1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 4 tuần 36 (ôn tập)

12 1,3K 12

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 329 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 5: Một xởng sản xuất có số công nhân nam gấp 4 lần số công nhân nữ.. Hỏi xởng đó có bao nhiêu công nhân nan, bao nhiêu công nhân nữ, biết số công nhân lớn hơn 40 nhỏ hơn 50 -GV thu v

Trang 1

Tuần Ôn

Thứ hai ngày 16 tháng 5 năm 2010

Học bù chơng trình ngày nghỉ quốc giỗ

10 -3 ( Âm lịch)

-Thứ ba ngày 17 tháng 5 năm 2010

Học bù chơng trình ngày nghỉ 30 -4 và 1 -5

-Tứ t ngày 18 tháng 5 năm 2010

Khảo sát chất lợng đề PGD ra.

-Thứ năm ngày 19 tháng 5 năm 2010

Toán

Ôn tập các phép tính với số tự nhiên I.Mục tiêu:

-Củng cố cho HS kĩ năng làm tính và thứ tự thực hiện phép tính

-Rèn cho HS kĩ năng làm bài

II.Các hoạt động dạy học:

Thời

1’ 1.ổn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ: Không

35’ 3.Bài mới

-Giới thiệu bài

-Nội dung

1Tính nhanh:

a) 1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6 + 7 + 8 + 9

b) 5 + 10 + 15 + 20 + 25 + 30 + 35

c) 366 + 845 + 634 + 155 (PGD, 2008 - 2009)

d) 1 - 2 + 3 - 4 + 5 - 6 + 7 - 8 + 9 e) 13 + 13 + 13 + 13 + 13 + 13 f) 26 + 26 + 26 + … + 26 + 26 (Có a số hạng) 2.Tính nhẩm (theo mẫu):

62 + 18 = (62 - 2) + (18 + 2)

= 60 + 20 = 80

73 + 29

67 + 38 63 000 + 16 00042 000 + 35 000 51 000 + 24 00027 000 + 42 000 34 000 + 45 00015 000 + 86 000 3.Không tính tổng, hãy so sánh:

a) 19 000 + 25 000 … + 26 (19 000 + 2 000) + 25 000

b) 72 000 + 28 000 … + 26 (72 000 - 6 000) + (28 000 + 3 000)

c) 65 000 + 19 000 … + 26 ( 65 000 - 7 000) + (19 000 + 7 000)

4.Tính bằng 2 cách:

a) 65 + (20 + 10)

537 + (528 + 173) 918 + (2714 - 1368)b) 4684 + (2316 - 684) c) 6872 + (3128 - 172) 3721 + (4624 - 3412) 5.Tìm x:

a) x + 262 = 4848

207 + x = 815 b) 4936 + x = 2918  3

413 + (x + 9) = 1995 c) 26 + (x  12) = 98 -24

48 + (x : 29) = 591 + 8

Trang 2

38 + x + 22 = 312 519 + ( 73 - x) = 563 936 + (42 : x) = 943 - 1 6.Không tính tổng, hãy cho biết: Tổng của các số tự nhiên chẵn liên tiếp bắt đầu

từ 2 đến 68 có kết quả là 1995 thì đúng hay sai ?

7.Tổng của 10 số lẻ đầu tiên là 101 thì đúng hay sai ?

8.Thay mỗi dấu * bằng một chữ số thích hợp:

3*87 +

*4*9 574*

* * * +

* * *

* 9 9 7

***

*8 2

9.Tính bằng cách thuận tiện nhất:

a) 64  1 + 36  3 + 64  2 + 36  4 + 64  4

73  2 + 27  4 + 73  3 + 73  4 + 27  5

69  1 + 31  5 + 69  2 + 31  4 + 69  6

58  3 + 46  6 + 58  5 + 46  7 + 58  5

b) 92  9 + 8  13 + 92  16 + 8  17 + 92  5

876  32 + 124  56 + 876  26 + 124  34 + 876  32

723  27 + 277  92 + 723  67 + 723  29 + 277  31

10.Tính giá trị của y trong mỗi biểu thức sau:

a) y : (12 + 13) = 8 b) 429 : (y + 31) = 11 c) y : (97 - 89) = 15

d) 150 : (y - 37) = 25 e) 377 : (68 - y) = 29 g) 1615 : (y  19) = 17

1’ -GV chữa bài nhận xét. 4.Củng cố, dặn dò:

-Nhắc lại nội dung.

-Nhận xét giờ học.

-Toán

Ôn tập về dấu hiệu chia hết.

I.Mục tiêu:

-Củng cố cho HS dấu hiệu chia hết cho 2, cho 3, cho 5 và cho 9.

-Rèn cho HS kĩ năng làm bài.

II.Các hoạt động dạy học:

Thời

gian

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1’ 1.ổn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ: không

35’ 3.Bài mới

-Giới thiệu bài.

-Nội dung

Bài 1:

a) Nếu số 79 chia hết cho 2 thì chữ số ở

ô trống có thể là: … + 26… + 26… + 26… + 26

b) Nếu số 46 không chia hết cho 2 thì

-HS lên bảng làm bài tập

Trang 3

chữ số ở ô trốg có thể là:

Bài 2:

a.Với bốn chữ số 0; 6; 1; 2 Hãy viết các số có

ba chữ số (ba chữ số khác nhau )và chia hết

cho 9

b.Với bốn chữ số 0; 6; 1; 2 Hãy viết các số có

ba chữ số (ba chữ số khác nhau) và chia hết

cho 3 nhng không chia hết cho 9

Bài 3; Viết các số cia hết cho 5 vào chỗ chấm:

a) 230 < … + 26… + 26… + 26… + 26 < 240 b) 4525 < … + 26… + 26… + 26… + 26.< 4535 c) 175; 180; 185; … + 26 … + 26 ; ; 200

-G V chữa bài nhận xét

Bài 4: Trong các số 35; 8 ; 57 ; 660 ; 3000;

945; 5553

a) Các số chia hết cho 2 và chia hết cho

5 ? b) Các số chia hết cho 5 nhng không chia hết cho 2 ?

c) Số chia hết cho 2 nhng không chia hết cho 5?

–GV thu vở chấm, nhận xét

Bài 5: Một xởng sản xuất có số công nhân

nam gấp 4 lần số công nhân nữ Hỏi xởng đó

có bao nhiêu công nhân nan, bao nhiêu công

nhân nữ, biết số công nhân lớn hơn 40 nhỏ

hơn 50

-GV thu vở chấm, chữa, nhận xét.

-HS tự làm bài vào vở

-HS tự làm bài

HS đọc đề, phân tích -HS làm bài tập vào vở Vì số công nhân nam gấp 4 lần công nhân nữ nên số công nhân là một

số chia hết cho 5 Mà số công nhân lớn hơn 40 nhỏ hơn 50 nên số công nhân là 45

Số công nhân nữ là :

45 : ( 4 + 1) x1 = 9 ( công )

Số công nhân nam là:

45 – 9 = 36 (công nhân )

Đáp số: 9 công nhân nữ

36 công nhân nam

1’ 4.Củng cố, dặn dò:

-Nhắc lại nội dung

-Nhận xét giờ học

-Tiếng việt

Ôn tập về Danh từ- Động từ Tính từ I.Mục tiêu:

-Củng cố cho HS về cách xác định từ loại

Trang 4

-Rèn cho HS kĩ năng làm bài.

II.Các hoạt động dạy học:

Thời

gian

trò 1’ 1.ổn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ: không

35’ 3.Bài mới

-Giới thiệu bài.

-Nội dung.

Bài 1: Tìm tính từ trong đoạn văn sau:

Mùa xuân đã đến thật rồi với cơn gió ấm áp Những cây

sau đã ra lá non Những mầm lá đã nảy cha có màu

xanh, mang màu nâu hồng trong suốt Những lá lớn hơn

xanh mơn mởn Đi dới rừng cây sau sau, tởng nh đi dới

một vòm lá lợp đầy những ngôi sao xanh.ánh mặt trời

chiếu qua tán lá xuống nh một ánh đèn xanh dịu

Không khí trong rừngđã đỡ hanh, những lá khô đã vỡ

giòn tan dới chân ngời nh những lớp bánh quế nữa

-GV chữa bài nhận xét

-HS lên bảng làm bài.

Bài 2: Tìm tính từ trong đoạn văn sau:

Mùa xuân đã đến thật rồi với cơn gió ấm áp Những cây

sau đã ra lá non Những mầm lá đã nảy cha có màu

xanh, mang màu nâu hồng trong suốt Những lá lớn hơn

xanh mơn mởn Đi dới rừng cây sau sau, tởng nh đi dới

một vòm lá lợp đầy những ngôi sao xanh.ánh mặt trời

chiếu qua tán lá xuống nh một ánh đèn xanh dịu

Không khí trong rừngđã đỡ hanh, những lá khô đã vỡ

giòn tan dới chân ngời nh những lớp bánh quế nữa

-GV chữa bài nhận xét

HS lên bảng làm bài.

Bài 3.Xỏc định từ loại của cỏc từ trong cỏc thành ngữ :

- Đi ngược về xuụi

- Nhỡn xa trụng rộng

- nước chảy bốo trụi

*Đỏp ỏn :

- DT: nước, bốo.

- ĐT : đi , về, nhỡn, trụng.

- TT : ngược, xuụi, xa, rộng.

Bài 4 :

Xỏc định DT, ĐT, TT của cỏc cõu sau :

- Bốn mựa một sắc trời riờng đất này

- Non cao giú dựng sụng đầy nắng chang

- Họ đang ngược Thỏi Nguyờn, cũn tụi xuụi Thỏi Bỡnh

- Nước chảy đỏ mũn

*Đỏp ỏn :

- DT : bốn mựa, sắc trời, đất, non, giú, sụng, nắng, Thỏi Nguyờn,

Trang 5

Thỏi Bỡnh, nước, đỏ.

-ĐT :mũn, dựng, ngược, xuụi.

- TT : riờng, đầy, cao.

( Lưu ý : từ ngược, xuụi trong bài 7 khỏc từ ngược , xuụi trong bài 6.)

Bài 5:

Xỏc định từ loại của những từ sau :

Niềm vui, vui tươi, vui chơi, tỡnh thương, yờu thương, đỏng yờu

*Đỏp ỏn :

-DT: niềm vui, tỡnh thương.

- ĐT : vui chơi, yờu thương.

- TT : vui tươi, đỏng yờu.

Bài 6:

Xỏc định từ loại của những từ sau :

Sỏch vở, kiờn nhẫn, kỉ niệm, yờu mến, tõm sự,lo lắng, xỳc động, nhớ, thương, lễ phộp, buồn , vui, thõn thương, sự nghi ngờ, suy nghĩ, cỏi đẹp, cuộc vui, cơn giận dữ, trỡu mến, nỗi buồn

*Đỏp ỏn :

- DT : sỏch vở, kỉ niệm, sự nghi ngờ, cỏi đẹp, cuộc vui, cơn giận dữ, nỗi buồn.- ĐT : kiờn nhẫn, yờu mến, tõm sự, lo lắng, xỳc động, nhớ, thương, lễ phộp, buồn, vui, suy nghĩ,.

- TT : thõn thương, trỡu mến.

-GV nhậ xét chữa bài n cho HS

1’ 4.Củng cố, dặn dò:

-Nhắc lại nội dung.

-Nhận xét giờ học.

-Tiếng việt

Ôn tập về câu kể.

I.Mục tiêu:

-Củng cố cho HS về câu kể: Câu kể; Câu cảm; câu khiến

-Rèn cho HS kĩ năng làm bài

II.Các hoạt động dạy học:

Thời

gian Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1’ 1.ổn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ: không

35’ 3.Bài mới

-Giới thiệu bài.

-Nội dung.

Bài 1:Trong các câu dới đây câu nào là câu kể:

a)Có một lần, trong giờ tập đọc, tôi nhét tờ giấy thấm

vào mồm

b)Răng em đau, phải không?

-HS tự làm bài

Trang 6

c)Ôi, răng đau quá!

d)Em về nhà đi

Bài 2: Tìm câu kể trong đoạn văn sau đây Nói rõ tác

dụng của các câu kể tìm đợc

Buổi sáng hôm ấy, một buổi mai đầy sơng thu và gió

lạnh, mẹ tôi âu yếm nắm tay tôi dẫn đi trên con đờng

làng dài và hẹp Con đờng này tôi đã quen đi lại nhiều

lần, nhng lần này tôi tự nhiên thấy lạ Cảnh vật chung

quanh tôi đều thay đổi, vì chính lòng tôi đang có sự

thay đổi lớn: hôm nay tôi đi học Cũng nh tôi, mấy cậu

học trò mới bỡ ngỡ đứng nép bên ngời thân, chỉ dám

nhìn một nửa hay dám đi từng bớc nhẹ

-GV nhận xét

-HS làm bài

Bài 3: Cỏch đặt cõu khiến theo yờu cầu dưới đõy:

a) Cõu khiến cú từ đừng ( hoặc chớ, nờn, phải ) ở trước động từ làm vị ngữ

b) Cõu khiến cú từ lờn ( hoặc đi, thụi) ở cuối cõu

c) Cõu khiến cú từ đề nghị ở đầu cõu

Bài 4: Đặt câu cảm trong đó có:

a) Một trong các từ: ôI, ồ, chà đứng trớc

b) Một trong các từ: lắm, quá, thật đứng cuối câu

Bài 5: Chuyển câu sau thành câu cảm:

a Bông hồng này đẹp

b Gió thổi mạnh

c Cánh diều bay cao

d Em bé bụ bẫm

-GV chữa bài nhận xét.

-HS làm bài tập vào vở.

1’ 4.Củng cố, dặn dò:

-Nhắc lại nội dung

-Nhận xét giờ học.

-Thứ sáu

ngày 20 tháng 5 năm 2010

Toán

Ôn tập về tìm số trung bình cộng.

I.Mục tiêu:

-Củng cố cho HS quy tắc tìm số trung bình cộng

-Rèn cho HS kĩ năng làm bài

II.Các hoạt động dạy học:

Thời

gian Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1’ 1.ổn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ: không

35’ 3.Bài mới

-Giới thiệu bài.

-Nội dung.

B i 1: ài 1: Hóy tỡm số trung bỡnh

cộng của cỏc số : 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ;

6 ; 7 ; 8 ; 9

Bài giải

Số trung bình cộng là : (1 + 9) : 2 = 5

Trang 7

(Hoặc dãy số đó có 9 số hạng liên tiếp từ

1 đến 9 nên số ở chính giữa chính là số trung bình cộng và là số 5)

Bài 2: An cú 20 viờn bi, Ho nàn

cú sú bi bằng 12 số bi của An

Chi cú số bi hơn mức trung bỡnh

cộng của ba bạn l 6 viờn bi.àn

Hỏi Huy cú bao nhiờu viờn bi?

Bài giải

Số bi của Ho n l :àn àn

20 x

2

1

= 10 (viên) Nếu Huy bù 6 viên bi cho hai bạn còn lại rồi chia đều thì số bi của ba bạn sẽ bằng nhau và bằng trung bình cộng của cả ba bạn

Vậy TBC số bi của ba bạn là:

(20 + 10 + 6) : 2 = 18 (viên)

Số bi của Chi là:

18 + 6 = 24 (viên)

Đáp số: 24 viên bi

Bài 3: An cú 20 nhón vở, Bỡnh

cú 20 nhón vở Chi cú số nhón

vở kộm trung bỡnh cộng của ba

bạn l 6 nhón vàn ở Hỏi Chi cú bao

nhiờu nhón vở?

Bài giải

Nếu An và Bình bù cho Chi 6 viên bi rồi chia đều thì số bi của ba bạn sẽ bằng nhau và bằng trung bình cộng của cả ba bạn

Vậy số trung bình cộng của ba bạn là: (20 + 20 - 6) : 2 = 17 (nhãn vở)

Số nhãn vở của Chi là:

17 - 6 = 12 (nhãn vở)

Đáp số: 12 nhãn vở

Bài 4: Một ụtụ trong 3 giờ đầu,

mỗi giờ đi được 40km, trong 3

giờ sau, mỗi giờ đi được 50km

Nếu muốn tăng mức trung bỡnh

cộng mỗi giờ tăng thờm 1km

nữa thỡ đến giờ thứ 7, ụtụ đú cần

đi bao nhiờu kilụmột nữa?

Bài giải

Trong 6 giờ đầu, trung bình mỗi giờ ô tô

đi đợc:

(40 x 3 + 50 x 3 ) : 6 = 45 (km) Quãng đờng ô tô đi trong 7 giờ là : (45 + 1) x 7 = 322 (km) Giờ thứ 7 ô tô cần đi là:

322 - (40 x 3 + 50 x 3) = 52 (km)

Đáp số: 52km

B i 1: ài 1: Một tổ cụng nhận sản

xuất ng y àn đầu được 231 đụi

gi y, ng y thàn àn ứ hai hơn ng y thàn ứ

nhất 21 đụi v càn ũng hơn ng yàn

thứ ba 12 đụi Hỏi trung bỡnh

mỗi ng y àn đội đú sản xuất được

bao nhiờu đụi gi y?àn

B i gi ài 1: ải.

Ng y thàn ứ hai đội đú sản xuất được l :àn

231 + 21 = 252 (đụi)

Ng y thàn ứ ba đội đú sản xuất được l :àn

252 - 12 = 240 (đụi) Trung bỡnh mỗi ng y àn đội đú sản xuất

được số đụi gi y l :àn àn (231 + 252 + 240) : 3 = 241 (đụi) Đỏp số: 241 đụi gi y.àn

Bài 2: Một ụtụ chạy từ tỉnh A

đến tỉnh B Trong 2 giờ đầu, mỗi

B i gi ài 1: ải.

Hai giờ đầu ụtụ chạy được l :àn

Trang 8

giờ ụtụ chạy được 46km, giờ thứ

ba chạy 52km, 2 giờ sau, mỗi giờ

chạy được 43km thỡ đến nơi

Tớnh quóng đường AB v trungàn

bỡnh mỗi giờ ụtụ chạy bao nhiờu

ki - lụ- một?

46 x 2 = 92 (km) Hai giờ sau ụtụ chạy được l :àn

43 x 2 = 86 (km) Quóng đường AB d i l :àn àn

92 + 52 + 86 = 230 (km) Thời gian ụtụ đi hết quóng đường l :àn

2 + 1 + 2 = 5 (giờ) Trung bỡnh mỗi giờ ụtụ chạy được l :àn

230 : 5 = 46 (km) Đỏp số: 230km v 46 kmàn

1’

Bài 3: Điểm kiểm tra mụn Toỏn

trong ba đợt thi định kỳ của An

là 7, 7 và 8 Hỏi điểm kiểm tra

định kỳ lần 4 của An phải là bao

nhiờu để điểm trung bỡnh cả 4

bài thi là 8?

-GV thu vở chấm chữa nhận xét

4.Củng cố, dặn dò:

-Nhắc lại nội dung

-Nhận xét giờ học

Bài giải.

Tổng số điểm của ba đợt kiểm tra là:

7 + 7 + 8 = 22 (điểm) Nếu trung bỡnh 4 đợt kiểm tra là điểm 8 thỡ tổng số điểm của cả 4 đợt là:

4 x 8 = 32 (điểm) Đợt kiểm tra thứ 4 An cần đạt là:

32 - 22 = 10 (điểm) Đỏp số: điểm 10

-Toán

Ôn tập các phép tính với phân số.

I.Mục tiêu:

-Củng cố cho HS cộng, trừ, nhân, chia phân số

-Rèn cho HS kĩ năng làm bài

II.Các hoạt động dạy học:

Thời

gian Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1’ 1.ổn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ: không

35’ 3.Bài mới

-Giới thiệu bài.

-Nội dung.

B i 1: ài 1: Rút gọn phân số

72

54

4

3 18 : 72

18 : 54 72

54

B i 2: ài 1: Rút gọn phân số

12

72

1

6 12 : 12

12 : 72 12

72

B i 3: ài 1: Rỳt gọn 1441243 Ta cú: 1441243 (phõn số lớn

hơn 1 thỡ viết dưới dạng hỗ

Trang 9

B i 4: ài 1: Quy đồng mẫu số 2 phân số

7

2

8

3

56

21 7 8

7 3 8

3

; 56

16 8 7

8 2 7

2

x

x x

x

B i 5: ài 1: Quy đồng mẫu số 2 phân số

3

1

6

5 Cách làm: Vì 6 : 3 = 2 nên

6

2 2 3

2 1 3

1

x

x

B i 6: ài 1: Quy đồng tử số 2 phân số

3

2

7

5

3

2

15

10 5 3

5 2

x

14

10 2 7

2 5 7

5

x

x

B i 7 ài 1: : Tớnh: 2 +

4

11 4

3 4

8 4

3

4

11 4

3 4

8 4

3

B i 8 ài 1: : a) Tìm 21 của 6

b) Tìm

2

1

của

3

1

a)

2

1

của 6 l : àn 6 3

2

1

b)

2

1

của

3

1

l : àn

6

1 3

1 2

1

B i 9: ài 1: Tìm số học sinh lớp 5A biết

5

2

số học sinh của lớp 5A là 10 em

Bài giải

Số học sinh của lớp 5A là:

10 : 25 5

2

 (em)

B i 10: ài 1: Biết

5

2

số nam bằng

4

3

số nữ Tìm tỉ

số giữa nam và nữ

Bài giải

Tỉ số giữa nam và nữ là :

5

2 : 4

3

=

8

15

B i 10: ài 1: So sánh

2

1

3

1

+) Ta có:

6

3 3 2

3 1 2

1

6

2 3

2 1 3

1

+) Vì

6

2 6

3

 nên

3

1 2

1

1’

B i 11: ài 1: So sánh hai phân số

5

2

4

3

bằng cách quy đồng tử số

-GV chữa bài nhận xét.

4.Củng cố, dặn dò :

+) Ta có :

15

6 3 5

3 2 5

2

8

6 2 4

2 3 4

3

+) Vì

8

6 15

6

 nên

4

3 5 2

Trang 10

-Nhắc lại nội dung.

-Nhận xét giờ học.

-Tiếng việt

Ôn tập về xác định thành phần của câu.

I.Mục tiêu:

-Củng cố cho HS các xác định trạng ngữ, chủ ngữ, vị ngữ

-Rèn cho HS kĩ năng làm bài

II.Các hoạt động dạy học:

Thời

gian Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1’ 1.ổn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ: không

35’ 3.Bài mới

-Giới thiệu bài.

-Nội dung

Bài 1: Xác định CN, VN trong mỗi câu sau:

a Tiếng cá quẩy tũng toẵng xôn xao quanh mạn thuyền

b Những chú gà nhỏ nh những hòn tơ lăn tròn trên bãi cỏ

c Học quả là khó khăn, vất vả

Bài 2: Xác định các bộ phận CN, VN, trạng ngữ trong mỗi câu sau:

a Hồi còn đi học, Hải rất say mê âm nhạc Từ cái căn gác nhỏ của mình, Hải có thể nghe tất cả các âm thanh náo nhiệt, ồn ã của thành phố thủ đô

b Nhờ có bạn bè giúp đỡ, bạn Hoà đã có nhiều tiến bộ trong học tập

c Đêm ấy, bên bếp lửa hồng, cả nhà ngồi luộc bánh chng, trò chuyện đến sáng

d Buổi sớm, ngợc hớng chúng bay đi tìm ăn và buổi chiều theo h-ớng chúng bay về ổ, con thuyền sẽ tới đợc bờ

e Sống trên cái đất mà ngày xa, dới sông cá sấu cản trớc mũi thuyền, trên cạn hổ rình xem hát này, con ngời phải thông minh và giàu nghị lực

Bài 3: Xác định các bộ phận CN, VN, trạng ngữ trong mỗi câu sau:

1 Ngoài đờng, tiếng ma rơi lộp độp, tiếng chân ngời chạy lép nhép

2 Trên bãi cỏ rộng, các em bé xinh xắn nô đùa vui vẻ

3 Mùa xuân, những tán lá xanh um, che mát cả sân trờng

4 Giữa đồng bằng xanh ngắt lúa xuân, con sông Nậm Rốn trắng sáng có khúc ngoằn ngòeo, có khúc trờn dài

5 Rải rác khắp thung lũng, tiếng gà gáy râm ran

6 Những khi đi làm nơng xa, chiều không về kịp, mọi ngời ngủ lại trong lều

7 Ngay thềm lăng, mời tám cây vạn tuế tợng trng cho một đoàn quân danh dự đứng trang nghiêm

8 Tra, nớc biển xanh lơ và khi chiều tà, biển đổi sang màu xanh lục

9 Trên nền cát trắng tinh, nơi ngực cô Mai tì xuống đón đờng bay của giặc, mọc lên những bông hoa tím

10 Trong bóng nớc láng trên cát nh gơng, những con chim bông

Ngày đăng: 28/05/2015, 15:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w