TUẦN 02Thứ hai Chào cờ Tập đọc Dế Mèn bênh vực kẻ yếu TT x Toán Các số có sáu chữ số Đạo đức Trung thực trong học tập tiết 2 x x Anh văn Chính tả Mười năm cõng bạn đi học Thứ ba Toán
Trang 1TUẦN 02
Thứ hai
Chào cờ
Tập đọc Dế Mèn bênh vực kẻ yếu (TT) x
Toán Các số có sáu chữ số
Đạo đức Trung thực trong học tập ( tiết 2) x x
Anh văn
Chính tả Mười năm cõng bạn đi học
Thứ ba
Toán Luyện tập
Khoa học Trao đổi chất ở người (tiếp theo)
Kể chuyện Kêå c đã nghe đã đọc Nàng tiên ốc
Thể dục
Kĩ thuật Vật liệu, dụng cụ cắt, khâu, may (T2)
Thứ tư
Tập đọc Truyện cổ nước mình
TLV Kể lại hành động của nhân vật x
Anh văn
Hát nhạc
Thứ năm
LTVC Dấu hai chấm
Toán So sánh các số có nhiều chữ số
Khoa học Các c/ dinh dưỡng,Vai tro øcủa chất bột x
Mỹ thuật
Trang 2Thể dục
Thứ sáu
TLV Tả ngoại hình của nhân vật …văn KC
Lịch sử Làm quen với bản đồ (TT)
Toán Triệu và lớp triệu
Địa lí Dãy Hoàng Liên Sơn
SHTT
Trang 3TẬP ĐỌC DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU (Tiếp theo)
( GDKNS)
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT
Học xong bài này, HS có khả năng:
1 Đọc:
Đọc trôi chảy, lưu loát toàn bài: giọng đọc thể hiện tính cách mạnh mẽ của nhân vậtDế Mèn
2 Hiểu:
- Nêu được nghĩa của từ ngữ: sừng sững, chóp bu, nặc nô, kéo bè kéo cánh, …
- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét áp bức, bất công, bênh
vực chị Nhà Trò yếu đuối
- Chọn được danh hiệu phù hợp với tính cách của Dế Mèn.( Trả lời được các CH trong SGK)
Trang 4II/ CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI:
- Thể hiện sự cảm thông.
- Xác định giá trị.
- Tự nhận thức về bản thân.
III/ CÁC PHƯƠNG PHÁP / KĨ THUẬT DẠY HỌC TÍCH CỰC CÓ THỂ SỬ DỤNG:
- Xử lí tình huống
- Đọc theo vai
IV/ PHƯƠNG TIỆN DẠY – HỌC:
- Tranh minh hoạ trong sách giáo khoa
- Băng giấy viết sẵn câu, đoạn văn cần hướng dẫn HS luyện đọc
V TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG H Ọ ỌC C
1/ Khởi động : Hát vui
2/ Kiểm tra bài cũ
Gọi 3 HS đọc thuộc lòng bài thơ Mẹ ốm và trả lời
nội dung bài
Gọi 2 HS đọc lại truyện Dế Mèn bênh vực kẻ yếu
và nêu nội dung bài
GV nhận xét + ghi điểm
3/ Bài mới
a Khám phá: Cho HS quan sát tranh
b/ Kết nối:
b.1 Luyện đọïc trơn:
- Gọi HS đọc nối tiếp từng đoạn (2 ,3 lượt)
- GV kết hợp sửa lỗi phát âm
- HS tìm từ khó và giải nghĩa từ
- Luyện đọc theo cặp
- Luyện đọc khó
- 1 HS luyện đọc diễn cảm toàn bài
b 2/Tìm hiểu bài:
HS đọc thuộc lòng bài thơ và trả lời nội dung bài
giới thiệu bài
3 HS đọc nối tiếp.Cả lớp nghe
Đọc nhóm đôi
Trang 5thế nào ?
( HS đọc đoạn 2: ( 6 dòng tiếp ) và trả lời :
Dế mèn đã làm cách nào để bọn nhện phải sợ?
- HS đọc đoạn 3: ( phần còn lại )
Dế Mèn đã nói thế nào để bọn nhện nhận ra lẽ
phải?
Bọn nhện sao đó hành động như thế nào ?
HS đọc câu hỏi 4 và thảo luận: Chọn danh hiệu
thích hợp cho dế mèn
C/ Luyện đọc diễn cảm
HS đọc nối tiếp nhau 3 đoạn của bài GV khen ngợi
HS đọc tốt , hướng dẫn HS đọc chưa đúng
-GV hướng dẫn HS đọc diễn cảm 1,2 đoạn tiêu
biểu.(đã viết sẵn dán lên bảng )
- GV đọc mẫu
- HS luyện đọc diễn cảm đoạn văn
- Một vài HS thi đua đọc diễn cảm
c Thực hành:
Qua đoạn trích em học tập ở Dế Mèn được đức tính
gì đáng quý?
Em có thể làm gì để tỏ lòng cảm thông, chia sẻ,
giúp đỡ người gặp khó khăn, hoạn nạn?
d Ap d ng p d ng ́ ́ u u – củng cố và hoạt động nối tiếp:
Liên hệ thực tế + Giáo dục HS phải biết giúp đỡ
những người yếu
Nhận xét tiết học
- Tìm đọc truyện Dế Mèn phiêu lưu kí
HS đọc – trả lờiCả lớp ý kiến – nhận xét
3 HS đọc nối tiếp
Trang 6TOÁN CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ.
I/ Mục tiêu cần đạt :
1/ Biết mối quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề
2/ Biết viết và đọc các số có tới sáu chữ số
- Bài 1-4 ( HS cần làm)
II Các hoạt động:
Nhằm đạt mục tiêu 1
Hoạt động lựa chọn: Quan sát, viết
Hình thức tổ chức : cá nhân ( bài 1)
Giới thiệu bài:
1/ Số có sáu chữ số:
a/ Ôn về các hàng đơn vị, chục, trăm, nghìn,
- 1 trăm nghìn viết là 100 000
HS nghe GV giới thiệu bài
HS nêu – nhận xét
HS đọc lại
HS nói lại
HS đếm
Trang 7- Sau đó gắn các thẻ số 100 000; 10 000; …
10; 1 lên các cột tương ứng trên bảng, yêu
cầu HS đếm xem có bao nhiêu trăm nghìn,
bao nhiêu chục nghìn, …, bao nhiêu đơn vị
Viết số: 453 425
Đọc số: Bốn trăm năm mươi ba nghìn bốn
trăm hai mươi lăm
GV nhận xét + tuyên dương
Bài tập1:
a/ GV cho HS phân tích mẫu
b/ GV đưa hình vẽ như SGK, HS nêu kết
quả cần viết vào ô trống 523 453 cả lớp
Nhằm đạt mục tiêu 2
Hoạt động lựa chọn: Luyện tập - trò chơi
Hình thức tổ chức : nhóm ( bài 2) , cá nhân ( bài 3,4 )
*Bài tập 2: Hãy đọc yêu cầu bài 2
Sau đó thống nhất kết quả
Bài tập 3: GV cho HS đọc số
Bài tập 4: GV cho HS chơi trò chơi thi
đua.Chia làm hai đội, mỗi đội 2 HS, 1 HS
đọc số, 1 HS viết số
GV kết hợp với HS nhận xét
* Củng cố dặn dò :
Cho HS liên hệ thực tế
GV nhận xét tiết học
HS làm bài theo nhóm đôi vàophiếu BT
HS làm bài vào vở
HS chia lớp thành 2 đội chơi
III Chuẩn bị:
HS : bảng con, phấn
Trang 8GV: Phóng to bảng từ hoặc bảng cài, các thẻ số có ghi 100 000;10 000 ;
1 000; 100; 10; 1; Các tấm ghi các chữ số 1; 2; 3; …; 9 Phiếu BT
Rút kinh nghiệm: ………
………
ĐẠO ĐỨC TRUNG THỰC TRONG HỌC TẬP (Tiết 2 )
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Nêu được một số biểu hiện của trung thực trong học tập
- Biết được: Trung thực trong học tập giúp các em học tập tiến bộ, được mọi người yêu mến - Hiểu được trung thực trong học tập là trách nhiệm của học sinh
- Có thái độ trung thực trong học tập
* GDKNS: Giáo dục HS phải trung thực trong học tập.
*Giảm tải: Không yêu cầu HS lựa chọn phương án phân vân trong các tình huống bày tỏ thái độ của mình về các ý kiến: tán thành, phân vân hay không tán thành
Trang 9Gọi 2 HS đọc thuộc lòng phần ghi nhớ
3 Dạy bài mới :
Hoạt động DẠY Hoạt động HỌC
* Hoạt động 1 : Thảo luận nhóm
Chia lớp thành 6 nhóm , yêu cầu 2 nhóm thảo luận 1
câu hỏi của bài tập 3
Nhóm 1,2 : Em sẽ làm gì nếu em không làm đợc bài
tập trong giờ kiểm tra ?
Nhóm 3,4 : Em sẽ làm gì nếu em bị điểm kém nhng
cô giáo lại ghi nhầm vào sổ là điểm giỏi ?
Nhóm 5,6 : Em sẽ làm gì nếu trong giờ kiểm tra , bạn
ngồi cạnh không làm đợc bài và cầu kứu em
GV kết luận về cách ứng xử đúng trong mỗi tình
huống :
+ Chịu nhận điểm kém rồi quyết tâm học để gỡ lại
+ Báo lại cho cô giáo biết để chữa lại điểm cho đúng
+ Nói bạn thông cảm ,vì làm nh vậy là không trung
thực trong học tập
* Hoạt động 2 : trình bày t liệu đã su tầm đợc
Yêu cầu HS đem những t liệu đã su tầm đợc để trình
bày trớc lớp
2 HS trình bày, giới thiệu
HS trả lời câu hỏi : Em nghĩ gì về những mẩu chuyện ,
Yêu cầu 3 nhóm lên trình bày
HS thảo luận chung các câu hỏi :
- Em có suy nghĩ gì về các tiểu phẩm vừa xem ?
- Nếu em ở vào tình huống đó, em có hành động nh vậy
không, Vì sao ?
GV nhận xét
4 Củng cố- Dặn dò :
*GDKNS: Neõu nhửừng haứnh vi theồ hieọn sửù trung
thửùc trong hoùc taọp.
GV keỏt luaọn + giaựo duùc HS.
Yêu cầu 2 HS nhắc lại ghi nhớ
Chuẩn bị bài “ Vợt khó trong học tập”
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
Các nhóm thảo luận Đại diện các nhóm trình bày Cả lớp trao đổi, chấtvấn , nhận xét, bổ sung
HS trình bày các t liệu đã su tầm đợc
2 HS trình bày, cả lớp nhận xét
Các nhóm lần lợt lên trình bày tiểu phẩm trớc lớp
HS trả lời
Rỳt kinh nghiệm: ………
Trang 10KHOA HỌC TRAO ĐỔI CHẤT Ở NGƯỜI (Tiếp theo )
I/ YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Kể được tên một số cơ quan trực tiếp tham gia vào quá trình trao đổi ở người: tiêu hoá, hô hấp, tuần hoàn, bài tiết
Trang 11- Biết được nếu 1 trong các cơ quan trên ngừng hoạt động, cơ thể sẽ chết.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC :
- Hình vẽ trang 8,9 SGK
- Phiếu học tập
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG H C HOẠT ĐỘNG H C Ọ Ọ
1/ Khởi động : Cho HS chơi trò chơi “ Chuyền
bóng” kết hợp kiểm tra bài cũ
2/ Bài mới
* Giới thiệu bài: GV ghi tựa bài lên bảng
Hoạt động 1: Xác định những cơ quan trực tiếp
tham gia vào quá trình trao đổi chất ở người
- GV cho HS quan sát hình trang 8 SGKvà thảo
luận nhóm đôi
- Đại diện vài cặp trình bày trước lớp GV ghi
tóm
tắt những gì HS trình bày lên bảng
Hoạt động 2:Tìm hiểu mối quan hệ giữa các cơ
quan trong việc thực hiện sự trao đổi chất ở
người
- Bước 1: Làm việc cá nhân
GV yêu cầu HS xem sơ đồ trang 9 SGK ( hình5)
và phát phiếu bài tập để tìm ra các từ còn thiếu
cần bổ sung vào sơ đồ cho hoàn chỉnh
- Bước 2: Làm theo cặp
+ GV yêu cầu 2 hs quay lại với nhau , tập kiểm
tra chéo xem bạn bổ sung các từ còn thiếu đúng
hay sai Sau đó, 2 bạn lần lượt nói với nhau về
mối quan hệ giữa các cơ quan trong quá trình
thực hiện trao đổi chất giữa cơ thể và môi trường
- Bước 3: Làm việc cả lớp
+ GV chỉ định một số HS lên nói về vai trò của
từng cơ quan trong quá trình trao đổi chất
HS lặp lại
HS thảo luận
Đại diện nhóm trình bày
Nhận xét – ý kiến
HS làm bài vào phiếu bài tập
Thảo luận nhóm đôi Nhận xét bổ sung
HS lên trình bày
HS trả lời
Trang 12- Điều gì xảy ra nếu một tromg các cơ quan trên
ngừng hoạt động? ( Thì cơ thể sẽ chết)
- Gọi HS đọc lại phần bài học
3/ Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Nhận xét tiết học
Rút kinh nghiệm: ………
………
Trang 13LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Mở rộng vốn từ: NHÂN HẬU – ĐOÀN KẾT
I/ YÊU CẦU CẦN ĐẠT
-HS hiểu nghĩa một số từ ngữ ( gồm cả thành ngữ, tục ngữ và từ Hán – việt thông dụng ) về chủ điểm “ Thương người như thể thương thân”( BT1, BT4) Nắm được cách dùng một số từ có tiếng “ nhân) theo 2 cách nghĩa khác nhau: người, lòng thương người ( BT2, BT3)
* Giảm tải : Không làm bài tập 4.
II / ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC :
- Bút dạ và 4,5 tờ phiếu khổ to kẻ sẵn các từ mẫu để HS điền tiếp những từ cầnthiết vào cột BT2
- Một số tờ giấy trắng để làm nhóm BT3
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC
1/ Ổn định : Hát vui
2/ Kiểm tra bài cũ :
3/ Bài mới :
* Giới thiệu bài :
* Hướng dẫn luyện tập :
Bài tập 1 : HS đọc yêu cầu và thảo luận nhóm
1/ Tìm các từ ngữ :
a/ Thể hiện lòng nhân hậu, tình cảm yêu thương
đồng loại?
b/ Từ ngữ trái nghĩa với nhân hậu hoặc yêu thương?
c/ Thể hiện tinh thần đùm bọc giúp đỡ đồng loại ?
d/ Từ ngữ trái nghĩa với đùm bọc hoặc giúp đỡ ?
GV nhận xét chung
Bài tập 2 : HS đọc yêu cầu và thảo luận nhóm
đôi
Cho các từ sau : nhân dân, nhân hậu, nhân ái, công
2 HS đọc yêu cầuThảo luận nhóm– đại diện các nhóm trình bày
HS nhận xetù – góp ý kiến
HS mỗi em đặt 1 câu- cả lớpnhận xét
thảo luận nhóm đôi- đại diện trình bày kết quả
Trang 14nhân, nhân loại, nhân đức, nhân từ, nhân tài Hãy
cho biết:
a/ Trong những từ nào, tiếng nhân có nghĩa là
“người”? (nhân dân, công nhân, nhân loại, nhân tài
)
b/ Trong những từ nào, Tiếng nhân có nghĩa là “
lòng thương người” ? ( nhân hậu, nhân ái, nhân
đức, nhân từ)
GV nhận xét – kết luận
Bài tập 3: Đặt câu với 1 từ BT2
GV nhận xét khen ngợi
4/ Củng cố – dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS chuẩn bị bài Dấu hai chấm.
Cả lớp nhận xét- ý kiến
HS làm bài vào vở
HS trình bày
Rút kinh nghiệm: ………
………
Trang 15TOÁN LUYỆN TẬP I/ Mục tiêu cần đạt :
1/ Viết và đọc được các số có đến sáu chữ số
2/ Củng cố cách viết và đọc được các số có đến sáu chữ số
- Bài 1-4 ( HS cần làm)
II Các hoạt động:
Hoạt động 1:
Nhằm đạt mục tiêu 1
Hoạt động lựa chọn: Quan sát, viết
Hình thức tổ chức : Nhóm đôi ( bài 1), cá nhân( bài 2)
Bài 1 Viết theo mẫu:
- GV đính bảng phụ đã viết sẵn lên bảng
số 653 267 hướng dẫn HS đọc và phân
tích số
GV nhận xét + sửa sai
2/ a/ Đọc các số sau: 2 453; 65 243; 762 543;
53 620
HS đọc và phân tích các số còn lại vào vở
HS thực hiện đọc các số theo nhóm đôi vào phiếu BT
Đại diện các nhóm trình bày
HS nhận xét
HS đọc và phân tích số
HS làm vào vở
3 HS lên bảng sửa bài
Trang 16b/ Cho biết chữ số 5 ở mỗi số trên thuộc
hàng nào? (2 453 số 5 thuộc hàng chục; 65
243 thuộc hàng nghìn; 762 543 thuộc hàng
trăm; 53 620 thuộc hàng chục nghìn.)
GV nhận xét + ghi điểm
HS nêu – nhận xét
Nhằm đạt mục tiêu 2
Hoạt động lựa chọn: Quan sát, viết
Hình thức tổ chức : cá nhân( bài 3, 4 )
Bài 3: Viết các số sau:
GV nhận xét + sửa sai
4/ Viết số thích hợp vào chỗ chấm:( Cho HS lên
bảng thi đua thực hiện)
* Củng cố dặn dò :
Nhận xét tiết học
Dặn HS về nhà hoàn thành bài tập vào vở
HS viết vào bảng con
HS làm vào vở
5 HS lên bảng sửa bài
HS nêu – nhận xét
III Chuẩn bị:
HS: Bảng con, phấn
Giáo viên: Bảng nhóm, phiếu BT
Rút kinh nghiệm: ………
………
Trang 17CHÍNH TẢ ( Nghe - đọc) MƯỜI NĂM CÕNG BẠN ĐI HỌC.
I/ YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Nghe , viết chính xác, trình bày bài chính tả sạch sẽ đúng qui định
- Làm đúng BT2 và BT3 a/ b
II / ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC :
GV: -3, 4 tờ phiếu khổ to viết sẵn nội dung bài tập 2
HS: -Bảng con
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG H C HOẠT ĐỘNG H C Ọ Ọ
1 Khởi động : HS hát vui
Trang 182 Kiểm tra bài cũ :
* Giới thiệu bài mới
* Hướng dẫn HS nghe viết
-Đọc mẫu bài viết
-HS đọc thầm đoạn văn viết
-HD HS viết từ khó , tên riêng vào bảng con
-GV đọc từng câu, từng bộ phận ngắn, HS viết
vào vở
-GV đọc toàn bài
-HDHS chấm vở
-GV chấm điểm nhận xét chung
* Hướng dẫn làm bài tập:
Bài tập 2 :
- HS đọc yêu cầu bài tập
- GV dán BT2 lên bảng
- HS suy nghĩ và làm bài
- HS lên bảng làm bài viết tiếng đúng và gạch
dưới những tiếng viết sai
- Cả lớp sửa bài
Bài tập 3 a/.Gọi HS đọc câu đố và suy nghĩ giải
nhanh lời giải đố Cho 2 HS lên bảng viết lời
giải đố ai nhanh và đúng thì thắng
(Dòng 1:sáo, dòng 2 : sao )
-GV nhận xét chung
4/ Củng cố –dặn dò : Trò chơi nối tiếp
-Tìm 10 từ ngữ chỉ sự vật có tiếng bắt đầu s/x ,
vần ăn/ ăng
GV nhận xét + tuyên dương
-Đọc lại truyện vui “ tìm chỗ ngồi” , HTL 2 câu
HS đọc – cả lớp đọc thầm- thảo luận nhóm đôi
Đại diện báo cáo kết quả
3,4 HS lên bảng viết
HS đọc
HS trả lời
HS khác nhận xét
Chia lớp thành 2 đội (A, B) Mỗi đội 5 em
Trang 19Rút kinh nghiệm: ………
………
KỂ CHUYỆN KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC.
Trang 20I YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Hiểu câu chuyện thơ Nàng tiên Ốc, kể lại đủ ý bằng lời của mình
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện, trao đổi cùng với các bạn về ý nghĩa câu chuyện: con người cần thương yêu, giúp đỡ lẫn nhau
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC :
Tranh minh hoạ câu chuyện
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG H C HOẠT ĐỘNG H C Ọ Ọ
1/ Ổn định : Hát vui
2/ Kiểm tra bài cũ :
3/ Bài mới :
* Giới thiệu bài
Tìm hiểu câu chuyện
GV đọc diễn cảm bài thơ
3 HS nối tiếp nhau đọc
1 HS đọc toàn bài
Cả lớp đọc thầm từng đoạn thơ và trả lời câu
hỏi
1/ Bà lão nghèo làm nghề gì để sinh sống?
( Bà lão kiếm sống bằng nghề mò cua bắt ốc)
2/ Bà lão làm gì khi bắt được ốc?
( Thấy ốc đẹp bà thương, không muốn bán, thả
vào chum nước để nuôi)
3/ Từ khi có ốc bà lão thấy trong nhà có gì lạ?
( Đi làm về bà thấy nhà cửa đã được quét sạch
sẽ, đàn lợn đã được cho ăn, cơm nước đã nấu
sẵn, vườn rau được nhặt sạch cỏ)
4/ Khi rình xem bà lão nhìn thấy gì?
( Bà thấy một nàng tiên từ trong chum bước ra)
5/ Sau đó bả lão làm gì?
HS lắng nghe
HS đọc nối tiếp
Cả lớp đọc thầm
HS trả lời Cả lớp nhận xét
Đóng góp ý kiến
Trang 21(Bà lão và nàng tiên sống hạnh phúc bên nhau
Họ thương yêu nhau như hai mẹ con)
*Hướng dẫn kể chuỵên:
Thế nào là kể lại câu chuyện bằng lời của em?
(Em đóng vai người kể, kể lại câu chuyện cho
người khác nghe Kể bằng lời của em và dựa
vào nội dung truyện thơ, không đọc lại từng
câu thơ.)
- HS khá giỏi kể mẫu đoạn 1
- HS kể theo cặp ( nhóm)
- HS tiếp nối kể toàn bộ câu chuyện
- Nêu ý nghĩa truyện?
4/ Củng cố dặn dò:
Nhận xét tiết học
HS lặp lại
1 HS kể
HS kể nhóm đôi
Đại diện kể
HS trả lời
Rút kinh nghiệm: ………
………
Trang 22TẬP ĐỌC
TRUYỆN CỔ NƯỚC MÌNH
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Đọc lưu loát toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng, phù hợp với âm điệu, vần nhịp của từng câu thơ lục bát Đọc bài với giọng tự hào, trầm lắng
- Hiểu ý nghĩa bài thơ: Ca ngợi truyện cổ của nước ta vừa nhân hậu, thông minh vừachứa đựng kinh nghiệm sống quý báu của cha ông.(trả lời được các câu hỏi trong SGK, thuộc 10 dòng thơ đầu hoặc 12 dòng thơ cuối
- Học thuộc lòng bài thơ
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- Tranh minh hoạ trong SGK
- Giấy khổ to viết câu, đoạn thơ cần hướng dẫn đọc
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
1/ Ổn định : Hát vui
2/ Kiểm tra : Gọi HS đọc lại truyện Dế Mèn bênh
vực kẻ yếu và nêu nội dung bài
Trang 23* Giới thiệu bài:
- GV ghi tựa bài lên bảng
A/ Luyện đọc và tìm hiểu bài:
a/ Luyện đọc:
- Gọi hs đọc nối tiếp nhau từ đoạn thơ ( có thể chia
bài thành 5 đoạn)
- GV nhắc nhở sửa chữa HS phát âm sai, ngắt nghỉ
chưađúng
- HS luyện đọc theo cặp nhóm đôi
b/ Tìm hiểu bài:
- HS đọc thầm bài thơ và trả lời câu hỏi
1/ Vì sao tác giả yêu truyện cổ nước nhà?
(2/ Bài thơ gợi cho em nhớ đến những truyện cổ
nào?
* GV có thể hỏi thêm nội dung của 2 câu chuyện
này?
3/ Tìm thêm những truyện cổ khác thể hiện sự nhân
hậu của người Việt Nam ta?
4/ Em hiểu ý 2 dòng thơ cuối bài như thế nào?
B/ Hướng dẫn HS đọc diễn cảm và HTL:
- HS đọc nối tiếp bài thơ
- GV khen ngợi HS đọc đúng, diễn cảm
- GV hướng dẫn HS đọc đoạn thơ “ Tôi yêu …
nghiêng soi”
- HS luyện đọc nhóm đôi
- HS đọc nhẩm HTL bài thơ
- HS thi đua đọc thuộc lòng từng đoạn, cả bài thơ
4/ Củng cố - dặn dò :
Nhận xét tiết học
HS đọc nối tiếp
HS đọc nhóm đôi- HS theo dõi và sửa chữa
HS đọc thầm và HS trả lời.Cả lớp nhận xét – ý kiến
HS trảlời – Ý kiến
3,4 HS đọc nối tiếp
Nhận xét
HS đọc theo nhóm đôi
2 HS đọc thi đua- Cả lớp nhận xét
HS kể- nhận xét
Rút kinh nghiệm: ………
………
Trang 24TẬP LÀM VĂN
KỂ LẠI HÀNH ĐỘNG CỦA NHÂN VẬT
( GDKNS)
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
-Giúp HS biết hành động của nhân vật thể hiện tích cách của nhân vật, nắm được cách kể hành động của nhân vật ( ghi nhớ)
Trang 25- Biết dựa vào tích cách của nhân vật để xác định hành động của từng nhân vật ( Chim Sẻ, Chim Chích ), bước đầu biết sắp xếp các hành động theo thứ tự trước – sau để thành câu chuyện.
II/ CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI:
- Tìm kiếm và xử lí thông tin.
III/ CÁC PHƯƠNG PHÁP / KĨ THUẬT DẠY HỌC TÍCH CỰC CÓ THỂ SỬ DỤNG:
- Làm việc nhóm – chia sẻ thông tin ( Trình bày 1 phút)
- Đóng vai
IV/ PHƯƠNG TIỆN DẠY – HỌC:
GV: Một vài tờ giấy khổ lớn để viết sẵn các câu hỏi của phần nhận xét
HS: VBT
V TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1/Kiểm tra bài cũ :
21/ Học bài mới :
*A.Khám phá :
B.Kết nối:
A/ Nhận xét :
- HS đọc truỵện “ Bài văn bị điểm không”
- GV đọc diễn cảm
- HS đọc yêu cầu bài tập 2
- GV chia lớp thành 5 nhóm phát cho mỗi nhóm
một tờ giấy đã ghi sẵn các câu hỏi và cử một thư
ký viết lại ý kiến của nhóm
1/ Ghi lại vắn tắt những hành động của cậu bé
a/ Giờ làm bài: không tả, không viết, nộp giấy trắng
cho cô
b/ Giờ trả bài: Làm thinh khi cô hỏi mãi sau mới trả
lời
c/ Lúc ra về: Khóc khi bạn hỏi
2/ Mỗi hành động trên của cậu bé nói lên điều gì?
1 HS đọc to – cả lớp đọc thầm
HS thảo luận ,cử đại diện trình bày
HS khác nhận xét – ý kiến
HS lần lượt kể – ý kiến
Trang 26( Nói lên tình yêu cha, tính cách trung thực của cậu)
Kể các hoạt động :
- HS kể các hành động theo thứ tự a,b,c
B/ Ghi nhớ
- HS tiếp nối nhau đọc nội dung ghi nhớ
- GV viết ghi nhớ lên bảng (bảng phụ)
C.Thực hành
-HS đọc nội dung bài tập
- Từng cặp HS trao đổi:
- GV phát phiếu cho một số cặp HS
Thứ tự đúng của truyện lần lượt trong câu :
GV nhận xét tiết học
Dặn HS HTL ghi nhớ