1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án 1 tuần 6

25 132 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 200 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Cho HS so sánh âm p và chữ p -Giáo viên phát âm mẫu p Uốn đầu lưỡi về phía vòm, hơi thoát ra xát mạnh, không có tiếng thanh, -Hướng dẫn học sinh phát âm p -Hướng dẫn học sinh gắn bảng

Trang 1

TUẦN 6

Ngày soạn: 9 / 10 / 2006

Ngày dạy: Thứ hai 9/ 10 / 2006

HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ

( Chào cờ đầu tuần)

**************************************

TIẾNG VIỆT (51-52)

P – PH – NH

I/ Mục tiêu:

 Học sinh dọc và viết được p, ph, nh, phố xá, nhà lá

 Đọc được câu ứng dụng: Nhà dì na ở phố, nhà dì có chó xù

 Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: chợ, phố, thị xã

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: Tranh

 Học sinh: Bộ ghép chữ, sách, bảng con

III/ Hoạt động dạy và học:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:aa

-Học sinh đọc viết: s, r, ch, kh, k, x, rổ khế, sở thú, thi vẽ, cá kho, kẻ vở, xe chỉ, củ sả, lụ khụ (Đăng, Thuỳ, Dờm)

-Đọc bài SGK (Trâm, Phụng)

3/Dạy học bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

Tiết 1:

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài: p, ph, nh.

*Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm

+ Âm p :

-Giới thiệu bài và ghi bảng: p ,cho HS nhận diện

- Ghi bảng chữ p, cho HS nhận diện

- Cho HS so sánh âm p và chữ p

-Giáo viên phát âm mẫu p (Uốn đầu lưỡi về

phía vòm, hơi thoát ra xát mạnh, không có tiếng

thanh),

-Hướng dẫn học sinh phát âm p

-Hướng dẫn học sinh gắn bảng p

+Âm ph :

-Giới thiệu và ghi bảng ph

H: Chữ ph gồm mấy âm ghép lại?

-Hướng dẫn học sinh gắn bảng : ph

-Hướng dẫn gắn tiếng phố

-Hướng dẫn học sinh phân tích tiếng phố

-Hướng dẫn học sinh đánh vần: phờ – ô – phô –

sắc – phố

-Gọi học sinh đọc : phố

-Hướng dẫn học sinh đọc phần 1

Gắn bảng: phố

ph đứng trước, ô đứng sau, dấu sắc trên âm ô: cá nhân,lớp

Đọc cá nhân, lớp.HS yếu đọc nhiều lầnCá nhân, nhóm, lớp

Trang 2

+ Âm nh :Hướng dẫn tương tự

- - Gọi học sinh đọc: nhà

-Gọi học sinh đọc toàn bài

*Trò chơi giữa tiết:

* Viết bảng con.

-Giáo viên vừa viết vừa hướng dẫn qui trình: p,

ph, nh, phố, nhà (Nêu cách viết)

-Giáo viên nhận xét, sửa sai

-Hướng dẫn học sinh đọc

*Hoạt động 3: Ghép chữ và đọc

phở bò nho khô

phá cổ nhổ cỏ

-Gọi học sinh phát hiện tiếng có âm ph – nh,

giáo viên giảng từ

-Hướng dẫn học sinh đọc từ

-Hướng dẫn học sinh đọc toàn bài

*Nghỉ chuyển tiết:

Tiết 2:

*Hoạt động 4: Luyện đọc.

-Học sinh đọc bài tiết 1

-Treo tranh

H : Tranh vẽ gì?

Giới thiệu câu ứng dụng : Nhà dì na ở phố, nhà

dì có chó xù

-Giảng nội dung câu ứng dụng

H: Tìm tiếng có âm vừa học?

-Gọi học sinh đọc câu ứng dụng

*Hoạt động 5: Luyện viết.

-Giáo viên viết mẫu vào khung và hướng dẫn

cách viết: p, ph, nh, phố, nhà

-Giáo viên quan sát, nhắc nhờ

-Thu chấm, nhận xét

*Trò chơi giữa tiết:

*Hoạt động 6: Luyện nói theo chủ đề: Chợ,

phố, thị xã

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Hát múa

Lấy bảng con

p : Viết nét xiên phải, nối nét xổ thẳng, rê bút viết nét móc 2 đầu

ph: viết chữ pê (p), nối nét viết chữ hát (h).nh: Viết chữ en nờ (n), nối nét viết chữ hát (h)

phố: viết chữ pê (p), nối nét viết chữ hát (h), lia bút viết chữ o, lia bút viết dấu mũ trên chữ o, lia bút viết dấu sắc trên chữ ô.nhà: Viết chữ en nờ (n), nối nét viết chữ hát(h), lia bút viết chữ a, lia bút viết dấu huyềntrên chữ a

Học sinh viết bảng con

Đọc cá nhân, lớp

Học sinh lên gạch chân tiếng có ph - nh: phở, phá, nho, nhổ (2 em đọc)

Đọc cá nhân, lớp

Đọc cá nhân, lớp

Hát múa

Đọc cá nhân, lớp

Quan sát tranh

Nhà dì na ở phố, nhà dì có chó xù

Đọc cá nhân: 2 em

Lên bảng dùng thước tìm và chỉ âm vừa mới học(nhà, phố)

Đọc cá nhân, lớp

Lấy vở tập viết

Học sinh viết từng dòng

Trang 3

-Treo tranh:

H: Tranh vẽ gì?

H: Chợ là nơi để làm gì?

H: Chợ có gần nhà em không, nhà em ai hay đi

chợ?

H: Em được đi phố chưa? Ở phố có những gì?

H: Em có biết, nghe ở Tỉnh ta có thị xã gì? Em

đã đến đó chưa?

H: Em đang ở thuộc thị xã, thị trấn hay vùng

nông thôn?

-Nhắc lại chủ đề : Chợ, phố, thị xã

* Đọc bài trong sách giáo khoa.

Chợ, phố, thị xã

Mua, bán các hàng hóa phục vụ đời sống.Tự trả lời

Tự trả lời Ở phố có nhiều nhà cửa, xe cộ, hàng quán

Thị xã Bảo Lộc

Tự trả lời Đang ở vùng nông thôn

Đọc cá nhân, lớp

Đọc cá nhân, lớp

 Học sinh hiểu trẻ em có quyền học hành

 Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập giúp các em thực hiện tốt quyền được học của mình

 Học sinh hiểu biết và giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: Sách, tranh

 Học sinh: Sách bài tập, màu

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :

1/ Ổn địn lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 HS lên bảng(Nhoèn, Dọi)

H: Tuần trước học bài gì? (Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập)

H: Cần phải giữ gìn đồ dùng học tập như thế nào? (Không làm giây bẩn, viết vẽ bậy ra sách vở, không xé sách vở, không lấy đồ dùng để nghịch)

3/ Dạy học bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

*Hoạt động 1: Thi sách vở ai đẹp

Yêu cầu học sinh để sách vở lên bàn để thi

-Giáo viên và lớp trưởn g đi chấm, công bố kết

quả và khen những em giữ gìn sách vở, đồ dùng

sạch đẹp

*Hoạt động 2:Sinh hoạt văn nghệ

-Giáo viên hát bài: “Sách bút thân yêu ơi”

-Hướng dẫn học sinh hát từng câu, cả bài

-Giáo viên theo dõi, giúp đỡ các em

*Hoạt động 3:Đọc thơ

Học sinh để sách vở, đồ dùng lên bàn để thoi4

Vở sạch đẹp, đồ dùng đầy đủ giữ gìn còn mới là đạt yêu cầu

- HS theo dõiHát đồng thanh, cá nhân

Cả lớp hát lại toàn bài 2 lần

Trang 4

-Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc câu thơ:

Muốn cho sách vở đẹp lâu

Đồ dùng bền mãi, nhớ câu giữ gìn.

-Giáo viên đọc mẫu

-Tuyên dương em đọc thuộc

*Hoạt động 4: Nêu kết luận chung.

+Cần phải giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập

+Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập giúp các em

thực hiện tốt quyền được học của chính mình

-Gọi học sinh nhắc lại từng ý

- HS theo dõi, Đọc theo

- Đọc cá nhân

Lắng nghe

-Mỗi ý cho 4 em nhắc lại

1 em nhắc lại kết luận chung

 Học sinh có khái niệm ban đầu về số 10

 Biết đọc, viết số 10 Đếm và so sánh số trong phạm vi 10 Nhận biết số lượng trong phạm vi 10 Vị trí của số 10 trong dãy số từ 0 đến 10

 Giáo dục cho học sinh ham học toán

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: Sách, các số 1 – 2 – 3 – 4 – 5 – 6 – 7 – 8 – 9 – 10, 1 số tranh, mẫu vật

 Học sinh: Sách, bộ số, vở bài tập

III/ Hoạt động dạy và học:

3/ Dạy học bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

*Giới thiệu bài: Số 10.

*Hoạt động 1:

-Treo tranh:

H: Có mấy bạn làm rắn?

H: Mấy bạn làm thầy thuốc?

H: Tất cả có mấy bạn?

-Hôm nay học số 10 Ghi đề

*Hoạt động 2: Lập số 10.

-Yêu cầu học sinh lấy 10 hoa

-Yêu cầu gắn 10 chấm tròn

-Giáo viên gọi học sinh đọc lại

Gắn 10 hoa: Đọc cá nhân

Gắn 10 chấm tròn

Gắn 10 hoa và đọc

Đọc có 10 chấm tròn

Trang 5

H: Các nhóm này đều có số lượng là mấy?

-Giới thiệu 10 in, 10 viết

-Yêu cầu học sinh gắn chữ số 10

-Nhận biết thứ tự dãy số: 0 -> 10

-Yêu cầu học sinh gắn dãy số 0 -> 10,

10 -> 0

-Trong dãy số 0 -> 10

H: Số 10 đứng liền sau số mấy?

*Hoạt động 3: Vận dụng thực hành.

-Hướng dẫn học sinh mở sách

Bài 1:

Hướng dẫn viết số 10

Viết số 1 trước, số 0 sau

Bài 2:

Viết số thích hợp vào ô trống

-Hướng dẫn học sinh đếm số cây nấm trong mỗi

nhóm rồi điền kết quả vào ô trống

- Gọi HS lên bảng làm, cho lớp làm bài vào vở

- GV nhận xét, sửa

Bài 3:

-Nêu yêu cầu

-Cho học sinh nêu cấu tạo số 10

H: Ô 1, nhóm bên trái có mấy chấm tròn?

Nhóm bên phải có mấy chấm tròn? Cả 2 nhóm

có mấy chấm tròn?

-Vậy 10 gồm mấy và mấy

-Các ô sau gọi học sinh nêu cấu tạo số 10

Bài 4:

Viết số thích hợp vào ô trống

-Điền số theo dãy số đếm xuôi và đếm ngược

- Gọi HS lên bảng làm, cho lớp làm bài vào vở

Bài 5:

Khoanh tròn vào số lớn nhất theo mẫu

- Gọi HS lên bảng làm, cho lớp làm bài vào vở

-Thu 1 số bài chấm, nhận xét

Mở sách làm bài tập

Viết 1 dòng số 10

Nghe hướng dẫn

Làm bài

HS làm bài

Điền số

Ô 1: 9 chấm tròn

Ô 2: 1 chấm tròn

Có tất cả: 10 chấm tròn

10 gồm 1 và 9, gồm 9 và 1

10 gồm 2 và 8, gồm 8 và 2

10 gồm 3 và 7, gồm 7 và 3

10 gồm 4 và 6, gồm 6 và 4

10 gồm 5 và 5

Học sinh làm, đọc lại

- HS làm bài, nhận xét bài của bạn

- HS làm bàiNhận xét và khoanh số

4/ Củng cố:-Chơi trò chơi “Nhận biết số lượng là 10”

5/ Dặn dò:-Dặn học sinh về học

******************************************************************************

**

Trang 6

-Học sinh dọc và viết được g, gh, gà ri, ghế gỗ.

-Nhận ra các tiếng có âm g - gh Đọc được từ, câu ứng dụng: Nhà bà có tủ gỗ, ghếgỗ

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Gà ri, gà gô

II.Chuẩn bị:

-Giáo viên: Tranh, sách, bộ chữ

-Học sinh: Bộ ghép chữ, sách, bảng con, vở tập viết

III.Hoạt động dạy và học:

1.Ổn định lớp:

2.Kiểm tra bài cũ:

-Học sinh đọc: p, ph, nh, phố xá, nhà lá, nhổ cỏ, nho khô, phố chợ, phở bò, nhà dì

na ở phố (Toes, Lục, TIn)

-Đọc bài SGK (Biơn, Duỷ)

-Học sinh viết p: p, ph, nh, phố xá, nhà lá (Jun, Hè)

3 Bài mới:

Hoạt động dạy Hoạt động học

TIẾT 1:

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài

*Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm:

* Âm g.

-Giới thiệu, ghi bảng g

H: Đây là âm gì?

-Giáo viên phát âm mẫu: g

-Yêu cầu học sinh gắn âm g

-Giới thiệu chữ g viết: Nét cong trái và nét

khuyết ngược

-Yêu cầu học sinh gắn tiếng gà

-Hướng dẫn phân tích tiếng gà

-Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng gà

-Hướng dẫn học sinh đọc tiếng gà

-Cho học sinh quan sát tranh

H: Em gọi tên con vật này?

Giảng từ gà ri

-Giáo viên ghi bảng, đọc mẫu gọi học sinh

đọc từ: Gà ri

Nhắc đề

g

Học sinh phát âm: g (gờ): Cá nhân, lớpThực hiện trên bảng gắn Đọc cá nhân,lớp

Học sinh nhắc lại

Thực hiện trên bảng gắn

Tiếng gà có âm g đứng trước, âm ađứng sau, dấu huyền đánh trên âm a: Cánhân

gờ – a – ga – huyền – gà: Cá nhân, lớp.Cá nhân, nhóm, lớp

học sinh quan sát tranh

Gà ri

Cá nhân, nhóm, lớp

Trang 7

-Luyện đọc phần 1.

*Âm gh.

-Ghi bảng giới thiệu gh

H: Đây là âm gì?

-Ta gọi là gờ kép

H: Gờ kép có mấy âm ghép lại?

-Giáo viên phát âm mẫu: gh

-Yêu cầu học sinh gắn âm gh

-Giới thiệu chữ gh viết: g nối nét h

-Yêu cầu học sinh gắn tiếng ghế

-Hướng dẫn phân tích tiếng ghế

-Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng ghế

-Hướng dẫn học sinh đọc tiếng ghế

-Cho học sinh quan sát tranh

H: Đây là cái gì?

Giảng từ ghế gỗ được làm bằng gỗ dùng

để ngồi

-Giáo viên ghi bảng, đọc mẫu gọi học sinh

đọc từ: ghế gỗ

-Luyện đọc phần 2

-So sánh: g – gh

-Lưu ý: gh chỉ ghép với e – ê – i

g không ghép với e – ê – i

-Hướng dẫn học sinh đọc toàn bài

Nghỉ giữa tiết: 5 phút.

- Viết bảng con

-Giáo viên vừa viết vừa hướng dẫn qui

trình: g, gh, gà ri, ghế gỗ (Nêu cách viết)

Cá nhân, lớp

gh

2 âm: g + hCá nhân, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Học sinh nhắc lại

Thực hiện trên bảng gắn

Tiếng ghế có âm gh đứng trước, âm êđứng sau, dấu sắc đánh trên âm ê: Cánhân

gờ – ê – ghê – sắc – ghế: Cá nhân, lớp.Cá nhân, nhóm, lớp

Cái ghế gỗ

Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, lớp

Giống: g

Khác: gh có thêm chữ h

Cá nhân, lớp

g (rêâ): Nét cong hở phải, lia bút viết nétkhuyết dưới

gh: Viết chữ g (rêâ) nối nét viết chữ h(hát)

gà ri: Viết chữ g (rê), lia bút viết chữ a,lia bút viết dấu huyền (\) trên chữ a.Cách 1 chữ o Viết chữ r (e rờ), nối nétviết chữ i, lia bút viết dấu chấm trênchữ i

ghế gỗ: Viết chữ g (rêâ), nối nét viết chữ

h (hát), nối nét viết chữ e, lia bút viếtdấu mũ trên chữ e, lia bút viết dấu sắctrên chữ ê Cách 1 chữ o Viết chữ g(rêâ), lia bút viết chữ o, lia bút viết dấumũ trên chữ o, lia bút viết dấu ngã trên

Trang 8

-Giáo viên nhận xét, sửa sai.

-Hướng dẫn học sinh đọc trên bảng con

*Hoạt động 3: Ghép chữ và đọc

nhà ga gồ ghề

gà gô ghi nhớ

-Giáo viên giảng từ

-Gọi học sinh phát hiện tiếng có âm g – gh

-Hướng dẫn học sinh đọc toàn bài

*Hướng dẫn học sinh chơi trò chơi nối

Nghỉ chuyển tiết:

TIẾT 2:

*Hoạt động4: Luyện đọc.

-Học sinh đọc bài tiết 1

-Treo tranh

H : Tranh vẽ gì?

Giới thiệu câu ứng dụng : nhà bà có tủ gỗ,

ghế gỗ

-Giảng nội dung tranh

H: Tìm tiếng có âm vừa học?

-Gọi học sinh đọc câu ứng dụng

*Hoạt động5: Luyện viết.

-Giáo viên viết mẫu vào khung và hướng

dẫn cách viết: g, gh, gà gô, ghế gỗ

-Giáo viên quan sát, nhắc nhở

-Thu chấm, nhận xét

*Trò chơi giữa tiết:

*Hoạt động 6: Luyện nói theo chủ đề: Gà

ri, gà gô

-Treo tranh:

H: Trong tranh vẽ những loại gà gì?

-Giáo viên giảng về gà ri, gà gô

H: Em kể tên các loại gà mà em biết?

H: Nhà em có nuôi gà không? Gà của nhà

em là loại gà nào?

H: Em thường cho gà ăn gì?

H: Gà ri trong tranh là gà trống hay gà

mái? Vì sao em biết?

H: Chủ để luyện nói là gì?

-Nhắc lại chủ đề : Gà ri, gà gô

* Đọc bài trong sách giáo khoa.

chữ ô

Đọc cá nhân

ga, gà gô, gồ ghề, ghi

Đọc cá nhân, lớp

Thi đua 2 nhóm

Hát múa

Đọc cá nhân, lớp

Quan sát tranh

Gà ri, gà gô

Đọc cá nhân: 2 em

Lên bảng dùng thước tìm và chỉ âm vừamới học(gỗ, ghế gỗ)

Đọc cá nhân, lớp

Lấy vở tập viết

Học sinh viết từng dòng

Hát múa

Quan sát tranh Thảo luận nhóm, gọinhóm lên bảng lớp trình bày

Gà ri, gà gô

Gà chọi, gà công nghiệp

Học sinh kể

Ăn tấm, thóc

Gà trống Vì có mào to và đang gáy

Gà ri, gà gô

Đọc cá nhân, lớp

Đọc cá nhân, lớp

4 Củng cố:-Chơi trò chơi tìm tiếng mới có g – gh: nhà ga, ghe, ghê sợ

Trang 9

 Học sinh xé, dán quả cam từ hình vuông.

 Xé được hình quả cam có cuốâng, lá và dán cân đối, phẳng

 Giáo dục học sinh yêu thích môn học

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: Bài mẫu xé, dán hình quả cam

Giấy màu đỏ, xanh, hồ

 Học sinh: Giấy màu da cam, xanh, giấy trắng nháp, hồ, bút chỉ, vở

III/ Hoạt động dạy và học:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra dụng cụ:

-Kiểm tra dụng cụ của học sinh

3/ Dạy học bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

*Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh quan sát và

nhận xét.

-Giới thiệu bài: Cho học sinh xem quả cam

H: Đây là quả gì?

-Giới thiệu: Xé, dán hình quả cam

-Cho học sinh xem bài mẫu

H: Quả cam gồm mấy phần? Màu gì?

H: Quả cam hình gì?

H: Em thấy quả nào giống hình quả cam?

*Hoạt động 2: Hướng dẫn mẫu.

a/ Xé hình quả cam:

-Lấy tờ giấy màu da cam, lật mặt sau đánh dấu

vẽ hình vuông cạnh 8 ô

-Xé rời hình vuông ra

-Xé 4 góc hình vuông (2 góc bên xé nhiều hơn)

-Chỉnh, sửa cho giống hình quả cam

b/ Xé hình lá:

-Lấy tờ giấy màu xanh vẽ hình chữ nhật cạnh dài

4 ô, rộng 2 ô, xé hình chữ nhật, xé 4 góc

c/ Xé hình cuống lá:

-Lấy tờ giấy màu xanh, vẽ hình chữ nhật cạnh

dài 4 ô, rộng 1 ô

-Xé đôi lấy 1 nửa làm cuống (1 đầu to, 1 đầu

nhỏ)

Học sinh quan sát

- Quả cam

Học sinh đọc đề

- Quả, lá, cuống Quả màu da cam Cuống và lá màu đỏ

- Quả cam hình hơi tròn, phình ở giữa Phíatrên có cuống lá và lá Phía dưới đáy hơi lõm

Quả táo, quả quýt

Học sinh quan sát giáo viên xé mẫu

Học sinh quan sát giáo viên xé mẫu

Trang 10

d/ Dán hình:

-Giáo viên lần lượt dán quả, cuống, lá

*Trò chơi giữa tiết:

*Hoạt động 3: Thực hành.

-Cho học sinh lấy giấy nháp xé trước

-Yêu cầu học sinh lấy giấy màu đặt lên bàn

-Đánh dấu vẽ hình vuông cạnh 8 ô

-Giáo viên hướng dẫn xé cuống, lá

-Hướng dẫn xếp hình cho cân đối trên vở

-Giáo viên theo dõi, sửa chữa cho học sinh cách

sắp xếp trong vở và cách bôi hồ dán

Học sinh quan sát giáo viên thực hiệnHát múa

Học sinh xé nháp quả, lá, cuống

Học sinh lấy giấy màu

Học sinh vẽ, xé quả: Hình vuông có cạnh là 8 ô Xé rời hình vuông khỏi tờ giấy màu.Xé 4 góc cho giống hình quả cam

Xé cuống và láHọc sinh xé xong, xếp hình cân đối Lần lượt dán quả, lá, cuống

4/ Củng cố:

-Thu chấm, nhận xét

-Đánh giá sản phẩm

 Giúp học sinh củng cố về: Nhận biết số lượng trong phạm vi 10

 Đọc, viết so sánh các số trong phạm vi 10, cấu tạo số 10

 Giáo dục cho học sinh ham học toán

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: Sách

 Học sinh: Sách, bộ đồ dùng học toán

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:

3/ Dạy học bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

*Giới thiệu bài: Luyện tập.

-Ghi đề

*Hoạt động 1:

-Treo tranh

-Hướng dẫn làm bài 1

-Nêu yêu cầu

G: Tranh 1 có mấy con vịt? (10) Nối với số 10

Các tranh khác làm tương tự

Đọc đề

Quan sát Theo dõi

Nối mỗi nhóm vật với số thích hợp

Làm bài, sửa bài

Trang 11

Bài 2: Vẽ thêm chấm tròn.

-Hướng dẫn học sinh vẽ thêm chấm tròn vào cột

bên phải sao cho cả 2 cột có đủ 10 chấm tròn

-Gọi 1 em lên bảng làm

Bài 3: Điền số hình tam giác vào ô trống

- Gọi HS lên bảng làm, cho lớp làm bài vào vở

- GV nhận xét, sửa

Bài 4: So sánh các số

-Nêu yêu cầu (a)

- Gọi HS lên bảng gắn dãy số từ 0 -> 10

-Câu b, c: Giáo viên nêu yêu cầu ở từng phần

-Học sinh trả lời

H: Số nào bé nhất trong các số 0 -> 10?

H: Số nào lớn nhất trong các số 0 -> 10?

Bài 5: Viết số thích hợp vào ô trống

-Cho học sinh quan sát 10 gồm 1 và 9

H: 10 gồm 2 và mấy?

Nêu yêu cầu, làm bài

1 em làm trên bảng.Nhận xét sửa bài Điền số 10 Học sinh nêu có 10 hình tam giác, gồm 5 hình tam giác trắng và

5 hình tam giác xanh

Điền dấu > < = thích hợp vào ô trống Đọc kết quả

1 em gắn dãy số 0 -> 10

Nhận ra các số bé hơn 10 là

-Thu chấm, nhận xét

-Chơi trò chơi xếp đúng thứ tự

5/ Dặn dò: Dặn học sinh về học bài.

Học sinh đọc và viết được q, qu, gi, chợ quê, cụ già

Nhận ra các tiếng có âm q – qu – gi Đọc được câu ứng dụng: Chú tư ghé quanhà, cho bé giỏ cá

 Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Quà quê

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: Tranh

 Học sinh: Bộ ghép chữ, sách, bảng con

III/ Hoạt động dạy và học:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

-Học sinh viết: g, gh, nhà ga, gà gô( Bjus, Nhoèn, Dọi )

-Học sinh đọc : gồ ghề, ghi nhớ, nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ ( Thức, Thoo)

-Đọc bài SGK (Ríp, Loẹ)

Trang 12

3/ Bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

Tiết 1:

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài: q, qu, gi.

*Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm

+ Âm q :

-Giới thiệu bài và ghi bảng: q

-q không đứng riêng 1 mình, bao giờ cũng

đi với u (tạo thành qu)

-Giáo viên phát âm mẫu q (qui)

-Hướng dẫn học sinh phát âm q

-Hướng dẫn học sinh gắn bảng q

- Nhận dạng chữ q: Gồm nét cong hở phải

và nét xổ thẳng

+Âm qu :

-Giới thiệu và ghi bảng qu

H: Chữ qu gồm mấy âm ghép lại?

-Hướng dẫn học sinh gắn bảng : qu

-Hướng dẫn học sinh đọc qu (quờ)

-Hướng dẫn gắn tiếng quê

-Hướng dẫn học sinh phân tích tiếng quê

-Hướng dẫn học sinh đánh vần: quờ – ê –

quê

-Gọi học sinh đọc: quê

-Hướng dẫn học sinh đọc phần 1

+ Âm gi :

-Treo tranh

-H :Tranh vẽ gì?

-H : Tiếng già có âm gì,dấu gì học rồi?

(giáo viên che âm gi)

Giới thiệu bài và ghi bảng : gi

-Hướng dẫn học sinh phát âm gi:Giáo viên

phát âm mẫu

-Hướng dẫn gắn : gi

-Hướng dẫn học sinh gắn : già

-Hướng dẫn học sinh phân tích : già

-Hướng dẫn học sinh đánh vần: già

- Gọi học sinh đọc: già

-Gọi học sinh đọc toàn bài

Nhắc đề

Đọc cá nhân,lớp

Gắn bảng q Học sinh nêu lại cấu tạo

Hai âm : q + uGắn bảng: quĐọc cá nhân, lớp

Gắn bảng: quê

qu đứng trước, ê đứng sau: cá nhân,lớp

Đọc cá nhân, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, lớp

cụ già

a, dấu huyền

Cá nhân, lớp

Gắn bảng gi: đọc cá nhân

Gắn bảng : già: đọc cá nhân, lớp

Tiếng già có âm gi đứng trước, âm ađứng sau, dấu huyền đánh trên âm a

gi – a – gia – huyền – già:Cá nhân, lớp.Đọc cá nhân,nhóm, lớp

Cá nhân, lớp

Ngày đăng: 05/07/2014, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w