1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

G.A LỚP 2 - TUẦN 3 (CKTKN)

28 361 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 235,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Mỗi hành động của bạn Nai nhỏ nói lên 1 1HS đọc đoạn 1HSTB đi chơi xa cùng các bạn .-HSTB Cha không ngăn cản connhưng con hãy kể cho cha nghe vềban của con... Bước 2: Làm việc cả lớp G

Trang 1

Tuần 3 Thứ hai ngày 24 tháng 8 năm 2009

Môn: Tập đọc (Tiết 9 + 10)

Bài: BẠN CỦA NAI NHỎ I/ Mục tiêu: Sau bài học hs :

- Biết đọc liền mạch các từ, cụm từ trong câu; ngắt nghỉ hơi đúng và rõ ràng

- Hiểu ý nghĩa câu chuyện : Người bạn đáng tin cậylà người sẵn lòng cứu người, giúp người (trả lời được các CH trong SGK)

II/ Đồ dùng dạy học:Tranh minh hoạbào đọc SGK, bảng phụ chép câu văn hướng dẫn luyện đọc III/ / Kiểm tra bài cũ : (4’)

Gọi 2 HS đọc bài “ Làm việc thật là vui” và trả lời câu hát SGK GV nhận xét ghi điểm

IV/ Dạy bài mới : Giới thiệu bài

Tiết 1

35’ HĐ1/ Luyện đọc kết hợp với giải nghĩa từ:

- GV đọc mẫu

-Đọc từng câu: Gọi HS nối tiếp nhau đọc

từng câu

-Luyện đọc từ khó

Đọc từng đoạn trước lớp

GV giải nghĩa từ khó:

- Ngăn cản, không cho đi, không cho làm,

hích vai, dùng vai đẩy

- Thông minh : nhanh trí, sáng suốt

-Gạc: sừng có nhiều nhánh

* Luyện đọc câu khó

Đọc từng đoạn trong nhóm

-Thi đọc giữa các nhóm

- Đọc đồng thanh

-HS lắng nghe-HS nối tiếp nhau đọc từng câu

-Hsđọc từ khó -HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trướclớp

-HS lắng nghe

- HS đọc câu khó

- HS đọc nhóm 3 em Mỗi em đọc mộtđoạn

- Các nhóm cử đại diện thi đọc , cảlớp lắng nghe bình chọn nhóm đọchay

- HS đọc đồng thanh

Tiết 2

24’ HĐ2/ Hướng dẫn tìm hiểu:

* Gọi 1 HS đọc đoạn 1

-Nai nhỏ xin phép cha đi đâu?

-Cha Nai nhỏ nói gì?

* Gọi 1 HS đọc đoạn 2 :

- Nai nhỏ đã kể cho cha nghe những hành

động nào của bạn mình

- Mỗi hành động của bạn Nai nhỏ nói lên 1

1HS đọc đoạn 1(HSTB) đi chơi xa cùng các bạn -(HSTB) Cha không ngăn cản connhưng con hãy kể cho cha nghe vềban của con

Trang 2

điểm tốt của bạn ấy Em thích điểm nào ?

GV khẳng định: Hành động dám liều mình

cứu người khác đã được nhiều người tán

thưởng vì đó là đặc điểm của một người

vừa tốt bụng vừa dũng cảm

- Gọi 1 HS đọc đoạn 4

Ví dụ: HS1: Em thích hành động 1:

GV: Nhưng người khỏe có khi la người ích

kỷ ngại làm điều tốt vì người khác

- Thông minh nhanh nhẹn là đức tính nhưng

có người thông minh có tính ẫn ích kỷ

không muốn giúp bạn

- Người sẵn lòng giúp người cứu người là

bạn tốt đáng tin cậy Vì vậy cha Nai nhỏ

chỉ yên tâm về bạn của con dám lao tới

dùng đôi gạc chắc khỏe húc Sói cứu Dê

non

HĐ3/ Luyện đọc lại :

GV hướng dẫn HS đóng vai

GV nhận xét

- (HSK,G) HS thảo luận Đại diện nhóm trình bày kết quả

- HS lắng nghe

- Mỗi nhóm 3 em đọc phân vai 1 emđọc 1 lời dẫn chuyện ,1 em đọc lờiNai nhỏ,1 em đọc lời bạn của Nai nhỏ-Cả lớp lắng nghe bình chọn nhómđọc hay cá nhân đọc hay

Củng cố - d ặn dò (4’)- Nội dung câu chuyện nói lên điều gì ?

- Về nhà làm bài tập kể chuyện - trả lời câu hỏi SGK

HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP: Chuẩn bị bài Danh sách HS tổ 1 lớp 2A

GV nhận xét tiết học

Rút kinh

Thứ hai ngày 24 tháng 8 năm 2009

Môn: Toán (Tiết 11) Thứ hai ngày 24 tháng 8 năm 2009

Bài: KIỂM TRA

Trang 3

I/ Mục tiêu: Kiểm tra HS về:

- Đọc viết các số có 2 chữ số, viết số liền trước, số liền sau

- Kĩ năng: thực hiện phép cộng, phép trừ ( không nhớ) trong phạm vi 100

- Giải bài toán bằng 1 phép tính (cộng hoặc trừ) chủ yếu là dạng thêm hoặc bớt 1 số đơn vị từ sốđã biết

- Gọi HS tự giác làm bài không quay cóp

II/ Đồ dùng dạy học:

- GV: Đề kiểm tra

- HS: Phiếu kiểm tra

III/ Kiểm tra bài cũ

IV Bài mới: Giới thiệu bài: (1’)

Tiết học hôm nay các em làm bài kiểm tra

a/Đề kiểm tra:

b) Tròn chục lớn hơn 20 và bé hơn 60 là:

c) Số liền trước của 79 là:

d) Số liền sau của 51 là:

Bài 3: (2 điểm) Đặc tính rồi tính, biết:

a) Các số hạng là: 54 và 5

b) Các số hạng là: 14 và 23

c) Số bị trừ là 67, số trừ là 46

Bài 4: (2 điểm) Mẹ cho Lan 18 quyển vở Lan đã dùng hết 6 quyển vở Hỏi Lan còn lại bao nhiêuquyển vở?

Bài 5: (2 điểm) Điền dấu >, <, =

Bài 6: (2 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng

a) Hình vẽ trên có mấy đoạn thẳng

A 3 B 4 C 5 D 6b) Độ dài 1 cây bút chì là:

A 16 B 16 cm C 16 dm D 16m4) Nhận xét - Dặn dò: (1’)

* Rút kinh nghiệm:

Thứ ba ngày 25 tháng 8 năm 2009

Môn: Chính tả: Tập chép (Tiết 5)

Bài: BẠN CỦA NAI NHỎ

I/ Mục tiêu: Sau bài học HS :

Trang 4

- Chép lại chính xác , trình bày đúng đoạn tóm tắt trong bài “ Bạn của Nai Nhỏ” ( SGK )

- Làm đúng BT2, BT3a/b

II/ Đồ dùng dạy học :

- GV: Bảng lớp viết sẵn bài chính tả Bảng phụ chép bài tập

- HS: vở chính tả bảng con

III / / Kiểm tra bài cũ : (4’)

- Gọi 2,3 HS lên bảng viết các tiếng có âm đầu g, gh

IV/ Dạy bài mới : Giới thiệu bài: (1’) ~.

26’ HĐ1) Hướng dẫnNX chính tả:

a) Hướng dẫn HS chuẩn bị:

- GV đọc mẫu

- Hỏi: Vì sao cha Nai Nhỏ vui lòng cho Nai

Nhỏ đi chơi với bạn?

- Bài chính tả này có mấy câu ?

- Chữ đầu câu viết như thế nào?

- Viết tiếng khó

Yêu cầu HS viết tiếng khó vào bảng con

- GV yêu cầu HS chép bài ở vở

- GV đọc bài HS soát lỗi

c) Chấm, sửa lỗi:

- GV thu vở chấm điểm , nhận xét

HĐ2) Hướng dẫn HS làm bài tập

Bài 2:

- Gọi HS đọc yêu cầu gọi 1 HS lên đọc lên

Hỏi HS về qui tắc về chính tả ng/ngh

Bài 3:

- Gọi HS đọc yêu cầu

- HS chép bài vào vở

- HS đổi vở chấm và chữa lỗi

- HS đọc bài: Điền ng hay ngh

1 HSTB lên bảng cả lớp làm bàivào vở.1HS đọc yêu cầu 1(HSK) lênbảng, cả lớp làm vào vở

, xe đỗ Đổ rác, thi đỗ, trời đổ mưalại

4) Củng cố – dặn dò: (3’)

- Gọi HS nhắc lại qui tắc ng, ngh

- Về nhà viết lại những chữ sai chính tả, chuẩn bị chính tả nghe viết bài “Gọi bạn” Đọc khổ thơ 2và3 Đem bảng con, vở chính tả

.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:Chuẩn bị bài sau_nxét

* Rút kinh nghiệm:

Trang 5

Thứ ba ngày 25 tháng 8 năm 2009

Môn: Toán (Tiết 12)

Bài: PHÉP CÔÏNG CÓ TỔNG BẰNG 10

I/ Mục tiêu: Sau bài học HS :

-Biết cộng hai số có tổng bằng 10

-Biết dựa vào bảng cộng để tìm một số chưỉmtong phép cộng có tổng băng 10

-Biết viết 10 thành tổng của hai số trong đó có một số cho trước

-Biết cộng nhẩm : 10 cộng với một sốcó một chữ số

-Biết xem đồng hồ khi kim phut chỉ vào 12

II/ Đồ dùng dạy học:Bảng gài, que tính, mô hình đồng hồ.

III/ / Kiểm tra bài cũ: (2’)GV chữa bài kiểm tra và trả bài cũ.

IV/ Dạy bài mới:)Giới thiệu bài: (1’)

10’

23’

HĐ1/Giới thiệu phép cộng 6+4

- GV giơ 6 que tính hỏi HS

- Có mấy que tính?

- GV gắn 6 que tính vào bảng gài

- GV giơ thêm 4 que tính nữa?

- GV gài vào bảng viết tiếp số 4

Dưới số 6: 6

+ 4

- Hỏi có tất cả bao nhiêu que tính?

- Hướng dẫn cách đặc tính: Viết 6 và 4

thẳng cột với nhau Viết dấu cộng + Viết

dấu + và gạch ngang ở dưới

6+ 4 = 10 viết 0 vào cột đơn vị,

viết 1 vào hàng chục

- Viết lên bảng phép tính 9 + =10 và hỏi

9 cộng mấy bằng 10?

- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở

- Gọi 1 HS đọc bài làm của mình

- Bài toán yêu cầu ta làm gì ?

- Yêu cầu HS tính nhẩm ghi ngay kết quả

cuối cùng vào dấu = (chấm) không phải

ghi kết quả trung gian

(HSTB) 9+1 =10

- HS tự làm bài vào vở 1HS đọc bàilàm của mình, các HS khác kiểm trabài làm của bạn và bài của mình

- HS tự làm và kiểm tra bài của bạn

5+5 =10 viết số 0 vào cột đơn vị, viếtsố 1 vào cột chục

Trang 6

- Tại sao 7+3+6 =16

Bài 4:

- Trò chơi đồng hồ chỉ mấy giờ”

- GV sử dụng mô hình đồng hồ để quay

kim đồng hồ Chia lớp thành 2 đội chơi 2

đội lần lượt đọc các giờ mà GV quay trên

mô hình đồng hồ Tổng kết sau 5-7 lần

chơi, đội nào nói đúng nhiều hơn đội đó

thắng cuộc

- HS quan sát đồng hồ và trả lời nhanh

Củng cố (3’)

- HS thi tìm các số có tổng bằng 10

.HĐỘNG NỐI TIẾP

- Về nhà ôn lại bài, tập nhẩm các phép tính có dạng như bài 3

- Chuẩn bị bài sau 26+4, 36+24 đem que tính , bảng con, vở bài tập

- GV nhận xét tiết học

* Rút kinh nghiệm :

-

Trang 7

Tự nhiên xã hội(tiết 3) Thứ năm ngày 27 tháng 8 năm 2009

HỆ CƠ

I/ Mục tiêu Sau bài học, HS:

- Nêu được tên và chỉ được vị trí các vùng cơ chính : cơ , cơ ngực , cơ lưng , cơ bụng , cơ tay, cơchân._

- Biết được sự co duỗi của bắp cơ khi cơ thể hoạt động

II/ Đồ dùng dạy học : Tranh vẽ hệ cơ

III / Các hoạt động dạy học

Tg Hoạt động dạy Hoạt động học HTĐB1’

5’

8’

Khởi động :

* Kiểm tra bài cũ : GV treo trang bộ xương

yêu cầu Hs chỉ vào tranh và kể tên các xương

và khớp trong cơ thể

- Em nên làm gì để cột sống không bị cong vẹo

?

Giới thiệu bài :ghi đề

- Hoạt động 1 Quan sát hệ cơ

Mục tiêu : Nhận biết và gọi tên một số hệ cơ

của cơ thể

Cách tiến hành

Bước 1 Làm việc theo cặp

Chỉ và nói tên của một số cơ của cơ thể

Gv theo dõi giúp đỡ

Bước 2: Làm việc cả lớp

GV treo hình hệ cơ lên bảng

Gọi vài HS lên bảng đọc tên

HS quan sátHstrả lời

HS quan sát hình vẽ và trả lờicâu hỏi

- Các nhóm làm việc

Vài HSTB đọc tên và

8’

GV bổ sung và sửa chữa những ý kiến chưa

đúng

Gvkết luận: cơ thể ta có rất nhiều cơ.Các cơ

bao phủ toàn bộ cơ thể làm cho mỗi người có

một khuôn mặt và hình dáng nhất định nhờ cơ

bám vào xương mà cơ thể cử động được : như

chạy, ăn, uống, cươi nói

Hoạt động 2: Thực hành co và duỗi.

Mục tiêu : Biết được cơ có thể co và duỗi, nhờ

đó mà các bộ phận cử động được

Cách tiến hành

Bước 1 làm việc cá nhân

GV yêu cầu HS sờ nắm và mô tả bắp tay khi co

duỗi có gì thay đổi

Bước 2: làm việc cả lớp

Yêu cầu một số nhóm chung quanh lên trình

diễn trước lớp

Kết luận : Khi cơ co sẽ ngắn hơn và chắc hơn

Khi cơ duỗi dài hơn và mền hơn Nhờ có sự co

duỗi của cơ mà các bộ phận cơ thể cử động

và trao đổi câu hỏi của GV

(HSKG) Một số HS xungphong trình diễn

HS nhắc lại kết luận

Trang 8

3'

Hoạt động3: Thảo luận làm gì để cơ được săn

chắc

Mục tiêu Biết được và vận động và tập thể dục

thường xuyên sẽ giúp cho cơ được săn chắc

Cách tiến hành GV nêu câu hỏi thảo luận

- Chúng ta làm gì để cơ được săn chắc

- GV chốt lại và nhắc lại nên ăn uống đầy đủ ,

tập thể dục hằng ngày để cơ được săn chắc

Củng cố- dặn dò: Gọi 1 Hs lên bảng chỉ vào

hình vẽ và gọi tên các cơ của cơ thể

- Làm thế nào để được cơ chắc khỏe

GDHS ăn uống đầy đủ chất

Thường xuyên tập thể dục để cơ được chắc

khỏe

GV nhận xét tiết học : Tuyên dương hs khá giỏi

Về nhà thực hành những điều đã học Chuẩn bị

HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:Chuẩn bị bài sau

Rút kinh nghiệm :

-

-Môn: Thủ Công (Tiết 3 ) Thứ sáu ngày 28 tháng 8 năm2009

Bài: GẤP MÁY BAY PHẢN LỰC (TIẾT 1 )

I/ Mục tiêu: Sau bài học hs :

Trang 9

- Biết cách gấp máy bay phản lực.

- Gấp được máy bay phản lực Các nếp gấp tương đối phẳng ,thẳng

II/ Đồ dùng dạy học:: Mẫu bay phản lực được ấp bằng thủ công Quy trình gấp.

III/ Kiểm tra bài cũ: (4’)- Kiểm tra dụng cụ học tập của học sinh

- Gọi 1 HS nêu các bước gấp tên lửa

IV/ Dạy bài mới :

* Giới thiệu bài: (1’)- GV nêu mục đích yêu cầu

5’

6’

15’

Hoạt động1: Quan sát và nhận xét

- GV giới thiệu máy bay phản lực

- So sánh máy bay phản lực và tên lửa có gì giống và khác

nhau?

Hoạt động 2: Hướng dẫn cách gấp

Bước1: Tạo mũi, thân, cánh máy bay

- GV treo qui trình gấp, vừa gấp vừa nêu cách gấp

- Lấy 1 tờ giấy hình chữ nhật gấp đôi theo chiều dài để lấy

dấu giữa

- Mở tờ giấy theo đường chéo dấu gấp ở hình 1 được hình

2

- Gấp toàn bộ phần trên vừa gấp xuống theo đường dấu

gấp ở hình 2, sao cho đỉnh A nằm trên Được hình 3

- Gấp theo đường dấu gấp hình 3 sao cho đỉnh giáp với

đường dấu giữa, điểm tiếp giáp mép gấp phía trên khoảng

1/3 chiều cao như hình 4

- Gấp theo dấu gấp hình 4 sao cho đỉnh A ngược lên để giữ

chặt 2 nếp gấp bên được hình 5

- Gấp tiếp theo đường dấu gấp hình 5 sao cho 2 đỉnh phía

trên và 2 mép bên sát đường dấu giữa như hình 6

Bước 2: Tạo máy bay phản lực và sử dụng:

- Bẻ các nếp gấp sang hai bên đường dấu giữa và miết dọc

theo đường dấu giữa máy bay phản lực như hình vẽ

- Gọi 2 HS lên bảng gấp

Hoạt động 3: Thực hành trên giấy nháp

- Yêu cầu HS lấy giấy nháp ra thực hành

- GV theo dõi, giúp đỡ

- HS quan sát máybay_Trả lời

- HS theo dõi GVgấp

- Cả lớp thực hànhgấp máy bay phảnlực

- 2 HS lên bảng gấp

- Thực hành trêngiấy nháp

Củng cố dặn dò: (3’)- Gọi 2 HS nêu các bước gấp

- Về nhà thực hành gấp máy bay phản lực, tiết sau đem giấy màu thực hành

HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP

- GV nhận xét tiết học, tuyên dương HS có ý thức tốt

* Rút kinh nghiệm :

Trang 10

Thư ùhai ngày 24 tháng 8 năm 2009

Môn: Đạo đức ( Tiết 3)

Bài: BIẾT NHẬN LỖI VÀ SỬA LỖI

I.Mục tiêu Sau bài học hs :

- Biết khi mắc lỗi cần phải nhận lỗi và sửa lỗi

- Biết được vì sao cần phải nhận lỗi và sửa lỗi

- Thực hiện nhận lỗi và sửa lỗi khi mắc lỗi

II/ Đồ dùng dạy học: Phiếu thảo luận , dụng cụ phục vụ trò chơi.

III/ Kiểm tra bài cũ: (4’)- Học tập sinh hoạt đúng giờ có lợi ích gì ?

Gv nhận xét ghi điểm

IV) Bài mới: Giới thiệu bài :

14’ Hoạt động 1 : Phân tích truyện “Cái bình

hoa”

Mục tiêu :Giúp HS xác định ý nghĩa của

hành vi nhận và sửa lỗi , lựa chọn hành vi

nhận và sửa lỗi

- GV kể câu chuyện: “Cái bình hoa”

- GV chia nhóm yêu cầu HS xây dựng

phần kết thúc câu chuyện

Hỏi HS : nếu Vô- va không nhận lỗi thì

chuyện gì sẽ xảy ra?

- Các em đoán xem Vô-va nghĩ gì và làm

gì?

- HS lắng nghe chuyện

- Các nhóm thảo luận và phánđoán phần kết thúc (HSK)

- Nếu vô-va không nhận lỗi thì côgiáo không biết ai làm vỡ lọ hoa

- (HSTB) Cần nhận lỗi và sửa lỗi

12’

- Qua câu chuyện em cần làm gì khi mắc

lỗi ?

- Nhận lỗi vàsửa lỗi có tác dụng gì ?

* GV kết luận: Trong cuộc sống ai cũng có

khi mắc lỗi, nhất là đối với các em ở lứa

tuổi nhỏ Nhưng điều quan trọng là biết

nhận lỗi và sửa lỗi thì sẽ mau tiến bộ được

mọi người quý mến

Hoạt động 2: bày tỏ ý kiến

Mục tiêu : Giúp HS biết tỏ ý kiến , thái độ

của mình

- GV đọc lần lược các ý kiến

Nếu tán thành thì giơ tay

a) Người nhận lỗi là người dũng cảm

b) Nếu có lỗi chỉ cần tự sửa lỗi , không cần

sửa lỗi

c) Nếu có lỗi chỉ cần nhận lỗi không cần

sửa lỗi

d) Cần nhận lỗi cả khi mọi người không

biết mình có lỗi

đ) Cần xin lỗi khi mắc lỗi với bạn bè và

-(HS khá) Chưa đúng Vì đó là lờinói suông Cần sửa lỗi để mau tiếnbộ

- (HS TB)Đúng Đúng.Vì trẻ em cần được tôn trọng

Trang 11

e) Chỉ cần xin lỗi những người quen biết

* GV kết luận: Biết sửa và sửa lỗi sẽ giúp

em mau tiến bộ, được mọi người quý mến

như người lớn

-(HS giỏi) Sai.Vì cần xin lỗi cảngười quen lẫn người lạ, khi mìnhcó lỗi với họ

-HS nhắc lại

Củng cố dặn dò: (3’)- Em cần làm gì khi mắc lỗi?

- GD HS : Khi mắc lỗi em cần phải nhận lỗi và sửa lỗi

HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP.

- GV nhận xét tiết học và dặn về nhà chuẩn bị một trường hợp em đã nhận lỗi và sửa lỗi

* Rút kinh nghiệm:

-

Thứ tư ngày 26 tháng 8 năm 2009

Môn: Toán (Tiết 13)

Bài: 26 + 4 ; 36 + 24

I/ Mục tiêu: Sau bài học hs :

Trang 12

- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 26 + 4; 36 + 24.

- Biết giải bài toán bằng một phép cộng

II/ Đồ dùng dạy học:4 bó que tính (hoặc 4 thẻ que tính, mỗi bó hoặc mỗi thẻ biểu thị 1 chục que

tính) và 10 que tính, bảng gài

III/ Kiểm tra bài cũ: (4’) - Gọi 2 học sinh đồng thời lên bảng.

Tính tổng của: a 8 và 2 b 9 và 1

5 và 5 3 và 7

Em hãy nêu cách tính và đặt tính

- GV nhận xét, ghi điểm

IV/ Bài mới: (32’)Giới thiệu bài: (1’)- Nêu mục đích, yêu cầu

- Ghi đề bài lên bảng: 26 + 4; 36 + 24

T

9’ HĐ1/ Giới thiệu phép cộng: 26 + 4

- Nêu bài toán: có 26 que tính, thêm 4 que

tính nữa Hỏi có tất cả bao nhiêu que tính?

- Để có được 30 que tính, ta làm phép tính

gì?

- Hướng dẫn HS thực hiện phép cộng trên

que tính

+ Thao tác: lấy 26 que tính, gài 2 bó, mỗi

bó 1 chục que tính vào cột chục, gài 6 que

tính rời vào bên cạnh Sau đó viết 2 vào cột

chục, 6 vào cột đơn vị (như phần bài học)

+ Thêm 4 que tính: lấy 4 gài xuống dưới 6

que tính

+ 6 que tính gộp với 4 que tính là 10 que

tính, tức là 1 chục 1 chục với 2 chục là 3

chục hay 30 que tính

+ Viết 0 vào cột đơn vị, viết 3 vào cột chục

Vậy 26 cộng 4 bằng 30

* Đặt tính và tính:

- Yêu cầu 1 HS lên bảng đặt tính và tính,

dưới lớp làm vào vở nháp

- Thao tác và tính: 30 que tính

- Phép cộng: 26 + 4

- HS theo dõi và thao tác trên quetính

HS đặt tính và tính

7’ HĐ2/ Giới thiệu phép cộng 36 + 24:

- Tương tự như phép cộng 26 + 4

- Gọi 1 HS nêu cách thực hiện phép tính 36

- Nêu15

’ HĐ3/ Thực hành:

Bài 1: Đặt tính rồi tính

- Cho HS làm vào bảng con - HS thực hiện phép tính

Trang 13

- Nhận xét, bổ sung.

Bài 2:

- GV treo bảng phụ

- Tóm tắt

- Cho HS giải vào vở

- Chấm một số vở, nhận xét

Bài 3:

- Yêu cầu HS đọc đề bài

- Gọi 3 nhóm mỗi nhóm 3 HS thi viết 5

phép cộng có tổng bằng 20

- Nhận xét, tuyên dương nhóm làm đúng,

nhanh nhất

- Cho cả lớp đồng thanh 5 phép tính trên

- HS đọc đề toán

- Dựa vào tóm tắt đọc đề

Bài giải:

Số con gà cả hai nhà nuôi được:

22 + 18 = 40 (con gà) Đáp số: 40 con gà

- Đọc đề

- Thi viết

- Cả lớp đọc đồng thanh

Củng co á - Dặn dò: (3’)

- Em hãy nêu cách đặt tính và tính kết quả đối với phép cộng

26 + 4 ; 26 + 24

HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP

- Về nhà xem lại bài Nhớ nêu được cách tính và đặt tính chính xác

* Rút kinh nghiệm:

-

-Môn: Tập viết (Tiết 3) Thứ năm ngày 27 tháng 8 năm2009

Bài: CHỮ HOA B

I/

Mục tiêu: Sau bài học hs :

- Viết đúng chữ hoa B( 1 dòng cỡ vừa,1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng:Bạn (1dòng cỡ vừa , 1

dòng cỡ nhỏ), Bạn bè sum họp (3 lần).

II/ Đồ dùng daỵ học :Mẫu chữ B.

IIi/ Kiểm tra bài cũ : (3’)

Trang 14

- Gọi 2 HS lên bảng Viết chữ Ă, Â.

IV/ Bài mới: Giới thiệu bài:

- Nêu mục đích, yêu cầu

6’ HĐ1/ Hướng dẫn HS viết chữ hoa:

- GV treo chữ B hoa

- Chữ B hoa cao mấyLi?

Chữ B gồm mấy nét?

- GV: Viết mẫu lên bảng và hướng dẫn

qui trình viết

- Nét 1: ĐB trên ĐK 6, DB trên ĐK2

- Nét 2: Từ điểm dừng bút của nét 1 lia

bút trên ĐK5, viết 2 nét cong liền nhau

tạo vòng xoắn nhỏ gần giữa thân chữ, DB

ở ĐK2 và ĐK3

- GV viết mẫu chữ B trên bảng

- Hướng dẫn viết bảng con

- HS theo dõi , nhận xét

HĐ2) Hướng dẫn viết từ, câu ứng dụng

- GV: giới thiệu từ ứng dụng, câu ứng

dụng

- Chữ nào cao 5 li?

- Chữ nào cao 2 li?

- GV viết chữ Bạn lên bảng

- Gọi 1 HS lên bảng viết

- Gọi HS đọc câu ứng dụng

Chữ nào cao 2,5li?

Chữ nào cao 2li ?

Chữ nào cao 1 li ?

Cách đặt dấu thanh nặng

HĐ3) Hướng dẫn HS viết vào vở

- GV yêu cầu viết:Viết 1 dòng chữ B cỡ

vừa, 1 dòng chữ B cỡ nhỏ, 1 dòng chữ

Bạn cỡ vừa, 1 dòng chữ Bạn cở nhỏ, 2

dòng câu ứng dụng

- GV theo dõi, giúp đỡ

- HS đọc câu ứng dụng

- Giải nghĩa câu ứng dụng

- HS viết vào vở

Củng cố – dặn dò: (3’)

- Gọi 2 HS thi viết chữ đúng mẫu

Ngày đăng: 23/06/2015, 19:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ và gọi tên các cơ của cơ thể - G.A LỚP 2 - TUẦN 3 (CKTKN)
Hình v ẽ và gọi tên các cơ của cơ thể (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w