1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an lop 4 tuan 8 CKTKN + BVMT

43 719 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 4,69 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy học 1.Kiểm tra bài cũ : hiểu nội dung bài - Yêu cầu học sinh tiếp nối - 4 học sinh - Phép lạ, nảy mầm nhanhchớp mắt, đầy quả, tha hồ.. Các hoạt động dạy học 1.Kiểm tra

Trang 1

Tuần 8Thứ ngày Tiết Môn học Tên bài dạy Đồ dùng dạy học Hai

04/10/

2010

8 Chào cờ

36 Toán Luyện tập Phiếu học tập

8 Âm nhạc Trên ngựa ta phi nhanh

15 Tập đọc Nếu chúng mình có phép

11 Kỹ thuật Khâu đột tha (tiết 1) Mảnh vải,len,kim,phấn05/10/

2010

15 Thể dục Bài 15 Chuẩn bị 1 coi

37 Toán Tìm 2 số khi biết tổng và

hiệu của Phiếu học tập

8 Lịch sử Ôn tập Một số tranh ảnh,bản đồ

8 Chính tả (Nghe viết) Trung thu

độc lập Giấy khổ to viết sẳn nộidung BT 2a

15 Khoa học Bạn cảm thấy thế nào

khi bị bệnh Các hình minh hoạSGK,phiếu ghi tình huô T

06/10/

2010

15 Luyện từ

và câu Cách viết tên ngời tênđịa lý nớc ngoài Bài tập 1,3 phần nhậnxét viết sẳn bảng phụ.

8 Mỹ thuật Tập nặn tạo dáng tự do:

Nặn con vật Tranh ảnh một số convật,đất nặn.

38 Toán Luyện tập Phiếu học tập

8 Kể chuyện Kể chuyện đã nghe đã

đọc Tranh ảnh minh hoạtruyện Lời ớc dới tră

8 Địa lý Hoạt động sản xuất của

ngời dân ở Bản đồ ĐL VN,Tranh ảnhvề vùng trồng cafộ Năm

07/10/

2010

16 Thể dục Bài 16 Chuẩn bị 1 còi

16 Tập đọc Đôi giày ba ta màu xanh Tranh minh hoạ bài TĐ

39 Toán Góc nhọn, góc tù, góc bẹt Ê ke,bảng phụ vẽ các

góc:nhọn,tù,bẹt.

15 Tập làm văn Luyện tập phát triển câuchuyện Tranh minh hoạ cốttruyện Vào nghề SGK.

16 Khoa học Ăn uống khi bị bệnh Phiếu ghi sẳn các tình

huống,hình minh hoạ Sáu

08/10/

2010

16 Luyện từ

và câu Dấu ngoặc kép Bảng phụ viết sẳn BT3,tranh minh hoạ SGK.

8 Đạo đức Bài 4(T2) Phiếu quan sát thực hà

40 Toán Hai đờng thẳng vuông

16 Tập làm văn Luyện tập phát triển câuchuyện Tranh minh hoạ truyệnở Vơng quốc TơngLai

8 Sinh hoạt Nhận xét cuối tuần

Thứ hai, ngày 04 tháng 10 năm 2010

Toán (Tiết 36) Luyện tập

I Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố về

- Tính tổng của các số và vận dụng một số tính chất của phép

cộng để tính tổng bằng cách thuận tiện nhất

- Tìm thành phần cha biết của phép cộng, phép trừ, tính chu

vi hình chữ nhật, giải bài toán có lời văn

II Các hoạt động dạy học

Trang 2

2 Bài mới

Bài 1: Đặt tính rồi tính

- Yêu cầu học sinh nêu yêu

cầu của bài

- Yêu cầu học sinh làm bài

- Giáo viên sửa sai đi đến

- Tính bằng cách thuận tiệnnhất

- Mỗi dãy chọn 3 em chơitiếp sức Học sinh khác theo dõi.a) 96 + 78 + 4 67 + 21 + 79 408 + 85 +92

- Yêu cầu học sinh đọc đề

- Yêu cầu học sinh tự làm

- Chu vi của hình chữ nhật

là (a + b) x 2

Trang 3

+ Tính chu vi hình chữ nhậtkhi biết các cạnh

a) P = (6 + 12) x 2 = 56(cm)

b) P = (45 + 15) x 2 = 120 (m)

3 Củng cố dặn dò

- Muốn tính chu vi hình chữ nhật? Nêu công thức?

- Em nào cha xong về hoàn thiện bài tập vào vở

- Nhận xét tiết học

-Hát nhạc (Tiết 8) Học hát: Bài trên ngựa ta phi nhanh

(Giáo viên dạy nhạc – soạn dạy)

-Tập đọc (Tiết 15) Nếu chúng mình có phép lạ

Tranh minh họa bài đọc trong SGK

III Các hoạt động dạy học

1.Kiểm tra bài cũ :

hiểu nội dung bài

- Yêu cầu học sinh tiếp nối

- 4 học sinh

- Phép lạ, nảy mầm nhanhchớp mắt, đầy quả, tha hồ

Phép lạ, trái bom, tráingon, toàn keo, bi tròn

- 3 em tiếp nối nhau đọc

+ Toàn bài đọc với giọng vui tơi, hồn nhiên, thể hiện niềm vui,niềm khao khát của thiếu nhi khi mơ ớc về một thế giứoi tốt đẹp

Trang 4

+ Nhấn giọng ở những từ ngữ thể hiện ớc mơ, niềm vui thíchcủa trẻ em: phép lạ, nảy mầm nhanh, chớp mắt, tha hồ, lặn, háo,triệu vì sao, mặt trời mới, mãi mãi, trái bom, trái ngon, toàn kẹo, bitròn

* Tìm hiểu bài

- Gọi 1 học sinh đọc toàn

bài và trả lời câu hỏi:

+ Các câu thơ nào đợc lặp

lại nhiều lần trong bài?

+ Việc lặp lại nhiều lần câu

thơ ấy nói lên điều gì?

- Yêu cầu học sinh đọc cả

bài thơ

+ Mỗi khổ thơ nói lên điều

gì? Những điều ớc ấy là gì?

- Yêu cầu học sinh đọc lại 1 khổ

thơ 3, 4 giải thích ý nghĩa của

+ Nếu chúng mình có phéplạ đợc lặp lại ở đầu mỗi khổ thơ

và 2 lần trớc khi hết bài

+ Nói lên ớc muốn của cácbạn nhỏ rất tha thiết

- 2 em đọc to, cả lớp đọcthầm

+ Điều ớc của các bạn nhỏ.Khổ 1: các bạn nhỏ ớcmuốn cây mau lớn để cho quả.Khổ 2: Các bạn ớc trẻ emtrở thành ngời lớn ngay để bànviệc

Khổ 3: Các bạn ớc trái đấtkhông còn mùa đông

Khổ 4: Các bạn ớc trái đấtkhông còn bom đạn, những tráibom biến thành trái ngon chứatoàn kẹp với bi tròn

- ớc thời tiết lúc nào cũng dễchịu, không còn thiên tai, khôngcòn những tai họa đe dọc con ng-ời

- ớc thế giới hoà bình,không còn bom đạn, chiến tranh.+ vừa giao chỉ chớp mắt đãthành cây đầy ủa, ăn đợc ngay vì

em rất thích ăn hoa quả, thíchcái gì cũng ăn đợc ngay

+ Em thích ớc mơ ngủ dậythành ngời lớn ngay để chinhphục đại dơng, bầu trời vì em rấtthích khám phá thế giới

+ Em thích ớc mơ hái triệuvì sao đúc thành ông mặt trờ mới

để trái đất không còn mùa đôngvì hình ảnh này rất đẹp và vì emyêu mùa hè

+ Em thích ớc mơ biến tráibom thành trái ngon, trong chứatoàn kẹo, vì ớc mơ này rất ngộnghĩnh

- Bốn học sinh tiếp nối nhau

đọc bài thơ

- 2 em cùng bàn đọc nhẩmkiểm tra học thuộc lòng

- 5 học sinh thi học thuộclòng

Trang 5

I Mục tiêu

- Học sinh biết cách khâu đột tha và ứng dụng của khâu độttha

- Khâu đợc các mũi khâu đột tha theo đờng vạch dấu

- Hình thành thói quen làm việc kiên trì, cẩn thận

II Đồ dùng

- Tranh qui trình khâu mũi khâu đột tha

- Mẫu khâu đột tha khâu bằng len hoặc sợi trên bìa vải khácmàu (mũi khâu ở mặt phải dài khoảng 2,5cm)

mặt phải đờng khâu đột tha với

mũi khâu thờng?

+ Giáo viên gợi ý học sinh

rút ra khái niệm về khâu đột

th-a?

Hoạt động họcHoạt động 1

Quan sát và nhận xét mẫu

- Nhiều em nhận xét:

+ Mặt phải: các mũi khâucách đều nhau giống nh đờngkhâu, các mũi khâu thờng

+ Mặt trái: mũi khâu saulấn lên 1/3 mũi khâu trớc liềnkề

+ Khi khâu đột tha phảikhâu từng mũi không khâu đợcnhiều mũi mới rút chỉ một lần

nh khâu thờng

- 3 học sinh đọc phần ghinhớ SGK

Hoạt động 2: Hớng dẫn thao tác kỹ thuật

- Giáo viên treo tranh qui

+ Vạch dấu đờng khâu

Giáo viên yêu cầu học sinh quan

sát H2 SGK/18 nêu và làm

- Hớng dẫn học sinh kết

hợp mục 2 và mục 3a, 3b, 3d trả

lời các câu hỏi về cách khâu các

mũi đột tha

- Giáo viên huớng dẫn học

sinh khâu: Bắt đầu khâu; khâu

- Mũi thứ 1: Lùi lại, xuốngkim tại điểm 1, lên kim tại điểm

Trang 6

mũi thứ nhất; khâu mũi thứ 2

khâu các mũi tiếp theo; khâu mũi

+ Thực hiện theo qui tắc:

“lùi 1, tiến 3”, mỗi mũi khâu đợc

bắt đầu bằng cách lùi lại đờng

dấu 1 mũi để xuống kim, sau đo

lên kim cách điểm vừa xuống

kim một khoảng cách gấp 3 lần

chiều dài 1 mũi khâu và rút chỉ

+ Không rút chỉ chặt qua

hoặc lỏng quá

+ Khâu đến cuối đờng khâu

thì xuống kim để kết thúc đờng

khâu nh cách kết thúc đờng khâu

thờng

- Gọi học sinh đọc ghi nhớ

SGK

4 Rút chỉ lên đợc mũi kim thứnhất

- Mũi thứ 2: Lùi lại xuốngkim tại điểm 3, lên kim tại điểm

6 Rút chỉ lên đợc mũi khâu thứ2

- Khâu mũi tiếp theo giốngmũi thứ nhất và mũi thứ hai

- Kết thúc đờng khâu: thựchiện nh kết thúc đờng khâu th-ờng

-Thể dục (Tiết 15)

Ôn tập : Quay sau, đi đều vòng phải, vòng

trái, đổi chân khi đi đều sai nhịp.

II/ ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN:

- Địa điểm : Tập trờn sõn trường, vệ sinh sạch sẽ, đảm bảo an toàn trong tập luyện.

- Phương tiện: GV: Chuẩn bị cũi, 4 – 6 quả búng và vật làm đớch.

III/ NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LấN LỚP:

Trang 7

- Yêu cầu:

Khẩn trương, nghiêm túc, đúng cự li.

- Hát to, nhịp nhàng.

- Nhiệt tình, hào hứng, chơi đúng luật.

- Cán sự tập hợp theo đội hình hàng ngang

(H1)

- Cán sự lớp ĐK

- GV ĐK HS chơi theo đội hình như (H1)

- Chỉ dẫn kỹ thuật:

Đã được chỉ dẫn ở các giờ học trước

- Tổ chức theo đội hình hàng dọc.

(H2) +L 1-2: GV điều khiển cho HS tập, xen

kẽ có nhận xét, sửa sai động tác cho HS +L 3-4: Tổ trưởng

ĐK, GV quan sát chung giúp đỡ HS thực hiện còn yếu + L 5: Cho các tổ trình diễn, GV quan sát, tuyên dương tổ tập tốt, nhắc nhở để củng cố

Trang 8

- Cỏch chơi:

Đó được chỉ dẫn ở cỏc giờ học trước.

- Tổ chức theo đội hỡnh hàng dọc

(H3)

- GV tổ chức cho từng tổ thi đấu với nhau Chọn ra 2 tổ thi chung kết, tổ nào nộm trỳng đớch nhiều, GV tuyờn dương.

+ ễn đi đều

+ ễn quay sau.

- Hỏt to, kết hợp vỗ tay nhịp nhàng.

- GV hỏi, HS trả lời.

- HS trật tự, chỳ ý.

- Cự li đi 15 –

20 m.

- Quay đỳng hướng.

- Tổ chức theo đội hỡnh như (H1).

- Tuyờn dương HS học tốt, nhắc nhở HS cũn chậm, chưa tớch cực trong giờ học

- Tự tập luyện ở nhà.

Toán (Tiết 37) Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai

số đó.

Trang 9

I Mục tiêu: giúp HS:

- Biết cách tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó

- Giải bài toán liên quan đến tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó

II Các hoạt động dạy học

1.Kiểm tra bài cũ :

HS lên bảng làm bài

-Điền số hoặc chữ thích hợp vào

chỗ chấm:

a + b = a +….; a + 0 = 0 + …=…

a+b+c=b+c+… ;(a+b)+c=a+(…+…)

-Gv nhận xét và cho điểm HS

2 Bài mới

1 Hớng dẫn học sinh

tìm hai số khi biết tổng

và hiệu của hai số đó

- Giáo viên yêu cầu học

sinh đọc ví dụ trong SGK

- Giáo viên hỏi: Bài toán

cho biết gì? Bài toán hỏi gì?

- Giáo viên vừa nói vừa

h-ớng dẫn tóm tắt bằng sơ đồ Yêu

cầu học sinh nêu cách giải và

giải

?

(1) Số lớn 70

Số bé ? 10

Giáo viên rút ra công thức ?

(2)Số lớn 70

Số bé ? 10

Giáo viên rút ra công thức, yêu cầu học sinh nhắc lại 3 Thực hành Bài 1: - Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề bài - Bài toán hỏi gì? - Cho biết gì? - Bài toán thuộc dạng toán gì? Vì sao em biết điều đó? - Giáo viên giúp học sinh - 2 em lên bảng

- 2 em đọc

- Tổng của 2 số là 70, hiệu của 2 số là 10 Tìm 2 số

- Học sinh lắng nghe

(1) Giải Hai lần số bé: 70 - 10 = 60

Số bé là: 60 : 2 = 30

Số lớn là: 30 + 10 = 40

Đáp số: số lớn: 40

Số bé: 30

Số bé = (Tổng - hiệu)

: 2 (2) Hai lần số lớn:

70 + 10 = 80

Số lớn là: 80 : 2 = 40

Số bé là: 40 - 10 = 30

Đáp số: Số lớn: 40

Số bé: 30

Số lớn = (Tổng + hiệu) : 2

- 2 em đọc đề bài

- Hỏi tuổi của mỗi ngời

- Tuổi bố cộng với tuổi con là

58 Tuổi bố hơn tuổi con là 38 tuổi

- Tìm 2 số khi biết tổng và hiệu của chúng

Vì cho biết tuổi bố cộng tuổi con chính là cho biết tổng số tuổi hai ngời 38 chính là hiệu số tuổi của 2 bố con Tìm tuổi của mỗi

Trang 10

vẽ sơ đồ và yêu cầu học sinh

- Giáo viên nhận xét bài

làm của học sinh và ghi điểm

Bài 2: Yêu cầu học sinh

đọc đề

- Bài toán thuộc dạng toán

gì?

- Giáo viên vẽ sơ đồ yêu

cầu học sinh giải bải

58 - 38 = 20 (tuổi)Tuổi của con là:

20 : 2 = 10 (tuổi)Tuổi của bố là:

10 + 38 = 48 (tuổi)

Đáp số: bố: 48 tuổiCon: 10 tuổi

- 1 học sinh tự giải, học sinhkhác làm vào vở

- 2 em đọc đề

- Tìm hai số khi biết tổng vàhiệu của 2 số đó:

GiảiHai lần số học sinh gái là:

- Học sinh tự giải, học sinhkhác làm vào vở

I Mục tiêu: Sau bài học, học sinh biết:

+ Từ bài 1 - 5 học 2 giai đoạn lịch sử: buổi đầu dựng nớc vàgiữ nớc, hơn 100 năm đấu tranh giành lại độc lập

+ Kể tên các sự kiện lịch sử tiêu biểu trong 2 thời kỳ này rồithể hiện nó trên trục và bảng thời gian

+ Kể lại bằng lời hoặc hình vẽ một trong 3 nội dung: đời sốngngời Lạc Việt dới thời Văn Lang; khởi nghĩa Hai Bà Trng, chiếnthắng Bạch Đằng

II Đồ dùng dạy học

- Bảng và trục thời gian

Trang 11

- Phiếu học tập cho học sinh

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm trabài cũ :

HS lên bảng yêu cầu trả lời

câu hỏi ở cuối bài 2

Hoạt động 1: Các sự kiện lịch sử tiêu biểu

- Giáo viên gọi 1 học sinh

đọc yêu cầu 2SGK

- Yêu cầu học sinh làm việc

theo cặp để thực hịên yêu cầu

của bài

- Giáo viên vẽ trục thời

gian và ghi các mốc thời gian

tiêu biểu lên bảng

- Học sinh đọc trớc lớp

- 2 học sinh ngồi cạnh nhauthảo luận

- Kết quả thảo luận tốt

Nớc Văn Lang Nớc Âu Lạc rơi Chiến thắng

Ra đời vào tay Triệu Đà Bạch Đằng

- Giáo viên yêu cầu đại diện

học sinh báo cáo kết quả thảo

luận

- Giáo viên kết luận về bài

làm đúng và yêu cầu học sinh đổi

chép phiếu để kiểm tra bài lẫn

- 3 nhóm

- Các nhóm chuẩn bị theo ớng dẫn:

h-+ Nhóm 1: nội dung cầnnêu đủ các mặt sản xuất, ăn,mặc, ở, ca hát, lễ hội trong cuộcsống của ngời Lạc Việt dới thờiVăn Lang

+ Nhóm 2: cần nêu rõnguyên nhân, diễn biến, kết quả

và ý nghĩa của khởi nghĩa Hai BàTrng

+ Nhóm 3: Nêu rõ thời gian,nguyên nhân, diễn biến, kết quả

và ý nghĩa của chiến thắng Bạch

I Mục tiêu

Trang 12

- Nghe viết chính xác, đẹp đoạn từ Ngày mai, các em cóquyền đến to lớn, vui tơi trong bài Trung thu độc lập.

- Tìm và viết đúng các tiếng bắt đầu bằng r/d/gi hoặc có vầniên/yên/iêng để điền vào chỗ trống, hợp với nghĩa đã cho

*Giáo dục BVMT:HS biết bảo vệ môi trờng và tình cảm yêuquý vẻ đẹp của thiên nhiên, đất nớc

II Đồ dùng dạy học

- Giấy khổ to viết sẵn nội dung bài tập 2a hoặc 2b

- Bảng lớp viết sẵn nội dung bài tập 3a hoặc 3b

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm trabài cũ :

* Trao đổi nội dung đoạn văn

- Gọi học sinh đọc đoạn văn

cần viết trang 66 SGK

+ Cuộc sống mà anh chiến sỹ

mơ tới đất nớc ta tơi đẹp nh thế

nào?

+ Đất nớc ta hiện nay đã

thực hiện đợc ớc mơ cách đây 60

năm của anh chiến sỹ cha?

+Qua nội dung bài, các em sẽ

viết vào bảng con

- Giáo viên nhận xét sửa sai

* Nghe viết chính tả

- Giáo viên đọc học sinh viết

- Học sinh đổi chéo vở soát

+ Anh mơ đến đất nớc tơi

đẹp với dòng thác nớc đổ xuốnglàm chạy máy phát điện ở giữabiển rộng, cờ đỏ sao vàng phấpphới tung bay trên những contàu lớn, những nhà máy chichít, cao thẳm những cánh đồnglúa bát ngát, những nông trờng

to lơn, vui tơi

+ Đất nớc ta hiện nay đã

có đợc những điều mà anh chiến

sĩ mơ ớc Thành tựu kinh tế đạt

đợc rất to lớn: Chúng ta cónhững nhà máy thủy điện lớn,những khu công nghiệp, đô thịlớn

+Các em biết giữ gìn và bảo vẹmôi trờng nh dòng sông , nhàmáy thuỷ điện,cánh đồng,khucông nghiệp, đô thị, chính là quýtrọng cái đẹp thiên nhiên trongcuộc sống

- Quyền mơ tởng, mơi mời lăm,thác nớc, phấp phới, bát ngát,nông trờng tô lớn

- Học sinh viết vào vở

- Học sinh soát lỗi ghi ra lề

đỏ

- 10 em nộp vở

- 1 em đọc thành tiếng

Trang 13

- Giáo viên yêu cầu học sinh

đọc lại nội dung: đánh dấu mạn

thuyền, chú dế sau lò sởi

Bài 3: Yêu cầu học sinh đọc

đánh dấu

b) Yên tĩnh, bỗng nhiên,ngạc nhiên, biểu diễn, buộtmiệng, tiếng đàn

- 2 học sinh đọc to thànhtiếng

- 2 em đọc to

- 1 em lên bảng làm, lớplàm vào vở:

a) có giá thấp hơn mứcbình thờng: rẻ

- Ngời nổi tiếng: danhnhân

- Đồ dùng để nằm ngủ ờng làm bằng gỗ, tre có khung,trên mặt trải chiếu hoặc đệm:giờng

th-b) Điện thoại, nghiền,khiêng

- Giáo viên nhận xét tiết học

- Học sinh ghi nhớ để không viết sai lỗi chính tả

- Nhận xét tiết học

-Khoa học (Tiết 15) Bạn cảm thấy thế nào khi bị bệnh?

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Nêu đợc những dấu hiệu để phân biệt lúc cơ thể khoẻ mạnh

- Phiếu ghi các tình huống

III Các hoạt động dạy học

1.Kiểm tra bài cũ :

+ Em hãy kể tên các bệnh lây

qua đờng tiêu hoá và nguyên -2HS lên bảng trả lời

Trang 14

nhân gây ra các bệnh đó?

+Em hãy nêu các cách đề

phòng bệnh lây qua đơng tiêu

- Yêu cầu học sinh quan sát

các hình minh họa trang 32SGK,

thảo luận:

- Mỗi nhóm thể hiện:

+ Tranh thể hiện Hùng lúc

khoẻ, lúc bệnh, lúc chữa bệnh

- Yêu cầu học sinh dựa vào

tranh kể lại (mô tả) câu chuyện?

- Giáo viên nhận xét tuyên

dơng các nhóm

-HSở lớp nhận xét

- Tiến hành thảo luận nhóm

- Đại diện 3 nhóm trình bày

3 câu chuyện vừa kể vừa chỉ vàohình minh hoạ

+ Nhóm 1: tranh 1, 4, 8

- Hùng đi học về, thấy cómấy khúc mía mẹ vừa mua đểtrên bàn Câu ta dùng răng để x-

ớc mía Vì cậu thấy răng mìnhrất khoẻ, không bị sâu Ngàyhôm sau, cậu thấy răng đau, lợisng phồng lên, không ăn đợc.Hùng bảo với mẹ và mẹ đa cậu

đến nha sĩ để chữa bệnh

+ Nhóm 2: câu chuyện gồm

6, 7, 9 Hùng đang tập nặn ô tôbằng đất ở sân thì Bác Nga đichợ về Bác cho Hùng quả ổi vàHùng ăn luôn Tối đến Hùng thấy

đau dữ dội và bị tiêu chảy Cậubảo với mẹ và mẹ đa thuốc choHùng uống

+ Nhóm 3: Câu chuyện gồmtranh 2, 3, 5 Chiều mùa hè oibức Hùng vừa đá bóng xong liền

đi bơi cho khoẻ Tối đến cậu hắthơi, sổ mũi Mẹ cậu cặp nhiệt độthấy cậu sốt rất cao Hùng đợc

mẹ đa đến bác sỹ để tiêm thuốc,chữa bệnh

- Học sinh lắng nghe

Hoạt động 2: Những dấu hiệu và việc cần làm khi bị bệnh

- Yêu cầu học sinh hoạt

những dấu hiệu bị bệnh em phải

làm gì? Tại sao phải làm nh vậy?

Trang 15

ngời lớn biết Nếu bệnh đợc phát hiện sớm thì sẽ dễ chữa và muakhỏi.

Hoạt động 3: Trò chơi: “Mẹ ơi, con bị ốm”

- Yêu cầu các nhóm ghi

tình huống vào tờ giấy Sau đó

nêu yêu cầu

học về, Bắc thấy hắt hơi, sổ mũi

và cổ họng hơi đau Bắc định nói

với mẹ nhng mẹ đang nấu cơm

Theo em, Bắc sẽ nói gì với mẹ?

* Nhóm 3: Tình huống 3:

Sáng dậy Nga đánh răng thấy

chảy máu răng và hơi đau buốt

hôi ra nhiều, ngời và tay chân

rất nóng Bố mẹ đi làm cha

* Cách nói đúng+ Nhóm 1: MẫuHọc sinh 1: Mẹ ơi, con bịốm!

Học sinh 2: Con thấy trongngời thế nào?

Học sinh 1: Con bị đaubụng, đi ngoài nhiều lần, ngờimệt lắm

Học sinh 2: Con bị tiêu chảyrồi để mẹ lấy thuốc cho conuống

+ Nhóm 2: Bắc nói: Mẹ ơi,con thấy mình sổ mũi, hắt hơi vàhơi đau ở cổ họng Con bị cảmcúm hay sao mẹ ạ

+ Nhóm 3: Mẹ ơi, con bị sâurăng rồi Con đánh răng thấychảy máu và hơi đau buốt trong

kẽ răng mẹ ạ

+ Nhóm 4: Linh sẽ sang nhờbác hàng xóm mua thuốc và nóivới bác Linh cảm thấy khó thở,

ho nhiều và khi ho có đờm

+ Nhóm 5: gọi điện thoại cho

bố mẹ và nói em bị sốt cao, taychân nóng, mồ hôi ra nhiều, emkhông không chịu chơi và haykhóc

Sang nhờ bác hàng xómgiúp đỡ và nói: em cháu bị sốt,

nó không chịu chơi, toàn thânnóng và ra nhiều mồ hôi

- Dặn học sinh về nhà học thuộc mục Bạn cần biết trang 33

- Dặn học sinh luôn có ý thức nói với ngời lớn khi cơ thể códấu hiệu bị bệnh

Thứ t, ngày 06 tháng 10 năm 2010

-Luyện từ và câu (Tiết 15)

Trang 16

Cách viết tên ngời, tên địa lý nớc ngoài

I Mục tiêu :

1 Nắm đợc qui tắc viết tên ngời, tên địa lý nớc ngoài

2 Biết vận dụng qui tắc đã học để viết đúng những tên ngời,tên địa lý nớc ngoài phổ biến, quen thuộc

- Giáo viên đọc cho học

sinh viết các câu:

Hỏi: Đây là tên ngời và tên

địa danh nào? ở đâu?

- Cách viết tên ngời và tên

địa lý nớc ngoài nh thế nào? Bài

học hôm nay sẽ giúp các em hiểu

- Yêu cầu học sinh thảo

luận cặp đôi và trả lời câu hỏi

+ Mỗi tên riêng nói trên

ời và tên địa lý

- 2 học sinh đọc thànhtiếng

- 2 em ngồi cùng bàn thảoluận

- Hi ma lay a chỉ có 1 bộ phận gồm 4 tiếng: Hi ma lay a

- Đa núp chỉ có 1 bộ phận gồm 2 tiếng Đa núp

- Lốt ăng giơ lét có 2 bộ phận là Lốt và Ang giơ lét

+ Bộ phận 1 gồm 1 tiếng: Lốt

+ Bộ phận 2 gồm 3 tiếng: Ăng giơ lét

- Niu Di lan có 2 bộ phận Niu và Di lân

+ Bộ phận 1 gồm 1 tiếng: Lốt

Trang 17

- Yêu cầu học sinh lên bảng

lấy ví dụ minh họa cho từng nội

Bài 1: Gọi học sinh đọc

yêu cầu và nội dung

- Yêu cầu học sinh hoạt

động nhóm

- Giáo viên kết luận lời giải

đúng Học sinh đọc lại

- Yêu cầu học sinh đọc lại

đoạn văn và trả lời câu hỏi

- 2 học sinh đọc thành tiếng

- Viết giống nh tên ngời tên

địa lý Việt Nam: tất cả các tiếng

đều đợc viết hoa

- 3 học sinh đọc thành tiếng

- 4 học sinh lên bảng viết tênngời, tên địa lý nớc ngoài theo

+ Viết về nơi gia đình LuiPaxtơ sống, thời ông còn nhỏ Ông

là nhà bác học nổi tiếng thế giới ngời đã chế ra các loại vác xin trịbệnh nh bệnh dại, bệnh than

-+ Qua tiếng việt 3, qua cáccâu chuyện về nhà bác học nổitiếng

- Nhà văn nổi tiếng thế giớichuyên viết truyện cổ tích, ngời

Đan Mạch (1805 - 1875)

- Nhà du hành vũ trụ ngời Nga,ngời đầu tiên bay vào vũ trụ(1934 - 1968)

Trang 18

Tên địa lý

Xanh Pe-téc-buaTô-ki-ô

A-ma-dônNi- a-ga-ra

- Kinh đô cũ của Nga

- Thủ đô của Nhật Bản

- Tên một dòng sông lớn chảyqua Braxin

- Tên 1 thác nớc lớn ở giữa Ca na

đa và Mỹ

Bài 3:

- Yêu cầu học sinh đọc đề

bài, quan sát tranh để đoán thử

cách chơi của trò chơi du lịch

- Dán 4 phiếu lên bảng Yêu

cầu các nhóm thi tiếp sức

- Gọi học sinh đọc phiếu

của nhóm mình

- Bình chọn nhóm đi du lịch

tới nhiều nớc nhất

- Chúng ta tìm tên nớc phùhợp với tên thủ đô của nớc đó hoặctên thủ đô phù hợp với tên nớc

- Thi điền tên nớc hoặc tênthủ đô tiếp sức

- 2 đại diện của nhóm đọc 1học sinh đọc tên nớc, 1 học sinh

Đức

Ma lay xi a

In đô nê xi aPhi lip pinTrung quốc

Mát xcơ vaNiu Đê liTôkiô

Băng Cốc

Oa sinh tơnLuân đônViêng ChănPhôm pênhBéc linCuala lăm pơ

Gia các ta

Ma ni laBắc Kinh

4 Củng cố dặn dò

- Khi viết tên ngời, tên địa lý nớc ngoài cần viết nh thế nào

- Nhận xét tiết học

- Dặn HSvềnhà học thuộc tên nớc, tên thủ đô của các nớc đãbiết

-Mĩ Thuật:( Tiết 8) Tập nặn dáng tự do:

Nặn con vật quen thuộc.

(Gv dạy Mĩ thuật – Soạn giảng)

-Toán (Tiết 38) Luyện tập

I Mục tiêu

Giúp học sinh về củng cố giải bài toán tìm 2 số khi biết tổng

và hiệu của chúng

II Các hoạt động dạy học

1.Kiểm tra bài cũ :

Trang 19

- Giáo viên gọi học sinh đọc

đề bài toán, sau đó yêu cầu học

sinh nêu dạng toán và tự làm bài

- Yêu cầu học sinh tự làm

bài Đổi vở chéo kiểm tra bài

Giáo viên kiểm tra vở của học

sinh:

- 3 em lên bảng làm, họcsinh khác làm vào vở

- 2 học sinh lên bảng làmbài, mỗi học sinh làm một cách,học sinh cả lớp làm bài vào vởBT

Bài giảiTuổi của em là:

( 36 - 8) : 2 = 14 (tuổi)Tuổi của chị là:

làm:

(1 200 + 120) : 2 = 660

(sp)Sản phẩm phân xởng I

(sp)Sản phẩm phân xởng II

Trang 20

Kể chuyện đã nghe đã đọc

I Mục tiêu

- Kể đợc câu chuyện bằng lời của mình về những ớc mơ đẹphoặc những ớc mơ viển vông, phi lý mà đã nghe, đã đọc

- Lời kể sinh động, hấp dẫn, phối hợp với cử chỉ, điệu bộ

- Hiểu đợc ý nghĩa câu chuyện mà bạn kể

- Nhận xét, đánh giá câu chuyện, lời kể của bạn

II Đồ dùng dạy học

- Bảng lớp viết sẵn đề bài

- Tranh ảnh minh họa truyện Lời ớc dới trăng

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm trabài cũ :

- 4 học sinh lên bảng tiếp

nối nhau kể từng đoạn treo tranh

truyện Lời ớc dới trăng

- Nhận xét và cho điểm

từng học sinh

2 Bài mới

a) Giới thiệu bài

Hỏi: Theo em thế nào là ớc

mơ đẹp?

- Những ớc mơ nh thế nào

bị coi là viển vông, phi lý?

- Tiết kể chuyện hôm nay

các em sẽ kể cho nhau nghe

- Yêu cầu học sinh giới

thiệu những truyện, tên truyện

mà mình đã su tầm có nội dung

trên

- Yêu cầu học sinh đọc

phần gợi ý

* Hỏi: Những câu chuyện kể

về ớc mơ có những loại nào? Lấy

- Ước mơ đẹp là ớc mơ vềcuộc sống con ngời, chinh phục

tự nhiên Ngời ớc ở đây không chỉmơ ớc hạnh phúc cho riêng mình

- Những ớc mơ thể hiệnlòng tham ích kỷ, hẹp hòi, chỉnghĩ đến bản thân mình

- Học sinh giới thiệu truyệncủa mình

- 3 học sinh viết tiếp nốinhau đọc phần gợi ý

- Truyện thể hiện ớc mơviển vông, phí lý: Ba điều ớc,Vua Mi đát thích vàng, Ông lão

đánh cá và con cá vàng

+ Tên câu chuyện, nội dungcâu chuyện, ý nghĩa của truyện

+ 5 - 7 em học sinh phátbiểu theo phần của mình chuẩnbị

Cô bé bán diêm: truyện kể

Trang 21

mẹ tội nghiệp.

Em kể chuyện về lòngtham của vua Mi đát đã khiến

ông ta rớc họa vào thân Đó làcâu chuyện vua Mi đát thíchvàng

Hai cái bớu Kể về lão hàngxóm tham lam vừa muốn cónhiều của cải, vừa muốn mất đicái bớu trên mặt

- 2 em ngồi cùng bàn kểchuyện cho nhau nghe

- Nhiều học sinh thamgia kể

- Nhận xét theo tiêu chí đãnêu

3 Củng cố dặn dò

- Nhận xét tiết học - Về nhà kể lại cho ngời thân nghe nhữngcâu chuyện đã nghe các bạn kể và chuẩn bị những câu chuyện vềmột ớc mơ đẹp của em hoặc của bạn bè, ngời thân

-Địa lý (Tiết 8) Hoạt động sản xuất của ngời dân ở Tây

Nguyên

I Mục tiêu: Sau bài học, học sinh có khả năng:

- Biết và trình bày một số đặc điểm tiêu biểu về hoạt động sảnxuất của ngời dân ở Tây Nguyên: trồng cây công nghiệp lâu nămtrên đất ba dan và chăn nuôi gia súc lớn trên các đồng cỏ

- Biết đợc mối quan hệ giữa điều kiện tự nhiên và hoạt độngsản xuất của ngời dân ở Tây Nguyên

*GD BVMT :Có ý thức bảo vệ rừng, trồng rừng và trồng câycông nghiệp lâu năm trên đất ba dan

II Đồ dùng dạy học

Bản đồ địa lý tự nhiên Việt Nam

III Các hoạt động dạy học

1Kiểm tra bài cũ :

- Sinh hoạt tập thể: hội họp,tiếp khách

a) Giới thiệu bài

b) Giảng dạy

Hoạt động 1: Trồng cây công nghiệp trên đất ba dan

- Yêu cầu học sinh quan sát - Học sinh lên bảng, vừa chỉ

Ngày đăng: 25/05/2015, 06:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chữ nhất ta làm thế nào - giao an lop 4 tuan 8 CKTKN + BVMT
Hình ch ữ nhất ta làm thế nào (Trang 2)
Bảng  viết  từ khó, học sinh khác - giao an lop 4 tuan 8 CKTKN + BVMT
ng viết từ khó, học sinh khác (Trang 12)
Bảng   góc   nhọn   AOB   nh - giao an lop 4 tuan 8 CKTKN + BVMT
ng góc nhọn AOB nh (Trang 28)
Bảng góc tù MON nh SGK. - giao an lop 4 tuan 8 CKTKN + BVMT
Bảng g óc tù MON nh SGK (Trang 29)
Hình tam giác trong bài. - giao an lop 4 tuan 8 CKTKN + BVMT
Hình tam giác trong bài (Trang 30)
Hình minh họa trang 35SGK và - giao an lop 4 tuan 8 CKTKN + BVMT
Hình minh họa trang 35SGK và (Trang 33)
Hình trên bảng và cho biết đó là - giao an lop 4 tuan 8 CKTKN + BVMT
Hình tr ên bảng và cho biết đó là (Trang 38)
Hình   chữ   nhật   ABCD,   học   sinh - giao an lop 4 tuan 8 CKTKN + BVMT
nh chữ nhật ABCD, học sinh (Trang 39)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w