Kiểm tra bài cũ: - Gọi 2 HS lên bảng tiếp nối nhau đọc bài Vẽ trứng và trả lời câu hỏi về nội dung bài - Nhận xét 2.. Cả lớp đọcthầm và trả lời câu hỏi + Nói lên sự thành công của ôn-cốp
Trang 1Thứ ngày tháng năm
Tập Đọc NGƯỜI TÌM ĐƯỜNG LÊN CÁC VÌ SAO
I/ Mục tiêu:
1 Đọc trôi chảy toàn bài Đọc trơn tên riêng nước ngoài Xi-ôn-cốp-xki Biết
đọc bài với giọng trang trọng, cảm hứng ca ngợi, khâm phục
2 Hiểu ý nghĩa của câu chuyện: Ca ngợi nhà khoa học vĩ đại Xi-ôn-cốp-xki
nhờ khổ công nghiên cứu kiên trì, bền bỉ suốt 40 năm, đã thực hiện thành
công mơ ước tìm đường lên các vì sao
II/ Đồ dung dạy học:
- Tranh ảnh về khinh khí cầu, tên lửa, con tàu vũ trụ
III/ Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS lên bảng tiếp nối nhau
đọc bài Vẽ trứng và trả lời câu hỏi
về nội dung bài
- Nhận xét
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài:
- Nêu mục tiêu bài học
2.2 Hướng dẫn luyên đọc và tìm
hiểu bài:
a Luyện đọc
- Gọi 4 HS tiếp nối nhau đọc từng
đoạn của bài (3 lược HS đọc) GV
sửa lỗi phát âm, ngắt giọng cho
từng HS
- Gọi HS đọc phần chú giải
- GV có thể giới thiệu thêm hoặc
goi HS Giới thiệu tranh (ảnh) về
khinh khí cầu, tên lửa nhiều tầng…
- Gọi HS đọc toàn bài
- GV đọc mẫu Chú ý giọng đọc
b Tìm hiểu bài :
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1 và
và trả lời câu hỏi:
- 2 HS lên bảng thực hiện y/c
Trang 2+ Xi-ôn-cốp-xki mơ ước điều gì?
+ Khi còn nhỏ ông đã làm gì để có
thể bay được?
+ Theo em hình ảnh nào đã gợi ước
muốn tìm cách bay trong không
trung của Xi-ôn-cốp-xki?
+ Đoạn 1 nói lên điều gì?
- Ghi lên bảng ý chính đoạn 2, 3
- Y/c HS đọc đoạn 4 và trả lời câu
hỏi
+ Ý chính đoạn 4 là gì?
- Ghi ý chính đoạn 4
+ Nội dung chính của bài này là gì?
- Ghi nội dung chính của bài
c Đọc diễn cảm
- Y/c 4 HS đọc nối tiếp, cả lớp theo
dõi để tìm ra giọng thích hợp
- Y/c HS luyện đọc
- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm
- Tổ chức cho HS thi đọc toàn bài
theo dõi và trả lời câu hỏi+ Được bay lên bầu trời+ Ông dại dột nhảy qua cửa sổ đểbay theo những cách chim
+ QUả bong khồn có cánh mà vẫnbay được
+ Ước mơ của Xi-ôn-cốp-xki
- 2 HS nhắc lại
- 2 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọcthầm, HS thảo luận theo cặp đôi
và trả lời câu hỏi + Ông đã đọc không biết baonhiêu là sách, ông hì hục làm thínghiệm, có khi đến hang trăm lần
+ Vì ông có ước mơ đẹp chin phụccác vì sao và ông có quyết tâmthực hiện ước mơ đó
- 2 HS nhắc lại
- 1 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọcthầm và trả lời câu hỏi
+ Nói lên sự thành công của ôn-cốp-xki
Xi 1 HS nhắc lại + Truyện ca ngợi nhà khoa học vĩđại Xi-ôn-cốp-xki nhờ khổ côngnghiên cứu kiên trì suốt 40 năm đãthực hiện thành công ước mơ lêncác vì sao
- 4 HS nối tiếp nhau đọc và tìm racách đọc hay
- HS luyện dọc theo cặp
- 3- 5 HS thi đọc diễn cảm
- 3 HS thi đọc toàn bài
Trang 3- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà học bài và vàchuẩn bị bài sau
Trang 4Thứ ngày tháng năm
Chính tả NGƯỜI TÌM ĐƯỜNG LÊN CÁC VÌ SAO
II/ Đồ dung dạy - học :
- Bút dạ + phiếu khổ to nội dung BT2a hoặc 2b
- Một số tờ giấy trắng khổ A4 để zHS làm BT3a hoặc 3b
III/ Hoạt động dạy - học :
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi 1 HS lên bảng đọc cho 3 HS
lên bảng viết bảng lớp
- Nhận xét về chữ viết của HS
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài:
- Nêu mục tiêu bài học
Y/c HS thực hiện trong nhóm,
nhóm nào làm xong trước dán phiếu
- Các từ ngữ: nhảy, dại dột, cửa
sổ, rủi ro, non nớt, thí nghiệm …
- 1 HS đọc thành tiếng
- Trao đổi thảo luận và tìm từ, ghivào phiếu
Trang 5a) - Gọi HS đọc y/c và nội dung
- Y/c HS trao đổi theo cặp và tìm từ
- Gọi HS phát biểu
- Nhận xét và kết luận lời giải đúng
b) tiến hành tương tự như phần a)
- 1 HS đọc thành tiếng
- 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi vàtìm từ
- Từng cặp HS phát biểu
Trang 6III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 3 HS lên bảng tìm những từ
miêu tả mức độ khác nhau của đặt
điểm sau: xanh, thấp, sướng
- Gọi HS dưới lớp trả lời câu hỏi:
Hỹa nêu một số cách thể hiện mức
- Gọi HS đọc đề bài và nội dung
- Chia nhóm 4 HS Y/c HS trao đổi,
thảo luận và tìm từ, GV đi giúp đỡ
Trang 7- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Hỏi: + Đoạn văn y/c viết nội dung
gì?
+ Bằng cách nào em biết được
người đó?
- Y/c HS tự làm bài
- Gọi HS trính bày đoạn văn
- GV nhận xét sửa lỗi dung từ, đặt
câu cho từng HS
3 Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS viết lại các từ ngữ ở BT1
và viết lại đoạn văn (nếu chưa đạt)
và chuẩn bị bài sau
- 1 HS đọc thành tiếng
- HS tự làm bài tập vào vở nháphoặc ở BTTV4
- HS có đặt câu
- 1 HS đọc thành tiếng
- Viết về một người có ý chí,nghị lực
- HS tự do phát biểu ý kiến
- Làm bài vào vở
- 5 đến 7 HS đọc đoạn văn củamình
Trang 8- HS chọn được 1 câu chuyện mình đã chứng kiến hoặc tham gia thể hiện
tinh thần kiên trì vượt khó Biết sắp xếp các sự việc thành một câu chuyện
Biết trao đổi với các bạn về ý nghĩa câu chuyện
- Lời kể tự nhiên, chân thực, có thể kết hợp lời nói với cử chỉ, điệu bộ
2 Rèn kĩ năng nghe: Nghe bạn kể chuyện, nhận xét đúng lời kể của bạn
II/ Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp viết Đề tài
III/ Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
Kiểm tra bbài cũ:
- Gọi 2 HS kể lại truyện em đã nghe,
- GV phân tích đề bài, dung phấn
màu gạch dưới các từ: chứng kiến,
tham gia, kiên trrì vược khó
- Gọi HS đọc gợi ý
+ Thế nào là người có tinh thần vượt
khó?
+ Em kể về ai? Câu chuyện đó ntn?
- Y/c HS quan sát tranh minh hoạ
+ Tiếp nói nhau trả lời
- 2 HS giới thiệu
Trang 9- Y/c HS đọc gợi ý 3 trên bảng
hỏi lại bạn kể những tình tiết về nội
dung truyện, ý nghĩa truyện
- Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện
mà em nghe các bạn kể cho người
thân nghe và chuẩn bị bài sau
- 1 HS đọc thành tiếng
- 2 HS ngồi cùng bàn kể truyện,trao đổi
- 5 – 7 HS thi kể và trao đổi về ýnghĩa truyện
- Nhận xét lời kể của bạn theotiêu chí đã nêu
Trang 10Thứ ngày tháng năm
Tập Đọc VĂN HAY CHỮ TỐT
I/ Mục tiêu:
1 Đọc trôi chảy, lưu loát toàn bài Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng kể từ
tốn, đổi giọng linh hoạt phù hợp với diễn biến của câu chuyện, với nội dung
ca ngợi quyết tâm và sự kiên trì của Cao Bá Quát
Hiểu ý nghĩa bài: Ca ngợi tính kiên trì, quyết tâm sữa chữ viết xấu của
Cao Bá Quát Sau khi hiểu chữ xấu rất có hại, Cao Bá Quát đã dốc sức rèn
luyện, trở thành người nổi danh văn hay chữ tốt
II/ Đồ dung dạy học:
- Tranh minh hoạ bài đọc
- Một số vở sạch chữ đẹp của HS những năm trước hoặc HS đạng học trong
lớp, trong trường
III/ Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 HS lên bảng đọc nối tiếp
bài Người tìm đường lên các vì sao
và trả lời câu hỏi về nội dung bài
- Nhận xét
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài
- Nhìn tranh nêu lên mục tiêu bài
2.2 Hướng dẫn luyên đọc
- Y/c 3 HS nối tiếp nhau từng đoạn
(3 lược HS đọc) GV sữa lỗi phát
âm ngắt giọng cho HS
Trang 11* Y/c HS đọc đạon 1 và trả lời câu
hỏi:
+ Vì sao thuở đi học Cao Bá Quát
thường bị điểm kém ?
+ Bà cụ hang xóm nhờ ông làm gì ?
+ Thái độ của Cao Bá Quát ra sao
khi nhận lời giúp bà cụ hàng xóm?
+ Đoạn 1 cho em biết điều gì?
- Ghi ý chính đoạn 1
- Gọi HS đọc câu hỏi 2 HS trao đổi
và trả lời câu hỏi
+ Sự việc xảy ra đã làm Cao Bá
Quát phải ân hận ?
+ Theo em, khi bà cụ bị quan thét
lính đuổi về Cao Bá Quát có cảm
giác ntn?
- Nội dung của đoạn 2 là gì?
- Ghi ý chính đoạn 2
- Y/c HS đọc đoạn còn lại, trao đổi
trả lời câu hỏi
+ Cao Bá Quát luyện viết chữ ntn?
+ Theo em, nguyên nhân nào khiến
Cao Bá Quát nổi danh khắp nước là
người văn hay chữ tốt ?
- Đó cũng là ý chính của đoạn 3
- Ghi ý chính đoạn 3
- Gọi HS đọc toàn bài Cả lớp theo
dõi và trả lời câu hỏi 4
- GV giảng bài: Mỗi đoạn truyện
đều nói lên 1 sự việc
- Nội dung chính của bài là gì?
- Ghi nội dung chính của bài
+ Viết cho lá đơn kêu quan+ Ông rất vui vẻ
+ Nói lên Cao Bá Quát thường bịđiểm xấu vì chữ viết
- 2 HS nhắc lại
- 1 HS đọc thành tiếng cả lớp đọcthầm, trao đổi và trả lời câu hỏi+ Lá đơn của Cao Bá Quát vì chữquá xấu, qua không đọc được nênthét lính đuổi bà về
+ Cao Bá Quát rất ân hận và dằn vặtmình
- Cao Bá Quát ân hận vì chữ mìnhxấu làm bà cụ không giải oan được
- 2 HS nhắc lại
- 1 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọcthầm, trao đổi theo cặp và trả lờicâu hỏi
+ Nhờ ông kiên trì luyện tập suốtmười mấy năm và năng khiếu viếtvăn từ nhỏ
- 2 HS nhắc lại
- 1 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọcthầm, trao đổi và trả lời câu hỏi
- Lắng nghe
- Câu chuyện ca ngợi tính kiên trì,quyết tâm sửa chữ viết xấu
Trang 12Thứ ngày tháng năm
Tập làm văn:
TRẢ BÀI VĂN KỂ CHUYỆN
I/ Mục tiêu:
- Hiểu được nhận xét chung của cô giáo (thầy giáo) về kết quả viết bài văn
KC của lớp (tiết TLV, tuần 12) để liên hệ với bài làm của mình
- Biết tham gia sửa lỗi chung và tự sửa lỗi trong bài viết của mình
II/ Đồ dung dạy học:
- Bảng phụ ghi trước một số lỗi điễn hình về chính tả, dùng từ, đặt câu, ý …
cần chữa chung trước lớp
III/ Các hoạt động dạy học:
1 Nhận xét chung bài làm của
HS
- Gọi HS đọc lại đề bài
+ Đề bài y/c gì?
- GV nhận xét chung về ưu điểm +
khuyết điểm của HS
- GV nêu tên những HS viết bài
đúng y/c; lời kể hấp dẫn, sinh động;
có sự liên kết giữa các phần ; mở
bài, kết bài
- Trả bài cho HS
2 Hướng dẫn chữa bài
- Y/c HS chữ bài của mình bằng
cách trao đổi với bạn bên cạnh
- Đi giúp đỡ từng cặp HS yếu
3 Học tập những đoạn văn hay
- GV đọc 1 vài đoạn hoặc làm bài
tốt của HS
4 Hướng dẫn viết lại một đoạn
văn
- Cho HS tự chọn đoạn văn cần viết
+ Đoạn văn có nhiều lỗi, viết lại
- Xem lại bài của mình
- 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi đểcùng chữa bài
- 3 đến 5 HS đọc Các HS lắngnghe phát biểu
- Tự viết lại đoạn văn
Trang 13+ Đoạn văn viết đơn giản, viết lại
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
- 5 đến 7 HS đọc lại đoạn văn củamình
Trang 14Thứ ngày tháng năm
Luyện từ và câu:
CÂU HỎI VÀ DẤU CHẤM HỎI I/ Mục tiêu:
1 Hiểu tác dụng của câu hỏi, nhận biết 2 dấu hiệu chính của câu hỏi là từ
nghi vấn và dấu chấm hỏi
2 Xác định được câu hỏi trong một văn bản, đặt được câu hỏi thông thường
II/ Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ kẻ các cột: Câu hỏi - Của ai - Hỏi ai - Dấu hiệu theo nội dung
BT1, 2, 3 (phần nhận xét)
- Bút dạ và một số tờ phiếu khổ to kẻ bảng nội dung BT1 (phần luyện tập)
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi 3 HS lên bảng đặt câu với 2
từ ở BT1
- Nhận xét
2 Dạy và học bài mới
2.1 Giới thiệu bài
- Viết lên bảng: Các em đã chuẩn
bị bài hôm nay chưa?
+ Câu văn viết ra nhằm mục đích
thầm bài Người tìm đường lên các
vì sao và tìm các câu hỏi trong bài
+ Các câu này đều có dấu chấmhỏi
+ Dùng để hỏi những điều màmình chưa biết
- Đọc và lắng nghe
Trang 15- Gọi HS đọc y/c và mẫu
- Viết lên bảng câu: Về nhà kể lại
chuyện, khiến Cao Bá Quát vô cùg
+ Nêu tác dụng và dấu hiệu nhận
biết câu hỏi?
- 2 HS ngồi cùng bàn thực hànhtrao đổi
- 3 đến 5 cặp H trình bày
- Lắng nghe
- 1 HS đọc thành tiếng
- Lần lượt HS đặt câu mình đặt
Trang 16- Kể được một câu chuyện theo đề tài cho trước Trao đổi được với các bạn
về nhân vật, tính cách nhân vật, ý nghĩa câu chuyện, kiểu mở đầu và kết thúc
câu chuyện
II/ Đồ dung dạy học:
- Bảng phụ ghi tóm tắc một số kiến thức về văn kể chuyện
III/ Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra việc viết lại bài văn,
đoạn văn của một số HS chưa đạt
y/c ở tiết trước
2 Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu
2.2 Luyện tập
Bài 1
- Gọi HS đọc y/c và nội dung Y/c
HS trao đổi và trả lời câu hỏi
- Y/c HS kể chuyện và trao đổi về
câu chuyện theo cặp
- Đề 1: Văn viết thư
- Đề 3: Miêu tả
- Lắng nghe
- 2 HS nối tiếp nhau đọc từng bài
- 2 HS cùng kể chuyện, trao đổi,sửa chửa cho nhau theo gợi ý ởbảng phụ
Trang 17chuyện và chuẩn bị bài sau
- 3 đến 5 HS tham gia kể chuyện
- Hỏi và trả lời về nội dung truyện
Trang 18Thứ ngày tháng năm
Toán
GIỚI THIỆU NHÂN NHẨM
SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI 11 I/ Mục tiêu:
Giúp HS
• Biết cách thực hiện nhân nhẩm số có 2 chữ số cho số 11
• Áp dụng nhân nhân nhẩm soó có 2 chữ số với 11 để giải các bài toán
có liên quan
II/ Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi 3 HS lên bảng y/c làm các
bài tập của tiết 60
của phép nhân trên?
- Vậy 27 x 11 bằng bao nhiêu ?
của phép nhân trên?
- Vậy 48 x 11 bằng bao nhiêu ?
- Hãy nêu rõ bước thực hiện cộng 2
tích riêng của phép nhân 48 x 11
- GV y/c HS dựa vào bước cộng các
tích riêng của phép nhân 48 x 11 để
- 3 HS lên bảng thực hiện y/c của
GV
- HS lắng nghe
- 1 HS lên bảng làm bài, HS cảlớp làm bài vào giấy nháp
- Hai tích riêng của phép nhân 27
x 11 đều bằng 27
- HS nhẩm
- 1 HS lên bảng làm bài, HS cảlớp làm bài vào giấy nháp
- HS nêu
- HS nghe giảng
Trang 19nhà làm các bài tập hướng dẫn luyện
tập và chuẩn bị bài sau
- 2 HS lần lượt nêu trước lớp
- HS nhân nhẩm và nêu cáchnhẩm trước lớp
- Làm bài, sau đó đổi chéo vở đểkiểm tra bài của nhau
- 2 HS lên bảng làm bài, HS cảlớp làm bài vào VBT
- 1 HS lên bảng làm bài, HS cảlớp làm bài vào VBT
- HS nghe GV hướng dẫn và làmbài
Trang 20Thứ ngày tháng năm
Toán
NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ I/ Mục tiêu:
Giúp HS:
- Biết cách thực hiện nhân với số có 3 chữ số
- Nhận biết tích riêng thứ nhất và tích riêng thứ 2, tích riêng thứ 3 trong
phép nhân
- Áp dụng phép với số có 3 chữ số để giải các bài toán có liên quan
II/ Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi 2 HS lên bảng yêu cầu HS
làm các bài tập hướng dẫn luyện
tập thêm của tiết 61
- Vậy 164 x 123 bằng bao nhiêu ?
- Để tránh phải thực hiện nhiều
bước như trên, người ta tiến hành
đặt tính và thực hiện tính nhân theo
- HS làm tương tự như với phép
- 2 HS lên bảng làm bài, HS dướilớp theo dõi để nhận xét bài làmcủa bạn
- Lắng nghe
HS tính:
164 x 123 = 164 x (100 + 20 + 3) = 164 x 100 + 164 x 20+ 164 x 3
= 20172
- 1 HS lên bảng tính, HS cả lớpthực hiện vào giấy nháp
Trang 21- GV gọi HS đọc đề bài trước lớp,
sau đó y/c các em tự làm bài
- HS nêu
- 1 HS lên bbảng làm bài, HS cảlớp làm bài vào VBT
- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớplàm bài vào VBT
Diện tích của mảnh vườn là
125 x 125 = 15625 m²ĐS: 15625 m²
Trang 22Thứ ngày tháng năm
Toán
NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (tt) I/ Mục tiêu:
Giúp HS:
- Biết cách thực hiện nhân với số có 3 chữ số (trường hợp có chữ số
hàng chục là 0)
- Áp dụng phép với số có 3 chữ số để giải các bài toán có liên quan
II/ Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi 3 HS lên bảng yêu cầu HS
làm các bài tập hướng dẫn luyện
tập thêm của tiết 61
- Lắng nghe
- 1 HS lên bảng tính, HS cả lớpthực hiện vào giấy nháp
- Tích riêng thứ hai gồm toàn chữ
số 0
- Không ảnh hưởng vì bất cứ sốnào cộng với 0 cũng bằng chính sốđó
- Sau đó 3 HS lên bảng làm bài,
HS cả lớp làm bài vào VBT
- Đổi chéo vở để kiểm tra bài củanhau
- HS làm bài
Trang 23nhân sai
- Y/c HS phát biểu ý kiến và nói rõ
vì sao cách thực hiện đó sai
- GV nhận xét
Bài 3:
- GV gọi HS đọc đề bài trước lớp,
sau đó y/c các em tự làm bài
Trang 24Thứ ngày tháng năm
I/ Mục tiêu:
Giúp HS củng cố:
- Nhân với số có hai, ba chữ số
- Áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp của phép nhân, tính chất chất
nhân một số với một tổng (hoặc một hiệu) để tính giá trị của biểu thức
theo cách thuận tiện
- Tính giá trị biểu thức số, giải toán có lới văn
II/ Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi 2 HS lên bảng yêu cầu HS
làm các bài tập hướng dẫn luyện
tập thêm của tiết 63 Kiểm tra vở
- GV chữa bài Sau đó hỏi:
- 2 HS lên bảng thực hiện y/c củaGV
- Lắng nghe
- 1 HS lên bảng tính, HS cả lớplàm bài vào VBT
345 x 2 = 690vậy 345 x 200 = 69000
- 1 HS lên bbảng làm bài, HS cảlớp làm bài vào VBT
- Tính giá trị của biểu thức theo 2cách thuận tiện
- 3 HS lên bảng làm bài, mỗi HSlàm một phần, HS cả lớp làm ,bài