1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN - LỚP 2 - TUẦN 16 - CKTKN ( 3 CỘT )

29 785 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Con chó nhà hàng xóm
Chuyên ngành Tập đọc
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 455 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIỮ TRẬT TỰ, VỆ SINH NƠI CƠNG CỘNG- Giữ trật tự vệ sinh ở trường, lớp, đường làng, ngõ xóm.. - Nhăùc nhở bạn bè cùng giữ trật tự vệ sinh ở trường, lớp, đường làng, ngõ xóm và những nơi c

Trang 1

Tuần 16 Thứ hai

Ngày soạn: 06 / 12 / 2010

Môn : TẬP ĐỌC

Tên bài dạy CON CHĨ NHÀ HÀNG XĨM

- Hiểu ND: Sự gần gũi, đáng yêu của con vật nuôi đối với đời

sống tình cảm của bạn nhỏ (làm được các BT trong SGK

2 Kiểm tra bài cũ : (3’) “Bé Hoa

3/ Bài mới: “Con chó nhà hàng xóm”

1’

30’

 Hoạt động 1 :

 Gi ới thiệu bài :

* GV giới thiệu bài ghi bàng

 Hoạt động 2:

- GV yêu cầu 1 HS đọc

lại

* Hướng dẫn HS luyện

đọc, kết hợp giải nghĩa

- Bé rất thích chó / nhưng nhà bé

không nuôi con nào.//

Trang 2

- Hướng dẫn HS cách

ngắt nghỉ hơi và nhấn

giọng ở một số câu

- GV Nhận xét, ghi điểm

* Cho cả lớp đọc đồng

thanh đoạn 4

TIẾT 2

dẫn tìm hiểu bài

+ Bạn của Bé ở nhà là

ai?

+ Vì sao Bé bị thương?

+ Khi Bé bị thương Cún

đã giúp Bé như thế

+ Cún đã làm Bé vui

trong những ngày Bé bó

bột thế nào?

+ Bác sĩ nghĩ Bé mau

lành bệnh là vì ai?

 Hoạt động 2: Luyện

- Cún mang cho Bé/ khi thì tờ báo

hay cái bút chì,/ khi thì con búp bê…/

- Nhìn Bé vuốt ve Cún,/ bác sĩ

hiểu/ chính Cún đã giúp Bé mau lành//

- Cún nhìn Bé rối chạy đi tìm người giúp

-Vết thương khá nặng nên phải bó bột

thăm Bé buồn vì nhớ Cún

Trang 3

đọc lại

- GV mời đại diện lên

bốc thăm thi đọc

dương nhóm đọc hay

4 Củng cố – Dặn dò:

- Hỏi lại bài

- Nhận biết đơn vị đo thời gian: ngày, giờ

- Biết xem giờ đúng trên đồng hồ

- Nhận biết thời điểm, khoảng thời các buổi sáng, trưa, chiều, tối, đêm

+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 3

2/ Kiểm tra bài cũ: (3’) “Bé Hoa

3/ Bài mới: Ngày, giờ

1’

15’

 Hoạt động 1:

 Gi ới thiệu bài :

- GV giới thiệu bài ghi bảng

 Ho ạt động 2:

- Hs lắng nghe

Trang 4

3’

- Gắn băng giấy lên

bảng: Một ngày có 24

giờ,

24 giờ trong 1 ngày được

tính từ 12 giờ đêm hôm

trước đến 12 giờ đêm

hôm sau

+ Giờ của buổi sáng là

từ 1 giờ sáng đến 10 giờ

sáng

+ Giờ của buổi trưa là từ

11 giờ trưa đấn 12 giờ trưa

+ Giờ của buổi chiều là

từ 1 giờ (13 giờ) đến 6

giờ (18 giờ)

+ Giờ buổi tối là từ 7 giờ

tối (19 giờ) đến 9 giờ (21

giờ)

+ Giờ đêm từ 10 giờ (22

giờ) đến 12 giờ đêm (24

phân chia thời gian trong

ngày Và gọi đúng tên

các giờ trong ngày

+ 2 giờ chiều còn gọi là

mấy giờ?

+ 9 giờ tối còn gọi là

mấy giờ?

Chốt: 1 ngày có 24 giờ

* Bài 1

Mục tiêu cho HS nói đúng

và chính xác số giờ?

Trang 5

- GV giới thiệu vài loại

đồng hồ và cách xem giờ

trên đồng hồ điện tử

4.Củng cố - Dặn dò:

- Dựa theo tranh, kể lại được đủ ý từng đoạn của câu chuyện

- HS khá, giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện (BT2)

- Giáo dục HS biết yêu thương loài vật

II CHUẨN BỊ:

- GV: Tranh,

- HS: SGK Đọc kỹ câu chuyện,

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

1 Ổn định: (1’) Hát

2 Bài cũ: (4’) “Hai anh em ” GV yêu cầu HS kể lại từng đoạn

câu chuyện

- Qua câu chuyện em rút ra điều,gì? ( Anh em phải đoàn kết thương

yêu đùm bọc lẫn nhau )

- GV nhận xét, ghi điểm – Kiểm tra

3 Bài mới: “Con chó nhà hàng xóm”

Trang 6

TL Hoạt động của GV Hoạt động của HS

 Ho ạt động 1 :

* GV giới thiệu bài ghi bảng

 Ho ạt động 2:

- Gọi HS đọc YC

* Câu 1: Kể lại từng đoạn

câu chuyện theo tranh

- Cho HS đọc yêu cầu

- GV nêu yêu cầu:

- GV yêu cầu đại diện các

nhóm kể

- GV nhận xét tính điểm thi

đua

Câu 2: Kể lại toàn bộ câu

chuỵên (HS khá, giỏi)

- GV theo dõi nhận xét

4 Củng cố, dặn doø

em hiểu điều gì?

nhóm

ngợi tình bạn thắm thiết

giữa Bé và Cún bông

Các vật nuôi trong nhà là

bạn của các em Vì vậy các

em cần phải thương yêu

chăm sóc chúng

- Về kể lại câu chuyện cho

người thân nghe

- HS lắng nghe

- 1 HS đọc yêu cầu bài

- HS kể trong nhóm,

- Các nhóm kể trước lớp

- Bình bầu nhóm kể hay nhất

- HS khá, giỏi kể theo yêu cầu

- HS nhận xét

- Tình bạn giữa Bé và Cún Bông đã giúp bé mau lành bệnh

Trang 7

- Xoay các khớp cổ tay, đầu gối, cổ chân

- Ôn bài thể dục phát triển chung (2x8

* Cho HS đi theo vòng tròn kết hợp đọc vần

điệu, vỗ tay, nghiêng ngời, nhún chân nh

múa nhịp đến nhịp 8 nhảy chuyển từ một

Trang 8

THỰC HÀNH XEM ĐỒNG HỒ

I MỤC TIÊU:

 HS cần đạt :

- Biết xem đồng hồ ở thời điểm sáng, chiều, tối

- Nhận biết số chỉ giờ lớn hơn 12 giờ: 17 giờ, 23 giờ, …

- Nhận biết các hoạt động sinh hoạt, học tập thường ngày liên quan đến thời gian

- Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2

II CHUẨN BỊ:

- GV: Mô hình đồng hồ

- HS: Bảng con, mô hình đồng hồ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

1/ Ổn định : (1’) Hát

2/.Bài cũ: (3’) “Ngày, giờ

- 1 ngày có mấy giờ? ( 24 giờ )

- 24 giờ của 1 ngày được tính như thế nào? (Từ 12 giờ của đêm

hôm trước đến 12 giờ của đêm hôm sau)

- Hãy kể những giờ: sáng, trưa chiều, tối?

- GV nhận xét - Kiểm tra

2 Bài mới: “Thực hành xem đồng hồ”

- Giới thiệu bài :

- Giáo viên giới thiệu bài ghi bảng

 Hoạt động 2:

* Bài 1:

- GV yêu cầu HS nhìn tranh SGK,

thảo luận nhóm: Đồng hồ

nào chỉ thời gian thích hợp

với giờ ghi trong tranh

- GV nhận xét

* Bài 2 :

tự: Câu nào đúng câu nào

- HS lắng nghe

- HS đọc yêu cầu

- Thảo luận nhóm

- Đại diện nhóm trình bày Hình 1 – B

Hình 2 – A Hình 3 – D Hình 4 - C

- HS đọc yêu cầu

- Đại diện nhóm nêu

Trang 9

sai

* Bài 3: ND ĐC

3 Củng cố, dặn doø

- Nhận xét tiết học

Hình 1 – b Hình 2 – d Hình 3 - e

CHÍNH TẢ CON CHĨ NHÀ HÀNG XĨM

2 Bài cũ: “Bé Hoa” (3’)

phất

3 Bài mới : “Con chó nhà hàng xóm”

 Gi ới thiệu bài :

Trang 10

10’

3’

 Ho ạt động 2 :

* Hướng dẫn tập chép

* GV đọc đoạn chép trên

bảng phụ

khó: Cún Bông, bị thương, quấn

quýt,mau lành

* GV đọc lần 2 hướng dẫn

chép bài vào vở

bài vào vở

* Đọc cho HS dò lỗi

kiểm tra

làm bài tập chính tả

* Bài 2:

- HS tìm 3 tiếng có ui, 3

tiếng có vần uy

gắn lên bảng

4 Củng cố, dặn doø

- GV cho HS thi dua viết dung

chính tả đúng, đẹp, làm

bài tập đúng nhanh

vở

múi, mùi, núi, vui, … thủy, huy, khuy, suy, luỹ, …

- Chổi, chăn, chiếu

- HS thực hiện

- HS nghe

ĐẠO DỨC

Trang 11

GIỮ TRẬT TỰ, VỆ SINH NƠI CƠNG CỘNG

- Giữ trật tự vệ sinh ở trường, lớp, đường làng, ngõ xóm

- Nhăùc nhở bạn bè cùng giữ trật tự vệ sinh ở trường, lớp, đường làng, ngõ xóm và những nơi công cộng khác

* GDBVMT (Toàn phần) : Tham gia và nhắc nhở bạn bè giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng là làm cho MT nơi công cộng trong lành, sạch, đẹp, văn minh, góp phần BVMT.

- Giữ gìn truờng lớp sạch đẹp có lợi gì?

- Em hãy nêu các việc làm để giữ trường lớp sạch đẹp

- Nhận xét, tuyên dương – Kiểm tra

2 Bài mới: Giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng

1’

10’

 Hoạt động 1 :

 Gi ới thiệu bài :

- GV giới thiệu bải ghi bảng

 Hoạt động 2 :

tranh ở BT1 / 26

+ Nội dung tranh vẽ gì?

+ Việc chen lấn xô đẩy như

thế có tác hại gì?

như vậy làm ồn ào, gây cản trở

cho việc biểu diễn văn nghệ, như

thế là làm mất trật tự nơi công

Trang 12

- Chia 4 nhóm thảo luận.

- GV yêu cầu hs lên sắm vai

- GV đưa ra các câu hỏi để

HS trả lời

- Yêu cầu HS theo dõi xử lý

tình huống

* GV kết luận:

 Vứt rác bừa bãi làm bẩn sàn

xe, đường sá, có khi gây nguy hiểm

cho người xung quanh Vì vậy, cần

gom rác lại bỏ vào túi ni-long để

khi xe dừng lại bỏ đúng nơi quy định

Làm như thế là giữ gìn trật tự vệ

sinh nơi công cộng.

 Hoạt động 4: Bày tỏ ý

kiến

- Yêu cầu HS lên bảng làm-

Lớp làm vở

- GV nhận xét – tuyên dương

- Các em cần biết những nơi

công cộng nào?

- Mỗi nơi đó có tác dụng gì?

- Để giữ trật tự vệ sinh nơi

công cộng, các em cần làm

gì và tránh làm những việc

gì?

 Nơi công cộng mang lại nhiều lợi

ích cho con người Trường học là nơi

học tập Bệnh viện, trạm y tế là nơi

chữa bệnh …  Giữ vệ sinh nơi

công cộng giúp cho công việc của

con người được thuận lợi, môi

trường trong lành, có lợi cho sức

khoẻ.

- Thế nào là giữ gìn trật tự

vệ sinh nơi công cộng?

- Giáo dục :

- HS quan sát

- HS thảo luận, nêu cách giải quyết rồi thể hiện sắm vai

- HS trả lời câu hỏi

- HS khác nhận xét

- HS nghe

- HS thực hiện theo yêu cầu

Trang 13

- Dặn dò HS thực hiện những

điều đã học

- Chuẩn bị: Giữ gìn trật tự vệ

sinh nơi công cộng (tt)

- Nhận xét tiết học

Tuần 16

Thứ tư

Ngày soạn: 08 / 12 / 2010

Môn : TẬP ĐỌC

Tên bài dạy THỜI GIAN BIỂU

I MỤC TIÊU:

 HS cần đạt :

- Biết đọc chậm, rõ ràng các số chỉ giờ, ngắt nghỉ hơi sau đúng dấu câu, giữa cột, dịng

- Hiểu được tác dụng của thời gian biểu (trả lời được CH 1,2)

- HS khá, giỏi trả lời được CH 3

- Biết làm việc và nghĩ ngơi đúng giờ giấc theo thời gian biểu

2 Bài cũ: (3’) “Con chó nhà hàng xóm”

- Gọi HS đọc và trả lời câu hỏi

- Nhận xét, cho điểm

3 Bài mới : “Thời gian biểu”

1’

20’

Hoạt động 1 :

ới thiệu bài : Gi

- GV giới thiệu bài ghi bảng

ạt động 2: Ho

- HS lắng nghe

Trang 14

* Hướng dẫn HS đọc từng câu:

+ GV uốn nắn cách đọc cho từng em

* Đọc từng đoạn: 4 đoạn

- Tìm hiểu nghĩa từ mới: thời gian biểu,

vệ sinh cá nhân

- Luyện đọc câu khó

* Đọc từng đoạn trong nhóm

* Thi đọc giữa các nhóm (đọc từng

đoạn, cả bài)

- Đại diện các nhóm thi đọc tiếp nối

với nhau

* Đọc toàn bài

- GV nhận xét, đánh giá

Hoạt động3: Tìm hiểu bài

- Cho HS đọc và TLCH:

+ Đây là lịch làm việc của ai?

+ Em hãy kể các việc bạn Phương

Thảo làm hàng ngày?

+ Phương Thảo ghi các việc cần làm

vào thời gian biểu để làm gì?

+ Thời gian biểu ngày nghỉ của Thảo

có gì khác ngày thường?

- Y/ c HS đọc lại toàn bài

- GV nhận xét, ghi điểm

4.Củng cố, dặn dò

- Yêu cầu HS ghi nhớ nội dung

- Chuẩn bị bài tập đọc tiết tới “Tìm

ngọc”

- GV nhận xét tiết học

- Lớp theo dõi

- HS đọc nối tiếp (2, 3 lượt)

- HS chia đoạn- đọc nối tiếp

- HS nêu chú giải SGK

- HS đọc câu khó

- HS đọc từng đoạn

- Đại diện nhóm thi đọc

- 2,3 HS đọc toàn bài

- Lớp nhận xét, đánh giá

- HS đọc toàn bài

- Của bạn Phương Thảo

- Ngủ dậy, TTD, vệ sinh cá nhân, ăn sáng, đi học

- Để nhớ và chia tg làm việc cho phù hợp

+ Thứ bảy: học vẽ,+ Chủ nhật: đến bà

Trang 15

I MỤC TIÊU:

 HS cần đạt :

- Biết đọc tên các ngày trong tháng

- Biết xem lịch để xác định số ngày trong tháng nào đó và xác định một ngày nào đó là thứ mấy trong tuần lễ

- Nhận biết đơn vị đo thời gian: ngày, tháng (biết tháng 11 có 30 ngày, tháng 12 có 31 ngày); ngày, tuần lễ

- Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2

- Có ý thức học tập, tính chính xác

2 Bài cũ: - (3’ ) + Gọi HS lên quay kim đồng hồ

9 giờ, 12 giờ, 15 giờ, 21 giờ

- GV Nhận xét - Kiểm tra

3 Bài mới: “Ngày, tháng”

1’

25’

10’

 Hoạt động 1:

 Giới thiệu bài :

- GV giới thiệu bài ghi bảng

 Ho ạt động 2 :

* Giới thiệu cách đọc tên các

ngày trong tháng

- GV cùng HS thao tác trên

đồ dùng (quyển lịch tháng)

- GV hướng dẫn HS nhìn vào

tờ lịch treo trên bảng và

trả lời các câu hỏi sau:

+ Tháng 11 có bao nhiêu

* Bài 1: Đọc, viết theo mẫu

- Y/ c HS làm nhóm

- GV Nhận xét, sửa

* Bài 2:

a) Nêu tiếp các ngày còn

- GV giới thiệu bài ghi bảng

- HS theo dõi, lắng nghe

- HS quan sát tờ lịch tháng 11

- Có 30 ngày

- HS thực hiện theo yêu cầu

- Ngày 26 tháng 11 là ngày thứ năm

- HS làm nhóm

- HS nêu

- HS nêu

Trang 16

thiếu trong tờ lịch tháng 12

+ Trong tháng 12 có mấy

ngày chủ nhật?

+ Đó là các ngày nào?

+ Tuần này thứ sáu là

ngày 11 tháng 12, tuần sau

thứ sáu là ngày nào?

- GV Nhận xét, sửa bài

4.Củng cố, dặn doø

- Về nhà tập xem lịch cho

thành thạo

- GV nhận xét tiết học

+ Ngày 22 tháng 12 là thứ ba

+ Ngày 25 tháng 12 là thứ sáu

+ Trong tháng 12 có 4 ngày chủ nhật

+ Đó là các ngày: 6, 13, 20, 27

+ Tuần sau thứ sáu là ngày 18

- Biết giới thiệu các thành viên trong trường mình

- Giáo dục HS có thái độ yêu quý, kính trọng và biết ơn các thành viên trong nhà trường

II CHUẨN BỊ

- GV: Các hình vẽ trong SGK

Trang 17

- HS : SGK.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

1 Ổn định: (1’) Hát

2 Bài cũ: (3’) Trường học

- Hãy giới thiệu về trường của em?

- Giới thiệu hoạt động diễn ra ở thư viện?

- Giới thiệu phòng truyền thống?

- GV nhận xét, tuyên dương

3 Bài mới: “Các thành viên trong trường học

1’

10’

10’

 Hoạt động 1:

- GV giới thiệu bài ghi bảng

Làm việc với SGK

* Biết các thành viên và công

việc của họ trong nhà trường.

- GV treo hình 1 đến hình 6,

yêu cầu HS quan sát tranh

và nói về công việc của

từng thành viên trong nhà

trường

- Yêu cầu: thảo luận

nhóm, mỗi nhón 6 HS, mỗi

HS nói 1 tranh

- GV nhận xét

* Chốt: Trong trường học gồm

có: cô Hiệu trưởng, Phó hiệu

trưởng, GV, HS, và các thành

viên trong nhà trường Mỗi người

đều có nhiệm vụ riêng của mình

 Hoạt động 3: Thảo luận

về các thành viên và công việc của họ trong trường của mình

* Biết giới thiệu các thành viên

trong trường và biết yêu quý, kính

trọng họ.

- GV tổ chức chơi hái hoa

- HS lắng nghe

- HS nêu

- HS thảo lụân nhóm

- Đại diện trình bày

o Hình 1: Cô Hiệu trưởng người lãnh đạo quản lí nhà trường

HS học bài

trông coi, bảo vệ trường lớp

khám bệnh cho HS ở phòng

y tế

đang quét dọn trường lớp, chăm sóc cây cối

cho các bạn đọc truyện

- HS thực hiện theo yêu cầu

Trang 18

2’

dân chủ

- Các nhóm cử diện lên

bốc thăm cùng 1 lúc

- Câu hỏi được đưa về

nhóm để cùng chuẩn bị,

sau đó nhóm cử 1 bạn lên

trình bày

- Để thể hiện lòng yêu quí

và kính trọng các thành

viên trong nhà trường bạn

sẽ làm gì?

Chốt: Phải biết kính trọng và

biết ơn tất cả các thành viên

trong nhà trường Yêu quý, đoàn

kết với các bạn trong lớp và trong

trường

- GV tổ chức trò chơi

4.Củng cố, dặn doø

- Về nhà: làm bài

- Chuẩn bị bài: “Phòng tránh

ngã khi ở trường

- Nhận xét tiết học

- Nhóm cử đại diện lên trình bày

- Các nhóm khác nhận xét

Môn : LUY ỆN TỪ & CÂU

Tên bài dạy TỪ VỀ VẬT NUƠI CÂU KIỂU: AI THẾ NÀO?

I MỤC TIÊU:

 HS cần đạt :

Trang 19

- Bước đầu tìm hiểu từ trái nghĩa với từ cho trước (BT1); biết đặt câu với mỗi từ trong

cặp từ trái nghĩa tìm được theo mẫu Ai thế nào? (BT2).

- Nêu đúng tên các con vật được vẽ trong tranh (BT3)

II CHUẨN BỊ:

- Bảng phụ ghi bài tập 1, 2 Tranh minh họa các con vật trong SGK

- Phiếu học tập theo mẫu của bài tập 3 phát cho từng HS

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

1 Ổn định: (1’) Hát

2 Bài cũ: (3’) Từ chỉ đặc điểm Câu kiểu Ai thế nào? Gọi 2 HS làm bài tập 2, 3 của

tiết trước

3 Bài mới: Từ về vật nuôi Câu kiểu Ai thế nào?

* Bài 1: Gọi HS đọc đề bài, đọc cả câu mẫu

- GV chia bảng làm 3 phần:

Tốt Ngoan Nhanh

Trắng Cao Khỏe

- Mời 3 HS lên bảng viết nhanh các từ trái

nghĩa với các từ đã cho

* Bài 2:

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Chúng ta có 6 cặp từ trái nghĩa, các em

hãy chọn 1 cặp từ trái nghĩa có ở bài 1 và

đặt câu với mỗi từ trong cặp từ trái nghĩa

đó

VD: cặp từ: ngoan - hư

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Nhận xét, cho điểm

* Bài 3:

- Viết tên các con vật nuôi trong các bức

tranh

- GV treo tranh minh họa và hỏi:

+ Những con vật này được nuôi ở đâu?

+ Em hãy nêu tên của từng con vật theo số

thứ tự, chú ý nêu tên con vật theo số thứ tự

- Yêu cầu HS làm bài

Ngày đăng: 29/10/2013, 10:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ - GIÁO ÁN -  LỚP 2 - TUẦN 16 - CKTKN ( 3 CỘT )
Bảng ph ụ (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w