Vẽ màu theo ý thích - GV cho HS quan sát một số bài vẽ của HS lớp trớc - HS quan sát, học tập - GV yêu cầu HS lựa chọn hoạ tiết cho phù hợp với khả năng của mình... Ngày giảng……… Tiết 8
Trang 1- HS biết thêm cách pha màu (Da cam, xanh lá cây, tím,)
- HS biết đợc các cặp màu bố túc, các màu nóng, lạnh
- HS yêu thích tìm hiểu về màu sắc trong cuộc sống
B: Chuẩn bị.
1 Giáo viên
- SGK
- Hộp màu, bút vẽ, bảng pha màu
- Bảng giới thiệu các màu lạnh
- GV treo trực quan 3 màu cơ bản
+ Màu cơ bản gồm có màu (đỏ, vàng, xanh lam)
- HS quan sát
- HS ghi nhớ
- GV giới thiệu 3 màu nhị hợp (da cam, xanh lục, tím)
đợc tạo bởi từ 3 màu cơ bản - HS quan sát, ghi nhớ
- Giới thiệu các cặp màu bổ túc - HS ghi nhớ
+ Đỏ - xanh lục
+ Xanh lam - da cam
+ Vàng - tím
- Giới thiệu màu nóng, lạnh
+ Màu nóng gây cảm giác ấm, nóng (đỏ, vàng)
Trang 2+ Màu lạnh tạo cảm giác mát mẻ, êm dịu (xanh,
chàm, tím)
- GV đặt câu
? Em hãy kể tên một số loại màu mà em biết? - Đỏ, vàng, lam, tím,
trắng, đen, nâu
- GV tóm tắt nội dung - HS nghe
- GV thực hành pha một số loại màu - HS quan sát
a Bột màu
- Dùng nớc sạch (nớc nóng) pha với keo hoặc hồ trộn
vào các màu để tạo ra màu mới - HS ghi nhớ cách làm
b Màu nớc
- Dùng nớc sạch pha loảng các màu trong típ, hoặc
màu khô trong hộp - HS quan sát, ghi nhớ cách làm
c Sáp màu, chì màu
- Có thể vẽ chồng màu chờm lên nhau tạo thành màu
mới - HS quan sát, ghi nhớ cách làm
- GV cho HS sử dụng màu trang trí vào bài tập (Bài
tập vẽ)
- GV gợi ý HS làm bài
- GV trng bày một số bài tập gợi ý HS nhận xét - HS trng bày lên bảng + Cách vẽ màu
- GV đánh giá xếp loại - HS nghe, ghi nhớ
- GV yêu cầu HS nhắc lại cách pha màu - HS nêu cách pha màu
(màu nớc, bột màu, màu sáp, chì màu…)
- GV nhấn mạnh nội dung
- Dặn dò
- HS nghe
+ Quan sát một số loại hoa, lá - Quan sát
+ Chuẩn bị một vài bông hoa, lá cây làm màu vẽ - Chuẩn bị mẫu
D Rút kinh nghiệm bài dạy: ………
Trang 3
- HS nhận biết đợc hình dáng, đặc điểm và cảm nhận đợc vẻ đẹp của hoa lá
- HS biết cách vẽ và vẽ đợc bông hoa, cái lá theo ý thích
- HS có ý thức bảo vệ cây cối
- GV cho HS quan sát tranh, ảnh một số hoa lá thực - HS quan sát
? Em hãy gọi tên loại hoa, lá? - Hoa hồng, lá bàng
? Em thấy bông hoa, lá cây có hình dáng nh thế nào? - Hoa hình tròn, lá hình
cầu
? Hoa, lá có màu gì? - Hoa màu đỏ, lá xanh
- GV cho HS quan sát ảnh chụp một số bông hoa,
cành lá khác - HS quan sát, ghi nhớ đặc điểm
- GV tóm tắt nội dung
Trang 4Hoạt động 2 (Cách vẽ)
- GV yêu cầu HS quan sát kĩ mẫu vẽ để nhận ra đặc
- GV vẽ mẫu
B1 Vẽ phác khung hình chung - HS ghi nhớ các bớc vẽ B2 ớc lợng tỉ lệ vẽ phác nét chính
B3 Vẽ hình, sửa hình theo mẫu
B4 Vẽ màu theo ý thích (vẽ màu theo mẫu thực, vẽ
màu tự do…)
- GV cho HS xem một số bài vẽ của HS năm trớc - HS quan sát, học tập
cách vẽ
Hoạt động 3 (Thực hành)
- GV yêu cầu HS làm bài tập trong vở tập vẽ - HS vẽ bài
- GV nhắc nhở HS
+ Chọn mẫu vẽ hoa, lá phù hợp dễ thể hiện - HS lựa chọn
+ Quan sát kĩ hình dáng, đặc điểm màu vẽ - HS quan sát
- GV gợi ý HS làm bài tập
- GV quan tâm đến các đối tợng HS
- HS thực hành
Hoạt động 4 (Nhận xét, đánh giá)
- GV cùng HS trng bày một số bài tập gợi ý HS nhận
+ Hình vẽ
+ Màu sắc
+ Cách vẽ màu
- GV bổ sung
- GV nhận xét, xếp loại bài vẽ
- HS nhận xét
- HS quan sát
Củng cố - dặn dò
- GV yêu cầu HS nhắc lại cách vẽ - HS nêu các bớc vẽ
- GV nhấn mạnh cách vẽ - HS nghe, ghi nhớ
- Nhắc HS: Quan sát hình dáng, màu sắc, các con vật - HS quan sát hình dáng
con vật
D Rút kinh nghiệm bài dạy:.
Ngày soạn……….
Trang 5- HS biết cách vẽ và vẽ đợc tranh về con vật, vẽ màu theo ý thích
- Yêu mến các con vật và có ý thức chăm sóc vật nuôi
- GV đặt câu:
? Em hãy tên một số con vật - Gà, mèo, lợn, chó, trâu
- GV cho HS quan sát ảnh chụp một số con vật
? Em hãy gọi tên các con vật - Gà, trâu
? Con gà có những bộ phận nào? - Đầu, mình, chân, đuôi,
Trang 6- GV bổ sung, tóm tắt - HS nghe
- GV yêu cầu HS tả lại hình dáng con vật mà em dự
định vẽ
- GV yêu cầu HS chọn con vật yêu thích dự định vẽ - HS lựa chọn con vật dự
định vẽ B1 Vẽ hình dáng chng con vật - HS quan sát cách vẽ B2 Vẽ các bộ phận khác, vẽ chi tiết
B3 Vẽ màu yêu thích
- GV yêu cầu HS lựa chọn con vật theo ý thích
- Vẽ hình dáng, màu sắc
- GV giúp đỡ HS làm bài
- GV gợi ý HS trng bày một số bài vẽ - HS trng bày
+ Màu sắc
- GV bổ sung
- GV nhận xét, xếp loại bài vẽ
- GV yêu cầu HS nêu các bớc vẽ con vật - HS nhắc lại cách vẽ
- GV nhấn mạnh cách vẽ
- Dặn dò
- HS ghi nhớ
+ HS hoàn thành bài tập (nếu cha làm xong) - HS hoàn thành
+ Quan sát hình dáng, màu sắc các con vật - HS quan sát
+ Su tầm hoạ tiết trang trí dân tộc - HS su tầm hoạ tiết
D Rút kinh nghiệm bài dạy: ………
Trang 7
Ngày soạn……… Ngày giảng………
Tiết 4
Bài 4 : Vẽ trang tríchép hoạ tiết trang trí dân tộc
A: Mục tiêu:
- HS tìm hiểu và cảm nhận đợc vẻ đẹp của hoạ tiết trang trí dân tộc
- HS biết cách chép và chép đợc hoạ tiết trang trí theo ý thích
- HS yêu quý, trân trọng và có ý thức giữ gìn văn hoá dân tộc
B: Chuẩn bị.
- Giáo viên
+ Su tầm một số hoạ tiết trang trí dân tộc
+ Hình gợi ý cách chép hoạ tiết trang trí dân tộc
- GV yêu cầu HS quan sát các hoạ tiết (SGK- T11) - HS quan sát
? Các hoạ tiết trang trí là hình gì?
? Các hoạ tiết đợc vẽ theo lối vẽ tả thực hay cách
Trang 8- GV bổ sung
- GV chốt kiến thức - HS nghe ghi nhớ
B1 Tìm vẽ phác hình dáng chung của hoạ tiết
B2 Tìm tỉ lệ các bộ phận
B3 Vẽ phác hình
B4 Vẽ màu theo ý thích
- GV cho HS quan sát một số bài vẽ của HS lớp trớc - HS quan sát, học tập
- GV yêu cầu HS lựa chọn hoạ tiết cho phù hợp với
khả năng của mình - HS làm bài thực hành + Vẽ phác hình dáng, tìm tỉ lệ
+ Vẽ hình, vẽ màu
- GV quan tâm giúp đỡ các đối tợng HS
- GV gợi ý HS nhận xét - HS quan sát, nhận xét + Bố cục
+ Hình vẽ
+ Màu sắc
- GV bổ sung
- GV đánh giá, xếp loại các bài vẽ - HS nghi nhớ
- GV yêu cầu HS nêu các bớc tạo hoạ tiết trang trí - HS nhắc lại
- Dặn HS chuẩn bị su tầm tranh vẽ phong cảnh - HS su tầm
D Rút kinh nghiệm bài dạy: ………
Trang 9
Ngày soạn………… Ngày giảng………….
Tiết 5
Bài 5 : thờng thức mỹ thuậtXem tranh phong cảnh
A: Mục tiêu:
- HS thấy đợc sự phong phú của thể loại tranh phong cảnh
- HS cảm nhận đợc vẻ đẹp của tranh phong cảnh
- HS yêu thích thể loại tranh phong cảnh qua bài học giáo dục Hs có ý thức bảo vệ môi trờng thiên nhiên
- Tranh phong cảnh về cảnh vật là chủ yếu (cây cối,
nhà cửa, sông núi, thuyền bè, nông thôn…)
- Tranh phong cảnh có thể vẽ ngời và con vật cho sinh
động
- HS quan sát
Tranh:
Phong cảnh sài sơn (tranh khắc gỗ của hoạ sĩ
Nguyễn Tiến Chung)
- HS quan sát
Trang 10- GV treo tranh mẫu
? Trong tranh hoạ sĩ vẽ những gì?
? Đâu là hình ảnh chính, hình ảnh phụ?
? Tranh vẽ ở vùng quê nào?
? Em có nhận xét gì về màu sắc trong tranh?
- Nhà, cây, ngời,đờng,
sông
- Nông thôn - Hài hoà ? Em có thích bức tranh không, vì sao? - HS trả lời - GV bổ sung tóm tắt - HS nghe Tranh: Phố cổ của hoạ sĩ Bùi Xuân Phái (tranh non dầu) - HS quan sát ? Tranh vẽ nội dung gì? ? Hình ảnh chính là hình ảnh nào? ? Tranh vẽ bằng chất liệu gì? ? Em có nhận xét gì về màu sắc trong tranh? - Một con phố - Nhà cửa - Sơn dầu GV bổ sung, kết luận - HS nghe, ghi nhớ Tranh cầu thê húc (Tranh bột màu của tác giả Kim Chi) - HS quan sát Em hãy kể tên các hình ảnh vẽ trong tranh ? Hình ảnh chính trong chanh là hình gì? - Cây cầu, cây cối, ngời - HS trả lời ? Em có nhận xét gì về màu sắc trong tranh? - GV bổ sung, tóm tắt - Hài hoà 3’ Củng cố- dặn dò - GV nhấn mạnh nội dung bài dạy - HS nghe - Chuẩn bị mẫu qua dạng tròn - Chuẩn bị D Rút kinh nghiệm bài dạy:………
Ngày soạn
Trang 11? Em hãy kể tên một số loại quả có dạng hình tròn mà
- GV giới thiệu một số loại quả
? Đây là quả gì? - Táo, na, da
? Chúng có hình dạng nh thế nào? - Gần tròn
? Chúng có những màu gì? - Xanh, vàng, đỏ
Trang 12? GV giới thiệu một số loại quả có hình dạng khác để
HS nhận ra loại quả có dạng hình cầu - HS quan sát
- GV chốt kiến thức - HS nghe, ghi nhớ
Hoạt động 2 (Cách vẽ)
B1 Vẽ hình dáng của quả
B1 Sữa hình cho giống mẫu vẽ chi tiết (cuống, lá…)
B3 Vẽ màu theo mẫu, hoặc theo ý thích
- HS quan sát, ghi nhớ cách vẽ
Hoạt động 3 (Thực hành)
- GV yêu cầu HS đặt mẫu đã chuẩn bị lên mặt bàn - HS làm bài thực hành
- Thực hành vẽ theo vật mẫu
- GV giúp đỡ HS làm bài
Hoạt động 4 (Nhận xét, đánh giá)
- GV gợi ý HS nhận xét một số bài vẽ
+ Hình vẽ
+ Màu sắc
- GV bổ sung
- GV đánh giá, xếp loại bài vẽ
- HS nghe
Củng cố- dặn dò
- GV nhấn mạnh cách vẽ quả dạng tròn - HS ghi nhớ
- HS chuẩn bị đồ dùng - HS chuẩn bị
D Rút kinh nghiệm bài dạy: ………
Ngày soạn………
Trang 13- HS biết quan sát các hình ảnh và nhận ra vẻ đẹp của phong cảnh quê hơng
- HS biết cách vẽ và vẽ đợc tranh phong cảnh theo cảm nhận riêng
- Giáo dục HS thêm yêu quê hơng đất nớc
Hoạt động 1(Tìm chọn nội dung đề tài)
- GV giới thiệu tranh phong cảnh - HS quan sát
? Tranh phong cảnh vẽ gì? - Cảnh vật
- Tranh vẽ phong cảnh (vẽ cảnh vật là chính, có thể vẽ
thêm ngời, con vật cho sinh động)
- GV chốt kiến thức - HS nghe, ghi nhớ
Trang 14Hoạt động 3 (Thực hành)
- GV hớng HS thực hành - HS làm bài thực hành + Vẽ một bức tranh phong cảnh mà em thích
- GV giúp đỡ HS làm bài tập
Hoạt động 4 (Nhận xét, đánh giá)
- GV yêu cầu HS trng bày một số bài vẽ gợi ý HS
nhận xét
+ Hình vẽ
+ Màu sắc
- GV bổ sung
- GV đánh giá, xếp loại bài vẽ
- HS nghe
Củng cố- dặn dò
- GV nhấn mạnh cách vẽ tranh phong cảnh - HS nghe, ghi nhớ
- HS quan sát hình dáng, đặc điểm màu sắc các con
vật
- HS quan sát
D Rút kinh nghiệm bài dạy: ………
Ngày soạn………
Trang 15Ngày giảng………
Tiết 8
Bài 8 : Tập nặn tạo dángNặn con vật quen thuộc
A: Mục tiêu:
- HS nhận biết đợc hình dáng, đặc điểm của con vật
- HS nhận biết đợc cách nặn và nặn đợc con vật theo ý thích
- HS yêu quý các con vật
B: Chuẩn bị.
- Giáo viên
+ SGK, SGV
+ Tranh, ảnh một số con vật quen thuộc
+ Hình gợi ý cách nặn con vật của HS
- GV treo ảnh chụp một số con vật
? Em hãy gọi tên các con vật trong ảnh? - Gà, chó, mèo, lợn
? Con vật có những bộ phận gì? - Đầu mình, chân, đuôi,
cánh, sừng, vòi…
- Vàng, đen, trắng, xám
? Khi chúng đi, đứng, chạy động tác nh thế nào?
? Em hãy tả lại hình dáng một con vật?
Trang 16Hoạt động 2 (Cách nặn con vật)
B1 Nặn các bộ phận chính (đầu, mình, đuôi) - HS quan sát ghi nhớ các
cách vẽ B2 Nặn các chi tiết, bộ phận khác
B3 Ghép, dính lại tạo thành con vật, tạo dáng đi,
đứng, chạy…
Hoạt động 3 (Thực hành)
- GV yêu cầu HS bỏ đồ dùng thực hành - HS làm bài tập
- Tìm con vật nặn theo ý thích
- HS nặn cá nhân hoặc làm theo nhóm (2HS/1nhóm)
- GV giúp đỡ, động viên HS làm bài
Hoạt động 4 (Nhận xét, đánh giá)
- GV yêu cầu HS trng bày bài tập - HS trng bày
- GV gợi ý HS nhận xét
+ Hình dáng con vật
+ Màu sắc
- GV bổ sung
- HS nhận xét theo cảm nhận riêng
- GV đánh giá, xếp loại bài nặn - HS nghe, ghi nhớ
Củng cố- dặn dò
- GV nhấn mạnh nội dung bài học, cách nặn con vật - HS ghi nhớ cách nặn
con vật
- Nhắc HS hoàn thành bài tập (nếu cha làm xong)
- Chuẩn bị mẫu vẽ hoa, lá thật - HS chuẩn bị
D Rút kinh nghiệm bài dạy: ………
Trang 17
Ngày soạn……… Ngày giảng………
Tiết 9
Bài 9 : Vẽ trang trí
Đơn giản hoa lá
A: Mục tiêu:
- HS nắm đợc hình dáng và đặc điểm của một số loại hoa, lá
- HS biết cách vẽ trang trí đơn giản bông hoa, cành lá
- Giáo dục HS yêu mến vẻ đẹp của thiên nhiên
- GV cho HS quan sát một số hoa, lá - HS quan sát
? Các bông hoa, cành lá có giống nhau không? - Khác nhau
? Màu sắc của các bông hoa, lá cây nh thế nào? - HS trả lời
- GV giới thiệu một số bài trang trí có sử dụng hoạ
tiết đó đơn giản, cách điệu - HS quan sát + Đơn giản hoa, lá ngời ta lợc bớt các chi tiết rờm rà
Cách điệu tạo thành hoạ tiết trang trí
Hoạt động 2 (Cách vẽ đơn giản hoa, lá)
Trang 18B1 Vẽ hình dáng chung bông hoa, lá - HS quan sát ghi nhớ các
bớc vẽ đơn giản B2 Lợc bỏ các chi tiết
B3 Đơn giản hoa, lá, để tạo thành hoạ tiết trang trí
Hoạt động 3 (Thực hành)
- GV yêu cầu HS đặt mẫu hoa, lá trên bàn tiến hành
đơn giản hoa, lá - HS làm bài tập
- GV hớng dẫn HS làm bài
Hoạt động 4 (Nhận xét, đánh giá)
- GV yêu cầu HS trng bày một số bài vẽ - HS trng bày
- GV gợi ý HS nhận xét
+ Hình hoa, lá, đơn giản
+ Màu sắc
- GV bổ sung
- GV đánh giá, xếp loại bài vẽ - HS nghe, ghi nhớ
Củng cố- dặn dò
- GV yêu cầu HS nhắc lại các bớc đơn giản hoa lá - HS nhắc lại cách vẽ
- GV nhấn mạnh nội dung - HS nghe
- Dặn dò HS
+ Hoàn thành bài tập (nếu cha làm xong) - HS thực hiện
+ Quan sát đồ vật có dạng hình trụ, hình cầu
D Rút kinh nghiệm bài dạy: ………
Ngày soạn………
Trang 19- HS nhận biết đợc các đồ vật có dạng hình trụ, hình dạng, đặc điểm của chúng
- HS biết cách vẽ và vẽ đợc một đồ vật dang hình trụ gần giống mẫu
- GV cho HS quan sát một số đồ vật dạng hình trụ - HS quan sát
? Mẫu có hình dáng nh thế nào? - Dạng hình trụ
? Cấu tạo gồm những bộ phận gì? - Miệng, thân, đáy
? Em thấy mẫu vật phía nào đậm nhất, nhạt nhất? - HS quan sát trả lời
Trang 20- HS quan sát ghi nhớ các bớc vẽ
B2 Vẽ phác hình
B3 Sửa hình vẽ chi tiết
B4 Vẽ đậm nhạt theo mẫu
Hoạt động 3 (Thực hành)
- GV đặt mẫu theo nhóm cho HS thực hành - HS làm bài tập
- GV hớng dẫn HS làm bài
Hoạt động 4 (Nhận xét, đánh giá)
- GV yêu cầu HS trng bày một số bài vẽ - HS trng bày
- GV gợi ý HS nhận xét
+ Bố cục
+ Hình dáng
+ Sắc độ đậm nhạt
- GV bổ sung
- GV đánh giá, xếp loại bài vẽ - HS nghe, ghi nhớ
Củng cố- dặn dò
- GV yêu cầu HS nhắc lại các bớc vẽ - HS nhắc lại cách vẽ
- GV nhấn mạnh nội dung - HS nghe
- Dặn dò HS
+ Hoàn thành bài tập (nếu cha làm xong) - HS thực hiện
+ Su tầm tranh của hoạ sĩ - Su tầm
D Rút kinh nghiệm bài dạy: ………
Ngày soạn………
Trang 21Ngày giảng………
Tiết 11
Bài 11: thờng thức mĩ thuật
xem tranh của hoạ sĩ
A: Mục tiêu:
- HS bớc đầu hiểu nội dung của các tranh vẽ giới thệu trong bài thông qua bố cục, hình ảnh và màu sắc
- HS làm quen với kĩ thuật vẽ tranh lụa
- HS yêu thích tranh lụa
Hoạt động ( Xem tranh)
A Xem tranh: “Về nông thôn sản xuất” của
hoạ sĩ Ngô Minh Cầu - HS quan sát
? Bức tranh vẽ đề tài gi? - Đề tài sinh hoạt
? Trong bức tranh có những hình ảnh nào? - Ngời, con vật, nhà,
đống rơm, cây
? Hình ảnh chính trong tranh là hình ảnh nào? - Con ngời
? Em có nhận xét gì về màu sắc trong bài?
Trang 22B Xem tranh “Géi ®Çu” kh¾c gç mµu cña TrÇn
V¨n CÈn
? Bøc tranh vÏ néi dung g×?
? C« g¸i géi ®Çu trong d¸ng vÎ nh thÕ nµo?
? Mµu s¾c trong tranh nh thÕ nµo?
- GVbæ sung
- GV kÕt luËn
- C« g¸i géi ®Çu
- Cói nghiªng m×nh tr«ngmÒm m¹i
- GV yªu cÇu HS nh¾c l¹i c¸c néi dung bµi häc - HS nh¾c l¹i néi dung
- GV nhÊn m¹nh néi dung - HS nghe
- DÆn dß HS
+ Su TÇm tranh sinh ho¹t - HS su tÇm
D Rót kinh nghiÖm bµi d¹y: ………
Ngµy so¹n………
Trang 23- HS biết đợc những công việc diễn ra hàng ngày
- HS biết cách vẽ và vẽ đợc bức tranh đề tài sinh hoạt
- Giáo dục HS có ý thức tham gia công việc hàng ngày
B: Chuẩn bị.
- Giáo viên
+ SGK, SGV
+ Một số tranh vẽ đề tài sinh hoạt
+ Bài vẽ phong cảnh của HS lớp trớc
- GV cho HS qua sát một số bức tranh đề tài sinh hoạt - HS quan sát
? Tranh 1,2,3 vẽ nội dung gì? - Lao dộng, vui chơi
? Em thấy hình ảnh chính trong tranh đợc vẽ nh thế
? Em có nhận xét gì về màu sắc trong tranh?
Trang 2420’ Hoạt động 3 (Thực hành)
- GV hớng HS thực hành - HS làm bài thực hành+ Vẽ một bức tranh đề tài Sinh hoạt
- GV nhấn mạnh cách vẽ tranh Sinh hoạt - HS nghe, ghi nhớ
- HS quan sát hình dáng, đặc điểm màu sắc các con
vật
- HS quan sát
D Rút kinh nghiệm bài dạy: ………
Ngày soạn………
Ngày giảng………
Trang 25Tiết 13
Bài 13 : Vẽ trang tríTrang trí đờng diềm
+ Một số đồ vật có trang trí đờng diềm
+ Su tầm một số bài vẽ trang trí đờng diềm
+ Hình gợi ý cách trang trí đờng diềm
+ Bài vẽ trang trí của HS lớp trớc
+ Đờng diềm đợc trang trí trên nhiều đồ vật nh: Bát,
đĩa, giấy khen
? Em thấy hoạ tiết trang trí trên đờng diềm thờng là
hoạ tiết gì?
- HS nghe
- Hoa, lá, con vật
- GV giới thiệu: có nhiều cách sắp xếp hoạ tiết khi
trang trí đờng diềm nh:
+ Sen kẽ, nhắc lại, đối xứng, tự do
- HS nghi nhớ
Trang 26- GV chốt kiến thức - HS nghe ghi nhớ
B1 Kẻ 2 đoạn thảng song song, chia khoảng cách đều
- GV yêu cầu HS trang trí đờng diềm trong vở tập vẽ - HS làm bài thực hành
- GV quan tâm giúp đỡ các đối tợng HS
Hoạt động 4 (Đánh giá- nhận xét)
- GV gợi ý HS nhận xét - HS quan sát, nhận xét+ Hình vẽ
+ Màu sắc
- GV bổ sung
- GV đánh giá, xếp loại các bài vẽ - HS nghi nhớ
Củng cố- dặn dò
- GV yêu cầu HS nêu các bớc trang trí đờng diềm - HS nhắc lại
- Hoàn thành bài tập nếu cha làm xong - HS thực hiện
D Rút kinh nghiệm bài dạy: ………
Ngày soạn………
Ngày giảng………
Tiết 14
Trang 27Bài 14 : vẽ theo mẫuMẫu có hai Đồ vật
A: Mục tiêu:
- HS nhận biết đợc hình dáng, tỉ lệ cuả hai vật mẫu
- HS biết cách vẽ hình từ bao quát đến chi tiết
- GV đặt mẫu vẽ cái lọ hoa và cài bát - HS quan sát
? Lọ hoa và cái bát nằm trong khung hình gi? - Chữ nhật,
Trang 28- HS quan s¸t ghi nhí c¸cbíc vÏ
B2 VÏ h×nh theo mÉu
B3 Söa h×nh, vÏ chi tiÕt
B4 VÏ ®Ëm nh¹t theo mÉu( b»ng ch× ®en hoÆc b»ng
- GV yªu cÇu HS nh¾c l¹i c¸c bíc vÏ - HS nh¾c l¹i c¸ch vÏ
- GV nhÊn m¹nh néi dung - HS nghe
- DÆn dß HS
+ Hoµn thµnh bµi tËp (nÕu cha lµm xong) - HS thùc hiÖn
+ Su tÇm tranh ch©n dung c¶u häc sinh - Su tÇm
D Rót kinh nghiÖm bµi d¹y: ………
Ngµy so¹n………
Ngµy gi¶ng………
Trang 29Tiết 15
Bài 15 : Vẽ tranh
Vẽ chân dung
A: Mục tiêu:
- HS biết đợc đặc điểm một số khuôn mặt ngời
- HS biết cách vẽ tranh chân dung
- Giáo dục HS có ý thức yêu quý mọi ngời
- GV cho HS qua sát một số bức ảnh chụp chân dung - HS quan sát
? Em thấy 4 khuôn mặt ngời này có giống nhau
Trang 3020’ Hoạt động 3 (Thực hành)
- GV hớng HS thực hành - HS làm bài thực hành+ Vẽ một bức tranh chân dung ngời thân
Ngày soạn………
Ngày giảng………
Tiết 16
Trang 31Bài 16 : Tập nặn tạo dángTạo dáng con vật hoặc ô tô bằng vỏ hộp
A: Mục tiêu:
- HS biết cách tạo dáng một số con vật, đồ vật bằng vỏ hộp
- HS tạo dáng đợc con vật hay đồ vật theo ý thích
- GV treo ảnh chụp một số con vật,
? Em hãy gọi tên các con vật trong ảnh? - Gà, chó, mèo, lợn
? Con vật có những bộ phận gì? - Đầu mình, chân, đuôi,
cánh, sừng, vòi…
- Vàng, đen, trắng, xám
? Khi chúng đi, đứng, chạy động tác nh thế nào?
? Em hãy tả lại hình dáng một con vật?
B2 Tạo các bộ phận con vật( đầu, chân đuôi )
Trang 32B3 Ghép, dính lại tạo thành con vật, tạo dáng đi,
đứng, chạy…
B Tạo dáng ô tô
B1 Lựa chon vỏ hộp các đầu xe, thung xe
B2 Tạo các bộ phận, bánh xe Gơng xe, đèn
B3 Ghép dính lại Tạo thành ô tô hoàn chỉnh
- GV đánh giá, xếp loại bài nặn - HS nghe, ghi nhớ
Củng cố- dặn dò
- GV nhấn mạnh nội dung bài học, cách nặn con vật - HS ghi nhớ cách tạo
dáng con vật, ô tô
- Nhắc HS hoàn thành bài tập (nếu cha làm xong)
- Su tầm bài trang trí hình vuông - HS su tầm
D Rút kinh nghiệm bài dạy: ………
Ngày soạn: Ngày giảng:
Trang 33TiÕt 17
Bµi 17 vÏ trang trÝ
Trang trÝ h×nh vu«ng
A: Môc tiªu:
- HS t×m hiÓu c¸ch s¾p xÕp ho¹ tiÕt trong h×nh vu«ng
- HS biÕt c¸ch vÏ trang trÝ h×nh vu«ng
+ Mét sè bµi vÏ trang trÝ h×nh vu«ng
+ GiÊy vÏ, vë tËp vÏ, bót ch×, mµu, tÈy
- GV híng dÉn c¸ch vÏ qua trùc quan, hoÆc vÏ trùc tiÕp - HS nghe
Trang 34B1: Vẽ hình vuông, kẻ các đờng trục, đờng chéo
B2: Vẽ mảng chính, mảng phụ
B3: Vẽ hoạ tiết
B4: Vẽ màu theo ý thích
- HS quan sát cách vẽ, ghi nhớ các bớc vẽ
+ Hs tìm ra bài vẽ mình thích theo cảm nhận riêng
- GV đánh giá, xếp loại bài vẽ
- HS treo bài
- HS nhận xét
- HS tìm bài theo ý thích
- HS ghi nhớ
- GV yêu cầu HS nhắc cách vẽ
- Dặn dò hs:
+ Hoàn thành bài tập (nếu cha làm xong)
+ Su tầm tranh đề tài Ngày tết hoặc lễ hội
- HS nhắc lại cách vẽ cành lá
- HS thực hiện
- HS su tầm
D Rút kinh nghiệm bài dạy:
Ngày soạn: Ngày giảng:
Tiết 18
Bài 18 vẽ theo mẫu