- Giáo viên gọi học sinh đọc diễn cảm đoạn 2?. Giáo viên yêu cầu HS tìm số lớn - Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau.. + Các tên riêng trong bài đợc viết nh - GV theo dõi, giúp đỡ học sinh
Trang 1tiết kiệm tiền của (T1)
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
1 Nhận thức đợc:
- Cần phải tiết kiệm tiền của nh thế nào?
2 Biết tiết kiện, giữ gìn sách vở, đồ dùng, trong sinh hoạt hằng ngày.
3 Biết đồng tình ủng hộ những hành vi, việc làm tiết kiệm, không đồng tình ủng hộ những hành vi, việc làm không tiết kiệm
II Chuẩn bị: Ba tấm bìa màu: xanh, đỏ và trắng.
III Các hoạt động trên lớp :
1 Bài cũ: Thế nào là biết bày tỏ ý kiến?
- GV nhận xét, cho điểm
2 Bài mới: GV giới thiệu bài trực tiếp.
HĐ1: Thảo luận bày tỏ ý kiến, thái độ.
- Yêu cầu học sinh xem thông tin trang
11 – SGK
- Em nghĩ gì khi xem tranh và đọc các
thông tin trên
- Theo em có phải do nghèo nên mới
phải tiết kiệm không ?
- Nêu các ý kiến:
a Tiết kiệm tiền của là keo kiệt bủn
xỉn?
b Tiết kiệm tiền là ăn tiêu dè sẻn?
c Tiết kiệm tiền của là sử dụng tiền mội
nên làm để tiết kiệm tiền của
+ Y/C HS tự liện hệ tới bản thân
- GV gọi học sinh nêu
- GV nhận xét nhắc nhở học sinh những
việc nên làm để tiết kiệm tiền của
+ Y/C HS đọc ghi nhớ SGK
3: Củng cố, dặn dò:
- Chốt lại nội dung bài học
- Về nhà học bài, thực hiện theo bài học
- HS nêu và liên hệ thực tế bản thân ;lớp theo dõi và nhận xét
Theo dõi, mở SGK
- Xem thông tin trang 11 - SGK+ HS thảo luận các thông tin nêu đợc :Tiết kiệm là 1 thói quen tốt, là biểu hiệncủa con ngời văn minh, xã hội vănminh
+ HS bày tỏ thái độ đánh giá: theo cácphiếu màu qui ớc
+ HS giải thích lí do lựa chọn của mình
- ý kiến : c, d là đúng
a, b là sai + HS thực hiện theo ý kiến đúng
- HS suy nghĩ, liên hệ tới bản thân:
+ Những việc nên làm: Giữ gìn đồ dùng, sách vở cẩn thận, quần áo về nhà phải treo, gấp ngay ngắn,
+ Những việc không nên làm: Vẽ bậy, bôi bẩn ra sách vở; quên khoá vòi nớc, không tắt điện khi ra khỏi phòng.
I Mục đích, yêu cầu.
1 đọc trơn toàn bài Biết đọc diễn cảm bài văn thể hiện tình cảm thiếu nhi, niềm tự hào,
ớc mơ và hi vọng của anh chiến sĩ về tơng lai tơi đẹp của đất nớc, của thiếu nhi
2 Hiểu: - Từ ngữ trong bài: Trung thu, trại, trăng ngàn, nông trờng.
- ý nghĩa: Tình thơng yêu các em nhỏ của anh c/sĩ, về tơng lai tơi đẹp của các em trong đêm trung thu độc lập đầu tiên
II Chuẩn bị: Bảng phụ viết câu dài.
III Các hoạt động trên lớp :
Trang 2- Y/c HS luyện đọc đoạn lần 2.
- GV sửa sai và giải nghĩa từ ngữ
- Y/c HS luyện đọc đoạn lần 3
- Y/c HS đọc theo cặp
- Thầy gọi 1 -> 2 em đọc bài
- GV đọc diễn cảm lại bài
* HĐ2: Tìm hiểu nội dung bài.
+ Anh chiến sĩ nghĩ tới trung thu và các
em nhỏ vào thời điểm nào?
+ Trăng trung thu độc lập có gì đẹp?
+ Anh chiến sĩ tởng tợng đất nớc trong
những đêm trăng trong tơng lai ra sao?
+ Cuộc sống hôm nay theo em có gì
giống và khác với mơ ớc của anh chiến sĩ
- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp
- Giáo viên gọi học sinh đọc diễn cảm
đoạn 2
- GV nhận xét, cho điểm tuyên dơng
3/ Củng cố, dặn dò:Nhận xét giờ học.
– Về nhà chuẩn bị bài sau
- 2 học sinh đọc nối tiếp bài
- HS khác theo dõi, nhận xét
- Theo dõi, mở SGK
- 1 HS đọc bài
- 3 HS đọc nối tiếp đoạn lần 1
- HS đọc: soi sáng, chiếu, rảI, …
- 3 HS đọc nối tiếp đoạn lần 2
- HS giải nghĩa từ (Chú giải)
- 3 HS đọc nối tiếp đoạn lần 3
- Nêu đợc nội dung nh mụcI
- 2 HS đọc nối tiếp đoạn và nêu cách đọctừng đoạn:
Đ1,2 : Giọng đọc ngân dài, chậm rãi
Đ3: Giọng nhanh vui hơn.
+ HS luyện đọc và thi đọc diễn cảm đoạnvăn
Toán
Luyện tập
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Rèn kĩ năng thực hiện phép cộng, phép trừ và biết cách thử lại phép cộng, trừ
- Giải bài toán có lời văn về tìm thành phần cha biết của phép cộng, trừ
II Các hoạt động trên lớp :
Bài cũ: Làm bài tập 4.
- Giáo viên nhận xét, cho điểm
2 Bài mới: GV giới thiệu bài trực tiếp.
+ HS thử lại: 7580 – 2416 = 5164
- 1 HS làm bảng lớp, HS khác làm vàovở
- Lớp theo dõi, nhận xét
+ HS thực hiện tơng tự
- 1 HS làm bảng lớp: Đặt tính và tính rồithử lại
Trang 3- Gv nhận xét, chốt lại lời giải đúng.
HĐ2 Củng cố về giải toán có lời văn.
Bài 4: Củng cố về phép trừ, vận dụng vào
giải toán có lời văn
- Giáo viên gọi học sinh lên bảng làm
- Giáo viên theo dõi, hớng dẫn thêm cho
học sinh yếu
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
Bài 5 Giáo viên yêu cầu HS tìm số lớn
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
+ 1 HS nêu cách thử: Lấy hiệu cộng với
số trừ
+ 3 HS làm bảng lớp, HS làm vào vở
- Lớp theo dõi, nhận xét
- 2 HS nêu cách tìm số hạng và số bị trừcha biết
Trang 4Chính tả : tuần 7
( Nhớ - viết ) Gà TrốNG Và CáO
I Mục đích, yêu cầu.
- Nhớ viết lại chính xác, trình bày đúng 1 đoạn trích trong bài thơ: Gà Trống và Cáo.
- Tìm và viết đúng chính tả các tiếng bắt đầu bằng ch/tr để điền vào chỗ trống hợp với nghĩa đã cho
GV giới thiệu bài trực tiếp.
HĐ1: Nhớ, trình bày đúng đoạn viết.
- Yêu cầu HS đọc thuộc lòng đoạn thơ
cần nhớ viết
- GV đọc 1 lần
+ Nêu cách trình bày bài thơ
+ Các tên riêng trong bài đợc viết nh
- GV theo dõi, giúp đỡ học sinh yếu
+ GV chấm khoảng 7 – 10 bài
Bài 3: Tổ chức chơi “ Tìm từ nhanh”:
Ghi nhanh những từ ứng với nghĩa của
từ đã cho
3/ Củng cố, dặn dò:
- Hệ thống lại nội dung bài học
- Nhận xét, đánh giá giờ học
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- 2HS viết bảng lớp, HS còn lại viếtnháp, lớp theo dõi nhận xét
- Theo dõi, mở SGK
- 2 HS đọc lại bài thơ, HS khác nhẩmthuộc đoạn viết chính tả
+ Ghi nhớ những từ dễ viết sai: Quắp
đuôi, gian dối, ….
- HS nêu: +Tên bài ghi vào giữa dòng + Trình bày theo thể thơ lục bát.
+Viết hoa các từ Gà Trống , Cáo
- Học sinh chú ý t thế ngồi viết, cách cầmbút, đặt vở
- Hoàn thành bài viết và soát bài
- HS yếu viết bài dới sự giúp đỡ của giáoviên
- HS đổi vở chéo soát lỗi
- HS đọc thầm đoạn văn, làm bài vào vở
I Mục tiêu: Sau bài học học sinh có thể:
- Nhận biết dấu hiệu và tác hại của bệnh béo phì
- Nêu nguyên nhân và cách phòng bệnh béo phì
- Có ý thức phòng tránh bệnh béo phì Xây dựng thái độ đúng đối với ngời béo phì
II Chuẩn bị:
GV: Phiếu học tập
III Các hoạt động trên lớp :
Trang 5+ Dâú hiệu của bệnh béo phì?
+ Tác hại của bệnh béo phì?
- GV gọi đại diện các nhóm trình bày
- GV đa ra tình huống : Em của bạn Lan
có nhiều dấu hiệu bị béo phì.Sau khi học
xong bài này,nếu là Lan ,bạn sẽ làm gì
để giúp các em mình ?
- Giáo viên yêu cầu các nhóm thảo luận
theo nhóm 4
- Giáo viên gọi các nhóm diễn
- Giáo viên theo dõi, nhận xét, chốt lại ý
+ Có nguy cơ bị: Tim mạch, huyết áp cao, tiểu đờng , bị sỏi mật,
- Lớp thảo luận, nêu đợc:
+ Do thói quen không tốt về ăn uống, ăn quá nhiều,ít vận động.
+ Giảm ăn vặt, giảm lợng cơm,tăng thức
ăn ít năng lợng, ăn đủ lợng Vitamin, chất khoáng,
Biểu thức có chứa hai chữ
I Mục tiêu:Giúp học sinh:
- Nhận biết một số biểu thức đơn giản có chứa 2 chữ
- Biết tính giá trị của một số biểu thức đơn giản có chứa 2 chữ
II.Chuẩn bị : Bảng phụ đã viết sẵn VD SGK và kẻ bảng theo mẫu SGK.
II Các hoạt động trên lớp :
1 Bài cũ : Làm bài tập 5
- Giáo viên nhận xét, cho điểm
2 Bài mới: GV giới thiệu bài trực tiếp.
HĐ1 : Tìm hiểu biểu thức có chứa hai
chữ.
- Treo bảng phụ ghi ví dụ
+ Giải thích : Mỗi chỗ ( ) chỉ số cá do
anh (em) hoặc cả hai câu đợc.
- Yêu cầu HS nêu số cá câu
- 1HS lên bảng làm
+ HS khác nhận xét
- HS mở SGK theo dõi bài
- HS nêu lại đề bài và nhiệm vụ cần giải quyết
+ VD : Anh câu đợc 3 con cá
Em câu đợc 2 con cá
Trang 6Anh câu a con
- GV : 5 là giá trị của biểu thức a + b.
- Nhận xét gì khi thay mỗi chữ bằng
một số ?
HĐ3 :Thực hành.
Bài1,2 : Củng cố về tính giá trị của biểu
thức
- Giáo viên gọi học sinh lên bảng làm
- Giáo viên nhận xét, chốt lại kết quả
đúng
Bài3,4 : Giáo viên treo bảng phụ
- Yêu cầu HS nêu yêu cầu đề bài và làm
mẫu
- Giáo viên gọi học sinh lên bảng làm
- GV nhận xét, chốt lại kết quả đúng
3 : Củng cố – dặn dò.
- Chốt lại nội dung và nhận xét giờ học
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
Cả hai câu đợc 3+2
+ Vài HS tự nêu
+ HS khác theo dõi nhắc lại
VD : Nếu a = 2 , b = 3 thì a + b =2 + 3 = 5.
+ HS nhắc lại và nêu VD khác + Mỗi lần thay chữ bằng số ta tính đợc 1giá trị của biểu thức a + b
- HS làm vào vở và chữa
VD : Nếu c = 15 cm , d = 45 cm Thì c + d = 15 + 45 = 60 cm
+ HS khác nhận xét
- 1 HS nêu yêu cầu :Tính giá trị của các biểu thức :
M : Nếu a = 12 , b = 3 Thì a x b = 12 x 3 = 36
a : b = 12 : 3 = 4
+ HS tự làm vào vở và lên bảng chữa bài
Thứ ba, ngày 16 tháng 10 năm 2007
Luyện từ và câu
CáCH viết tên ngời, tên địa lý việt nam
I Mục đích, yêu cầu.
- Nắm đợc quy tắc viết hoa tên ngời tên địa lý Việt Nam
- Biết vận dụng những hiểu biết về qui tắc viết hoa tên ngời, tên địa lý VN để viết
đúng một số tên riêngVN
II Chuẩn bị : - 3 tờ phiếu viết nd BT3 Bản đồ.
- 1tờ phiếu khổ to ghi sẵn bảng sơ đồ họ , tên riêng, tên đệm của ngời
III Các hoạt động trên lớp :
1 Bài cũ : Nêu một số từ có tiếng “tự”
thuộc chủ đề “TT-TTrọng”?
2 Bài mới: GV giới thiệu bài trực tiếp.
HĐ1:Tìm hiểu quy tắc viết hoa tên
ng-ời tên địa lý Việt Nam.
- Yêu cầu học sinh đọc yêu cầu đề
- Nhận xét tên ngời ,tên địa lý đã cho?
+ Mỗi tên riêng đã cho gồm mấy tiếng?
+ Chữ cái đầu mỗi tiếng đợc viết nh thế
+ Chữ cái đầu của mỗi tiếng đều đợc viếthoa
- 2- 3HS đọc phần ghi nhớ+ HS lu ý cách viết tên ngời, tên đất ởmột số dân tộc
- HS viết tên mình và địa chỉ gia đình
- 2 HS lên bảng lớp viết, HS khác viết
Trang 7+ Phân loại tên ngời , tên địa lý VN.
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Biết cách khâu hai mép vải bằng mũi khâu thờng
- Khâu đợc hai mép vải bằng mũi khâu thờng
- Giáo dục HS yêu thích lao động ,có ý thức an toàn lao động
II Chuẩn bị đồ dùng:
- Kim , chỉ vải khâu , mẫu khâu thờng
III Các hoạt động dạy học:
A Bài cũ: Kiểm tra sách vở, ĐDHT của
hai mép vải bằng mũi khâu thờng
+ Bớc 1 : Vạch dấu đờng khâu
- Yêu cầu học sinh thực hành
- Giáo viên theo dõi, giúp đỡ học sinh còn
- HS nêu lại phần ghi nhớ tiết trớc
- HS theo dõi sự hớng dẫn của giáo viên
và hình trong sách giáo khoa
HS theo dõi
- HS lấy vật liệu ra thao tác
- Học sinh yếu thực hành theo sự hớngdẫn của giáo viên
- HS trng bày sản phẩm và nhận xét lẫn
Trang 8- T hớng dẫn học sinh cách đánh giá.
- T chấm , nhận xét bài của học sinh
C Củng cố, dặn dò:
- Hệ thống lại nội dung bài học
- Chuẩn bị bài sau
nhau
- HS đánh giá theo các tiêu chí giáo viên
đa ra
- HS nêu tóm tắt nội dung bài học
- Chuẩn bị theo sự hớng dẫn của GV
Trang 9Kể chuyện
Lời ớc dới trăng
I Mục đích, yêu cầu.
1 Rèn kĩ năng nói:
+ Dựa vào những lời kể của thầy, cô và tranh minh hoạ, HS kể lại đợc câu chuyện :
Lời ớc dới trăng, phối hợp điệu bộ, nét mặt
- Hiểu truyện , biết trao đổi với bạn về ý nghĩa câu chuyện
2 Rèn kĩ năng nghe:
- Có kĩ năng nghe , nhớ truyện khi nghe bạn kể cho nghe câu chuyện
- Chăm chú nghe bạn kể chuyện , nhận xét , đánh giá đúng lời kể của bạn
- Giáo viên nhận xét, cho điểm
2 Bài mới: GV giới thiệu bài trực tiếp.
HĐ1: GV kể chuyện.
- GV kể truyện lần 1: Lời ớc dới trăng.
- GV chú ý giọng chậm rãi, nhẹ nhàng.
Lời cô bé tò mò, hồn nhiên Lời chị Ngàn
hiền hậu, dịu dàng
- GV kể lần 2, vừa kể vừa chỉ vào tranh
HĐ2: Kể chuyện, trao đổi về ý nghĩa
câu chuyện.
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS luyện kể theo cặp và trao
đổi về nội dung, ý nghĩa câu chuyện
- Y/C HS thi kể từng đoạn
- Yêu cầu học sinh thi kể cả truyện
- GV ghi tên HS kể và tên câu chuyện kể
của học sinh đó
- GV nhận xét, bình chọn bạn kể chuyện
hay nhất, hiểu truyện nhất, có dự đoán về
kết cục vui của câu chuyện hợp lý
3/ Củng cố, dặn dò:
- Hệ thống lại nội dung bài học
- Nhận xét, đánh giá giờ học
- Nhớ truyện về kể cho mọi ngời nghe và
chuẩn bị bài sau
- 2 HS xung phong kể + HS nghe, lớp theo dõi nhận xét
- Theo dõi, mở SGK
- Học sinh nghe
- HS xem tranh minh hoạ, đọc phần lời
d-ới mỗi tranh trong SGK
- 2HS đọc yêu cầu bài tập
- Kể toàn truyện, HS thi kể theo cặp, trao
đổi ý nghĩa câu chuyện
+ Mỗi HS kể xong, đối thoại với các bạn
về ý nghĩa câu chuyện
+ Lớp đánh giá theo tiêu chí giáo viên đara
- Học sinh vvề nhà tập kể lại câu chuyện,
chuẩn bị tiết sau Lịch sử
CHIếN THắNG BạCH ĐằNG DO NGÔ QUYềN LãNH ĐạO (Năm 938)
I Mục tiêu: Học xong bài này, HS biết:
- Vì sao có trận Bạch Đằng
- Kể lại đợc diễn biến chính của trận Bạch Đằng
- Trình bầy đợc ý nghĩa của trận Bạch Đằng đối với lịch sử dân tộc
II Chuẩn bị:
- Bộ tranh vẽ diễn biến của trận Bạch Đằng Phiếu học tập.
III.Các hoạt động trên lớp:
Trang 10- Sau khi đánh tan quân Nam Hán, Ngô
Quyền đã làm gì? Điều đó có ý nghĩa nh
- Học sinh theo dõi
- HS làm việc cá nhân, đọc yêu cầu đềbài, điền dấu (x) vào ( ) những thôngtin đúng về Ngô Quyền
- HS làm việc vào phiếu
+Mùa xuân năm 1938, Ngô Quyền xngvơng, đóng đô ở Cổ Loa, đất nớc đợc độclập sau hơn 1000 năm bị PK phơng bắc
đô hộ
Thứ t, ngày 17 tháng 10 năm 2007
Tập đọc
ở VơNG QuốC TƯƠNG LAI
I Mục đích, yêu cầu.
1 Đọc đúng: toả, trờng sinh, Mi tin, – tin,… …
- Biết đọc vở kịch với giọng rõ rànghồn nhiên,thể hiện đợc tâm trạng háo hức, ngạc nhiên ,thán phục của Tin tin và Mi tin
2 Hiểu: - Từ ngữ: Thuốc trờng sinh.
- ý nghĩa: Ước mơ của các bạn nhỏ về một cuộc sống đầy đủ,hạnh phúc
II.Chuẩn bị: Bảng phụ viết sẵn câu,đoạn cần HDHS luyện đọc.
Trang 11- Y/c HS luyện đọc đoạn lần 2.
- GV sửa sai và giải nghĩa từ ngữ
- Y/c HS luyện đọc đoạn lần 3
- Y/c HS đọc theo cặp
- Thầy gọi 1 -> 2 em đọc bài
- Tin - tin và Mi - tin đến đâu và gặp ai?
- Các bạn nhỏ ở công xởng xanh sáng
chế ra những gì?
- Các phát minh ấy thể hiện ớc mơ gì của
con ngời?
* Đọc diễn cảm theo cách đọc phân vai
- Y/C HS luyện đọc và thi đọc
HĐ3: Luyện đọc và tìm hiểu màn 2.
- GV đọc diễn cảm màn 2
- Yêu cầu học sinh đọc nối tiếp màn 2
-Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp
- GV: Ngày nay con ngời chinh phục
đ-ợc vũ trụ, tạo ra những điều kì diệu,
- Y/C HS luyện đọc và thi đọc diễn cảm
+ Nhận xét- cho điểm
3/ Củng cố, dặn dò: Vở kịch nói lên
điều gì?
- Nhận xét giờ học, dặn HS CB bài sau
- HS đọc: toả, trờng sinh, Mi tin, – tin,… …
- 3 HS đọc nối tiếp đoạn lần 2
- HS giải nghĩa từ (Chú giải)
- 3 HS đọc nối tiếp đoạn lần 3
+ 7 HS đọc màn kịch theo các vai
+ HS luyện đọc theo cặp và thi đọc
+ HS đọc nối tiếp:
Lợt 1: Đọc đúng giọng từng nhân vật+ HS luyện đọc theo cặp
Toán
Tính chất giao hoán của phép cộng
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Chính thức nhận biết tính chất giao hoán của phép cộng
- Bớc đầu biết sử dụng tính chất giao hoán của phép cộng trong một số trờng hợp đơn giản
2 Bài mới: GV giới thiệu bài trực tiếp.
HĐ1:Nhận biết tính chất giao hoán
của phép cộng.
- GV kẻ bảng nh SGK
- Yêu cầu HS cho các giá trị của a và b
rồi tính a + b ; b + a
- Yêu cầu học sinh so sánh 2 tổng
- KL: Đấy chính là tính chất giao hoán
- HS theo dõi bảng biểu và nêu đợc:
Trang 12nêu kết quả phép cộng ở dòng dới.
- Giáo viên gọi học sinh lên bảng làm
- GV nhận xét, chốt lại kết quả đúng
Bài 2:
- GV hớng dẫn HS: Dựa vào tính chất
giao hoán của phép cộng để điền số
- Chốt lại nội dung và nhận xét giờ học
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
468 + 379 = 847
379 + 468 = 847+ HS nêu miệng kết quả
LUYệN TậP XÂY DựNG ĐOạN VĂN Kể CHUYệN
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Dựa trên hiểu biết về đoạn văn, HS tiếp tục luyện tập xây dựng hoàn chỉnh các đoạn văn của một câu truyện gồm nhiều đoạn ( đã cho sẵn cốt truyện)
- Biết viết một đoạn văn đúng theo yêu cầu của SGK
- Luyện cho HS kĩ năng trình bày một văn bả viết
II Chuẩn bị:
- GV: + Tranh MH truyện : Ba lỡi rìu
+ 4 tờ phiếu khổ to : Mỗi tờ viết nôị dung cha hoàn chỉnh của một đoạn văn
III Các hoạt động trên lớp :
1 Bài cũ: Phát triển ý dới mỗi tranh “Ba
lỡi rìu” thành một đoạn văn hoàn chỉnh
2 Bài mới: GV giới thiệu bài trực tiếp.
HĐ1: Đọc cốt truyện và tìm hiểu yêu
cầu bài tập.
Bài 1 Yêu cầu HS đọc cốt truyện” Vào
nghề”
- GV giới thiệu tranh minh hoạ và yêu
cầu học sinh nêu các sự việc chính trong
cốt truyện?
- GV: Trong cốt truyện trên Mỗi lần
xuống dòng đánh dấu 1 sự việc.
Bài 2: Giáo viên nêu yêu cầu của bài
Mời 4 học sinh tiếp nối nhau đọc 4 đoạn
cha hoàn chỉnh truyện Vào nghề.
- GV:Viết đoạn nào phải xem kĩ cốt
truyện của đoạn đó để hoàn chỉnh đoạn
đúng với cốt truyện cho sẵn.
- Yêu cầu học sinh tự lựa chọn để hoàn
chỉnh một đoạn, viết vào vở
- GV phát phiếu cho 4 HS làm bài
- Giáo viên gọi HS nối tiếp nhau trình bày
+ HS theo dõi và nêu:
Sự việc 1: Va- li mơ ớc trở thành diễn viên xiếc
- Học sinh theo dõi
- 4 HS đọc nối tiếp 4 đoạn cha hoàn
chỉnh của truyện Vào nghề“ ” tự lựa chọn
để hoàn chỉnh một đoạn, viết vào vở
- 4 HS làm bài vào phiếu dán bảng
- HS nối tiếp nhau trình bày kết quả theothứ tự từ 1 4
Trang 13- Giáo viên gọi học sinh khác đọc bài.
- Giáo viên nhận xét, kết luận những bài
hoàn chỉnh đoạn văn nhất
HĐ2: Củng cố – dặn dò.
- Chốt lại ND bài và nhận xét giờ học
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Nhận thức 1 só biểu thức đơn giản có chứa 3 chữ
- Biết tính giá trị của một số biểu thức đơn giản có chứa 3 chữ
II Chuẩn bị : Bảng phụ đã viết sẵn VD (SGK)
III Các hoạt động trên lớp :
1 Bài cũ: - Chữa BT 2.Củng cố về t/c
giao hoán của phép cộng
2 Bài mới: GV giới thiệu bài trực tiếp.
HĐ1: Tìm hiểu biểu thức có chứa ba
chữ.
- GV treo bảng phụ đã viết sẵn ví dụ :
+ Chỗ ( ) chỉ gì ?
+ Nêu vấn đề cần giẩi quyết ?
- Yêu cầu 1 HS nêu mẫu
+ Cuối cùng GV nêu : An: a con cá
Bình : b con cá
Cờng : c con cá
Cả ba ngời : Câu đợc a + b + c con cá
- GV : a+b+c là biểu thức có chứa ba chữ
HĐ2 :Giới thiệu giá trị của biểu thức
Bài4 :Nêu quy tắc tính chu vi của hình
tam giác có cạnh là a,b,c
- HS theo dõi và nêu đợc:
+ Số cá câu đợc của 3 ngời
-Vài HS nêu lại giá trị của biểu thức
- Đợc 1giá trị của biểu thức a + b + c
- HS làm vào vở :+ Nếu a = 5, b = 7, c = 10 Thì a + b + c = 5 + 7 + 10 = 22 + HS so sánh kết quả,nhận xét
- 2HS làm bảng lớp:
+ HS nêu các biểu thức và tính giá trịbiểu thức tơng ứng:
VD : a x b x c Với a = 4, b = 3, c = 5 Thì a x b x c = 4 x 3 x 5 = 60
- GV gọi học sinh lên bảng làm
- GV nhận xét, chốt lại kết quả đúng
- HS nêu đợc :
a) P = a + b + c b) Nếu a = 5 cm, b = 4 cm, c = 3 cm thì P = 5 + 4 + 3 = 12 cm
-1HS nhắc lại ND bài học