cựng cỏc cụng thức suy diễncủa nú

3 Thỏi độ :

• Tự giỏc , tớch cực, tập trung nghiờm tỳc học tập tỡm tũi kiến thức

II Chuẩn bị của GV và HS

1.GV : - Giỏo ỏn , SGK, SBT

– Bảng phụ ghi đề bài, hỡnh vẽ, một số bài giải

– Thước thẳng, phấn màu, mỏy tớnh bỏ tỳi

2 HS : - Học bài cũ, làm bài tập

– Thước kẻ, bỳt chỡ, mỏy tớnh bỏ tỳi

III Ph ơng pháp: Vấn đáp gợi mở, phát hiện và giải quyết vấn đề

IV Tiến trỡnh bài dạy

1 ổn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ:

HS1: Viết cụng thức tớnh diện tớch xung quanh, thể tớch hỡnh nún, hỡnh nún cụt

3.Bài mới

GV: Gọi HS đọc đề bài 21, nờu cỏch tớnh

35

2 – 10 = 7,5 (cm)Diện tớch xung quanh của hỡnh nún là :

Trang 16

πrl = π.7,5.30 = 225π (cm2)Diện tớch hỡnh vành khăn là :

Vtrụ = πr2h1 = π.0,72.0,7 = 0,343π (m3)Thể tớch của hỡnh nún là :

V = Vtrụ + Vnún = 0,343π + 0,147π = 0,49π (m3) ≈ 1,54m3

2

r + h = 0,7 + 0,9 ≈ 1,14 (m)

Sxq = πrl ≈π.0,7.1,14 ≈ 0,80π (m2)Diện tớch mặt ngoài của dụng cụ là :0,98π + 0,80π≈ 1,78π (m2) ≈ 5,59 (m2)GV: Gọi HS đọc đề bài toán

3π.33,94.(212 + 92 + 21.9)

≈ 25270 (cm3) ≈ 25,3 lớt

4 Củng cố

Trang 17

• Tự giỏc , tớch cực, tập trung nghiờm tỳc học tập tỡm tũi kiến thức.

II Chuẩn bị của GV và HS

– Bảng phụ ghi đề bài tập 31 , bài 32 Tr 124, 125 SGK

– Thước thẳng, compa, phấn màu, mỏy tớnh bỏ tỳi

2 HS : - Học bài cũ, làm bài tập

- Mang vật cú dạng hỡnh cầu

– Thước kẻ, bỳt chỡ, mỏy tớnh bỏ tỳi

III Ph ơng pháp: Vấn đáp gợi mở, phát hiện và giải quyết vấn đề

IV Tiến trỡnh bài dạy

Trang 18

Nửa đường tròn trong phép quay nói trên

tạo nên mặt cầu

Điểm O được gọi là tâm, R là bán kính

của hình cầu hay mặt cầu đó

chơi), viên bi trong các ổ bi của máy, quả

bóng bàn, quả bi – a, quả địa cầu, quả

đất

Hoạt động 2 :2 cắt hình cầu bởi một mặt phẳng

GV dùng mô hình hình cầu bị cắt bởi

một mặt phẳng cho HS quan sát và hỏi :

2 cắt hình cầu bởi một mặt phẳng

- MÆt c¾t lµ mét h×nh trßnKhi cắt hình cầu bởi một mặt phẳng thì

mặt cắt là hình gì ?

– HS : Khi cắt hình cầu bởi một mặt

phẳng thì mặt cắt là một hình tròn

GV yêu cầu HS thực hiện

HS làm (điền câu trả lời vào SGK

Trang 19

– GV đưa hình 105 SGK lên giới thiệu

với HS : Trái đất được xem như một

hình cầu, xích đạo là một đường tròn

lớn

– GV đưa tiếp hình 112 Tr 127 SGK để

hướng dẫn HS nội dung cơ bản của Bài

đọc thêm “Vị trí của một điểm trên mặt

cầu – Toạ độ địa lí”

– Vĩ tuyến, xích đạo, bán cầu Bắc, bán

cầu Nam

– Vòng kinh tuyến, kinh tuyến, kinh

tuyến gốc, bán cầu Đông, bán cầu Tây

– Cách xác định toạ độ địa lí của điểm P

trên bề mặt địa cầu : xác định điểm G’,

P’, G, G 'OP ' ; G'OG· ·

Số đo ·G'OP' là kinh độ của P

Số đo ·G'OG là vĩ độ của P

Ví dụ : toạ độ địa lí của Hà Nội là :

(kinh độ viết trên, vĩ độ viết dưới)

HS nghe GV trình bày và quan sát hình

112 SGK để có hiểu biết về toạ độ địa

– GV yêu cầu HS về nhà đọc lại “Bài

đọc thêm” để hiểu rõ hơn

Hoạt động 3

3 Diện tích mặt cầu

GV : Bằng thực nghiệm, người ta thấy

diện tích mặt cầu gấp 4 lần diện tích

hình tròn lớn của hình cầu VËy h·y nªu

Trang 20

Ví dụ 2 : (Tr 122 SGK) VÝ dô 2: sgk

Smặt cầu = 36cm2

Tính đường kính của một mặt cầu thứ

hai có diện tích gấp ba lần diện tích mặt

– Nắm vững các khái niệm về hình cầu

– Nắm chắc công thức tính diện tích mặt cầu

– Bài tập về nhà số 33 Tr 125 SGK (làm 3 dòng trên)

Bài số 27, 28, 29 Tr 128, 129 SBT

- Nghiªn cøu môc 4 cña bµi

V.Rót kinh nghiÖm

Trang 21

Tiết 65

Đ3.Hỡnh cầu Diện tớch mặt cầu và thể tớch của hỡnh cầu

• Tự giỏc , tớch cực, tập trung nghiờm tỳc học tập tỡm tũi kiến thức

II Chuẩn bị của GV và HS

1.GV : - Giỏo ỏn , SGK, SBT

– Thiết bị thực hành hỡnh 106 SGK để đưa ra cụng thức tớnh thể tớch hỡnh cầu

- Bảng phụ ghi Vớ dụ Tr 124, bài 31 (dũng 1 và 3) SGK, bài 28, 29, 30 SBT – Thước thẳng, compa, phấn màu, mỏy tớnh bỏ tỳi

2 HS : - Học bài cũ, làm bài tập

– Thước kẻ, bỳt chỡ, mỏy tớnh bỏ tỳi

III Ph ơng pháp: Vấn đáp gợi mở, phát hiện và giải quyết vấn đề

IV Tiến trỡnh bài dạy

1 ổn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ:

HS1 : – Khi cắt hỡnh cầu bởi một mặt phẳng, ta được mặt cắt là hỡnh gỡ ? đường trũnlớn của hỡnh cầu là đường trũn nào ?

Trang 22

HS nghe GV trình bày và xem SGK.

– GV hướng dẫn HS cách tiến hành như

+ đo độ cao của cột nước còn lại trong

bình và chiều cao của bình

– GV hỏi : Em có nhận xét gì về độ cao

của cột nước còn lại trong bình so với

chiều cao của bình Vậy thể tích của

hình cầu so với thể tích của hình trụ

như thế nào ?

HS : độ cao của cột nước bằng 1

3 chiềucao của bình

⇒ thể tích của hình cầu bằng 2

3 thể tíchcủa hình trụ

Trang 23

GV yêu cầu HS tóm tắt đề bài.

Một HS tóm tắt đề bài

Hình cầu: d = 22cm = 2,2dm

Nước chiếm 2

3 VcầuTính số lít nước ?

2

3.5,57 ≈ 3,71 (dm3) = 3,71 (lít)

GV giới thiệu công thức tính thể tích

hình cầu theo đường kính

GV lưu ý HS : Nếu biết đường kính

hình cầu thì sử dụng công thức này sẽ

tính nhanh hơn như SGK trang 124

Trang 24

Ngày soạn : 18/4/2011 Ngày giảng : 21/4/2011 Lớp

9D

Hoạt động 4

Luyện tập (10 phút)Bài tập 31 Tr 124 SGK

(Đề bài đưa lên bảng phụ)

GV yêu cầu nửa lớp tính 3 ô đầu, nửa

lớp còn lại tính 3 ô còn lại

HS lớp làm bài tập

áp dụng công thức : S = 4πR2Hai HS lên bảng điền kết quả

Trang 25

– Để tính diện tích bề mặt của khối gỗ còn

lại (cả trong lẫn ngoài), ta cần tính những

Vậy diện tích bề mặt cả trong lẫn ngoàicủa khối gỗ là :

Strụ + Smặt cầu = 4πr2 + 4πr2 = 8πr2Bài 34 Tr 125 SGK

• Tự giác , tích cực, tập trung nghiêm túc học tập tìm tòi kiến thức

ii Chuẩn bị của GV và HS

1.GV : - Giáo án , SGK, SBT

– Bảng phụ ghi đề bài, hình vẽ, một số bài giải

– Thước thẳng, phấn màu, máy tính bỏ túi

2 HS : - Học bài cũ, làm bài tập

– Thước kẻ, bút chì, máy tính bỏ túi

III Tiến trình bài dạy

Hoạt động 1

kiểm tra – Chữa bài tập (10 phút)

GV nêu câu hỏi kiểm tra

– HS1 : Hãy chọn công thức đúng trong

Trang 26

4πR3 ; (D) V = 2

3πR3

Chọn (B) V = 4

3πR3

Bài tập : Tính diện tích mặt cầu của quả

bóng bàn biết đường kính của nó bằng

4cm

Bài tập : S = 4πR2 hay S = πd2Diện tích mặt cầu của quả bóng bàn là :

S = π.42 = 16π (cm2) ≈ 50,24 (cm2)HS2 : Chữa bài tập 35 Tr 126 SGK HS2 :

Tóm tắt đề bài :Hình cầu : d = 1,8m ⇒ R = 0,9mHình trụ : R = 0,9m ; h = 3,62mTính Vbồn chứa ?

Thể tích của hai bán cầu chính là thể tíchcủa hình cầu :

3,05 + 9,21 ≈ 12,62 (m3)

GV nhận xét, cho điểm HS lớp nhận xét Chữa bài

Hoạt động 2

Luyện tập (34 phút)Bài 32 Tr 130 SBT

(Đề bài và hình vẽ đưa lên màn hình) HS tính :

Thể tích của nửa hình cầu là :

3 π = 3 π (cm3)Thể tích của hình nón là :

3πx3 (cm3) ; (B) πx3 (cm3)

(C) 4

3πx3 (cm3) ; (D) 2πx3 (cm3)

Chọn (B)

Ngày đăng: 18/06/2015, 18:53

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình trụ hở hai đầu, yêu cầu HS thực hiện ?2 - giáo án hình học lớp 9 cực hay
Hình tr ụ hở hai đầu, yêu cầu HS thực hiện ?2 (Trang 7)
Bảng phụ) - giáo án hình học lớp 9 cực hay
Bảng ph ụ) (Trang 10)
1. Hình nón  -Cách tạo ra hình nón - giáo án hình học lớp 9 cực hay
1. Hình nón -Cách tạo ra hình nón (Trang 12)
4. Hình nón cụt - giáo án hình học lớp 9 cực hay
4. Hình nón cụt (Trang 13)
Hình gì ? - giáo án hình học lớp 9 cực hay
Hình g ì ? (Trang 18)
Hỡnh trũn lớn của hỡnh cầu. Vậy hãy nêu - giáo án hình học lớp 9 cực hay
nh trũn lớn của hỡnh cầu. Vậy hãy nêu (Trang 19)
Hình cầu  so  với thể  tích  của  hình  trụ - giáo án hình học lớp 9 cực hay
Hình c ầu so với thể tích của hình trụ (Trang 22)
Hình cầu: d = 22cm = 2,2dm - giáo án hình học lớp 9 cực hay
Hình c ầu: d = 22cm = 2,2dm (Trang 23)
Hình cầu - giáo án hình học lớp 9 cực hay
Hình c ầu (Trang 24)
Hình lập phương với diện tích mặt cầu. - giáo án hình học lớp 9 cực hay
Hình l ập phương với diện tích mặt cầu (Trang 27)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w