1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an 4 tuan 6 du

15 179 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 216,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TIẾT 4: KHOA HỌC: MỘT SỐ CÁCH BẢO QUẢN THỨC ĂN I/Mục tiờu: * Sau bài học học sinh hiểu biết:... - Kể tên các cách bảo quản thức ăn.- Nêi ví dụ về một số loại thức ăn và cách bảo quản chú

Trang 1

Từ ngày 27/9/2010 đến ngày 01/10/2010

TIẾT 2: TẬP ĐỌC:

NỖI DẰN VẶT CỦA AN-ĐRÂY-CA I) Mục tiêu

*Đọc: Đọc lu loát toàn bài, đọc đúng các tiếng có âm, vần dễ lẫn:

*Hiểu các từ ngữ trong bài: dằn vặt

- Thấy đợc nỗi dằn vặt của An-đrây-ca, thể hiện phẩm chất đáng quý, tình cảm yêu

th-ơng và ý thức trách nhiệm với ngời thân, lòng trung thực, sự nghiêm khắc với nỗi lầm của bản thân

II) Đồ dùng dạy học.

- GV: Tranh minh hoạ trong SGK

III) Các hoạt động dạy - học chủ yếu.

1.Kiểm tra bài cũ 5'

-Gọi 2/HS đọc bài: “Gà Trống và Cáo” và

trả lời câu hỏi

-GV nhận xét - ghi điểm

2.Dạy bài mới:32'

a/ Giới thiệu bài - Ghi bảng

b Luyện đọc:

- Gọi 1 HS khá đọc bài

? Bài chia làm mấy đoạn?

- Gọi 2 HS đọc nối tiếp đoạn

* Luyện đọc:

- Đoạn 1: An- đrây - ca,

Lời của ông

- Đoạn 2: hoảng hốt, nấc lên, nức nở

- GV hớng dẫn cách đọc bài

- G Đọc mẫu

c Tìm hiểu bài:

(?) Khi mẹ bảo An-đrây-ca đi mua thuốc

cho ông thái độ của cậu nh thế nào?

(?) An-đrây-ca làm gì trên đờng đi mua

thuốc cho ông

(?) Đoạn 1 nói lên điều gì?

(?) Chuyện gì xảy ra khi An-đrây-ca mang

thuốc về nhà?

(?) An-đrây-ca tự dằn vặt mình ntn?

(?) Đoạn 2 nói lên điều gì?

d Luyện đọc diễn cảm:

- Gọi 2 HS đọc nối tiếp cả bài

- Hớng dẫn HS luyện đọc một đoạn trong

bài

- GV nhận xét chung

3.Củng cố - dặn dò:2'

(?) Câu chuyện cho em thấy An-đrây-ca là

- 2 HS thực hiện yêu cầu

- HS đọc bài, cả lớp đọc thầm + Bài chia làm 2 đoạn

- HS đọc nối tiếp đoạn lần 1

- H luyện đọc câu có từ khó

- H luyện đọc đoạn

- H luyện đọc câu có từ khó

- H đọc chú giải: dằn vặt

- H luyện đọc đoạn

- HS lắng nghe GV đọc mẫu

- HS đọc đoạn 1 và trả lời câu hỏi + Cậu nhanh nhẹn đi mua ngay

+ An-đrây-ca gặp mấy cậu bạn … cậu chạy một mạch đến cửa hàng mua thuốc mang về

* An-đrây-ca mải chơi quên lời mẹ dặn

HS đọc thầm đoạn 2 và trả lời câu hỏi:

+ An-đrây-ca hoảng hốt thấy mẹ đang khóc nấc lên, ông cậu đã qua đời

+ Cậu oà khóc khi biết ông qua đời, cậu cho rằng đó là lỗi của mình…

+ An-đrây-ca rất yêu thơng ông, lại không thể tha thứ cho mình vì chuyện mải chơi mà mua thuốc về chậm để ông mất

* Nỗi dằn vặt của An-đrây-ca

- HS theo dõi tìm cách đọc hay

- HS luyện đọc theo cặp

- HS thi đọc diễn cảm

- Lớp bình chọn bạn đọc hay nhất

TUẦN 6

Trang 2

một cậu bé nh thế nào?

- Nhận xét giờ học

- Dặn HS về đọc bài và chuẩn bị bài sau:

“Chị em tôi”

Rút kinh nghiệm

TIẾT 7: TIẾNG VIỆT ễN LUYỆN TỪ VÀ CÂU Luyện mở rộng vốn từ: Trung thực- Tự trọng Danh từ A- Mục tiêu yêu cầu: 1 Luyện mở rộng vốn từ ngữ thuộc chủ đề: Trung thực- Tự trọng 2 H nắm đợc thế nào là danh từ Luyện cho HS nắm đợc nghĩa và biết cách dùng các từ ngữ nói trên để đặt câu B- Đồ dùng dạy- học :

GV : - Bảng phụ viết nội dung bài 3, 4 - Từ điển Tiếng Việt, phiếu bài tập, vở bài tập trắc nghiệm tiếng Việt 4 C- Các hoạt động dạy- học :

I Tổ chức :

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài: GV nêu MĐ- YC

2 Hớng dẫn mở rộng vốn từ : Trung thực- Tự trọng

- GV yêu cầu h/s làm cỏc bài tập trong VBT TN

+ Học sinh làm lại bài tập 1

- Từng cặp h/s trao đổi, làm bài: - HS trình bày kết quả - GV nhận xét chốt lời giải đúng: + Từ cùng nghĩa với trung thực: Thẳng thắn ngay thẳng, thành thật, thật tâm…

+Từ trái nghĩa với trung thực: Dối trá, gian dối, gian lận, gian giảo, lừa bịp…

+ HS mở vở làm bài tập 2:- Nghe GV phân tích yêu cầu

- Tự đặt 2 câu theo yêu cầu

- Lần lợt đọc

+ Học sinh làm miệng bài tập 3

- Học sinh trao đổi cặp đặt câu với danh từ chỉ khái niệm ở bài tập 1

- Nghe GV nhận xét

3 Luyện danh từ :

- Gọi 1 học sinh nêu ghi nhớ: Thế nào là danh từ ?

- H trao đổi nhúm làm bài vào vở BTTN

D.Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

Thứ ba ngày 28 thỏng 9 năm 2010

TIẾT 1: CHÍNH TẢ:

NGƯỜI VIẾT TRUYỆN THẬT THÀ I,Mục đích yêu cầu :

- Nghe viết đúng chính tả, trình bày đúng truyện ngắn “Ngời viết truyện thật thà”

- Biết tự phát hiện lỗi và sửa lỗi

- Tìm và viết đúng chính tả các từ láy có chứa các âm đầu: s/ x

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ

II,Các hoạt động dạy học.

Trang 3

1/ Giới thiệu bài 1’

2/ Hớng dẫn H nghe-viết.12'

- G đọc một lợt bài chính tả

- Y/c H đọc bài

- ? Nêu nội dung bài?

- Hớng dẫn viết từ khó:

nổi tiếng, lên xe, truyện ngắn, chuyện khác

(lu ý truyện, chuyện)

- Nhắc H viết tên riêng ngời nớc ngoài theo

đúng quy định

- G Đọc từng câu (từng bộ phận)

- Đọc lại bài chính tả

3/-Hớng dẫn làm bài 13'

*Bài 2: (Tập phát hiện và sửa lỗi chính tả)

+ Viết tên bài cần sửa

+ Sửa tất cả các lỗi có trong bài

- Nhận xét - chấm chữa

- Nhận xét chung

*Bài 3: Đọc yêu cầu của bài:

“Tìm các từ láy”

a-Có chứa âm s

- Có tiếng chứa âm x

- G nhận xét - chốt lại lời giải đúng

4/-Củng cố dặn dò.2'

- Nhận xét tiết học

- Học sinh đọc bài

- H nêu ( sống trung thực)

- H đọc, phân tích

- H viết bảng

- H viết bài

- H soát lỗi - ghi tổng số lỗi ra lề

- Thực hành (tự viết trên nháp ) Pháp, Ban-dắc

- Tự đọc bài, phát hiện lỗi và sửa lỗi

- Từng cặp H đổi vở để sửa chéo

- H đọc y/c (đọc cả M) lớp theo dõi

- H nêu y/c

- H làm bài vào vở

- 1 H làm b phụ + săn sóc, sung sớng, san sát,

+ xanh xao, xa xa, xao xuyến

Rút kinh nghiệm

TIẾT 3: LUYỆN TỪ VÀ CÂU:

DANH TỪ CHUNG VÀ DANH TỪ RIấNG

I - Mục tiêu

- Phân biệt đợc danh từ chung và danh từ riêng

- Biết cách viết hoa danh từ riêng trong thực tế

II - Đồ dùng dạy học:

-VBT tiếng viờt 4 – T1

III- Các hoạt động dạy - học - chủ yếu:

1/ Kiểm tra bài cũ: 5'

(?) Danh từ là gì? Cho ví dụ?

(?) Tìm 5 danh từ chỉ ngời? Đặt câu

- GV nxét, ghi điểm cho hs

2/ Dạy bài mới:30'

a) Giới thiệu bài: ghi đầu bài lên bảng

b) Tìm hiểu bài:

*Bài tập 1:

- Y/c hs thảo luận và tìm từ đúng

- GV nxét

=> Các từ vừa tìm thuộc loại từ nào?

*Bài tập 2:

- Y/c hs thảo luận cặp đôi và trả lời câu

hỏi

(?) Sông là từ chỉ gì?

- Hs thực hiện yêu cầu

- H/s đọc, cả lớp theo dõi

- Thảo luận nhóm 4, tìm từ đúng

a) Sông b) Cửu Long c) Vua d) Lê Lợi

- Hs đọc to, cả lớp theo dõi

- Danh từ

- H nêu y/c

- Thảo luận cặp đôi

Trả lời:

+ Sông: tên chung để chỉ những dòng nớc

Trang 4

(?) Cửu Long là tên chỉ gì?

(?) Vua là từ chỉ ai trong xã hội?

(?) Lê Lợi chỉ ngời nh thế nào?

GV: từ vua,sụng là danh từ chung

- Từ Cửu Long,Lờ Lợi là danh từ riờng

? Tìm DTR, DTC, đặt câu

Bài tập 3:

- Y/c hs thảo luận cặp đôi và trả lời câu

hỏi

*GV kết luận: Tên riêng chỉ ngời địa

danh cụ thể luôn luôn phải viết hoa

*Phần ghi nhớ:

c) Luyện tập:

Bài tập 1:

(?) Danh từ chung gồm những từ nào?

- Danh từ riờng gồm những từ nào ?

-y/c H lên trình bày

- Gv nxét

? Tại sao Mặt là DTC, Chung là DTR?

Bài tập 2:

- Y/c H làm vở

- Gọi hs nxét bài của bạn trên bảng

Hỏi:

(?) Họ và tên các bạn ấy là danh từ

chung hay danh từ riêng? Vì sao?

- GV: Tên ngời các em luôn phải viết

hoa cả họ, đệm và tên

3/ Củng cố - dặn dò:2'

- Tổ chức trũ chơi: Đố em

Sụng gỡ anh lớn nhất nhà? Sụng Cả

Sụng gỡ chớnh nhỏnh thật là dài ghờ:

sụng Cửu Long

Nỳi gỡ sỏnh với cụng cha: nỳi Thỏi

Sơn

Nỳi gỡ được gọi núc nhà nỳi Phan

- xi - păng

chảy tơng đối lớn, trên đó thuyền bè đi lại đ-ợc

+ Cửu Long: Tên riêng của một dòng sông có chín nhánh ở đồng bằng sông Cửu Long + Vua: Tên chung chỉ ngời đứng đầu nhà nớc phong kiến

+ Lê Lợi: Tên riêng của vị vua mở đầu nhà hậu Lê

- Lắng nghe và nhắc lại

H/s đọc to, cả lớp theo dõi

- Thảo luận và trả lời câu hỏi

- Đọc phần ghi nhớ

- Hs Đọc y/c bài tập

- H làm SGK

+ Danh từ chung gồm: Núi, dòng, sông, dãy, mặt, sông, ánh, nắng, dơng, dãy, nhà, trái, phải, giữa

+ Danh từ riêng: Chung, Lam, Thiên, Nhẫn, Trác, Đại Huệ, Bác Hồ

- H nxét

- H/s đọc, cả lớp theo dõi

- 2, 3 hs viết trên bảng, cả lớp viết vào vở tên

3 bạn nam, 3 bạn gái

- Họ và tên là danh từ riêng vì chỉ một ngời cụ thể nên phải viết hoa

- Lắng nghe

- Hs nhắc lại ghi nhớ:

- H trả lời

Rút kinh nghiệm

TIẾT 4: KHOA HỌC:

MỘT SỐ CÁCH BẢO QUẢN THỨC ĂN I/Mục tiờu: * Sau bài học học sinh hiểu biết:

Trang 5

- Kể tên các cách bảo quản thức ăn.

- Nêi ví dụ về một số loại thức ăn và cách bảo quản chúng

- Nói về những điều cần chú y khi lựa chọn thức ăn, cách bảo quản và cách sử dụng thức ăn đã đợc bảo quản

II / Đồ dùng dạy học:

- Hình trang 24 - 25 SGK, Phiếu học tập

III/ Hoạt động dạy và học:

1/Kiểm tra bài cũ:

(?) Hãy nêu cách chọn thức ăn tơi, sạch?

2/Bài mới:

a/ Giới thiệu bài - Viết đầu bài

b/Hướng dẫn tỡm hiểu bài

Hoạt động 1: Cách bảo quản thức ăn

(?) Chỉ và nói những cách bảo quản thức

ăn trong từng hình?

-Gọi hs trả lời

- Nhận xét, bổ sung

2 - Hoạt động 2: - Cơ sở khoa học của các

cách bảo quản thức ăn

(?) Muốn bảo quản thức ăn đợc lâu chúng

ta phải làm nh thế nào?

(?) Nguyên tắc chung của việc bảo quản

thức ăn là gì?

-Nhận xét, chữa bài

3 - Hoạt động 3: Nối ô chữ ở cột A với cột

B cho phù hợp

- Nhận xét, bổ sung

IV/Củng cố - Dặn dò:

- Về học bài và chuẩn bị bài sau

- Nêu cách chọn thức ăn

- Nhắc lại đầu bài

- Quan sát hình tr.24 – 25;

Hình Cách bảo quản

1 - Phơi khô

2 - Đóng hộp

3 - Ướp lạnh

4 - Làm mắm (Ướp mặn)

5 - Làm mứt (Cô đặc với đờng)

6 - Ướp muối (Cà muối)

- Lớp thảo luận

+ Làm cho các vi sinh vật không có môi tr-ờng hoạt động hoặc ngăn không cho vi sinh vật xâm nhập vào thức ăn

- Học sinh làm bài 2 (Vở bài tập):

Một số cách bảo quản thức ăn ở nhà

- Học sinh làm bài 3 (Vở bài tập)

- Điền vào bảng sau từ 3 - 5 loại thức ăn và cách bảo quản thức ăn ở gia đình em

Tên thức ăn Cách bảo quản

1- 2- 3- 4-

5 Một số HS trình bày

Thứ tư ngày 29 thỏng 9 năm 2010

TIẾT 1: KỂ CHUYỆN:

KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE – ĐÃ ĐỌC I/Mục đích yêu cầu.

-Biết kể bằng lời kể của mình câu chuyện mình đã nghe đã đọc nói về lòng tự trọng -Hiểu đợc, trao đổi đợc với các bạn về nội dung, ý nghĩa câu chuyện Có ý thức rèn luyện mình để trở thành ngời có lòng tự trọng

-H Chăm chú nghe lời ban, kể, nhận xét đúng lời kể của bạn

II/Đồ dùng dạy học

-Một số truyện viết về lòng tự trọng

III/ Các hoạt động dạy học

Trang 6

-Y/c H thi kể chuyện về tính trung thực

-Nhận xét

2/ Bài mới 27'

a.Giới thiệu bài - Ghi đầu bài

b.HD H kể chuyện

*Tìm hiểu đề bài

-G gạch chân các từ quan trọng

(?) Thế nào là lòng tự trọng?

(?) Em đã đợc đọc những câu chuyện nào

nói về lòng tự trọng và đọc những chuyện

đó ở đâu?

•δ Các tiêu chí đánh giá

+ND câu chuyện đúng chủ đề: 4 điểm

+Câu chuyện ngoài sgk: 3 điểm

+Nêu đúng ý nghĩa: 1 điểm

+Trả lời dợc câu hỏi của bạn: 1 điểm

c.Kể chuyện trong nhóm

-Gv theo dừi

d.Thi kể chuyện

-Tuyên dơng H thi kể hay

3/Củng cố dặn dò 2'

-Về kể lại chuyện

-CB bài sau

-Ghi đầu bài vào vở

-H/s đọc đề bài -4 H đọc phần gợi ý +Lòng tự trọng là tôn trọng bản thân mình, giữ gìn phẩm giá, không để ai coi thờng mình

+Quốc trọng: “Sự tích chim Cuốc”

-Mai An Tiêm: “Sự tích da hấu”

-Truyện cổ tích Vn

-2 H đọc phần B -Kể theo nhóm 4 +Hs kể và hỏi: - Bạn thích nhân vật nào? Vì sao? - Chi tiết nào hay nhất? -Câu truyện muốn nói với mọi ngời điều gì? -H thi kể -Nhận xét bình chọn Rút kinh nghiệm

TIẾT 2: TẬP ĐỌC:

CHỊ EM TễI I-Mục tiêu

- Đọc lu loát ,diễn cảm toàn bài, giọng đọc phù hợp với nội dung

- Hiểu các từ ngữ trong bài: tặc lỡi, yên vị, giả bộ, im nh phỗng, cuồng phong, ráng

- Hiểu ý nghĩa bài học

II-Đồ dùng dạy học

- GV: Tranh minh hoạ trong SGK, bảng viết sẵn đoạn cần luyện đọc

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu

1 Kiểm tra bài cũ 5'

- Gọi 2 HS đọc bài: Nỗi dằn vặt của

An-đrây-ca và trả lời câu hỏi

- GV nhận xét - ghi điểm cho HS

2.Dạy bài mới: 32'

a Giới thiệu bài - Ghi bảng

b Luyện đọc:

- GV chia đoạn: Bài chia làm 3 đoạn

- Gọi 2 HS đọc nối tiếp đoạn

* Luyện đọc:

- Đoạn 1: Lời núi của chị, của ba;

- HS thực hiện yêu cầu

- HS đọc bài, cả lớp đọc thầm

- HS đánh dấu từng đoạn

- HS đọc nối tiếp đoạn

- H luyện đọc cõu cú từ khú:

Trang 7

tặc lưỡi:

- Đoan 2: năn nỉ, sững sờ; lời núi của

2 chị em

- Đoạn 3:

- GV h/dẫn cách đọc bài

- Đọc mẫu toàn bài

c Tìm hiểu bài:

+ Cô chị núi dối ba đi đâu?

+ Thái độ của cô sau mỗi lần nói dối

cha nh thế nào?

+Vì sao cô lại cảm thấy ân hận?

Cõu 3:

Cô em đã làm gì để chị mình thôi nói

dối?

Cõu 4;Vì sao cách làm của cô em lại

giúp chị tỉnh ngộ?

(?) Câu chuyện khuyên chúng ta điều

gì?

*Luyện đọc diễn cảm:

- Gọi 2 HS đọc nối tiếp cả bài

- GV h/dẫn HS luyện đọc một đoạn

trong bài

- GV nhận xét chung

4.Củng cố - dặn dò:3'

- Nội dung của cõu chuyện là gỡ?

- Nhận xét giờ học

- H đọc chỳ giải: tặc lưỡi

- H luyện đọc đoạn

- H luyện đọc cõu cú từ khú:

- H đọc chỳ giải: yờn vị, giả bộ, im như phỗng, cuồng phong, rỏng

- H luyện đọc đoạn

- Hs luyện đọc theo cặp

- HS lắng nghe GV đọc mẫu

- HS đọc bài và trả lời câu hỏi

+ Cô núi dối ba đi học nhóm

+ Cô rất ân hận nhng rồi cũng tặc lỡi cho qua + Vì cô cũng rất thơng ba, cô ân hận vì mình

đã nói dối, phụ lòng tin của ba

- HS đọc bài và trả lời câu hỏi + Cô bắt trớc chị cũng nói dối ba đi tập văn nghệ để đi xem phim lại đi lớt qua mặt chị với bạn chị Cô chị thấy em nói dối thì hết sức giận dữ

- HS đọc bài và trả lời câu hỏi + Vì cô em bắt trớc chị mình nói dối Vì cô biết mình là tấm gơng xấu cho em Cô sợ mình chểnh mảng học hành khiến ba buồn

=>Câu chuyện khuyên chúng ta không nên nói dối Nói dối là một tính xấu làm mất lòng tin ở

mọi ngời đối với mình

- HS đọc nối tiếp toàn bài, cả lớp theo dõi cách đọc - HS theo dõi tìm cách đọc hay - HS thi đọc diễn cảm - Lớp bình chọn bạn đọc hay nhất - Lắng nghe Hs nờu Rút kinh nghiệm

TIẾT 4: LỊCH SỬ:

KHỞI NGHĨA HAI BÀ TRƯNG

(Năm 40)

I/ Mục tiêu:* Học xong bài này học sinh biết:

- Vì sao Hai bà Trng phất cờ khởi nghĩa

- Tờng thuật đợc trên lợc đồ diễn biến cuộc khởi nghĩa

- Đây là cuộc khởi thắng lợi đầu tiên hơn 200 năm nớc ta bị các triều đại phong kiến

ph-ơng bắc đô hộ

II, Đồ dùng dạy học

Trang 8

- Lợc đồ khởi nghĩa Hai Bà Trng- Phiếu học tập.

III, Hoạt động tổ dạy-học

1.Kiểm tra bài cũ.5’

- Gọi Hs trả lời

- G nhận xét

2,Bài mới 27'

- Giới thiệu bài - ghi đầu bài

HĐ1 :Nguyên nhân dẫn đến cuộc KN

- G giải thích khái niệm quận Giao Chỉ

(?) Nguyên nhân nào dẫn đến khởi nghĩa

Hai Bà Trng?

-G giảng chốt lại :

HĐ2:Diễn biến cuộc khởi nghĩa

- G giải thích: Cuộc KN Hai B.Trng diễn

ra trong phạm vi rất rộng lợc đồ chỉ phản

ánh khu vực chính nổ ra KN

- G/v treo lợc đồ và gọi Hs lên bảng

- G/v tóm tắt rút ý chính ghi lên bảng

HĐ3 : Kết quả ý nghĩa: Làm việc cả lớp

- Kết quả của cuộc khởi nghĩa ?

(?) Cuộc KN Hai B.Trng có ý nghĩa gì?

- G chốt lại ghi bảng

- Rút ra bài học

3 Củng cố dặn dò 3'

- Củng cố lại nội dung bài

- Liên hệ với phụ nữ ngày nay

- Về nhà học bài

-Nêu bài học của tiết trớc -Lắng nghe theo dõi

- H đọc từ đầu đến trả thù

- Thảo luận nhóm đôi :

*Do nhân dân ta căm thù quân xâm lợc đặc biệt là Thái Thú Tô Định

*Do lòng yêu nớc và căm thù giặc của Hai

Bà Hai Bà đã quyết tâm KN với mục đích

“Đèn nợ nớc trả thù nhà”

- Các nhóm báo cáo kết quả

- Nhóm khác nhận xét

- H quan sát lợc đồ nội dung của bài để trình bày lại diễn biến

- H lên bảng thuật lại diễn biến của cuộc khởi nghĩa

- H đọc từ “Trong vòng 1 tháng đến hết”

- Không đầy 1 tháng cuộc khởi nghĩa hoàn toàn thắng lợi

*Cuộc khởi nghĩa đã giành lại độc lập cho

đất nớc sau hơn 200 năm bị bọn phong kiến phơng bắc đô hộ và bóc lột

- H nhận xét bổ xung

- H đọc bài học

TIẾT 5: KHOA HỌC:

PHềNG MỘT SỐ BỆNH DO THIẾU CHẤT DINH DƯỠNG

I/ Mục tiêu * Sau bài học, học có thể:

- Kể tên một số bệnh do thiếu chất dinh dỡng

- Nêu cách phòng, tránh một số bện do thiếu chất dinh dỡng

II/ Đồ dùng dạy học.

- Hình trang 25 - 27 SGK

III/ Hoạt động dạy và học.

1/ Kiểm tra bài cũ:5'

(?) Nêu một số cách bảo quản thức ăn?

2/ Bài mới:28'

a Giới thiệu bài - Viết đầu bài

b

H ướng dẫn tỡm hiểu bài

*Hoạt động 1:Một số bệnh do thiếu chất

dinh dỡng

- Nêu đợc nguyên nhân gây ra các bệnh trên?

*Kết luận: Trẻ em nếu không đợc ăn đủ lợng

và đủ chất, đặc biệt thiếu VitaminD sẽ bị còi

xơng Thiếu Iốt cơ thể phát triển chậm, kém

thông minh, dễ bị bớu cổ

- Nêu cách bảo quản thức ăn

- Thảo luận nhóm

+ Quan sat H1, H2 SGK, nhận xét, mô tả các dấu hiệu của bệnh còi xơng, suy dinh dỡng và bệnh bớu cổ

- Nguyên nhân dẫn đến các bệnh trên

- Đại diện nhóm trình bày

Trang 9

* Hoạt động 2: - Cách phòng bệnh do thiếu

chất dinh dỡng

(?) Ngoài các bệnh còi xơng, suy dinh dỡng,

bớu cổ các em còn biết bệnh nào do thiếu

chất dinh dỡng?

(?) Nêu cách phát hiện và đề phòng bệnh do

thiếu chất dinh dỡng?

*Kết luận: Một số bệnh do thiếu chất dinh

d-ỡng nh:

*Bệnh quáng gà, khô mắt do thiếu VitaminA

*Bệnh phù do thiếu VitaminB1

*Bệnh chảy máu chân răng do thiếu

VitaminC

=> Để phòng bệnh suy dinh dỡng cần ăn đủ

chất và đủ lợng Đối với trẻ em cần theo dõi

cân năng thờng xuyên Nếu phát hiện trẻ bị

các bệnh do thiếu chất dinh dỡng thì phải

điều chỉnh thức ăn cho hợp lý đồng thời đa

trẻ đến cơ sở y tế để khám và chữa trị

Hoạt động 3: “Trò chơi”

- Giáo viên hớng dẫn cách chơi:

(?) Tên bệnh?

(?) Nêu cách phòng bệnh?

- Giáo viên yêu các nhóm khác tiếp tục chơi

3/ Củng cố - Dặn dò:2’

- Nhận xét tiết học

- Làm việc cả lớp

+ Bệnh khô mắt, quáng gà, bệnh phù, bệnh chảy máu chân răng…

+ Phải thờng xuyên theo dõi cân nặng của em bé Để đề phòng bệnh suy dinh dỡng cần ăn đủ lợng và đủ chất

- Lắng nghe, theo dõi

- Trò chơi Bác sĩ

- H/s đóng vai bác sĩ

- Học sinh đóng vai bệnh nhân

+ Nêu triệu chứng, dấu hiệu của bệnh + Nêu cách phòng các bệnh đó

- Nhận xét qua cách chơi của các em

- Về học bài và chuẩn bị bài sau

Thứ năm ngày 30 thỏng 9 năm 2010

TIẾT 2: TẬP LÀM VĂN:

TRẢ BÀI VĂN VIẾT THƯ I-Mục tiêu:

- Nhận thức đúng về lỗi trong bài của bạn và của mình khi đã đợc cô giáo chỉ rõ

- Biết tham gia cùng các bạn trong lớp, chữa những lỗi chung về ý, bố cục, cách dùng

từ, đặt câu, lỗi chính tả; biết tự sửa lỗi cô yêu cầu chữa trong bài của mình

- Nhận thức đợc cái hay của bài đợc cô giáo khen

IV-Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1- Giới thiệu bài - ghi đầu bài

2 Trả bài:

Gv nhận xột *Ưu điểm:…………

*Hạn chế: ………

3 Hớng dẫn chữa bài:

-G v hướng dẫn hs chữa lỗi chớnh tả , lỗi

dựng từ ,sử dụng dấu cõu …

- Đọc bài văn hay

4/ Củng cố dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Tuyên dơng những bài làm tốt

- H/sinh đọc đề bài mình chọn để làm

- Học sinh đọc lại bài của mình Phỏt hiện lỗi và chữa bài

-H s nghe và học tập bài văn hay

Rút kinh nghiệm

Trang 10

TIẾT 4: ĐỊA LÍ:

TÂY NGUYấN I/Mục tiờu: Học xong bài HS biết:

-Vị trớ cao nguyờn ở Tõy Nguyờn trờn bảng đồ

-Trỡnh bày được một số đặc điểm của Tõy Nguyờn (vị trớ, địa hỡnh, khớ hậu)

II.Đồ dựng dạy, học.

- Hỡnh sgk

III.Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu.

1.

Kiểm tra bài cũ 5’

- Nờu đặc điểm của vựng trung du Bắc Bộ

2/Bài mới 28'

a.Giới thiệu bài

b H ướng dẫn tỡm hiểu bài

*Hoạt động 1: Làm việc chung

- Y/c H dựa vào kí hiệu để tìm vị trí của

các cao nguyên trên lợc đồ H1 trong SGK

- Y/c H đọc tên các cao nguyên theo hớng

từ bắc xuống nam?

*Hoạt động 2: Hoạt động nhóm

- G giới thiệu các cao nguyên về đặc2 đl…

- Dựa vào bảng số liệu mục 1 xếp thứ tự

các cao nguyên theo độ cao từ thấp đến cao

- G nhận xét

*Hoạt động 3: Làm việc cá nhân

(?) Chỉ vị trí Buôn Ma Thuột trên bản đồ

địa lý?

(?) Dựa vào bảng số liệu em hãy cho biết ở

Buôn-ma-thuột:

+Mùa ma vào những tháng nào?

+Mùa khô vào những tháng nào?

+Khí hậu ở TN nh thế nào?

(?) Mùa ma, mùa khô ở TN đợc diễn ra nh

thế nào?

- G nhận xét

Hoạt động 4 : Cỏc dõn tộc sinh sống ở Tõy

Nguyờn

Tõy nguyờn gồm cú những dõn tộc nào

cựng chung sống?

GV- Các dân tộc sống lâu đời: Gia-rai, Ê

Đê, Ba Na, xơ đăng

- Các dân tộc khác chuyển đến: Kinh,

mông, tày, nùng

- Mỗi dân tộc có tiếng nói, tập quán sinh

hoạt ,trang phục riêng

3,Củng cố dặn dò 2'

-Gọi H đọc bài học

-Về nhà học bài - CB bài sau

-Hs nờu

- H lên chỉ và đọc tên các cao nguyên trên bản

đồ

- Cao nguyên: Kon Tum, Plây ku, Đak Lăk, Mơ Nông, Di Linh, Lâm Viên

- H nhận xét -Xếp theo thứ tự theo y/cầu

+ Đak + Kon Tum:500m + Di Linh:1000m + Lâm Viên:1500m

- H lên chỉ vị trí của Buôn Ma Thuột

+ Mùa ma vào tháng 5,6,7,9,10 + Mùa khô vào các tháng:1,2,3,4,11,12 + Khí hậu ở TN có 2 mùa rõ rệt đó là mùa khô

và mùa ma + Mùa ma thờng có những ngày ma kéo dài liên miên

+ Mùa khô nắng gay gắt đất vụn bở

Hs thảo luận nhúm

- Đại diện các nhóm báo cáo

- Tây Nguyên có nhiều dân tộc cùng chung sống Gia-rai, Ê Đê, Ba Na, xơ-đăng kinh, Mông, Tày, nùng

- H nhắc lại

- H nhắc lại

Tiết 8: lịch sử và địa lý

I/ Mục tiêu:* Học xong bài này học sinh biết:

- Lịch sử:

Ngày đăng: 24/05/2015, 09:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w