1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề thi và đáp án thi học sinh giỏi lớp 12 môn toán hệ bổ túc năm 2007 - 2010

3 672 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 222,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi và đáp án thi học sinh giỏi lớp 12 bổ túc năm 2007 - 2010 Ôn thi tốt nghiệp Môn toán

Trang 1

Sở Giáo dục và đào tạo

thanh hoá

Đề chính thức

Kỳ thi chọn học sinh giỏi tỉnh

Năm học 2006-2007

Môn thi: toán

Ngày thi: 28/03/2007 Lớp: 12 Trung học Bổ túc

Thời gian: 180 phút (không kể thời gian giao đề thi)

Đề thi này có 4 câu, gồm 1 trang

Câu 1: (6,0 điểm)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số:

1

x x y

x

+ +

=

+ (1)

2 Tìm để đường thẳng: k (2ưk x) ư + =y 1 0 cắt đồ thị ( )1 tại hai điểm phân biệt , A B thuộc hai nhánh của đồ thị hàm số ( )1

Câu 2: (6,0 điểm)

1 Giải bất phương trỡnh: 1 22 2 6 3

10

2 A x A x C x

x

2 Cho Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường có phương trình là:

0

a>

4

3 1

y

a

+

= + và

2 4

3 1

y

a

ư

= +

x

0

Câu 3: (6,0 điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho đường tròn

(V): x2 + y2 ư4x+6yư =3 tâm I và đường thẳng ( )Δ : x+byư =2 0 Chứng minh rằng và (V) luôn cắt nhau tại hai điểm phân biệt với

mọi b Tìm b để có độ dài lớn nhất

PQ

2 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho các điểm A(2 0 0; ; ), B(0 8 0; ; ),

(0 0 3; ; )

CN là điểm thoả mãn: ONuuur uuur=OA+2OBuuur+3OCuuur Tính thể tích tứ diện NABC

Câu 4: (2,0 điểm)

Tỡm giỏ trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số: y= 3x+ 3ưx2

-Hết -

• Thí sinh không được sử dụng tài liệu gì

• Cán bộ coi thi không được giải thích gì thêm

Trang 2

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THANH HOÁ

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐÁP ÁN - THANG ĐIỂM

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TỈNH LỚP 12 NĂM 2007

Môn: TOÁN THBT

(Đáp án - Thang điểm gồm 2 trang)

1 (3,0 điểm)

• TXĐ: \{ }− 1

• Sự biến thiên:

2 2

2

1

x

+

y CD = y( )−2 = −3, y CT = y( )0 =1

1,0

Bảng biến thiên:

1,0

• Đồ thị:

1,0

2 (3,0 điểm)

Phương trình hoành độ giao điểm:

2

2 1

x x

x

Gọi f x( ) (= k −1)x2 +(k − x2) Thoả mãn yêu cầu bài toán khi:

(k −1) ( )f − < ⇔1 0 (k −1)(k − − +1 k 2)< ⇔ <1 0 k 1,5

1 (3,0 điểm)

Điều kiện: x≥3 vµ x∈N Bất phương trình tương đương với

x y'

y

− ∞

+ ∞

+ ∞ + ∞

−3

1

0

0 0

2

y

O

−1 1

−3

Trang 3

( )

2

10

1,5

4 x

⇔ ⇔ ≤ Kết hợp với điều kiện suy ra x=3vµ x=4

1,5

Xét phương trình:

2

a

x2 +3ax+2a2 ≤ ∀ ∈ −0, x [ 2a;−a] nên diện tích là:

1,5

2

2

2

a

a

a x

1 (3,0 điểm)

Tâm I(2 3;− ), bán kính R=4, khoảng cách từ I đến ( )Δ là

2

3 1

b d

b

= + , suy ra d < ⇔R 9b2 <16 16+ b2 ⇔7b2 +16 0> ∀b

1,5

Độ dài PQ lớn nhất khi ( )Δ đi qua tâm I ⇔ −2 3b− = ⇔ =2 0 b 0 1,5

2 (3,0 điểm)

(2 16 9; ; ) (2 16 9; ; )

0 16 9

; ;

NA

uuur

)

1,5

IV (2,0 điểm)

TXĐ: ⎡− 3 3; ⎤

⎣ ⎦,

( 2) 2( )

2

3

2 3

x

1,0

2 , ,

⎜ ⎟

Suy ra hàm số có GTLN là 2 3 và GTNN là −3

- Hết -

Ngày đăng: 20/03/2014, 15:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w