GV nhận xét 2.Dạy học bài mới Hoạt động 1:Phân tích truyện Cái bình hoa -GV chia 5 nhóm ,yêu cầu HS các nhóm theo dõi câu chuyện và xây dựng phần kết câu chuyện -GV kể chuyện Cái bình ho
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 3
378113
Chào cờ đầu tuần
Bạn của Nai Nhỏ
Bạn của Nai Nhỏ
Phép cộng có tổng bằng 10Biết nhận lỗi và sửa lỗi
Ba
8/9
Thể dụcK.chuyệnToánThủ côngTNXH
531233
Quay phải,quay trái-Trò chơi: “Nhanh lên bạnơi”Bạn của Nai Nhỏ
26+4;36+24Gấp máy bay phản lực
Hệ cơ
Tư
9/9
Tập đọcToánChính tả
Âm nhạcATGT
913533
Gọi bạnKiểm tra
Mĩ thuật
631433
Quay phải,quay trái -Động tác vươn thở và tay
Từ chỉ sự vật.Câu kiểu Ai là gì?
Luyện tậpChữ hoa : B
Vẽ theo mẫu: Vẽ lá cây
Sáu
11/9
Chính tảToánTLvănSHL
61533
Nghe-Viết: Gọi bạn
9 cộng với một số:9+5Sắp xếp câu trong bài.Lập danh sách học sinhSinh hoạt cuối tuần 3
Trang 2III.Các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:Không kiểm tra
2.Dạy học bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng 6+4=10
Bước 1:GV giơ 6 que tính hỏi: Có mấy que
tính?
GV hỏi :Viết 6 vào cột chục hay cột đơn vị?
GV giơ 4 que tính và hỏi: Lấy thêm mấy que
tính nữa?
Viết tiếp số mấy vào cột đơn vị?
GV hỏi: Có tất cả mấy que tính?
*Bài 1/12:Viết số thích hợp vào chỗ chấm
GV yêu cầu HS làm bài vào vở
Trang 3GV yêu cầu HS làm bài bảng con
GV nhận xét
*Bài 3/12:Tính nhẩm
GV yêu cầu HS làm bài vào vở(dòng 2,3)
GV nhận xét
*Bài 4/12:Đồng hồ chỉ mấy giờ?
GV yêu cầu HS xem mặt đồng hồ SGK rồi nêu
HS nêu yêu cầu
HS làm bài vào vở(HSKG làm cả bài)
Nêu miệng kết quả-nhận xét
HS quan sát trả lời miệngNhận xét
HS trả lời
Đạo đức (T3): BIẾT NHẬN LỖI VÀ SỬA LỖI
I.Mục tiêu
- Biết khi mắc lỗi cần phải nhận lỗi và sửa lỗi
- Biết được vì sao cần phải nhận lỗi và sửa lỗi
- Thực hiện nhận lỗi và sửa lỗi khi mắc lỗi
*HSKG: Biết nhắc bạn bè nhận lỗi và sửa lỗi khi mắc lỗi.
II.Tài liệu và phương tiện:
- Phiếu thảo luận nhóm
- Vở bài tập Đạo đức 2
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Kiểm tra bài cũ
GV nêu câu hỏi: Học tập và sinh hoạt đúng giờ
sẽ có lợi gì?
GV nhận xét
2.Dạy học bài mới
Hoạt động 1:Phân tích truyện Cái bình hoa
-GV chia 5 nhóm ,yêu cầu HS các nhóm theo
dõi câu chuyện và xây dựng phần kết câu
chuyện
-GV kể chuyện Cái bình hoa từ đầu đến “Ba
tháng trôi qua,không ai còn nhớ đến chuyện cái
bình hoa nữa”
-GV hỏi: -Nếu Vô-va không nhận lỗi thì điều gì
-HS trả lời
-HS về nhóm -HS lắng nghe-HS thảo luận nhóm phán đoán phần
Trang 4Gv kể đoạn cuối câu chuyện
-GV giao phiếu câu hỏi cho HS thảo luận:
+Qua câu chuyện ,em thấy cần làm gì sau khi
mắc lỗi?
+Nhận lỗi và sửa lỗi có tác dụng gì?
GV kết luận:Trong cuộc sống ,ai cũng có khi
mắc lỗi ,nhất là với các em ở lứa tuổi
nhỏ.Nhưng điều quan trọng là biết nhạn lỗi và
sửa lỗi.Biết nhận lỗi và sửa lỗi thì mau tiến bộ
và được mọi người yêu quý
Hoạt động 2:Bày tỏ ý kiến ,thái độ của mình
GV quy định cách bày tỏ ý kiến và thái độ của
mình :Nếu tán thành thì ghi dấu +,không tán
thành thì ghi dấu -,nếu không đánh giá được thì
ghi số 0 biểu thị sự bối rối
GV đọc lần lượt từng ý kiến
a)Người nhận lỗi là người dũng cảm
b)Nếu có lỗi chỉ cần tự sửa lỗi ,không cần nhận
lỗi
c)Nếu có lỗi chỉ cần nhận lỗi,không cần sửa lỗi
d)Cần nhận lỗi cả khi mọi người không biết
mình có lỗi
đ )Cần xin lõi khi mắc lỗi với bạn bè và em bé
e)Chỉ cần xin lỗi những người quen biết
GV kết luận:Biết nhận lỗi và sửa lỗi giúp em
mau tiến bộ và được mọi người quý mến.
Về nhà chuẩn bị kể lại một trường hợp em đã
nhận và sửa lỗi hoặc người khác đã nhận và sửa
lỗi với em
-HD theo dõi hướng dẫn của cô giáo
-HS ghi vào bảng con dấu + hoặc -,hoặc số 0 và giải thích vì sao?
+-
+
-+-
-HS nhắc lại
Trang 5Thứ ba ngày 8 tháng 9 năm 2009 Thể dục (T5):QUAY PHẢI,QUAY TRÁI-TRÒ CHƠI: “NHANH LÊN BẠN ƠI”
I.Mục tiêu
- Ôn một số kĩ năng đội hình đội ngũ.Yêu cầu thực hiện được động tác tốt hơn giờ trước
- Học quay phải ,quay trái Bước đầu biết cách thực hiện quay phải,quay trái
- Ôn trò chơi: “Nhanh lên bạn ơi”.Yêu cầu biết cách chơi và thực hiện theo yêu cầu trò chơi
II.Địa điểm, phương tiện:
- Trên sân trường.Vệ sinh an toàn sân tập
- Chuẩn bị còi,cờ và kẻ sân trò chơi
III.Các hoạt động dạy học:
1.Phần mở đầu:
- HS điểm số,chào,báo cáo
- GV nêu yêu cầu tiết học
-Chạy nhẹ nhàng theo một hàng dọc trên
địa hình tự nhiên
1 ph
1 ph
60m
50 3 hàng dọc
- 3 hàng ngang
Trang 6- Đi thường theo vòng tròn và hít thở sâu
- Trò chơi “diệt con vật có hại”
2 Phần cơ bản:
*Học quay phải ,quay trái:
GV làm mẫu và giải thích động tác ,sau
nghiêm,đứng nghỉ,quay phải ,quay trái
*Trò chơi “ Nhanh lên bạn ơi”
+ GV cho HS chơi lần 1 để nhớ lại cách
1-2 lần2lần
- Vòng tròn-Vòng tròn
- 3 hàng ngang
-3hàng dọc-Đội hình hình vuông
-Vòng tròn
Kể chuyện(T3): BẠN CỦA NAI NHỎ
I.Mục đích yêu cầu:
1.Rèn kĩ năng nói:
- Dựa theo tranh và gợi ý dưới tranh,nhăc lại được lời kể của Nai Nhỏvề bạn mình(BT1);nhắc lại được lời của cha Nai Nhỏ sau mỗi lần con kể về bạn(BT2)
- Biết kể nối tiếp được từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh hoạ ở BT1
*HSKG: Bước đầu biết dựng lại câu chuyện theo vai
2.Rèn kĩ năng nghe: Biết lắng nghe bạn kể chuyện ;biết nhận xét đánh giá lời kể
của bạn
II.Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ trong SGK
III.Các hoạt động dạy học:
A.Kiểm tra bài cũ:
Gọi 3HS nối tiếp nhau kể lại 3 đoạn câu chuyện
Phần thưởng. -3HS kể-HS nhận xét
Trang 7Gv nhận xét ghi điểm
B.Dạy học bài mới
1.Giới thiệu bài
GV nêu mục đích yêu cầu giờ học
2.Hướng dẫn kể chuyện.
Hoạt động 1: Dựa theo tranh nhắc lại lời kể của
Nai Nhỏ về bạn mình
Gọi HS nêu yêu cầu
GV yêu cầu HS quan sát kĩ 3 tranh minh hoạ
trong SGKnhớ lại từng lời kể của Nai Nhỏđược
diễn tả bằng hình ảnh
GV yêu cầu HS thảo luận nhóm
GV nhận xét khen ngợi những em kể tốt
Hoạt động 2: Nhắc lại lời của cha Nai Nhỏ sau
mỗi lần nghe con kể về bạn
GV yêu cầu HS quan sát lại từng tranh,gợi ý:
-Nghe Nai Nhỏ kể lại hành động hích đổ hòn đá
to của bạn cha Nai Nhỏ nói thế nào?
-Nghe Nai Nhỏ kể chuyện người bạn đã nhanh
trí kéo mình trốn khỏi lão Hổ hung dữ,cha Nai
Nhỏ nói gì?
-Nghe xong chuyện bạn của con đã húc ngã Sói
để cứu Dê Non,cha Nai Nhỏ đã mừng rỡ và nói
với con thế nào?
GV yêu cầu HS tập kể theo nhóm đôi
-Về nhà kể lại câu chuyện cho bạn bè và người
-HS nhắc lại tên câu chuyện đã học ở bài Tập đọc trước
-HS nêu yêu cầu bài tập 1
-HS quan sát tranh-1HSG làm mẫu-HS thảo luận theo nhóm 4-Đại diện nhóm kể trước lớp-HS nhận xét
-HS quan sát tranh TLCH-HSTL: Bạn con khoẻ thế cơ à?Nhưng cha vẫn lo
-Bạn của con thật thông minh và nhanhnhẹn !Nhưng cha vẫn chưa yên tâm đâu
-Đấy là điều cha mong đợi.Con trai bé bỏng của cha,quả là con có một người bạn thật tốt,dám liều mình cứu
người Cha không còn phải lo lắng điều
gì nữa Cha cho phép con đi chơi xa với bạn
-HS tập kể theo đôi bạn-Đại điện nhóm kể trước lớp-Nhận xét
3HS lên bảng :1HS làm người dẫn chuyện,1HS nói lời Nai Nhỏ,1HS nói lời của cha Nai Nhỏ
-Lớp nhận xét
Trang 8thân nghe.
Toán(T12): 26+4,36+24
I.Mục tiêu: Sau bài học HS biết:
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100,dạng 26+4,36+24
- Củng cố cách giải bài toán có lời văn(toán đơn liên quan đến phép cộng)
II.Đồ dùng dạy học:
- Que tính ,bảng gài
III.Các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:
Gọi 2HS lên bảng làm bài: 1+9= 5+5=
9+1= 2+8=
Gv nhận xét ghi điểm
2.Dạy học bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng 26+4
Bước 1:GV giơ 2 bó que tính hỏi: Có mấy chục
que tính?
GV giơ 6 que tính và hỏi: Lấy thêm mấy que
tính nữa?
GV hỏi: Có tất cả mấy que tính?
GV giơ 4 que tính và hỏi: Có thêm mấy que tính
Hoạt động 2: Giới thiệu phép cộng 36+24
Thực hiện tương tự hoạt động 1(HS học tốt bỏ
qua phần thao tác que tính)
-26 cộng 4 bằng 30
HS nhắc lại
HS nêu cách đặt tínhHSTL:Viết số 26 ,viết số 4 dưới số 26thẳng cột với số 4,viết dấu +,kẻ vạch ngang
Tính từ phải sang trái
*6 cộng 4 bằng 10 viết 0 nhớ 1
*2 thêm 1 bằng 3 viết 3
HS nêu yêu cầu
Trang 9GV hỏi:Bài toán cho biết gì?
Bài toán hỏi gì?
HS đọc đề-Nhà An nuôi 22 con gà,nhà Lan nuôi
Thủ công(T3): GẤP MÁY BAY PHẢN LỰC
I.Mục tiêu:
- HS biết cách gấp máy bay phản lực
Trang 10- Gấp được máy bay phản lực.Các nếp gấp tương đối phẳng ,thẳng.Máy bay
sử dụng được(HS khéo tay)
- Học sinh hứng thú gấp hình
II.Đồ dùng dạy học
- Mẫu máy bay phản lực được gấp bằng giấy màu và mẫu gấp tên lửa của bài1
- Quy trình gấp máy bay phản lực
- Giấy màu, giấy nháp
III Hoạt động dạy học.
1.Kiểm tra
2.Dạy học bài mới
HĐ1.GV hướng dẫn học sinh quan sát và nhậnxét
-GV giới thiệu mẫu gấp máy bay phản lực
-Các em có nhận xét gì về hình dáng của chiếc
may bay phản lực?
-Các em thường thấy máy bay ở đâu?
HĐ2: Hướng dẫn thao tác mẫu
-Muốn gấp máy bay phản lực ta dùng giấy màu
hình gì?
Bước1: Gấp tạo mũi, thân, cánh,máy bay phản lực
-HS nhìn hình vẽ từng bước gấp vàcho cô biết ở
thao tác 1, 2 chúng ta gấp máy bay phản lực
giống như gấp hình gì đã học? ở hình hai có kí
hiệu gì?
Gấp theo đường dấu gấp ở hình 3 sao cho hai đỉnh
tiếp giáp nhau ở đường dấu giữa, điểm tiếp giáp
cách 2 mép gấp phía trên khoảng 1/3 chiều cao H
như H4
Gấp toàn bộ phần trên xuống theo đường dấu sao
cho đỉnh A nằm trên đường dấu giữa
-Ở hình 4 có kí hiệu gì?
Gấp theo đường dấu gấp ở hình 4 sao cho đỉnh A
ngược lên trên để giữ chặt hai mép gấp bên được
hình 5
Gấp tiếp theo đường dấu gấp ở hình 5 sao cho 2
đỉnh ở phía trên và 2 mép bên sát vào đường dấu
giữa như hình 6
Bước 2: Tạo máy bay phản lực và sử dụng.
Bẻ các nếp gấp sang hai bên đường dấu giữa và
miết dọc theo đường dấu giữa được máy bay phản
- Phần mũi bằng không nhọn nhưphần mũi của tên lửa.(HS trả lời)-Máy bay bay trên trời
- HS trả lời- giấy màu hình chữnhật
-Thao tác 1,2 ở gấp tên lửa
-Mũi tên gấp lên
HS quan sát
Trang 11lực như hình 7.
Cầm vào nếp gấp giữa, cho hai cánh máy bay
sang ngang hai bên, hướng máy bay chếch lên
phía trên để phóng như phóng tên lửa
Gọi học sinh lên thực hiện lại các thao tác gấp
Trang 12Tự nhiên và xã hội(T3) : HỆ CƠ
I.Mục tiêu:
Nêu được tên và chỉ được vị trí các vùng cơ chính:cơ đầu,cơ ngực,cơ
lưng ,cơ bụng,cơ tay ,cơ chân
Biết được cơ nào cũng có thể co và duỗi được,nhờ đó mà các bộ phận của cơ
A.Kiểm tra bài cũ :
-Gọi 3 học sinh lên bảng
-Nhận xét
B.Bài mới :
Mở bài:Gv hỏi: Hình dạng của chúng ta như
thế nào nếu dưới lớp da của cơ thể chỉ có bộ
xương
Hôm nay chúng ta học hệ cơ
Hoạt động 1: Quan sát hệ cơ
Bước1:Hoạt động theo cặp
Yêu cầu học sinh quan sát tranh 1 trong SGK
và trả lời câu hỏi : “Chỉ và nói tên một số cơ
của cơ thể”
Bước 2:Hoạt động cả lớp
GV treo tranh hệ cơ
GVgọi một số học sinh lên bảng vừa chỉ vào
hình vẽ vừa nói tên các hệ cơ
-HS1: Chỉ và gọi tên các xương trong
cơ thể
-HS 2: Tại sao chúng ta cần ngồi họcngay ngắn?
-HS 3: Chúng ta cần làm gì để xương phát triển tốt?
-HS trả lời
-HS chỉ tranh và trao đổi với bạn.Một
số cơ của cơ thể là: cơ mặt, cơ ngực,
cơ bụng, cơ tay, cơ chân, cơ chân,cơ mông
-HS nói tên một số cơ:cơ mặt, cơ cổ,
cơ bụng, cơ lưng, cơ mông, cơ tay,
Trang 13GV hướng dẫn học sinh thực hiện
Kết luận:Trong cơ thể con người số lượng cơ
nhiều gấp 3 lần số xương, gồm nhiều loại khác
nhau,mỗi loại có công dụng riêng Nhờ cơ
bám vào xương mà ta có thể thực hiện được
mọi cử động: đi, chạy, nhảy, viết,xoay người,
cười, nói, ăn, uống.
Hoạt động 2: Thực hành co và duỗi tay
Bước1:Hoạt động nhóm đôi
Yêu cầu từng học sinh:
-Làm động tác gập cánh tay, quan sát, sờ nắn
và mô tả bắp cơ cánh tay khi đó
-Làm động tác duỗi cánh tay ra, tiếp tục quan
sát sờ nắn và mô tả bắp cơ cánh tay xem nó
thay đổi
Bước 2:Hoạt động cả lớp
GV mời một số nhóm lên trình diễn
Kết luận:Cơ có thể co và giãn được Khi cơ
co, cơ sẽ ngắn hơn và chắc hơn Khi cơ duỗi,
cơ sẽ dài hơn và mềm hơn Nhờ có sự co và
duỗi của cơ mà các bộ phận của cơ thể cử
động được.
Bước3:Phát triển
GV mời 1 HS lên bảng làm mẫu cho cả lớp
quan sát một số động tác ngửa cổ, cúi gập
+Khi bạn ưỡn ngực,cơ nào co, cơ nào giãn?
Hoạt động 3:Làm thế nào để cơ phát triển tốt
Chúng ta nên làm gì để giúp cơ phát triển và
-1HS làm mẫu từng động tác theo yêucầu của giáo viên
Phần cơ sau gáy co, phần cơ của phía trước duỗi
Cơ bụng co, cơ lưng duỗi
Cơ lưng co, cơ ngực giãn-Tập thể dục, thể thao thường xuyên.năng vận động, làm việc hợp lí vui
Trang 14cho hệ cơ?
3.Củng cố dặn dò:
-Nêu tên một số cơ của cơ thể?
-Làm gì để cơ phát triển săn chắc?
-Nhận xét tiết học
Bài sau: Làm gì để cơ và xương phát triển tốt
chơi bổ ích, ăn uống đầy đủ
-Tránh nằm, ngồi nhiều, chơi các vậtsắc, cứng, nhọn làm rách, trầy xướccơ Ăn uống không hợp lý
Biết ngắt nhịp hợp lí ở từng câu thơ, nghỉ hơi sau mỗi khổ thơ
Biết đọc bài với giọng tình cảm; nhấn giọng lời gọi bạn tha thiết của Dê
Trắng(Bê! Bê!)
2 Rèn kĩ năng đọc- hiểu:
Hiểu nội dung bài: Tình bạn cảm động giữa Bê Vàng và Dê Trắng (trả lời
được các câu hỏi trong SGK)
3 Học thuộc lòng 2 khổ thơ cuối bài.
II Đồ dùng dạy-học
Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
III Hoạt động dạy- học
Trang 15A.Kiểm tra bài cũ
-Gọi 3HS lên bảng đọc bài trả lời câu hỏi SGK
-GV nhận xét ghi điểm
B.Dạy học bài mới
1.Giới thiệu bài
2.Hướng dẫn HS luyện đọc:
a.GV đọc mẫu toàn bài
b.GV hướng dẫn HS luyện đọc,kết hợp giải
nghĩa từ
*Đọc từng câu
-Hướng dẫn đọc đúng các từ ngữ khó: thuở nào
,sâu thẳm,lang thang ,khắp nẻo
*Luyện đọc từng khổ thơ trước lớp
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài.
GV gọi HS đọc khổ thơ 1 ,câu hỏi 1
*Câu 1: Đôi bại Bê Vàng và Dê Trắng sống ở
đâu?
GV nhận xét
GV gọi HS đọc khổ thơ 2 và câu hỏi 2
*Câu 2: Vì sao Bê Vàng phải đi tìm cỏ?
GV gọi HS đọc khổ thơ 3 và câu hỏi 3
*Câu 3: Khi Bê Vàng quên đường về ,Dê
Trắng làm gì?
GV nhận xét
-Vì sao đến bây giờ Dê Trắng vẫn kêu “Bê!
Bê”?
-3HS lên bảng đọc bài trả lời câu hỏi
-HS theo dõi đọc thầm theo-1HS đọc toàn bài
Lang thang/ quên đường về/
Dê Trắng thương bạn quá Chạy khắp nẻo/ tìm Bê/
Đến bây giờ Dê Trắng /
Vẫn gọi hoài :/ “Bê!//Bê!”//
-HS đọc theo nhóm 3-HS đọc trước lớp-HS đọc ĐT cả bài
HSTLcá nhân:Dê Trắng thương bạn chạy khắp nơi gọi bạn
-HS nhận xét bổ sung -Học sinh thảo luận theo nhóm đôi -Trình bày :Vì đến bây giờ Dê Trắng
Trang 16Gv nhận xột giảng thờm
4.Học thuộc lũng bài thơ
GV cho HS nhỡn cỏc chữ đầu dũng thơ
-Thi đọc thuộc lũng bài thơ
GV nhận xột
5 Củng cố, dặn dũ:
Gọi HS đọc lại bài thơ
GVhỏi: Bài thơ giỳp em hiểu điều gỡ về tỡnh
bạn giữa Bờ Vàng và Dờ Trắng?
-HS đọc-Tỡnh bạn thắm thiết và cảm động/rất chung thuỷ,khụng quờn bạn
Toỏn (T13) KIỂM TRA
(Học sinh làm bài khảo sỏt đầu năm đề trường)
Chớnh tả (T5) TẬP CHẫP: BẠ N CỦA NAI NHỎ
I Mục tiờu :
1.Chộp lại chớnh xỏc nội dung túm tắt truyện Bạn của Nai Nhỏ Biết viết hoachữ đầu cõu, ghi dấu chấm cuối cõu; trỡnh bày bài đỳng mẫu
2.Củng cố quy tắc chớnh tả ng/ngh; làm đỳng cỏc bài tập phõn biệt cỏc phụ
õm đầu hoặc dấu thanh dễ lẫn
II Đồ dựng dạy-học
Bảng lớp viết sẵn bài tập chộp và hai bài tập chớnh tả
III Ho t ạt động dạy-học động dạy-học ng d y-h c ạt động dạy-học ọc
A Kiểm tra bài cũ:
B Dạy-học bài mới
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn tập chộp
a.Hướng dẫn chuẩn bị
- Giỏo viờn đọc bài trờn bảng
- Gọi học sinh đọc bài
- Đoạn chộp kể về ai?
- HS đọc thầm theo
- 1 học sinh đọc thành tiếng
- Bạn của Nai Nhỏ-3 câu
Trang 17b.Hướng dẫn cỏch trỡnh bày
-Bài chớnh tả cú mấy cõu?
-Chữ đầu cõu viết như thế nào?
-Bài cú những tờn riờng nào? Tờn riờng
phải viết thế nào?
-Cuối cõu thường cú dấu gỡ?
c.Hướng dẫn cỏch viết từ khú
d.Chộp bài
e.Chấm, chữa bài
3 Làm bài tập chớnh tả
*Bài 2: -Gọi đọc yờu cầu.
-Yờu cầu tự làm bài
-Ngh viết trước cỏc nguyờn õm nào?
-Ng viết với cỏc nguyờn õm nào?
*Bài 3: -Đọc yờu cầu bài 3b
- Làm bài ,chữa bài
-Nhận xột, chốt lại lời giải đỳng:đổ rỏc,thi
đỗ,trời đổ mưa,xe đỗ lại
4 Củng cố, dặn dò:
-GV nhận xét tiết học: ghi nhớ quy tắc chính
tả ng /ngh
- Yêu cầu học sinh về nhà soát lại bài chính
tả và các bài tập, sửa hết lỗi
-Ng viết với các nguyên âm còn lại
- HS đọc yêu cầu
-2 học sinh lên bảng, lớp làm vào vở.-Nhận xét
Âm nhạc(T3) ễN TẬP BÀI HÁT :THẬT LÀ HAY
I Mục tiờu:
- HS biết hỏt đỳng giai điệu và thuộc cả bài hỏt
- Biết hỏt kết hợp vận động phụ hoa đơn giản
Trang 181/ Phần mở đầu:
Giới thiệu ND học,ghi bảng
2/ Phần hoạt động :
a Hoạt động 1:Ôn bài hát Thật là hay
-Cho HS hát tập thể sau đó HS luyện tập
theo tổ nhóm
*Hát kết hợp với vận động phụ hoạ
-Hát và vỗ tay theo phách
-Vỗ tay theo tiết tấu lời ca
*Cho HS trình diễn bài hát trước lớp
-HS hát ,vỗ tay theo phách -Hát,vỗ tay theo tiết tấu lời ca
-Hát, vận động tại chỗ theo nhịp -4 HS hát cả lớp xem
-HS vỗ tay tuyên dương
-HS vừa hát vừa đánh nhịp -HS lên bảng điều khiển cho cả lớp hát
-Hát như GV yêu cầu
HS nêu
-Nghe -Nghe, ghi nhớ
ATGT(T3): EM TÌM HIỂU ĐƯỜNG PHỐ
Trang 19
Thứ năm ngày 10 tháng 9 năm 2009
Luyện từ và câu(T3): TỪ CHỈ SỰ VẬT.CÂU KIỂU :AI LÀ GÌ?
I.Mục đích yêu cầu:
Tìm đúng các từ chỉ sự vật theo tranh vẽ và bảng từ gợi ý
Biết đặt câu theo mẫu:Ai(cái gì, con gì) là gì?
II.Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ các sự vật trong SGK
III. Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:
-Gọi 2HS nêu một số từ ngữ nói về học tập
-GV nhận xét ghi điểm
2 Dạy-học bài mới:
a.Giới thiệu bài
b.Hướng dẫn làm bài tập
*Bài 1:- Đọc yêu cầu
- GV yêu cầu HS quan sát tranh
- Làm miệng: gọi tên từng bức tranh
- Ghi tên gọi dưới mỗi bức tranh
-Bộ đội, công nhân, ô tô, máy bay, voi, trâu, dừa, mía
-Lớp đọc lại các từ trên
-Tìm các từ chỉ sự vật có trong bảng sau
-Nghe giảng
-Hai nhóm làm bài theo kiểu tiếp sức.Lời giải: bạn, thước kẻ, cô giáo, thầy giáo, bảng, học trò, nai, cá heo, phượng
Trang 20-Nhận xét, tuyên dương
- Sắp xếp các từ tìm được thành 3 loại: chỉ
người, chỉ vật, chỉ con vật, chỉ cây cối
* Bài 3 : -Gọi HS đọc yêu cầu.
*Trò chơi :Đặt câu theo mẫu
-GV nêu luật chơi:
-Về nhà tập đặt câu giới thiệu theo mẫu
- Chuẩn bị bài sau: Từ chỉ sự vật; Từ ngữ về:
-Từ chỉ con vật: nai, cá heo
-Đặt câu theo mẫu dưới đây
-Bạn Vân Anh là học sinh lớp 2 A
-HS đọc câu mẫu -Từng học sinh đọc câu -Nghe phổ biến luật chơi
-Chia lớp thành hai đội
-Học sinh tham gia trò chơi
-Nhận xét, bình chọn nhóm thắng cuộc.-3 học sinh thực hiện
Toán (T14) LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu:
Giúp HS củng cố các kiến thức về:
Biết cộng nhẩm dạng 9+1+5
Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100 dạng: 26+4 và 36+24
Biết giải toán có lời văn bằng một phép tính cộng
II.Đồ dùng dạy- học:
Chép sẵn BT ở bảng
III.Hoạt động dạy- học :
A.Kiểm tra bài cũ:
B.Dạy- học bài mới:
1.Giới thiệu bài:
2.Luyện tập:
*Bài 1/14: Tính nhẩm
- GV yêu cầu HS tính nhẩm nêu
- HS nêu yêu cầu
- HS tính nhẩm nêu miệng kết quả
Trang 21gọi tên các đoạn thẳng trong hình.
-Đoạn thẳng AO dài bao nhiêu cm?
-Đoạn thẳng PB dài bao nhiêu cm?
-Muốn biết đoạn thẳng AB dài bao
-HS nêu yêu cầu-HS làm bài vào vở-2HS làm bảng-Nhận xét-HS nêu yêu cầu-HS làm bài vào vở-3HS làm bảng-Nhận xét-HS đọc đề-Số học sinh cả lớp
-HS tóm tắt và trình bày bài giải vào vở-1HS giải ở bảng
-Trình bày-Nhận xét-Đoạn thẳng AO, OB, AB
-7 cm-3 cm
-Thực hiện phép tính 7cm+3cm
-Điền: Đoạn thẳng AB dài 10 cm hoặc 1dm
I Mục đích yêu cầu: Rèn kĩ năng viết chữ:
Biết viết chữ cái viết hoa B theo cỡ vừa (1 dòng)và nhỏ(1dòng)
Biết viết chữ và câu ứng dụng Bạn(1dòng cỡ vừa,1 dòng cỡ nhỏ) Bạn bè
sum họp theo cỡ nhỏ; chữ viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy
định(3lần)
II Đồ dùng dạy-học
Trang 22 Mẫu chữ B hoa đặt trong khung chữ.
Vở tập viết
III Hoạt động dạy-học
Hoạt động dạy Hoạt động học
A Kiểm tra bài cũ:
GV yêu cầu HS viết bảng con chữ hoa Ă,Â
B Dạy-học bài mới
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn viết chữ hoa.
+Nét1: ĐB trên ĐK 6,DB trên đường kẻ 2
+Nét 2: từ điểm DB của nét 1,lia bút lên ĐK
5, viết 2 nét cong liền nhau, tạo vòng xoắn
nhỏ gần giữa thân chữ, DB ở ĐK2 và ĐK3
-GV viết mẫu chữ B hoa
b Viết bảng: -Viết vào không trung.
- Viết trên bảng con
3 Hướng dẫn viết câu ứng dụng
a Giới thiệu câu ứng dụng
-Thế nào gọi là bạn bè sum họp?
b Chữ viết ứng dụng
-Chữ đầu câu viết như thế nào?
-So sánh độ cao của chữ B hoa với chữ cái a?
-Khoảng cách giữa các chữ như thế nào?
-Giữa các chữ cái ta phải viết thế nào?
c Viết bảng
-Cho học sinh viết bảng con chữ Bạn
4 Hướng dẫn viết vào vở
-GV theo dõi, uốn nắn học sinh viết bài
5 Chấm, chữa bài
6 Củng cố, dặn dò:
-Nhận xét tiết học, khen những em viết đẹp
- Về nhà luyện viết tiếp trong vở tập viết
-HS viết bảng con
-Quan sát chữ B hoa trong khung chữ.-Chữ B hoa gồm 3 nét: nét thẳng đứng và 2nét cong phải
-Theo dõi-Nhắc lại quy trình
-HS viết vào không trung chữ B hoa
- HS viết vào bảng con chữ B hoa
-Học sinh đọc : Bạn bè sum họp
-Bạn bè ở khắp nơi trở về quây quần họp mặt đông vui
-Chữ đầu câu viết hoa
-Chữ B cao 2,5 li, chữ a cao 1 li
-Cách nhau 1 khoảng bằng khoảng cách 1 chữ cái
-Có thêm nét nối
-2 HS lên bảng, cả lớp viết vào bảng con.-HS viết bài
Trang 23Mĩ thuật(T3) VẼ THEO MẪU: VẼ LÁ CÂY.
III.Các hoạt động dạy học:
A.Kiểm tra
B.Dạy học bài mới:
Giới thiệu bài
+Vẽ hình dáng chung của cái lá trước
+Nhìn mẫu vẽ các nét chi tiết cho giống
chiếc lá
+Vẽ màu theo ý thích(xanh non,xanh
đậm,vàng,đỏ )
-HS quan sát nhận xét về hình dáng ,màu sắc của lá cây
-HS theo dõi
Trang 25 Nhận biết trực giác về tính chất giao hoán của phép cộng
Biết giải bài toán bằng một phép tính cộng
II.
Đ ồ dùng dạy- học:
- Bảng gài, que tính
A.Kiểm tra bài cũ:
B.Dạy- học bài mới:
1.Giới thiệu bài
2.Giới thiệu phép cộng 9+5:
- Bài toán: Có 9 que tính, thêm 5 que
tính.Hỏi tất cả có bao nhiêu que tính?
-Hỏi: Em làm như thế nào ra 14 que tính?
14 que
-HS đặt tính và nêu cách đặt tính
-HS tự lập công thức: 9+2=11
9+3=12 9+4=13
9+9=18-Lần lượt các tổ, các bàn đọc đồng thanh các công thức
-HS tự làm bài 2HS ngồi cạnh đổi chéo
Trang 26*Bài 2: SGK
-Bài toỏn yờu cầu tớnh theo dạng gỡ?
-Ta phải lưu ý điều gỡ?
-Tớnh
Chớnh tả (T6 ) Nghe viết:GỌI BẠN
I Muc đớch yờu cầu :
1.Nghe viết chớnh xỏc trỡnh bày đỳng hai khổ thơ cuối bài thơ Gọi bạn
2.Làm được BT2,BT(3)a/b
II Đồ dựng dạy-học
Bảng lớp viết sẵn hai bài tập chớnh tả
III Ho t ạt động dạy-học động dạy-học ng d y-h c ạt động dạy-học ọc
A.Kiểm tra bài cũ:
GV đọc:Nai Nhỏ,bạn
B.Dạy-học bài mới
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn tập chộp
a.Hướng dẫn chuẩn bị
- Giỏo viờn đọc bài trong SGK
- Gọi học sinh đọc bài
-HS viết bảng con
- HS đọc thầm theo
- 1 học sinh đọc thành tiếng
- HS TL
Trang 27-GV hỏi: Vỡ sao Bờ Vàng đi tỡm cỏ?
Dờ Trắng làm gỡ khi Bờ Vàng khụng trở
về?
b.Hướng dẫn cỏch trỡnh bày
-Chữ đầu mỗi dũng thơ viết như thế nào?
-Bài cú những tờn riờng nào? Tờn riờng
phải viết thế nào?
c.Hướng dẫn cỏch viết từ khú
GV đọc
d.Viết bài
GV lưu ý HS cỏch trỡnh bày : Gi tờn bài ở
giữa ,chữ đầu cõu mỗi dũng thơ cỏch lề 3 ụ
GV đọc từng cõu mỗi cõu 3 lần
e.Chấm, chữa bài
3 Làm bài tập chớnh tả
*Bài 2: -Gọi đọc yờu cầu.
-Yờu cầu tự làm bài
*Bài 3: -Đọc yờu cầu bài 3b
- Làm bài ,chữa bài
-Nhận xột, chốt lại lời giải đỳng
4 Củng cố, dặn dò:
-GV nhận xét tiết học
- Yêu cầu học sinh về nhà soát lại bài chính
tả và các bài tập, sửa hết lỗi
-Đổi vở, dùng bút chì soát lỗi
-HS nghe viết vào vở
-HS đọc yêu cầu
-2 học sinh lên bảng, lớp làm vào vở
- HS đọc yêu cầu
-2 học sinh lên bảng, lớp làm vào vở.-Nhận xét
Tập làm văn(T3):SẮP XẾP CÂU TRONG BÀI - LẬP DANH SÁCH
HỌC SINH.
I Mục đớch yờu cầu
1.Rốn kĩ năng nghe và núi
Biết sắp xếp cỏc bức tranh đỳng trỡnh tự cõu chuyện Gọi bạn.Dựa vào tranh, kể lại nối tiếp từng đoạn cõu chuyện gọi bạn
Biết sắp xếp cỏc cõu trong một bài theo đỳng trỡnh tự diễn biến
2.Rốn kĩ năng viết
Biết vận dụng kiến thức đó học để lập bản danh sỏch 3 đến 5 học sinh
II Đồ dựng dạy-học
Tranh minh hoạ bài tập 1 trong SGK
III. Cỏc hoạt động dạy- học
Hoạt động dạy Hoạt động học
A Kiểm tra bài cũ:
Trang 28Gọi 2HS đọc bản tự thuật
-GV nhận xét ghi điểm
B Dạy-học bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn làm tập
*Bài 1-Gọi học sinh đọc yêu cầu
- Quan sát tranh
- Thảo luận về thứ tự các bức tranh Sau đó
chọn tranh và treo lại cho đúng thứ tự
- Gọi 4 học sinh nói nối tiếp nội dung mỗi
bức tranh bằng 1,2 câu Sau mỗi học sinh
nói gọi học sinh khác nhận xét, bổ sung
- Kể lại câu chuyện :Gọi bạn
- Đặt tên khác cho câu chuyện?
* Bài 2:
- Đọc yêu cầu
- Trình bày bảng theo đúng thứ tự từng câu
trong truyện Kiến và Chim Gáy
-Kiểm tra bài làm dưới lớp
- Nhận xét
- Đọc lại câu đã sắp xếp hoàn chỉnh
* Bài 3-Gọi học sinh đọc yêu cầu
-Bài tập này giống bài tập đọc nào đã đọc?
-Tập kể lại các câu chuyện và hoàn thành
- 2 học sinh đọc lần lượt, HS cả lớp theodõi, nhận xét
-HS đọc yêu cầu
-HS quan sát tranh
-3 học sinh lên bảng thảo luận về thứ tự các bức tranh Chọn tranh và treo lại chođúng thứ tự
-Lớp theo dõi và nhận xét, thứ tự đúng: 1-4-3-2
1 Hai chú Bê Vàng và Dê Trắng sống cùng nhau
2 Trời hạn, suối cạn, cỏ không mọc được
3 Bê Vàng đi tìm cỏ quên mất đường về
4 Dê Trắng đi tìm bạn và luôn gọi Bê!Bê!
-HS kể Lớp nhận xét
-HS tự đặt tên cho câu chuyện
-Học sinh đọc yêu cầu SGK
-HS hoạt động nhóm và trình bày -HS làm bài
-Nhận xét về thứ tự các câu văn: b-d-a c.-3 học sinh đọc lại câu chuyện
- HS đọc yêu cầu bài
-Bảng: Danh sách học sinh tổ 1-Lớp 2A.-Thảo luận trong nhóm và làm bài
-Các nhóm trình bày kết quả Đại diện các nhóm đọc danh sách của nhóm mình
Trang 29- Các tổ trưởng báo cáo các mặt hoạt động của tổ mình trong tuần qua.
- Giáo viên nhận xét đánh giá chung
- Đề ra các mặt hoạt động của lớp trong tuần qua:
+ Các tổ tiếp tục duy trì và ổn định tốt nề nếp ra vào lớp
+ Học tập: Tổ chức thi đua học tốt dành điểm 10 ở các tổ, quán triệt Học sinh đi học không mang đầy đủ dụng cụ học tập
+ Phân công đôi bạn học tốt giúp bạn cùng học giỏi
+ Sinh hoạt đội sao: Ổn định nề nếp sinh hoạt sao
+ Kiểm tra việc thực hiện vệ sinh cá nhân và vệ sinh trường lớp Các tổ thục hiện tốt việc trực nhật, học sinh đi học ăn mặt sạch sẽ, gọn gàng
LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 4
41011164
Chào cờ đầu tuần
Bím tóc đuôi sam
Bím tóc đuôi sam
29+5Biết nhận lỗi và sửa lỗi