Kĩ năng : Nắm chắc và biết xử dụng cụng thức tớnh diện tớch xung quanh, diện tớch toàn phần và thể tớch của hỡnh trụ.. – Khi cắt hình trụ bởi một mặt phẳng song song với đáy thì mặt cắt
Trang 11 Kiến thức: Kiểm tra mức độ nắm kiến thức trong chương 3 của học sinh.
2 Kỹ năng: Học sinh biết suy luận, tư duy và trỡnh bày bài làm
3 Thỏi độ: Rốn luyện tớnh cẩn thận, chớnh xỏc, nghiờm tỳc
II Chuẩn bị tài liệu, thiết bị dạy học
GV: Đề kiểm tra
HS: Giấy nhỏp, đồ dung học tập theo qui định
III Nội dung
Ma trận đề Mức độ
1 3
1 1,5
1 1
1 1
1 1,5
I Trắc nghiệm khỏch quan: (2 điểm)
Cõu 1 Cho hỡnh vẽ bờn,biết ã 0
30
AMO= .Số đo cung nhỏ MB bằng:
M
Trang 2A 900 B 1200 C 450 D 600
Cõu 2: Cho gúc nội tiếp BAC của đường trũn (O) chắn cung BC = 1300
Số đo của gúc BAC bằng:
A.1300 B 2600 C 1000 D 650
Cõu 3 Cho (O) và hai dõy AB và CD Nếu AB = CD thỡ
A ằAB > ằCD B ằAB < ằCD C ằAB = ằCD D ằAB ≥ ằCD
Cõu 4.Tứ giỏc ABCD nội tiếp được một đờng tròn Khi đó:
C π Rn
360 D π R n 2
360
II Tự luận (8 điểm)
Cõu 1: (2 điểm) Cho (O ; R), cú chu vi bằng 15,7 cm
a) Tớnh bỏn kớnh đường trũn (O).
b) Tớnh diện tớch hỡnh trũn tõm O.
Cõu 2: (6 điểm) Cho ∆ ABC (AB < AC) Cá c đờng cao AD, BE, CF cắt nhau tại H.
a)Chứng minh tứ giác BFEC, tứ giác AFHE là các tứ giác nội tiếp.
b)Chứng minh AF.AB = AE.AC
N
D
B C
Trang 3c)Gọi O là tâm đờng tròn ngoại tiếp tứ giác BFEC Tính diện tích hình quạt OEC biết EC =
4cm, ã 0
ACB 60 =
ĐỀ KIỂM TRA HèNH HỌC 9
Đề lẻ
I Trắc nghiệm khỏch quan: (2 điểm)
Cõu 1: Cho gúc nội tiếp BAC của đường trũn (O) chắn cung BC = 1300 Số đo của gúc BAC
bằng:
A.1300 B 2600 C 1000 D 650
Cõu 2 Cho (O) và hai dõy AB và CD Nếu AB = CD thỡ
A ằAB > ằCD B ằAB < ằCD C ằAB = ằCD D ằAB ≥ ằCD
Cõu 3 Cho hỡnh vẽ bờn,biết ãAMO= 30 0.Số đo cung nhỏ MB bằng:
Trang 4II Tự luận (8 điểm)
Cõu 1: (2 điểm) Cho (O ; R), cú chu vi bằng 15,7 cm
a) Tớnh bỏn kớnh đường trũn (O).
b) Tớnh diện tớch hỡnh trũn tõm O.
Cõu 2( 6điểm) Cho ∆ ABC (AB < AC) Cá c đờng cao AD, BE, CF cắt nhau tại H.
a)Chứng minh tứ giác BFEC, tứ giác AFHE là các tứ giác nội tiếp.
b)Chứng minh AF.AB = AE.AC
c)Gọi O là tâm đờng tròn ngoại tiếp tứ giác BFEC Tính diện tích hình quạt OEC
E F
B
A
Trang 5mà ãAFE BFE+ ã = 180 ( 2 góc kề bù ) 0 nên AFE Cã = à
lại có góc A chung do đó ∆ AEF ∆ ACB ( g.g) => AF.AB = AE.AC
Trang 6Chương IV
HèNH TRỤ – HèNH NểN – HèNH CẦU
Tiết 58,59 - Đ1 HèNH TRỤ – DIỆN TÍCH XUNG QUANH
VÀ THỂ TÍCH CỦA HèNH TRỤ
2 Kĩ năng :
Nắm chắc và biết xử dụng cụng thức tớnh diện tớch xung quanh, diện tớch toàn phần
và thể tớch của hỡnh trụ
3 Thỏi độ :
Tự giỏc , tớch cực, tập trung nghiờm tỳc học tập tỡm tũi kiến thức
II Chuẩn bị của GV và HS
– Cốc thuỷ tinh đựng nước, ống nghiệm hở hai đầu dạng hỡnh trụ để làm
– Tranh vẽ hỡnh 73, hỡnh 75, hỡnh 77, 78 SGK và tranh vẽ hỡnh lăng trụ đều
– Thước kẻ, bỳt chỡ, mỏy tớnh bỏ tỳi
III P ơng pháp: Vấn đáp gợi mở, phát hiện và giải quyết vấn đề
IV Tiến trỡnh bài dạy
1 Kiểm tra bài cũ ( khụng kiểm tra)
2 Dạy bài mới:
Tiết 58
1 Hỡnh trụ
GV đưa hỡnh 73 lờn giới thiệu với HS :
Yờu cầu HS quan sỏt, kết hợp nghiờn cứu sgk
cho biết
*Cỏch tạo ra hỡnh trụ
* Cỏc yếu tố của hỡnh trụ
- Mặt xung quanh
Trang 7– cách tạo nên mặt xung quanh của hình trụ.
– đường sinh, chiều cao, trục của hình trụ
theo và cho biết đâu là đáy, đâu là mặt xung
quanh, đâu là đường sinh của hình trụ đó
– Khi cắt hình trụ bởi một mặt phẳng song
song với đáy thì mặt cắt là hình gì ?
– Khi cắt hình trụ bởi một mặt phẳng song
song với trục DC thì mặt cắt là hình gì ?
HS suy nghĩ, trả lời
– Khi cắt hình trụ bởi một mặtphẳng song song với đáy thì mặtcắt là hình tròn
– Khi cắt hình trụ bởi một mặtphẳng song song với trục DC thìmặt cắt là hình chữ nhật
GV thực hiện cắt trực tiếp trên hai hình trụ
(bằng cà rốt) để minh hoạ
Sau đó yêu cầu HS quan sát hình 75 SGK
– GV phát cho mỗi bàn HS một ống nghiệm
hình trụ hở hai đầu, yêu cầu HS thực hiện ?2
HS thực hiện theo từng bàn, trả lời câu
hỏi
Trang 8Mặt nước trong cốc là hình tròn (cốc để
thẳng) Mặt nước trong
GV có thể minh hoạ bằng cách cắt vát củ cà
rốt hình trụ
3 Diện tích xung quanh của hình trụ
GV đưa bảng phụ hình 77 SGK và giới thiệu
diện tích xung quanh của hình trụ như SGK
GV : Hãy nêu cách tính diện tích xung quanh
của hình trụ đã học ở Tiểu học
HS: Muốn tính diện tích xung quanh của hình
trụ ta lấy chu vi đáy nhân với chiều cao
GV: Cho biết bán kính đáy (r) và chiều cao
của hình trụ (h) ở hình 77
– áp dụng tính diện tích xung quanh của hình
trụ
GV giới thiệu : Diện tích toàn phần bằng diện
tích xung quanh cộng với diện tích hai đáy
Hãy nêu công thức và áp dụng tính với hình
h là chiều cao hình trụ
Ti
ết 59
4 Thể tích hình trụ
GV : Hãy nêu công thức tính thể tích hình trụ
HS : Muốn tính thể tích hình trụ ta lấy diện
tích đáy nhân với chiều cao
GV yêu cầu HS đọc Ví dụ và bài giải trong
Trang 9V Rút kinh nghiệm
Tiết 60 LUYỆN TẬP
Ngày dạy 9A 12/4/2012 9B 10/4/2012
I Mục tiờu
1 Kiến thức :
• Thụng qua bài tập, HS hiểu kĩ hơn cỏc khỏi niệm về hỡnh trụ
• Cung cấp cho HS một số kiến thức thực tế về hỡnh trụ
2 Kĩ năng :
• HS được luyện kĩ năng phõn tớch đề bài, ỏp dụng cỏc cụng thức tớnh diện tớchxung quanh, diện tớch toàn phần, thể tớch của hỡnh trụ cựng cỏc cụng thức suy diễncủa nú
3 Thỏi độ :
• Tự giỏc , tớch cực, tập trung nghiờm tỳc học tập tỡm tũi kiến thức
II Chuẩn bị của GV và HS
1 GV :
– Bảng phụ ghi đề bài, hỡnh vẽ, một số bài giải
– Thước thẳng, phấn màu, mỏy tớnh bỏ tỳi
2 HS : - Học bài cũ, làm bài tập
– Thước kẻ, bỳt chỡ, mỏy tớnh bỏ tỳi
III Ph ơng pháp: Vấn đáp gợi mở, phát hiện và giải quyết vấn đề
IV Tiến trỡnh bài dạy
1 ổn định lớp
2.Kiểm tra bài cũ:
HS1: Viết cụng thức tớnh diện tớch xung quanh hỡnh trụ
Trang 10Bài 11 Tr 112 SGK(Đề bài và hình vẽ trên
bảng phụ)
Một HS đọc to đề bài
GV hỏi : Khi nhấn chìm hoàn toàn một
tượng đá nhỏ vào một lọ thuỷ tinh đựng
nước, ta thấy nước dâng lên, hãy giải thích
– HS : Khi tượng đá nhấn chìm trong nước
đã chiếm một thể tích trong lòng nước làm
nước dâng lên
? Thể tích của tượng đá tính thế nào ?
và chiều cao bằng 8,5mm = 0,85cm
V = Sđ.h = 12,8.0,85 = 10,88 (cm3)
Bài 13/113Thể tích phần còn lại của tấm kimloại là
- Ôn lại công thức tính diện tích xung quanh và thể tích của hình chóp đều (lớp 8)
IV Rút kinh nghiệm :
Trang 11I Mục tiờu
1 Kiến thức :
• HS được giới thiệu và ghi nhớ cỏc khỏi niệm về hỡnh nún : đỏy, mặt xungquanh, đường sinh, đường cao, mặt cắt song song với đỏy của hỡnh nún và cú khỏiniệm về hỡnh nún cụt
2 Kĩ năng :
• Nắm chắc và biết sử dụng cụng thức tớnh diện tớch xung quanh, diện tớch toànphần và thể tớch của hỡnh nún, hỡnh nún cụt
3 Thỏi độ :
• Tự giỏc , tớch cực, tập trung nghiờm tỳc học tập tỡm tũi kiến thức
II Chuẩn bị của GV và HS
Vấn đáp gợi mở, phát hiện và giải quyết vấn đề
IV Tiến trỡnh bài dạy
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
Viết cụng thức tớnh diện tớch xung quanh, diện tớch toàn phần, thể tớch của hỡnh trụ
3 Bài mới
Trang 12GV: Yêu cầu HS chỉ các yếu tố của hình
nón trên mô hình, mẫu vật
HS: Thực hiện
1 Hình nón -Cách tạo ra hình nón
- Các yếu tố của hình nón+ Mặt xung quanh
+ Mặt đáy+ Đường sinh+ Đỉnh
+ Đường cao
Hoạt động 2: diện tích xung quanh hình nón
GV thực hành cắt mặt xung quanh của
một hình nón dọc theo một đường sinh
rồi trải ra
2 Diện tích xung quanh của hình nón
GV hỏi : hình khai triển mặt xung quanh
của một hình nón là hình gì ?
HS: Quan sát, trả lời
GV: Hướng dẫn HS xây dựng công thức
tính diện tích xung quanh hình nón như
l là độ dài đường sinh
GV: Yêu cầu HS nêu công thức tính
diện tích toàn phần của hình nón ? STP = Sxq + Sđ
= πrl + πr2GV: Gọi HS đọc tóm tắt ví dụ :
Trang 13GV giới thiệu hình trụ và hình nón có
đáy là hai hình tròn bằng nhau, chiều
cao của hai hình cũng bằng nhau
GV đổ đầy nước vào trong hình nón rồi
đổ hết nước ở hình nón vào hình trụ
GV yêu cầu HS lên đo chiều cao của cột
nước này và chiều cao của hình trụ, rút
ngang bởi một mặt phẳng song song với
đáy để giới thiệu về mặt cắt và hình nón
cụt như SGK
Cách tạo ra hình nón cụt
GV hỏi : Hình nón cụt có mấy đáy ? Là
các hình như thế nào ?
HS trả lời : – Hình nón cụt có hai đáy là
hai hình tròn không bằng nhau
GV đưa hình 92 SGK lên bảng phụ giới
thiệu : các bán kính đáy, độ dài đường
sinh, chiều cao của hình nón cụt
Trang 14GV: Hướng dẫn HS thực hiện biến đổi
và rút ra công thức Sxq nón cụt = π(r1 + r2)l
Vnón cụt = 2 2
1 h(r r r r )
Trang 15• Thụng qua bài tập, HS hiểu kĩ hơn cỏc khỏi niệm về hỡnh nún.
• Cung cấp cho HS một số kiến thức thực tế về hỡnh nún
2 Kĩ năng :
• HS được luyện kĩ năng phõn tớch đề bài, ỏp dụng cỏc cụng thức tớnh diện tớchxung quanh, diện tớch toàn phần, thể tớch của hỡnh nún cựng cỏc cụng thức suy diễncủa nú
3 Thỏi độ :
• Tự giỏc , tớch cực, tập trung nghiờm tỳc học tập tỡm tũi kiến thức
II Chuẩn bị của GV và HS
1.GV : - Giỏo ỏn , SGK, SBT
– Bảng phụ ghi đề bài, hỡnh vẽ, một số bài giải
– Thước thẳng, phấn màu, mỏy tớnh bỏ tỳi
2 HS : - Học bài cũ, làm bài tập
– Thước kẻ, bỳt chỡ, mỏy tớnh bỏ tỳi
III Ph ơng pháp: Vấn đáp gợi mở, phát hiện và giải quyết vấn đề
IV Tiến trỡnh bài dạy
1 ổn định lớp
2.Kiểm tra bài cũ:
HS1: Viết cụng thức tớnh diện tớch xung quanh, thể tớch hỡnh nún, hỡnh nún cụt
3.Bài mới
GV: Gọi HS đọc đề bài 21, nờu cỏch tớnh
35
2 – 10 = 7,5 (cm)Diện tớch xung quanh của hỡnh nún là :
Trang 16πrl = π.7,5.30 = 225π (cm2)Diện tớch hỡnh vành khăn là :
Vtrụ = πr2h1 = π.0,72.0,7 = 0,343π (m3)Thể tớch của hỡnh nún là :
V = Vtrụ + Vnún = 0,343π + 0,147π = 0,49π (m3) ≈ 1,54m3
2
r + h = 0,7 + 0,9 ≈ 1,14 (m)
Sxq = πrl ≈π.0,7.1,14 ≈ 0,80π (m2)Diện tớch mặt ngoài của dụng cụ là :0,98π + 0,80π≈ 1,78π (m2) ≈ 5,59 (m2)GV: Gọi HS đọc đề bài toán
3π.33,94.(212 + 92 + 21.9)
≈ 25270 (cm3) ≈ 25,3 lớt
4 Củng cố
Trang 17• Tự giỏc , tớch cực, tập trung nghiờm tỳc học tập tỡm tũi kiến thức.
II Chuẩn bị của GV và HS
– Bảng phụ ghi đề bài tập 31 , bài 32 Tr 124, 125 SGK
– Thước thẳng, compa, phấn màu, mỏy tớnh bỏ tỳi
2 HS : - Học bài cũ, làm bài tập
- Mang vật cú dạng hỡnh cầu
– Thước kẻ, bỳt chỡ, mỏy tớnh bỏ tỳi
III Ph ơng pháp: Vấn đáp gợi mở, phát hiện và giải quyết vấn đề
IV Tiến trỡnh bài dạy
Trang 18Nửa đường tròn trong phép quay nói trên
tạo nên mặt cầu
Điểm O được gọi là tâm, R là bán kính
của hình cầu hay mặt cầu đó
chơi), viên bi trong các ổ bi của máy, quả
bóng bàn, quả bi – a, quả địa cầu, quả
đất
Hoạt động 2 :2 cắt hình cầu bởi một mặt phẳng
GV dùng mô hình hình cầu bị cắt bởi
một mặt phẳng cho HS quan sát và hỏi :
2 cắt hình cầu bởi một mặt phẳng
- MÆt c¾t lµ mét h×nh trßnKhi cắt hình cầu bởi một mặt phẳng thì
mặt cắt là hình gì ?
– HS : Khi cắt hình cầu bởi một mặt
phẳng thì mặt cắt là một hình tròn
GV yêu cầu HS thực hiện
HS làm (điền câu trả lời vào SGK
Trang 19– GV đưa hình 105 SGK lên giới thiệu
với HS : Trái đất được xem như một
hình cầu, xích đạo là một đường tròn
lớn
– GV đưa tiếp hình 112 Tr 127 SGK để
hướng dẫn HS nội dung cơ bản của Bài
đọc thêm “Vị trí của một điểm trên mặt
cầu – Toạ độ địa lí”
– Vĩ tuyến, xích đạo, bán cầu Bắc, bán
cầu Nam
– Vòng kinh tuyến, kinh tuyến, kinh
tuyến gốc, bán cầu Đông, bán cầu Tây
– Cách xác định toạ độ địa lí của điểm P
trên bề mặt địa cầu : xác định điểm G’,
P’, G, G 'OP ' ; G'OG· ·
Số đo ·G'OP' là kinh độ của P
Số đo ·G'OG là vĩ độ của P
Ví dụ : toạ độ địa lí của Hà Nội là :
(kinh độ viết trên, vĩ độ viết dưới)
HS nghe GV trình bày và quan sát hình
112 SGK để có hiểu biết về toạ độ địa
lí
– GV yêu cầu HS về nhà đọc lại “Bài
đọc thêm” để hiểu rõ hơn
Hoạt động 3
3 Diện tích mặt cầu
GV : Bằng thực nghiệm, người ta thấy
diện tích mặt cầu gấp 4 lần diện tích
hình tròn lớn của hình cầu VËy h·y nªu
Trang 20Ví dụ 2 : (Tr 122 SGK) VÝ dô 2: sgk
Smặt cầu = 36cm2
Tính đường kính của một mặt cầu thứ
hai có diện tích gấp ba lần diện tích mặt
– Nắm vững các khái niệm về hình cầu
– Nắm chắc công thức tính diện tích mặt cầu
– Bài tập về nhà số 33 Tr 125 SGK (làm 3 dòng trên)
Bài số 27, 28, 29 Tr 128, 129 SBT
- Nghiªn cøu môc 4 cña bµi
V.Rót kinh nghiÖm
Trang 21Tiết 65
Đ3.Hỡnh cầu Diện tớch mặt cầu và thể tớch của hỡnh cầu
• Tự giỏc , tớch cực, tập trung nghiờm tỳc học tập tỡm tũi kiến thức
II Chuẩn bị của GV và HS
1.GV : - Giỏo ỏn , SGK, SBT
– Thiết bị thực hành hỡnh 106 SGK để đưa ra cụng thức tớnh thể tớch hỡnh cầu
- Bảng phụ ghi Vớ dụ Tr 124, bài 31 (dũng 1 và 3) SGK, bài 28, 29, 30 SBT – Thước thẳng, compa, phấn màu, mỏy tớnh bỏ tỳi
2 HS : - Học bài cũ, làm bài tập
– Thước kẻ, bỳt chỡ, mỏy tớnh bỏ tỳi
III Ph ơng pháp: Vấn đáp gợi mở, phát hiện và giải quyết vấn đề
IV Tiến trỡnh bài dạy
1 ổn định lớp
2.Kiểm tra bài cũ:
HS1 : – Khi cắt hỡnh cầu bởi một mặt phẳng, ta được mặt cắt là hỡnh gỡ ? đường trũnlớn của hỡnh cầu là đường trũn nào ?
Trang 22HS nghe GV trình bày và xem SGK.
– GV hướng dẫn HS cách tiến hành như
+ đo độ cao của cột nước còn lại trong
bình và chiều cao của bình
– GV hỏi : Em có nhận xét gì về độ cao
của cột nước còn lại trong bình so với
chiều cao của bình Vậy thể tích của
hình cầu so với thể tích của hình trụ
như thế nào ?
HS : độ cao của cột nước bằng 1
3 chiềucao của bình
⇒ thể tích của hình cầu bằng 2
3 thể tíchcủa hình trụ
Trang 23GV yêu cầu HS tóm tắt đề bài.
Một HS tóm tắt đề bài
Hình cầu: d = 22cm = 2,2dm
Nước chiếm 2
3 VcầuTính số lít nước ?
2
3.5,57 ≈ 3,71 (dm3) = 3,71 (lít)
GV giới thiệu công thức tính thể tích
hình cầu theo đường kính
GV lưu ý HS : Nếu biết đường kính
hình cầu thì sử dụng công thức này sẽ
tính nhanh hơn như SGK trang 124
Trang 24Ngày soạn : 18/4/2011 Ngày giảng : 21/4/2011 Lớp
9D
Hoạt động 4
Luyện tập (10 phút)Bài tập 31 Tr 124 SGK
(Đề bài đưa lên bảng phụ)
GV yêu cầu nửa lớp tính 3 ô đầu, nửa
lớp còn lại tính 3 ô còn lại
HS lớp làm bài tập
áp dụng công thức : S = 4πR2Hai HS lên bảng điền kết quả
Trang 25– Để tính diện tích bề mặt của khối gỗ còn
lại (cả trong lẫn ngoài), ta cần tính những
Vậy diện tích bề mặt cả trong lẫn ngoàicủa khối gỗ là :
Strụ + Smặt cầu = 4πr2 + 4πr2 = 8πr2Bài 34 Tr 125 SGK
• Tự giác , tích cực, tập trung nghiêm túc học tập tìm tòi kiến thức
ii Chuẩn bị của GV và HS
1.GV : - Giáo án , SGK, SBT
– Bảng phụ ghi đề bài, hình vẽ, một số bài giải
– Thước thẳng, phấn màu, máy tính bỏ túi
2 HS : - Học bài cũ, làm bài tập
– Thước kẻ, bút chì, máy tính bỏ túi
III Tiến trình bài dạy
Hoạt động 1
kiểm tra – Chữa bài tập (10 phút)
GV nêu câu hỏi kiểm tra
– HS1 : Hãy chọn công thức đúng trong
Trang 264πR3 ; (D) V = 2
3πR3
Chọn (B) V = 4
3πR3
Bài tập : Tính diện tích mặt cầu của quả
bóng bàn biết đường kính của nó bằng
4cm
Bài tập : S = 4πR2 hay S = πd2Diện tích mặt cầu của quả bóng bàn là :
S = π.42 = 16π (cm2) ≈ 50,24 (cm2)HS2 : Chữa bài tập 35 Tr 126 SGK HS2 :
Tóm tắt đề bài :Hình cầu : d = 1,8m ⇒ R = 0,9mHình trụ : R = 0,9m ; h = 3,62mTính Vbồn chứa ?
Thể tích của hai bán cầu chính là thể tíchcủa hình cầu :
3,05 + 9,21 ≈ 12,62 (m3)
GV nhận xét, cho điểm HS lớp nhận xét Chữa bài
Hoạt động 2
Luyện tập (34 phút)Bài 32 Tr 130 SBT
(Đề bài và hình vẽ đưa lên màn hình) HS tính :
Thể tích của nửa hình cầu là :
3 π = 3 π (cm3)Thể tích của hình nón là :
3πx3 (cm3) ; (B) πx3 (cm3)
(C) 4
3πx3 (cm3) ; (D) 2πx3 (cm3)
Chọn (B)