Treo bảng phụ có nội dung ?5 - Yêu câu Hs làm bài theo nhóm bàn.. Treo bảng phụ có nội dung Bài 610-sgk - yêu cầu hs làm bài vào bảng con theo dãy bàn.. Treo bảng phụ có nội dung bài trắ
Trang 1I Mục tiêu bài học.
1 Kiến thức: Hs nắm đợc định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai và căn bậc hai số học của sốkhông âm
2 Kĩ năng: Biết đợc liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để sosánh các số
3 Thái độ: Nhanh nhẹn, tinh ý, chính xác
Gv Treo bảng phụ có nội dung ?1
- Gọi một Hs lên bảng giải bài
- Yêu cầu Hs làm bài và ghi KQ vào bảng
Hớng dẫn cho Hs cách viết hai chiều
Hs Ghi cách viết hai chiều vào vở
Trang 2-Hs Thảo luận và làm bài theo nhóm
Gv Kiểm tra việc hoạt động nhóm của Hs
- Gọi một nhóm đại diện lên bảng điền KQ
Hs Dới lớp nhận xét bài của nhóm đại diện
Gv Kết luận về cách làm và kết quả
- Chốt: Số dơng a có 2 CBH và 1 CBHSH
Hs Ghi bài vào vở
Gv Giới thiệu phép toán tìm CBHSH của số
không âm gọi là phép khai phơng Phép khai
Trang 3I Mục tiêu bài học.
1 Kiến thức: Hs nắm đợc định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai và căn bậc hai số học của sốkhông âm
2 Kĩ năng: Biết đợc liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để sosánh các số
3 Thái độ: Nhanh nhẹn, tinh ý, chính xác
Hs Theo dõi và ghi định lí vào vở
Gv Định lí này có rất nhiều ứng dụng trong
giải toán Một trong những ứng dụng đó là
việc so sánh hai số thực bất kì Ví dụ:
Gv Nêu VD và hớng dẫn Hs cách so sánh
Hs Theo dõi cách so sánh và thực hiện
Gv áp dụng cách so sánh trên, yâu cầu Hs
thực hiện ?4 vào bảng con theo dãy
Hs Làm vào bảng con theo dãy bàn
Gv Lấy mỗi dãy 2 bài đại diện lên bảng
Hs Nhận xét, bổ sung bài đại diện
Hs Theo dõi và thực hiện
Gv Lu ý kĩ cho Hs việc kết hợp nghiệm của
câu b,
Gv Treo bảng phụ có nội dung ?5
- Yêu câu Hs làm bài theo nhóm bàn Mỗi
nhóm làm một câu
Hs Thảo luận và làm bài theo nhóm
Gv Gọi hai nhóm đại diện lên bảng trình bày
b, x < 1 x< 1 x < 1Vậy 0 < x < 1
?5 So sánh
a, x > 1 x > 1 x > 1Vậy x > 1
Trang 4-Gv Treo bảng phụ có nội dung đề bài Điền
vào dấu (… ) các giá trị thích hợp
- Gọi một Hs lên bảng giải bài
- Yêu cầu Hs dới lớp làm bài vào bảng con
Hs Làm bài và nhận xét bài trên bảng
Gv Kết luận về kết quả
- Hớng dẫn cho Hs cách dự đoán CBHSH của
a dựa vào chữ số cuối cùng của a
Hs Thực hiện kiểm tra trên máy tính và bằng
thực hiện nhẩm
6p
b, x < 3 x< 9 x < 9Vậy 0 < x < 9
Trang 5I Mục tiêu bài học.
minh định lí a 2 a và vận dụng hằng đẳng thức A 2 A để rút gọn biểu thức
giản Vận dụng hằng đẳng thức A2 A để rút gọn biểu thức
3 Thái độ: Nhanh nhẹn, tinh ý, chính xác Có trách nhiệm khi học nhóm.
II Chuẩn bị
Thầy: Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi, bài tập Phấn màu
Trò: Bảng con Ôn tập về quy tắc tính GTTĐ của một số
III Tiến trình bài dại Số 9y:
1 Kiểm tra bài cũ:
Gv Giới thiệu dạng tổng quát của căn thức
bậc hai Cách gọi biểu thức lấy căn hay biểu
thức dới dấu căn Điều kiện để căn thức bậc
hai có nghĩa
Hs Theo dõi và ghi bài vào vở
Gv Lấy một Vd minh hoạ Gọi Hs chỉ rõ:
biểu thức lấy căn, điều kiện để căn thức có
nghĩa
Hs Theo dõi và ghi bài
Gv Với điều kiện của căn thức bậc hai, lấy
một vài giá trị của x để minh hoạ
- Yêu cầu mỗi hs lấy hai Vd vào vở
Hs Lấy hai Vd
Gv Kiểm tra Vd của 5 em đại diện trớc lớp
và yêu cầu Hs nhận xét, đánh giá
Hs Nhận xét bài của bạn
Gv Chốt: Cách tìm điều kiện xác định của
căn thức bậc hai
- Lu ý cho Hs: Khi giải bất phơng trình, nếu
đem chia cả hai vế cho cùng một số âm thì
Trang 6-phải đổi chiều của bất phơng trình mới
Gv Treo bảng phụ có nội dung Bài 6(10-sgk)
- yêu cầu hs làm bài vào bảng con theo dãy
bàn
Hs Làm bài vào bảng con
Gv Gọi hai Hs lên bảng điền kết quả (mỗi em
điền 2 ý)
Hs Nhận xét, bổ sung, đánh giá bài trên
bảng
Hoại Số 9t động 2
Gv Treo bảng phụ có nội dung ? (sgk)
- Yêu cầu Hs tính và thực hiện điền theo
nhóm
Hs Thảo luận và làm bài theo nhóm
Gv Kiểm tra việc hoạt động nhóm của học
sinh
- Gọi một nhóm đại diện lên bảng điền kết
quả (gv cho Hs dùng phấn màu các cột a và
2
a )
Hs Nhận xét, bổ sung kết quả trên bảng
Gv Gv Khi a<0 thì a2 có giá trị nh thế
nào? (câu hỏi tơng tự cho khi a0)
Hs Khi a<0 thì a2 = -a
Khi a=o thì a2 =0
Khi a>0 thì a2 =a
Gv Nh vậy, có phải trong mọi trờng hợp, khi
bình phơng một số rồi khai phơng ta lại đợc
kết quả ban đầu không?
Hs Trả lời miệng
Gv Ta lại có: a a , vậy ta viết a2 =?
để đợc công thức tổng quát?
Hs a2 = a
Gv Giới thiệu nội dung định lí (sgk)
- Yêu cầu Hs đọc phần chứng minh (sgk)
Gv Nêu yêu cầu VD1 và gọi Hs đứng trả lời
Trang 8I Mục tiêu bài học.
minh định lí a 2 a và vận dụng hằng đẳng thức A 2 A để rút gọn biểu thức
giản Vận dụng hằng đẳng thức A2 A để rút gọn biểu thức
3 Thái độ: Nhanh nhẹn, tinh ý, chính xác Có trách nhiệm khi học nhóm.
II Chuẩn bị
Thầy: Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi, bài tập Phấn màu
Trò: Bảng con Ôn tập về quy tắc tính GTTĐ của một số
III Tiến trình bài dại Số 9y:
1 Kiểm tra bài cũ:
Gv Treo bảng phụ có nội dung ? (sgk)
- Yêu cầu Hs tính và thực hiện điền theo
nhóm
Hs Thảo luận và làm bài theo nhóm
Gv Kiểm tra việc hoạt động nhóm của học
sinh
- Gọi một nhóm đại diện lên bảng điền kết
quả (gv cho Hs dùng phấn màu các cột a và
2
a )
Hs Nhận xét, bổ sung kết quả trên bảng
Gv Gv Khi a<0 thì a2 có giá trị nh thế
nào? (câu hỏi tơng tự cho khi a0)
Hs Khi a<0 thì a2 = -a
Khi a=o thì a2 =0
11p
2 Định lí:
a R, thì a2 = a
Trang 9Khi a>0 thì a2 =a
Gv Nh vậy, có phải trong mọi trờng hợp, khi
bình phơng một số rồi khai phơng ta lại đợc
kết quả ban đầu không?
Hs Trả lời miệng
Gv Ta lại có: a a , vậy ta viết a2 =?
để đợc công thức tổng quát?
Hs a2 = a
Gv Giới thiệu nội dung định lí (sgk)
- Yêu cầu Hs đọc phần chứng minh (sgk)
Gv Nêu yêu cầu VD1 và gọi Hs đứng trả lời
Gv Hớng dẫn thật kĩ cho hs khi giải bài toán
có chứa biến ở trong dấu GTTĐ
Hs Thực hiện rút gọn theo hớng dẫn của Gv
Gv Lu ý cho Hs: Nếu đề bài đã cho điều kiện
của biến thì chỉ cần giải theo điều kiện, nếu
đề bài cha cho thì phải xét đủ cả hai trờng
hợp
Hoại Số 9t động 3 Luyện tập
Gv Treo bảng phụ có nội dung đề bài:
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc đáp án
đúng.Bài 1 Với giá trị nào của x thì
1 2 2 1 ) 2 1
Trang 10-khácBài 4 Rút gọn 2 4 4
Hs Theo dõi đề bài
Gv Cho Hs làm lần lợt từng bài theo hoạt
Trang 11-Ngày soạn:
Ngày giảng:
I Mục tiêu bài học.
đẳng thức A 2 A để rút gọn biểu thức
giản Vận dụng hằng đẳng thức A 2 A để rút gọn biểu thức
3 Thái độ: Nhanh nhẹn, tinh ý, chính xác Có trách nhiệm khi học nhóm.
Kiểm tra bài cũ: (5p) Bài 1 Điền dấu “” vào ô Đúng hoặc Sai thích hợp Nếu
Sai thì sửa lại cho đúng
Hs Theo dõi đề bài
Gv Các biểu thức lấy căn đã có nghĩa cha?
Vì sao?
Hs Các biểu thức lấy căn đã có nghĩa vì
chúng là các biểu thức chứa luỹ thừa chẵn
Gv Cho học sinh làm bài cá nhân
Trang 12- Lu ý cho Hs Khi biểu thức trong dấu
GTTĐ có luỹ thừa chẵn thì nó đã đảm bảo
dụng cách này để phân tích một số đa thức
thành nhân tử Chỉ có điều trong bài này ta
Gv Vậy số 6 phải đợc viết dới dạng bình
phơng, vậy ta viết nh thế nào?
Hs 6 = ( 6 ) 2
Gv Viết lại hằng đẳng thức a2-b2
=(a+b)(a-b), gọi Hs xác định a, b trong đa thức và
Gv Nêu yêu cầu đề bài
Hs Theo dõi đề bài trong sgk
Gv Gọi 1 học sinh đại diện lên bảng
Hs Nhận xét, bổ sung bài đại diện
b, x2 + 2 3x + 3 = x2 + 2 3x + ( 3)2
= (x + 3)2
c, x2 - 2 5x + 5 = x2 - 2 5x +( 5)2
= (x - 5)2
d, x + 2 x+ 1 (x 0) = ( x)2 +2 x.1 + 1 = ( x + 1)2
3 Bài 3 Giải ph ơng trình
a, x2 = 7
x = 7 x = -7 và x = 7
Vậy phơng trình có hai nghiệm là :
x = -7 và x = 7
b, x2 - 2 11x + 11 = 0 x2 - 2 11x +( 11)2 = 0 (x - 11)2 = 0
x - 11 = 0 x = 11
Vậy nghiệm của phơng trình là:
x = 11
Trang 13Hs Chứng minh và ghi bài vào vở.
Gv Đa ra cách CM: biến đổi VP = VT
Vì VT có dạng (a-b)2 nên ta biến đổi VP có
dạng a2 - 2ab +b2
Gv Hớng dẫn Hs phân tích
Hs Phân tích theo hớng dẫn của Gv
Gv Trong khi giải các bài toán chứa căn,
chúng ta thờng gặp bài toán đợc giải theo
cách 2 Việc nhận biết và phân tich VP của
các hằng đẳng thức là rất quan trọng, nó sẽ
giúp chúng ta rút gọn căn thức rất nhanh
Gv Nêu yêu câu b, Rõ ràng là ta không
thể biến đổi VP = VT Mời cả lớp cùng
biến đổi VT theo nhóm
Hs Ghi bài vào vở
Gv Chốt lại cho Hs cách nhận biết các
hằng đẳng thức
6p
Bài 4 Chứng minh.
a, ( 3 - 1)2 = 4-2 3Cách 1
Ta có VT = ( 3 - 1)2
= ( 3)2 - 2 3.1 + 12
= 3 - 2 3+1 = 4 - 2 3 = VP Vậy: ( 3 - 1)2 = 4-2 3Cách 2
Ta có VP = 4-2 3 = 3 - 2 3+1 = ( 3)2 - 2 3.1 + 12
= ( 3 - 1)2 = VTVậy ( 3 - 1)2 = 4-2 3
b, 9 4 5 5 = -2 9 2.2. 5 5 2
3 Củng cố: Nhắc lại ĐKXĐ của căn thức bậc hai.
Hằng đẳng thức A 2 A và ứng dụng trong việc giải tong bài tập cụ thể
4 H ớng dẫn học bài : BTVN 12 21 (T5-6Sbt)
- Giờ học sau mang MTBT
Trang 14
-Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 6
Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
Những kiến thức HS đã biết có liên quan đến
bài học Những kiến thức mới trong bài học cần đợchình thành
- Khái niệm CBH và CBHSH
- Hằng đẳng thức A2 A
- Định lí về liên hệ giữa phép nhân và phépkhai phơng
- Quy tắc khai phơng một tích
- Quy tắc nhân căn thức bậc hai
A Mục tiêu bài học.
1 Kiến thức:HS học thuộc nội dung và thực hiện đợc cách chứng minh định lí về
liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng Từ đó học thuộc đợc qui tắc khai phơng
1 tích và qui tắc nhân hai căn thức bậc hai
2 Kĩ năng: Vận dụng lí thuyết vào giải bài tập.
3 Thái độ: Nhanh nhẹn, tinh ý, chính xác T duy Lôgíc.
Trong các cách khai phơng dới đây, cách
nào đúng, cách nào sai? Điền (x) vào ô thích
hợp
16 4 )
b) 9 25 36 = 8100 = 90, 9 25 36 = 3.5.6 = 90Vậy: 9 25 36 = 9 25 36
Gv Giới thiệu nội dung định lí
Hs Hai Hs đọc to nội dung định lí
1 Định lí (sgk)Với a 0; b 0, ta có:
Trang 15Gv Kết luận việc chứng minh định lí.
Hs Theo dọi và ghi bài
giới thiệu: Việc các em biến đổi từ VT
sang VP đợc gọi là Khai phơng một tích
Bạn nào có thể nêu cách khai phơng một
tích
Hs Trả lời miệng
- Gọi hai Hs đọc to quy tắc
Hs Theo dõi quy tắc
Gv Ghinội dung Ví dụ 1
Hớng dẫn Hs thực hiện câu a và b
Hs.Thực hiện theo hớng dẫn của Gv
Gv Yêu cầu Hs làm câu c và d vào bảng
nhóm theo dãy bàn (mỗi dãy làm 1 ý)
Hs Làm bài vào bảng nhóm
Gv Lấy 2 bài đại diện lên bảng
Hs Nhận xét, đánh giá bài đại diện
Gv Kết luận về cách làm và kết quả
Gv Treo bảng phụ có nội dung bài trắc
nghiệm khách quan:
Trong các cách khai phơng dới đây, cách
nào đúng, cách nào sai? Điền (x) vào ô
thích hợp
16 4 )
16 ).(
4
(
64 )
16 ).(
và b.Tức là: a b a. b
* Chú ý: Với a,b,c,d không âm, ta có:
.b c d
= 0,4.0,8.25 = 8
d, 250 360 25 36 100=
100 36 25
= 5.6.10 = 300
Trang 16Hs Đọc nội dung quy tắc.
Gv Ghi bảng nội dung VD2 Hớng dẫn
Hs phân tích, thực hiện từng bớc câu a
và b
Hs Thực hiện theo hớng dẫn của Gv
Gv Yêu cầu làm câu c,d
Hs Làm bài cá nhân
Gv Lấy 2 bài đại diện lên bảng
Hs Nhận xét, đánh giá bài đại diện
Gv Kết luận về cách làm và kết quả
Hs Ghi bài vào vở
Gv Giới thiệu phần Chú ý (sgk) Giải
thích rõ phần Đặc biệt cho Hs
Hs Ghi bài vào vở
Gv Hớng dẫn học sinh theo dõi VD3
trong sgk Yêu cầu Hs quan sát và nhận
Gv Lấy 2 bài đại diện
Hs Nhận xét đánh giá bài đại diện
Gv Kết luận về cách làm và kết quả
- Chốt lại nội dung định lí và 2 quy tắc
Hoại Số 9t động 3
Gv Treo bảng phụ có nội dung đề bài:
Điền vào dấu (… ) để đợc các đẳng thức
Gv Gọi 3 nhóm đại diện lên bảng trình
bày cách làm và kết quả (mỗi nhóm điền
1 câu)
Hs Nhận xét, đánh giá bài đại diện
Gv Ta có thể thay đổi đề bài đợc không?
Nếu thay đổi, em sẽ thay nh thế nào?
Hs Nêu phơng án thay đổi
Gv Nhận xét cách thay đổi của Hs
e, Lời giải sai lầm:
16 4 )
16 ).(
4 (
c, 3 75 3 75 3 3 25 3 5 15
d,
49 36 2 2 9 , 4 72 20 9
4 72
= 2.6.7 = 84
*Chú ý: Với A 0; B 0, ta có:
B A A.B
Đặc biệt: Với A 0 thì:
A A
) A ( 2 2
Trang 18-Ngày soạn:
Ngày giảng:
Những kiến thức HS đã biết có liên quan đến
bài học Những kiến thức mới trong bài học cần đợchình thành
- Quy tắc chia căn thức bậc hai
I Mục tiêu bài học.
1 Kiến thức: Hs nắm đợc nội dung và cách chứng minh định lí về Liên hệ giữa phép
chia và phép khai phơng
2 Kĩ năng: Sử dụng quy tắc khai phơng một thơng và chia hai căn thức bậc hai để
tính toán và biến đổi biểu thức
3 Thái độ: Nhanh nhẹn, tinh ý, chính xác T duy Lôgíc.
II Chuẩn bị
1 Đồ dùng:
Chuẩn bị đồ dùng của thầy Chuẩn bị đồ dùng của trò
- MTBT
- Nội dung bảng phụ số 1:
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc đáp án
III Tiến trình day học:
1 Kiểm tra bài cũ:
25 Vậy: 16
25 = 1625Tơng tự: b, 81
36 = 8136 ; c, 10049 = 10049
2 Bài mới.
Hoại Số 9t động của thầy và trò Tg Ghi bảng
Hoại Số 9t động 1
Gv Với các kết quả trên, nếu thay các số
lấy căn bởi các biểu thức không âm, ta
có định lí sau:
1 Định lí.
Trang 19-Gv giới thiệu nội dung định lí (Sgk)
Hs Theo dõi và ghi bài vào vở
Gv Nêu yêu cầu Nd ?2 (Sgk)
- Yêu cầu Hs làm bài cá nhân
Hs Làm bài
Gv Lấy bài đại diện lên bảng
Hs Nhận xét, bổ sung bài đại diện
Gv Chốt lại Qtắc và cách áp dụng Nêu
vấn đề có thực hiện các bớc theo chiều
b xác định và không
âm
Ta có:
2 2
b là CBHSH của abHay: a a
Trang 20-Hs Đọc đề bài, suy nghĩ và tìm cách giải
Gv Gọi Hs trả lời miệng
Hs Trình bày lời giải
Hoại Số 9t động 3
Gv Treo bảng phụ có nội dung đề bài
Hs Đọc đề bài
Gv Y/c Hs làm bài theo nhóm
Hs Thảo luận và làm bài theo nhóm
Gv Gọi 2 nhóm đại diện thông báo KQ
25 25 5
3a3a ( a 0)
3 Luyên tập: Khoanh tròn vào chữ cái
Trang 21-Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 8- bài tập
Những kiến thức HS đã biết có liên quan đến
bài học Những kiến thức mới trong bài học cần đợchình thành
- Định lí về liên hệ giữa phép chia và phép
khai phơng
- Quy tắc khai phơng một thơng
- Quy tắc chia căn thức bậc hai
A Mục tiêu
1 Kiến thức: Hs đợc củng cố định lí về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng.
áp dụng giải bài tập biến đổi các biểu thức dới dấu căn, biết rút gọn và tìm giá trịcủa các căn thức
Củng cố cho Hs về Qtắc khai phơng một thơng và Qtắc chia hai căn bậc hai
2 Kĩ năng: Tính toán chính xác, vận dụng linh hoạt.
3 Thái độ: Nhanh nhẹn, tinh ý, chính xác T duy Lôgíc.
Gv Nêu yêu cầu của đề bài
Hs Theo dõi và đọc đề bài
Gv Chia lớp thành từng nhóm nhỏ làm việc
theo bàn
Hs Làm bài
Gv Theo dõi và kiểm tra Hs làm bài
- Lấy bài đại diện lên bảng
Hs Nhận xét, bổ sung, đánh giá bài đại
diện
Gv Tại sao 3 - a = a-3?
Hs Vì ta xét trờng hợp a 3
Gv Đánh giá cách làm và kết quả Sửa các
lỗi bị sai mà Hs mắc phải
- Chốt lại công thức liên hệ giữa phép nhân
và phép khai phơng
Hs Theo dõi và ghi bài
Hoại Số 9t động 2
Gv Nêu nội dung đề bài
Hs Đọc yêu cầu đề bài
Gv Chia lớp thành từng nhóm nhỏ
- Yêu cầu Hs làm bài theo nhóm
Hs Thảo luận và làm bài theo nhóm
Gv Quan sát, kiểm tra việc hoạt động nhóm
, 0 0,36a2
b, a 4 ( 3 a) 2 với a 3
) 3 ( 3
) 3 (
a4 a 2 a2 a a2 a
c,
8
3a.32a với a 0
=
2 4 8
3a 3
Trang 22- Rút kinh nghiệm những chỗ còn sai sót
quan sát đợc Chốt lại cho Hs công thức:
nêu mqh của hai số này
Hs Hai số nghịch đảo của nhau
Gv Yêu cầu Hs chứng minh câu b,
Gv Nêu yêu cầu nội dung đề bài bài tập 24
Hs Theo dõi đề bài
Gv Biểu thức dới dấu căn có gì đặc biệt?
Hs Là biểu thức có luỹ thừa 2 nên khai căn
đợc: 2.(1+6x+9x2)
Gv Có thể cho hs đa về hằng đẳng thức:
2(1+3x)2 = 2.[1+3.(- 2)]2 rồi phân tích điều
bất lợi khi dùng cách này
- Hớng dẫn Hs thay số vào biểu thức đã đợc
(Với a < 0; b 0)
c,
2 2
9 12a 4ab
(Với a -1,5;b < 0)
2 2
).(
2005 2006
( và 2006 2005
là hai số nghịch đảo của nhau
Bài 24 (15-sgk) Rút gọn và tính giá trị.
Trang 23Gv Lấy 4 bài đại diện lên bảng
Hs Nhận xét, bổ sung, đánh giá bài
Gv Chốt lại cách giải bài tập tìm x khi x
nằm trong dấu căn
Ta có:
2 29a (b 4 4b) = 9a (b 2)2 2
b, 4x 5 4x = 5 x = 5
4Vậy: x = 5
x = 12 (TMĐK)TH2 x-3 < 0 x < 3 Khi đó:(1) 3 – x = 9
x = - -6 (TMĐK)Vậy: x = -6 và x = 12
Làm các bài tập còn lại trong sgk, Làm bài tập 23 29 (Sbt – 6-7)
c) Chuẩn bị cho bài học mới:
- Chuẩn bị đồ dùng: MTBT, Bảng căn bậc hai
- Chuẩn bị nội dung kiến thức cho bài học mới:
Trang 24
-Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 9 - Bảng căn bậc hai
Những kiến thức HS đã biết có liên quan đến
bài học Những kiến thức mới trong bài học cần đợchình thành
- Biết đợc cấu tạo bảng căn bậc hai
- Biết tra bảng căn bậc hai để khai phơngmột số lớn hơn 0 và nhỏ hơn 100
I
Mục tiêu bài học.
1 Kiến thức: Hs biết đợc cấu tạo bảng căn bậc 2 và biết cách tra bảng căn bậc hai khiphải khai phơng một số lớn hơn 0 và nhỏ hơn 100
2 Kĩ năng: Có kĩ năng tra bảng để tìm căn bậc 2 của một số không âm
3 Thái độ: Nhanh nhẹn, tinh ý, chính xác
II Chuẩn bị
Chuẩn bị của trò: Bảng số, êke, bảng phụ MTBT 570MS
III Các hoại Số 9t động dại Số 9y học
1 Kiểm tra bài cũ: ( 3p)
2(x 3) 9khi x bằng:
- Dùng bảng số giới thiệu cho hs theo SGK
Hs: Quan sát Bảng CBH theo hớng dẫn của Gv
Gv: Nêu yêu cầu ?1 (SGK)
Chia lớp thành 2 nhóm (dãy), phân công mỗi dãy
Trang 25Gv Nêu yêu cầu đề bài tập 42.
Hs Theo dõi đề bài
Gv Phơng trình này đợc giải nh thế nào?
x 1,8708Dùng máy tính Casio để khaicăn bậc hai
Trang 26-Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 10
Bảng căn bậc hai( Tiếp theo)
Những kiến thức HS đã biết có liên quan đến
bài học Những kiến thức mới trong bài học cần đợchình thành
- Cấu tạo của bảng căn bậc hai
- Cách tra bảng căn bậc hai - Biết tra bảng căn bậc hai để khai phơngmột số lớn hơn 0 nhỏ hơn 1 và lớn hơn 100
A Mục tiêu bài học.
1 Kiến thức: Biết cách tra bảng căn bậc hai để khai phơng một số lớn hơn 0 nhỏ hơn
GV cho học ssinh làm bài tập 39 học sinh làm
việc cá nhân, gv gọi nêu kết quả, nhận xét về
?2: Tìm:
100 9, 91 10.3,148 31,48
b 988 = 9,88.100
= 100 9.88 10.3,143 31,43
Trang 27- Thảo luận và tìm cách làm
- Trình bày cách làm
Gv: Nêu yêu cầu đề bài
- ? Ta có thể giải bài toán này nh thế nào
Hs: Nêu cách giải và trình bày cách giải
Gv: ? Phơng trình có mấy nghiệm?
Hs: Có 2 nghiệm: x1 - 0,6311 ; x2 0,6311
Tơng tự gv cho học sinh thực hiện làm bài tập ?3
sgk, tra bảng và kiểm tra bằng MTBT
Hoạt động 3
Gv: -Nêu yêu cầu nội dung bài tập 38
- Chia bài cho từng bàn, yêu cầu hs làm bài cá
nhân
Hs: Làm bài
Gv: Gọi đại diện trả lời kết quả
Hs: Nhận xét, đánh giá các kết quả đợc ghi trên
c) Chuẩn bị cho bài học mới:
Ôn tập điều kiện tồn tại của HDT A2 A và quy tắc khai phơng một tích