-Một số tranh ảnh về các hoạt động lễ hội truyền thống .-Một số tranh vẽ của các hoạ sĩ và của học sinh về các lễ hội truyền thống.. Hoạt động 4: Nhận xét đánh giá - GV tổ chức cho học
Trang 1Tuần 20 Thứ 2 ngày 11 tháng1 năm 2010
tập đọc
Bốn anh tài:( Tiếp theo)
I/ Mục tiêu: Giúp HS:
- Đọc chôi chảy, lu loát toàn bài Biết thuật lại sinh động cuộc chiến đấu của bốn
anh tài chống lại yêu tinh Biết đọc diễn cảm bài văn, chuyển giọng linh họat, phù hợp với diễn biến truyện, gấp gáp, dồn dập ở đoạn chiến đấu quyết liệt chống yêu tinh, chậm dãi, khoan thai ở lời kết
- Hiểu các từ mới : núc nác, núng thế.
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi sức khỏe, tài năng, tinh thần đoàn kết, hiệp lực
chiến đấu qui phục yêu tinh, cứu dân bản của bốn anh em Cẩu Khây
II/ Chuẩn bị :
- Tranh minh họa bài học trong sgk.
- Bảng phụ viết những câu cần hớng dẫn hs luyện đọc.
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :
A.Bài cũ: (4')
- Kiểm tra 3 HS đọc thuộc lòng bài thơ
" Chuyện cổ tích về lòai ngời", nêu nội
- Y/c HS đọc tiếp nối đoạn
+ Treo bảng phụ, HD đọc câu dài
- Y/c HS luyện đọc theo cặp.
- Gv đọc diễn cảm toàn bài( theo y/c 1)
HĐ2: Tìm hiểu bài (8’)
- GV y/c HS tìm hiểu bài theo nhóm
+ Tới nơi yêu tinh ở , anh em Cẩu Khây
gặp ai và đợc giúp đỡ nh thế nào?
+ yêu tinh có phép thuật gì đặc biệt?
+ Thuật lại cuộc chiến đấu của bốn anh
- 3 HS đọc và trả lời + HS khác nhận xét
- Theo dõi.
- 1HS khá đọc cả bài + HS tiếp nỗi đọc 2 đoạn + Lợt1: Gv kết hợp sữa lỗi cách đọc.+ Lợt2: Giúp HS hiểu đợc các từ mới đợc giải nghĩa sau bài
- HS luyện đọc nối tiếp đoạn + 2HS đọc lại bài
- Nhóm đọc thầm, đại diện nhóm trả lời
câu hỏi trớc lớp :+ gặp một bà cụ còn sống, bà cụ nấu …cơm cho họ ăn và cho họ ngủ nhờ
+ Yêu tinh có phép thuật phun nớc nh a…
m-+ 2HS thuật lại cuộc chiến đấu
Trang 2em chống lại yêu tinh.?
+ Vì sao anh em cẩu khây chiến thắng đợc
* HS nêu đợc ND nh mục I
- HS tiếp nối đọc 2 đoạn , nhắc lại giọng
đọc bài văn
+ Đoạn1: Hồi hộp + Đoạn2: Giọng gấp gáp, dồn dập Chậm rãi, khoan thai ở lời kết
Trang 3toán
Phân số.
I/ Mục Tiêu: Giúp HS :
- Bớc đầu nhận biết về phân số, về tử số và mẫu số.
- GV đa hình tròn đã học chia thành sáu
phần bằng nhau Y/c HS quan sát, nhận
3
;7
4 làm tơng tự
HĐ2: Luyện tập, thực hành ( 24')
Bài1: a) Viết rồi đọc phân số chỉ phần đã
tô màu trong mỗi hình
b) Trong mỗi phân số đó , mẫu số cho biết
+ 5 phần trong số 6 phần đã đợc tô màu
- HS nhận biết cách viết : viết số 5, viết
gạch ngang, viết số 6 dới gạch ngang thẳng cột với 5
- HS tập viết:
6
5
8
5 H3
4
3 H4
10
7 ; H5
3
6 H6
7 3
+ Mẫu số cho biết hình đợc chia thành số phần bằng nhau, tử số cho biết phần đã tô
Trang 4Bài2: Viết theo mẫu.
+ Củng cố cho HS nắm vững cấu tạo và ý
- H6 Mẫu số cho biết có 7 ngôi sao, tử số
là 3 cho biết 3 ngôi sao đã đợc tô màu
5
2 ; b )
12
11 ; c) 9
4
; d) 10
9
; e) 84 52
Trang 5-Một số tranh ảnh về các hoạt động lễ hội truyền thống
-Một số tranh vẽ của các hoạ sĩ và của học sinh về các lễ hội truyền thống -Hình gợi ý vẽ tranh
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động 1:Tìm chọn nội dung đề tài
-HS quan sát tranh ảnh SGK để nhận ra :
+Trong ngày hội có nhiều hoạt động khác nhau
+Mỗi địa phơng lại có những trò chơi đặc biệt mang bản sắc riêng nh : Đấu vật,
đánh đu, chọi gà, chọi trâu,
+Các em có thể chọn một hoạt động của lễ hộỉ ở quê em để vẽ
Hoạt động 2:Cách vẽ tranh :
Chọn một ngày hội ở quê hơng mà em thích để vẽ:
+Có thể chỉ vẽ một hoạt động
+Hình ảnh chính phải thể hện rõ nôi dung
+Khi vẽ :vẽ phác hình ảnh chính trớc hình ảnh phụ sau
+Vẽ màu theo ý thích, màu cần tơi vui, rực rỡ
Hoạt động 3:Thực hành
-Động viên HS vẽ ngày hội quê mình
-Vẽ ngời, cảnh vật sao cho thuận mắt,vẽ đợc các dáng hoạt động
-Khuyến khích HS vẽ màu rực rỡ, chọn màu thể hiện đợc không khí tơi vui của ngày hội
- GV quan sát nhắc nhở, giúp đỡ các em học yếu
Hoạt động 4: Nhận xét đánh giá
- GV tổ chức cho học sinh nhận xét một số bài vẽ tiêu biểu ,đánh giávề :
+Chủ đề, bố cục, hình vẽ, màu sắc, và xếp loại theo ý thích
+GVbổ sung, cùng học sinh xếp loại và khen ngợi những học sinh có bài vẽ đẹp
Dặn dò: Quan sát đồ vật có
ứng dụng trong trang trí đờng tròn
Trang 6địa lí
Đồng bằng nam bộ
I.Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Biết chỉ vị trí của đồng bằng Nam Bộ trên bản đồ Việt Nam : Sông Tiền, sông Hậu, sông Đồng Nai, Đồng Tháp Mời, Kiên Giang, Mũi Cà Mau
- Trình bày những đặc điểm tiêu biểu về thiên nhiên của đồng bằng Nam Bộ
2/Dạy bài mới: (35 )’
*GV giới thiệu, nêu mục tiêu bài
HĐ1: Đồng bằng lớn nhất của nớc
ta (15 )’
- Đồng bằng Nam Bộ nằm ở phía nào
của đất nớc ? Do phù sa của con sông
+ Nêu đặc điểm của sông Mê Kông ?
Vì sao sông Mê Kông khi chảy và
n-ớc ta lại có tên là Cửu Long ?
+ HS xác định trên bản đồ
- Nêu đợc :+ Dày đặc, chằng chịt
+ Sông Mê Kông là sông lớn nhất
Đông Nam á Chảy vào VN đợc chia thành 9 nhánh nên có tên là Cửu Long
+ Vài HS nối tiếp nhau xác định trên bản đồ
Trang 7- Vì sao ở đay ngời ta không đắp đê
- GV mô tả cảnh lũ lụt vào mùa ma
,tình trạng thiếu nớc ngọt vào mùa
khô ở đồng bằng Nam Bộ
3/Củng cố, dặn dò: (2 )’
- Chốt lại ND và nhận xét giờ học
- Mùa lũ ,nớc lên xuống điều hoà
,n-ớc lũ dâng cao từ từ nên ít gây thiệt hại về ngời và của nh đồng bằng sông Hồng ,nên ngời dân không đắp đê ven sông để ngăn lũ …
+ HS đọc thông tin trong SGK và tự nêu
Trang 8đạo đức
kính trọng và biết ơn ngời lao động (T2)
i - Mục tiêu
Học xong bài này, HS có khả năng:
1 Nhận thức vai trò quan trọng của ngời lao động.
2 Biết bày tỏ sự kính trọng và biết ơn đối với những ngời lao động.
ii- Tài liệu và ph ơng tiện
- SGK đạo đức bài 4
- Một số đồ dùng cho trò chơi đóng vai
iii- Các hoạt động dạy học
*GV giới thiệu bài
*Hớng dẫn nội dung bài
Hoạt động 1: Đóng vai ( BT 4, SGK)
1 GV chia lớp thành 4 nhóm, giao cho mỗi nhóm
thảo luận và chuẩn bị đóng vai
2 Các nhóm thảo luận và chuẩn bị đóng vai.
3 Các nhóm lên đóng vai.
4 GV phỏng vấn các HS đóng vai.
5 Thảo luận cả lớp:
- Cách c xử với ngời lao động trong mỗi tình
huống nh vậy đã phù hợp cha? vì sao?
- Em cảm thấy ntn khi ứng xử nh vậy?
Hoạt động tiếp nối Thực hiện kính trọng,
biết ơn những ngời lao động.
1- Đóng vai
2- Trình bày sản phẩm
3- Kết luận
Trang 9Thứ 3 ngày 12 tháng 1 năm 2010
chính tả
Nghe viết: Cha đẻ của chiếc lốp xe đạp.
I.Mục tiêu: Giúp HS:
- Nghe và viết đúng chính tả bài trên
- Phân biệt tiếng có âm đầu dễ lẫn: ch, tr
II.Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
- Y/c HS nêu đề bài, gv chọn bài lớp làm
Bài2a: Đọc thầm đoạn thơ chọn ch, tr điền
- Lắng nghe, theo dõi trong sgk
+ HS đọc thầm đoạn viết để trả lời
+ Đọc thầm và chú ý : Đôn- lớp, XIX ,
1880, nẹp sắt, rất xóc (luyện viết ra nháp).…
- Quan sát cách trình bày (tên bài, những
+ HS khác so sánh KQ và nhận xét + Viết đúng : sáng sủa,sản sinh,sinh động Chuyền vào vòm lá
Chim có gì vui
Mà nghe ríu rít
Nh trẻ reo cời?
- Đãng trí, chẳng thấy, xuất trình + HS nêu đợc tính khôi hài trong truyện
* VN : Ôn bài
Chuẩn bị bài sau
Trang 10khoa học
I.Mục tiêu:Sau bài học, HS biết:
- Dựa vào những hình ảnh và hiểu biết của mình để nêu đợc nguyên nhân làm cho không khí bị ô nhiễm
- Nêu những tác hại của không khí bị ô nhiễm
- GTB: Nêu mục tiêu tiết học (1’)
HĐ1: Nhận biết về bầu không khí ô nhiễm
- Y/c HS thảo luận nội dung :
+ Hình ảnh nào thể hiện bầu không khí trong
sạch ? Hình nào thể hiện bầu không khí bị ô
nhiễm ? Tại sao bạn biết ?
+ Vậy những nguyên nhân làm cho không khí
bị ô nhiễm ?
HĐ2: Tác hại của không khí bị ô nhiễm
- Nêu những tác hại của không khí bị ô
nhiễm
HĐ3: Liên hệ tới việc làm cụ thể của HS
- Em thấy có những hành vi nào cha biết bảo
- + Hình 2 cho biết nơi nào có không khí
trong sạch thì cây cối tốt tơi, không gian thoáng đãng
… + Môi trờng ngột ngạt, khó chịu,
Trang 11toán
phân số và phép chia số tự nhiên
I.Mục tiêu: Giúp HS nhận ra :
- Phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên(khác 0 ) không phải bao giờ cũng
có thơng là một số tự nhiên
- Thơng của phép chia số tự nhiên cho số tự nhiên( khác 0 ) có thể viết thành một phân số, tử số là số bị chia, mẫu số là số chia
II.Chuẩn bị:
- Sử dụng mô hình trong bộ đồ dùng dạy học toán 4
III.Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
chia cho số tự nhiên ( 10’)
a) GV nêu: Có 8 qủa cam, chia đều cho 4
em Mỗi em đợc mấy qủa cam?
- GV hỏi: Vì sao em biết mỗi bạn đợc 2
qủa cam?
+ KL: KQ của phép chia 1STN cho 1STN
khác 0 có thể là một STN
b) GV nêu: Có 3 cái bánh, chia đều cho 4
em Hỏi mỗi em đợc bao nhiêu cái bánh?
- GV sử dụng mô hình để hs thấy đợc kết
qủa phép chia
4
3
- + KL: Thơng của phép chia số tự nhiên
cho một số tự nhiên( khác 0) có thể viết
thành phân số, tử số là số bị chia, mẫu số là
số chia
+ Y/c HS lấy ví dụ:
HĐ2: Luyện tập, thực hành (23’)
- Gọi HS nêu y/c và cách làm các bài tập :
Bài1: Viết thơng của mỗi phép chia dới
- 2HS chữa bài lên bảng + Lớp nhận xét
- HS tự phát hiện và giải quyết vấn đề.
Kết qủa là một phân số: 3 : 4 =
4 3 + Vài HS nhắc lại
VD: 8 : 4 =
4
8 ; 5 : 7 =
- HS làm bài theo mẫu :
Trang 12(Luyện cho HS kĩ năng nhận biết mối quan
hệ giữa phép chia và phân số)
Bài3: a) Viết mỗi số tự nhiên dới dạng
phân số có mẫu số là 1( theo mẫu
1
9)
1
; 27 =
1
27
…
- Nhận xét: Mọi STN có thể viết dới dạng
phân số có tử số là STN đó và mẫu là bằng 1
* VN : Ôn bài
Chuẩn bị bài sau
Trang 13luyện từ và câu
luyện tập về câu kể : Ai làm gì ?
I Mục tiêu: Giúp HS :
- Củng cố kiến thức và kĩ năng sử dụng câu kể : Ai làm gì ? Tìm các câu kể: Ai làm gì ? trong đoạn văn Xác định đợc bộ phận CN, VN trong câu
- Thực hành viết đợc một đoạn văn có dùng kiểu câu : Ai làm gì ?
- Đọc thuộc lòng 3 câu TN ở BT3 và giải
thích nghĩa bóng của từng câu
+ Chốt lại lời giải đúng
Bài3: Y/C HS viết một đoạn văn khoảng
5 câu kể về công việc trực nhật lớp của tổ
5, 7 + 1HS lên đánh dấu vào các câu kể trên phiếu
+ HS khác nhẫn xét
- HS làm bài cá nhân vào vở
+3HS lên xác định bộ phận chủ ngữ ,vị ngữ trong từng câu
VD: Một số chiến sĩ thả câu
CN VN+ HS khác nhận xét
- 2HS nhắc lại ND của bài
* VN : Ôn bài
Trang 14HĐ2: Củng cố dặn dò :–
- Chốt lại nội dung và nhận xét giờ học
Chuẩn bị bài sau
II- Địa điểm, ph ơng tiện
- Địa điểm: Sân trờng, vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện
- Phơng tiện: Chuẩn bị còi, kẻ sẵn vạch, dụng cụ cho tập luyện bài tập RLTTCB và trò chơi
III- Nội dung và ph ơng pháp lên lớp
1) Phần mở đầu: 6 -10 phút
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu giờ học: 1 - 2 phút
- HS chạy chậm theo 1 hàng trên địa hình tự nhiên xung quanh sân tập: 1 phút
- Tập bài thể dục phát triển chung: 1 lần (4x8 nhịp)
- Trò chơi “Có chúng em” hoặc một trò chơi do GV và HS tự chọn: 1 phút
2) Phần cơ bản: 18 - 22 phút
a) Ôn tập đội ngũ và bài tập RLTTCB: 12 - 14 phút
- Ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng, đi đều theo 1 - 4 hàng dọc cả lớp tập luyện dới sự chỉ huy của cán sự, GV bao quát, nhắc nhở, sửa sai cho HS
- Ôn đi chuyển hớng trái, phải Chia lớp thành các tổ tập luyện theo khu vực
đã quy định Các tổ trởng điều khiển tổ của mình tập, GV quan sát và sửa sai, giúp những HS thực hiện cha đúng
+ Thi đua tập hợp hàng ngang, dóng hàng, đi đều theo 1 - 4 hàng dọc và di chuyển hớng phải, trái Lần lợt từng tổ thực hiện 1 lần và đi đều trong khoảng 10 -
15 m Tổ nào tập đều, đúng, đẹp, tập hợp nhanh đợc biểu dơng, tổ nào kém nhất sẽ phải chạy một vòng b) Trò chơi vận động: 5 - 6 phút
- Trò chơi “Thăng bằng”: Cho HS khởi động lại các khớp, nhắc lại cách chơi Các tổ tiếp tục chơi thi đua với nhau GV trực tiếp điều khiển và nhắc nhở, đề phòng không để xảy ra chấn thơng cho các em
Trang 153) Phần kết thúc: 4 - 6 phút
- Đi thờng theo nhịp và hát: 2 -3 phút
- Đứng tại chỗ thực hiện thả lỏng, hít thở sâu: 1 phút
- GV cùng HS hệ thống bài, nhận xét: 2 phút
- GV giao BT về nhà ôn động tác đi đều.
Trang 16kể chuyện
Kể chuỵên đã nghe, đã học.
I Mục tiêu: Giúp HS:
1 Rèn kĩ năng nói:
- HS biết kể tự nhiên, bằng lời của mình một câu chuyện( mẫu chuyện, đoạn
chuyện) các em đã nghe, đã học nói về ngời có tài
- Hiểu chuyện, trao đổi đợc với các bạn về nội dung, ý nghĩa của câu chuyện
2 Rèn kĩ năng nghe: HS chăm chú nghe lời bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn
b) HS thực hành kể chuyện, trao đổi về
ý nghĩa câu chuyện.
- Gv yêu cầu HS đọc lại dàn ý bài kể
chuyện ( bảng phụ)
+ Y/C HS kể trong nhóm
+ Y/C HS thi kể trớc lớp , mỗi HS kể
xong cần trả lời những câu hỏi của các
bạn trong lớp xoay quanh nội dung và ý
nghĩa câu chuyện
VD : Bạn thích chi tiết nào trong chuyện
- 2HS kể và trả lời câu hỏi về ND của chuyện
+ HS khác nhận xét
- HS mở SGK, theo dõi
+ Hs đọc đề bài , gợi ý 1,2
HS khác đọc thầm bài + HS tiếp nối giới thiệu tên chuyện mình
Trang 18lịch sử
Chiến thắng Chi Lăng.
I.Mục tiêu: Sau bài học , HS có thể nêu đợc:
- Diễn biến của trận Chi Lăng
- ý nghĩa quyết định của trận Chi Lăng đối với thắng lợi của cuộc kháng chiến chống quân Minh xâm lợc của nghĩa quân Lam Sơn
II.Chuẩn bị:
GV : Phiếu học tập của HS T liệu về Lê Lợi
III.Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
* GTB : Nêu mục tiêu tiêt học ( 1’)
HĐ1: Tìm hiểu ải Chi Lăng và bối cảnh
dẫn tới trận Chi Lăng (10’)
- Y/c HS quan sát tranh, lợc đồ ải Chi Lăng
+ Thung lũng Chi Lăng ở tỉnh nào ?
+ Thung lũng có hình nh thế nào ?
+ Hai bên thung lũng là gì?
+ Lòng thung lũng có gì đặc biệt?
+ Theo em, với địa thế nh trên chi lăng có
lợi gì cho quân ta và có hại gì cho quân
giặc?
- Gv tiểu kết
HĐ2: Tìm hiểu trận Chi Lăng (15’)
- Nêu diễn biến chận Chi Lăng
+ Lê Lợi đã bố chí quân ta ở Chi Lăng nh
thế nào ?
+ Kị binh của quân ta đã làm gì khi quân
giặc Minh đến trớc ải Chi Lăng
+ Trớc hành động của quân ta, kị binh của
+ Phía tây là dãy núi đá hiểm trở, phía
đông là dãy núi đất trùng trùng, điệp điệp + có sông lại có 5 ngọn núi nhỏ là núi: Quỷ môn quan, Ma Sẳn, Phợng Hoàng, Mã Yên, Cai Kinh
+ Lợi cho quân ta mai phục, giặc lọt vào không có đờng thoát ra
- Hoạt động bốn nhóm: Quan sát lợc đồ
và nêu diễn biến của trận chi Lăng trong nhóm
- Vài HS nêu diễn biến trớc lớp
+ Mai phục hai bên sờn núi, lòng khe + Ra nghênh chiến rồi quay đầu giả vờ thua
Trang 19+ Kị binh của giặc thua nh thế nào?
+ Bộ binh của giặc thua nh thế nào?
- Gv nhận xét , ghi điểm.
- Gv thuật lại diễn biến trận đánh
HĐ3: Tìm hiểu nguyên nhân thắng lợi và
ý nghĩa của chiến thắng Chi Lăng ( 7’)
+ Nêu kết quả của trận chi lăng?
+ Vì sao quân ta dành thắng lợi đợc ở ải
Chi Lăng.?
+ Theo em thắng lợi ở ải Chi Lăng có ý
nghĩa lịch sử nh thế nào đối với dân tộc ta.?
- Trao đổi nhóm đôi, thống nhất kết quả
+ Quân ta đại thắng, quân địch thua … + Quân ta anh dũng, mu trí, địa thế Chi Lăng hiểm trở có lợi cho quân ta
- Nớc ta hoàn toàn độc lập, Lê Lợi lên ngôi hoàng đế
- Biết về khu di tích Lam Kinh
* VN : Ôn bài
Chuẩn bị bài sau
Trang 20Thứ 5 ngày 14 tháng 1 năm 2010
Tập đọc:
Trống đồng Đông Sơn.
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Đọc chôi chảy, lu loát toàn bài Biết đọc diễn cảm bài văn với cảm hứng tự hào,
ca ngợi
+ Hiểu nghĩa các từ ngữ mới trong bài( chú giải)
- Hiểu nội dung ý nghĩa của bài: Bộ su tập trống đồng Đông Sơn rất phong phú, đa dạng với hoa văn rất đặc sắc, là niềm tự hào chính đáng của ngời Việt Nam
- Đọc truỵên: Bốn anh tài, trả lời câu
hỏi về nội dung truyện
+ GV nêu cách đọc ,Y/C HS luyện đọc
bài nối tiếp đoạn
- Y/c HS LĐ nối tiếp theo cặp
- GVđọc diễn cảm toàn bài giọng tự
Lợt2 : Giúp HS hiểu nghĩa từ mới và từ khó
- HS LĐ nối tiếp theo cặp
+ 1-2 HS đọc cả bài
- Đọc thầm, trả lời
+ Đa dạng về hình dáng và kích cỡ lẫn phong cách trang trí, sắp xếp hoa văn
+ Giữ mặt trống đồng là hình ngôi sao nhiều cánh, hình tròn đồng tâm, hình vũ công nhảy