1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 1 cả ngàyTuần 4 CKTKN

39 374 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án lớp 1 cả ngày tuần 4 cktkn
Tác giả Hồ Trần Thị Loan
Trường học Trường Tiểu Học Trần Quốc Toản
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 466,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Tìm được tiếng có âm vừa học - Biết nói tự nhiên theo chủ đề : Bố mẹ , ba má - Giáo dục học sinh yêu quý , biết vâng lời bố mẹ thông qua hoạt động luyện nói.. II.Chuẩn bị : - Bộ đồ dùn

Trang 1

Tuần 4 Ngày soạn: 18/ 9 /2010

Ngày giảng: Thứ hai ngày 20 tháng 9 năm 2010

- Đọc được : n , m , nơ ,me , từ và câu ứng dụng

- Viết được : n , m , nơ , me

- Luyện nói từ 2 -3 câu theo chủ đề : Bố mẹ , ba má

- Học sinh khá giỏi đọc trơn được các tiếng , từ mới , câu ứng dụng

II.Chuẩn bị :

-Tranh minh họa

-Bộ đồ dùng học TV

-Tranh minh hoạ từ khoá nơ , me

-Tranh minh hoạ câu ứng dụng

III.Các hoạt động dạy học:

2.1 Giới thiệu bài

Cầm nơ, quả me trên tay hỏi: Cô có cái gì

?

Nơ (me) dùng để làm gì?

Trong tiếng nơ và me, chữ nào đã học?

Hôm nay học các chữ mới : n, m

Nơ dùng để cài đầu.(Me dùng để ăn,.)

Âm ơ, âm e

Theo dõi và lắng nghe

+Giống: đều có nét móc hai đầu+Khác: n có nét móc xuôi

Tìm chữ n trên bảng cài

Trang 2

Nhận xét, bổ sung.

b) Phát âm và đánh vần tiếng:

-Phát âm

GV phát âm mẫu: âm n

Theo dõi, chỉnh sữa cho học sinh

Giới thiệu tiếng:nơ

Yêu cầu học sinh cài tiếng nơ

GV nhận xét và ghi tiếng nơ lên bảng

Gọi học sinh phân tích

Hướng dẫn đánh vần

GV hướng dẫn đánh vần 1 lân

Nờ - ơ - nơ

Đọc trơn: nơ

GV chỉnh sữa cho học sinh

Âm m (dạy tương tự âm n)

- Lưu ý học sinh nét móc xuôi thứ hai

phải rộng gấp hai nét móc xuôi thứ nhất

GV nhận xét và sửa sai

Dạy tiếng ứng dụng:

Ghi lên bảng: no – nô – nơ, mo – mô –

Gọi đánh vần và đọc trơn tiếng

Gọi đọc trơn tiếng ứng dụng

Khác :Âm m có nhiều hơn một nét mócxuôi

Theo dõi và lắng nghe

-Cá nhân tiếp nối nhóm , tổ , lớp

- Cá nhân tiếp nối nhóm , tổ, lớp

Lớp theo dõi

Viết trên không , bảng con , tăng cườngrèn viết cho các em : Tiến , Vui , Thư ,Thảo Nguyên , Kim Anh , Khanh

Lớp theo dõi

Viết trên không , bảng con

.Đọc thầm tìm tiếng chứa âm vừa học.Toàn lớp

Đọc lại bài , tăng cường rèn đọc đúngcho các em Tiến , Vui , đọc trơn cho các

em khá ,giỏi Ý Nhi , Gia , Oanh ,

Trang 3

GV nhận xét.

- Luyện câu:

Treo tranh, yêu cầu quan sát và trả lời :

 Tranh vẽ gì?

Từ tranh vẽ rút ra câu ứng dụng ghi bảng:

bò bê có cỏ, bò bê no nê

Gọi đánh vần tiếng no, nê, đọc trơn tiếng

Gọi đọc trơn toàn câu

GV nhận xét

-Luyện viết:

Treo bảng phụ hướng dẫn ô li , khoảng

cách

Theo dõi giúp đỡ hs viết chậm

-Luyện nói:Chủ đề luyện nói hôm nay là

gì?

Gợi ý cho học sinh bằng hệ thống các câu

hỏi, giúp học sinh nói tốt theo chủ đề

(GV tuỳ trình độ lớp mà đặt câu hỏi gợi

ý).VD:

 Ở quê em gọi người sinh ra mình là gì?

 Em có biết cách gọi nào khác không?

 Nhà em có mấy anh em? Em là con

Giáo dục tư tưởng tình cảm

Theo dõi và sữa sai

4.Củng cố : Gọi đọc bài, tìm tiếng mới

mang âm mới học

Nhận xét, dặn dò:Xem trước bài d, đ

Nguyên , Lệ Thi , Phương , Kiệt , Ánh ,Phương Thảo

- Trả lời theo suy nghĩ của cá nhân kếthợp rèn kĩ năng nói cho học sinh

- Cá nhân , nhóm ,lớp

- Chú ý rèn viết cho Vui , Tiến , Thư ,Thảo Nguyên

Viết vào vở tập viết

Tranh vẽ bò, bê đang ăn cỏ

Học sinh tìm âm mới học trong câu(tiếng no ,nê chú ý tăng cường rèn kĩnăng nói cho học sinh)

Trả lời theo ý của mỗi người

Trả lời theo thực tế của HS

- Nêu được một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng , sạch sẽ

- Biết lợi ích của ăn mặc gọn gàng , sạch sẽ

Trang 4

- Biết giữ gìn vệ sinh các nhân , đầu tóc , quần áo , gọn gàng , sạch sẽ

- Giáo dục học sinh biết phân biệt giữa ăn mặc gọn gàng , sạch sẽ,và gọn gàng , sạch

- Bài hát : Rửa mặc như mèo

III Các hoạt động dạy học :

1.Bài cũ:

Yêu cầu học sinh kể về cách ăn mặc của

mình

2.Bài mới : Giới thiệu bài ghi tên bài

Hoạt động 1: Hát bài “Rửa mặt như mèo”

GV cho cả lớp hát bài “Rửa mặt như

mèo”

GV hỏi:

 Bạn mèo trong bài hát ở có sạch

không? Vì sao em biết?

 Rửa mặt không sạch như mèo thì có tác

hại gì?

Yêu cầu cả lớp đứng dậy kiểm tra lẫn

nhau xem bạn nào sạch sẽ, gọn gàng rồi ,

bạn nào chưa gọn gàng , sạch sẽ?

GV kết luận: Hằng ngày, các em phải ăn

ở sạch sẽ để đảm bảo sức khoẻ, mọi

người khỏi chê cười

Hoạt động 2: Học sinh kể về việc thực

-Tắm rửa, gội đầu;

-Giữ sạch giày, dép

 Chải đầu tóc; Cắt móng tay;

 Giữ sạch quần áo, giặt giũ;

Lắng nghe

Từng cặp học sinh thảo luận

Trả lời trước lớp theo từng tranh

Lắng nghe

Trang 5

Yêu cầu các cặp học sinh quan sát tranh ở

bài tập 3 và trả lời các câu hỏi:

 Ở từng tranh, bạn đang làm gì?

 Các em cần làm như bạn nào? Vì sao?

GV kết luận : Hằng ngày các em cần làm

như các bạn ở các tranh 1, 3, 4, 5, 7, 8

chải đầu, mặc quần áo ngay ngắn, cắt

móng tay, thắt dây giày, rửa tay cho gọn

gàng, sạch sẽ

Hoạt động 4:

Hướng dẫn học sinh đọc ghi nhớ cuối bài

3.Củng cố: Hỏi tên bài

Áo quần sạch sẽ, trông càng đáng yêu

Nêu lại tên bài

Lắng nghe

Học sinh lắng nghe để thực hiện chotốt

Dạy chiều : Tiết 1: Hoạt động ngoài giờ:

Giáo dục an toàn giao thông bài 1 IMục tiêu:

-Sau tiết học học sinh biết được ba màu của đèn điều khiển tín hiệu giao thông

- Giúp học sinh biết được nơi có tín hiệu đèn giao thông

- Giúp học sinh biết tác dụng của đèn tín hiệu giao thông

- Giáo dục học sinh ý thức biết chấp hành luật giao thông

II.Chuẩn bị :

- GV: nội dung các trò chơi , tranh vẽ đèn tín hiệu giao thông

- Học sinh :Sách “Poke mon”

III.Các hoạt động dạy học :

1.Hoạt động 1: Kể chuyện

Buớc 1 : Kể chuyện

- Kể chuyện theo nội dung tranh

trong sách giáo khoa

- Học sinh theo dõi lắng nghe

- Các em khá giỏi kể lại nội dung cơbản của câu chuyện

Trang 6

- Yêu cầu học sinh khá giỏi kể lại nôi

dung câu chuyện theo goịư ý của

giáo viên :

Bước 2: Tìm hiểu ý câu chuyện

- Bo nhìn thấy đèn tín hiệu điều

khiển giao thông ở đâu?

- Đèn tín hiệu giao thông có mấy

Bước 3: Chơi sắm vai

- Chia nhóm đôi cho lớp

- Hướng dẫn đóng vai mẹ và Bo

- Theo dõi nhận xét các nhóm

Bước 4: Kết luận

Qua câu chuyện giữa mẹ và Bo ta

thấy ở các ngã tư , ngã năm thường

có đèn tín hiệu đèn giao thông Đèn

tín hiệu giao thông có ba mầu : Đỏ ,

vàng ,xanh

+ Khi gặp đèn đỏ thì người và xe

dừng lại

+ Đèn xanh được phép đi

+ Đèn vàng báo hiệu sự thay đổi tín

hiệu , xe phải dừng lại trước vạch

- Chúng ta phải tuân theo tín hiệu

đèn giao thông để đảm bảo an toàn

tính mạng , tránh tai nạn , không gây

ùn tắc giao thông

- Viết ghi nhớ lên bảng yêu cầu học

sinh học thuộc

- Dặn dò học sinh chấp hành tốt an

toàn giao thông đường bộ

- Học sinh trả lời theo gợi ý của giáoviên và tranh vẽ trong sách giáo khoa

- Học sinh thảo luận nhóm 2 và kết hợp trả lời câu hỏi

- Các nhóm phân vai

- Nhắc lại lời của cô giáo

- Theo dõi nhận xét ý kiến của bạn

- Chơi trò chơi “Đèn xanh đèn đỏ”

Lắng nghe

- Đọc ghi nhớ : Nào , nào dừng lại

Đèn đỏ bật rồi Chờ đèn xanh sáng Mình cũng đi thôi

Trang 7

- Tìm được tiếng có âm vừa học

- Biết nói tự nhiên theo chủ đề : Bố mẹ , ba má

- Giáo dục học sinh yêu quý , biết vâng lời bố mẹ thông qua hoạt động luyện nói

II.Chuẩn bị :

- Bộ đồ dùng Tiếng Việt

- Tranh minh hoạ phần luyện nói

- Vở BTTVT1

Giới thiệu nêu cầu tiết học

Ghi bảng nội dung luyện đọc

Ghi các tiếng vùa tìm được lên bảng

Nhận xét ghi điểm

Nhận xét bổ sung thêm

Nêu yêu cầu luyện nói

Tăng cường rèn kĩ năng nói cho học

sinh

Đọc sách giáo khoa ( 3 em – 4 em )Viết tiếng , từ có âm ô, ơ

Nhận xét bài của bạn

Nhắc lại các âm vừa học Đọc các nhân , nhóm , lớp các tiếng

từ câu ứng dụng Theo dõi nhận xét bài đọc của bạn Thi đọc giữa các nhóm , tìm các nhóm đọc hay , tốt

Thi tìm tiếng mới theo hình thức truyền điện

Lên gạch dưới các tiếng , từ có âm vừa học

Luyện viết các tiếng , từ vừa tìm được vào bảng con

Ghép vào bảng gài các tiếng , từ vừa tìm được như nô ,mơ , mô , ma , me ,

ne , mẹ , no , nỏ , mỏ , mõ Đọc lại chủ đề luyện nói :Nhắc theo hình thức nối tiếp

Các em học chậm cần nói 1 – 2 câu

Trang 8

Nhận xét ghi điểm Giáo dục học sinh

yêu quý , biết vâng lời bố mẹ thông

qua hoạt động luyện nói

Tuyên dương các cá nhân nói tốt

Yêu cầu học sinh đọc lại toàn bài

trong sách giáo khoa

- Đọc trước bài sau theo hướng dẫn của giáo viên

- Nhận biết được sự bàng nhauvề số lượng : mỗi số bằng chính nó ( 3 = 3 , 4 = 4)

- Biết sử dụng từ bàng nhau và dấu = để so sánh các số

1Bài cũ:

Yêu cầu học sinh làm bài 1 trên bảng

con theo 2 dãy, mỗi dãy làm 2 cột

2.Bài mới:

Giới thiệu bài, ghi tên bài

Hoạt động 1: Nhận biết quan hệ bằng

nhau

Nhận biết 3 = 3

 GV đưa ra 3 lọ hoa và 3 bông hoa

Yêu cầu các em cắm vào mỗi lọ hoa 1

bông hoa và nhận xét : khi cắm xong

còn thừa ra bông hoa nào không?

Vậy khi đó ta nói : ba bông hoa bằng 3

Học sinh thực hiện bảng con

Nhắc lại.tiếp nối

Thực hiện và nêu nhận xét

Không thừa

Nhắc lại

Trang 9

nói “ba bằng ba” và ta viết 3 = 3.

 GV viết lên bảng dấu “=” và giới

thiệu đây là dấu bằng, đọc dấu “bằng”

Giới thiệu 4 = 4 (TT như trên)

Gọi học sinh đọc lại “bốn bằng bốn” và

yêu cầu các em viết vào bảng con 4 = 4

Vậy 2 có bằng 2 hay không? 5 có bằng

5 hay không?

Gọi học sinh nêu GV viết bảng :

1 = 1, 2 = 2, 3 = 3, 4 = 4, 5 = 5

GV gợi ý học sinh nhận xét và rút ra kết

luận “mỗi số luôn bằng chính nó”

Gọi học sinh đọc lại:

1 = 1, 2 = 2, 3 = 3, 4 = 4, 5 = 5

3.Hướng dẫn học sinh làm bài tập:

Bài 1: Hướng dẫn học sinh viết dấu =

vào VBT

Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu của bài tập

Hướng dẫn học sinh quan sát bài mẫu và

viết 5 = 5, 3 cột khác yêu cầu học sinh

làm bảng con

Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của bài tập

Yêu cầu học sinh làm rồi chữa bài trên

lớp

Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu bài tập:

Hướng dẫn các em làm như bài 2

4.Củng cố:

Hỏi tên bài

Gọi học sinh nêu một vài ví dụ có số

Thực hiện theo hướng dẫn của GV

Lắng nghe, thực hiện ở nhà

**************************************

Trang 10

Tiết 2+3 : Học vần

Bài 14: Âm d - đ

I.Mục tiêu:

- Học sinh đọc được : d , đ , dê , đò : từ và câu ứng dụng

- Viết được : d , đ , dê , đò

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề : Dế , cá cờ , bi ve , lá đa

- Giáo dục học sinh biết yêu quý cuộc sống thiên nhiên

II Chuẩn bị:

-Tranh minh họa từ mới , câu ứng dụng , tranh chủ đề luyện nói

- Bộ đồ dùng TV

1.Bài cũ : Hỏi bài trước

2.1.Giới thiệu bài:

GV treo tranh và hỏi:

Yêu cầu học sinh tìm chữ d trong bộ

Học sinh nêu tên bài trước

Trang 11

Nhận xét, bổ sung

b) Phát âm và đánh vần tiếng:

-Phát âm

GV phát âm mẫu: âm d (lưu ý học

sinh khi phát âm đầu lưỡi gần chạm

lợi, hơi thoát ra xát, có tiếng thanh)

GV chỉnh sữa cho học sinh

-Giới thiệu tiếng:

GV gọi học sinh đọc âm d

GV theo dõi, chỉnh sữa cho học sinh

Có âm d muốn có tiếng dê ta làm như

thế nào?

Yêu cầu học sinh cài tiếng dê

GV cho học sinh nhận xét một số bài

ghép của các bạn

GV nhận xét và ghi tiếng dê lên bảng

Gọi học sinh phân tích

Hướng dẫn đánh vần

GV hướng dẫn đánh vần 1 lần

Gọi đọc sơ đồ 1

GV chỉnh sữa cho học sinh

Âm đ (dạy tương tự âm d)

- Chữ “đ” gồm d thêm một nét ngang

- So sánh chữ “d" và chữ “đ”

-Phát âm: Hai đầu lưỡi chạm lợi rồi

bật ra, có tiếng thanh

-Viết độ dài của nét ngang bằng một li,

vị trí của dấu huyền và sự liên kết của

các chữ: khi viết đến điểm dừng bút

của được, cần lia bút đến điểm bắt đầu

của chữ o và viết sao cho nét cong trái

chạm vào điểm dừng bút của đ

- Chú ý các em ở Tân Hiệp phát âm dkhác với âm nh , gi

Phân tích tiếng dê: cá nhân , nhóm , lớp Lắng nghe

1 em

Đánh vần cá nhân nhóm , tổ lớp , đọctrơn cá nhân nhóm lớp chú ý tiếp hàngngang , hàng dọc bất kì tránh tình trạnghọc sinh đọc vẹt

- Luyện kĩ năng viết cho học sinh , chú ý

tư thế ngồi viết , độ cao , điểm đặt bút vàdừng bút (Tiến , Khanh , Thư , KimAnh , Kiệt )

Trang 12

dụng trên bảng.

Gọi học sinh lên gạch chân dưới

những tiếng chứa âm vừa mới học

GV gọi học sinh đánh vần và đọc trơn

tiếng

Gọi học sinh đọc trơn tiếng ứng dụng

Gọi học sinh đọc toàn bảng

3.Củng cố tiết 1: Tìm tiếng mang âm

- Luyện câu: Giới thiệu tranh rút câu

ghi bảng: dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ

Gọi đánh vần tiếng dì, đi, đò, đọc trơn

tiếng

Gọi đọc trơn toàn câu

GV nhận xét, ghi điểm bổ sung thêm

Yêu cầu học sinh tìm âm ,tiếng mới

trong câu ứng dụng

-Luyện viết:

GV cho học sinh luyện viết ở vở Tiếng

Việt trong 3 phút

GV hướng dẫn học sinh viết trên bảng

Theo dõi và sữa sai

Nhận xét cách viết

- Luyện nói: Chủ đề luyện nói hôm

nay là gì nhỉ?

GV gợi ý cho học sinh bằng hệ thống

các câu hỏi, giúp học sinh nói tốt theo

chủ đề

 Tranh vẽ gì?

 Em biết những loại bi nào? Bi ve có

gì khác với các loại bi khác?

 Em có hay chơi bi không? Cách

chơi như thế nào?

Toàn lớp

Da, dê, do, đa, đe, đo (cá nhân, nhóm,lớp)

Rèn kĩ năng đọc đúng và đọc trơn tiếng

âm mới cho học sinh Gọi học sinh đọc tiếp nối bất kì

- Gọi học sinh luyện đọc đọc âm tiếng từkhông theo thứ tự

- Quan sát tranh vẽ Đọc nhẩm câu ứngdụng

- Luyện đọc câu ứng dụng :+ Học sinh trung bình đấnh vần và đọccâu ứng dụng

+ Học sinh khá giỏi đọc trơn câu ứngdụng

Học sinh tìm âm mới học trong câu(tiếng dì, đi, đò)

6 em

- Chú ý tư thế ngồi viết cho học sinh

- Giúp đỡ hướng dẫn cho các em viếtchậm

“dế, cá cờ, bi ve, lá đa”

Học sinh trả lời theo hướng dẫn của GV

và sự hiểu biết của mình

Những học sinh khác nhận xét bạn nói và

Trang 13

 Em đã nhìn thấy con dế bao giờ

chưa? Dế sống ở đâu? Thường ăn gì?

Tiếng dế kêu cĩ hay khơng? Em biết

cĩ truyện nào kể về dế khơng?

 Cá cờ thường sống ở đâu? Cá cờ cĩ

màu gì?

 Em cĩ biết lá đa bị cắt trong tranh là

đồ chơi gì khơng?

Giáo dục tư tưởng tình cảm.yêu thích

thiên nhiên cho học sinh

4.Củng cố : Gọi đọc bài, tìm tiếng mới

mang âm mới học

- Hướng dẫn học sinh đọc trước bài

Sau bài học, học sinh được củng cố về:

-Khái niệm bằng nhau

-So sánh các số trong phạm vi 5 và cách sử dụng các từ, các dấu lớn hơn (>), bé hơn (<), bằng nhau (=) để đọc ghi kết quả so sánh

- Làm được các bài tập số 1 , số 2, số 3 , số 4

II.Chuẩn bị :

- Phiếu bài tập 1

III Các hoạt động dạy học

1 Bµi cị :

GV tự thiết kế bài tập để kiểm tra việc

thực hành so sánh các số trong phạm

vi 5 cho các em

Lớp làm phiếu học tập, 1 học sinh làmbảng từ

1 < 2 < 3 < 4 < 5

Trang 14

5 > 4 > 1

GV ghi nội dung kiểm tra lên bảng

phụ, gọi 1 em lên bảng, yêu cầu các

em khác làm vào phiếu kiểm tra để

kiểm tra được tất cả các em trong lớp

- Nhận xét bài cũ

2.Bài mới:

-Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài

Yêu cầu cả lớp làm bài vào phiếu , gọi

1 học sinh lên bảng làm bài, gọi học

sinh chữa miệng

Yêu cầu học sinh quan sát cột 3 hỏi:

Các số được so sánh ở 2 dòng đầu có

gì giống nhau

Kết quả thế nào?

Vì hai bé hơn ba, ba bé hơn bốn, nên

hai bé hơn bốn Cô mời bạn khác nhắc

lại

Bài 2: GV yêu cầu học sinh nêu cách

làm bài tập 2 ? So sánh rồi viết kết

quả: chẳng hạn so sánh số bút mực với

số bút chì ta thấy ba bút mực nhiều

hơn hai bút chì, ta viết 3 > 2 và 2 < 3

Yêu cầu cả lớp làm bài: Theo dõi việc

làm bài của học sinh, gọi học sinh đọc

kết quả

Bài 3: GV treo hình phóng to hỏi: bạn

nào có thể cho cô biết ở bài tập 3 ta

làm như thế nào?

Yêu cầu học sinh tự làm bài vào

phiếu, gọi học sinh lên bảng làm bài

Chữa bài: Gọi học sinh nhận xét bài

của bạn trên bảng, yêu cầu học sinh

dưới lớp kiểm tra bài làm của mình

5 > 4 > 3 > 2 > 1

Nhắc lại

Thực hiện trên phiếu học tập, nêumiệng kết quả

Cùng được só sánh với 3

hai bé hơn ba, ba bé hơn bốn

Nhắc lại

Thực hiện VBT bà nêu kết quả

Làm cho bằng nhau

Trang 15

3.Củng cố -Dặn dò :

Có thể hỏi như sau: Trong các số

chúng ta đã học:

 Số 5 lớn hơn những số nào?

 Những số nào bé hơn số 5?

 Số 1 bé hơn những số nào?

 Những số nào lớn hơn số 1?

Nhận xét, tuyên dương

-Về nhà làm bài tập ở VBT, học bài,

xem bài mới

1, 2, 3, 4

1, 2, 3, 4

2, 3, 4, 5

2, 3, 4, 5Học sinh lắng nghe, thực hiện ở nhà

*********************************

Tiết 3+4 : Học vần

Bài 15 : Âm t – th

I

-Đọc và viết được: t, th, tổ, thỏ

-Đọc được các tiếng v,ø từ ngữ ứng dụng và câu ứng

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề:ổ, tổ

-Nhận ra chữ t, th trong các tiếng của một văn bản

- Giáo dục cho học sinh biết yêu quý chăm sĩc bảo vệ con vật nuơi

II Chuẩn bị:

-Tranh minh họa từ mới và câu ứng dụng , phần luyện nĩi

- Bộ đồ dùng TV

1 Bài cũ: Hỏi bài trước

Đọc sách kết hợp bảng con

Viết bảng con

GV nhận xét chung

2.Bài mới:

2.1.Giới thiệu bài:

2.2.Dạy chữ ghi âm:

Trang 16

Yêu cầu học sinh tìm chữ t trên bộ

chữ

Nhận xét, bổ sung

b) Phát âm và đánh vần tiếng:

-Phát âm

GV phát âm mẫu: âm t (lưu ý học sinh

khi phát âm đầu lưỡi chạm răng rồi bật

ra, không có tiếng thanh)

GV chỉnh sữa cho học sinh

-Giới thiệu tiếng:

GV gọi học sinh đọc âm t

GV theo dõi, chỉnh sữa cho học sinh

Có âm t muốn có tiếng tổ ta làm như

thế nào?

Yêu cầu học sinh cài tiếng tổ

Gọi học sinh phân tích

Hướng dẫn đánh vần

GV hướng dẫn đánh vần 1 lần

Gọi đọc sơ đồ 1

GV chỉnh sữa cho học sinh

Híng dÉn HS viÕt :t, tỉ

Âm th (dạy tương tự âm t)

- Chữ “th” được ghi bằng 2 con chữ là

t đứng trước và h đứng sau

- So sánh chữ “t" và chữ “th”

-Phát âm: Hai đầu lưỡi chạm răng rồi

bật mạnh, không có tiếng thanh

-Viết: Có nét nối giữa t và h

Đọc lại 2 cột âm

Viết bảng con: th – thỏ

GV nhận xét và sửa sai

phải, t có nét xiên phảiToàn lớp thực hiện

Lớp theo dõi

Giống nhau: Cùng có chữ tKhác nhau: Âm th có thêm chữ h.Lắng nghe

- Chú ý tư thế ngồi viết cho học sinh ,tăng rèn viết cho các em viết chậmchưa đẹp ( Tiến , Vui , Thư , KimAnh , Khanh ,Thuyên )

- Luyện kĩ năng viết chữ đẹp cho họcsinh khá giỏi (Kim Oanh , Thi , Gia ,

Trang 17

Dạy tiếng ứng dụng:

Cô có âm t, th, hãy ghép một số âm dã

học để được tiếng có nghĩa

GV gọi học sinh đánh vần và đọc trơn

tiếng

Gọi học sinh đọc toàn bảng

3.Củng cố tiết 1: Tìm tiếng mang âm

mới học

Tiết 2

Tiết 2 : Luyện đọc trên bảng lớp

Đọc âm, tiếng, từ lộn xộn

GV nhận xét

- Luyện câu: Giới thiệu tranh rút câu

ghi bảng: bố thả cá mè, bé thả cá cờ

Gọi đánh vần tiếng thả, đọc trơn tiếng

Gọi đọc trơn toàn câu

GV nhận xét

- Luyện nói

GV gợi ý cho học sinh bằng hệ thống

các câu hỏi, giúp học sinh nói tốt theo

chủ đề

 Con gì có ổ?

 Con gì có tổ?

 Các con vật có ổ, tổ để ở Con người

có gì để ở?

 Em có nên phá ổ tổ của các con vật

hay không? Tại sao?

- Giáo dục cho học sinh biết yêu quý

chăm sĩc bảo vệ con vật nuơi

Đọc sách kết hợp bảng con

.GV nhận xét cho điểm

Luyện viết:

GV cho học sinh luyện viết ở vở Tiếng

Việt trong 3 phút

- Gọi học sinh luyện đọc tiếp nối cánhân , nhĩm lớp

To, tơ, ta, tho, thơ, tha

“ổ, tổ”

Học sinh luyện nói theo hệ thốngcâu hỏi của GV

- Gà, ngan, ngỗng, chó, mèo,

 Chim, kiến, ong, mối,

 Nhà

- Không nên phá tổ chim, ong, gà…cần bảo vệ chúng vì nó đem lại lợiích cho con người

10 em

Toàn lớp thực hiện

- Chú ý tư ngồi viết cho sinh : tăngcường rèn kĩ năng viết cho cả ba đốitượng

Trang 18

GV hửụựng daón hoùc sinh vieỏt treõn baỷng.

Theo doừi vaứ sửừa sai

Nhaọn xeựt caựch vieỏt

4.Cuỷng coỏ : Goùi ủoùc baứi, tỡm tieỏng mụựi

mang aõm mụựi hoùc

Học sinh nhận biết đợc hình tam giác

-Biết cách vẽ hình tam giác

- Vẽ đựoc một số đồ vật có dạng hình tam giác

- Học sinh khá giỏi từ hình tam giác vẽ đợc hình tạo thành bức tranh đơn giản

II Chuẩn bị :

- Tranh vẽ minh hoạ

- Vở vẽ ,bút ,màu, chì

1

Bài cũ: Kieồm tra duùng cuù hoùc moõn mú

thuaọt cuỷa hoùc sinh

2 Baứi mụựi:

Hoaùt ủoọng 1: Giụựi thieọu hỡnh tam giaực

GV cho hoùc sinh quan saựt hỡnh veừ ụỷ

baứi 4, Vụỷ Taọp veừ 1 vaứ ủoà duứng daùy

hoùc ủeồ caực em nhaọn ra:

 Hỡnh veừ caựi noựn

 Hỡnh veừ caựi eõke

 Hỡnh veừ maựi nhaứ

Chổ vaứo caực hỡnh minh hoaù ụỷ hỡnh 3 vaứ

yeõu caàu hoùc sinh goùi teõn cuỷa caực hỡnh

ủoự

- Yêu cầu học sinh tìm trong lớp học

hình tam giác có ở đâu

GV toựm taột: Coự theồ veừ nhieàu hỡnh (vaọt,

Hoùc sinh ủeồ ủoà duứng hoùc taọp leõn baứnủeồ GV kieồm tra

Hoùc sinh quan saựt vaứ laộng nghe

Trang 19

đồ vật) từ hình tam giác.

Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh cách

vẽ hình tam giác

Đặt câu hỏi: Vẽ hình tam giác như thế

nào? Đồng thời GV vẽ lên bảng cho

học sinh quan sát cách vẽ:

 Vẽ từng nét

 Vẽ nét từ trên xuống

 Vẽ nét từ trái sang phải (vẽ theo

chiều mũi tên)

GV vẽ lên bảng một số hình tam giác

khác nhau cho học sinh quan sát

Hoạt động 3: Thực hành

Hướng dẫn học sinh tìm ra cách vẽ

cánh buồm, dãy núi, nước… vào phần

giấy bên phải (bài 4, Vở Tập vẽ 1) Có

thể vẽ hai, ba cái thuyền buồm to, nhỏ

khác nhau

Hướng dẫn học sinh khá, giỏi:

 Vẽ thêm hình: mây, cá…

 Vẽ màu theo ý thích, có thể là:

*Mỗi cánh buồm một màu

*Tất cả các cánh buồm là một màu

*Màu buồm của mỗi thuyền là khác

nhau

*Màu thuyền khác với màu buồm

*Vẽ màu mặt trời, mây

Hướng dẫn học sinh vẽ màu trời và

nước

3.Nhận xét, đánh giá:

Tìm ra cách vẽ cánh buồm, dãy núi,nước theo hướng dẫn của GV

Vẽ thêm hình theo ý thích của mìnhhoặc theo sự hướng dẫn của GV

Nhận xét một số bài vẽ của các bạnkhác

Tuỳ ý thích của mỗi học sinh

Thực hiện ở nhà

Ngày đăng: 25/09/2013, 20:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng con : N1: i – bi , N2: a – cá. - Giáo án lớp 1 cả ngàyTuần 4 CKTKN
Bảng con N1: i – bi , N2: a – cá (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w