1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án lớp 5 cả ngày NGA

27 375 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 319 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Yêu cầu HS sửa bài trên bảng, HS đổi chéo bài chấm cho nhau và sưả sai, kết hợp nêu cách làm bài 2.. -Yêu cầu HS nhận xét bài bạn trên bảng và sửa bài, GV chốt lại chấm bài cho HS.. -GV

Trang 1

ẦN 29

Thứ hai, ngày 25 tháng 3 năm 2013

Toán: ÔN TẬP VỀ PHÂN SỐ (tiếp theo)

I.Mục tiêu:

-Ôn tập củng cố về khái niệm phân số, tính chất cơ bản của phân số

-HS vận dụng tính chất cơ bản của phân số vào trong quy đồng mẫu số để so sánh phân số khác mẫu số

-HS có ý thức trình bày bài sạch, đẹp khoa học

II Chuẩn bị: Chép bài tập 1 và 2 vào phiếu học tập.

III Hoạt động dạy học:

B Bài mới: 1 Giới thiệu bài: GV nêu yêu cầu tiết học.

2 Hướng dẫn luyện tập

-Gọi HS đọc và nêu yêu cầu bài tập 1 và 2

-GV phát phiếu bài tập yếu cầu HS làm bài theo nhóm 2

em

-Yêu cầu HS sửa bài trên bảng, HS đổi chéo bài chấm cho

nhau và sưả sai, kết hợp nêu cách làm bài 2

-GV nhận xét và chốt lại:

Đáp án : Bài 1 : D

7

3 Bài 2 : B đỏ

HĐ2 Làm bài tập 3, 4, 5 (khoảng 18-20 phút)

-Gọi HS đọc và nêu yêu cầu từng bài tập 3, 4, 5

-Yêu cầu HS làm bài

-GV theo dõi giúp đỡ cho HS còn lúng túng

-Yêu cầu HS nhận xét bài bạn trên bảng và sửa bài, GV

chốt lại chấm bài cho HS

Bài 3: Các phân số bằng nhau là :

32

208

5

;35

2115

925

155

35

145

5 <

-HS đọc và nêu yêu cầu bài tập 1 và 2

-HS làm bài theo nhóm 2

em, 2 em lên bảng làm

-HS sửa bài trên bảng

-HS đọc và nêu yêu cầu từng bài tập 3, 4, 5

-HS nêu cách làm, HS khác bổ sung

-HS làm bài vào vở, thứ tự

HS khác lên bảng làm

-Nhận xét bài bạn trên bảng, sửa sai

Trang 2

8 >

Bài 5: a Xếp từ bé đến lớn: 116 < 32<3323

b Xếp từ lớn đến bé:

11

89

88

9 > >

4 Củng cố - Dặn dò: Nhận xét tiết học.

-Dặn HS chuẩn bị bài tiếp theo

-Lắng nghe, theo dõi

Tập đọc: MỘT VỤ ĐẮM TÀU

I.Mục tiêu :

- Đọc đúng các từ phiên âm tiếng nước ngoài: Li-vơ-pun, Ma-ri-ô, Giu-li-ét-ta.

- Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng kể cảm động, phù hợp với những tình tiết bất ngờ của chuyện.Phân biệt được vai nhân vật trong bài

-Hiểu được: nghĩa các từ: Li-vơ-pun, bao lơn,

- Nội dung bài: Ca ngợi tình bạn giữa Ma-ri-ô và li-ét-ta; sự ân cần, dịu dàng của li-ét-ta.; đức hi sinh cao thượng của cậu bé Ma-ri-ô

- GDHS luôn biết quý trọng tình bạn

II Chuẩn bị: - GV : Tranh minh họa chủ điểm và bài đọc SGK phóng to

Bảng phụ ghi sẵn câu văn cần luyện đọc

III.Hoạt động dạy học :

A Bài cũ: Đất nứơc

B Bài mới: Nêu yêu cầu tiết học

1: Luyện đọc

-Gọi 1 HS đọc khá đọc toàn bài

-Yêu cầu 1 HS đọc phần chú giải ở SGK

-GV giới thiệu cách chia bài thành 5 đoạn

+Đọc nối tiếp lần 1: GV phát hiện thêm lỗi đọc sai sửa cho

học sinh; kết hợp ghi bảng các từ HS đọc sai lên bảng.

+Đọc nối tiếp lần 2: tiếp tục sửa sai và hướng dẫn HS đọc

ngắt nghỉ đúng

-GV đọc mẫu toàn bài

2: Tìm hiểu bài H: Nhân vật Ma-ri-ô và Giu-li-ét-ta

khoảng bao nhiêu tuổi?

(Ma-ri-ô khoảng 12 tuổi còn cao hơn Ma-ri-ô, hơn tuổi bạn

một chút.)

H: Nêu hoàn cảnh và mục đích chuyển đi của ma-ri-ô và

Giu-li-ét-ta?

(Ma-ri-ô: bố mới mất, về quê sống với họ hàng.

Giu-li-ét-ta: đang trên đường về nhà tìm gặp bố mẹ)

H :Giu-li-ét-ta chăm sóc như thế nào khi Ma-ri-ô bị thương?

(Khi Ma-ri-ô bị thương, Giu-li-ét-ta hoảng hốt chạy lại, quỳ

xuống bên bạn, lau máu trên trán bạn, dịu dàng gỡ lấy chiếc

-1 em đọc toàn bài lớp đọc thầm

-1HS đọc chú giải

-Theo dõi làm dấu vào SGK.-HS nối tiếp đọc trước lớp.(2 lần)

-Kết hợp phát âm lại từ đọc sai và cách ngắt nghỉ

-HS đọc thầm đoạn 1 và trả lời, các HS khác theo dõi bổ sung

-HS đọc lứơt đoạn 2 và trả lời các HS khác theo dõi bổ sung

-HS đọc lướt đoạn 3 và trả

Trang 3

khăn đỏ trên mái tóc băng vết thương cho bạn.)

H: Tai nạn xảy ra bất ngờ như thế nào?

(Cơn bão dữ dội ập tới, sóng lớn phá thủng thân tàu, nước

phun vào khoang, con tàu chìm giữa biển khơi.)

-Yêu học sinh đọc thành tiếng đoạn 4, 5 và trả lời câu hỏi

H:Thái độ của hai bạn như thế nào khi thấy con tàu đang

chìm? (Hai tay ôm chặt cột buồm, khiếp sợ nhìn mặt biển.)

H: Yêu cầu HS dùng bút chì gạch dưới từ ngữ trong bài thể

hiện phản ứng của hai bạn nhỏ khi nghe nói xuồng cứu nạn

còn chỗ cho một đứa bé? (Sực tỉnh lao ra)

Giáo viên bổ sung thêm: Trên chuyến tàu một tai nạn bất

ngờ ập đến làm mọi người trên tàu cũng như hai bạn nhỏ

khiếp sợ

H:Ma-ri-ô phản ứng như thế nào khi xuồng cứu nạn muốn

nhận cậu vì cậu nhỏ hơn?

(Ma-ri-ô quyết định nhường bạn …ôn lưng bạn ném xuống

nước, không để các thuỷ thủ kịp phản ứng khác)

H:Quyết định của Ma-ri-ô đã nói lên điều gì về cậu bé?

(Quyết định nhường bạn xuống xuồng cứu nạn của Ma-ri-ô

cho thấy Ma-ri-ô có tâm hồn cao thượng, nhường sự sống cho

bạn, hi sinh bản thân vì bạn.)

H:Thái độ của Giu-li-ét-ta lúc đó thế nào?

(Giu-li-ét-ta đau đớn, bàng hoàng nhìn bạn, khóc nức nở, giơ

tay nói với bạn lời vĩnh biệt.)

Giáo viên chốt: Quyết định của Ma-ri-ô thật làm cho chúng

ta cảm động Ma-ri-ô đã nhường sự sống cho bạn Chỉ một

người cao thượng, nghĩa hiệp, biết xả thân vì người khác mới

hành động như thế

-Giáo viên yêu cầu học sinh đọc lướt toàn bài trả lởi câu

hỏi

H:Nêu cảm nghĩ của em về hai nhân vật chính trong

chuyện?

( Ma-ri-ô là một bạn trai cao thượng tốt bụng, kính đáo giấu

nỗi bất hạnh của mình) sẵn sàng nhường sự sống cho bạn.

Giu-li-ét-ta là một bạn gái giàu tình cảm đau đớn khi thấy

bạn hy sinh cho mình.)

Giáo viên chốt bổ sung: Ma-ri-ô mang những nét tính cách

điển hình của nam giới Giu-li-ét-ta có nét tính cách quan

trọng của người phụ nữ dịu dàng nhân hậu

→ Liên hệ giáo dục cho học sinh

- Nêu nội dung bài tập đọc

ND: Ca ngợi tình bạn giữa Ma-ri-ô và Giu-li-ét-ta; sự ân

cần, dịu dàng của Giu-li-ét-ta.; đức hi sinh cao thượng của

lời, các HS khác theo dõi bổ sung

-Học sinh đọc thành tiếng đoạn 4, 5 và trả lời câu hỏi

- Cá nhân dùng bút chì gạch và nêu

-HS thảo luận theo nhóm 2

em nêu ý nghĩa của bài.-Đại diện nhóm trình bày nhóm khác bổ sung

Trang 4

cậu bé Ma-ri-ô

3: Luyện đọc diễn cảm.

- GV nêu yêu cầu đọc diễn cảm

-Chú ý giọng đọc, nhấn giọng ở các từ : Chiếc buồm nơi xa

xa// Giu-li-ét-ta bàng hoàng nhìn Ma-ri-ô đang đứng lên

mạn tàu, / đầu ngửng cao, / tóc bay trước gió // Cô bật khóc

nức nở, giơ tay về phía cậu // “Vĩnh biệt Ma-ri-ô”// )

-GV đọc mẫu đoạn 5

-Tổ chức HS đọc diễn cảm theo từng tốp 4 em theo vai

-HS thi đọc diễn cảm trước lớp GV theo dõi uốn nắn

4 Củng cố dặn dò:

-Gọi 1 HS đọc lại bài và nhắc lại ý nghĩa của bài

-Dặn HS về nhà luyện đọc thêm, chuẩn bị bài: “ Con gái”

1-2 em đọc lại ý nghĩa

-HS nêu cách đọc từng đoạn và thể hiện cách đọc.(5 em mỗi em 1 đoạn)

-4 HS thi đọc diễn cảm trước lớp

-Lớp theo dõi và bình chọn bạn đọc tốt nhất

-1 em đọc và nhắc lại ý nghĩa

Luyện từ và câu: ÔN TẬP VỀ DẤU CÂU

( Dấu chấm, chấm hỏi, chấm than)

I Mục tiêu:

-Hệ thống hoá kiến thức đã học về dấu chấm, chấm hỏi, chấm than

-Nâng cao kĩ năng sử dụng 3 loại dấu câu trên

-HS sử dụng tốt khi viết và đọc các loại dấu chấm, chấm hỏi, chấm than

II Chuẩn bị:GV : Bảng phụ ghi nội dung thảo luận ; phiếu học tập

III Hoạt động dạy và học:

A Bài cũ: Nêu các dấu câu em đã học

B Bài mới: 1 Giới thiệu: Nêu yêu cầu tiết học

2 Hướng dẫn luyện tập

Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu và mẩu chuyện Kỉ lục thế giới.

-Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm 2 em với nội dung:

* Đánh dấu thứ tự cho từng câu văn trong mẩu chuyện.

*Dùng bút chì khoanh tròn ba loại dấu câu: dấu chấm,

chấm hỏi, chấm than có trong mẫu chuyện.

* Nêu công dụng của mỗi dấu câu.

-Tổ chức cho các nhóm trình bày, nhóm khác bổ sung

-GV nhận xét và chốt lại:

Dấu chấm đựơc đặt cuối câu 1 ,2 , 9 Dấu này dùng để kết

thúc các câu kể Câu 3,6,8,10 cũng là câu kể, nhưng cuối

câu được đặt dấu hai chấm để dẫn lời nhân vật

Dấu chấm hỏi đặt ở cuối câu 7, 11 dùng để kết thúc câu

hỏi

+ Dấu chấm than đặt ở cuối câu 4, 5 dùng để kết thúc câu

cảm( câu 4 ), câu khiến (câu 5)

H Câu chuyện có gì đáng cười?

( Anh vận động viên lúc nào cũng nghĩ đến kỉ lục, ngay cả

-1 em đọc, lớp đọc thầm.-HS HS hoạt động theo nhóm 2 em hoàn thành nội dung GV giao

-Đại diện nhóm trình bày (mỗi nhóm trình bày một nội dung), nhóm khác bổ sung

-HS trả lời, HS khác bổ sung

-HS đọc yêu cầu và bài văn

Trang 5

độ sốt cũng nghĩ đến : Kỉ lục thế giới là bao nhiêu?.

Bài 2:-HS đọc yêu cầu và bài văn Thiên đường của phụ nữ.

H Bài văn nói về điều gì? (Kể chuyện thành phố

Giu-chi-tan ở Mê-hi-cô là nơi phụ nữ được đề cao, được hưởng

những đặc quyền đặc lợi).

-Yêu cầu HS làm bài vào phiếu và sửa bài

* Đoạn văn có 8 câu

Bài 3: -Yêu cầu HS làm bài vào vở, một em lên bảng làm.

-Yêu cầu HS nhận xét bài bạn sửa sai

-GV nhận xét chốt lại và giải thích thêm khi sửa dụng từng

loại dấu do viết trong mẩu chuyện

Nam: Hùng này, hai bài … Đựơc mấy điểm (?)

Hùng: Vẫn chưa mở được tỉ số.

Nam: Nghĩa là sao(?)

Hùng: Vẫn đang hoà không- không(.)

Nam: ? !

4 Củng cố dặn dò: GV nhận xét tiết học.

Thiên đường của phụ nữ.

-Nghe và thực hiện

-HS làm bài vào phiếu

-HS dán phiếu lên bảng và sửa bài

-HS đọc nội dung bài tập 3.-Nghe và thực hiện

-1 em làm bảng, lớp làm vở

-HS nhận xét bài bạn sửa sai

Địa lí: CHÂU ĐẠI DƯƠNG VÀ CHÂU NAM CỰC

I Mục tiêu:

- Học sinh nêu được những đặc điểm về vị trí địa lí, tự nhiên, dân cư, kinh tế của châu Đại Dương và châu Nam Cực

- Xác định trên trên bản đồø thế giới vị trí, giới hạn của châu Đại Dương và châu Nam Cực

- Giáo dục các em yêu thích học tập bộ môn

II Chuẩn bị:

- Giáo viên : Bản đồ địa lý tự nhiên của châu Đại Dương và châu Nam Cực.Các hình minh họa trong SGK, quả địa cầu, phiếu học tập

III Hoạt động dạy học:

A Bài cũ: Dân cư châu Mĩ có đặc điểm gì nổi bật ?

Nền kinh tế bắc Mĩ có gì khác so với trung Mĩ và Nam Mĩ ?

B Bài mới: nêu yêu cầu tiết học

1 Châu Đại Dương

a.Vị trí địa lý, giới hạn.

H- Châu Đại Dương gồm những phần đất nào?

- Lục địa Ô-xtrây-li- a ở bán cầu Nam hay bán cầu Bắc ?

H-Đọc tên và chỉ vị trí một số đảo, quần đảo thuộc châu

Đại Dương ?

- Đại diện một số nhóm lên trình bày kết quả thảo luận

- Nhận xét và kết luận : Châu Địa Dương gồm lục địa Ô

– xtrây – li- a và các đảo , quần đảo ở trung tâm và Tây

Nam Thái Bình Dương

b) Đặc điểm tự nhiên.

- Quan sát lược đồ, dựa vào thông tin SGK trao đổi và thảo luận các câu hỏi

-Đại diện 1-2 nhóm trình bày kết quả, chỉ bản đồ về vị trí địa lí, giới hạn của châu Đại Dương Lớp nhận xét, bổ sung

Trang 6

- Yeõu caàu caực nhoựm baứn hoaứn thaứnh baỷng sau :

Khớ haọu Thửùc, ủoọng vaọtLuùc ủũa OÂ – xtraõy –

li- a

Caực ủaỷo , quaàn ủaỷo

- Nhaọn xeựt, choỏt yự ủuựng

c) Daõn cử vaứ hoaùt ủoọng kinh teỏ.

-Daõn soỏ chaõu ẹaùi Dửụng coự gỡ khaực caực chaõu luùc ủaừ

hoùc ?

H Daõn cử ụỷ luùc ủũa OÂ – xtraõy – li- a vaứ caực ủaỷo, quaàn

ủaỷo coự gỡ khaực nhau?

H Trỡnh baứy ủaởc ủieồm kinh teỏ cuỷa OÂ – xtraõy – li- a?

- Nhaọn xeựt, keỏt luaọn

2 Chaõu Nam Cửùc

H.Chaõu Nam Cửùc coự ủaởc ủieồm gỡ noồi baọt ?

H Cho bieỏt ủaởc dieồm tửù nhieõn veà chaõu Nam Cửùc?

H Vỡ sao chaõu Nam Cửùc khoõng coự ngửụứi sinh soỏng?

- Goùi hoùc sinh traỷ lụứi

-GV : Chaõu Nam cửùc laứ chaõu Laùnh nhaỏt treõn theỏ giụựi

4 Cuỷng coỏ - Daởn doứ: ẹoùc ghi nhụự cuỷa baứi hoùc.

- HS thaỷo luaọn nhoựm baứn hoaứn thaứnh baứi taọp.Ghi keỏt quaỷ thaỷo luaọn vaứo giaỏy lụựn

- ẹaùi dieọn moọt nhoựm daựn keỏt quaỷ thaỷo luaọn cuỷa nhoựm mỡnh leõn baỷng vaứtrỡnh baứy Lụựp theo doừi, nhaọn xeựt boồ sung

- 1 em ủoùc, caỷ lụựp ủoùc thaàm vaứ traỷ lụứi caực caõu hoỷi

-HS trỡnh baứy theo yeõu caàu Lụựp theo doừi, nhaọn xeựt boồ sung.-HS ủoùc thoõng tin SGK thaỷo luaọn nhoựm baứn traỷ lụứi caõu hoỷi

- 2-3 em traỷ lụứi Lụựp theo doừi, nhaọn xeựt boồ sung

2-3 em ủoùc ghi nhụự cuỷa baứi hoùc

G

ĐHSYTV : luyện tập về từ đồng nghĩa

I Mục tiêu:

- Thông qua hệ thống bài tập nhằm củng cố về từ đồng nghĩa

- Giúp HS biết sử dung đúng từ đồng nghĩa hợp với văn cảnh

-Thế nào là từ đồng nghĩa ? cho ví dụ ?

- Khi sử dụng từ đồng nghĩa cần chú ý điều

Trang 7

Bài 2 : Thay thế một trong hai từ in đậm ở

câu văn sau bằng một từ đồng nghĩa

Mùa hè đã sang Tiếng ve kêu vào những buổi

tra hè khiến lòng chúng tôi rạo rực imột niềm

vui khó tả

Bài 3: Tìm hai tục ngữ hoặc thành ngữ đồng

nghĩa với thành ngữ: “ Chân lấm tay bùn “

Bài 4: Điền từ tả màu trắng trong đoạn văn

sau:

Sang xuân, khu vờn nhà Loan chi chít hoa

Cây mận nở hoa một góc vườn

- GV kết luận , nhận xét , ghi điểm

3.Củng cố dặn dò : Nhận xét

- HS làm bài cá nhân

- HS trình bày

KQ: Thay từ: mùa hè bằng mùa hạ

- HS thảo luận nhóm đôi:

+ Tìm hiểu nghĩa của câu thành ngữ đó

+ Tìm các thành ngữ đồng nghĩa với TN đã cho

- Ôn về khái niệm, cách so sánh, thực hiện phép tính với số thập phân

- HS biết chuyển các phân số thành số thập phân một cách thành thạo

II Các hoạt động dạy học

1 Giới thiệu bài:

; 100

97

; 100

13 2

Bài 2.Viết dới dạng số thập phân:

a, Nửa kilôgam; sáu kilôgam rỡi

b, sáu mét rỡi; sáu mét ba

Trang 8

c, Mời chín tấn rỡi; tám tấn t

Bài 5 ( dành cho HS khá, giỏi)

Tìm một số thập phân, biết rằng khi dời dấu phẩy

của số đó sang bên trái một hàng số , ta đợc số

mới kém số phải tìm là 31,68

* Gợi ý: Khi dời dấu phẩy sang trái một hàng ta đã

giảm số đó đi 10 lần, đợc số mới kém số đó 10

lần Bài toán trở về dạng Hiệu – tỉ

- Ôn về khái niệm, cách so sánh, thực hiện phép tính với số thập phân

- HS biết chuyển các phân số thành số thập phân một cách thành thạo

II Hoaùt ủoọng daùy hoùc

1 Giới thiệu bài:

; 100

97

; 100

13 2

Trang 9

a, Nửa kilôgam; ba kilôgam rỡi

b, Tám mét rỡi; sáu mét ba

c, Mời lăm tấn rỡi; năm tấn t

Tìm một số thập phân, biết rằng khi dời dấu phẩy

của số đó sang bên trái một hàng số , ta đợc số

mới kém số phải tìm là 31,68

* Gợi ý: Khi dời dấu phẩy sang trái một hàng ta đã

giảm số đó đi 10 lần, đợc số mới kém số đó 10

lần Bài toán trở về dạng Hiệu – tỉ

Thửự ba, ngaứy 26 thaựng 3 naờm 2013

Toaựn: OÂN TAÄP VEÀ SOÁ THAÄP PHAÂN

I.Muùc tieõu:

- OÂn taọp cuỷng coỏ veà ủoùc, vieỏt soỏ thaọp phaõn, soỏ thaọp phaõn baống nhau

-HS ủoùc vieỏt thaứnh thaùo soỏ thaọp phaõn; laứm toỏt caực baứi taọp trong SGK

-HS coự yự thửực trỡnh baứy baứi saùch, ủeùp khoa hoùc

II Hoaùt ủoọng daùy hoùc:

A Baứi cuừ: Tỡm a bieỏt:

a) a9 laứ soỏ tửù nhieõn b) a3 = 69

B Baứi mụựi:1.Giụựi thieọu baứi: GV neõu yeõu caàu tieỏt hoùc.

Baứi 1.Goùi HS ủoùc yeõu caàu cuỷa baứi taọp.

-GV vieỏt leõn baỷng caực soỏ thaọp phaõn coự trong baứi taọp, yeõu

caàu hs thửự tửù neõu mieọng: ủoùc soỏ thaọp phaõn, neõu phaàn

nguyeõn, phaàn thaọp phaõn vaứ giaự trũ cuỷa moói chửừ soỏ trong

moói soỏ thaọp phaõn

Baứi 2: Yeõu caàu HS tửù ủoùc baứi vaứ vieỏt soỏ thaọp phaõn theo

-HS ủoùc yeõu caàu cuỷa baứi taọp.-HS thửự tửù ủoùc soỏ thaọp phaõn vaứ neõu, HS khaực nhaọn xeựt

Trang 10

yêu cầu của bài tập

-Yêu cầu HS làm bài vào vở, một số em lên bảng làm

-Yêu cầu HS nhận xét bài bạn và sửa sai (nếu có)

-GV chốt lại các số thập phân cần viết là:

Đáp án : a 8,65 b 72,493 c 0,04

-Yêu cầu HS nêu lại cách đọc và viết số thập phân

HĐ2 Làm bài tập 3, 4, 5.

-Gọi HS đọc và nêu yêu cầu từng bài tập 3, 4, 5

-Yêu cầu HS nêu cách làm từng bài, GV nhận xét và bổ

sung cách làm

Bài 3: Viết thêm chữ số 0 để phần thập phân có 2 chữ số:

74,60 ; 284,30 ; 401,25 ; 104,00

Bài 4: Viết dưới dạng số thập phân :

002,21000

2002

;25,4100

254

;03,0100

11

;875,08

7

;6,05

-Yêu cầu HS sinh nêu cách viết phân số thập phân và

phân số dưới dạng số thập phân

Bài 5: Điền dấu > < hay = ?

78,6 > 78,59 28,300 = 28,3

9,478 < 9,48 0,916 > 0,906

-Yêu cầu HS sinh nêu lại cách so sánh số số thập phân

4 Củng cố - Dặn dò:

-GV nhắc lại các kiến thức HS còn vướng mắc trong bài

và nhận xét tiết học

-HS tự đọc bài và viết số thập phân vào vở, một số em lên bảng làm

-Nhận xét bài bạn trên bảng

-HS đọc và nêu yêu cầu từng bài tập 3, 4, 5

-HS nêu cách làm từng bài, HS khác bổ sung

-HS làm bài vào vở, thứ tự một số em lên bảng làm

-HS nhận xét bài bạn trên bảng và sửa bài

-HS sinh nêu cách viết phân số thập phân và phân số dưới dạng số thập phân

-HS sinh nêu lại cách so sánh số số thập phân

Chính tả: ĐẤT NƯỚC

- Giáo dục tính cẩn thận, trình bày sạch đẹp

II Chuẩn bị:- Bảng phụ ghi 3 khổ thơ cuối, phấn màu, phiếu bài 2, bảng nhóm.

III Hoạt động dạy-học:

A Bài cũ : Viết các từ sau

bạc đầu, nông sâu, đẻ trứng, cội nguồn, núi non

B Bài mới: Nêu yêu cầu tiết học

1 : Hướng dẫn HS nhớ – viết

a)Tìm hiểu nội dung bài viết :

- Cả lớp viết vở nháp

- Mở SGK theo dõi bạn đọc

Trang 11

-1 HS đọc thuộc lòng 3 khổ thơ cuối của bài “Đất nước”

H:Nội dung bài thơ nói lên điều gì ?

b) Viết đúng : Luyện viết vào vở nháp: rừng tre, thơm

mát, bát ngát, phù sa, khuất, rì rầm, tiếng đất

-Sửa lỗi.Yêu cầu HS viết sai, viết lại

c) Viết bài :

- Yêu cầu 4-5 HS đọc thuộc bài thơ , lớp theo dõi

- Nhắc nhở HS trình bày đúng khổ thơ khi viết

-HS gấp sách giáo khoa, nhớ lại bài thơ, tự viết bài

-GV đọc HS soát bài:

-Chấm chữa 8-10 bài

- GV nhận xét chung về bài viết của HS

2: Hướng dẫn HS làm bài tập

Bài tâp2- Phát phiếu tổ chức cho HS làm bài.

+Chỉ huân chương :Huân chương Lao động, Huân

chương Kháng chiến.

+Chỉ danh hiệu : Anh hùng Lao động

+ Chỉ giải thưởng :Giải thưởng Hồ Chí Minh

* Mỗi cụm từ chỉ huân chương, chỉ danh hiệu, chỉ giải

thưởng đều gồm hai bộ phận.Chữ cái đầu của mỗi bộ

phận tạo thành các tên này đề được viết hoa:

Huân chương / Lao động, Huân chương/ Kháng chiến.

Anh hùng / Lao động; Giải thưởng / Hồ Chí Minh

Bài tập 3:Yêu cầu HS dùng bút chì gạch dưới tên các

danh hiệu có trong đoạn văn

-Giáo viên sửa bài, chốt: Anh hùng /Lực lượng vũ trang

nhân dân ; Bà mẹ / Việt Nam /Anh hùng.

4 Củng cố dặn dò:Nhắc lại cách viết hoa tên các huân

chương, danh hiệu, giải thưởng

-1-2 em thực hiện trả lời

- luyện viết vở nháp-HSsửa lại (nếu viết sai.)

-4-5 HS đọc trước lớp, HS còn lại đọc thầm

- 1-2 em thực hiện trả lời

-HS viết bài theo trí nhớ

-HSï soát lỗi, sửa lỗi theo hướng dẫn GV

- Tổ 2 nộp vở , HS còn lại tự đổi bài cho nhau và soát lỗi , báo cáo

-Tiếp thu nhận xét của GV

-1 em đọc yêu cầu BT trước lớp

- Nhận phiếu thực hiện theo yêu cầu GV

-HS đổi phiếu, theo dõi và sửa bài trên bảng

-1 HS thực hiện đọc và nêu yêu cầu bài 3, lắng nghe GV hướng dẫn và thực hiện theo yêu cầu -Thực hiện sửa bài và đọc kết qủa trong bài làm, lớp nhận xét -Quan sát, học tập và nêu

Thứ tư, ngày 27 tháng 3 năm 2013Luyện từ và câu ÔN TẬP VỀ DẤU CÂU ( Tiết 2)

(Dấu chấm , chấm hỏi, chấm than)

I Mục tiêu:

- Tiếp tục củng cố về dấu chấm, chấm hỏi, chấm than

- Rèn kĩ năng dùng dấu câu thích hợp trong khi viết; đọc hợp lí 3 loại dấu câu trên

- HS sử dụng tốt khi viết và đọc các loại dấu chấm, chấm hỏi, chấm than Làm bài rõ ràng, khoa học

II Chuẩn bị: GV :Bảng phụ ghi bài tập1 ; phiếu học tập.

III Hoạt động dạy học:

A Bài cũ:

Trang 12

-Dấu chấm có tác dụng gì ? Cho ví dụ minh hoạ?

Dấu chấm than có tác dụng gì ? Cho ví dụ minh hoạ?

B Bài mới: Nêu yêu cầu tiết học

Bài1:yêu cầu HS đọc và nêu yêu cầu.

-Yêu cầu HS làm bài.Gọi1 em làm trên bảng phụ

-Cùng HS chữa bài và giải thích thêm khi sửa dụng

từng loại dấu câu đó:

Tùng bảo Vinh:

- Chơi cờ ca-rô đi !

- Để tớ thua à? Cậu cao thủ lắm !

- A ! Tớ cho cậu xem cái này Hay lắm!

Vừa nói , Tùng vừa mở tủ lấy quyển ảnh lưu niệm gia

đình đưa cho Vinh xem.

-Aûnh chụp cậu lúc lên mấy mà nom ngộ thế ?

- Cậu nhầm to rồi ! Tớ đâu mà tớ! Ông tớ đấy !

- Ông cậu ?

- Ư Ø! Ông tớ ngày còn bé mà Ai cũng bảo tớ giống ông

nhất nhà.

Bài 2:-Yêu cầu HS đọc và nêu yêu cầu bài 2.

-Giáo viên hướng dẫn cách làm bài

Câu 1 , 2,3 dùng đúng các dấu câu, cá câu còn lại sửa

như sau:

Nam: Chà ! Cậu tự giặt lấy à? Giỏi thật đấy !

Hùng: Không ! Tớ không có chị, đành nhờ anh tớ giặt

giúp

Bài 3:- Giáo viên gợi ý: để đặt câu, dùng dấu câu đúng

theo yêu cầu của bài tập, cần đọc kĩ từng nội dung →

xác định kiểu câu, dấu câu

-Yêu cầu HS làm bài vào vở, gọi 4 em nối tiếp làm trên

bảng

-Yêu cầu HS nhận xét và sửa bài trên bảng

4 Củng cố dặn dò:- Tống kết bài, nhấn mạnh chỗ HS

thiếu sót

-1 em đọc và nêu yêu cầu

-Nhận phiếu và làm bài

1 em làm trên bảng phu.ï

- Đổi phiếu và nhận xét, sửa bài

- Theo dõi , tiếp thu, vận dụng

-1 em đọc và nêu yêu cầu

-Cả lớp làm vào vở

1 em đọc và nêu yêu cầu

- Lắng nghe , vận dụng làm bài-Cá nhân tự làm bài vào vở, trên bảng lớp

- Theo dõi, sửa bài

Tập làm văn: TẬP VIẾT ĐOẠN ĐỐI THOẠI

Trang 13

- GV: Tranh minh hoạ chuyện kể “Một vụ đắm tàu” (phóng to hệ thống tranh dán trên bảng

lớp) Một số trang phụ đơn giản để học sinh tập đóng kịch (nếu có)

- HS: Xem lại nội dung câu chuyện SGK

III Hoạt động dạy học:

A Bài cũ: Yêu cầu HS nêu cấu tạo của bài văn tả đồ vật

B Bài mới: nêu yêu cầu tiết học

1: Viết lời thoại cho màn kịch

Bài tập 1: Yêu cầu 1 HS nêu yêu cầu BT1.

-Yêu cầu 2 HS đọc nối tiếp từng màn kịch, lớp đọc thầm hai

màn kịch trong truyện “Một vụ đắm tàu”

Bài tập 2: Yêu cầu 3 HS nối tiếp nhau đọc nội dung BT2.

( Người dẫn chuyện và các vai nhân vật)

* GV nhấn mạnh yêu cầu đề :

+ Ở mỗi màn, đã có đủ các yếu tố : nhân vật, cảnh trí, thời gian

Diễn biến, và gợi ý cụ thể nội dung lời thoại Nhiệm vụ của em

là viết rõ lời thoại giữa các nhân vật sát với từng nội dung đã

gợi ý, hợp với tình huống và diễn biến kịch

+ Khi viết, chú ý thể hiện tính cách của các nhân vật :

Giu-li-ét-ta, Ma-ri-ô

-Yêu cầu 2 em thực hiện đọc nối tiếp 2 gợi ý ở mỗi màn kịch

(SGK/114)

- GV yêu cầu ½ lớp viết tiếp lời đối thoại cho màn 1 ; ½ lớp

viết tiếp lời đối thoại cho màn 2

-Thực hiện viết tiếp lời đối thoại (Viết trên bảng nhóm

hoặc giấy A0 )

2: Trình bày - diễn màn kịch

-Yêu cầu HS đọc yêu cầu bài 3

-Tổ chức cho các nhóm đọc đoạn đối thoại của nhóm mình

( theo vai )

-Cho HS phân vai diễn thử theo nhóm Sau đó mời vài

nhóm lên trình diễn trước lớp

- Giáo viên nhận xét, biểu dương nhóm diễn xuất tốt, thuộc lời

thoại …

4 Củng cố dặn dò: Về viết lại màn kịch.Chuẩn bị:Trả bài

văn tả đồ vật

-1 HS đọc, lớp đọc thầm

-2HS lần lượt đọc, lớp đọc thầm

-1 HS đọc yêu cầu bài 2

-3 HS thực hiện đọc vở kịch theo vai

-Tiếp thu và vận dụng viết màn kịch

-2 em đọc 4; 5 gợi ý SGK, lớp nhẩm theo

-HS thực hành viết theo nhóm bàn trên giấy khổ to, bảng nhóm

1-2 em đọc và nêu yêu cầu bài3

-Đại diện 3-4 nhóm báo cáo hoặc diễn trứơc lớp

Nhóm khác theo dõi nhận xét và bổ sung

-Lớp nhận xét, đánh giá, chọn nhóm diễn xuất tốt, thuộc lời thoại …

Toán: ÔN TẬP VỀ SỐ THẬP PHÂN (TT)

Ngày đăng: 23/01/2015, 23:00

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w