1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi HSG Toán 9 - 2

5 205 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi tuyển chọn học sinh giỏi lớp 9 năm học 2009 – 2010
Trường học Trường THCS Gia Khánh
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2009
Thành phố Mễ
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 182,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi I là trung điểm của cạnh BC và D là một điểm bất kỳ trên cạnh BC.. Đường trung trực của AD cắt các đường trung trực của AB và AC theo thứ tự tại E và F.. Chứng minh rằng năm điểm A,

Trang 1

TRƯờNG THCS GIA KHáNH

ĐỀ THI TUYỂN CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9

NĂM HỌC 2009 – 2010 MễN THI: TOÁN

Thời gian làm bài: 150 phỳt (Khụng kể thời gian giao đề)

………

I trắc nghiệm

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng

Cõu 1: Với a > 0, b > 0 thỡ

a

b b

a b

a

A 2 B

b

ab

2 C

b

a

D

b

a

2

Cõu 2: Biểu thức

2 2

8

 bằng:

A 8 B - 2 C -2 2 D – 2

Cõu 3: Giỏ trị biểu thức  2

2

A 1 B 3 - 2 C -1 D 5

Cõu 4: Giỏ trị biểu thức

5 1

5 5

 bằng:

A  5 B 5 C 4 5 D 5

Cõu 5: Biểu thức 1 22

x

x

 xỏc định khi:

A x ≤

2

1

và x ≠ 0 B x ≥

2

1

và x ≠ 0 C x ≥

2

1

D x ≤

2 1

Cõu 6 :Biết

cos45 sin30 tg30 tg45

sin 60 sin 45 tg45 cot g60

Câu 7: Tam giác ABC có  A 900, b = 20; c =21.Độ dài cạnh AH là:

580 21

Câu 8: Một tam giác vuông có 1 cạnh góc vuông lớn gấp 3 lần cạnh góc vuông còn lại và

diện tích là 24 cm2 Khi đó cạnh huyền là:

khác

Câu 9: Tam giác ABC có  A 900, b = 8, c = 192; AHBC H BC    Độ dài

cạnh AH là:

Cõu 10 : Diện tớch toàn phần của một hỡnh nún cú bỏn kớnh đỏy 7 cm đường sinh dài 10

cm và là :

Trang 2

A 220 cm2 B 264 cm2 C 308 cm2 D 374 cm2

( Chọn 22

7

  , làm tròn đến hàng đơn vị )

II Tù LuËn:

Câu 1:(2 điểm) Giải hệ phương trình:

x2 - 4y = 1

y2 - 6x= -14

Câu 2:(2 điểm) Toạ độ đỉnh của tam giác ABC là:

A(2;2), B(-2;-8), C(-6;-2) Tìm toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC.

Câu 3:(2 điểm) Cho phương trình: 2x2 + (2m - 1) + m – 1=0

a) Tìm m sao cho phương trình có 2 nghiệm x1,x2 thoả mãn

3x1- 4x2 = 11 b) Chứng minh rằng phương trình không có hai nghiệm dương.

Câu 4:(2 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A Gọi I là trung điểm của

cạnh BC và D là một điểm bất kỳ trên cạnh BC Đường trung trực của AD cắt các đường trung trực của AB và AC theo thứ tự tại E và F

Chứng minh rằng năm điểm A, E, I, D, F cùng thuộc một đường tròn.

Câu 5: :(2 điểm) Cho đường tròn (O) và điểm A cố định trên đường tròn.

Tìm quỹ tích các trung điểm M của dây AB khi điểm B di động trên đường tròn đó

Trang 3

-hÕT -HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN - LỚP: 9

KÌ THI TUYỂN CHỌN HỌC SINH GIỎI BẬC THCS

NĂM HỌC: 2006 - 2007

1

(2đ)

x2 - 4y = 1 (1)

y2 - 6x= -14 (2)

Cộng (1) và (2) vế theo vế ta có:

<=> x2 - 6x + 9 + y2-4y + 4 = 0

<=> (x - 3)2 + (y - 2)2 = 0 1

x - 3 = 0 x = 3

y - 2 = 0 y = 2

Vậy hệ PT có nghiệm duy nhất: x = 3

y = 2

0,5

2

(2đ)

-PT đường thẳng qua hai điểm là: y = ax + b 0,25 -Đường thẳng qua A(2;2), B(-2;-8) nên:

2 = 2a + b => a =2,5 ; b = 1

-2 = -2a + b Vậy YAB = 2,5x -3 0,25 -Đường thẳng qua A(2;2), C(-6;-2) nên:

2 = 2a + b => a =0,5 ; b = 1

-2 = -6a + b Vậy YAC = 0,5x + 1

0,25

-Đường trung tuyến BM: Gọi M là trung điểm của AC thì toạ độ M(-2;0)

vậy PT trung tuyến BM là: x = -2

-Gọi N là trung điểm của AB thì toạ độ của N (0;-3)

0,5

-Vậy PT đường trung tuyến CN là: y = -1/6x-3 0,25 Toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC là toạ độ giao điểm của CN và BM,

tức là nghiệm của hệ

 2

3 6

1

X

X Y

3 2

Y X

Vậy toạ độ trọng tâm G(-2; -8/3)

0,5

3

(2đ)

Ta có  = (2m - 1)2 - 4.2(m-1) = 4m2 - 12m + 9 = (2m - 3)2  0 với mọi giá

trị của m Vậy PT đã cho luôn luôn có nghiệm 0,5 Theo định lí Viét ta có: x1- x2 =122m (1) và x1x2 = m2 1 (2)

Muốn có 3x1- 4x2= 11 (3)

Giải hệ PT (1) và (3) ta được x1 =1374m và x2 =1914 6m

0,5 Thế vào PT (2) ta được 8m2 - 17m - 66 = 0

Giải PT này ta được: m1= -2; m2 = 33/8

Trang 4

N E

F

K

M

D I

C

B

A

Để hai nghiệm của PT đều là số dương thì phải có:

x1+ x2 > 0 0

2

2 1

m < 1/2 <=> <=>

x1x2 > 0 0

2

1

m

m > 1

Hệ bất PT vô nghiệm Vậy không có giá trị nào của m thoả mãn điều kiện

của đề bài

1,0

-Vẽ hình đúng chính xác

-Gọi M, N, K là trung điểm của AC ; AB ; AI

Δ ABC vuông tại A nên đường trung trực của AB ; AC phải đi qua trung

điểm I của BC Δ ABC vuông tại A có IA là trung tuyến nên IA=IC =>

IAC ICA ; NI // AM (cùng vuông góc với AC)

Suy ra EIA IAC 

Ta lại có KM là đường trung bình

của Δ AIC => KM // IC =>

=> IAC KMA 

Tứ giác AKMF nội tiếp được nên

KMA KFA

Từ những điều kiện trên, suy ra:

AFKEIA mà chúng cùng nhìn nhìn

đoạn AE

Vậy tứ giác AEIF nội tiếp vì  AIF  1 v

(AMIN là hình chữ nhật) nên EF là đường kính của đường tròn ngoại tiếp

mà EF là trung trực của AD nên D nằm trên đường tròn ngoại tiếp tứ giác

AEIF

Hay năm điểm A, D, E, I, F nằm trên đường tròn

0.5

1

0.5

Trang 5

5(2d)

Vẽ hình đúng, chính xác

* Thuận: Vì M là trung điểm của AB, nên: OM  AB  AMO = 900 Điểm M nhìn đoạn AO dưới một góc vuông, nên M chạy trên đường tròn đường kính AO

Giới hạn: Vì B chạy khắp đường tròn (O) nên M chạy khắp đường tròn đường kính AO

* Đảo: Lấy N thuộc đường tròn đường kính AO suy ra AN cắt đường tròn (O) tại K

Ta có: góc ANO = 900 suy ra OM’A’B’ suy ra N là trung điểm AK

Kết luận:

Tập hợp trung điểm M của đoạn AB là đường tròn đường kính AO

O

N

K

B M

A

Ngày đăng: 10/07/2014, 11:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w