Tìm hiểu bài: _Gọi HS đọc đoạn 1 _Yêu cầu HS đọc thần và trả lời câu hỏi: +Khi câu chuyện xảy ra An_đrây_ca mấy tuổi, hoàn cảnh gia đình của em lúc đó như thế nào?. III.Hoạt động trên lớ
Trang 1nỗi dằn vặt của an-đrây-ca
I/ MUẽC TIEÂU:
1 ẹoùc thaứnh tieỏng:
• ẹoùc ủuựng caực tieỏng, tửứ khoự hoaởc deó laón do aỷnh hửụỷng caực phửụng ngửừ An_ủraõy_ca, hoaỷng hoỏt, maỷi chụi, an uỷi, cửựu noồi, nửực nụỷ, maừi sau,…
• Biết đọc với giọng kể chậm rảI, tình cảm, bớc đầu biết phân biệt lời nhân vật với lời ngời kể chuyện.
2 ẹoùc hieồu:
• Hieồu caực tửứ ngửừ khoự trong baứi:daốn vaởt.
• Hieồu noọi dung caõu truyeọn: Noói daốn vaởt cuỷa An_ủraõy_ca theồ hieọn phaồm chaỏt ủaựng quyự, tỡnh caỷm yeõu thửụng vaứ yự thửực traựch nhieọm vụựi ngửụứi thaõn, loứng trung thửùc, sửù nghieõm khaộc vụựi loói laàm cuỷa baỷn thaõn.
II/ ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:
• Tranh minh hoaù baứi taọp ủoùc trang 55, SGK (phoựng to neỏu coự ủieàu kieọn)
• Baỷng phuù vieỏt saỹn caõu, ủoaùn vaờn caàn luyeọn ủoùc.
II/ CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY_HOẽC CHUÛ YEÁU:
HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOAẽT ẹOÄNG HOẽC
I/ KIEÅM TRA BAỉI CUế:
_Goùi 3 HS leõn baỷng ủoùc thuoọc loứng baứi thụGaứ
troỏng vaứ Caự vaứ traỷ lụứi caực caõu hoỷi.
_Hoỷi:
+Theo em, Gaứ troỏng thoõng minh ụỷ ủieồm naứo?
+Caựo laứ con vaọt coự tớnh caựch nhử theỏ naứo?
+Caõu truyeọn khuyeõn chuựng ta ủieàu gỡ?
_Nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm HS
II/ DAẽY – HOẽC BAỉI MễÙI:
1 Giụựi thieọu baứi:
_3 HS leõn baỷng thửùc hieọn yeõu caàu
24
Tuần 6
Trang 2_Treo bức tranh minh hoạ và hỏi: Bức tranh
vẽ cảnh gì?
_Tại sao cậu bé An_đrây_ca này lại ngồi
khóc? Cậu ân hận về điều gì chăng? Ở cậu có
những phẩm chất gì đáng quý? Bài học hôm
nay sẽ giúp các em hiểu điều đó
2 Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:
a/ Luyện đọc:
_Yêu cầu HS mở SGK trang 55, gọi 2 HS đọc
tiếp nối từng đoạn (3 lượt HS đọc)
GV sửa lỗi phát âm, nhắt giọng cho từng HS
(nếu có)
_2 HS đọc toàn bài
_Gọi HS đọc phần chú giải
_GV đọc mẫu, chú ý giọng đọc
* Toàn bài đọc với giọng trầm buồn, xúc
động Lời ông đọc với giọng mệt nhọc, yết ớt
Lời mẹ đọc với giọng thông cảm, an ủi, dịêu
dàng Yù nghỉ của An_đrây_ca đọc với giọng
buồn day dứt
* Nhấn giọng ở những từ ngữ: nhanh nhẹn,
hoảng hốt, khóc nấc, oà khóc, nức nở, an ủi, tự
dằn vặt,…
b/ Tìm hiểu bài:
_Gọi HS đọc đoạn 1
_Yêu cầu HS đọc thần và trả lời câu hỏi:
+Khi câu chuyện xảy ra An_đrây_ca mấy
tuổi, hoàn cảnh gia đình của em lúc đó như
thế nào?
+Khi mẹ bảo An_đrây_ca đi maua thuốc cho
ông, thái độ của cậu như thế nào?
+An_đrây_ca đã làm gì trên đường đi mua
thuốc cho ông?
_Đoạn 1 kể với em chuyện gì?
_Cậu bé An_đrây_ca mải chơi nên mua thuốc
về nhà muộn Chuyện gì sẽ xảy ra với cậu và
gia đình, các em đoán thử xem
_Gọi HS đọc đoạn 2
_Yêu cầu HS đọc thần và trả lời câu hỏi:
_Bức tranh vẽ cảnh một cậu bé đang ngồikhóc bên gốc cây Trong đầu cậu đang nghĩ vềtrận đá bóng mà cậu đã tham gia
_Lắng nghe
_HS đọc tiếp nối theo trình tự
+Đoạn 1:An_đrây_ca …đến mang về nhà.+Đoạn 2: Bước vào phòng … đến ít năm nữa._2 HS đọc
_ 1 HS đọc
_1 HS đọc thành tiếng
_Đọc thần và trả lời
+An_đrây_ca lúc đó 9 tuổi Em sống với mẹvà ông đang bị ốm rất nặng
+An_đrây_ca nhanh nhẹ đi ngay
+An_đrây_ca gặp mấy cậu bạn đang đá bóngvà rủ nhập cuộc Mải chơi nên cậu quên lờimẹ dặn Mãi sau mới nhớ ra, cậu vội chạy mộtmạch đến cửa hàng mua thuốc mang về nhà._An_đrây_ca mải chơi quên lời mẹ dặn._Lắng nghe
_1 HS đọc thành tiếng
+An_đrây_ca hoảng hốt thấy mẹ đang khóc
25
Trang 3+Chuyện gì xảy ra khi An_đrây_ca mua thuốc
về nhà?
+Thái độ của An_đrây_ca lúc đó như thế nào?
+An_đrây_ca tự dằn vặt mình như thế nào?
+ Câu chuyện cho em thấy An_đrây_ca là một
cậu bé như thế nào?
_Nội dung chính của đoạn 2 là gì?
_Gọi 1 HS đọc toàn bài: cả lớp đọc thầm và
tìm nội dung chính của bài
_Ghi nội dung chính của bài
c/ Đọc diễn cảm:
_Gọi 2 HS đọc thành tiếng từng đoạn Cả lớp
theo dõi để tìm ra cách đọc hay
_Đưa đoạn văn cần luyện đọc diĩ©n cảm
Bước vào phòng ông nằm, em hoảng hốt thấy
mẹ khóc nấc lên Thì ra ông đã qua đời “Chỉ
vì mải chơi bóng, mua thuốc về chậm mà ông
chết” An_đrây_ca oà khóc và kể hết mọi
chuyệncho mẹ nghe Mẹ an ủi em:
_Không, con không có lỗi Chẳng thuốc nào
cứu nổi ông đâu Oâng đã mất từ lúc con vừa ra
khỏi nhà.
_Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm đoạn văn.
_Hướng dẫn HS đọc phân vai
nấc lên Oâng cậu đã qua đời
+Cậu ân hận vì mình mải chơi, mang thuốc vềchậm mà ông mất Cậu oà khóc, dằn vặt kểcho mẹ nghe
+An_đrây_ca oà khóc khi biết ông qua đời,cậu cho rằng đó là lỗi của mình
+An_đrây_ca kể hết mọi chuyện cho mẹ nghe.+Dù mẹ đã an ủi nói rằng cậu không có lỗinhưng An_đrây_ca cả đêm ngồi khóc dưới gốctáo ông trồng Mãi khi lớn, cậu vẫn tự dằn vặtmình
+An_đrây_ca rất yêu thương ông, cậu khôngthể tha thứ cho mình về chuyện mải chơi màmua thuốc về muộc để ông mất
+An_đrây_ca rất có ý thức, trách nhiệm vềviệc làm của mình
+An_đrây_ca rất trung thực, cậu đã nhận lỗivới mẹ và rất nghiêm khắc với bản thân về lỗilầm của mình
_Nỗi dằn vặt của An_đrây_ca
_1 HS đọc thành tiếng
Cậu bé An_đrây_ca là người yêu thương ông,có ý thức, trách nhiệm với người thân Cậu rấttrung thực và nghiêm khắc với bản thân về lỗilầm của mình
_3 đến 5 HS thi đọc
_4 HS đọc toàn chuyện (người dẫn chuyện,mẹ, ông, An_đrây_ca)
26
Trang 4_Thi đọc toàn truyện.
_Nhận xét, cho điểm học sinh
III/ CỦNG CỐ_DẶN DÒ:
_Hỏi; +nếu đặt tên khác cho truyện, em sẽ tên
cho câu truyện là gì?
_ Nếu gặp An_đrây_ca em sẽ nói gì với bạn?
_Nhận xét tiết học
Dặn HS về nhà học bài
_3 đến 5 HS thi đọc
• Chú bé An_đrây_ca
• tự trách mình
• Chú bé trung thực
• Bạn đừng ân hận nữa, ông bạn chắccũng hiểu bạn mà
• Hãy cố gắng để làm ông vui khi nghĩđến mình, An_đrây_ca ạ
• Mọi người hiểu cậu mà, đừng tự dằnvặt mình như thế
-Rèn kĩ năng vẽ biểu đồ hình cột.
II.Đồ dùng dạy học:
-Các biểu đồ trong bài học.
III.Hoạt động trên lớp:
1.Ổn định:
2.KTBC:
-GV gọi HS lên bảng yêu cầu HS làm các
bài tập hướng dẫn luyện tập thêm của tiết 25,
đồng thời kiểm tra VBT về nhà của một số HS
khác
-GV chữa bài, nhận xét và cho điểm HS
3.Bài mới :
a.Giới thiệu bài:
-Trong giờ học toán hôm nay các em sẽ được
củng cố kĩ năng đọc các dạng biểu đồ đã học
b.Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1:
-HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp theo dõiđể nhận xét bài làm của bạn
-HS nghe GV giới thiệu
-Biểu đồ biểu diễn số vải hoa và vải trắng đã
27
Trang 5-GV yêu cầu HS đọc đề bài, sau đó hỏi: Đây
là biểu đồ biểu diễn gì ?
-GV yêu cầu HS đọc kĩ biểu đồ và tự làm
bài, sau đó chữa bài trước lớp
-Tuần 1 cửa hàng bán được 2m vải hoa và
1m vải trắng, đúng hay sai ? Vì sao ?
-Tuần 3 cửa hàng bán được 400m vải, đúng
hay sai ? Vì sao ?
-Tuần 3 cửa hàng bán được nhiều vải nhất,
đúng hay sai ? Vì sao ?
-Số mét vải hoa tuần 2 cửa hàng bán nhiều
hơn tuần 1 là bao nhiêu mét ?
-Vậy điền đúng hay sai vào ý thứ tư ?
-Nêu ý kiến của em về ý thứ năm ?
Bài 2
-GV yêu cầu HS qua sát biểu đồ trong SGK
và hỏi: Biểu đồ biểu diễn gì ?
-Các tháng được biểu diễn là những tháng
nào ?
-GV yêu cầu HS tiếp tục làm bài
-GV gọi HS đọc bài làm trước lớp, sau đó
nhận xét và cho điểm HS
Bài 3 ( HSKG )
-GV yêu cầu HS nêu tên biểu đồ
-Biểu đồ còn chưa biểu diễn số cá của các
tháng nào ?
-Nêu số cá bắt được của tháng 2 và tháng 3
-GV: Chúng ta sẽ vẽ cột biểu diễn số cá của
tháng 2 và tháng 3
-GV yêu cầu HS lên bảng chỉ vị trí sẽ vẽ cột
biểu diễn số cá bắt được tháng 2
-GV nêu lại vị trí đúng: Cột biểu diễn số cá
bắt được tháng 2 nằm trên vị trí của chữ tháng
2, cách cột tháng 1 đúng 2 ô.
-GV hỏi: Nêu bề rộng của cột
-Nêu chiều cao của cột
bán trong tháng 9
-HS dùng bút chì làm vào SGK
-Sai Vì tuần 1 bán 200m vải hoa và 100mvải trắng
-Đúng vì :100m x 4 = 400m
-Đúng , vì :tuần 1 bán được 300m, tuần 2 bán300m , tuần 3 bán 400m , tuần 4 bán 200m.So sánh ta có : 400m > 300m > 200m
-Tuần 2 bán được 100m x 3 = 300m vải hoa.Tuần 1 bán được 100m x 2 = 200m vải hoa,vậy tuần 2 bán được nhiều hơn tuần 1 là 300m – 200m = 100m vải hoa
-Điền đúng
-Sai, vì tuần 4 bán được 100m vải hoa, vậytuần 4 bán ít hơn tuần 2 là 300m – 100m =200m vải hoa
-Biểu diễn số ngày có mưa trong ba thángcủa năm 2004
-Tháng 7, 8, 9
-HS làm bài vào VBT
-HS theo dõi bài làm của bạn để nhận xét
-Biểu đồ: Số cá tàu Thắng Lợi bắt được.
-Tháng 2 và tháng 3
-Tháng 2 tàu bắt được 2 tấn, tháng 3 tàu bắtđược 6 tấn
-HS chỉ trên bảng
-Cột rộng đúng 1 ô
-Cột cao bằng vạch số 2 vì tháng 2 bắt được
2 tấn cá
-1 HS lên bảng vẽ, cả lớp theo dõi và nhận
28
Trang 6-GV gọi 1 HS vẽ cột biểu diễn số cá tháng 2,
sau đó yêu cầu HS cả lớp nhận xét
-GV nhận xét, khẳng định lại cách vẽ đúng,
sau đó yêu cầu HS tự vẽ cột tháng 3
-GV chữa bài
4.Củng cố- Dặn dò:
-GV tổng kết giờ học, dặn HS về nhà làm
bài tập và chuẩn bị bài sau
III.Hoạt động trên lớp :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.Ổn định:
2.KTBC :
-Các triều đại PKPB đã làm gì khi đô hộ nước ta?
-Nhân dân ta đã phản ứng như thế nào ?
-Cho 2 HS lên điền tên các cuộc kn vào bảng
-GV nhận xét, đánh giá
3.Bài mới :
a Giới thiệu : ghi tựa
b.Tìm hiểu bài :
*Hoạt động nhóm :
-GV yêu cầu HS đọc SGK từ “Đầu thế kỉ thứ I…
trả thù nhà”
-Trước khi thảo luận GV giải thích khái niệm quận
-HS trả lời -HS khác nhận xét, bổ sung
-HS đọc ,cả lớp theo dõi
29
Trang 7Giao Chỉ: thời nhà Hán đô hộ nước ta , vùng đất
Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ chúng đặt là quận Giao
Chỉ
+Thái thú: là 1 chức quan cai trị 1 quận thời nhà
Hán đô hộ nước ta
-GV đưa vấn đề sau để HS thảo luận :
Khi tìm nguyên nhân của cuộc kn hai Bà Trưng,
có 2 ý kiến :
+Do nhân dân ta căm thù quân xâm lược, đặt biệt
là Thái Thú Tô Định
+Do Thi Sách ,chồng của Bà Trưng Trắc bị Tô
Định giết hại
Theo em ý kiến nào đúng ? Tại sao ?
-GV hướng dẫn HS kết luận sau khi các nhóm báo
cáo kết quả làm việc :việc Thi Sách bị giết hại chỉ
là cái cớ để cuộc kn nổ ra, nguyên nhân sâu xa là
do lòng yêu nước , căm thù giặc của hai Bà
*Hoạt động cá nhân :
Trước khi yêu cầu HS làm việc cá nhân , GV treo
lược đồ lên bảng và giải thích cho HS : Cuộc kn hai
Bà Trưng diễn ra trên phạm vi rất rộng nhưng trong
lược đồ chỉ phản ánh khu vực chính nổ ra cuộc kn
-GV yêu cầu 2 HS lên bảng trình bày lại diễn biến
chính của cuộc kn trên lược đồ
-GV nhận xét và kết luận
*Hoạt động cả lớp :
-GV yêu cầu HS cả lớp đọc SGK , hỏi:Khởi nghĩa
hai Bà Trưng đã đạt kết quả như thế nào?
-Khởi nghĩa Hai Bà Trưng thắng lợi có ý nghĩa
gì ?
-Sự thắng lợi của khởi nghĩa Hai Bà Trưng nói lên
điều gì về tinh thần yêu nước của nhân dân ta?
-GV tổ chức cho HS cả lớp thảo luận để đi đến
thống nhất :sau hơn 200 năm bị PK nước ngoài đô
hộ ,lần đầu tiên nhân dân ta giành được độc lập
Sự kiện đó chứng tỏ nhân dân ta vẫn duy trì và phát
huy được truyền thống bất khuất chống giặc ngoại
xâm
4.Củng cố :
-Cho HS đọc phần bài học
-Nêu nguyên nhân dẫn đến cuộc kn của Hai Bà
Trưng ?
-HS các nhóm thảo luận -Đại diện các nhóm báo cáo kết quả:vìách áp bức hà khắc của nhà Hán ,vì lòngyêu nước căm thù giặc ,vì thù nhà đã tạonên sức mạnh của 2 Bà Trưng khởi nghĩa.-Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
-HS dựa vào lược đồ và nội dung của bàiđể trình bày lại diễn biến chính của cuộckhởi nghĩa
-HS lên chỉ vào lược đồ và trình bày
Trang 8-Cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng có ý nghĩa gì ?
-GV nhận xét , kết luận
5.Tổng kết - Dặn dò:
-Nhận xét tiết học
-Về nhà học bài và xem trước bài :”Chiến thắng
Bạch Đằng do Ngô Quyền lãnh đạo “
• Thùc hiƯn mét sè biƯn ph¸p b¶o vƯ thøc ¨n t¹i nhµ.
II/ Đồ dùng dạy- học:
-Các hình minh hoạ trang 24, 25 / SGK (phóng to nếu có điều kiện).
-Một vài loại rau thật như: Rau muống, su hào, rau cải, cá khô.
-10 tờ phiếu học tập khổ A2 và bút dạ quang.
III/ Hoạt động dạy- học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Ổn định lớp:
2.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu 3 HS lên bảng trả lời
câu hỏi:
1) Thế nào là thực phẩm sạch và an toàn ?
2) Chúng ta cần làm gì để thực hiện vệ sinh an
toàn thực phẩm ?
3) Vì sao hàng ngày cần ăn nhiều rau và quả
chín ?
-GV nhận xét và cho điểm HS
3.Dạy bài mới:
* Giới thiệu bài:
-Hỏi: Muốn giữ thức ăn lâu mà không bị hỏng gia
đình em làm thế nào ?
-Đó là các cách thông thường để bảo quản thức
ăn Nhưng ta phải chú ý điều gì trước khi bảo quản
thức ăn và khi sử dụng thức ăn đã bảo quản, các em
-3 HS trả lời.HS dưới lớp nhận xét câutrả lời của bạn
Trang 9cùng học bài hôm nay để biết được điều đó.
* Hoạt động 1: Các cách bảo quản thức ăn
t Mục tiêu: Kể tên các cách bảo quản thức ăn
t Cách tiến hành:
-GV chia HS thành các nhóm và tổ chức cho HS
thảo luận nhóm
-Yêu cầu các nhóm quan sát các hình minh hoạ
trang 24, 25 / SGK và thảo luận theo các câu hỏi
sau:
+Hãy kể tên các cách bảo quản thức ăn trong các
hình minh hoạ ?
+Gia đình các em thường sử dụng những cách nào
để bảo quản thức ăn ?
+Các cách bảo quản thức ăn đó có lợi ích gì ?
-GV nhận xét các ý kiến của HS
* Kết luận: Có nhiều cách để giữ thức ăn được
lâu, không bị mất chất dinh dưỡng và ôi thiu Các
cách thông thường có thể làm ở gia đình là: Giữ
thức ăn ở nhiệt độ thấp bằng cách cho vào tủ lạnh,
phơi sấy khô hoặc ướp muối
* Hoạt động 2: Những lưu ý trước khi bảo quản và
sử dụng thức ăn
t Mục tiêu: Giải thích được cơ sở khoa học của các
cách bảo quản thức ăn
t Cách tiến hành:
-GV chia lớp thành nhóm, đặt tên cho các nhóm
theo thứ tự
+Nhóm: Phơi khô
+Nhóm: Ướp muối
+Nhóm: Ướp lạnh
+Nhóm: Đóng hộp
+Nhóm: Cô đặc với đường
-Yêu cầu HS thảo luận và trình bày theo các câu
hỏi sau vào giấy:
+Hãy kể tên một số loại thức ăn được bảo quản
theo tên của nhóm ?
+Chúng ta cần lưu ý điều gì trước khi bảo quản và
sử dụng thức ăn theo cách đã nêu ở tên của nhóm ?
-HS thảo luận nhóm
-Đại diện các nhóm trình bày kết quảthảo luận
+Phơi khô, đóng hộp, ngâm nước mắm,ướp lạnh bằng tủ lạnh
+Phơi khô và ướp bằng tủ lạnh, …
+Giúp cho thức ăn để được lâu, không bịmất chất dinh dưỡng và ôi thiu
-Các nhóm khác lắng nghe, nhận xét vàbổ sung
-HS lắng nghe và ghi nhớ
-HS thảo luận nhóm
-Đại diện các nhóm trình bày kết quảthảo luận và các nhóm có cùng tên bổsung
-HS trả lời:
*Nhóm: Phơi khô
+Tên thức ăn: Cá, tôm, mực, củ cải,măng, miến, bánh đa, mộc nhĩ, …
+Trước khi bảo quản cá, tôm, mực cầnrửa sạch, bỏ phần ruột; Các loại rau cần
32
Trang 10* GV kết luận:
-Trước khi đưa thức ăn vào bảo quản, phải chọn
loại còn tươi, loại bỏ phần giập, nát, úa, … sau đó
rửa sạch và để ráo nước
-Trước khi dùng để nấu nướng phải rửa sạch Nếu
cần phải ngâm cho bớt mặn (đối với loại ướp muối)
* Hoạt động 3: Trò chơi: “Ai đảm đang nhất ?”
t Mục tiêu: Liên hệ thực tế về cách bảo quản một
số thức ăn mà gia đình mình áp dụng
t Cách tiến hành:
-Mang các loại rau thật, đồ khô đã chuẩn bị và
chậu nước
-Yêu cầu mỗi tổ cử 2 bạn tham gia cuộc thi: Ai
đảm đang nhất ? và 1 HS làm trọng tài
-Trong 7 phút các HS phải thực hiện nhặt rau, rửa
sạch để bảo quản hay rửa đồ khô để sử dụng
-GV và các HS trong tổ trọng tài quan sát và kiểm
tra các sản phẩm của từng tổ
-GV nhận xét và công bố các nhóm đoạt giải
3.Củng cố- dặn dò:
-GV nhận xét tiết học, tuyên dương những HS,
nhóm HS hăng hái tham gia xây dựng bài
-Dặn HS về nhà học thuộc mục Bạn cần biết trang
25 / SGK
chọn loại còn tươi, bỏ phần giập nát, úa,rửa sạch để ráo nước và trước khi sửdụng cần rửa lại
* Nhóm: Ướp muối
+Tên thức ăn: Thịt, cá, tôm, cua, mực, …+Trước khi bảo quản phải chọn loại còntươi, loại bỏ phần ruột; Trước khi sửdụng cần rửa lại hoặc ngâm nước chobớt mặn
*Nhóm: Ướp lạnh
+Tên thức ăn: Cá, thịt, tôm, cua, mực,các loại rau, …
+Trước khi bảo quản phải chọn loại còntươi, rửa sạch, loại bỏ phần giập nát,hỏng, để ráo nước
*Nhóm: Đóng hộp
+Tên thức ăn: Thịt, cá, tôm, …+Trước khi bảo quản phải chọn loại còntươi, rửa sạch, loại bỏ ruột
*Nhóm: Cô đặc với đường
+Tên thức ăn: Mứt dâu, mứt nho, mứt càrốt, mứt khế, …
+Trước khi bảo quản phải chọn quả tươi,không bị dập, nát, rửa sạch, để ráo nước
-Tiến hành trò chơi
-Cử thành viên theo yêu cầu của GV.-Tham gia thi
33
Trang 11-Daởn HS veà nhaứ sửu taàm tranh, aỷnh veà caực beọnh
do aờn thieỏu chaỏt dinh dửụừng gaõy neõn
Giuựp HS cuỷng coỏ veà:
• Viết , đọc, so sánh, đợc các số tự nhiên; nêu đợc giá trị các chữ số trong một số.
• Đọc đợc thông tin trên biểu đồ hình cột.
• Xác định đợc một năm thuộc thế kỉ nào
II.ẹoà duứng daùy hoùc:
III.Hoaùt ủoọng treõn lụựp:
34
Trang 12Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Ổn định:
2.KTBC:
-GV gọi 3 HS lên bảng yêu cầu HS làm các
bài tập 2, 3 tiết 26, đồng thời kiểm tra VBT về
nhà của một số HS khác
-GV chữa bài, nhận xét và cho điểm HS
3.Bài mới :
a.Giới thiệu bài:
-Trong giờ học toán hôm nay các em sẽ làm
các bài tập củng cố các kiến thức về dãy số tự
nhiên và đọc biểu đồ
b.Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1
-GV yêu cầu HS đọc đề bài và tự làm bài
-GV chữa bài và yêu cầu HS 2 nêu lại cách
tìm số liền trước, số liền sau của một số tự
nhiên
Bài 2
-GV yêu cầu HS tự làm bài
-GV chữa bài, yêu cầu HS giải thích cách
điền trong từng ý
Bài 3
-GV yêu cầu HS quan sat biểu đồ và hỏi:
Biểu đồ biểu diễn gì ?
-GV yêu cầu HS tự làm bài, sau đó chữa bài
+Khối lớp Ba có bao nhiêu lớp ? Đó là các
lớp nào ?
+Nêu số học sinh giỏi toán của từng lớp ?
+Trong khối lớp Ba, lớp nào có nhiều học
sinh giỏi toán nhất ? Lớp nào có ít học sinh
giỏi toán nhất ?
+Trung bình mỗi lớp Ba có bao nhiêu học
sinh giỏi toán ?
-3 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp theo dõiđể nhận xét bài làm của bạn
-HS nghe GV giới thiệu bài
-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bàivào VBT
-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bàivào VBT
-4 HS trả lời về cách điền số của mình
-Biểu đồ biểu diễn Số học sinh giỏi toán khối
lớp Ba Trường tiểu học Lê Quý Đôn năm học
2004 – 2005.
-HS làm bài
+Có 3 lớp đó là các lớp 3A, 3B, 3C
+Lớp 3A có 18 học sinh, lớp 3B có 27 họcsinh, lớp 3C có 21 học sinh
+Lớp 3B có nhiều học sinh giỏi toán nhất,lớp 3A có ít học sinh gioi toán nhất
+Trung bình mỗi lớp có số học sinh giỏi toánlà:
(18 + 27 + 21) : 3 = 22 (học sinh)
35 a) 475 0 36 > 475836 c) 5 tấn 175 kg > 5 0 75 kg
b) 9 0 3876 < 913000 d) tấn 750 kh = 2750 kg
Trang 13Baứi 4
-GV yeõu caàu HS tửù laứm baứi vaứo VBT
-GV goùi HS neõu yự kieỏn cuỷa mỡnh, sau ủoự
nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm HS,
Baứi 5
-GV yeõu caàu HS ủoùc ủeà baứi, sau ủoự yeõu caàu
HS keồ caực soỏ troứn traờm tửứ 500 ủeỏn 800
-GV hoỷi: Trong caực soỏ treõn, nhửừng soỏ naứo lụựn
hụn 540 vaứ beự hụn 870 ?
-Vaọy x coự theồ laứ nhửừng soỏ naứo ?
4.Cuỷng coỏ- Daởn doứ:
-GV toồng keỏt giụứ hoùc, daởn HS veà nhaứ laứm
baứi taọp vaứ chuaồn bũ baứi sau
-HS laứm baứi, sau ủoự ủoồi cheựo vụỷ ủeồ kieồm trabaứi cuỷa nhau
a) Theỏ kổ XX
b) Theỏ kổ XXI
c) Tửứ naờm 2001 ủeỏn naờm 2100
-HS keồ caực soỏ: 500, 600, 700, 800
-ẹoự laứ caực soỏ 600, 700, 800
-x = 600, 700, 800
-HS caỷ lụựp
Tiết 2
chính tả
NGệễỉI VIEÁT TRUYEÄN THAÄT THAỉ
I/ MUẽC TIEÂU:
• Nghe – vieỏt ủuựng và trình bày bài chính tả sạch sẽ; trình bày đúng lời đối thoại của nhân vật trong bài.
• Tửù phaựt hieọn ra loói sai vaứ sửỷa loói chớnhtaỷ.
• Tỡm vaứ vớeõt ủuựng caực tửứ laựy coự chửựa aõm x/s hoaởc thanh hoỷ, thanh ngaừ.
II/ ẹOÀ DUỉNG DAẽY_HOẽC:
• Tửứ ủieồn (neỏu coự) hoaởc vaứi trang pho to.
• Giaỏy khoồ to vaứ buựt daù.
III/ CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY _ HOẽC CHUÛ YEÁU:
HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOAẽT ẹOÄNG HOẽC
I/ KIEÅM TRA BAỉI CUế:
_Goùi 1 HS leõn baỷng ủoùc caực tửứ ngửừ cho 3 HS
vieỏt
_Nhaọn xeựt chửừ vieỏt cuỷa HS
II/ DAẽY_HOẽC BAỉI MễÙI:
_ẹoùc vaứ vieỏt caực tửứ
+PB: laón loọn, nửực nụỷ, noàng naứn, lo laộng, laứmneõn, neõn non…
+PN: lang ben, caựi keỷng, leng keng, len leựn,haứng xeựn,leựng pheựng…
36
Trang 141 Giới thiệu bài:
_Giờ chính tả hôm nay các em sẽ viết lại một
câu truyện vui nói về nhà văn Pháp nổi tiếng
Ban_dắc
2 Hướng dẫn viết chính tả:
a/ Tìm hiểu nội dung truyện:
_Gọi HS đọc truyện
_Hỏi:
+Nhà văn Ban_dắc có tài gì?
+Trong cuộc sống ông là người như thế nào?
b/ Hướng dẫn viết từ khó:
_Yêu cầu HS tìm các ừ khó viết trong truyện
_Yêu cầu HS đọc và luyện viết các từ vừa tìn
được
c/ hướng dẫn trình bày:
_Gọi HS nhắc lại cách trìng bày lời thoại
d/ Nghe_viết;
e/ Thu chấm, nhận xét bài:
3 Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
Bài 1:
_Yêu cầu HS đọc đề bài
_Yêu cầu HS ghi lỗi và chữa lỗi vào vở nháp
hoặc vở bài tập (nếu có)
_Chấm một số bài chữa của HS
_Nhận xét
Bài 2:
a/ –Gọi HS đọc
_Hỏi: +từ láy có tiếng chứa âm s hoặc âm x là
từ như thế nào?
_Phát giấy và bút dạ cho HS
_Yâu cầu HS hoạt động trong nhóm (có thể
dùng từ điển)
_Nhóm xong trước dán phiếu lên bảng Các
nhóm khacnhận xét, bổ sung để có 1 phiếu
hoàn chỉnh
_Kết luận về phiếu đúng đầy đủ nhất
III/ CỦNG CỐ_DẶN DÒ:
_Nhận xét tiết học
_Dặn HS ghi nhớ các lỗi chính tả, các từ láy
vừa tìm được và chuẩn bị bài sau
_Lắng nghe
_2 HS đọc thành tiếng
Ông có tài tưởng tượng khi viết truyện ngắn,truyện dài
Ông là người rất thật thà, nói dối là thẹn đỏmặt và ấp úng
_các từ: ban_dắc, truyện dài, truyện ngắn…
_1 HS đọc thành tiếng yêu cầu và mẫu
_Tự ghi lỗi và chữa lỗi
_1 HS đọc yêu cầu và mẫu
+Từ láy có tiếng lặp lại âm đầ s/x_Hoạt động trong nhóm
_Nhận xét, bổ sung
_Chữa bài
37
Trang 15Tiết 3
Luyện từ và câu
DANH Tệỉ CHUNG VAỉ DANH Tệỉ RIEÂNG
I/ MUẽC TIEÂU:
• Hiểu đợc khái niệm DT chung và DT riêng.
• Nhận biết đợc DT chung, DT riêng dựa trên dấu hiệu về ý nghĩa khái quát của chúng; nắm đợc quy luật viết hoa DT riêng và bớc đầu vận dụng quy tắc đó vào thực tế.
II/ ẹOÀ DUỉNG DAẽY_HOẽC:
• Baỷn ủoà tửù nhieõn Vieọt Nam (coự soõng Cửỷu Long), tranh, aỷnh vua Leõ Lụùi.
• Giaỏy khoồ to keỷ saỹn 2 coọt danh tửứ chung vaứ danh tửứ rieõng vaứ buựt daù.
• Baứi taọp 1 phaàn nhaọn xeựt vieỏt saỹn treõn baỷng lụựp.
III/ CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY _ HOẽC CHUÛ YEÁU:
HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOAẽT ẹOÄNG HOẽC
I/ KIEÃM TRA BAỉI CUế:
_Goùi 1 HS leõn baỷng traỷ lụứi caõu hoỷi :
Danh tửứ laứ gỡ? Cho vớ duù
-Yeõu caàu HS ủoùc ủoaùn vaờn vieỏt veà con vaọt vaứ
tỡn caực danh tửứ coự trong ủoaùn vaờn ủoự
_Yeõu caàu HS tỡm caực danh tửứ trong ủoùan thụ
sau:
Vua Huứng moọt saựng ủo saờn,,
Trửa troứn boựng naộng nghổ chaõn choỏn naứy.
Daõn daõng moọt quaỷ xoỏi ủaày
Baựnh chửng maỏt caởp baựnh giaày maỏy ủoõi.
_Nhaọn xeựt, cho ủieồm HS
II/ DAẽY_HOẽC BAỉI MễÙI:
1 Giụựi thieọu baứi:
_Hoỷi : + Em coự nhaọn xeựt gỡ veà caựch vieỏt caực
danh tửứ vửứ tỡm ủửụùc trong ủoaùn thụ?
_Taùi sao coự danh tửứ vieỏt hoa, coự danh tửứ laùi
khoõng vieỏt hoa? Baứi hoùc hoõm nay seừ giuựp caực
em traỷ lụứi caõu hoỷi ủoự
2 Tỡm hieồu vớ duù:
Baứi 1:
_1 HS leõn baỷng thửùc hieọn yeõu caàu
_2 HS ủoùc baứi
_HS traỷ lụứi: vua / Huứng/moọt /saựng /trửa/ boựng/
naộng /chaõn/ choỏn / naứy/ daõn/ moọt / quaỷ/ xoõi / baựnh chửng/ baựnh giaày/ maỏy/ caởp/ ủoọi.
_Danh tửứ Huứng ủửụùc vieỏt hoa, coứn caực danh tửứ
khaực khoõng vieỏt hoa
_Laộng nghe
38
Trang 16_Gọi 1 HS đôc yêu cầu và nội dung.
_Yêu cầu HS thảo luận cặp đội và tìm từ
đúng
_Nhận xét và giới thiệu bằng bản đồtự nhiên
Việt Nam (vừa nói vừa chỉ vào bản đồ một số
sông đặc bịêt là sông Cửu Long) và gới thiệu
vua Lê Lợi, người đã có công đánh đuổi giặc
Minh, lập ra nhà lập Lê ở nước ta
Bài 2:
_Yêu cầu HS đọc đề bài
_Yêu cầu HS trao đổi cặp đôi và trả lời câu
hỏi
_Gọi HS trả lời, các HS khác nhận xét, bổ
sung
_Những từ chỉ tên chung của một loại sự vật
như sông, vua được gọi là danh từ chung.
_Những tên riêng của một sự vật nhất định
như Cửu Long, Lê Lợi gọi là danh từ riêng.
Bài 3:
_Gọi HS đọc yêu cầu
_yêu cầu HS thảo luận cặp đội và trả lời câu
hỏi
_Gọi HS trả lời, các HS khác nhận xét, bổ
sung
_Danh từ riêng chỉ người địa danh cụ thể luôn
luôn phải viết hoa
3 Ghi nhớ:
_Hỏi : +Thế nào là danh từ chung, danh từ
riêng? Lấy ví dụ
_2 HS đọc thành tiếng
_Thảo luận, tìm từ
a/ sông b/ Cửu Long c/ vua d/ Lê Lợi
_1 HS đọc thành tiếng
_Thảo luận cặp đôi
_Trả lời:
+Sông : Tên chung để chỉ những dòng nước
chảy tương đối lớn, trên đó thuyền bè đi lạiđược
+Cửu Long: Tiên riêng của một dòng sông có
chín nhánh ở đồng bằng sông Cửu Long
+Vua :Tên chung cỉ người đứng đầu nhà nước
phong kiến
+Lê Lợi: tên riêng của vị vua mở đầu nhà hậu
Lê
_Lắng nghe
_1 HS đọc thành tiếng
_Thảo luận cặp đôi
_Tên chung để chỉ dòng nước chảy tương đối
lớn: sông không viết hoa Tên riêng chỉ một dòng sông cụ thể Cửu Long viết hoa.
_Tên chung để chỉ người đứng đầu nhà nước
phong kiến: vua không viết hoa Tên riêng chỉ một vị vua cụ thể Lê Lợi viết hoa.
39
Trang 17+Khi vietá danh từ riêng, cần chú ý điều gì?
_Gọi HS đọc phần Ghi nhớ Nhắc HS đọc
thầm để thuộc ngay tại lớp
4/Luyện tập:
Bài 1:
_Yêu cầu HS đọc yêu cầu và nội dung
_Phát giấy + bút dạ cho từng nhó Yêu cầu
HS thảo luận trong nhóm và viết vào giấy
_Yêu cầu nhóm xong trước dán phiếu lên
bảng, các nhóm khác nhận xét Bổ sung
_Kết luận để có phiếu đúng
_Hỏi : +Tại sao em xếp từ dãy vài danh từ
_Yêu cầu HS đọc yêu cầu
_Yêu cầu HS tự làm bài
_Gọi HS nhận xét bài của bạn trên bảng
_Hỏi: +Họ và tên các bạn ấy là danh từ chung
hay danh từ riêng? Vì sao?
_Nhắc HS luôn viết hoa tên người, tên địa
danh, tên người viết hoa cả họ và tên đệm
III/ CỦNG CỐ_ DẶN DÒ:
_Nhận xét tiết học
_dặn HS về nhà học bài và viết vào vở: 10
danh từ chung chỉ đồ dùng, 10 danh từ riêng
chỉ người hoặc địa danh
+Danh từ riêng luôn luôn được viết hoa
_2 đến 3 HS đọc thành tiếng
_2 HS đọc thành tiếng
Hoạt động trong nhóm
_Chữa bài
Danh từ chung Danh từ riêng
Núi/ dòng/ sông/ dãy / mặt/ sông/ ánh / nắng/ đường/ dây/
nhà/ trái/ phải/ giữa/
trước.
Chung/Lam/Thiên Nhẫn/ Trác/ Đại Huệ/ Bác Hồ.
+Vì dãy là từ chung chỉ những núi nối tiếp, liền
nhau
+Vì Thiên Nhẫn là tên riêng của một dãy núi
và được viết hoa
_1 HS đọc yêu cầu
_Viết tên bạn vào vở bài tập (nếu có) hoặc vởnháp 3 HS lên bảng viết
+Họ và tên người là danh từ riêng vì chỉ mộtngười cụ thể nên phải viết hoa
_Lắng nghe
Khoa häc
40
Trang 18PHOỉNG MOÄT SOÁ BEÄNH
DO THIEÁU CHAÁT DINH DệễếNG.
I/ Muùc tieõu:
Giuựp HS:
-Nêu đợc cách phòng tránh một số bệnh do ăn thiếu chất dinh dỡng.
-Bửụực ủaàu hieồu ủửụùc nguyeõn nhaõn vaứ caựch phoứng choỏng moọt soỏ beọnh do aờn thieỏu chaỏt dinh dửụừng.
-Coự yự thửực aờn uoỏng ủuỷ chaỏt dinh dửụừng.
II/ ẹoà duứng daùy- hoùc:
-Caực hỡnh minh hoaù trang 26, 27 / SGK (phoựng to neỏu coự ủieàu kieọn).
-Phieỏu hoùc taọp caự nhaõn.
-Quaàn, aựo, muừ, caực duùng cuù y teỏ (neỏu coự) ủeồ HS ủoựng vai baực sú.
-HS chuaồn bũ tranh, aỷnh veà caực beọnh do aờn thieỏu chaỏt dinh dửụừng.
III/ Hoaùt ủoọng daùy- hoùc:
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh 1.OÅn ủũnh lụựp:
2.Kieồm tra baứi cuừ: 2 HS traỷ lụứi caõu hoỷi:
1) Haừy neõu caực caựch ủeồ baỷo quaỷn thửực aờn ?
2) Trửụực khi baỷo quaỷn vaứ sửỷ duùng thửực aờn caàn lửu
yự nhửừng ủieàu gỡ ?
-GV nhaọn xeựt caõu traỷ lụứi cuỷa HS vaứ cho ủieồm
3.Daùy baứi mụựi:
* Giụựi thieọu baứi:
-Kieồm tra vieọc HS sửu taàm tranh, aỷnh veà caực beọnh
do aờn thieỏu chaỏt dinh dửụừng
-Hoỷi: Neỏu chổ aờn cụm vụựi rau trong thụứi gian daứi
em caỷm thaỏy theỏ naứo ?
-GV giụựi thieọu: Haứng ngaứy neỏu chổ aờn cụm vụựi rau
laứ aờn thieỏu chaỏt dinh dửụừng ẹieàu ủoự khoõng chổ gaõy
cho chuựng ta caỷm giaực meọt moỷi maứ coứn laứ nguyeõn
nhaõn gaõy neõn raỏt nhieàu caờn beọnh khaực Caực em hoùc
baứi hoõm nay ủeồ bieỏt ủieàu ủoự
* Hoaùt ủoọng 1: Quan saựt phaựt hieọn beọnh
t Muùc tieõu:
-Moõ taỷ ủaởc ủieồm beõn ngoaứi cuỷa treỷ bũ coứi xửụng,
suy dinh dửụừng vaứ ngửụứi bũ beọnh bửụựu coồ
-Neõu ủửụùc nguyeõn nhaõn gaõy ra caực beọnh keồ treõn
t Caựch tieỏn haứnh:
*GV tieỏn haứnh hoaùt ủoọng caỷ lụựp theo ủũnh hửụựng
Trang 19-Yêu cầu HS quan sát hình minh hoạ trang
26 / SGK và tranh ảnh do mình sưu tầm được, sau
đó trả lời các câu hỏi:
+Người trong hình bị bệnh gì ?
+Những dấu hiệu nào cho em biết bệnh mà người
đó mắc phải ?
-Gọi nối tiếp các HS trả lời (mỗi HS nói về 1 hình)
-Gọi HS lên chỉ vào tranh của mình mang đến lớp
và nói theo yêu cầu trên
* GV kết luận: (vừa nói vừa chỉ hình)
-Em bé ở hình 1 bị bệnh suy dinh dưỡng, còi
xương Cơ thể rất gầy và yếu, chỉ có da bọc xương
Đó là dấu hiệu của bệnh suy dinh dưỡng suy kiệt
Nguyên nhân là do em thiếu chất bột đường, hoặc
do bị các bệnh như: ỉa chảy, thương hàn, kiết lị, …
làm thiếu năng lượng cung cấp cho cơ thể
-Cô ở hình 2 bị mắc bệnh bướu cổ Cô bị u tuyến
giáp ở mặt trước cổ, nên hình thành bướu cổ
Nguyên nhân là do ăn thiếu i-ốt
* GV chuyển hoạt động: Để biết được nguyên
nhân và cách phòng một số bệnh do ăn thiếu chất
dinh dưỡng các em cùng làm phiếu học tập
* Hoạt động 2: Nguyên nhân và cách phòng chống
bệnh do ăn thiếu chất dinh dưỡng
t Mục tiêu: Nêu các nguyên nhân và cách phòng
chống bệnh do thiếu chất dinh dưỡng
t Cách tiến hành:
-Phát phiếu học tập cho HS
-Hoạt động cả lớp
-HS quan sát
+Hình 1: Bị suy dinh dưỡng Cơ thể em
bé rất gầy, chân tay rất nhỏ
+Hình 2: Bị bệnh bướu cổ, cổ bị lồi to.
-HS trả lời
-HS quan sát và lắng nghe
-HS nhận phiếu học tập
PHIẾU HỌC TẬP
Họ và tên: Lớp: 1.Nối các ô ở cột A với ô ở cột B cho phù hợp
Thiếu năng lượng và chất
đạm
Sẽ bị suy dinh dưỡng
bệnh bướu cổ
2.Đánh dấu (x) vào ô trước ý em chọn
a).Ích lợi của việc ăn đủ chất dinh dưỡng là:
Để có đủ chất dinh dưỡng, năng lượng
Để phát triển về thể chất, trí tuệ và chống đỡ được bệnh tật
Cả 2 ý trên đều đúng
b).Khi phát hiện trẻ bị các bệnh do ăn thiếu chất dinh dưỡng cần:
Điều chỉnh thức ăn cho hợp lý
Đưa trẻ đến bệnh viện để khám và chữa trị
Trang 20-Yêu cầu HS đọc kỹ và hoàn thành phiếu của mình
trong 5 phút
-Gọi HS chữa phiếu học tập
-Gọi các HS khác bổ sung nếu có ý kiến khác
-GV nhận xét, kết luận về phiếu đúng
* Hoạt động 3: Trò chơi: Em tập làm bác sĩ
t Mục tiêu: Củng cố những kiến thức đã học trong
bài
t Cách tiến hành:
-GV hướng dẫn HS tham gia trò chơi:
-3 HS tham gia trò chơi: 1 HS đóng vai bác sĩ, 1
HS đóng vai người bệnh, 1 HS đóng vai người nhà
bệnh nhân
-HS đóng vai người bệnh hoặc người nhà bệnh
nhân nói về dấu hiệu của bệnh
-HS đóng vai bác sĩ sẽ nói tên bệnh, nguyên nhân
và cách đề phòng
-Cho 1 nhóm HS chơi thử Ví dụ:
+Bệnh nhận: Cháu chào bác ạ ! Cổ cháu có 1 cục
thịt nổi lên, cháu thấy khó thở và mệt mỏi
+Bác sĩ: Cháu bị bệnh bướu cổ Cháu ăn thiếu
i-ốt Cháu phải chữa trị và đặc biệt hàng ngày sử
dụng muối i-ốt khi nấu ăn
-Gọi các nhóm HS xung phong lên trình bày trước
+Làm thế nào để biết trẻ có bị suy dinh dưỡng
-Hoàn thành phiếu học tập
-2 HS chữa phiếu học tập
-HS bổ sung
+Do cơ thể không được cung cấp đủnăng lượng về chất đạm cũng như cácchất khác để đảm bảo cho cơ thể phát
43
Trang 21hay khoõng ?
-GV nhaọn xeựt, cho HS traỷ lụứi ủuựng, hieồu baứi
-Nhaọn xeựt tieỏt hoùc, tuyeõn dửụng nhửừng HS tớch cửùc
tham gia xaõy dửùng baứi, nhaộc nhụỷ HS coứn chửa chuự
yự
-Daởn HS veà nhaứ luoõn nhaộc nhụỷ caực em beự phaỷi aờn
ủuỷ chaỏt, phoứng vaứ choỏng caực beọnh do aờn thieỏu chaỏt
dinh dửụừng
trieồn bỡnh thửụứng
+Caàn theo doừi caõn naởng thửụứng xuyeõncho treỷ Neỏu thaỏy 2 – 3 thaựng lieàn khoõngtaờng caõn caàn phaỷi ủửa treỷ ủi khaựm baực súủeồ tỡm hieồu nguyeõn nhaõn
I Mục tiêu: Giúp HS ôn tập, cũng cố về :
- Viết, đọc ,so sánh các số tự nhiên
- Đơn vị đo khối lợng và đơn vị đo thời gian.
- Giải toán về tìm số trung bình cộng.
II Hoạt động dạy - học:
1, Ôn tập:
GV cho HS nêu:
• Cách tìm số trung bình cộng của nhiều số.
• Các đơn vị đo khối lợng, đo thời gian và mối quan hệ giữa chúng.
Trang 22Luyện Tiếng Việt
Danh từ chung và danh từ riêng
Thế nào là danh từ chung ? Cho ví dụ
Thế nào là danh từ riêng ? Cho ví dụ
2, Luyện tập:
HS làm các bài tập:
Bài 1: Đọc và xác định danh từ chung , danh từ riêng trong bài văn sau:
Cọp xay thóc Một đêm động rừng,………cho cọp chạy về rừng
( Sách TV nâng cao 4 - trang 71 )
Bai 2: Tìm 2 danh từ chung, 2danh từ riêng Đặy câu với mỗi từ vừa tìm
45
Trang 23Gv nhËn xÐt vµ nªu l¹i quy t¾c viÕt hoa danh tõ riªng.
II.Đồ dùng dạy học:
III.Hoạt động trên lớp:
1.Ổn định:
2.KTBC:
-GV gọi 3 HS lên bảng yêu cầu HS làm các
bài tập hướng dẫn luyện tập thêm của tiết 27
-GV chữa bài, nhận xét và cho điểm HS
3.Bài mới :
a.Giới thiệu bài:
-Trong giờ học toán hôm nay các em sẽ được
-3 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp theo dõiđể nhận xét bài làm của bạn
-HS nghe GV giới thiệu bài
46
Trang 24luyện tập về các nội dung đã học từ đầu năm
chuẩn bị cho bài kiểm tra đầu học kì I
b.Hướng dẫn luyện tập:
-GV yêu cầu HS tự làm các bài tập trong thời
gian 35 phút, sau đó chữa bài và hướng dẫn
HS cách chấm điểm
Đáp án
1 5 điểm (mỗi ý khoanh đúng được 1 điểm)
a)Số gồm năm mươi triệu, năm mươi nghìn và
năm mươi viết là:
đ) 2 phút 10 giây = … giây
Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:
A 30 B 210 C 130 D 70
2 2,5 điểm
a) Hiền đã đọc được 33 quyển sách
b) Hòa đã đọc được 40 quyển sách
c) Số quyển sách Hòa đọc nhiều hơn Thục
là:
40 – 25 = 15 (quyển sách)
d) Trung đọc ít hơn Thục 3 quyển sách vì:
25 – 22 = 3 (quyển số)
e) Bạn Hòa đọc được nhiều sách nhất
g) Bạn Trung đọc được ít sách nhất
h) Trung bình mỗi bạn đọc được số quyển
Trang 25Trung bỡnh moói ngaứy cửỷa haứng baựn ủửụùc laứ:
(120 + 60 + 240) : 3 = 140 (m)
ẹaựp soỏ: 140 m
4.Cuỷng coỏ- Daởn doứ:
-GV nhaọn xeựt baứi laứm cuỷa HS, daởn caực em
veà nhaứ oõn taọp caực kieỏn thửực ủaừ hoùc trong
chửụng moọt ủeồ chuaồn bũ kieồm tra cuoỏi chửụng
-HS caỷ lụựp
\Tiết 3
Tập đọc
CHề EM TOÂI
I/ MUẽC TIEÂU:
• ẹoùc ủuựng caực tieỏng, tửứ khoự hoaởc deó laón do aỷnh hửụỷng caực phửụng ngửừ taởc lửụừi, giaọn dửừ, naờn nổ,giaỷ boọ, sửừng sụứ, thuỷng thaỳng, im nhử phoóng, thổnh thoaỷng,…
• Biết đọc với giọng kể nhẹ nhàng, bớc đầu diễn tả đợc nội dung câu chuyện
• Hieồu noọi dung baứi: Coõ chũ hay noựi doỏi, ủaừ tổnh ngoọ nhụứ sửù gớup ủụừ cuỷa coõ
em Caõu truyeọn khuyeõn HS không neõn noựi doỏi Noựi doỏi laứ moọt tớnh xaỏu laứm maỏt loứng tin, sửù tớn nhieọm, loứng toõn troùng cuỷa moùi ngửụứi vụựi mỡnh.
II/ ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:
• Tranh minh hoaù baứi taọp ủoùc trang 60, SGK (phoựng to neỏu coự ủieàu kieọn)
• Baỷng phuù vieỏt saỹn caõu, ủoaùn vaờn caàn luyeọn ủoùc.
II/ CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY_HOẽC CHUÛ YEÁU:
HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOAẽT ẹOÄNG HOẽC
I/ KIEÅM TRA BAỉI CUế:
_Goùi 2 HS ủoùc laùi truyeọn Noói daởt vaởt cuỷa
An_ủraõy_ca vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi veà noọi dung
truyeọn
_Goùi 2 HS ủoùc thuoọc loứng truyeọn thụ Gaứ troỏng
vaứ Caựo
_Nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm HS
II/ DAẽY – HOẽC BAỉI MễÙI:
1 Giụựi thieọu baứi:
+Ai coứn nhụự truyeọn Noựi doỏi haùi thaõn keỏ veà
chuyeọn gỡ?
+Ai ủaừ laứm cho chuự beự tổnh ngoọ ?
_4 HS leõn baỷng thửùc hieọn yeõu caàu
+Truyeọn chuự beự chaờn cửựu thớch noựi doỏi, treõuủuứa moùi ngửụứi Cuoỏi cuứng Soựi ủeỏn thaọt nhửngngửụứi ta vaón tửụỷng chuự noựi doỏi neõn khoõng ủeỏnvaứ ủaứ cửứu cuỷa chuự bũ soựi aờn thũt heỏt
+ẹaứn cửứu bũ aờn thũt heỏt maứ khoõng ai ủeỏn
48
Trang 26_Còn cô chị trong chuyện Chị em tôi cũng có
tật hay nói dối nhưng ai sẽ giúp cô tỉnh ngộ?
Chúng ta cùng học bài để hiểu điều đó
2.Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:
a/ Luyện đọc:
_Yêu cầu HS mở SGK trang 59.3 HS tiếp nối
nhau đọc từng đoạn câu truyện (3 lượt HS
đọc) GV sửa lỗi phát âm, ngắt giọng cho HS
(nếu có)
Chú ý câu văn: Thỉnh thoảng, hai chị em lại
cười phá lênkhi nhắc lại chuyện/ nó rủ bạn vào
rạp chiếu bóng chọc tức tôi, làm cho tôi tỉnh
ngộ
_Gọi HS đọc toàn bài
_Gọi HS đọc phần chú giải
Có thể yêu cầu HS đặt câu hỏi với những từ
đó để giúp các em hiểu rõ nghĩa của từ
_GV đọc mẫu, chú ý giọng đọc
b/ Tìm hiểu bài:
_Yêu cầu HS đọc đoạn 1 và trả lời câu hỏi:
+Cô chị xin phép ba đi đâu?
+Cô bé có đi học thậy không? Em đoán xem
cô đi đâu?
+Cô chị đã nói dối ba như vậy đã nhiều lần
chưa? Vì sao cô lại nói dối được nhiều lần như
vậy?
+Thái dộ của cô sau mỗi lần nói dối ba như
thế nào?
+Vì sao cô lại cảm thấy ân hận?
+Đoạn 1 nói đến chuyện gì?
_Yêu cầu HS đọc đoạn 2 và trả lời câu hỏi
+Cô em đã làm gì để chị mình thôi nói dối?
cứuđã gíup chú tỉnh ngộ
_Lắng nghe
_HS nối tiếp đọc bài theo trình tự
+Đoạn 1: Dắt xe ra cửa…đến tặc lưỡi cho qua + Đoạn 2: Cho đến một hôm… đến nên người +Đoạn 3: Từ đóù …đến tỉnh ngộ.
_2 HS đọc thành tiếng
+Vì cô cũng rất thương ba, cô ân hận vì mìnhđã nói dối , phụ lòng tin của ba
+Nhiều lần cô chị nói dối ba
_2 HS đọc thánh tiếng
*Cô bắt chước chị cũng cói dối ba đi tập vănnghệ để đi xem phim, lại đi lướt qua mặt chivới bạn, cô chị thấy em nói dối đi tập vănnghệ để đi xem phim thì tức giận bỏ về
* Khi cô chị mắng thì cô em thủng thẳng trảlời, lại còn giả bộ ngây thơ hỏi lại để cô chịsững sờ vì bị bại lộ mình cũng nói dối ba để đixem phim
49
Trang 27+Cô chị sẽ nghỉ ba sẽ làm gì khi biết mình hay
nói dối?
+Thái độ của người cha lúc đó thế nào?
_GV cho HS xem tranh minh hoạ
+Đoạn 2 nói về chuyện gì?
_Gọi HS đọc đoạn 3 và trả lời câu hỏi:
+Vì sao cách làn của cô em giúp chị tỉnh ngộ?
_Cô chị thấy cô em nói dối giống hệt mình
Cô lo em mình lười học, và cô tự hiểu mình đã
làm tấm gương xấu cho em cô noi theo Ba
biết chuyện, không tức giận mà buồn rầu
khuyên hai chị em hãy biết bảo ban nhau Vẻ
buồn rầu của ba cũng tác động đến cô khiến
cô suy nghĩ về việc làm của mình
+Cô chị đã thay đổi như thế nào?
+Câu chuyện muốn nói với chúng ta điều gì?
_Nói và ghi ý chính của bài: Câu chuyện
khuyên chúng ta không nên nói dối Nói dối là
một tính xấu, làm mất lòng tin ở mọi người
đối với mình
c/ Đọc diễn cảm:
_Gọi 3 HS tiếp nối nhau đọc toàn bài để cả
lớp đọc thầm theo
_Gọi HS đọc bài
_Tổ chức cho HS thi đọc phân vai
_Nhận xét và cho điểm HS
III/ CỦNG CỐ_DẶN DÒ:
_Hỏi: +Vì sao chúng ta không nên nói dối?
+Em hãy đặt tên khác cho truyện theo tính
cách của mỗi nhân vật
_ Nhận xét tiết học Dặn HS về nhà học bài,
kể lại câu chuyện cho người thân nghe
+Cô nghĩ ba sẽ tức giận mắng nỏ thậm chíđánh hai chị em
+ Oâng buồn rầu khuyện hai chị em cố gắnghọc cho giỏi
+Cô em giúp chị tỉnh ngộ
_1 HS đọc thành tiếng
+Vì cô em bắt chướt mình nói dối
• Vì cô biết cô là tấm gương xấu cho em
• Cô sợ mình chểnh mảng việc học hànhkhiến ba buồn
_ Lắng nghe
+Cô không bao giờ nói dối ba đi chơi nữa Côcười mỗi khi nhớ lại cách em gái đã giúp mìnhtỉnh ngộ
• Chúng ta không nên nói dối Nói dối làtính xấu
• Nói dối đi học để đi chơi là rất có hại
• Nói dối làm mất lòng tin ở mọi người
• Anh chị mà nói dối sẽ ảnh hưởng đếncác em
_1 HS đọc thành tiếng HS cả lớp theo dõi bàitrong SGK
_Đọc bài, tìm ra cách đọc như đã hướng dẫn
_2 HS đọc toàn bài
_Nhiều lượt HS tham gia
• Hai chị em
• Cô bé ngoan
• Cô chị biết hối lỗi
• Cô em giúp chị tỉnh ngộ
50