Bài 5: Một xởng sản xuất có số công nhân nam gấp 4 lần số công nhân nữ.. Hỏi xởng đó có bao nhiêu công nhân nan, bao nhiêu công nhân nữ, biết số công nhân lớn hơn 40 nhỏ hơn 50 -GV thu v
Trang 1Tuần Ôn
Thứ hai ngày 16 tháng 5 năm 2010
Học bù chơng trình ngày nghỉ quốc giỗ
10 -3 ( Âm lịch)
-Thứ ba ngày 17 tháng 5 năm 2010
Học bù chơng trình ngày nghỉ 30 -4 và 1 -5
-Tứ t ngày 18 tháng 5 năm 2010
Khảo sát chất lợng đề PGD ra.
-Thứ năm ngày 19 tháng 5 năm 2010
Toán
Ôn tập các phép tính với số tự nhiên I.Mục tiêu:
-Củng cố cho HS kĩ năng làm tính và thứ tự thực hiện phép tính
-Rèn cho HS kĩ năng làm bài
II.Các hoạt động dạy học:
Thời
1’ 1.ổn định lớp
2.Kiểm tra bài cũ: Không
35’ 3.Bài mới
-Giới thiệu bài
-Nội dung
1Tính nhanh:
a) 1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6 + 7 + 8 + 9
b) 5 + 10 + 15 + 20 + 25 + 30 + 35
c) 366 + 845 + 634 + 155 (PGD, 2008 - 2009)
d) 1 - 2 + 3 - 4 + 5 - 6 + 7 - 8 + 9 e) 13 + 13 + 13 + 13 + 13 + 13 f) 26 + 26 + 26 + … + 26 + 26 (Có a số hạng) 2.Tính nhẩm (theo mẫu):
62 + 18 = (62 - 2) + (18 + 2)
= 60 + 20 = 80
73 + 29
67 + 38 63 000 + 16 00042 000 + 35 000 51 000 + 24 00027 000 + 42 000 34 000 + 45 00015 000 + 86 000 3.Không tính tổng, hãy so sánh:
a) 19 000 + 25 000 … + 26 (19 000 + 2 000) + 25 000
b) 72 000 + 28 000 … + 26 (72 000 - 6 000) + (28 000 + 3 000)
c) 65 000 + 19 000 … + 26 ( 65 000 - 7 000) + (19 000 + 7 000)
4.Tính bằng 2 cách:
a) 65 + (20 + 10)
537 + (528 + 173) 918 + (2714 - 1368)b) 4684 + (2316 - 684) c) 6872 + (3128 - 172) 3721 + (4624 - 3412) 5.Tìm x:
a) x + 262 = 4848
207 + x = 815 b) 4936 + x = 2918 3
413 + (x + 9) = 1995 c) 26 + (x 12) = 98 -24
48 + (x : 29) = 591 + 8
Trang 238 + x + 22 = 312 519 + ( 73 - x) = 563 936 + (42 : x) = 943 - 1 6.Không tính tổng, hãy cho biết: Tổng của các số tự nhiên chẵn liên tiếp bắt đầu
từ 2 đến 68 có kết quả là 1995 thì đúng hay sai ?
7.Tổng của 10 số lẻ đầu tiên là 101 thì đúng hay sai ?
8.Thay mỗi dấu * bằng một chữ số thích hợp:
3*87 +
*4*9 574*
* * * +
* * *
* 9 9 7
***
*8 2
9.Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a) 64 1 + 36 3 + 64 2 + 36 4 + 64 4
73 2 + 27 4 + 73 3 + 73 4 + 27 5
69 1 + 31 5 + 69 2 + 31 4 + 69 6
58 3 + 46 6 + 58 5 + 46 7 + 58 5
b) 92 9 + 8 13 + 92 16 + 8 17 + 92 5
876 32 + 124 56 + 876 26 + 124 34 + 876 32
723 27 + 277 92 + 723 67 + 723 29 + 277 31
10.Tính giá trị của y trong mỗi biểu thức sau:
a) y : (12 + 13) = 8 b) 429 : (y + 31) = 11 c) y : (97 - 89) = 15
d) 150 : (y - 37) = 25 e) 377 : (68 - y) = 29 g) 1615 : (y 19) = 17
1’ -GV chữa bài nhận xét. 4.Củng cố, dặn dò:
-Nhắc lại nội dung.
-Nhận xét giờ học.
-Toán
Ôn tập về dấu hiệu chia hết.
I.Mục tiêu:
-Củng cố cho HS dấu hiệu chia hết cho 2, cho 3, cho 5 và cho 9.
-Rèn cho HS kĩ năng làm bài.
II.Các hoạt động dạy học:
Thời
gian
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1’ 1.ổn định lớp
2.Kiểm tra bài cũ: không
35’ 3.Bài mới
-Giới thiệu bài.
-Nội dung
Bài 1:
a) Nếu số 79 chia hết cho 2 thì chữ số ở
ô trống có thể là: … + 26… + 26… + 26… + 26
b) Nếu số 46 không chia hết cho 2 thì
-HS lên bảng làm bài tập
Trang 3chữ số ở ô trốg có thể là:
Bài 2:
a.Với bốn chữ số 0; 6; 1; 2 Hãy viết các số có
ba chữ số (ba chữ số khác nhau )và chia hết
cho 9
b.Với bốn chữ số 0; 6; 1; 2 Hãy viết các số có
ba chữ số (ba chữ số khác nhau) và chia hết
cho 3 nhng không chia hết cho 9
Bài 3; Viết các số cia hết cho 5 vào chỗ chấm:
a) 230 < … + 26… + 26… + 26… + 26 < 240 b) 4525 < … + 26… + 26… + 26… + 26.< 4535 c) 175; 180; 185; … + 26 … + 26 ; ; 200
-G V chữa bài nhận xét
Bài 4: Trong các số 35; 8 ; 57 ; 660 ; 3000;
945; 5553
a) Các số chia hết cho 2 và chia hết cho
5 ? b) Các số chia hết cho 5 nhng không chia hết cho 2 ?
c) Số chia hết cho 2 nhng không chia hết cho 5?
–GV thu vở chấm, nhận xét
Bài 5: Một xởng sản xuất có số công nhân
nam gấp 4 lần số công nhân nữ Hỏi xởng đó
có bao nhiêu công nhân nan, bao nhiêu công
nhân nữ, biết số công nhân lớn hơn 40 nhỏ
hơn 50
-GV thu vở chấm, chữa, nhận xét.
-HS tự làm bài vào vở
-HS tự làm bài
HS đọc đề, phân tích -HS làm bài tập vào vở Vì số công nhân nam gấp 4 lần công nhân nữ nên số công nhân là một
số chia hết cho 5 Mà số công nhân lớn hơn 40 nhỏ hơn 50 nên số công nhân là 45
Số công nhân nữ là :
45 : ( 4 + 1) x1 = 9 ( công )
Số công nhân nam là:
45 – 9 = 36 (công nhân )
Đáp số: 9 công nhân nữ
36 công nhân nam
1’ 4.Củng cố, dặn dò:
-Nhắc lại nội dung
-Nhận xét giờ học
-Tiếng việt
Ôn tập về Danh từ- Động từ – Tính từ I.Mục tiêu:
-Củng cố cho HS về cách xác định từ loại
Trang 4-Rèn cho HS kĩ năng làm bài.
II.Các hoạt động dạy học:
Thời
gian
trò 1’ 1.ổn định lớp
2.Kiểm tra bài cũ: không
35’ 3.Bài mới
-Giới thiệu bài.
-Nội dung.
Bài 1: Tìm tính từ trong đoạn văn sau:
Mùa xuân đã đến thật rồi với cơn gió ấm áp Những cây
sau đã ra lá non Những mầm lá đã nảy cha có màu
xanh, mang màu nâu hồng trong suốt Những lá lớn hơn
xanh mơn mởn Đi dới rừng cây sau sau, tởng nh đi dới
một vòm lá lợp đầy những ngôi sao xanh.ánh mặt trời
chiếu qua tán lá xuống nh một ánh đèn xanh dịu
Không khí trong rừngđã đỡ hanh, những lá khô đã vỡ
giòn tan dới chân ngời nh những lớp bánh quế nữa
-GV chữa bài nhận xét
-HS lên bảng làm bài.
Bài 2: Tìm tính từ trong đoạn văn sau:
Mùa xuân đã đến thật rồi với cơn gió ấm áp Những cây
sau đã ra lá non Những mầm lá đã nảy cha có màu
xanh, mang màu nâu hồng trong suốt Những lá lớn hơn
xanh mơn mởn Đi dới rừng cây sau sau, tởng nh đi dới
một vòm lá lợp đầy những ngôi sao xanh.ánh mặt trời
chiếu qua tán lá xuống nh một ánh đèn xanh dịu
Không khí trong rừngđã đỡ hanh, những lá khô đã vỡ
giòn tan dới chân ngời nh những lớp bánh quế nữa
-GV chữa bài nhận xét
HS lên bảng làm bài.
Bài 3.Xỏc định từ loại của cỏc từ trong cỏc thành ngữ :
- Đi ngược về xuụi
- Nhỡn xa trụng rộng
- nước chảy bốo trụi
*Đỏp ỏn :
- DT: nước, bốo.
- ĐT : đi , về, nhỡn, trụng.
- TT : ngược, xuụi, xa, rộng.
Bài 4 :
Xỏc định DT, ĐT, TT của cỏc cõu sau :
- Bốn mựa một sắc trời riờng đất này
- Non cao giú dựng sụng đầy nắng chang
- Họ đang ngược Thỏi Nguyờn, cũn tụi xuụi Thỏi Bỡnh
- Nước chảy đỏ mũn
*Đỏp ỏn :
- DT : bốn mựa, sắc trời, đất, non, giú, sụng, nắng, Thỏi Nguyờn,
Trang 5Thỏi Bỡnh, nước, đỏ.
-ĐT :mũn, dựng, ngược, xuụi.
- TT : riờng, đầy, cao.
( Lưu ý : từ ngược, xuụi trong bài 7 khỏc từ ngược , xuụi trong bài 6.)
Bài 5:
Xỏc định từ loại của những từ sau :
Niềm vui, vui tươi, vui chơi, tỡnh thương, yờu thương, đỏng yờu
*Đỏp ỏn :
-DT: niềm vui, tỡnh thương.
- ĐT : vui chơi, yờu thương.
- TT : vui tươi, đỏng yờu.
Bài 6:
Xỏc định từ loại của những từ sau :
Sỏch vở, kiờn nhẫn, kỉ niệm, yờu mến, tõm sự,lo lắng, xỳc động, nhớ, thương, lễ phộp, buồn , vui, thõn thương, sự nghi ngờ, suy nghĩ, cỏi đẹp, cuộc vui, cơn giận dữ, trỡu mến, nỗi buồn
*Đỏp ỏn :
- DT : sỏch vở, kỉ niệm, sự nghi ngờ, cỏi đẹp, cuộc vui, cơn giận dữ, nỗi buồn.- ĐT : kiờn nhẫn, yờu mến, tõm sự, lo lắng, xỳc động, nhớ, thương, lễ phộp, buồn, vui, suy nghĩ,.
- TT : thõn thương, trỡu mến.
-GV nhậ xét chữa bài n cho HS
1’ 4.Củng cố, dặn dò:
-Nhắc lại nội dung.
-Nhận xét giờ học.
-Tiếng việt
Ôn tập về câu kể.
I.Mục tiêu:
-Củng cố cho HS về câu kể: Câu kể; Câu cảm; câu khiến
-Rèn cho HS kĩ năng làm bài
II.Các hoạt động dạy học:
Thời
gian Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1’ 1.ổn định lớp
2.Kiểm tra bài cũ: không
35’ 3.Bài mới
-Giới thiệu bài.
-Nội dung.
Bài 1:Trong các câu dới đây câu nào là câu kể:
a)Có một lần, trong giờ tập đọc, tôi nhét tờ giấy thấm
vào mồm
b)Răng em đau, phải không?
-HS tự làm bài
Trang 6c)Ôi, răng đau quá!
d)Em về nhà đi
Bài 2: Tìm câu kể trong đoạn văn sau đây Nói rõ tác
dụng của các câu kể tìm đợc
Buổi sáng hôm ấy, một buổi mai đầy sơng thu và gió
lạnh, mẹ tôi âu yếm nắm tay tôi dẫn đi trên con đờng
làng dài và hẹp Con đờng này tôi đã quen đi lại nhiều
lần, nhng lần này tôi tự nhiên thấy lạ Cảnh vật chung
quanh tôi đều thay đổi, vì chính lòng tôi đang có sự
thay đổi lớn: hôm nay tôi đi học Cũng nh tôi, mấy cậu
học trò mới bỡ ngỡ đứng nép bên ngời thân, chỉ dám
nhìn một nửa hay dám đi từng bớc nhẹ
-GV nhận xét
-HS làm bài
Bài 3: Cỏch đặt cõu khiến theo yờu cầu dưới đõy:
a) Cõu khiến cú từ đừng ( hoặc chớ, nờn, phải ) ở trước động từ làm vị ngữ
b) Cõu khiến cú từ lờn ( hoặc đi, thụi) ở cuối cõu
c) Cõu khiến cú từ đề nghị ở đầu cõu
Bài 4: Đặt câu cảm trong đó có:
a) Một trong các từ: ôI, ồ, chà đứng trớc
b) Một trong các từ: lắm, quá, thật đứng cuối câu
Bài 5: Chuyển câu sau thành câu cảm:
a Bông hồng này đẹp
b Gió thổi mạnh
c Cánh diều bay cao
d Em bé bụ bẫm
-GV chữa bài nhận xét.
-HS làm bài tập vào vở.
1’ 4.Củng cố, dặn dò:
-Nhắc lại nội dung
-Nhận xét giờ học.
-Thứ sáu
ngày 20 tháng 5 năm 2010
Toán
Ôn tập về tìm số trung bình cộng.
I.Mục tiêu:
-Củng cố cho HS quy tắc tìm số trung bình cộng
-Rèn cho HS kĩ năng làm bài
II.Các hoạt động dạy học:
Thời
gian Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1’ 1.ổn định lớp
2.Kiểm tra bài cũ: không
35’ 3.Bài mới
-Giới thiệu bài.
-Nội dung.
B i 1: ài 1: Hóy tỡm số trung bỡnh
cộng của cỏc số : 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ;
6 ; 7 ; 8 ; 9
Bài giải
Số trung bình cộng là : (1 + 9) : 2 = 5
Trang 7(Hoặc dãy số đó có 9 số hạng liên tiếp từ
1 đến 9 nên số ở chính giữa chính là số trung bình cộng và là số 5)
Bài 2: An cú 20 viờn bi, Ho nàn
cú sú bi bằng 12 số bi của An
Chi cú số bi hơn mức trung bỡnh
cộng của ba bạn l 6 viờn bi.àn
Hỏi Huy cú bao nhiờu viờn bi?
Bài giải
Số bi của Ho n l :àn àn
20 x
2
1
= 10 (viên) Nếu Huy bù 6 viên bi cho hai bạn còn lại rồi chia đều thì số bi của ba bạn sẽ bằng nhau và bằng trung bình cộng của cả ba bạn
Vậy TBC số bi của ba bạn là:
(20 + 10 + 6) : 2 = 18 (viên)
Số bi của Chi là:
18 + 6 = 24 (viên)
Đáp số: 24 viên bi
Bài 3: An cú 20 nhón vở, Bỡnh
cú 20 nhón vở Chi cú số nhón
vở kộm trung bỡnh cộng của ba
bạn l 6 nhón vàn ở Hỏi Chi cú bao
nhiờu nhón vở?
Bài giải
Nếu An và Bình bù cho Chi 6 viên bi rồi chia đều thì số bi của ba bạn sẽ bằng nhau và bằng trung bình cộng của cả ba bạn
Vậy số trung bình cộng của ba bạn là: (20 + 20 - 6) : 2 = 17 (nhãn vở)
Số nhãn vở của Chi là:
17 - 6 = 12 (nhãn vở)
Đáp số: 12 nhãn vở
Bài 4: Một ụtụ trong 3 giờ đầu,
mỗi giờ đi được 40km, trong 3
giờ sau, mỗi giờ đi được 50km
Nếu muốn tăng mức trung bỡnh
cộng mỗi giờ tăng thờm 1km
nữa thỡ đến giờ thứ 7, ụtụ đú cần
đi bao nhiờu kilụmột nữa?
Bài giải
Trong 6 giờ đầu, trung bình mỗi giờ ô tô
đi đợc:
(40 x 3 + 50 x 3 ) : 6 = 45 (km) Quãng đờng ô tô đi trong 7 giờ là : (45 + 1) x 7 = 322 (km) Giờ thứ 7 ô tô cần đi là:
322 - (40 x 3 + 50 x 3) = 52 (km)
Đáp số: 52km
B i 1: ài 1: Một tổ cụng nhận sản
xuất ng y àn đầu được 231 đụi
gi y, ng y thàn àn ứ hai hơn ng y thàn ứ
nhất 21 đụi v càn ũng hơn ng yàn
thứ ba 12 đụi Hỏi trung bỡnh
mỗi ng y àn đội đú sản xuất được
bao nhiờu đụi gi y?àn
B i gi ài 1: ải.
Ng y thàn ứ hai đội đú sản xuất được l :àn
231 + 21 = 252 (đụi)
Ng y thàn ứ ba đội đú sản xuất được l :àn
252 - 12 = 240 (đụi) Trung bỡnh mỗi ng y àn đội đú sản xuất
được số đụi gi y l :àn àn (231 + 252 + 240) : 3 = 241 (đụi) Đỏp số: 241 đụi gi y.àn
Bài 2: Một ụtụ chạy từ tỉnh A
đến tỉnh B Trong 2 giờ đầu, mỗi
B i gi ài 1: ải.
Hai giờ đầu ụtụ chạy được l :àn
Trang 8giờ ụtụ chạy được 46km, giờ thứ
ba chạy 52km, 2 giờ sau, mỗi giờ
chạy được 43km thỡ đến nơi
Tớnh quóng đường AB v trungàn
bỡnh mỗi giờ ụtụ chạy bao nhiờu
ki - lụ- một?
46 x 2 = 92 (km) Hai giờ sau ụtụ chạy được l :àn
43 x 2 = 86 (km) Quóng đường AB d i l :àn àn
92 + 52 + 86 = 230 (km) Thời gian ụtụ đi hết quóng đường l :àn
2 + 1 + 2 = 5 (giờ) Trung bỡnh mỗi giờ ụtụ chạy được l :àn
230 : 5 = 46 (km) Đỏp số: 230km v 46 kmàn
1’
Bài 3: Điểm kiểm tra mụn Toỏn
trong ba đợt thi định kỳ của An
là 7, 7 và 8 Hỏi điểm kiểm tra
định kỳ lần 4 của An phải là bao
nhiờu để điểm trung bỡnh cả 4
bài thi là 8?
-GV thu vở chấm chữa nhận xét
4.Củng cố, dặn dò:
-Nhắc lại nội dung
-Nhận xét giờ học
Bài giải.
Tổng số điểm của ba đợt kiểm tra là:
7 + 7 + 8 = 22 (điểm) Nếu trung bỡnh 4 đợt kiểm tra là điểm 8 thỡ tổng số điểm của cả 4 đợt là:
4 x 8 = 32 (điểm) Đợt kiểm tra thứ 4 An cần đạt là:
32 - 22 = 10 (điểm) Đỏp số: điểm 10
-Toán
Ôn tập các phép tính với phân số.
I.Mục tiêu:
-Củng cố cho HS cộng, trừ, nhân, chia phân số
-Rèn cho HS kĩ năng làm bài
II.Các hoạt động dạy học:
Thời
gian Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1’ 1.ổn định lớp
2.Kiểm tra bài cũ: không
35’ 3.Bài mới
-Giới thiệu bài.
-Nội dung.
B i 1: ài 1: Rút gọn phân số
72
54
4
3 18 : 72
18 : 54 72
54
B i 2: ài 1: Rút gọn phân số
12
72
1
6 12 : 12
12 : 72 12
72
B i 3: ài 1: Rỳt gọn 1441243 Ta cú: 1441243 (phõn số lớn
hơn 1 thỡ viết dưới dạng hỗ
Trang 9B i 4: ài 1: Quy đồng mẫu số 2 phân số
7
2
và
8
3
56
21 7 8
7 3 8
3
; 56
16 8 7
8 2 7
2
x
x x
x
B i 5: ài 1: Quy đồng mẫu số 2 phân số
3
1
và
6
5 Cách làm: Vì 6 : 3 = 2 nên
6
2 2 3
2 1 3
1
x
x
B i 6: ài 1: Quy đồng tử số 2 phân số
3
2
và
7
5
3
2
15
10 5 3
5 2
x
14
10 2 7
2 5 7
5
x
x
B i 7 ài 1: : Tớnh: 2 +
4
11 4
3 4
8 4
3
4
11 4
3 4
8 4
3
B i 8 ài 1: : a) Tìm 21 của 6
b) Tìm
2
1
của
3
1
a)
2
1
của 6 l : àn 6 3
2
1
b)
2
1
của
3
1
l : àn
6
1 3
1 2
1
B i 9: ài 1: Tìm số học sinh lớp 5A biết
5
2
số học sinh của lớp 5A là 10 em
Bài giải
Số học sinh của lớp 5A là:
10 : 25 5
2
(em)
B i 10: ài 1: Biết
5
2
số nam bằng
4
3
số nữ Tìm tỉ
số giữa nam và nữ
Bài giải
Tỉ số giữa nam và nữ là :
5
2 : 4
3
=
8
15
B i 10: ài 1: So sánh
2
1
và
3
1
+) Ta có:
6
3 3 2
3 1 2
1
6
2 3
2 1 3
1
+) Vì
6
2 6
3
nên
3
1 2
1
1’
B i 11: ài 1: So sánh hai phân số
5
2
và
4
3
bằng cách quy đồng tử số
-GV chữa bài nhận xét.
4.Củng cố, dặn dò :
+) Ta có :
15
6 3 5
3 2 5
2
8
6 2 4
2 3 4
3
+) Vì
8
6 15
6
nên
4
3 5 2
Trang 10-Nhắc lại nội dung.
-Nhận xét giờ học.
-Tiếng việt
Ôn tập về xác định thành phần của câu.
I.Mục tiêu:
-Củng cố cho HS các xác định trạng ngữ, chủ ngữ, vị ngữ
-Rèn cho HS kĩ năng làm bài
II.Các hoạt động dạy học:
Thời
gian Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1’ 1.ổn định lớp
2.Kiểm tra bài cũ: không
35’ 3.Bài mới
-Giới thiệu bài.
-Nội dung
Bài 1: Xác định CN, VN trong mỗi câu sau:
a Tiếng cá quẩy tũng toẵng xôn xao quanh mạn thuyền
b Những chú gà nhỏ nh những hòn tơ lăn tròn trên bãi cỏ
c Học quả là khó khăn, vất vả
Bài 2: Xác định các bộ phận CN, VN, trạng ngữ trong mỗi câu sau:
a Hồi còn đi học, Hải rất say mê âm nhạc Từ cái căn gác nhỏ của mình, Hải có thể nghe tất cả các âm thanh náo nhiệt, ồn ã của thành phố thủ đô
b Nhờ có bạn bè giúp đỡ, bạn Hoà đã có nhiều tiến bộ trong học tập
c Đêm ấy, bên bếp lửa hồng, cả nhà ngồi luộc bánh chng, trò chuyện đến sáng
d Buổi sớm, ngợc hớng chúng bay đi tìm ăn và buổi chiều theo h-ớng chúng bay về ổ, con thuyền sẽ tới đợc bờ
e Sống trên cái đất mà ngày xa, dới sông cá sấu cản trớc mũi thuyền, trên cạn hổ rình xem hát này, con ngời phải thông minh và giàu nghị lực
Bài 3: Xác định các bộ phận CN, VN, trạng ngữ trong mỗi câu sau:
1 Ngoài đờng, tiếng ma rơi lộp độp, tiếng chân ngời chạy lép nhép
2 Trên bãi cỏ rộng, các em bé xinh xắn nô đùa vui vẻ
3 Mùa xuân, những tán lá xanh um, che mát cả sân trờng
4 Giữa đồng bằng xanh ngắt lúa xuân, con sông Nậm Rốn trắng sáng có khúc ngoằn ngòeo, có khúc trờn dài
5 Rải rác khắp thung lũng, tiếng gà gáy râm ran
6 Những khi đi làm nơng xa, chiều không về kịp, mọi ngời ngủ lại trong lều
7 Ngay thềm lăng, mời tám cây vạn tuế tợng trng cho một đoàn quân danh dự đứng trang nghiêm
8 Tra, nớc biển xanh lơ và khi chiều tà, biển đổi sang màu xanh lục
9 Trên nền cát trắng tinh, nơi ngực cô Mai tì xuống đón đờng bay của giặc, mọc lên những bông hoa tím
10 Trong bóng nớc láng trên cát nh gơng, những con chim bông