1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án lớp 4 cả ngày

39 230 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 413,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải được bài toán tìm 2 ssố khibiết tổng và tỉ số của 2 số đó.. Giải được bài toán tìm 2 ssố khibiết tổng và tỉ số của 2 số đó... -Yêu cầu HS cả lớp dựa vào tỉ số của hai số để biểu diễ

Trang 1

Sáng Thứ hai ngày tháng năm 20

Tốn LUYỆN TẬP CHUNG

I.mơc tiªu: Giúp HS:

1-KT: Ơn tập về tỉ số của hai số, giải bài tốn Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số củahai số đĩ

2-KN: Viết được tỉ số của 2 đại lượng cùng loại Giải được bài toán tìm 2 ssố khibiết tổng và tỉ số của 2 số đó

a).Giới thiệu bài:

-Nêu mục tiêu, yêu cầu giờ

-Gọi HS đọc đề bài tốn

+Bài tốn thuộc dạng tốn gì?

+Tổng của hai số là bao nhiêu?

+Hãy tìm tỉ số của hai số

-Yêu cầu HS làm bài

TUẦN 29

Trang 2

- Nhận xét tiết học

- Làm các bài tập tiết 141

sách BT

Số thứ nhất: 1080 : 8 = 135 Số thứ hai: 135 x 7 = 945 Đáp số : 135 và 945

- Làm bài vào vở rồi chữa bài -HS làm bài vào VBT, sau đĩ đổi chéo vở đểkiểm tra bài lẫn nhau

Bài giải

Tổng số phần bằng nhau :

2 + 3 = 5 (phần)Chiều rộng hình chữ nhật :

125 : 5 x 2 = 50 (m)Chiều dài hình chữ nhật :

125 – 50 = 75 (m)Đáp số : 50 m và 75 m

2-KN: Đọc lưu loát toàn ba Đọc đúng các từ , câu Biết đọc diễn cảm một đoạntrong bài với giọng nhẹ nhàng, tình cảm Bước đầu biết nhấn giọng các từ ngữ gợi

tả HTL hai đoạn cuối bài

3- Giáo dục HS yêu thiên nhiên , yêu con người Việt Nam

* Vì sao tác giả bày tỏ lịng kính phục

đối với con sẻ nhỏ bé ?

-GV nhận xét và cho điểm

-HS1 đọc đoạn 1 + 2 bài Con sẻ

* Con chĩ thấy một con sẻ non núp vàngĩng rơi từ trên tổ xuống Con chĩ chậm rãilại gần …

-HS2 đọc đoạn 3 + 4

* Vì con sẻ tuy bé nhỏ nhưng nĩ rất dũngcảm bảo vệ con …

Trang 3

-Gọi HS đọc nối tiếp 3 đoạn.

-Luyện đọc từ ngữ khó: Sa Pa, chênh

vênh, huyền ảo, vàng hoe, thoắt cái …

- Cho HS đọc chú giải và giải nghĩa từ

-Cho HS đọc: Cho HS quan sát tranh

-GV đọc diễn cảm toàn bài: giọng nhẹ

* Hãy miêu tả những điều em hình

dung được về cảnh và người thể hiện

trong đoạn 1

¶ Đoạn 2:

-Cho HS đọc đoạn 2

* Em hãy nêu những điều em hình dung

được khi đọc đoạn văn tả cảnh một thị

trấn trên đường đi Sa Pa

¶ Đoạn 3:

-Cho HS đọc

* Em hãy miêu tả điều em hình dung

được về cảnh đẹp Sa Pa ?

* Hãy tìm một chi tiết thể hiện sự quan

sát tinh tế của tác giả

* Vì sao tác giả gọi Sa Pa là “món quà

tặng diệu kỳ” của thiên nhiên ?

* Bài văn thể hiện tình cảm của tác giả

đối với cảnh đẹp Sa Pa như thế nào ?

d) Đọc diễn cảm:

-Cho HS đọc nối tiếp

-GV hướng dẫn cả lớp luyện đọc đoạn

-Cho HS thi đọc diễn cảm

-GV nhận xét và bình chọn HS đọc hay

-Cho HS nhẩm HTL và thi đọc thuộc

-HS đọc nối tiếp đoạn (2 lượt)

-HS luyện đọc từ

-1 HS đọc chú giải 2 HS giải nghĩa từ.-Từng cặp HS luyện đọc 1 HS đọc cả bài

-1 HS đọc to, cả lớp đọc thầm

* Du khách đi lên Sa Pa có cảm giác như

đi trong những đám mây trắng bồng bềnh,

đi giữa những tháp trắng xoá … liễu rũ

-1 HS đọc thầm đoạn 2

* Cảnh phố huyện rất vui mắt, rực rỡ sắcmàu:nắng vàng hoe, những em bé HMông,

Tu Dí …

-HS đọc thầm đoạn 3

* Ngày liên tục đổi mùa, tạo nên bức tranhphong cảnh rất lạ: Thoắt cái là vàng rơi …hiếm quý

* HS phát biểu tự do Các em có thể nêunhững chi tiết khác nhau

* Vì Phong cảnh Sa Pa rất đẹp Vì sự đổimùa trong một ngày ở Sa Pa

* Tác giả ngưỡng mộ, háo hức trước cảnhđẹp Sa Pa Tác giả ca ngợi Sa Pa

-3 HS nối tiếp đọc bài

Trang 4

1- KT: Nghe và viết chính tả bài Ai đã nghĩ ra các chữ số 1, 2, 3, 4

2-KN: Nghe và viết lại đúng chính tả bài Ai đã nghĩ ra các chữ số 1, 2, 3, 4 … Viếtđúng các tên riêng nước ngoài, trình bày đúng bài văn.Tiếp tục luyện viết đúng cácchữ có âm đầu hoặc vần dễ lẫn: tr/ch, êt/êch

-Cho HS đọc thầm lại bài CT

-Cho HS luyện các từ ngữ sau: A- Rập, Bát

-đa, Ấn Độ, quốc vương, truyền bá

b) GV đọc cho HS viết chính tả:

-GV đọc từng câu hoặc từng bộ phận ngắn

trong câu cho HS viết

-GV đọc lại một lần cho HS soát bài

c) Chấm, chữa bài:

-Chấm 5 đến 7 bài

-Nhận xét chung

* Bài tập 2:

a) Ghép các âm tr/ch với vần …

-Cho HS đọc yêu cầu của BT

-GV giao việc

-Cho HS làm bài

-Cho HS trình bày kết quả

-GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng

+Âm tr có ghép được với tất cả các vần đã

Trang 5

+Vần êt cĩ thể kết hợp được với tất cả các

âm đầu đã cho

+Vần êch khơng kết hợp với âm đầu d, kết

hợp được với các âm đầu cịn lại

-Yêu cầu HS ghi nhớ những từ vừa được ơn

-Dặn HS về nhà kể lại truyện vui Trí nhớ tốt

cho người thân nghe

-HS chép lời giải đúng vào vở

-HS chép lời giải đúng vào vở

-1 HS đọc, lớp theo dõi trong SGK

-3 HS lên bảng điền vào chỗ trống,

I.mơc tiªu: Giúp HS:

1-KT: Ơn tập về tỉ số của hai số, giải bài tốn Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số củahai số đĩ

2-KN: Viết được tỉ số của 2 đại lượng cùng loại Giải được bài toán tìm 2 ssố khibiết tổng và tỉ số của 2 số đó

3- GDKNS : T duy s¸ng t¹o, tính tốn cẩn thận

Trang 6

-GV nhận xét và cho điểm HS

2.Bài mới:

a).Giới thiệu bài:

-Nêu mục tiêu, yêu cầu giờ học

Số bé

Số

lớn

-Yêu cầu HS tự làm bài vào VBT

-GV cho HS chữ bài trên bảng lớp

Bài 2: Chu vi hình chữ nhật là 50m,

chiều dài gấp 4 lần chiều rộng Tính

diện tích đĩ

-Gọi HS đọc đề bài tốn

+Bài tốn thuộc dạng tốn gì?

+Tổng của hai số là bao nhiêu?

+Hãy tìm tỉ số của hai số

-Yêu cầu HS làm bài

-GV chữa bài, nhận xét và cho

Tổng

Tỉ của hai số 5

Số bé 45:(4+5) × 4

=20

Số lớn

1 + 4 = 5 (phần)Chiều rộng hình chữ nhật :

25 : 5 x 1 = 5 (m)Chiều dài hình chữ nhật :

25 – 5 = 20 (m)Diện tích hình chữ nhật đĩ là:

20 × 5 = 100(m2)Đáp số : 100m2

-1 HS đọc trước lớp, HS cả lớp đọc đề bài

Trang 7

chiều dài hơn chiều rộng 4m Tính

- Nhận xét tiết học

- Làm các bài tập tiết 141 sách BT

- Làm bài vào vở rồi chữa bài -HS làm bài vào VBT, sau đĩ đổi chéo vở

để kiểm tra bài lẫn nhau

Bài giảiNửa chu vi hình chữ nhật là:

48 : 2 = 24 (m)Chiều rộng hình chữ nhật :(24 – 4) : 2 = 10(m)Chiều dài hình chữ nhật :

10 + 4 = 14 (m)Diện tích hình chữ nhật đĩ là:

14× 10 = 140 (m2) Đáp số : 100m2

1- KT: Mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm du lịch, thám hiểm

2-KN: Hiểu các từ du lịch, thám hiểm(BT1,2) Bước đầu hiểu ý nghĩa câu tục ngữ ởbài tập 3 Biết chọn tên sơng cho trước đúng với lời giảo câu đố trong bài tập 4.3- Giáo dục : Giúp các em hiểu biết về thiên nhiên đất nước tươi đẹp, có ý thức

bảo vệ mơi trường Dùng các từ đã học trong giao tiếp thích hợp.

* GDKNS: Giao tiÕp: øng xư, thĨ hiƯn sù c¶m th«ng.Th¬ng lỵng §Ỉt mơc tiªu

1 Giới thiệu bài:

Trang 8

-Cho HS trình bày ý kiến.

-Cho HS đọc yêu cầu của BT

-GV giao việc: Chia lớp thành

các nhĩm

+ lập tổ trọng tài + nêu yêu cầu

BT

- Treo bảng phụ Chia nhóm

tổ chức thành 2 cặp nhóm thi

trả lời nhanh Nhóm 1 nhìn

bảng đọc câu hỏi, nhóm 2 trả

lời đồng thanh Hết nửa bài

thơ đổi ngược nhiệm vụ

Sau đó làm tương tự với nhóm

3, 4 Nhóm nào trả lời đúng

đều là thắng

-GV nhận xét + chốt lại lời

giải đúng

3 Củng cố, dặn dị:

-GV nhận xét tiết học

Hoạt động được gọi là du lịch là:

Ý b: Du lịch là đi chơi xa để nghỉ ngơi, ngắmcảnh

-Lớp nhận xét

- Tr¶i nghiƯm.

- Tr×nh bµy ý kiÕn c¸ nh©n

-1 HS đọc, lớp lắng nghe

HS thảo luận nhóm đôi để chọn ý đúng

.-HS suy nghĩ + tìm câu trả lời:

Thám hiểm có nghĩa là thăm dò, tìm hiểu những nơi xa lạ, khó khăn, có thể nguy hiểm.-HS lần lượt trả lời

* Câu tục ngữ “Đi một ngày đàng học một sàng khôn”, nêu nhận xét: ai đi nhiều nơi sẽ mở rộng tầm hiểu biết, khôn ngoan, trưởng thành

* Câu tục ngữ nói lời khuyên: Chịu khó đi đây

đi đó để học hỏi, con người mới khôn ngoan, hiểu biết

Sau đó làm tương tự với nhóm 3, 4Sông Hồng

Sông Cửu Long

Sông Cầu

Sông Lam

Sông Mã

Sông Đáy

Sông Tiền – Sông Hậu

Sông Bạch Đằng

-Lớp nhận xét

Tốn TÌM HAI SỐ KHI BIẾT HIỆU VÀ TỈ SỐ CỦA HAI SỐ ĐĨ

I.mơc tiªu : Giúp HS:

Trang 9

1- KT: Củng cố về giải toán tìm Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó.

2- KN: Biết cách giải bài toán dạng: Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó.3- GD: HS có ý thức học tập tốt

-GV gọi 2 HS lên bảng, yêu cầu các em

làm các BT hướng dẫn luyện tập thêm

của tiết 141

-GV nhận xét và cho điểm HS

2.Bài mới:

a).Giới thiệu bài:

b).Hướng dẫn giải bài toán tìm hai số

khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó

ô Bài toán 1

-GV nêu bài toán

+Bài toán cho ta biết những gì ?

+Bài toán hỏi gì ?

-Yêu cầu HS cả lớp dựa vào tỉ số của

hai số để biểu diễn chúng bằng sơ đồ

đoạn thẳng

-Yêu cầu HS biểu thị hiệu của hai số

trên sơ đồ

-GV kết luận về sơ đồ đúng

-Yêu cầu HS đọc sơ đồ và hỏi:

+Theo sơ đồ thì số lớn hơn số bé mấy

phần bằng nhau ?

+Em làm thế nào để tìm được 2 phần ?

+Như vậy hiệu số phần bằng nhau là

mấy?

+Số lớn hơn số bé bao nhiêu đơn vị ?

+Theo sơ đồ thì số lớn hơn số bé 2

phần, theo đề bài thì số lớn hơn số bé 24

đơn vị, vậy 24 tương ứng với mấy phần

bằng nhau?

+Như vậy hiệu hai số tương ứng với

-2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu, HSdưới lớp theo dõi để nhận xét bài củabạn

-HS lắng nghe

-HS nghe và nêu lại bài toán

+Bài toán cho biết hiệu của hai số là

24, tỉ số của hai số là

5

3.+Yêu cầu tìm hai số

-HS phát biểu ý kiến và vẽ sơ đồ: Biểuthị số bé là 3 phần bằng nhau thì số lớn

Trang 10

hiệu số phần bằng nhau.

+Biết 24 tương ứng với 2 phần bằng

nhau, hãy tìm giá trị của 1 phần

+Vậy số bé là bao nhiêu ?

+Số lớn là bao nhiêu ?

-Yêu cầu HS trình bày lời giải bài toán,

nhắc HS khi trình bày có thể gộp bước

tìm giá trị của một phần và bước tìm số

bé với nhau

ô Bài toán 2

-Gọi 1 HS đọc đề bài toán

-Bài toán thuộc dạng toán gì ?

-Hiệu của hai số là bao nhiêu ?

-Tỉ số của hai số là bao nhiêu ?

-Hãy vẽ sơ đồ minh hoạ bài toán trên

-Yêu cầu HS nhận xét sơ đồ bạn vẽ trên

bảng lớp, sau đó kết luận về sơ đồ đúng

và hỏi:

+Vì sao em lại vẽ chiều dài tương ứng

với 7 phần bằng nhau và chiều rộng

tương ứng với 4 phần bằng nhau ?

+Hiệu số phần bằng nhau là mấy ?

+Hiệu số phần bằng nhau tương ứng

với bao nhiêu mét ?

+Vì sao ?

+Hãy tính giá trị của một phần

+Hãy tìm chiều dài

-Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của -Là 12m

-Là 4

7.-1 HS vẽ trên bảng lớp, HS cả lớp vẽ ragiấy nháp

-Nhận xét sơ đồ, tìm sơ đồ đúng nhấttheo hướng dẫn của GV

+Vì tỉ số của chiều dài và chiều rộnghình chữ nhật là

4

7 nên nếu biểu thịchiều dài là 7 phần bằng nhau thì chiềurộng là 4 phần như thế

+Hiệu số phần bằng nhau là: 7 – 4 = 3(m)

+Hiệu số phần bằng nhau tương ứngvới 12 mét

+Vì sơ đồ chiếu dài hơn chiều rộng 3phần, theo đề bài chiều dài hơn chiềurộng 12 mét nên 12 mét tương ứng với

3 phần bằng nhau

+Giá trị của một phần là:

12 : 3 = 4 (m)+Chiều dài hình chữ nhật là:

4 Í 7 = 28 (m)+Chiều rộng hình chữ nhật là:

28 – 12 = 16 (m)-HS trình bày bài vào vở

Trang 11

ụKết luận:

-Qua 2 bài toỏn trờn, bạn nào cú thể nờu

cỏc bước giải bài toỏn về tỡm hai số khi

biết hiệu và tỉ số của hai số đú ?

-GV nờu lại cỏc bước giải, sau đú nờu:

Khi trỡnh bày lời giải, chỳng ta cú thể

gộp bước tỡm giỏ trị của một phần với

bước tỡm cỏc số

c) Luyện tập – Thực hành

Bài 1

-Yờu cầu HS đọc đề bài

-Bài toỏn thuộc dạng toỏn gỡ ? Vỡ sao

em biết ?

-Yờu cầu HS làm bài

-GV chữa bài, sau đú hỏi:

+Vỡ sao em biểu thị số thứ nhất là 2

phần bằng nhau và số thứ hai là 5 phần

bằng nhau ?

3.Củng cố:

-Yờu cầu HS nờu lại cỏc bước giải của

bài toỏn tỡm hai số khi biết hiệu và tỉ số

của hai số đú

-GV tổng kết giờ học

-HS trao đổi, thảo luận và trả lời:

ỉ Bước 1: Vẽ sơ đồ minh hoạ bài toỏn

ỉ Bước 2: Tỡm hiệu số phần bằngnhau

ỉ Bước 3: Tỡm giỏ trị của một phần

ỉ Bước 4: Tỡm cỏc số

-1 HS đọc trước lớp, HS cả lớp đọc bàitrong SGK

-Bài toỏn cho hiệu vả tỉ số của hai số,yờu cầu chỳng ta tỡm hai số đú nờn đú

là dạng tỡm hai số khi biết hiệu và tỉ sốcủa hai số đú

-1 HS lờn bảng làm bài, HS cả lớp làmbài vào VBT

-Theo dừi bài chữa của GV

+Vỡ tỉ số của hai số là

5

2 nờn nếu biểuthị số thứ nhất là 2 phần bằng nhau thỡ

1-KT: Hiểu truyện, biết trao đổi với cỏc bạn về ý nghĩa cõu chuyện: phải mạnh dạn

đi đú, đi đõy mới mở rộng tầm hiểu biết, mới mau khụn lớn, vững vàng

2-KN: Dựa vào lời kể của GV và tranh minh hoạ, HS kể lại được từng đoạn và toàn

bộ cõu chuyện Đụi cỏnh của ngựa trắng một cỏch rừ ràng, đủ ý, cú thể phối hợp lời

kể và điệu bộ, nột mặt một cỏch tự nhiờn

3- Giỏo dục giuựp HS thaỏy ủửụùc nhửừng neựt ngaõy thụ vaứ ủaựng yeõu cuỷa Ngửùa Traộng,tửứ ủoự coự yự thửực baỷo veọ caực loaứi ủoọng vaọt hoang daừ

II đồ dùng dạy học :

1-GV:Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK

2- HS: SGK, đọc trước cõu truyện

III hoạt động trên lớp :

Trang 12

Hoạt động của thầy Hoạt động của trị

1 Giới thiệu bài:

- Cho HS đọc yêu cầu của BT1 + 2

Hoạt động 2 : Hướng dẫn HS kể

chuyện , trao đổi về ý nghĩa truyện

*Giúp HS kể được truyện , trao đổi

về ý nghĩa truyện

* Thực hành , giảng giải , trực

nĩi về chuyến đi của ngựa trắng ?

- Giáo dục HS có ý thức mở rộng

tầm hiểu biết của mình qua du lịch

-GV nhận xét tiết học

-Yêu cầu HS về nhà kể lại câu

chuyện cho người thân nghe

-HS lắng nghe

-HS lắng nghe GV kể

-HS vừa quan sát tranh vừa nghe GV kể.-1 HS đọc to, lớp lắng nghe

Hoạt động lớp , nhóm

- 1 em đọc các yêu cầu của BT1,2

- Kể chuyện theo nhóm : Mỗi nhóm gồm

2 , 3 em tiếp nối nhau kể từng đoạntruyện ; sau đó , từng em kể toàn truyện ;cùng các bạn trao đổi về ý nghĩa truyện

- Thi kể chuyện trước lớp : Vài tốp ( mỗitốp 2 , 3 em ) thi kể từng đoạn truyệntheo 6 tranh

- Vài em thi kể toàn bộ truyện ; kể xongphải nói ý nghĩa truyện hoặc trao đổi vớicác bạn về nội dung truyện

- Cả lớp nhận xét lời kể , khả năng hiểutruyện của mỗi bạn ; bình chọn bạn kểchuyện hấp dẫn nhất , bạn hiểu ý nghĩatruyện nhất

( Đi một ngày đàng , học một sàngkhôn / Đi cho biết đó biết đây Ở nhàvới mẹ biết ngày nào khôn )

* Cĩ thể sử dụng câu tục ngữ:

Đi cho biết đĩ biết đây

Ở nhà với mẹ biết ngày nào khơn-Lớp nhận xét

………

Tiết Khoa học

THỰC VẬT CẦN GÌ ĐỂ SỐNG ?

I.mơc tiªu : Giúp HS:

1-KT: Nêu được các yếu tố cần để duy trì sự sống của thực vật: nước, khơng khí,ánh sáng, nhiệt độ và chất khống

Trang 13

2-KN: Hiểu được những điều kiện để cây sống và phát triển bình thường Cĩ khả năng áp dụng những kiến thức khoa học trong việc chăm sĩc thực vật.

3- GD: Ý thức bảo vệ và chăm sĩc cây xanh

1 Giới thiệu bài:

-GV giới thiệu

2.Phát triển bài:

*Hoạt động 1: Mơ tả thí nghiệm

-Kiểm tra việc chuẩn bị cây trồng của HS

-Tổ chức cho HS tiến hành báo cáo thí

nghiệm trong nhĩm

-Yêu cầu: Quan sát cây các bạn mang đến

Sau đĩ mỗi thành viên mơ tả cách trồng,

chăm sĩc cây của mình Thư ký thứ nhất

ghi tĩm tắt điều kiện sống của cây đĩ vào

một miếng giấy nhỏ, dán vào từng lon sữa

bị Thư ký thứ hai viết vào một tờ giấy để

báo cáo

GV đi giúp đỡ, hướng dẫn từng nhĩm

-Gọi HS báo cáo cơng việc các em đã làm

GV kẻ bảng và ghi nhanh điều kiện sống

của từng cây theo kết quả báo cáo của HS

-Yêu cầu: Quan sát cây trồng, trao đổi, dự

đốn cây trồng sẽ phát triển như thế nào

và hồn thành phiếu

GV đi giúp đỡ các nhĩm để đảm bảo HS

nào cũng được tham gia

-Gọi các nhĩm trình bày Các nhĩm khác

-Lắng nghe

-Tổ trưởng báo cáo việc chuẩn bị câytrồng trong lon sữa bị của các thànhviên

-Hoạt động trong nhĩm, mỗi nhĩm 4

HS theo sự hướng dẫn của GV

+Đặt các lon sữa bị cĩ trồng cây lênbàn

Aùng sáng Khôngkhí Nứơc chấtCác

khoán

g có trong

Dự đoán kết quả

Trang 14

bổ sung GV kẻ bảng như phiếu học tập và

ghi nhanh lên bảng

-Nhận xét, khen ngợi những nhóm HS làm

việc tích cực

+Trong 5 cây đậu trên, cây nào sẽ sống và

phát triển bình thường ? Vì sao ?

+Các cây khác sẽ như thế nào ? Vì sao cây

đó phát triển không bình thường và có thể

chết rất nhanh ?

+Để cây sống và phát triển bình thường,

cần phải có những điều kiện nào ?

-GV kết luận hoạt động

*Hoạt động 3:Tập làm vườn

-Hỏi: Em trồng một cây hoa (cây cảnh,

cây thuốc, …) hàng ngày em sẽ làm gì để

giúp cây phát triển tốt, cho hiệu quả cao ?

-Dặn HS về nhà sưu tầm, ảnh, tên 3 loài

cây sống nơi khô hạn, 3 loài cây sống nơi

ẩm ướt và 3 loài cây sống dưới nước

cung

Caây 1 Caây 2 Caây 3 Caây 4 Caây 5

-Đại diện của hai nhóm trình bày.Các nhóm khác bổ sung

-Lắng nghe

-Trao đổi theo cặp và trả lời

+Các cây khác sẽ phát triển khôngbình thường và có thể chết rất nhanh +Để cây sống và phát triển bìnhthường cần phải có đủ các điều kiện

về nước, không khí, ánh sáng, chấtkhoáng có ở trong đất

-Lắng nghe

-Làm việc cá nhân

-HS trình bày-HS trả lời

………

Chiều

Tiết 1 Toán(LT)

TÌM HAI SỐ KHI BIẾT HIỆU VÀ TỈ SỐ CỦA HAI SỐ ĐÓ

I.môc tiªu : Giúp HS:

1- KT: Củng cố về giải toán tìm Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó

2- KN: Biết cách giải bài toán dạng: Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó.3- GD: HS có ý thức học tập tốt

Trang 15

-GVyêu cầu HS nêu các bước giải

bài toán về tìm hai số khi biết hiệu

-GV nêu bài toán

+Bài toán cho ta biết những gì ?

+Bài toán hỏi gì ?

+Vậy số bé là bao nhiêu ?

+Số lớn là bao nhiêu ?

-Yêu cầu HS trình bày lời giải bài

toán, nhắc HS khi trình bày có thể

gộp bước tìm giá trị của một phần

và bước tìm số bé với nhau

ô Bài toán 2: Bố hơn con 30 tuổi

-Gọi 1 HS đọc đề bài toán

-Bài toán thuộc dạng toán gì ?

-Hiệu của hai số là bao nhiêu ?

-Tỉ số của hai số là bao nhiêu ?

-Hãy vẽ sơ đồ minh hoạ bài toán

trên

-Yêu cầu HS trình bày bài toán

-Nhận xét cách trình bày của HS

-GV nêu lại các bước giải, sau đó

nêu: Khi trình bày lời giải, chúng ta

có thể gộp bước tìm giá trị của một

-HS trả lời:

Ø Bước 1: Vẽ sơ đồ minh hoạ bài toán

Ø Bước 2: Tìm hiệu số phần bằng nhau

Ø Bước 3: Tìm giá trị của một phần

Ø Bước 4: Tìm các số

-HS lắng nghe

-HS nghe và nêu lại bài toán

+Bài toán cho biết hiệu của hai số là 16, tỉ sốcủa hai số là

3

5

.+Yêu cầu tìm hai số

-HS vẽ sơ đồ: Biểu thị số bé là 3 phần bằngnhau thì số lớn là 5 phần như thế

-HS biểu thị hiệu của hai số vào sơ đồ

Số bé:

Số lớn:

…16 …+Theo sơ đồ hiệu số phần bằng nhau là: 5– 3 = 2 (phần)

+Giá trị của một phần là: 16 : 2 = 8

+Số bé là: 8 Í 3 = 24

+Số lớn là: 24 + 16 = 40

Đáp số : Số lớn: 40; Số bé: 24-1 HS đọc trước lớp, HS cả lớp đọc trongSGK

-Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của

- hiệu là 30tuổi

- tỉ số là

2

7.-1 HS vẽ trên bảng lớp, HS cả lớp vẽ ra giấynháp

30 : 5 = 6 (tuổi)+Tuổi bố là là:

Trang 16

phần với bước tìm các số.

3.Củng cố:

-Yêu cầu HS nêu lại các bước giải

của bài toán tìm hai số khi biết hiệu

và tỉ số của hai số đó

-GV tổng kết giờ học

6 Í 7 = 42 (tuổi)+Tuổi con là:

42 – 30 = 12 (tuổi)Đáp số : Bố 42 tuổi; con 12 tuổi

-HS trình bày bài vào vở

-1 HS nêu trước lớp, các HS khác theo dõi đểnhận xét và bổ sung ý kiến

* Vì sao tác giả gọi Sa Pa là “món quà

tặng diệu kỳ” của thiên nhiên ?

* Tác giả có tình cảm thế nào đối với

-Cho HS đọc nối tiếp

-GV có thể cho HS đọc cả bài trước +

cho HS đọc từ ngữ khó

-GV kết hợp cho HS quan sát tranh

- Cho HS đọc chú giải + giải nghĩa từ:

-Cho HS luyện đọc

-HS1 đọc bài Đường đi Sa Pa

* Vì phong cảnh Sa Pa rất đẹp, vì sựđổi mùa trong một ngày ở Sa Pa rất lạlùng hiếm có

-HS2 ĐTL đoạn thơ quy định

* Tác giả ngưỡng mộ, háo hức trướccảnh đẹp của Sa Pa Tác giả đã ca ngợi

Sa Pa: Sa Pa quả là món quà kì diệucủa thiên nhiên dành cho đất nước ta.-HS lắng nghe

-HS đọc nối tiếp từng khổ

-HS quan sát tranh

-1 HS đọc chú giải 1 HS giải nghĩa từ.-Từng cặp HS luyện đọc 2 HS đọc cả

Trang 17

* Vì sao tác giả nghĩ trăng đến từ cánh

đồng xa, từ biển xanh ?

¶4 khổ tiếp theo:

-Cho HS đọc 4 khổ thơ

* Trong mỗi khổ thơ, vầng trăng gắn

với một đối tượng cụ thể Đĩ là những gì

? Những ai ?

* Bài thơ thể hiện tình cảm của tác giả

đối với quê hương đất nước như thế

* Trăng được so sánh với quả chín:

Trăng hồng như quả chín

* Trăng được so sánh như mắt cá:

* Tác giả rất yêu trăng, yêu mến, tự hào

về quê hương đất nước Tác giả chorằng khơng cĩ trăng nơi nào sáng hơnđất nước em

-3 HS đọc tiếp nối 6 khổ thơ (mỗi emđọc 2 khổ)

-HS đọc 3 khổ thơ đầu

-HS nhẩm đọc thuộc lịng

-HS thi đọc thuộc lịng cả bài thơ (hoặc

3 khổ thơ vừa luyện)

-HS phát biểu tự do

-Về nhà tiếp tục HTL bài thơ

………

Tập làm văn LUYỆN TẬP TĨM TẮT TIN TỨC

I.mơc tiªu :

1- KT: Tiếp tục ôn luyện cách tóm tắt tin tức đã học ở các tuần 24 , 25

Trang 18

2- KN: Biết tóm tắt một tin đã cho bằng một hoặc hai câu và đặt tên cho bản tin đãtóm tắt(BT1,2) Bước đầu biết tự tìm tin trên báo thiếu nhi và tóm tắt tin bằng mộtvài câu(BT3).

1 Giới thiệu bài:

-Gv nêu mục tiêu, yêu cầu giờ học

2.Hướng dẫn làm bài tập

* Bài tập 1 + 2:

-Cho HS đọc yêu cầu của BT1 + 2

-GV giao việc:

Các em sẽ tóm tắt 2 trong 2 bản tin trong

SGK Để các em có thể chọn loại tin nào,

GV mời các em quan sát 2 bức tranh trên

bảng (GV treo 2 bức tranh trong SGK phóng

to) lên bảng lớp Tóm tắt xong, các em nhớ

đặt tên cho bản tin

-Cho HS làm bài: GV phát giấy khổ rộng

cho 2 HS làm bài 1 em tóm tắt bản tin a, một

Các em đã đọc tin trên báo Nhiệm vụ của

các em bây giờ là tóm tắt tin đã đọc bằng

-2 HS tóm tắt vào giấy lên dán trênbảng lớp

-Lớp nhận xét

-1 HS đọc to, lớp lắng nghe

-HS lần lượt đọc bản tin mình đãsưu tầm được

-HS đọc bản tin và tóm tắt

-3 HS tóm tắt vào giấy

-Một số HS đọc bản tóm tắt của

Trang 19

I.mục tiêu: Giỳp HS:

1- KT: Củng cố về cỏch giải bài toỏn về Tỡm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai sốđú

2- KN: Rốn kĩ năng giải bài toỏn về Tỡm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đú.3- GD: Tớnh toỏn cẩn thận

II đồ dùng dạy học :

1- GV: Nội dung bài

2- HS: Vở, bảng nhúm, nhỏp

II Hoạt động trờn lớp:

a).Giới thiệu bài:

-Nờu mục tiờu, yờu cầu giờ học

b).Hướng dẫn luyện tập

Bài 1

-Yờu cầu HS đọc đề bài và tự làm bài

Sau đú, chữa bài, nhận xột và cho điểm

HS

Bài 2

-Yờu cầu HS đọc đề bài và tự làm bài

-GV chữa bài và yờu cầu HS giải

-HS lắng nghe

-HS làm bài vào VBT, sau đú 1 HS đọcbài làm trước lớp cho HS cả lớp theodừi và chữa bài

-1 HS lờn bảng làm bài, HS cả lớp làmbài vào VBT

-HS theo dừi bài chữa của GV

-HS vừa lờn bảng làm bài giải thớch:

Vỡ số búng đốn màu bằng

3

5

số búngđốn trắng nờn biểu thị số búng đốn màu

là 5 phần bằng nhau thỡ số búng đốntrắng là 3 phần như thế

-1 HS đọc trước lớp, HS cả lớp đọc đề

Ngày đăng: 23/05/2015, 04:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng đọc câu hỏi, nhóm 2 trả - giáo án lớp 4 cả ngày
ng đọc câu hỏi, nhóm 2 trả (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w