1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

lớp 2 tuần 28 CKTKNSGDMT ( 3 cột )

30 368 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 408 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nêu được một số hành động , việc làm phù hợp để giúp đỡ người khuyết tật.. CÁC HOẠT ĐỘNG Tg HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1.. - Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm để tìm n

Trang 1

LỊCH BÀI GIẢNG TUẦN 28

Thứ

ngày

Tiết trong ngày

Tiết chương trình

Môn

Tên bài dạy

HAI

14/03/2011

BA

15/03/2011

SÁU

18/03/2011

3 52 Thể dục TC: Tung vịng vào đích, chạy đổi chỗ vỗ tay

1

Trang 2

Thứ hai, ngày 14 tháng 03 năm 2011Ngày soạn: 10/03/2011

Ngày dạy: 14/03/2011

ĐẠO ĐỨC

GIÚP ĐỠ NGƯỜI KHUYẾT TẬT (tiết 1)

I MỤC TIÊU:

- Biết mọi người đều cần phải hổ trợ , giúp đỡ đối sử bình đẳng với người khuyết tật

- Nêu được một số hành động , việc làm phù hợp để giúp đỡ người khuyết tật

- Có thái độ cảm thông, không phân biệt đối sử và tham gia giúp đỡ bạn khuyết tật trong lớp, trong trường và ở cộng đồng phù hợp vói khả năng

- HS khá, giỏi: Không đồng tình với thái độ xa lánh, kỳ thị trêu chọc bạn khuyết tật

* GDTGĐĐHCM (Liên hệ): Giúp đỡ người khuyết tật là thể hiện lịng nhân ái theo gương Bác

KNS:

-Kĩ năng thể hiện sự cảm thơng với người khuyết tật.

-Kĩ năng ra quyết định và giải quyết vấn đề phù hợp trong các tình huống liến quan đến

Nội dung truyện Cõng bạn đi học (theo Phạm Hổ) Phiếu thảo luận

III CÁC HOẠT ĐỘNG

Tg HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Ổn định:

2 Bài cu õ :Lịch sự khi đến nhà người khác (tiết 2)

- GV hỏi HS các việc nên làm và không nên làm

khi đến chơi nhà người khác để cư xử cho lịch

sự

- GV nhận xét

3 Bài mới

Hoạt động 1: Kể chuyện: “Cõng bạn đi học”

* HS nhận biết được 1 hành vi cụ thể về giúp đỡ

người KT.

- Gv kể chuyện

* Tổ chức đàm thoại:

- Vì sao Tứ phải cõng bạn đi học?

- Những chi tiết nào cho thấy Tứ không ngại

khó, ngại khổ để cõng bạn đi học?

- Các bạn trong lớp đã học được điều gì ở Tứ

- Em rút ra từ bài học gì từ câu chuyện này

- Những người như thế nào thì được gọi là người

- Hát

- HS trả lời,

- bạn nhận xét

- HS kể lại câu chuyện

- Vì Hồng bị liệt không đi được nhưng lại rất muốn đi học

- Dù trời nắng hay mưa, dù có những hôm ốm mệt Tứ vẫn cõng bạn đi học để bạn không mất buổi

- Các bạn đã thay nhau cõng Hồng đi học

- Chúng ta cần giúp đỡ người khuyết tật

Trang 3

khuyết tật?

- Chúng ta cần giúp đỡ người khuyết tật vì họ là

những người thiệt thòi trong cuộc sống Nếu

được giúp đỡ thì họ sẽ vui hơn và cuộc sống đỡ

vất vả hơn

Hoạt động 2: Thảo luận nhóm.

* HS hiểu được sự cần thiết và 1 số việc cần làm

để giúp đỡ người KT.

- Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm để tìm những

việc nên làm và không nên làm đối với người

khuyết tật

- Gọi đại diện các nhóm trình bày, nghe HS trình

bày và ghi các ý kiến không trùng nhau lên

bảng

- Kết luận: Tùy theo khả năng và điều kiện của

mình mà các em làm những việc giúp đỡ người

khuyết tật bằng những việc khác nhau như đẩy

xe lăn cho người bị liệt, quyên góp giúp nạn

nhân chất độc da cam,( đẫn người mù qua

đường: Bỏ),vui chơi cùng bạn bị câm điếc (Đ/C:

Sửa từ câm điếc thành từ khuyết tật)

Hoạt động 3: Bày tỏ ý kiến

- GV lần lượt nêu từng ý kiến y/c HS bày tỏ thái

độ đồng tình hoặc không đồng tình

Kết luận: Các ý kiến a, c, d là đúng Ý kiến b

chưa hoàn toàn đúng ( Đ/C: ý kiến b là sai)

- Chia thành 4 nhóm thảo luận và ghi ý kiến vào phiếu thảo luận nhóm

- Trình bày kết quả thảo luận Ví dụ:

- Những việc nên làm:

+ Đẩy xe cho người bị liệt

+ Đưa người khiếm thị qua đường

+ Vui chơi với các bạn khuyết tật

+ Quyên góp ủng hộ người khuyết tật

- Những việc không nên làm:

+ Trêu chọc người khuyết tật

+ Chế giễu, xa lánh người khuyết tật…

Trang 4

- Đọc rành mạch toàn bài; ngắt, nghỉ hơi đúng ở các dấu câu và cụm từ rõ ý.

- Hiểu ND: Ai yêu quý đất đai, chăm chỉ lao động trên đồng ruộng, người đó có cuộc sống ấm no, hạnh phúc (Trả lời được câu hỏi 1, 2, 3, 5 - HS khá, giỏi trả lời được câu hỏi 4)

- Ham thích môn học.

KNS:

-Tự nhận thức

-Xác định giá trị bản thân

-Lắng nghe tích cực

Trang 5

II CHU Ẩ N B Ị :

Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK Bảng phụ ghi sẵn từ, câu cần luyện đọc và 3 phương án ở câu hỏi 4 để HS lựa chọn

III CÁC HOẠT ĐỘNG

Tg HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

- Yêu cầu HS đọc từng câu Nghe và chỉnh sửa

lỗi cho HS, nếu có

c) Luyện đọc đoạn

- Nêu yêu cầu đọc đoạn, sau đó yêu cầu HS chia

bài thành 3 đoạn

HS luyện đọc

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp theo đoạn trước lớp,

GV và cả lớp theo dõi để nhận xét

d) Thi đọc

- Tổ chức cho các nhóm thi đọc đồng thanh, đọc

cá nhân

- Nhận xét, cho điểm

e) Cả lớp đọc đồng thanh

- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh đoạn 1

3.2/ Tìm hiểu bài

+ Tìm những hình ảnh nói lên sự cần cù, chịu khó

của vợ chồng người nông dân

+ Nhờ chăm chỉ làm ăn, họ đã đạt được điều gì?

+ Tính nết của hai con trai của họ ntn?

+ Tìm từ ngữ thể hiện sự mệt mỏi, già nua của

hai ông bà?

+ Trước khi mất, người cha cho các con biết điều

gì?

+ Theo lời cha, hai người con đã làm gì?

+ Kết quả ra sao?

- Treo bảng phụ có 3 phương án trả lời

- Hát

- Theo dõi và đọc thầm theo

- Mỗi HS đọc 1 câu, đọc nối tiếp từ đầu cho đến hết bài

- Chia bài thành 3 đoạn theo hướng dẫn của GV:

- Nghe GV giải nghĩa từ

- Luyện đọc câu:

- Nối tiếp nhau đọc các - Lần lượt từng HS đọc trước nhóm của mình, các bạn trong nhóm chỉnh sửa lỗi cho nhau

- Các nhóm cử cá nhân thi đọc cá nhân, các nhóm thi đọc nối tiếp

- Đọc đồng thanh 1 đoạn trong bài

+ Quanh năm hai sương một nắng, cuốc bẫm cày sâu, ra đồng từ lúc gà gáy sáng trở về nhà khi đã lặn mặt trời Họ hết cấy lúa, lại trồng khoai, trồng cà

+ Họ gây dựng được một cơ ngơi đàng hoàng

+ Hai con trai lười biếng, ngại làm ruộng, chỉ mơ chuyện hão huyền.+ Già lão, qua đời, lâm bệnh nặng

+ Người cho dặn: Ruộng nhà có một kho báu các con hãy tự đào lên mà 5

Trang 6

+ Theo em, kho baựu maứ hai anh em tỡm ủửụùc laứ

gỡ?

+ Caõu chuyeọn muoỏn khuyeõn chuựng ta ủieàu gỡ?

3.3/ Luyeọn ủoùc laùi

- Goùi 3 HS ủoùc noỏi tieỏp tửứng ủoaùn cuỷa caõu

chuyeọn

- GV nxeựt ghi ủieồm

4 Cuỷng coỏ :

Qua caõu chuyeọn con hieồu ủửụùc ủieàu gỡ?

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

5 Daởn do:ứ HS veà nhaứ hoùc baứi.

- Chuaồn bũ baứi sau: Baùn coự

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

+ Vỡ sao maỏy vuù lieàn luựa boọi thu?

- HS ủoùc thaàmtraỷ lụứi

- 3 ủeỏn 5 HS phaựt bieồu

- Laứ sửù chaờm chổ, chuyeõn caàn

- Chaờm chổ lao ủoọng seừ ủửụùc aỏm no, haùnh phuực./ Ai chaờm chổ lao ủoọng yeõu quyự ủaỏt ủai seừ coự cuoọc soỏng aỏm

no, haùnh phuực

- 3 HS ủoùc noỏi tieỏp tửứng ủoaùn cuỷa caõu chuyeọn

- Caõu chuyeọn cho thấy : Ai yêu quý

đất đai, chăm chỉ lao động trên đồng ruộng, ngời đó có cuộc sống ấm no, hạnh phúc

Hoùc sinh laộng nghe

Trang 8

- Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi.

- Làm được BT 2 ; BT (3) a/b

- Ham thích môn học.

II CHU Ẩ N B Ị :

Bảng lớp ghi sẵn nội dung các bài tập chính tả

III CÁC HOẠT ĐỘNG

Tg HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Ổn định

2 Bài cu õ :Ôn tập giữa HK2

3 Bài mới

Hoạt động 1: Hướng dẫn tập chép

a) Ghi nhớ nội dung đoạn cần chép

- Đọc đoạn văn cần chép

-Nội dung của đoạn văn là gì?

-Những từ ngữ nào cho em thấy họ rất cần cù?

b) Hướng dẫn cách trình bày

-Đoạn văn có mấy câu?

-đoạn văn những dấu câu nào được sử dụng?

-Những chữ nào phải viết hoa? Vì sao?

c) Hướng dẫn viết từ khó

- GV theo dõi, sửa sai

-Yêu cầu HS lên bảng làm bài

-Gọi HS nhận xét, chữa bài

-Yêu cầu HS đọc các từ trên sau khi đã điền đúng

- Hát

-Theo dõi và đọc lại

-Nói về sự chăm chỉ làm lụng của hai vợ chồng người nông dân

- Hai sương một nắng, cuốc bẫm cày sâu, ra đồng từ lúc gà gáy sáng đến lúc mặt trời lặn, hết trồng lúa, lại trồng khoai, trồng cà.-3 câu

-Dấu chấm, dấu phẩy được sử dụng

-Chữ Ngày, Hai, Đến vì là chữ đầu câu

- HS đọc cá nhân, đồng thanh các từ khó

-2 HS lên bảng viết từ, HS dưới lớp viết vào nháp

-HS nghe

- HS viết bài vào vở

- HS tự soát sửa lỗi

- Đọc đề bài

-2 HS lên bảng làm, HS dưới lớp

làm vào Vở bài tập Tiếng Việt -voi huơ vòi; mùa màng.

Trang 9

Bài 3a

-GV chép thành 2 bài cho HS lên thi tiếp sức

-Tổng kết trò chơi, tuyên dương nhóm thắng cuộc

-Cho điểm HS

4 Củng cố :

Qua bài học các em hiểu được điều gì?

5.Dặn dò:

- Chuẩn bị bài sau: Cây dừa

-Nhận xét tiết học

thuở nhỏ; chanh chua.

-HS đọc cá nhân, đồng thanh.-Đọc đề bài

-Thi giữa 2 nhóm

- Học sinh trình bàyHọc sinh lắng nghe

9

Trang 10

TỰ NHIÊN - XÃ HỘI

MỘT SỐ LOÀI VẬT SỐNG TRÊN CẠN

I MỤC TIÊU

- Nêu được tên và ích lợi của một số động vật sống trên cạn đối với con người

- Kể được tên 1 số con vật sống hoang dã sống trên cạn và 1 số vật nuôi trong nhà

-Yêu quý và bảo vệ các con vật, đặc biệt là những động vật quí hiếm.

KNS:

-Kĩ năng quan sát, tìm kiếm và xử lí các thơng tin về động vật sống trên cạn.

-Kĩ năng ra quyết định: Nên và khơng nên làm gì để bảo vệ động vật.

-Phát triển kĩ năng hợp tác: Biết hợp tác với mọi người cùng bảo vệ động vật

-Phát triển kĩ năng giao tiếp thơng qua các hoạt động học tập.

II CHU Ẩ N B Ị :

Ảnh minh họa trong SGK phóng to Các tranh ảnh, bài báo về động vật trên cạn Phiếu trò chơi Giấy khổ to, bút viết bảng

III CÁC HOẠT ĐỘNG

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Ổn định:

2 Bài cũ: Loài vật sống ở đâu?

- Loài vậy có thể sống được ở những đâu?

- GV nxét đánh giá

3 Bài mới

Hoạt động 1: Làm việc với SGK

* HS nĩi tên và nêu ích lợi của 1 số con vật sống

trên cạn.

- Yêu cầu: Các nhóm hãy thảo luận các vấn đề

sau:

1 Nêu tên con vật trong tranh

2 Cho biết chúng sống ở đâu?

3 Thức ăn của chúng là gì?

4 Con nào là vật nuôi trong gia đình, con

nào sống hoang dại hoặc được nuôi

trong vườn thú?

- Yêu cầu HS lên bảng, vừa chỉ tranh vừa nói

* Bước 2: Làm việc cả lớp.

- Đại diện các nhóm lên chỉ tranh và nói Có

thể đặt một số câu hỏi mời bạn khác trả lời

Bạn nào trả lời đúng thì có thể đặt câu hỏi khác

mời bạn khác trả lời…

GV kết luận: Có rất nhiều loài vật sống trên

mặt đất như: Voi, ngựa, chó, gà, hổ … có loài

vật đào hang sống dưới đất như thỏ, giun …

Chúng ta cần phải bảo vệ các loài vật có trong

tự nhiên, đặc biệt là các loài vật quý hiếm.

Hoạt động 3: Động não

-Hát

- HS trả lời

- HS nxét

-HS quan sát, thảo luận trong nhóm

-HS trả lời cá nhân

- HS thực hiện theo y/c

Trang 11

* Biết cách bảo vệ lồi vật.

- Hãy cho biết chúng ta phải làm gì để bảo vệ

các loài vật?

(Mỗi HS tự đứng lên nói ý kiến của mình,

khi bạn ngồi xuống bạn khác đứng lên trả

lời) GV ghi nhanh …

-GV nhận xét những ý kiến đúng

Hoạt động 4: Triển lãm tranh ảnh

-Yêu cầu HS tập hợp tranh ảnh và dán trang trí

vào 1 tờ giấy khổ to

- Làm việc cả lớp

Yêu cầu đại diện các nhóm lên báo cáo kết

quả của nhóm mình

-GV khuyến khích HS nhóm khác đặt các câu

hỏi cho nhóm đang báo cáo

-GV nhận xét và tuyên dương các nhóm tốt

Hoạt động 5: Hoạt động nối tiếp

- Chơi trò chơi: Bắt chước tiếng con vật

- G - Nhận xét và đánh giá bên thắng cuộc

4 Củng cố :

GV tổng kết bài, gdhs

5.Dặn dò:

HS chuẩn bị bài sau

Nhận xét tiết học

Trả lời: Không được giết hại, săn bắn trái

phép, không đốt rừng làm cháy rừng không có chỗ cho động vật sinh sống …

-Tập hợp tranh, phân loại theo tiêu chí nhóm mình lựa chọn và trang trí.

- Các nhóm thảo luận làm việc theo y/c

- Báo cáo kết quả

-Các thành viên trong nhóm cùng suy nghĩ trả lời

2 bạn đại diện cho bên nam và bên nữ lên tham gia

Học sinh lắng ngheHọc sinh lắng nghe

11

Trang 12

- Nhận biết được số tròn trăm, biết cách đọc, viết các số tròn trăm.

- Làm được các BT 1, 2

- Ham thích học Toán.

II CHU Ẩ N B Ị :

10 hình vuông biểu diễn đơn vị, kích thước 2,5cm x 2,5cm20 hình chữ nhật biểu diễn 1 chục, kích thước 25cm x 2,5cm Có vạch chia thành 10 ô

III CÁC HOẠT ĐỘNG

Tg HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Ổn định

2 Bài mới

Hoạt động 1:Ôn tập về đơn vị, chục, trăm.

- Gắn lên bảng 1 ô vuông và hỏi có mấy

đơn vị?

- Tiếp tục gắn 2, 3, 10 ô vuông như

phần bài học trong SGK và yêu cầu HS

nêu số đơn vị tương tự như trên

- 10 đơn vị còn gọi là gì?

- 1 chục bằng bao nhiêu đơn vị?

- Viết lên bảng: 10 đơn vị = 1 chục.

- Gắn lên bảng các hình chữ nhật biểu

diễn chục và yêu cầu HS nêu số chục từ 1

chục (10) đến 10 chục (100) tương tự như

đã làm với phần đơn vị

- 10 chục bằng mấy trăm?

Viết lên bảng 10 chục = 100.

Hoạt động 2: Giới thiệu 1 nghìn.

a Giới thiệu số tròn trăm

- Gắn lên bảng 1 hình vuông biểu diễn

100 và hỏi: Có mấy trăm

- Gọi 1 HS lên bảng viết số 100 xuống

dưới vị trí gắn hình vuông biểu diễn 100

- Gắn 2 hình vuông như trên lên bảng và

hỏi: Có mấy trăm

- Yêu cầu HS suy nghĩ và tìm cách viết số

2 trăm

- Giới thiệu: Để chỉ số lượng là 2 trăm,

người ta dùng số 2 trăm, viết 200

- Lần lượt đưa ra 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 hình

vuông như trên để giới thiệu các số 300,

- Hát

- Có 1 đơn vị

- Có 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 đơn vị

- 10 đơn vị còn gọi là 1 chục

- 1 chục bằng 10 đơn vị

- 10 chục bằng 1 trăm

- Có 1 trăm

- Viết số 100

- Có 2 trăm

- Một số HS lên bảng viết

- HS viết vào bảng con: 200

- Đọc và viết các số từ 300 đến 900

- Cùng có 2 chữ số 00 đứng cuối cùng

Trang 13

Giới thiệu: 10 trăm được gọi là 1 nghìn.

Viết lên bảng: 10 trăm = 1 nghìn.

- Để chỉ số lượng là 1 nghìn, viết là 1000

- HS đọc và viết số 1000

- 1 chục bằng mấy đơn vị?

- 1 trăm bằng mấy chục?

- 1 nghìn bằng mấy trăm?

- Yêu cầu HS nêu lại các mối liên hệ giữa

đơn vị và chục, giữa chục và trăm, giữa

trăm và nghìn

Hoạt động 3: Luyện tập.

1 Đọc, viết (theo mẫu)

2 GV phát phiếu nhóm cho HS làm bài

- Nhận xét tiết học, tuyên dương HS thực

hành tốt, hiểu bài

- Có 10 trăm

- Cả lớp đọc: 10 trăm bằng 1 nghìn.

- HS quan sát và nhận xét: Số 1000 được viết bởi 4 chữ số, chữ số 1 đứng đầu tiên, sau đó là 3 chữ số 0 đứng liền nhau

- 1 chục bằng 10 đơn vị

- 1 trăm bằng 10 chục

- HS nxét, sửa bài

Học sinh trình bàyHọc sinh lắng nghe

13

Trang 14

THỦ CÔNG LÀM ĐỒNG HỒ ĐEO TAY ( TT )

I.MỤC TIÊU:

- Biết cách làm đồng hồ đeo tay

- Làm được đồng hồ đeo tay

- Với HS khéo tay : Làm được đồng hồ đeo tay Đồng hồ cân đối

- Thích làm đồ chơi, thích thú với sản phẩm lao động của mình

II CHU ẨN BỊ :

Mẫu đồng hồ đeo tay.Qui trình làm đồng hồ đeo tay minh hoạ cho từng bước.Giấy, kéo, hồ dán

III CÁC HOẠT ĐỘNG

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

b HD thực hành làm đồng hồ đeo tay

- Yêu cầu Hs nhắc lại qui trình

Gv nhận xét

- Yêu cầu Hs thực hành theo nhóm; gv quan

sát và giúp những em còn lung túng

- Động viên các em làm đồng hồ theo các

bước đúng qui trình nhằm rèn luyện kĩ năng

- Gv nhắc nhở : Nếp gấp phải sát, miết kĩ Khi

gài dây đeo có thể bóp nhẹ hình mặt đồng hồ

để gài dây đeo cho dễ

- Tổ chức Hs trưng bày sản phẩm

- Đánh giá sản phẩm của học sinh

4 Củng cố : Giáo dục tư tưởng.

5 Dặn dò :Hs giờ sau mang đầy đủ dụng cụ

học bài : Làm vòng đeo tay

- 2 Hs nhắc lại qui trình

- 2 Hs nhắc lại qui trình

Bước 1 : Cắt thành các nan giấy

Bước 2 : làm mặt đồng hồ

Bước 3 : Gài dây đeo đồng hồ

Bước 4 : Vẽ số và kim lên mặt đồng hồ

- Hs thực hành theo nhóm

- Trưng bày sản phẩm và đánh giá lẫn nhau

- HS nghe

- HS nxét tiết học

Trang 15

Thửự tử ngaứy 16 thaựng 3 naờm 2011

TAÄP ẹOẽC

CAÂY DệỉA

I MUẽC TIEÂU

- Biết ngắt nhịp thơ hợp lý khi đọc các câu thơ lục bát

- Hiểu ND: Cây dừa giống nh con ngời, biết gắn bó với đất trời, với thiên nhiên (trả lời đợc các

CH 1, 2; thuộc 8 dòng thơ đầu)

- HS khá, giỏi trả lời đợc CH 3

- Ham thớch moõn hoùc

II Chu ẩ n b ị :

Tranh minh hoaù baứi taọp ủoùc trong SGK Baỷng lụựp ghi saỹn baứi taọp ủoùc

III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG

Tg HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GIAÙO VIEÂN HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HOẽC SINH

1 OÅn ủũnh

2 Baứi cu ừ :Kho baựu

-HS ủoùc ủoaùn TLCH: 3em

-Nhaọn xeựt cho ủieồm HS

Yeõu caàu HS ủoùc noỏi tieỏp, moói HS ủoùc 2

caõu, 1 caõu saựu vaứ 1 caõu taựm

c) Luyeọn ủoùc theo ủoaùn

-Neõu yeõu caàu ủoùc ủoaùn vaứ hửụựng daón HS

chia baứi thaứnh 3 ủoaùn

-Hửụựng daón HS ngaột gioùng caực caõu thụ khoự

ngaột

-Ngoaứi ra caàn nhaỏn gioùng ụỷ caực tửứ ủũu, ủaựnh

nhũp, canh, ủuỷng ủổnh.

-HS ủoùc noỏi tieỏp ủoaùn

Hoaùt ủoọng 2: Tỡm hieồu baứi

-Caực boọ phaọn cuỷa caõy dửứa (laự, ngoùn, thaõn,

quaỷ) ủửụùc so saựnh vụựi nhửừng gỡ?

-Caõy dửứa gaộn boự vụựi thieõn nhieõn (gioự, traờng,

maõy, naộng, ủaứn coứ) ntn?

-Haựt

-Hs ủoùc baứi vaứ TLCH

- Hs nxeựt

-Theo doừi vaứ ủoùc thaàm theo

-Moói HS ủoùc 2 doứng thụ theo hỡnh thửực noỏi tieỏp

Duứng buựt chỡ phaõn caựch giửừa caực ủoaùn thụ:ẹoaùn 1: 4 doứng thụ ủaàu

ẹoaùn 2: 4 doứng thụ tieỏp

ẹoaùn 3: 6 doứng thụ cuoỏi

-Luyeọn ngaột gioùng caực caõu daứi:

-ẹoùc baứi theo yeõu caàu

- HS ủoùc laùi baứi sau ủoự traỷ lụứi:

Laự: nhử baứn tay dang ra ủoựn gioự, nhử chieỏc lửụùc chaỷi vaứo maõy xanh

Ngoùn dửứa: nhử ngửụứi bieỏt gaọt ủaàu ủeồ goùi traờng

Thaõn dửứa: baùc pheỏch, ủửựng canh trụứi ủaỏt.Quaỷ dửứa: nhử ủaứn lụùn con, nhử nhửừng huỷ rửụùu

- Vụựi gioự: dang tay ủoựn, goùi gioự cuứng ủeỏn muựa reo

Vụựi traờng: gaọt ủaàu goùi

Vụựi maõy: laứ chieỏc lửụùc chaỷi vaứo maõy

15

Ngày đăng: 11/05/2015, 09:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng lớp ghi sẵn nội dung các bài tập chính tả. - lớp 2 tuần 28 CKTKNSGDMT ( 3 cột )
Bảng l ớp ghi sẵn nội dung các bài tập chính tả (Trang 8)
- Gắn lên bảng 10  hình vuông và hỏi: Có - lớp 2 tuần 28 CKTKNSGDMT ( 3 cột )
n lên bảng 10 hình vuông và hỏi: Có (Trang 13)
Bảng ghi sẵn các câu gợi ý. - lớp 2 tuần 28 CKTKNSGDMT ( 3 cột )
Bảng ghi sẵn các câu gợi ý (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w