1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuyen tap de HSG Toan 9(bo pass..)

19 198 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 5,58 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3 Tìm các điểm trên mặt phẳng Oxy sao cho chỉ có 1 đờng thẳng của họ d m đi qua Câu 4: 3 điểm Cho tam giác vuông cân ABC vuông ở A, AD là trung tuyến thuộc cạnh huyền, M là điểm thay đ

Trang 1

Tuyển chọn đề thi HSG toán 9

Sở giáo dục và đào tạo

hải dơng Kì thi chọ học sinh giỏi lớp 9 THCS

Môn thi : Toán Mã số: .

Thời gian làm bài 150 phút không kể thời gian giao đề

Đề thi gồm 1 trang

Cõu 1:(2 đi ểm)

1) Tính: A  9  17  9  17  2

2.2009

2009 1 2008 1

D 

Không dùng máy tính hãy so sánh C và D

Câu 2: (2điểm)

1) Cho đa thức f x  1.2 2.3 3.4    x x.  1

Tìm x để f x   2010

2) Giải hệ phơng trình:

Câu 3: (2điểm)

và điểm A di động

 

A m;0

vuông góc với AB tại A

đồng qui

3) Tìm các điểm trên mặt phẳng Oxy sao cho chỉ có 1 đờng thẳng của họ

d m

đi qua

Câu 4: (3 điểm)

Cho tam giác vuông cân ABC (vuông ở A), AD là trung tuyến thuộc cạnh

huyền, M là điểm thay đổi trên đoạn AD Gọi N và P theo thứ tự là hình

chiếu vuông góc của M xuống các cạnh AB, AC; H là hình chiếu của N

xuống đờng thẳng PD

a) Tính số đo góc NEB

b) Xác định vị trí của M để tam giác AHB có diện tích lớn nhất

b) Chứng minh rằng khi M thay đổi, đờng thẳng HN luôn đi qua một điểm

cố định

Trang 2

Câu 5: (1điểm)

Cho các số a1 , a , ,a 2 2009 đợc xác định theo công thức sau:

n

2 a

Chứng minh rằng:

2008

a + a + + a

2010

Hết

Sở giáo dục và đào tạo

hải dơng Kì thi chọ học sinh giỏi lớp 9 THCS

Môn thi : Toán Mã số: .

Hớng dẫn chấm gồm trang

H ớng dẫn chấm

m

2

18 2 17 18 2 17 4

2

2

0,25

2 17 1

17 1 17 1 2 2 17 2

2 17 1

 6 2 10 5 3   2 3

B      3 1 10 5 3      2 2  3

 3 1 10 5 3   2 2 3

     3 1 10 5 3       3 1  2

0,25

 3 1 2 10 5 3

   4 2 3 10 5 3       10 2  3 2   3  10 0,25

2009 1 2008 1

2009 1 2008 1 2009 1 2008 1

2009 1 2008 1

2009 1 2008 1

2009 1 2008 1

0,25

Trang 3

2 2

2009 1 2008 1

2009 1 2008 1

2009 2008 2009 2008

2009 1 2008 1

4017

2009 1 2008 1

0,25

4017

4018

2009  1  2008  1

0,25

Ta có f x   1.2 2.3 3.4    x x.  1

 3.f x   1.2.3 2.3.3 3.4.3    x x.  1 3

1.2 3 0 2.3 4 1 3.4 5 2 x x 1 x 2 x 1

0 1.2.3 1.2.3 2.3.4 2.3.4 3.4.5 x 1 x x 1 x x 1 x 2

   1 . 1  2

3

f xx xx

0,25

Để f x   8  1 . 1  2 8

3x xx   x x.  1 x 2  24

x3 3x2 2x 24 0   x3  2x2  5x2  10x12x 24  0

0,25

 x 2 x2  5x 12   0 2

2 0

5 12 0

x

 

 

 

1 2

0,25

Giải phơng trình  1

ta đợc x = 2 Giải phơng trình  2

Vô nghiệm Vậy với x = 2 thì f x   8

0,25

xy yz zx 1 (2)

  

(1)  (x + y + z)2 = 36

 x2 + y2 + z2 + 2(xy + yz + zx) = 36

 xy + yz + zx = 11 (kết hợp với (3))

 2zx = 12

 zx = 6

0,25

Trang 4

 xy + yz = 5

 y(x + z) = 5 (4)

y 1

y 5

  

0,25

0,25

 (z

1 2

)2 =

23 4

(phơng trình vô nghiệm) Vậy tập nghiệm của hệ phơng trình là S (3; 1; 2),(2; 1; 3)

0,25

Phơng trình đờng thẳng AB có dạng y = ax + b (d)

A, B (d) nên

x 1

m 1

0,25

là y = a’x + b’

Vì d m

 AB tại A nên a.a’ = - 1

1

 y = (m – 1)x + b’

0,25

Vì d m

đi qua A(m; 0) ta có: 0 = (m – 1)m + b’

0,25

Trang 5

Giả sử 3 đờng thẳng trong họ (dm) đồng qui tại điểm (xo; yô)

 yo = (m – 1)xo + (m – m2)

 m2 – m(xo + 1) + xo + yo = 0

0,25

Vì phơng trình trên là phơng trình bậc hai ẩn m nên chỉ có nhiều nhất

0,25

 m2 – m(x1 + 1) + x1 + y1 = 0

0,25

chỉ có 1 nghiệm

2 1 1

y

4

Vậy các điểm cần tìm sẽ nằm trên Parabol

2 1 1

y

4

0,25

Vẽ hình đúng

0,25

0,25

0,25

Mà D là điểm cố định nằm chính giữa của nửa đờng tròn đờng kính

Trang 6

n

2 a

0,25

Do đó

 

1 1

2010

0,25

Mặt khác:

2

1

2009 1

2010 2 2009

0

0,25

nên

1

2010

2008

a + a + + a

5

3 điểm

Gọi E là giao điểm của PD với đờng thẳng vuông góc với AB

 

 

 DCP = DBE (g.c.g)  CP = BE (1)

+) Mặt khác ta có tứ giác MNAP là hình chữ nhật có AM là tia phân

 NEB  450

+) Gọi O là trung điểm của EN

nên bốn điểm B, E, H, N cùng thuộc đờng tròn tâm O

Kéo dài HO cắt đờng tròn (O) tại K

0,25

0,25

Trang 7

Khi đó:

 1 

 1 

 OHN OHB   =

Vậy có BHN  BEN  450 (3)

Gọi H’ là hình chiếu của H trên AB

Khi đó SAHB =

1 AB.HH' 2

Do đó SAHB lớn nhất khi HH’ lớn nhất

Điểm H chạy trên cung tròn đờng kính AB nên HH’ lớn nhất khi nó

bằng bán kính, tức là khi H D Khi đó M  D

0,25

0,25

0,25 0,25 0,25

0,25 0,25

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

0,5

Trang 8

Sở giáo dục và đào tạo

hải d ơng

Kì thi chọ học sinh giỏi lớp 9 THCS Môn thi : Toán Mã số:

Thời gian làm bài 150 phút không kể thời gian giao đề

Đề thi gồm 1 trang

Cõu 1:(2 điểm)

1) Tính: A  9  17  9  17  2

2) Tính: B  6  2 10 5 3    2  3

3) Cho C  2009 11  20082 1 và

2.2009

2009 1 2008 1

D 

Không dùng máy tính hãy so sánh C và D

Câu 2: (2điểm)

1) Cho đa thức f x   1.2 2.3 3.4    x x.  1 Tìm x để f x   2010

2) Giải hệ ph ơng trình:

Câu 3: (2điểm)

Câu 4: (3 điểm)

Cho tam giác vuông cân ABC (vuông ở A), AD là trung tuyến thuộc cạnh huyền, M

là điểm thay đổi trên đoạn AD Gọi N và P theo thứ tự là hình chiếu vuông góc của M xuống các cạnh AB, AC; H là hình chiếu của N xuống đ ờng thẳng PD

a) Tính số đo góc NEB

b) Xác định vị trí của M để tam giác AHB có diện tích lớn nhất

b) Chứng minh rằng khi M thay đổi, đ ờng thẳng HN luôn đi qua một điểm cố định

Câu 5: (1điểm)

Cho các số a1, a , ,a2 2009 đ ợc xác định theo công thức sau:

n

2 a

a + a + + a

2010

Hết

\

Trang 9

Sở giáo dục và đào tạo

hải dơng Kì thi chọ học sinh giỏi lớp 9 THCS

Môn thi : Toán Mã số: .

Thời gian làm bài 150 phút không kể thời gian giao đề

Đề thi gồm 1 trang

Cõu 1:(2 đi ểm)

2.2009

2009 1 2008 1

D 

Không dùng máy tính hãy so sánh C và D

Câu 2: (2điểm)

1) Cho đa thức f x  1.2 2.3 3.4    x x.  1

Tìm x để f x   8

2) Giải hệ phơng trình:

Câu 3: (2điểm)

và điểm A di động

 

A m;0

vuông góc với AB tại A

đồng qui

3) Tìm các điểm trên mặt phẳng Oxy sao cho chỉ có 1 đờng thẳng của họ

d m

đi qua

Câu 4: (3 điểm)

Cho đờng tròn(O; r), dây cung BC = a không đổi A là một điểm trên cung

lớn AB sao cho tam giác ABC có 3 góc nhọn Các đờng cao AD, BE, CK cắt

nhau tại H

2) Nếu BHC BOC  Tính độ dài đoạn thẳng AH theo a.

Câu 5: (1điểm)

Cho các số a1 , a , ,a 2 2009 đợc xác định theo công thức sau:

n

2 a

Trang 10

Chứng minh rằng: 1 2 2009 

2008

a + a + + a

2010

Hết

Sở giáo dục và đào tạo

hải dơng Kì thi chọ học sinh giỏi lớp 9 THCS

Môn thi : Toán Mã số: .

Hớng dẫn chấm gồm 5 trang

H ớng dẫn chấm

1005 2009 1005 2009 2

2 1005 2009 1005 2009 2

2

2010 2009 2010 2009 4

2

 2009 12  2009 12 2

2

0,25

2009 1 2009 1 2 4

2 2

0,25

 6 2 10 5 3   2 3

B      3 1 10 5 3      2 2  3

 3 1 10 5 3   2 2 3

     3 1 10 5 3       3 1  2

0,25

 3 1 2 10 5 3

   4 2 3 10 5 3       10 2  3 2   3  10

Vậy B = 10

0,25

2009 1 2008 1

2009 1 2008 1 2009 1 2008 1

2009 1 2008 1

2009 1 2008 1

2009 1 2008 1

0,25

2009 1 2008 1

2009 1 2008 1

2009 2008 2009 2008

2009 1 2008 1

0,25

Trang 11

2 2

4017

2009 1 2008 1

4017

4018

2009  1  2008  1

0,25

Ta có f x   1.2 2.3 3.4    x x.  1

 3.f x   1.2.3 2.3.3 3.4.3    x x.  1 3

1.2 3 0 2.3 4 1 3.4 5 2 x x 1 x 2 x 1

0 1.2.3 1.2.3 2.3.4 2.3.4 3.4.5 x 1 x x 1 x x 1 x 2

   1 . 1  2

3

f xx xx

0,25

Để f x   8  1 . 1  2 8

3x xx   x x.  1 x 2  24

x3 3x2 2x 24 0   x3 2x2  5x2 10x12x 24  0

0,25

 x 2 x2  5x 12   0 2

2 0

5 12 0

x

 

 

 

1 2

0,25

Giải phơng trình  1

ta đợc x = 2 Giải phơng trình  2

Vô nghiệm Vậy với x = 2 thì f x   8

0,25

xy yz zx 1 (2)

  

(1)  (x + y + z)2 = 36

 x2 + y2 + z2 + 2(xy + yz + zx) = 36

 xy + yz + zx = 11 (kết hợp với (3))

 2zx = 12

 zx = 6

 xy + yz = 5

 y(x + z) = 5 (4)

0,25

Trang 12

(4)  y(6 – y) = 5

y 1

y 5

  

0,25

 (z

1 2

)2 =

23 4

(phơng trình vô nghiệm) Vậy tập nghiệm của hệ phơng trình là S (3; 1; 2),(2; 1; 3)

0,25

Phơng trình đờng thẳng AB có dạng y = ax + b (d)

A, B (d) nên

x 1

m 1

0,25

là y = a’x + b’

Vì d m

1

 y = (m – 1)x + b’

0,25

Vì d m

đi qua A(m; 0) ta có: 0 = (m – 1)m + b’

0,25

 yo = (m – 1)xo + (m – m2)

 m2 – m(xo + 1) + xo + yo = 0

0,25

Vì phơng trình trên là phơng trình bậc hai ẩn m nên chỉ có nhiều nhất

0,25

Trang 13

Vậy không có 3 đờng thẳng nào của họ (dm) đồng qui.

 m2 – m(x1 + 1) + x1 + y1 = 0

0,25

chỉ có 1 nghiệm

2 1 1

y

4

Vậy các điểm cần tìm sẽ nằm trên Parabol

2 1 1

y

4

0,25

Vẽ hình đúng

H

M

I

K

E

D

O A

0,25

Vì 3 đờng cao AD, BE, CK cắt nahu tại H

0,25

Kẻ BI là đờng kính, chứng minh tứ giác AICH là hình bình hành

0,25

Trang 14

OM = MC.sin600 =

.

2 2 4

3 2

a

0,25

S

DBH

DB DH DAC

DA DC

0,25

áp dụng bất đẳng thức

4

a b

( Dấu = xảy ra khi a = b“=” xảy ra khi a = b ” xảy ra khi a = b )

 2 2

DB DCa

(Không đổi)

(Dấu = xảy ra khi DB = DC hay D là trung điểm của BC“=” xảy ra khi a = b ” xảy ra khi a = b )

0,25

2

4

a

ABC

  cân tại A hay A là điểm chính giữa của cung BC

Vậy khi A là điểm chính giữa của cung BC thì tích DH.DA đạt giá trị

lớn nhất

0,25

n

2 a

0,25

Do đó

1 2010

0,25

Mặt khác:

1

  

2

2010 2 2009

0

0,25

nên

1

2010

2008

a + a + + a

Trang 15

Sở giáo dục và đào tạo

hải dơng Kì thi chọ học sinh giỏi lớp 9 THCS

Môn thi : Toán Mã số: .

Thời gian làm bài 150 phút không kể thời gian giao đề

Đề thi gồm 1 trang

Cõu 1:(2 đi ểm)

P

3) Rút gọn rồi tính giá trị biểu thức:

1.2.3 2.3.4 3.4.5 2008.2009.2010

Câu 2: (2điểm)

x x x  3x 2 x  5x 6 x  7x 12 x  9x 20

Tìm x để

5 4050150

A 

2) Cho hệ phơng trình

x y a b

Chứng minh rằng với với mọi số nguyên dơng n ta có

3) Cho x, y, z  0 và x + y + z 3 

x   y  z

Câu 3: (2điểm)

1) Chứng minh rằng số A = n(n + 1)(n + 2)(n + 3) không thể là số chính

ph-ơng

với mọi n là số nguyên dơng Tìm tất cả các số nguyên n sao cho A là số

chính phơng

2)

Câu 4: (3 điểm)

Cho tam giác vuông cân ABC (vuông ở A), AD là trung tuyến thuộc cạnh

huyền, M là điểm thay đổi trên đoạn AD Gọi N và P theo thứ tự là hình

chiếu vuông góc của M xuống các cạnh AB, AC; H là hình chiếu của N

xuống đờng thẳng PD

1) Tính số đo góc NEB

2) Xác định vị trí của M để tam giác AHB có diện tích lớn nhất

3) CMR: Khi M thay đổi, đờng thẳng HN luôn đi qua một điểm cố định

Câu 5: (1điểm)

Trang 16

1  a1< a2 < < an+2  3n

Chứng minh rằng luôn tồn tại hai số ai, aj 1 j i n + 2    

sao cho n < ai

– aj < 2n

Hết

Sở giáo dục và đào tạo

hải dơng Kì thi chọ học sinh giỏi lớp 9 THCS

Môn thi : Toán Mã số: .

Hớng dẫn chấm gồm 5 trang

H ớng dẫn chấm

ĐK: x0; y  0; x  1; y  1; x2 + y2 > 0 Mẫu thức chung:  ab 1  b 1  a

A

=

a a a b b b ab a b

0,25

=

a b a a b b ab a b

=

0,25

0,25

Trang 17

ơng với

1 1

1 1

a b a b

   

 

   

  

 

 

 

Suy ra

0 0

b b

3)

0,75 điểm Ta có:  1  2 1  1  2  3  1  1  2

4

k kk  k kkk  kk kk 

với   k

0,25

1.2.3 2.3.4 3.4.5 2009.2010.2011

1.2.3.4 0.1.2.3 2.3.4.5 1.2.3.4

1 2009.2010.2011.2012 2008.2009.2010.2011

4

0,25

1 1.2.3.4 0.1.2.3 2.3.4.5 1.2.3.4 2009.2010.2011.2012 2008.2009.2010.2011 4

1 2009.2010.2011.2012 4087371731776 4

Vậy Q 4087371731776

0,25

Ta có

x x 1 x 1 x 2 x 2 x 3 x 3 x 4 x 4 x 5

x x 1 x + 1 x 2 x + 2 x 3 x + 4 x 5

0,25

-

x x 5 x x 5

Để

5 4050150

A 

  

5 4050150

x x 

0,25

x2 5x 4050150 0 

Giải phơng trình này ta đợc x 1 2010; x 1 2015

Vậy với x 1 2010 hoặc x 1 2015 thì A 40501505 .

0,25

Trang 18

 (x – a)(x + b) + (y – b)(y + b) = 0 (1)

b y   x a   y b   0 

0

b y

x a y b

 

   

0,25

x b

y a

  x ny na nb n

Vậy trong mọi trờng hợp ta có

0,25

Ta có: x 12 0

với   x  2x x 2 1 

2

1

1

1 2

x

;

y   z  

0,25

3

3 2

khi x = 1; y = 1 ; z = 1

0,25

A = (n2 + 3n)(n2 + 3n + 2)

Đặt n2 + 3n = a

Vì a > 0 nên a2 < a2 + 2a < a2 + 2a + 1

0,25

Do đó a2 < A < (a + 1)2

Vậy A không là số chính phơng với mọi n nguyên dơng

0,25

Từ (1) và (2)  n   3; 2; 1;0   

(đều thoả mãn) Vậy với n   3; 2; 1;0   

thì A là số chính phơng

0,25

0,25

0,25

Trang 19

Vẽ hình đúng

0,25

Gọi E là giao điểm của PD với đờng thẳng vuông góc với AB

 

 

 DCP = DBE (g.c.g)  CP = BE (1)

0,25

+) Mặt khác ta có tứ giác MNAP là hình chữ nhật có AM là tia phân

 NEB 45 0

0,25

+) Gọi O là trung điểm của EN

nên bốn điểm B, E, H, N cùng thuộc đờng tròn tâm O

0,25

Kéo dài HO cắt đờng tròn (O) tại K

Khi đó:

 1 

Ngày đăng: 28/04/2015, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w