1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

toan 9 bo tuc 2

4 138 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 384 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: * Kiến Thức: - HS cần nắm vững các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn.. - HS tính đợc tỉ số lợng giác của các góc đặc biệt và biết cách ghi nhớ.. - Nắm v

Trang 1

Buổi 2 từ tiết 9 đến tiết 16

Ngày soạn: 23/2/2011

Ngày giảng:25/2/2011

Bài : tỉ số lợng giác của góc nhọn

đến Luyện tập về liên hệ giữa phép chia và

phép khai phơng

A Mục tiêu:

* Kiến Thức:

- HS cần nắm vững các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn Hiểu đợc định nghĩa nh vậy là hợp lí

- HS tính đợc tỉ số lợng giác của các góc đặc biệt và biết cách ghi nhớ

- Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau

- Hiểu đợc cấu tạo của bảng lợng giác dựa trên quan hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau

- Thấy đợc tính đồng biến của sin và tang, tính nghịch biến của cosin và cotang khi góc α tăng từ 00 đến 900( 00 <α <900) Thì sin và tang tăng còn cosin và cotang giảm

- Củng cố quy tắc khai phơng một tích, quy tắc nhân các căn thức bậc hai

- Nắm đợc nội dung và cách chứnh minh địmh lí về liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng

* Kĩ năng:

- Có kĩ năng vẽ hình, nhận thức đợc tầm quan trọng của tiết học

- Biết vận dụng các công thức này để giải một số bài tập hình học ở dạng đơn giản Biết dựng góc khi biết tỉ số lợng giác của góc đó

- Biết vận dụng để giải các bài tập có liên quan

- Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phơng một thơng và chia hai căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức

B Chuẩn bị:

B Chuẩn bị:

- Gv: Hệ thống câu hỏi từ tiết 9 đến tiết 16

- Hs: Chuẩn bị trớc bài

C tiến trình bài giảng:

I ổn định lớp:

II Kiểm tra bài cũ:

III Nội dung:

A Trả lời các câu hỏi ở buổi 1:

1 Với số a, số a đợc gọi là căn bậc hai số học của a

2 Phép toán tìm căn bậc 2 số học của số không âm gọi là phép khai phơng

3 Với hai số a và b không âm, ta có: abab

4 Với A là 1 biểu thức đại số, ngời ta gọi A là căn bậc 2 của A

5 Với mọi số a ta có a2 =|a|

6 Muốn khai phơng 1 tích của các số không âm, ta có thể khai phơng từng thừa số rồi nhân các kết quả với nhau

7 Trong 1 tam giác vuông, bình phơng mỗi cạnh góc vuông bằng tích của cạnh huyền và hình chiếu của cạnh góc vuông đó trên cạnh huyền

Trang 2

8 Trong một tam giác vuông, bình phơng đờng cao ứng với cạnh huyền bằng tích hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông trên cạnh huyền

- Trong tam giác vuông, tích hai cạnh góc vuông bằng tích của cạnh huyền và

đờng cao tơng ứng

- Trong tam giác vuông, nghịch đảo của bình phơng đờng cao ứng với cạnh huyền bằng tổng các nghịch đảo của bình phơng hai cạnh góc vuông

B Giải Một só bài tập :

Bài 11 ( Tr11 – SGK):

a) 16 25+ 196 : 49

= 4 5 2 2 + 14 : 7 2 2

= 4 5 + 14 : 7

= 20 + 2

=22

d) 3 2 + 4 2 = 9 16 + = 25 = 5 2 = 5.

Bài 14 ( Tr 11 – SGK): Phân tích thành nhân tử:

a) x2 - 3 = x2 - ( 3 )2

= (x + 3)

c) x2 + 2 3x + 3

= x2 + 2 x 3 +( 3)2

= ( x + 3)2

Bài 23 ( Tr 15 – SGK): Chứng minh

a) ( 2 - 3) ( 2 + 3 ) = 1

Ta có: ( 2 - 3).(2 + 3) = 22- ( 3)2

= 4 - 3 = 1 (đpcm)

b) ( 2006− 2005).( 2006− 2005)= 1

Ta có( 2006 − 2005).( 2006 − 2005)

= ( 2006)2 - ( 2005)2

= 2006 - 2005 = 1 (đpcm )

Bài 25 ( Tr 16 – SGK)Tìm x, biết:

a) 16x=8

ĐKXĐ: 16x ≥ 0 ⇔ ≥x 0.

Ta có: 16x =8 ⇔16x = 82

⇔ 16x = 64 ⇔ x = 4 (t\m )

Vậy x = 4

d) 4(1 −x) 2 − = 6 0

⇔ 2 1 − =x 6

Trang 3

1 3 2

x

Vậy x = -2 hoặc x = 4

Bài 6 - SGK ( 69 )

GT: ∆ABC , Aˆ 90 = 0 ; AH ⊥BC

BH = 1; CH = 2

KL: AB = ? ; AC = ?

Chứng minh.

Ta có: BC = BH + CH = 1 + 2 =3 Mà: AB2 = BH BC = 1 3 = 3

=> AB = 3

AC2 = HC BC = 2 3 = 6

=> AC = 6

Bài 9 - SGK ( 70 ).

a) DIL cân.

Xét ∆ ADI và ∆ CDL có:

0

IAD DCL= = (gt )

AD = CD ( gt )

ADI CDL= ( cùng phụ với góc IDC )

=> ∆ ADI = ∆ CDL ( g-c-g)

=> DI = DL

Hay ∆ DIL cân tại D

b) 12 1 2

DI +DK không đổi.

Ta có: 12 1 2

DI +DK = 12 1 2

DL +DK ( 1 )

Trang 4

Xét ∆ DKL có Dˆ =900 , DC là đờng cao, nên: 2 2

DL +DK = 1 2

DC ( 2 )

Từ (1) và (2) , suy ra:

DI +DK = 1 2

DC

Do DC không đổi nên 12

DC không đổi

Vậy 12 1 2

DI +DK không đổi

C Một số câu hỏi ôn tập:

1 Nêu định nghĩa về tỉ số lợng giác của góc nhọn

2 Nêu định lý về tỉ số lợng giác của 2 góc phụ nhau

3 Nêu cấu tạo của bảng lợng giác và cách tìm tỉ số lợng giác của 1 góc nhọn cho trớc

4 Nêu quy tắc khai phơng một thơng?

5 Nêu Quytắc chia hai căn thức bậc hai?

D Một số bài tập:

1- Bài 32-SGK(19): Tính.

a) .0,01

9

4

5

.

16

9

1 c) 1652 1242

164

2-Bài 33-SGK(19): Giải PT.

a) 2.x− 50 0= d) 2 20 0

5

x − =

3- Bài 34- SGK(19): Rút gọn.

a) ab2 2 43

a b với a < 0, b ≠ 0

4- Bài 35- SGK(20) Tìm x, biết:

9

)

3

(x− 2 =

5- Bài 15 - SGK (77 ).

Cho tam giác ABC vuông tại A Biết cosB = 0,8, hãy tính các tỉ số lợng giác của góc C

6- Bài 17 SGK (77 ) Tìm x trong hình vẽ:

Ngày đăng: 08/06/2015, 06:00

Xem thêm

w