Khoanh tròn chỉ một chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng: Câu 1: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?. Khoanh tròn chỉ một chữ cái in hoa đứng t
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC BÌNH SƠN ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
TRƯỜNG THCS SỐ 2 BÌNH NGUYÊNMÔN : TOÁN 9 – NĂM HỌC 2008 - 2009
Thời gian: 20 phút (Không kể thời gian giao đề)
Họ và tên: ……… ………
Lớp: ………
I Phần trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm).
Khoanh tròn chỉ một chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng:
Câu 1: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
x
2
=
− B 2x + 1 = 0 C 2x + 3y = 0 D 0x + 1 = 0 Câu 2: Điều kiện xác định của phương trình:
3 x
1 x 6 7 x
2 x
−
+
=
−
−
là:
A x ≠ - 7 và x ≠ 23 B x ≠ -7 C x ≠ 23 D x ≠ 7 và x ≠ 23
Câu 3: Phương trình 3x + 1 = 12x – 26 có nghiệm là:
Câu 4: Bất phương trình nào dưới đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?
A 3 0
4
x
2 − ≥ B 0x + 2007 > 0 C x2 > 0 D 0
1 x
1
≥ + Câu 5: Cho hai tam giác ABC và MNP đồng dạng, phát biểu nào sau đây là sai?
A A = M B C = N C MNAB = BCNP D B = N
Câu 6: Hình lập phương có:
A 6 mặt, 6 đỉnh và 12 cạnh B 6 mặt, 8 cạnh và 12 đỉnh
C 6 đỉnh, 8 mặt và 12 cạnh D 6 mặt, 8 đỉnh và 12 cạnh
Câu 7: Cho hình hộp chữ nhật (hình vẽ) Thể tích của hình hộp chữ nhật đó là:
A 400 cm2 B 400 cm3 C 200 cm3 D 100 cm3
Câu 8: Phép biến đổi nào dưới đây là đúng?
A –3x + 1 ≥ 0 ⇔ x ≥ 31 B –3x + 1 ≥ 0 ⇔ 3x ≥ 1
C –3x + 1 ≥ 0 ⇔ x ≤ 13 D –3x + 1 ≥ 0 ⇔ x ≤ 2
Điền cụm từ thích hợp vào chỗ … để được phát biểu đúng:
Câu 9: Nếu hai góc của tam giác này lần lượt bằng hai góc của của tam giác kia thì hai tam giác đó với nhau.
Câu 10: Tỉ số hai tương ứng của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng
ĐỀ CHÍNH THỨC
10cm 5cm
Trang 2Heát
Trang 3-PHÒNG GIÁO DỤC BÌNH SƠN ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM TRƯỜNG THCS SỐ 2 BÌNH NGUYÊNMÔN : TOÁN 9 – NĂM HỌC 2008 - 2009
Thời gian: 70 phút (Không kể thời gian giao đề)
I Phần tự luận: (7,0 điểm).
Bài 1: Giải bất phương trình: 5
3
x 6 15
>
−
Bài 2: Giải phương trình: x+2 = x−10
Bài 3: Cho góc xOy (khác góc bẹt) Trên cạnh Ox lấy các đoạn thẳng OA = 5 cm; OB = 16 cm Trên cạnh Oy lấy các đoạn thẳng OC = 8 cm; OD = 10 cm Gọi I là giao điểm của AD và BC Chứng minh:
ID
IC IB
IA
= c) Tính tỉ số diện tích của hai tam giác OCB và OAD
Hết
-PHÒNG GIÁO DỤC BÌNH SƠN ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
TRƯỜNG THCS SỐ 2 BÌNH NGUYÊNMÔN : TOÁN 9 – NĂM HỌC 2008 - 2009
Thời gian: 70 phút (Không kể thời gian giao đề)
I Phần tự luận: (7,0 điểm).
Bài 1: (2,0 điểm) Giải bất phương trình: 5
3
x 6
15− >
Bài 2: (2,0 điểm) Giải phương trình: x+2 =2x−10
Bài 3: (3,0 điểm) Cho góc xOy (khác góc bẹt) Trên cạnh Ox lấy các đoạn thẳng OA = 5 cm; OB =
16 cm Trên cạnh Oy lấy các đoạn thẳng OC = 8 cm; OD = 10 cm Gọi I là giao điểm của AD và
BC Chứng minh:
ID
IC IB
IA = c) Tính tỉ số diện tích của hai tam giác OCB và OAD
Hết
-ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 4PHÒNG GIÁO DỤC BÌNH SƠN ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ K.S.C.L ĐẦU NĂM TRƯỜNG THCS SỐ 2 BÌNH NGUYÊNMÔN : TOÁN 9 – NĂM HỌC 2008 - 2009
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
I Phần trắc nghiệm khách quan : (3,0 điểm).
Mỗi câu đúng 0,25 điểm, riêng câu 2 và câu 8 mỗi câu đúng 0,5 điểm:
Câu 9: Đồng dạng Câu 10: Đường cao
II Phần tự luận: (7,0 điểm).
Bài 1: Giải bất phương trình: 5
3
x 6
15− >
Ta có: 5
3
x 6 15
>
−
⇔ 15 – 6x > 5⇔ - 6x > 0⇔ x < 0 2,0 điểm
Bài 2: Giải phương trình: x+2 = x−10
* Nếu x + 2 ≥ 0 ⇔ x ≥ -2
Khi đó: x+2 = x−10⇔ x + 2 = 2x – 10 ⇔ x = 12 (nhận) 1,0 điểm
* Nếu x + 2 < 0 ⇔ x < -2
Khi đó: x+2 = x−10⇔ x + 2 = -(2x – 10) ⇔ 3x = 8 ⇔ x = 38 (loại) 1,0 điểm
Bài 3:
a) ∆OCB ∆AOD
Xét ∆COB và ∆OAD có :
OD
OB OA OC 5
8 10
16 OC
8 OA
OC
=
⇒
=
=
=
(1)
Mặt khác ta có: O chung (2) Từ (1) và (2) Suy ra: ∆OCB ∆AOD (c – g – c) 1,0 điểm
b) IAIB = IDIC
Vì ∆OCB ∆OAD nên B = D (hai góc tương ứng)
Xét ∆IAB và ∆ICD có:
I1 = I2 (đối đỉnh)
B = D (cmt)
⇒ IAB = ICD (vì tổng ba góc của một tam giác bằng 1800)
Vậy ∆IAB và ∆ICD có các góc bằng nhau từng đôi một
⇒ IAIC = IDIB ⇒ IAIB = IDIC 1,0 điểm
c) Tính tỉ số diện tích của hai tam giác OCB và OAD
5
8 OD
OB OA
OC
=
=
= 25
64 5
8 k S
OAD
=
=
∆
ĐỀ CHÍNH THỨC
8 O
A
B
C D
5
16
10
1 I 2
Trang 5TRƯỜNG THCS SỐ 2 BÌNH NGUYÊN ĐỀ BÀI TẬP KIỂM TRA
Họ và tên : ……….……… Môn: TOÁN – LỚP 9 (Lần thứ 01)
Điểm Lời phê của giáo viên
Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm).
Khoanh tròn chỉ một chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng nhất
Câu 1: Tìm x để 1−1x có nghĩa là:
A x < 1 B x > 1 C x = 1 D x ∈∅
Câu 2: Biểu thức x xx−1 có nghĩa khi
A x > 0 và x ≠ 1 B x > 1 C x ≠ 1 D x ≠ 0 và x ≠ 1
Câu 3: Biểu thức: x3−1 có nghĩa khi:
A x > 0 B x ≠ 1 C x ≥ 0 và x ≠ 1 D x ≠ 0 và x ≠ 1
Câu 4: Điều kiện của x thỏa mãn đẳng thức: x2 −4x+4>0là:
A x = 2 B x > 2 C x ≥ 2 D x ≠ 2
Câu 5: Tìm x sao cho x = x 2 là:
A x = 0 B x = 1 C x < 0 D x ≥ 0
Câu 6: Giá trị của 13 2 − 12 2 là:
Phần II: Tự luận (7,0 điểm).
Câu 1: Trục căn thức ở mẫu: 2 263+5 (2,0 điểm)
Câu 2: Cho biểu thức: P 1 xx 1 xx 3x 1x
−
− +
+
+
−
= với x ≥ 0 và x ≠ 1 (3,0 điểm) a) Rút gọn P
b) Tìm x để P = -1
Câu 3: Chứng minh rằng: ( ) 12 14 , 5 2
2
1 5 6 24 3 6
+
− +
Trang 6HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ BÀI TẬP KIỂM TRA ĐẠI SỐ
Môn: TOÁN – LỚP 9 (Lần thứ 01)
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm) Mỗi câu đúng: 0,5 điểm
Câu 1: A Câu 2: D Câu 3: C Câu 4: B Câu 5: D Câu 6: A
Phần II: Tự luận (7,0 điểm).
Câu 1: 2,0 điểm
] 5 ) 3 [(
4
5 26 3 52 ) 5 3 2 ).(
5 3 2 (
) 5 3 2 (
26 5
3 2
26
2
−
=
−
−
=
− +
−
=
= (4 3 10) 10 4 3
13
) 10 3 4 (
−
Câu 2: 3,0 điểm
) x 1 ).(
x 1 (
) x 1 ( x ) x 1 ( x 1
x
x 3 x 1
x x
1
x P
−
− +
+
−
− +
+
=
−
− +
+
+
−
=
) 1 x ).(
1 x (
) 1 x ( 3 x
1
x 3 x 2 x 1
x 3 x
1
x x x x
+
−
−
−
=
−
+
−
=
−
−
−
−
− + +
(1,5 điểm)
=
1 x
3 +
−
(0,25 điểm)
b) Để P = -1 ⇔ x−3+1 = -1⇔ 3 = x +1⇔ x = 2 ⇔ x = 4 (0,75 điểm)
Câu 3: 2,0 điểm
+
− +
−
=
+
− +
2
1 5 6 )
6 2 3 6 3 2 ( 12 2
1 5 6 24 3 6
2
1 5 12 2 3 4 12 2
1 5 6 )
6 2 3 4
2
5 2 12 2
1 5 2
Ghi chú: Nếu học sinh làm đúng toàn bộ nhưng khó phân chia điểm thành phần như trong đáp án và biểu điểm thì vẫn
cho điểm tối đâ câu đó Nếu kết quả của một câu nào đó sai, nhưng khó phân chia điểm thành phần thì giáo viên phải cân nhắc kỹ, rồi cho một số điểm thích hợp tương ứng với phần học sinh đã làm đúng ở phần trên Học sinh có cách làm khác nhưng vẫn hợp lý và cho kết quả đúng thì vẫn cho điểm tối đa Điểm toàn bài được làm tròn đến 0,5 và tăng lên Ví dụ: 6,75 thì làm tròn 7,0; 5,25 điểm thì làm tròn 5,5 điểm.
Trang 7TRƯỜNG THCS SỐ 2 BÌNH NGUYÊN ĐỀ BÀI TẬP KIỂM TRA HÌNH HỌC Họ và tên : ………Môn: TOÁN – LỚP 9 (Lần thứ 01)
Điểm Lời phê của giáo viên
Phần I: Trắc nghiệm khách quan (4,0 điểm).
I Khoanh tròn chỉ một chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Cho hình 1 Sinα bằng:
A
12
5
B
13
12
C
13
5
D Một kết quả khác
Câu 2: Cho hình 1 Tgβ bằng:
A
5
12
B
12
5
C
13
12
D Không xác định
Câu 3: Cho hình 2 Sin Q bằng:
A PRRS B QRPR C SRPS D QRSR
Câu 4: Cho hình 3 Cos 30 0bằng:
A 2a3 B a3 C
2
Câu 5: Cho hình 4 Sin E bằng:
A
EF
DE
B
DE
DI
C
EI
DI
D
ED EI
Câu 6: Cho hình 4 Tg E bằng:
A
DF
ED
B
EI
DI
C
DI
EI
D Không xác định
Câu 7: Cho hình 4 Cos F bằng:
A
EF
DE
B
EF
DF
C
IF
DI
D Một kết quả khác
Câu 8: Cho hình 4 Cotg F bằng:
A
IF
DI
B
DF
IF
C
DI
IF
D Không tính được
Phần II: Tự luận (6,0 điểm)
Câu 1: Tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, Cho AH = 15cm; HB = 20cm
Tính AB; AC; BC; HC
Câu 2: Cho tam giác ABC, biết AB = 6cm, AC = 4,5cm, BC = 7,5cm
a) Chứng minh tam giác ABC là tam giác vuông Tính B∧, C∧ và đường cao AH
b) Lấy M bất kì trên cạnh BC Gọi hình chiếu của M trên AB, AC lần lượt là P và Q Chứng minh PQ = AM Hỏi M ở vị trí nào thì PQ có độ dài nhỏ nhất
β
13
α
12
5 Hình 1
R
P
Q
S
Hình 2
a 3
30 0
Hình 3
E
I
Hình 4
Trang 8HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ BÀI TẬP KIỂM TRA HÌNH HỌC
Môn: TOÁN – LỚP 9 (Lần thứ 01)
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
Phần I: Trắc nghiệm khách quan (4,0 điểm) Mỗi câu đúng 0,5 điểm.
Câu 1: C; Câu 2: A; Câu 3: D; Câu 4: C; Câu 5: B; Câu 6: B; Câu 7: B; Câu 8: C
Phần II: Tự luận (6,0 điểm)
Câu 1: 2,0 điểm
Theo đề bài ta có: ∆ ABC vuông tại A, đường cao AH, AH = 15cm;
HB = 20cm
Áp dụng định lí Py-ta-go trong tam giác vuông ABH
Ta có: AB = AH2 +BH2 = 152 +202 (cm) = 25 (cm) 0,5 điểm Áp dụng hệ thức: AB2 = BC.BH ⇒ BC =
20
625 BH
AB2
= (cm) ≈ 31,25 (cm) 0,5 điểm
Vì H nằm giữa B và C nên: HC = BC – BH = 31,25 – 25 = 11,5 (cm) 0,5 điểm Áp dụng hệ thức: AB.AC = BC.AH ⇒ AC = 18,75
25
5 , 11 25 , 31 AB
AH
Câu 2: 4,0 điểm
a) Xét ∆ABC, ta có: BC2 = 7,52 =56,25
AB2 + AC2 = 62 + 4,52 = 56,25
Vậy AB2 + AC2 = BC2 (Đ.lí đảo đ.lí Py-ta-go) 1,0 điểm
b) Ta có: SinB = 0,6
5 , 7
5 , 4 BC
AC
=
= ⇒ B^ ≈36052' 0,75 điểm
⇒ C = 900 – 36052’ = 5308’ 0,25 điểm
Ta có: AB.AC = BC.AH ⇒ AH = 3,6
5 , 7
5 , 4 6 BC
AC AB
≈
= (cm) 0,75 điểm Xét tứ giác APMQ, ta có A = P = Q = 1v ⇒ APMQ là hình chữ nhật
Suy ra: AM = PQ (T/c đường chéo hình chữ nhật) 0,5 điểm
PQ nhỏ nhất khi AM nhỏ nhất AM nhỏ nhất khi AM ⊥ BC tức là M ≡ H 0,5 điểm
Ghi chú: Nếu học sinh làm đúng toàn bộ nhưng khó phân chia điểm thành phần như trong đáp án và biểu điểm thì
vẫn cho điểm tối đâ câu đó Nếu kết quả của một câu nào đó sai, nhưng khó phân chia điểm thành phần thì giáo viên phải cân nhắc kỹ, rồi cho một số điểm thích hợp tương ứng với phần học sinh đã làm đúng ở phần trên Học sinh có cách làm khác nhưng vẫn hợp lý và cho kết quả đúng thì vẫn cho điểm tối đa Điểm toàn bài được làm tròn đến 0,5 và tăng lên Ví dụ: 6,75 thì làm tròn 7,0; 5,25 điểm thì làm tròn 5,5 điểm.
A
15 cm
A