1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LOP 2 TUAN 3 CKTKN

33 491 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 218 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Hiểu nghĩa các từ: - Nhớ được các đức tính của bạn Nai Nhỏ: khỏe mạnh, thông minh, nhanh nhẹn, dám liều mình cứu người.. Phát triển các hoạt động 27’  Hoạt động 1: Luyện đọc

Trang 1

TUẦN 3

Thứ hai ngày 20 tháng 9 năm 2004

HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ

-MÔN: TẬP ĐỌC

Tiết 1: BẠN CỦA NAI NHỎ

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Hiểu nghĩa các từ:

- Nhớ được các đức tính của bạn Nai Nhỏ: khỏe mạnh, thông minh, nhanh nhẹn, dám liều mình cứu người

2 Kỹ năng:

- Đọc đúng các tiếng từ dễ lẫn do phương ngữ

- Biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, phẩy giữa các cụm

- Biết đọc phân biệt lời của nhân vật với lời dẫn chuyện.Biết nhấn giọng

ở những từ ngữ gợi tả, gợi cảm

III Các hoạt động

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) Mít làm thơ

- Mít là một người ntn?

- Mít có điểm gì tốt?

- Ai dạy Mít làm thơ?

3 Bài mới

Giới thiệu: (1’)

- Có một chú Nai Nhỏ muốn được đi chơi xa

cùng bạn Cha của Nai Nhỏ có cho phép chú

đi hay không? Vì sao vậy? Đọc câu chuyện:

“Bạn của Nai Nhỏ” chúng ta sẽ biết rõ điều

đó

Phát triển các hoạt động (27’)

 Hoạt động 1: Luyện đọc và tìm hiểu ý khái quát

 Mục tiêu: Hiểu nội dung bài

 Phương pháp: Trực quan

- Thầy đọc mẫu toàn bài

- Tóm nội dung: Truyện kể về Nai Nhỏ muốn

Trang 2

được đi ngao du cùng bạn nhưng cha Nai rất

lo lắng Sau khi biết rõ về người banï của Nai

Nhỏ thì cha Nai yên tâm và cho Nai lên

đường cùng bạn

 Hoạt động 2: Luyện đọc, kết hợp với giải nghĩa

từ

 Mục tiêu:Đọc đúng từ khó đọc, nghỉ hơi câu dài,

hiểu nghĩa từ

 Phương pháp: Phân tích, luyện tập

- Nêu các từ cần luyện đọc

- Nêu các từ khó hiểu

- Luyện đọc câu

- Chú ý các câu sau:

- Một lần khác,/ chúng con đang đi dọc bờ

sông/ tìm nước uống,/ thì thấy 1 con thú hung

dữ/ đang rình sau bụi cây/

- Sói sắp tóm được Dê/ thì bạn con đã kịp lao

tới/, hút Sói ngã ngửa bằng đôi gạc chắc

khoẻ/

- Con trai bé bỏng của cha/ con có 1 người

bạn như thế/ thì cha không phải lo lắng 1

chút nào nữa/

- Luyện đọc đoạn:

- Thầy yêu cầu HS đọc từng đoạn

- Thầy nhận xét, hướng dẫn HS

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Thi đọc giữa các nhóm

- HS đọc các từ chú giải SGK, ngoài ra Thầy giải thích

- Rình: nấp ở một chỗ kín, để theo dõi hoặc để bắt người hay con vật

- Đôi gạc: Đôi sừng nhỏ của hươu, nai

- HS đọc từng câu đến hết bài

- HS đọc

- Lớp nhận xét

- Lớp đọc đồng thanh

MÔN: TẬP ĐỌC

Tiết 2: BẠN CỦA NAI NHỎ

I Mục tiêu

1Kiến thức: Hiểu nghĩa các từ:

Trang 3

- Nhớ được các đức tính của bạn Nai Nhỏ: khỏe mạnh, thông minh, nhanh nhẹn, dám liều mình cứu người.

2Kỹ năng:

- Đọc đúng các tiếng từ dễ lẫn do phương ngữ

- Biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, phẩy giữa các cụm

- Biết đọc phân biệt lời của nhân vật với lời dẫn chuyện.Biết nhấn giọng

ở những từ ngữ gợi tả, gợi cảm

III Các hoạt động

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) Bạn của Nai Nhỏ

- Thầy yêu cầu HS đọc bài + TLCH

- Thầy nhận xét

3 Bài mới

Giới thiệu: (1’)

- Có một chú Nai Nhỏ muốn được đi chơi xa

cùng bạn Cha của Nai Nhỏ có cho phép chú

đi hay không? Vì sao vậy? Đọc câu chuyện:

“Bạn của Nai Nhỏ” chúng ta sẽ biết rõ điều

đó

Phát triển các hoạt động (27’)

 Hoạt động 1: Hướng dẫn tìm hiểu bài

 Mục tiêu: Hiểu nội dung bài

 Phương pháp: Trực quan, đàm thoại

- HS đọc thầm đoạn 1 + TLCH

- Nai Nhỏ xin phép cha đi đâu?

- Cha Nai Nhỏ nói gì?

- HS đọc thầmđoạn 2, 3 và đầu đoạn 4 để trả

lời

- Nai Nhỏ đã kể cho cha nghe những hành

động nào của bạn?

- HĐ 1: Lấy vai hích đổ hòn đá

to chặn ngang lối đi

- HĐ 2: Nhanh trí kéo Nai chạy trốn con thú dữ đang rình sau bụi cây

- HĐ 3: Lao vào lão Sói dùng

Trang 4

- Mỗi hành động của bạn Nai Nhỏ nói lên 1

điểm tốt của bạn ấy Em thích nhất điểm

nào? Vì sao?

- Thầy nêu câu hỏi HS thảo luận

- Theo em người bạn ntn là người bạn tốt?

- Thầy chốt ý: Qua nhân vật bạn của Nai Nhỏ

giúp chúng ta biết được bạn tốt là người bạn

sẵn lòng giúp người, cứu người

- Thầy có thể nêu thêm:

- Nếu Nai Nhỏ đi với người bạn chỉ có sức vóc

khoẻ mạnh không thôi thì có an toàn không?

- Nếu đi với người bạn chỉ có trí thông minh

và sự nhanh nhẹn thôi, ta có thật sự yên tâm

không? Vì sao?

 Hoạt động 2: Luyện đọc diễn cảm

 Mục tiêu: Phân vai đọc toàn truyện

 Phương pháp: Thực hành

- Giọng điệu:

- Lời của Nai Nhỏ (hồn nhiên, thơ ngây)

- Lời của Nai bố (đoạn 1, 2, 3: băn khoăn,

đoạn 4: vui mừng, tin tưởng)

- Thầy đọc mẫu, uốn nắn cách đọc cho HS

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Đọc xong câu chuyện, em biết được vì sao

cha Nai Nhỏ vui lòng cho con trai bé bỏng

của mình đi chơi xa?

- Luyện đọc thêm

- Chuẩn bị: Kể chuyện

gạc húc Sói ngã ngửa để cứu Dê non

- HS đọc thầm cả bài

- “Dám liều vì người khác”, vì đó là đặt điểm của người vừa dũng cảm, vừa tốt bụng

- HS tự suy nghĩ, trả lời

- HS tự suy nghĩ, trả lời

- Hoạt động cá nhân

 ĐDDH: Bảng phụ: Mẫu câu

- HS nghe thầy đọc mẫu

- HS phân công đọc

- Bởi vì cha Nai Nhỏ biết được Nai Nhỏ có người bạn: “Khoẻ mạnh, thông minh, nhanh nhẹn và sẵn lòng cứu người khác.”

KIỂM TRA TOÁN

Trang 5

- Có thái độ trung thực khi xin lỗi và mong muốn sửa lỗi.

- Biết quí trọng các bạn biết nhận và sửa lỗi, không tán thành những bạn không trung thực

II Chuẩn bị

- GV: SGK + phiếu thảo luận + tranh minh họa

- HS: Dụng cụ phục vụ trò chơi sắmvai

III Các hoạt động

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (4’) Học tập sinh hoạt đúng giờ

- 3 HS đọc ghi nhớ

- Học tập sinh hoạt đúng giờ có lợi gì?

- Từng cặp HS nhận xét việc lập và thực hiện

thời gian biểu của nhau

- Thầy yêu cầu cả lớp đánh dấu (+) nếu làm

được và dấu (-) nếu không làm được trước

từng việc, đánh dấu và ghi tên những việc

không dự định trước trong thời gian biểu

- Thầy chốt ý: Có thói quen sinh hoạt, làm

việc đúng giờ là 1 việc không dễ Các em

hằng ngày nên luyện tập tự điều chỉnh công

việc hợp lý và đúng giờ

3 Bài mới

Giới thiệu: Nêu vấn đề (1’)

Trong cuộc sống bất cứ ai cũng có thể phạm

phải những sai lầm Tuy nhiên, khi phạm sai lầm

mà biết nhận và sửa lỗi thì được mọi người quí

trọng Hôm nay chúng ta sẽ học bài “Biết nhận

lỗi và sửa lỗi”

Phát triển các hoạt động (27’)

 Hoạt động 1: Kể chuyện “Cái bình hoa”

 Mục tiêu: HS hiểu được câu chuyện

 Phương pháp: Kể chuyện

- Hát

 ĐDDH: Tranh minh họa

- HS thảo luận nhóm, phán

Trang 6

- Thầy kể “Từ đầu đến không còn ai nhớ

đến chuyện cái bình vở” dừng lại

- Các em thử đoán xem Vô- va đã nghĩ và làm

gì sau đó?

- Thầy kể đoạn cuối câu chuyện

 Hoạt động 2: Thảo luận nhóm

 Mục tiêu: HS trả lời theo câu hỏi

 Phương pháp: Đàm thoại

- Thầy: Các em vừa nghe cô kể xong câu

chuyện Bây giờ, chúng ta cùng nhau thảo

luận

- Thầy chia lớp thành 4 nhóm

- Thầy phát biểu nội dung

- Nhóm 1: Vô – va đã làm gì khi nghe mẹ

khuyên

- Nhóm 2: Vô – va đã nhận lỗi ntn sau khi

phạm lỗi?

- Nhóm 3: Qua câu chuyện em thấy cần làm

gì sau khi phạm lỗi

- Nhóm 4: Nhận và sửa lỗi có tác dụng gì?

- Thầy chốt ý: Khi có lỗi em cần nhận và sửa

lỗi Ai cũng có thể phạm lỗi, nhưng nếu biết

nhận và sửa lỗi thì mau tiến bộ, sẽ được mọi

người yêu mến

 Hoạt động 3: Làm bài tập 1:( trang 8 SGK)

 Mục tiêu: HS tự làm bài tập theo đúng yêu cầu

 Phương pháp: Thực hành

- Thầy giao bài, giải thích yêu cầu bài

- Thầy đưa ra đáp án đúng

4 Củng cố – Dặn do ø (2’)

- Ghi nhớ trang 8

- Chuẩn bị: Thực hành

đoán phần kết

- HS trình bày

 ĐDDH: Phiếu thảo luận

- Viết thư xin lỗi cô

- Kể hết chuyện cho mẹ

- Cần nhận và sửa lỗi

- Được mọi người yêu mến, mau tiến bộ

- Các nhóm thảo luận, trình bày kết quả thảo luận trước lớp

- HS chú ý lắng nghe

- HS đọc ghi nhớ trang 8

 ĐDDH: Tranh

- Hoạt động cá nhân

- HS nêu đề bài

- - HS làm bài cá nhân

- - HS tranh luận , trình bày kết quả

-

Thứ ba ngày 21 tháng 9 năm 2004

MÔN: CHÍNH TẢ Tiết5: BẠN CỦA NAI NHỎ

Trang 7

III Các hoạt động

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) Làm việc thật là vui

- 3 HS viết trên bảng lớp:

- 2 tiếng bắt đầu bằng g, 2 tiếng bắt đầu bằng

- GV nêu yêu cầu của tiết học

Phát triển các hoạt động (28’)

 Hoạt động 1: Tìm hiểu bài(ĐDDH: Bảng lớp, thẻ

chữ, SGK)

 Mục tiêu: Hiểu nội dung đoạn viết và viết đúng

từ ngữ khó

 Phương pháp: Hỏi đáp, trực quan

- GV đọc bài trên bảng

- Hướng dẫn nắm nội dung bài:

- Vì sao cha Nai Nhỏ yên lòng cho con đi chơi

với bạn?

Hướng dẫn HS nhận xét:

- Kể cả đầu bài, bài chính tả có mấy câu?

- Chữ đầu câu viết thế nào?

- Tên nhân vật trong bài viết hoa thế nào?

- Hát

- Cả lớp viết bảng con

- 2, 3 HS nhìn bảng đọc lại bài chép

- Vì biết bạn của con mình vừa khoẻ, thông minh, nhanh nhẹn, vừa dám liều mình cứu người khác

- 4 câu

- Viết hoa chữ cái đầu

- Viết hoa chữ cái đầu của mỗi

Trang 8

- Cuối câu có dấu câu gì?

- Hướng dẫn HS viết từ khó

- GV gắn thẻ chữ có từ khó, phân tích:

Đi chơi, khoẻ mạnh, thông minh, nhanh nhẹn,

yên lòng

 Hoạt động 2: Viết bài vào vở(ĐDDH: Vở, bảng

phụ)

 Mục tiêu: HS biết cách chép và trình bày bài HS

nhìn bảng, đọc nhẩm, chép đúng, đạt tốc độ 3 chữ/

phút

 Phương pháp: Luyện tập, phân tích

- GV lưu ý từng em

- Nhắc nhở tư thế ngồi, để vở

- Chấm, chữa bài

- GV đọc kết hợp phân tích hoặc chỉ rõ cách

viết chữ cần lưu ý về chính tả

- Chấm 5,7 bài

- Nhận xét

 Hoạt động 3: Làm bài tập chính tả

 Mục tiêu: Điền vào chỗ trống ng hay ngh, Tr/

Ch, đổ / đỗ

 Phương pháp: Thảo luận

- GV chép 1 từ lên bảng

- Lưu ý HS luật chính tả ng/ ngh

- Luyện phát âm đúng lúc sửa bài

4 Củng cố – Dặn do ø (2’)

- Nhận xét tiết học, nhắc HS ghi nhớ quy tắc

chính tả ng/ ngh

- Chuẩn bị: Gọi bạn

tiếng: Nai Nhỏ

- Dấu chấm

- HS viết bảng con

- HS ghi tên bài ở giữa trang, chữ đầu của đoạn viết cách lề vở 1 ô

- HS nhìn bảng nghe GV đọc

- HS soát lại bài và tự chữa bằng bút chì

- 1 HS làm mẫu

- Cả lớp thảo luận theo nhóm ghi vào tờ giấy to với bút dạ

MÔN: TẬP ĐỌC

Tiết 3: DANH SÁCH HỌC SINH TỔ 1 LỚP 2A

Trang 9

III Các hoạt động

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’)

- 2 HS lên bảng ghi lại những chữ cái đã học ở

tuần 1, 2 theo thứ tự bảng chữ cái

- HS còn lại viết vở theo nhóm

- HS đọc các chữ cái đã viết

3 Bài mới

Giới thiệu: Nêu vấn đề (1’)

- Ai cũng thích đọc văn thơ nhưng bên cạnh

thơ, văn hàng ngày ta còn phải đọc những

bản danh sách hoặc thống kê cần thiết Bài

tập đọc hôm nay giúp các em 1 đoạn trích

trong danh sách HS của 1 lớp

Phát triển các hoạt động (28’)

 Hoạt động 1: Luyện đọc

 Mục tiêu: Đọc đúng bản danh sách

 Phương pháp: Trực quan, luyện tập

- Thầy đọc mẫu

- Thầy nhắc HS đếm trước số cột và đọc tên

từng cột

- Thầy đọc tên người có tiếng khó hoặc dễ

phát âm lẫn lộn Nguyễn Văn An, Hoàng

Định Công, Phạm Hương Giang, Vũ Hoàng

Khuyên

- 55, phố Hàng Trống, 168, phố Hàng Gai

- Thầy hướng dẫn HS luyện đọc bản danh

sách

- Tập đọc danh sách theo thứ tự

- Thầy nhận xét uốn nắn

- Sau đó tăng số dòng cho HS tập đọc

- Thầy cho HS đọc theo cặp nhưng không theo

thứ tự

- Hát

- Hoạt động lớp

- HS theo dõi trong SGK

- HS đọc

- Mỗi HS đọc 2, 3 dòng

- Mỗi HS đọc 5 dòng

- 2, 3 HS xung phong đọc toàn bài

- HS đọc

Trang 10

 Hoạt động 2: Hướng dẫn tìm hiểu bài

 Mục tiêu: Biết tra tìm thông tin cần thiết trong

danh sách

 Phương pháp: Đàm thoại

- Thầy yêu cầu HS đọc thầm

- Bản danh sách gồm những cột nào?

- Thầy cho HS đọc thầm cột: Họ và tên

- Tên HS trong danh sách được xếp theo thứ

tự nào?

- Sắp xếp tên các bạn trong tổ của em dựa

theo thứ tự bảng chữ cái đã học

- Thầy theo dõi, kiểm tra nhận xét

 Hoạt động 3: Luyện đọc lại

 Mục tiêu: Thi đọc đúng nhất bản danh sách

- GV nhận xét

- Bản danh sách lớp 2A vừa rồi cho ta biết

được những gì?

4 Củng cố – Dặn do ø (2’)

- Tập tra tìm nhanh thông tin về 1 bạn nào đó

trong danh sách

- Chuẩn bị: Luyện từ và câu

- Đặt tính cộng theo cột đúng, chính xác

- Xem giờ đúng trên đồng hồ một cách thành thạo

III Các hoạt động

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

Trang 11

+ - +

+

2 Bài cu õ (3’) Nhận xét bài kiểm tra

- Thầy gọi 3 HS lên bảng làm bài

15 Số hạng 78  Số bị trừø 46  Số

- Thầy gọi HS đọc tên các thành phần trong

phép cộng và phép trừ

3 Bài mới

Giới thiệu: (1’)

- Các em đã được học phép cộng có tổng bằng

10 và đặt tính cộng theo cột Để các em thực

hiện phép cộng thành thạo hơn và xem giờ

chính xác hơn chúng ta sẽ học bài: “Phép

cộng có tổng bằng 10”

Phát triển các hoạt động (27’)

 Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng 6 + 4 = 10

 Mục tiêu: Nắm được phép cộng có tổng bằng 10

và đặt tính

 Phương pháp: Trực quan, giảng giải

- Thầy yêu cầu HS thực hiện trên vật thật

- Có 6 que tính, lấy thêm 4 que tính Hỏi có

tất cả bao nhiêu que tính?

- Thầy nêu: Ta có 6 que tính thêm 4 que tính

là 10 que tính 6 +4 = 10

- Bây giờ các em sẽ làm quen với cách cộng

theo cột

Bước 1:

- Có 6 que tính (cài 6 que tính lên bảng, viết 6

vào cột đơn vị)

- Thêm 4 que tính (cài 4 que tính lên bảng

dưới 6 que tính, viết 4 vào cột đơn vị dưới 6)

- Tất cả có mấy que tính?

- Cho HS đếm rồi gộp 6 que tính và 4 que tính

lại thành bó 1 chục que tính, như vậy 6 + 4 =

10

Bước 2: Thực hiện phép tính

- Đặt tính dọc

- Thầy nêu: 6 cộng 4 bằng 10, viết 0 vào cột

 ĐDDH: Bảng cài + que tính

- HS lấy 6 que tính, thêm 4 que tính  HS trả lời được 10 que tính

- 6 + 4 = 10

 ĐDDH: Bảng cài

Trang 12

đơn vị, viết 1 vào cột chục

- Vậy:

 Hoạt động 2: Thực hành

 Mục tiêu: Làm bài tập và biết xem giờ

 Phương pháp: Trực quan

Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

- HS tự làm và tự chữa

- Bài 2: Tính

- Thầy hướng HS đặt tính sao cho các chữ số

thẳng cột (0 ở hàng đơn vị, 1 ở hàng chục)

Bài 3: Tính nhẩm:

- Thầy lưu ý HS ghi ngay kết quả phép tính

bên phải dấu =, không ghi phép tính trung

gian

- Gọi 1 vài HS tự nêu cách tính: 7 + 3 = 16

Bài 4: Đồng hồ chỉ mấy giờ?

- Thầy yêu cầu HS quan sát đồng hồ rồi ghi

giờ ở dưới

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

2 10

THỂ DỤC QUAY PHẢI , QUAY TRÁI

-ÂM NHẠC ÔN : THẬT LÀ HAY (gv phụ trách)

Thứ tư ngày 22 tháng 9 năm 2004

MÔN: LUYỆN TỪ

Tiết3: TỪ CHỈ SỰ VẬT (DANH TỪ)

CÂU KIỂU AI LÀ GÌ?

Trang 13

III Các hoạt động

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’)

- Đặt câu với từ: đồng hồ, rực rỡ, bí mật

- Sắp xếp từ để chuyển thành câu mới

+ Bà rất yêu cháu  Cháu rất yêu bà

+ Lan học chung lớp với Hà  Hà học chung

lớp với Lan

- Thầy nhận xét

3 Bài mới

Giới thiệu: Nêu vấn đề (1’)

- Ôn lại 1 số từ ngữ về chủ đề: Bạn bè, bước

đầu hiểu được 1 loại từ có tên gọi là danh từ

Phát triển các hoạt động (28’)

 Hoạt động 1: Luyện tập

 Mục tiêu: Nhận biết danh từ qua tranh

 Phương pháp: Trực quan

Bài 1:

- Nêu yêu cầu của bài tập

- Thầy cho HS đọc và chỉ tay vào tranh những

từ chỉ người, đồ vật, loài vật, cây cối

- Thầy cho HS làm bài tập miệng

- Thầy nhận xét

- Thầy hướng dẫn HS làm vở

- Thầy giới thiệu khái niệm về danh từ SGK,

Chuẩn bị: vài HS nhắc lại

 Hoạt động 2: Thực hành

 Mục tiêu: Thi tìm nhanh các từ chỉ sự vật (danh

từ)

 Phương pháp: Trực quan

Bài 2: Thầy cho mỗi nhóm tìm các danh từ

+ Nhóm 1: 2 cột đầu SGK

- HS đọc ghi nhớ

- Lớp chia 2 nhóm

 ĐDDH: tranh

- HS thảo luận

- Đại diện nhóm lên trình bày Nhận bộ thẻ từ gắn vào bảng

Trang 14

+ + + +

+ Nhóm 2: 2 cột sau SGK

 Hoạt động 3: Làm quen với câu

 Mục tiêu: Đặt câu theo mẫu: Ai là gì? Con gì?

Cái gì?

 Phương pháp: Thực hành

- Thầy hướng dẫn HS nắmyêu cầu bài tập

- Ai (cái gì, con gì?) Là gì?

- Thầy lưu ý HS: Câu trong bài có cấu trúc như

trên thường dùng để giới thiệu Phần A có

thể là 1 danh từ, có thể là 1 cụm từ

- Khuyến khích HS đặt câu về chủ đề bạn bè

- Thầy nhận xét chung

4 Củng cố – Dặn do ø (2’)

- Thầy cho HS nhắc lại kiến thức cơ bản đã

luyện tập

+ Thế nào là danh từ?

- Đặt câu theo mẫu: Ai? – là gì?

- Về làm bài 2, 3 trang 27 vào vở

- Biết thực hiện phép cộng có tổng là số tròn chục dạng 26 + 4 và 36 + 4

- Củng cố cách giải toán có lời văn

III Các hoạt động

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) Phép cộng có tổng bằng 10

- Thầy cho HS lên bảng làm bài

- Hát

Trang 15

Giới thiệu: Nêu vấn đề (1’)

- Học dạng toán 26 + 4, 36 + 4

Phát triển các hoạt động (27’)

 Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng 26 + 4, 36 + 4

 Mục tiêu: Nắm được phép cộng có nhớ, dạng

tính viết, có tổng là số tròn chục 26 + 4

 Phương pháp: Trực quan, giảng giải

Thầy nêu bài toán

- Có 26 que tính, thêm 4 que tính nữa Hỏi tất

cả có bao nhiêu tính? Thầy cho HS thao tác

trên vật thật

Vậy: 26 + 4 = 30

- Thầy thao tác với que tính trên bảng

- Có 26 que tính Thầy gài 2 bó và 6 que tính

lên bảng Viết 2 vào cột chục, 8 vào cột đơn

vị

- Thêm 4 que tính nữa Viết 4 vào cột đơn vị

dưới 6

- Gộp 6 que tính và 4 que tính được 10 que

tính tức là 1 bó, 2 bó thêm 1 bó được 3 bó

hay 30 que tính Viết 0 vào cột đơn vị, viết 3

vào cột chục

Vậy: 26 + 4 = 30

- Đặt tính: 26

430

- 6 cộng 4 = 10 viết 0 nhớ 1

- 2 thêm 1 = 3 ,viết 3

 Hoạt động 2: Giới thiệu phép cộng 36 + 24

 Mục tiêu: Nắm được phép cộng có nhớ dạng 36

+ 24, tính viết, có tổng là số tròn chục

 Phương pháp: Trực quan, giảng giải

- Thầy nêu bài toán: Có 36 que tính Thêm 24

que tính nữa Hỏi tất cả có bao nhiêu que

tính?

Thầy thao tác trên que tính

- Có 36 que tính (3 bó và 6 que rời) viết 3 vào

ĐDDH: Que tính, bảng cài

- Lấy 26 que tính (2 bó, mỗi bó

10 que tính và 6 que tính rời) Lấy thêm 4 que tính nữa

- HS lên ghi kết quả phép cộng để có 26 cộng 4 bằng 30

- HS đọc lại

ĐDDH: Bảng cài

- HS thao tác trên vật thật

- HS lên bảng ghi kết quả phép cộng để có 36 + 24 = 60

Trang 16

cột chục và 6 vào cột đơn vị

- Thêm 24 que tính nữa Viết 2 vào cột chuc,

4 vào cột đơn vị

- Gộp 6 que tính với 4 que tính được 10, tức là

1 bó 3 bó cộng 2 bó bằng 5 bó, thêm 1 bó

bằng 6 bó Viết 0 vào cột đơn vị, viết 6 vào

 Hoạt động 3: Thực hành

 Mục tiêu: Làm được các bài tập thành thạo, giải

bài toán có lời văn

 Phương pháp: Luyện tập, thảo luận nhóm

Bài 1: Tính

- Nêu yêu cầu

- Viết kết quả sao cho chữ số trong cùng 1 cột

- Phải nhớ 1 vào các tổng các chục nếu tổng

các đơn vị qua 10

Bài 2:

- Để tìm số gà Mai và Lan nuôi ta làm thế

nào?

- Mai nuôi: 22 con gà

- Lan nuôi: 18 con gà

- Cả 2 bạn nuôi: con gà?

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- HS làm bài – sửa bài

- HS đưa ra nhiều cách

- 19 + 1, 18 + 2, 17 + 3, 16 + 4,

15 + 5, 14 + 6

MÔN: KỂ CHUYỆN

Tiết3: BẠN CỦA NAI NHỎ

I Mục tiêu

1Kiến thức:

Ngày đăng: 17/05/2015, 03:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng chữ cái - LOP 2 TUAN 3 CKTKN
Bảng ch ữ cái (Trang 7)
Hình vuoâng. - LOP 2 TUAN 3 CKTKN
Hình vuo âng (Trang 23)
Hình dáng nhất định. - LOP 2 TUAN 3 CKTKN
Hình d áng nhất định (Trang 26)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w